|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2060/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Hồ Huy Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
14/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2060/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 14 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; các Nghị định của
Chính phủ sửa đổi bổ sung Nghị định số 118/2025/NĐ-CP: số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại văn bản số 6430/SNN&MT-TCCB ngày 10/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố Danh mục và Quy trình nội bộ 01 (một) thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại UBND cấp xã trên địa
bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế Danh mục và Quy trình nội bộ
TTHC tương ứng có số thứ tự: 01 mục A tại Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày
25/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các sở; Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: NN&MT, KH&CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm TT và XT, HTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành
|
PHẦN I.
DANH MỤC
TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2060/QĐ-UBND ngày 14/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
1.014776
|
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói
|
- Đối với trường hợp không
đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ.
- Đối với trường hợp đăng ký
xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc trường hợp đăng ký bổ sung
thị trường xuất khẩu: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Đối với trường hợp thay đổi
thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số
cơ sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính: 02 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận đơn đề nghị cấp lại.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Trồng trọt năm 2018.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 38/2026/NĐ-CP
ngày 24/01/2026 của Chính phủ quy định về nhập khẩu cây mang theo bầu đất và
mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
- Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
ngày 31/7/2026 của Chính phủ quy định đơn giản hóa TTHC về mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói.
- Quyết định số 3072/QĐ-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
x
|
|
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC
1. Cấp, cấp
lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
|
1
|
MÃ SỐ TTHC
|
1.014776
|
|
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.BVTV.11
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
|
|
a) Yêu cầu kỹ thuật đối với
vùng trồng đề nghị cấp mã số
- Có quy trình sản xuất đã được
cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc theo hướng dẫn của cơ quan chuyên
ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở Trung ương hoặc địa phương.
- Có hồ sơ ghi chép và lưu trữ
các thông tin liên quan đến quy trình sản xuất, thu hoạch sản phẩm.
- Đối với vùng trồng phục vụ
xuất khẩu, ngoài việc đáp ứng các yêu cầu quy định nêu trên phải tuân thủ yêu
cầu về kiểm dịch thực vật và an toàn thực phẩm của nước nhập khẩu
b) Yêu cầu kỹ thuật đối với
cơ sở đóng gói
- Có địa điểm cụ thể, diện
tích phù hợp với quy mô hoạt động; nhà xưởng được bố trí theo nguyên tắc một
chiều và phân khu chức năng riêng biệt; có nguồn điện, nước sạch, hệ thống
thoát nước.
- Có trang thiết bị, dụng cụ
phục vụ tiếp nhận, phân loại, sơ chế, đóng gói và bảo quản sản phẩm; có quy
trình đóng gói; có biện pháp kiểm soát sinh vật gây hại.
- Có hồ sơ ghi chép và lưu trữ
các thông tin liên quan đến nguồn gốc sản phẩm cây trồng, quá trình thực hiện
đóng gói, xuất khẩu hoặc tiêu thụ sản phẩm; hồ sơ kiểm soát sinh vật gây hại,
hồ sơ theo dõi vệ sinh cơ sở đóng gói, hồ sơ về nhân sự, tập huấn nội bộ, hồ
sơ sử dụng hóa chất.
- Đối với cơ sở đóng gói phục
vụ xuất khẩu, ngoài việc đáp ứng các yêu cầu quy định nêu trên phải tuân thủ
các yêu cầu về kiểm dịch thực vật và an toàn thực phẩm của nước nhập khẩu.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
2.3.1
|
Đối với trường hợp đề nghị
cấp mã số vùng trồng hoặc đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu.
|
|
|
|
|
Đơn đề nghị cấp mã số vùng trồng
theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP. (BM.BVTV.11.01)
|
x
|
|
|
2.3.2
|
Đối với trường hợp đề nghị
cấp mã số cơ sở đóng gói hoặc đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu
|
|
|
|
|
Đơn đề nghị cấp mã số cơ sở
đóng gói theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
(BM.BVTV.11.03)
|
x
|
|
|
2.3.3
|
Đối với trường hợp đề nghị
cấp lại mã số vùng trồng/mã số cơ sở đóng gói
|
|
|
|
|
Đơn đề nghị cấp lại mã số
vùng trồng/mã số cơ sở đóng gói theo Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP.(BM.BVTV.11.05)
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp không đăng
ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ.
- Đối với trường hợp đăng ký
xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc trường hợp đăng ký bổ sung
thị trường xuất khẩu: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Đối với trường hợp thay đổi
thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số
cơ sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính: 02 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận đơn đề nghị cấp lại.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã
Cơ quan được ủy quyền:
Không.
Cơ quan phối hợp:
Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC:
Tổ chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
- Thông báo cấp/cấp lại mã số
vùng trồng theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
- Thông báo cấp/cấp lại mã số
cơ sở đóng gói theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
|
Đối với cấp mã số vùng trồng
hoặc cơ sở đóng gói
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc qua Dịch vụ bưu chính công
ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
|
Giờ hành chính
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Nếu không
bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức/cá nhân; Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên bưu chính
|
Trong giờ hành chính, tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
|
Hồ sơ theo mục 2.3. và mẫu 03
(nếu có)
|
|
B3
|
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên
môn
|
Công chức TN&TKQ;
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3
|
|
Đối với trường hợp tổ
chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số:
|
|
B3.1
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Dự thảo
Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục
III, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: Dự thảo văn bản trả lời trong đó nêu rõ lý do không cấp.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
1,25 ngày
|
Mẫu 05, 06; Dự thảo thông báo
Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục
III, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP hoặc Dự thảo
văn bản trả lời trong rõ lý do không cấp.
|
|
B3.2
|
Xem xét kết quả thẩm định, ký
nháy trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06; Thông báo cấp mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản trả lời trong rõ lý do
không cấp đã ký nháy.
|
|
B3.3
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06; Thông báo cấp mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản trả lời trong đó nêu
rõ lý do không cấp.
|
|
B3.4
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho tổ chức/cá nhân
|
Văn thư; công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06; Thông báo cấp mã số
vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản trả lời trong đó nêu
rõ lý do không cấp.
|
|
B3.5
|
Bộ phận TN&TKQ vào sổ
theo dõi để trả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06; Thông báo cấp mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản trả lời trong đó nêu
rõ lý do không cấp.
|
|
Đối với trường hợp tổ
chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã
số:
|
|
B3.1
|
Thẩm định hồ sơ:
Xem xét hồ sơ, tham mưu Văn bản
thành lập đoàn kiểm tra cơ sở sản xuất/đóng gói
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ, lãnh đạo phòng chuyên môn
|
2,5 ngày
|
Mẫu 05, 06; Dự thảo Văn bản
thành lập đoàn kiểm tra cơ sở sản xuất/đóng gói
|
|
B3.2
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06; Văn bản thành lập
đoàn kiểm tra cơ sở sản xuất/đóng gói
|
|
B3.3
|
Đoàn kiểm tra tổ chức kiểm
tra cơ sở sản xuất/đóng gói: Lập biên bản kiểm tra theo Mẫu tại Phụ lục VI (đối
với vùng trồng) hoặc Phụ lục VII (đối với cơ sở đóng gói) ban hành kèm theo
Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
|
Đoàn kiểm tra
|
01 ngày
|
Biên bản kiểm tra theo Mẫu tại
Phụ lục VI (đối với vùng trồng) hoặc Phụ lục VII (đối với cơ sở đóng gói) ban
hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
|
|
B3.4
|
Xử lý hồ sơ:
+ Nếu kết quả kiểm tra đạt
yêu cầu: Dự thảo Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu
tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
+ Nếu kết quả kiểm tra không
đạt yêu cầu: Dự thảo Văn bản trả lời trong đó nêu rõ lý do không cấp.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
|
|
B3.5
|
Xem xét kết quả thẩm định, ký
nháy trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
Mẫu 05, 06; Thông báo cấp mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản trả lời trong rõ lý do
không cấp đã ký nháy.
|
|
B3.6
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 05, 06 ; Thông báo cấp mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản trả lời trong rõ lý do
không cấp.
|
|
B3.7
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho tổ chức/cá nhân
|
Văn thư; công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06 ; Thông báo cấp mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản trả lời trong rõ lý do
không cấp.
|
|
B3.8
|
Bộ phận TN&TKQ vào sổ
theo dõi để trả cho tổ chức, cá nhân. Gửi Văn bản thông báo cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường để tổng hợp gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06 ; Thông báo cấp mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản trả lời trong rõ lý do
không cấp.
|
|
B3.9
|
Tổng hợp danh sách gửi Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp Môi trường
|
03 ngày
|
Danh sách tổng hợp Văn bản
thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
|
|
B3.10
|
Tổng hợp, gửi nước nhập khẩu
xem xét, phê duyệt;
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày hoặc theo yêu cầu khác của nước nhập khẩu
|
Văn bản gửi nước nhập khẩu
|
|
Đối với trường hợp vùng
trồng, cơ sở đóng gói đã được cấp mã số muốn đăng ký bổ sung thị trường xuất
khẩu: thực hiện như trường hợp đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về
mã số nhưng giữ nguyên mã số đã được cấp trong Thông báo cấp/cấp lại mã số
vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
|
|
Đối với trường hợp thay
đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói hoặc do thay đổi địa giới hành chính
|
|
B3.1
|
Căn cứ vào hồ sơ lưu trữ
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Căn cứ vào
hồ sơ lưu trữ Dự thảo Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: Dự thảo văn bản trả lời trong đó nêu rõ lý do không cấp.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06; Dự thảo Thông báo
cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục
IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP hoặc Dự thảo văn bản trả lời
trong rõ lý do không cấp.
|
|
B3.2
|
Xem xét kết quả thẩm định, ký
nháy trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06; Thông báo cấp mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành
kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản trả lời trong rõ lý do
không cấp đã ký nháy.
|
|
B3.3
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06 ; Thông báo cấp mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản trả lời trong rõ lý do
không cấp.
|
|
B3.4
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho tổ chức/cá nhân
|
Văn thư; công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06; Thông báo cấp mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản trả lời trong rõ lý do
không cấp.
|
|
B3.5
|
Bộ phận TN&TKQ vào sổ
theo dõi để trả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06 ; Thông báo cấp mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản trả lời trong rõ lý do
không cấp.
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04
chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU:
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.BVTV.11.01
|
Đơn đề nghị cấp mã số vùng trồng
theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
|
|
|
BM.BVTV.11.02
|
Đơn đề nghị cấp mã số cơ sở
đóng gói theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
|
|
|
BM.BVTV.11.03
|
Thông báo cấp/cấp lại mã số
vùng trồng theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
|
|
|
BM.BVTV.11.04
|
Thông báo cấp/cấp lại mã số
cơ sở đóng gói theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
|
|
|
BM.BVTV.11.05
|
Đơn đề nghị cấp lại mã số
vùng trồng/mã số cơ sở đóng gói theo Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP.
|
|
|
BM.BVTV.11.06
|
Biên bản kiểm tra theo Mẫu tại
Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
|
|
|
BM.BVTV.11.07
|
Biên bản kiểm tra theo Mẫu tại
Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có);
04,06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ
TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào như mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản thông báo bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có); Hồ sơ bổ sung, hoàn thiện (nếu có).
|
|
-
|
- Thông báo cấp/cấp lại mã số
vùng trồng theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
- Thông báo cấp/cấp lại mã số
cơ sở đóng gói theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
- Biên bản kiểm tra theo Mẫu
tại Phụ lục VI, VII ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP 9 (nếu có)
- Văn bản thông báo lý do
không cấp
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Chuyên
môn, thời gian lưu tối thiểu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ
phận lưu trữ của cơ quan và thực hiện lưu trữ theo quy định./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2060/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2060/QĐ-UBND ngày 14/08/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
27
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|