|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1567/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lương Tuấn Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
12/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1567/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 12
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH
LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hợp tác xã, tổ hợp tác và
quy định nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông
tin quốc gia về hợp tác xã;
Căn cứ Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh,
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02
cấp;
Căn cứ Quyết định số
1998/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 4163/TTr-STC ngày 06 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 19 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
(chi tiết tại Phục lục I, Phục lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo
Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Giao Sở Tài
chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây
dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế nội
dung và danh mục 14 thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã đã công bố tại Quyết định số 903/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành
lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục
05 thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã đã công bố tại Quyết định số 2335/QĐ-UBND ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, Các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lương Tuấn Hùng
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH
LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1567/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (19 TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
|
|
1
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp (2.002635)
|
Trong thời hạn 24 giờ làm
việc (tương đương 03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy
định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
Không
|
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã (Nghị định số 295/2026/NĐ- CP).
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí.
|
|
2
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai
trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo ( 2.002636)
|
Trong thời hạn 24 giờ làm
việc (tương đương 03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận văn bản đề nghị.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
Không
|
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
3
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản
2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 (2.002637)
|
Trong thời hạn 16 giờ làm
việc (tương đương 02 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
Không thu lệ phí đăng ký đối
với tổ hợp tác (khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023).
|
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT); Hợp tác xã
2023 (2.002637)
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
4
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký tổ hợp tác (2.002639)
|
Trong thời hạn 16 giờ làm
việc (tương đương 02 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
Không thu lệ phí đăng ký đối
với tổ hợp tác (khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023).
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
5
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
(2.002642)
|
- Trường hợp thông báo chấm
dứt hoạt động tổ hợp tác: Trong thời hạn 08 giờ làm việc (tương đương 01 ngày
làm việc) kể từ ngày nhận được giấy tờ theo quy định.
- Trường hợp đăng ký chấm dứt
hoạt động tổ hợp tác: Trong thời hạn 40 giờ làm việc (tương đương 05 ngày làm
việc) kể từ ngày nhận hồ sơ (không tính thời gian thực hiện của cơ quan thuế).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
Không thu lệ phí đăng ký đối
với tổ hợp tác (khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023).
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện,tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời hạn
giải quyết,
|
|
6
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002643)
|
- Trường hợp dừng thực hiện
thủ tục đăng ký: Trong thời hạn 08 giờ làm việc (tương đương 01 ngày làm
việc) kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
- Trường hợp dừng thực hiện
thủ tục giải thể: Trong thời hạn 24 giờ làm việc (tương đương 03 ngày làm
việc) kể từ ngày nhận được thông báo về việc hủy bỏ nghị quyết giải thể.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
Miễn lệ phí (Dừng thực hiện
thủ tục đăng ký kinh doanh, giải thể) theo Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ- HĐND.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
7
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(2.002648)
|
Trong thời hạn 08 giờ làm
việc (tương đương 01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
Miễn lệ phí (Hiệu đính thông
tin trên Giấy chứng nhận đăng ký do nội dung chưa chính xác so với hồ sơ đã
nộp) theo Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
quyết số 16/2025/NQ-HĐND.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
8
|
Thông báo bổ sung, cập nhật
thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002649)
|
Trong thời hạn 08 giờ làm
việc (tương đương 01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
Miễn lệ phí (Hiệu đính thông
tin trên Giấy chứng nhận đăng ký do nội dung chưa chính xác so với hồ sơ đã
nộp) theo Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
quyết số 16/2025/NQ-HĐND.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
9
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất (1.005280)
|
Trong thời hạn 24 giờ làm
việc (tương đương 03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
50.000 đồng/lần cấp (Cấp mới
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) theo Nghị quyết số
27/2022/NQ- HĐND, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
10
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký
thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng
tài có hiệu lực (1.005277)
|
Trong thời hạn 24 giờ làm
việc (tương đương 03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
30.000 đồng/lần cấp (Chứng
nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký) theo Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
11
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(1.004901)
|
Trong thời hạn 24 giờ làm
việc (tương đương 03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
30.000 đồng/lần cấp (Chứng
nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký) theo Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
12
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký
đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay
đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa
án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực
(1.004979)
|
Trong thời hạn 24 giờ làm
việc (tương đương 03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
30.000 đồng/lần cấp (Chứng
nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký) theo Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
13
|
Thông báo về việc thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(2.001958)
|
Trong thời hạn 08 giờ làm
việc (tương đương 01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
Miễn lệ phí theo Nghị quyết
số 27/2022/NQ- HĐND, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
14
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.005378)
|
Trong thời hạn 16 giờ làm
việc (tương đương 02 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
30.000 đồng/lần cấp (Chứng
nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký) theo Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
15
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã (1.004982)
|
- Trong thời hạn 08 giờ làm
việc (tương đương 01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể.
- Trong thời hạn 40 giờ làm
việc (tương đương 05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể
(không tính thời gian thực hiện của cơ quan thuế).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
Miễn lệ phí (Đăng ký giải
thể) theo Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
quyết số 16/2025/NQ-HĐND.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
16
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(1.005010)
|
- Đối với chi nhánh, văn
phòng đại diện: Trong thời hạn 24 giờ làm việc (tương đương 03 ngày làm việc)
kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động.
- Đối với địa điểm kinh
doanh: Trong thời hạn 16 giờ làm việc (tương đương 02 ngày làm việc) kể từ
ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
Miễn lệ phí (chấm dứt hoạt
động) theo Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
quyết số 16/2025/NQ-HĐND.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát
hoặc bị tiêu hủy (2.002638)
|
Trong thời hạn 08 giờ làm
việc (tương đương 01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
50.000 đồng/lần cấp (Cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy) theo
Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND.
|
- Luật Hợp tác xã số
17/2023/QH15 (Luật Hợp tác xã năm 2023);
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
18
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (2.002641)
|
Trong thời hạn 24 giờ làm
việc (tương đương 03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
Miễn lệ phí (tạm ngừng kinh
doanh) theo Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
quyết số 16/2025/NQ-HĐND.
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
|
19
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002123)
|
Trong thời hạn 24 giờ làm
việc (tương đương 03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ
bưu chính; qua môi trường điện tử
|
50.000 đồng/lần cấp (Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) theo Nghị
quyết số 27/2022/NQ- HĐND, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND.
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục thực hiện, tên mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý, thời
hạn giải quyết, phí, lệ phí
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã TTHC)
|
Lĩnh vực
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
Quyết định bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác (2.002640)
|
Thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Quyết định số 903/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
Quyết định số 1998/QĐ- BTC
ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Tổng số danh mục TTHC công
bố: 20 TTHC
Trong đó: + Sửa đổi, bổ
sung: 19 TTHC
+ Bãi bỏ: 01 TTHC
TTHC thực hiện không phụ
thuộc địa giới hành chính: 19 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1567/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
1. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp (2.002635)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; số hóa hồ sơ,
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển đến Phòng Kinh tế/
Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã xem xét, phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đối chiếu
quy định; dự thảo văn bản thông báo yêu cầu tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đăng ký thay đổi tên,
trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký thông báo yêu cầu
đăng ký thay đổi tên; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, ký văn bản thông báo nội
dung cần sửa đổi, bổ sung.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả (Thông báo yêu
cầu đăng ký thay đổi tên hoặc văn bản thông báo) cho tổ chức, cá nhân đề nghị.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ
quy định.
2. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện
đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo (2.002636)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; số hóa, cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã xem xét, phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo
Thông báo về hành vi vi phạm và dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện, trình lãnh đạo
phòng xem xét.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét hồ sơ do công chức
trình, ký Thông báo về hành vi vi phạm và Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả (Thông báo và
Quyết định thu hồi) cho tổ chức, cá nhân đề nghị; đăng tải thông báo trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị.
3. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường
hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc
đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
(2.002637)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận, hẹn trả kết quả; số hóa, cập nhật
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định điều kiện cấp Giấy
chứng nhận đăng ký tổ hợp tác theo khoản 1 Điều 60 Nghị định số
295/2026/NĐ-CP; dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác hoặc văn bản yêu
cầu sửa đổi, bổ sung, trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét hồ sơ do công chức
trình: trường hợp đủ điều kiện, ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác và
gửi thông báo cho cơ quan thuế quản lý; trường hợp chưa đủ điều kiện, ký văn
bản thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả (Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác hoặc văn bản thông báo) cho người nộp hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ.
4. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác (2.002639)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ đăng ký thay đổi; lập phiếu tiếp nhận, hẹn trả kết quả;
số hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định tính hợp lệ của hồ
sơ đăng ký thay đổi theo Điều 61 Nghị định số 295/2026/NĐ-CP; dự thảo Giấy
chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (hoặc Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký)
hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung, trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét hồ sơ do công chức
trình: trường hợp hợp lệ, ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (hoặc
Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký); trường hợp chưa hợp lệ, ký văn bản
thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho người nộp hồ
sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
5. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (2.002642)
* Trường hợp thông báo
chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận biên bản
họp thành viên tổ hợp tác về việc chấm dứt hoạt động kèm phương án giải quyết
nợ (nếu có); lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế,
hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đăng tải giấy tờ và thông báo
tình trạng tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; chuyển tình trạng pháp lý trên Cơ sở dữ
liệu về đăng ký hợp tác xã; gửi thông tin cho cơ quan thuế.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt việc đăng tải, thông báo.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả/thông báo tình
trạng cho tổ hợp tác.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được giấy tờ theo
quy định.
* Trường hợp đăng ký chấm
dứt hoạt động tổ hợp tác (sau khi đã thanh toán hết các khoản nợ và nghĩa vụ)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác; lập phiếu tiếp nhận, hẹn trả kết quả;
số hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; gửi thông
tin về việc tổ hợp tác đăng ký chấm dứt hoạt động cho cơ quan thuế để lấy ý
kiến về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Cơ quan thuế gửi ý kiến về
việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của tổ hợp tác đến Phòng Kinh tế/ Kinh tế,
hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã (trong vòng 02 ngày làm việc).
|
Cơ quan thuế
|
Không tính thời gian thực hiện quy trình
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến của cơ quan
thuế, dự thảo Thông báo về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (hoặc văn bản
xử lý khác nếu chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế), trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, ký Thông báo về việc
chấm dứt hoạt động tổ hợp tác; chỉ đạo chuyển tình trạng pháp lý của tổ hợp
tác trên Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã sang tình trạng đã chấm dứt hoạt
động.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả (Thông báo chấm
dứt hoạt động) cho tổ hợp tác; truyền thông tin sang Hệ thống ứng dụng đăng
ký thuế để cập nhật.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm
dứt hoạt động (không tính thời gian thực hiện của cơ quan thuế).
Ghi chú: Trường
hợp hết thời hạn 03 tháng kể từ ngày thông báo tình trạng đang làm thủ tục chấm
dứt hoạt động mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt và không có ý kiến phản
đối, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã tự chuyển tình trạng pháp lý sang “đã
chấm dứt hoạt động” và ra thông báo trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn nêu trên.
6. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002649)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận Thông báo
bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã; lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển đến Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã xem xét, phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đối chiếu nội dung bổ sung,
cập nhật với thành phần hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo
quy định; dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh) đã cập nhật thông tin, trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh) đã được bổ
sung, cập nhật thông tin.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
7. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký
chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã chia, tách, hợp nhất (1.005280)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ đăng ký thành lập (Giấy đề nghị đăng ký thành lập, Điều
lệ, Nghị quyết hội nghị thành lập, danh sách thành viên chính thức, thành
viên liên kết góp vốn...); lập phiếu tiếp nhận, hẹn trả kết quả; số hóa, cập
nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định tính hợp lệ của hồ
sơ đăng ký thành lập theo khoản 2 Điều 42 Luật Hợp tác xã 2023 và Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP; dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc văn bản
thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung (hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do),
trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét hồ sơ do công chức
trình: trường hợp hợp lệ, ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã; trường
hợp chưa hợp lệ, ký văn bản thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung; trường
hợp từ chối, ký văn bản nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả (Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã hoặc văn bản thông báo) cho người được ủy quyền đăng ký
thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
8. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp
luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực (1.005277)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung (Giấy đề nghị đăng ký thay
đổi, nghị quyết Đại hội thành viên về nội dung thay đổi, hoặc bản sao quyết
định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật/phán quyết của Trọng tài có hiệu
lực...); lập phiếu tiếp nhận, hẹn trả kết quả; số hóa, cập nhật Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định tính hợp lệ của hồ
sơ đăng ký thay đổi theo Điều 45 Luật Hợp tác xã 2023 và Nghị định số 295/2026/NĐ-CP
(hoặc đối chiếu nội dung bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp
luật/phán quyết của Trọng tài có hiệu lực); dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã đã thay đổi nội dung hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung (hoặc
văn bản từ chối nêu rõ lý do), trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét hồ sơ do công chức
trình: trường hợp hợp lệ, ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo nội
dung thay đổi (hoặc theo nội dung bản án, quyết định của Tòa án/phán quyết
của Trọng tài); trường hợp chưa hợp lệ, ký văn bản thông báo nội dung cần sửa
đổi, bổ sung; trường hợp từ chối, ký văn bản nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
9. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã (1.004901)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ cấp
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; lập phiếu tiếp nhận,
hẹn trả kết quả; số hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đối chiếu
với nội dung đăng ký hiện có theo quy định tại Nghị định số 295/2026/NĐ-CP;
dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy xác nhận về việc thay đổi
nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (cấp đổi), trình lãnh đạo
phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các giấy xác nhận khác theo quy định
tương ứng tại Nghị định số 295/2026/NĐ-CP.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
10. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc
phán quyết của Trọng tài có hiệu lực (1.004979)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
thông báo thay đổi nội dung đăng ký; lập phiếu tiếp nhận, hẹn trả kết quả; số
hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định tính hợp lệ của hồ
sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký theo Điều 48 Luật Hợp tác xã 2023
(hoặc đối chiếu nội dung bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật/phán
quyết của Trọng tài có hiệu lực); dự thảo giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (nếu có nhu cầu) hoặc văn bản
yêu cầu sửa đổi, bổ sung (hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do), trình lãnh đạo
phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét hồ sơ do công chức
trình: trường hợp hợp lệ, phê duyệt việc thay đổi nội dung đăng ký, ký giấy
xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký (nếu hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã có nhu cầu); trường hợp chưa hợp lệ, ký văn bản thông báo nội dung cần sửa
đổi, bổ sung; trường hợp từ chối, ký văn bản nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
11. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã (2.001958)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận Thông báo
về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; lập
phiếu tiếp nhận; số hóa, cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đối chiếu nội dung thông báo
với Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã; dự thảo nội dung cập nhật thông tin
về việc thành lập doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã, trình
lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, phê duyệt việc cập
nhật thông tin về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả/thông báo hoàn
thành việc cập nhật cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
12. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(1.005378)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
đăng ký thay đổi; lập phiếu tiếp nhận, hẹn trả kết quả; số hóa, cập nhật Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định tính hợp lệ của hồ
sơ; đối chiếu tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và thông
tin kê khai trong hồ sơ đăng ký; dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
(hoặc giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký nếu có nhu cầu) hoặc
văn bản thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung, trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét hồ sơ do công chức
trình: trường hợp hợp lệ, ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (hoặc giấy
xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký nếu có nhu cầu); trường hợp chưa
hợp lệ, ký văn bản thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
13. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.004982)
* Trường hợp cơ quan đăng
ký kinh doanh cấp xã nhận được nghị quyết giải thể
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận Nghị quyết giải thể
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do người đại diện theo pháp luật gửi đến;
lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Dự thảo nội dung đăng tải
Nghị quyết giải thể, đồng thời thông báo tình trạng hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã đang làm thủ tục giải thể (tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, nếu có) trên Cổng thông
tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; dự thảo nội dung chuyển tình trạng pháp
lý trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã và thông tin gửi cơ quan thuế, trình
lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, phê duyệt việc đăng
tải Nghị quyết giải thể, thông báo tình trạng đang làm thủ tục giải thể; chỉ
đạo chuyển tình trạng pháp lý trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã và
gửi thông tin cho cơ quan thuế.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả/thông báo cho hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được nghị quyết
giải thể.
* Trường hợp cơ quan đăng
ký kinh doanh cấp xã nhận được hồ sơ đăng ký giải thể (sau khi đã thanh toán
hết các khoản nợ và hoàn thành nghĩa vụ về thuế)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
đăng ký giải thể; lập phiếu tiếp nhận, hẹn trả kết quả; số hóa, cập nhật Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; gửi thông
tin về việc hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đăng ký giải thể cho cơ quan thuế
để lấy ý kiến về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế; Tổng hợp ý kiến của cơ quan thuế,
dự thảo Thông báo về việc giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (hoặc văn
bản xử lý khác nếu chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế); dự thảo nội dung chuyển
tình trạng pháp lý của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong Cơ sở dữ liệu
về đăng ký hợp tác xã sang tình trạng đã giải thể, trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký Thông báo về việc
giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; chỉ đạo chuyển tình trạng pháp lý
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã
sang tình trạng đã giải thể.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả (Thông báo về
việc giải thể) cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải
thể (không tính thời gian thực hiện của cơ quan thuế).
Ghi chú: Trường
hợp hết thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nhận
được nghị quyết giải thể mà không nhận được hồ sơ đăng ký giải thể của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã và không có ý kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan
quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân có liên quan khác, cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã tự chuyển tình trạng pháp lý của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sang tình trạng đã
giải thể, đã chấm dứt hoạt động, đồng thời ra thông báo trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu trên.
14. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.005010)
* Trường hợp chấm dứt
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (Thông báo về việc
chấm dứt hoạt động, kèm bản sao hoặc bản chính quyết định của Hội đồng quản
trị/nghị quyết của Đại hội thành viên); lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập nhật
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, chuyển Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng -
Đô thị UBND cấp xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã xem xét, phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; gửi thông
tin về việc chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động cho cơ quan thuế
để đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Cơ quan thuế gửi thông tin về
việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của chi nhánh, văn phòng đại diện đến Phòng
Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã (trong thời hạn 01 ngày làm
việc).
|
Cơ quan thuế
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến của cơ quan
thuế, dự thảo Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện và nội dung chuyển tình trạng pháp lý trên Hệ thống thông tin về đăng ký
hợp tác xã, trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, ký Thông báo về việc
chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện; chỉ đạo chuyển tình trạng
pháp lý sang tình trạng đã chấm dứt hoạt động.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả (Thông báo về
việc chấm dứt hoạt động) cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm
dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện.
* Trường hợp chấm dứt
hoạt động địa điểm kinh doanh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh (Thông báo về việc chấm dứt
hoạt động địa điểm kinh doanh); lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập nhật Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC, chuyển Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô
thị UBND cấp xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định tính hợp lệ của hồ
sơ; dự thảo nội dung chuyển tình trạng pháp lý của địa điểm kinh doanh sang
tình trạng đã chấm dứt hoạt động, trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, phê duyệt việc
chuyển tình trạng pháp lý của địa điểm kinh doanh sang tình trạng đã chấm dứt
hoạt động trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả/thông báo cho hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm
dứt hoạt động địa điểm kinh doanh.
Ghi chú: Trường
hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài: Cơ quan đăng
ký kinh doanh cấp xã cập nhật thông tin của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được thông báo. Trường hợp hết thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan
đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động mà không nhận được hồ
sơ đăng ký chấm dứt hoạt động và không có ý kiến phản đối bằng văn bản của cơ
quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân có liên quan khác, cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã tự chuyển tình trạng pháp lý sang tình trạng đã chấm dứt hoạt
động, đồng thời ra thông báo.
15. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (2.002638)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận văn bản
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã/hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy; lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC và chuyển đến Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã xem xét, phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đối chiếu
với Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã; dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký (cấp
lại) hoặc văn bản thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp
lệ, trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký; hoặc ký văn bản thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả (Giấy chứng nhận
đăng ký cấp lại hoặc văn bản thông báo) cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị.
16. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối
với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh (2.002641)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại (kèm bản sao hoặc
bản chính nghị quyết của Đại hội thành viên đối với trường hợp hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh doanh, hoặc văn bản ủy quyền
người đại diện đối với tổ hợp tác); lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập nhật Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC, chuyển Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô
thị UBND cấp xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định tính hợp lệ của hồ
sơ; dự thảo Giấy xác nhận về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh
trở lại hoặc văn bản thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa
hợp lệ, trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký Giấy xác nhận về
việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại; chỉ đạo cập nhật tình
trạng pháp lý trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả (Giấy xác nhận)
cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
17. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã (2.002643)
* Trường hợp dừng thực
hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận văn bản đề nghị
dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(áp dụng khi hồ sơ đăng ký chưa được chấp thuận trên Hệ thống thông tin về
đăng ký hợp tác xã); lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã xem xét, phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo
Thông báo dừng thực hiện thủ tục đăng ký (hoặc văn bản thông báo từ chối dừng
thực hiện thủ tục, nêu rõ lý do), trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký Thông báo dừng
thực hiện thủ tục đăng ký và chỉ đạo hủy hồ sơ theo quy trình trên Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã; trường hợp từ chối, ký văn bản thông báo nêu
rõ lý do.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả (Thông báo dừng
thực hiện thủ tục đăng ký hoặc văn bản thông báo từ chối) cho tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị.
* Trường hợp dừng thực
hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận Thông báo về việc
hủy bỏ nghị quyết giải thể do người đại diện theo pháp luật ký, kèm Nghị
quyết của Đại hội thành viên về việc hủy bỏ nghị quyết giải thể; lập phiếu
tiếp nhận; số hóa, cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo nội
dung đăng tải Thông báo và Nghị quyết về việc hủy bỏ nghị quyết giải thể trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; dự thảo nội dung khôi phục
tình trạng pháp lý của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã và
gửi thông tin cho cơ quan thuế, trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, phê duyệt việc đăng
tải Thông báo, Nghị quyết về việc hủy bỏ nghị quyết giải thể; chỉ đạo khôi
phục tình trạng pháp lý của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và gửi thông tin cho cơ quan thuế.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả/thông báo cho hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được thông báo về
việc hủy bỏ nghị quyết giải thể.
18. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002648)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận văn bản
đề nghị hiệu đính, bổ sung thông tin đăng ký (kèm bản sao thông báo thành lập/thay
đổi tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký
thuế nếu có); lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC và chuyển đến Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND
cấp xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã xem xét, phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đối chiếu nội dung đề nghị
hiệu đính, bổ sung với hồ sơ đăng ký/Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã; dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký (cấp lại) tổ hợp tác, hợp tác xã, hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh hoặc văn bản bổ sung, hiệu đính thông
tin trong Cơ sở dữ liệu, trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh;
hoặc phê duyệt việc bổ sung, hiệu đính thông tin trong Cơ sở dữ liệu về đăng
ký hợp tác xã.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả (Giấy chứng nhận
đăng ký cấp lại hoặc thông báo hoàn thành việc bổ sung, hiệu đính) cho tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
19. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa
điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002123)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc thông báo địa điểm kinh
doanh (Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện kèm bản sao hoặc bản
chính quyết định của Hội đồng quản trị/nghị quyết của Đại hội thành viên;
hoặc Thông báo lập địa điểm kinh doanh); lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập
nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, chuyển Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định tính hợp lệ của hồ
sơ; dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hoặc văn bản thông báo nội
dung cần sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc tên/thông tin kê khai
không thống nhất, trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh; hoặc ký văn bản thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
Tổng thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
Ghi chú: Trường
hợp thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã: Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã cập nhật thông tin về
chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong Cơ sở
dữ liệu về đăng ký hợp tác xã trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ thông báo.
Quyết định 1567/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1567/QĐ-UBND ngày 12/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
18/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
17/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
16/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2024
21
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|