|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1584/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lương Tuấn Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
14/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1584/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 14
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP
ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1136/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 3760/TTr-SXD ngày 10 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 39 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây
dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục
II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao
Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Xây
dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục
và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính của 18 thủ tục hành chính có
số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 19,
20 tại mục IX phần A; bãi bỏ danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính của 05 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05 tại mục V
phần B Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ thục hành
chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số
lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lương Tuấn Hùng
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1584/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (14 TTHC)
I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11 TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC (Mã TTHC)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công bố mở luồng đường thuỷ nội
địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa địa phương
(1.009459)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định
hồ sơ, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, báo cáo của Sở
Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công bố
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
|
|
|
2
|
Cho ý kiến đối với phương án
thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
(1.009451)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
|
|
|
3
|
Lấy ý kiến về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
(1.009463)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
|
|
|
4
|
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông đường thủy nội địa
(1.009465)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 04 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
|
|
|
5
|
Phê duyệt phương án vận tải
hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng
(1.000344)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 02 ngày, kể
từ ngày nhận được phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng
của tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
Nghị định số 123/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa,
đặc biệt về vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng.
|
|
|
6
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa
(1.009442)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
|
|
|
7
|
Công bố mở khu neo đậu
(1.009449)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
|
|
|
8
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu
(1.009448)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
Thông tư số 54/2026/TT-BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
|
|
9
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
(1.115947)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
|
|
10
|
Công bố mở cảng thủy nội địa
(1.115948)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
100.000 đồng/lần
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
|
|
11
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
(1.115949)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
07 ngày làm việc theo
quy chế làm việc của Chính Phủ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC (Mã TTHC)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
(1.009452)
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở
Xây dựng có văn bản trả lời. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kiến gửi
chủ đầu tư
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
|
|
|
2
|
Cho ý kiến về thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi
công công trình, dự án và bến dân sinh
(1.009453)
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng trả lời
Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Trong thời hạn 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp
xã có văn bản cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng gửi chủ đầu tư
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
|
|
|
3
|
Công bố mở bến thủy nội địa,
bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công
công trình, dự án và bến dân sinh
(1.115950)
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ủy Ban nhân dân cấp
xã ban hành quyết định công bố mở
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
100.000
đồng/lần
|
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
|
|
B. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (02 TTHC)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH (02 TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC (Mã TTHC)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng (1.009460)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công
bố đóng luồng đường thủy nội địa trong địa giới hành chính địa phương
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
Thông tư số 54/2026/TT-BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
Nội dung sửa đổi:
- Căn cứ pháp lý;
- Thời gian thực hiện: Cắt
giảm từ 16 ngày làm việc xuống còn 5 ngày làm việc.
|
|
2
|
Công bố hạn chế giao thông đường
thủy nội địa (1.009464)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
|
Nội dung sửa đổi:
- Căn cứ pháp lý;
- Thời gian thực hiện: Cắt
giảm từ 04 ngày làm việc xuống còn 02 ngày làm việc.
|
C. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (23 THHC)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (18 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đã được công bố tại Quyết
định
|
Căn cứ pháp lý bãi bỏ
|
|
1
|
1.009462
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng cảng thủy nội địa
|
Quyết định số 2370/QĐ-UBND
ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ thục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng,
Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
|
2
|
1009445
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy
nội địa thành cảng thủy nội địa
|
|
3
|
1.009456
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa
|
|
4
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa
thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số
kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
|
5
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội
địa
|
|
6
|
1.009450
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
|
7
|
1.009443
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa,
khu neo đậu
|
|
8
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa
|
|
9
|
1.004242
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy
nội địa
|
|
10
|
1.009458
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
|
11
|
1.009461
|
Thông báo luồng đường thủy nội
địa chuyên dùng
|
|
12
|
1.009459
|
Công bố mở luồng chuyên dùng
nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
|
13
|
1.009451
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu
đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội
địa
|
|
14
|
1.009463
|
Thỏa thuận về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
|
15
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông
|
|
16
|
1.009442
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng luồng đường thủy nội địa
|
|
17
|
1.009449
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
|
18
|
1.009448
|
Thiết lập khu neo đậu
|
II. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đã được công bố tại Quyết định
|
Căn cứ pháp lý bãi bỏ
|
|
1
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
Quyết định số 2370/QĐ-UBND
ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ thục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng,
Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
|
2
|
1.009454
|
Công bố hoạt động bến thủy nội
địa
|
|
3
|
1.003658
|
Công bố lại hoạt động bến thủy
nội địa
|
|
4
|
1.009452
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến thủy nội địa
|
|
5
|
1.009453
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính
|
|
- Tổng số danh mục TTHC được
công bố: Trong đó:
|
39
|
TTHC
|
|
- TTHC mới ban hành:
|
14
|
TTHC
|
|
+ Cấp tỉnh:
|
11
|
TTHC
|
|
+ Cấp xã:
|
03
|
TTHC
|
|
- TTHC được sửa đổi, bổ
sung:
|
02
|
TTHC
|
|
+ Cấp tỉnh:
|
02
|
TTHC
|
|
+ Cấp xã:
|
00
|
TTHC
|
|
- TTHC bị bãi bỏ:
|
23
|
TTHC
|
|
+ Cấp tỉnh:
|
18
|
TTHC
|
|
+ Cấp xã:
|
05
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện trực
tiếp:
|
16
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch
vụ bưu chính công ích:
|
16
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch
vụ công trực tuyến:
|
16
|
TTHC
|
|
- Số TTHC có phí, lệ phí:
|
02
|
TTHC
|
|
- Số TTHC được cắt giảm thời
hạn giải quyết:
|
02
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1584/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
A. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (13 TTHC)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết 09 thủ tục hành chính:
1.1. Cho ý
kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa (Mã TTHC:
1.009451).
1.2. Lấy ý
kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa (Mã
TTHC: 1.009463).
1.3. Chấp
thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa (Mã TTHC:
1.009465)
1.4. Cho ý
kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa
(Mã TTHC: 1.009442)
1.5. Công bố
mở khu neo đậu (Mã TTHC: 1.009449)
1.6. Cho ý
kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu (Mã
TTHC: 1.009448)
1.7. Cho ý
kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
(1.115947)
1.8. Công bố
mở cảng thủy nội địa (1.115948)
1.9. Công bố
mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng
đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương (Mã TTHC:
1.009459)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở
ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
(32 giờ) 04 ngày làm việc
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính:
2.1. Phê duyệt
phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng (Mã TTHC: 1.000344)
2.2. Công bố
hạn chế giao thông đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009464)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở
ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
(16 giờ) 02 ngày làm việc
|
3. Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu
khai thác, sử dụng (Mã TTHC: 1.009460).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở
ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
(40 giờ) 05 ngày làm việc
|
4. Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu (1.115949)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở
ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
(56 giờ) 07 ngày làm việc
|
B. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính:
1.1. Cho ý
kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa (Mã
TTHC: 1.009452).
1.2. Công bố
mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh (1.115950)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng Kinh tế
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Soát xét, trình Lãnh đạo UBND
cấp xã ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
(32 giờ) 04 ngày làm việc
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang
sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và
bến dân sinh (Mã TTHC: 1.009453).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng Kinh tế
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Soát xét, trình Lãnh đạo UBND
cấp xã ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
(48 giờ) 06 ngày làm việc
|
Quyết định 1584/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1584/QĐ-UBND ngày 14/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2026
Ban hành:
09/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2026
Ban hành:
08/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2026
Ban hành:
24/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
17
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|