|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1647/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lương Tuấn Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
24/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1647/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 24
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết một số thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Báo chí; Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử;
Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 341/TTr-SVHTTDL ngày
21 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 11 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Giao
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan đơn vị liên
quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ 06 thủ tục
hành chính có số thứ tự 1, 2, 5, 8, 9, 10 tại tiểu mục A, mục I, phần I, Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao
Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính có
số thứ tự 1 tại tiểu mục A1, mục I, phần I; 01 thủ tục hành chính có số thứ tự
1 tại tiểu mục A1, mục I, phần II, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
1037/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính có
số thứ tự 2 tại tiểu mục B, mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
2120/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính có
số thứ tự 4 tại tiểu mục A3, mục I, phần II, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 889/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số
lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh
Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Mobifone Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Y).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lương Tuấn Hùng
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1647/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
|
|
A
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (01 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động
của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với cơ quan báo
chí của địa phương
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Báo chí.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày làm việc xuống 12 ngày
làm việc.
|
PHẦN II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
[1] (09 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC)
|
|
A
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (09 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương (1.013782)
|
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Nghị định số
237/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Báo chí;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản
tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực hiện;
cách thức thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; mẫu tờ khai; yêu
cầu, điều kiện; căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
2
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo
chí của địa phương (1.013784)
|
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Nghị định số
237/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Báo chí;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản
tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực hiện;
cách thức thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; đối tượng thực hiện;
căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương (1.013785)
|
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Nghị định số
237/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Báo chí;
- Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều
kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu
bản tin, đặc san.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực hiện;
cách thức thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; mẫu tờ khai; yêu
cầu điều kiện; căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
4
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử đối với cơ quan
báo chí của địa phương (3.000574)
|
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Nghị định số
237/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Báo chí;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản
tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực hiện;
cách thức thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 06 ngày làm việc.
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương (1.013788)
|
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Nghị định số
237/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Báo chí;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản
tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực hiện;
cách thức thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; mẫu tờ khai; yêu
cầu, điều kiện; căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
6
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp của địa phương (1.013789)
|
04 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản
tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực hiện;
cách thức thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; yêu cầu, điều kiện;
căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc.
|
|
7
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
bản tin (1.009374)
|
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản
tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực hiện;
cách thức thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; mẫu tờ khai; yêu
cầu, điều kiện; căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 06 ngày làm việc.
|
|
8
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (1.009386)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản
tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực hiện;
cách thức thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn
giải quyết; yêu cầu, điều kiện;
căn cứ pháp lý.
|
|
9
|
Thủ tục đăng ký danh mục báo
chí nhập khẩu (1.013790)
|
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Nghị định số
237/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Báo chí.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực hiện;
cách thức thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; mẫu tờ khai; căn
cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
PHẦN III.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (01 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
|
|
A
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (01 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa
phương (1.013781)
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí điện
tử đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Báo chí;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản
tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày
làm việc.
|
|
Tổng số TTHC công bố:
|
|
11
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
TTHC
|
|
TTHC mới ban hành:
|
Cấp tỉnh
|
01
|
TTHC
|
|
|
Cấp xã
|
0
|
TTHC
|
|
TTHC được sửa đổi, bổ
sung:
|
Cấp tỉnh
|
09
|
TTHC
|
|
|
Cấp xã
|
0
|
TTHC
|
|
TTHC được thay thế
|
Cấp tỉnh
|
01
|
TTHC
|
|
|
Cấp xã
|
0
|
TTHC
|
|
Cụ thể:
|
|
|
|
|
- Số TTHC thực hiện trực
tiếp:
|
|
11
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua dịch
vụ bưu chính công ích:
|
|
11
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua dịch
vụ công trực tuyến:
|
|
11
|
TTHC
|
|
- Số TTHC cắt giảm thời hạn
thời gian giải quyết:
|
|
10
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TỈNH CAO BẰNG
(Kèm
theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng)
Quy
trình số 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của cơ sở
kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với cơ quan báo chí của địa
phương
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng QLTTBCXB
|
4,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển
kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển kết quả giải quyết đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
12 ngày làm việc
|
Quy
trình số 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC:
2.1. Thủ tục
cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa
phương (Mã TTHC: 1.013782)
2.2. Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí
đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 1.013784)
2.3. Thủ tục
cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã
TTHC: 1.013785)
2.4. Thủ tục
cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa
phương (Mã TTHC: 1.013788)
2.5. Thủ tục
đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu (Mã TTHC: 1.013790)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng QLTTBCXB
|
2,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
Quy
trình số 03
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC:
3.1. Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện
tử đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 3.000574)
3.2. Thủ tục
cấp giấy phép xuất bản bản tin (Mã TTHC: 1.009374)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng QLTTBCXB
|
1,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển
kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển kết quả giải quyết
đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
06 ngày làm việc
|
Quy
trình số 04
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục chấp
thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp của địa phương (Mã TTHC: 1.013789)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng QLTTBCXB
|
1,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
Quy
trình số 05
5. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi
trong giấy phép xuất bản bản tin
(Mã TTHC: 1.009386)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng QLTTBCXB
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển
kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển kết quả giải quyết
đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
Quy
trình số 06
6. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục chấp
thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt
động báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC:
1.013781)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng QLTTBCXB
|
2,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung
Quyết định 1647/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1647/QĐ-UBND ngày 24/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2026
Ban hành:
08/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
04/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
17/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
27
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|