|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2187/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
27/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2187/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 27 tháng
08 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY
SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1017/TTr-SNNMT ngày 25/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này 07 danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong đó:
03 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh và 04 danh mục thủ tục hành chính cấp
xã như sau:
- Tại số thứ tự 01 Mục I, Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 100/QĐ- UBND ngày 13/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Tại số thứ tự 01, 02 Phụ lục
I; số thứ tự 02, 03 Mục I, Phần A; số thứ tự 01, 02 Mục I, Phần B, Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định số 166/QĐ- UBND ngày 21/01/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư; lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục ban hành
kèm theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở,
ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM
NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2187/QĐ-UBND ngày 27 tháng 08 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
CẤP TỈNH: 03 TTHC
|
|
1
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung
thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu
vào Hoa Kỳ (COA)
Mã TTHC: 2.002819
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ
phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
Thông tư số 74/2025/TT-BNNMT
ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc quy định
chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ, được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
|
2
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
Mã TTHC: 1.004923
|
a) Thông báo Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ;
b) Thẩm định hồ sơ và trình
UBND tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ
phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Điểm a, điểm c, khoản 2
Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều 14 Luật
sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo
vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ
02 xã trở lên)
Mã TTHC: 1.004921
|
a) Đối với trường hợp đề nghị
thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ
sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ;
b) Đối với trường hợp đề nghị
sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Thông báo nội dung đề nghị
sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và trình UBND
tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ
phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Khoản 9 Điều 10 Luật Thủy
sản; Điểm a, điểm c khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại
điểm a khoản 21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo
vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
II
|
CẤP XÃ: 04 TTHC
|
|
1
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
Mã TTHC: 1.003956
|
a) Thông báo Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ;
b) Thẩm định hồ sơ và trình
UBND cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ
phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Điểm b, khoản 2 Điều 10
Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều 14 Luật sửa
đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo
vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản
lý)
Mã TTHC: 1.004498
|
a) Đối với trường hợp đề nghị
thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ
sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ;
b) Đối với trường hợp đề nghị
sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Thông báo nội dung đề nghị
sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và trình UBND
cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ
phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Khoản 9 Điều 10 Luật Thủy sản;
điểm b, khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản
21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo
vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
3
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
Mã TTHC: 1.004680
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ;
- 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính
xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và
trồng cấy nhân tạo.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ
phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 40 Luật Thủy
sản được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số
Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo
vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
4
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác
từ tự nhiên
Mã TTHC: 1.004656
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ
phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 40 Luật Thủy
sản năm 2017, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung
một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo
vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
Phần chữ thường, in nghiêng là
nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
Quyết định 2187/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2187/QĐ-UBND ngày 27/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
20/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
11
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|