Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 81/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng Người ký: Lê Anh Quân
Ngày ban hành: 05/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 81/2026/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 05 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 và Nghị định số 349/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;

Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016, Thông tư số 28/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2017 và Thông tư số 30/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 5 năm 2025;

Căn cứ Thông tư số 53/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 29/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 339/TTr-SXD ngày 17 tháng 9 năm 2026;

Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1.Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng, gồm:

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện nhỏ (từ 08 chỗ đến 39 chỗ, không kể chỗ của người lái xe): chi tiết quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện trung bình (từ 40 chỗ đến 59 chỗ, không kể chỗ của người lái xe): chi tiết quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

c) Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện lớn (từ 60 chỗ trở lên, không kể chỗ của người lái xe): chi tiết quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan;

b) Các đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật này, xây dựng đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố theo quy định của pháp luật để làm cơ sở đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ xe buýt.

2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan, theo chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2026.

2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh vấn đề mới, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực III và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản
và tổ chức thi hành pháp luật);
- Bộ Xây dựng (Vụ Pháp chế);
- TT TU;
- TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- UBMTTQ VN TP;
- ĐĐBQH thành phố Hải Phòng;
- Các sở, ban, ngành thành phố;
- UBND cấp xã;
- Báo và phát thanh, truyền hình Hải Phòng;
- Cổng TTĐT TP;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Phòng: XD&CT, NC, NV&KTGS;
- Lưu: VT, N.D.Long.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Anh Quân

 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
(Từ 08 chỗ đến 39 chỗ, không kể chỗ của người lái xe)
(Kèm theo Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND)

1. Định mức khấu hao phương tiện

Loại xe

Tỷ lệ khấu hao/năm

Xe buýt điện nhỏ

10%

2. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

Stt

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

1

Thời gian làm việc 1 ca xe

Giờ

8

2

Số ngày làm việc trong tháng

Ngày

24

3

Số ngày làm việc trong năm

Ngày

288

4

Hệ số ngày làm việc

 

1,27

5

Hệ số ca xe bình quân/ngày

Ca xe

2

6

Hành trình bình quân 1 ca xe

km/xe/ca

115-150

7

Số lao động lái xe

Người /ca xe

1

8

Số lao động nhân viên phục vụ trên xe

Người /ca xe

1

3. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

Stt

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

1

Bậc lương lái xe

Bậc

3/4

2

Hệ số lương lái xe (từ 20 chỗ đến 39 chỗ)

 

3,25

3

Hệ số lương lái xe (từ 8 chỗ đến 19 chỗ)

 

2,57

4

Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe

Bậc

3/7

5

Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe

 

2,16

6

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (lái xe)

 

Theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương

7

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe)

 

8

Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lái xe khách

 

Theo quy định pháp luật

Ghi chú:

- Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

- Ăn ca

- Lương cơ bản

- Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = (Hệ số lương + hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)

4. Định mức tiêu hao năng lượng điện

Stt

Loại xe

Đơn vị

Định mức

1

Xe buýt điện nhỏ

kWh/100 km

64,3

Ghi chú: Với các xe buýt điện có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05.

5. Định mức bảo dưỡng hàng ngày

Stt

Nội dung

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Rửa xe, vệ sinh trong xe

0,2

3

2

Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện

0,2

4

 

Tổng

0,4

 

6. Định ngạch bảo dưỡng cấp I

Loại xe

Bảo dưỡng cấp I (km)

Xe buýt điện nhỏ

5.000

6.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp I

Stt

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.

5

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

6

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện.

8

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.

9

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.

10

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

12

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

13

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

14

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần.

15

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

16

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

17

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

18

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

19

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.

20

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

21

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …

22

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

6.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I

Stt

Nội dung công việc

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

 

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,5

3

 

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

2

3

 

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

5

 

4

Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.

0,25

5

 

5

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

3

 

6

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.

0,5

5

 

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện.

0,5

5

 

8

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.

0,5

5

 

9

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.

0,25

4

 

10

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,5

4

 

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,5

5

 

12

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,5

3

 

13

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát…

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1

5

 

14

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần.

2

5

 

15

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,5

3

 

16

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,5

3

 

17

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,5

4

 

18

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

4

 

19

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.

0,5

4

 

20

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

0,5

4

 

21

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …

2

5

 

 

 

22

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

4

 

 

 

17

 

 

6.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

1,0

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1,0

4

Nước làm mát

Lít

2,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

6

Giấy ráp

Tờ (0,5 m)

1

7. Định ngạch bảo dưỡng cấp II

Loại xe

Bảo dưỡng cấp II (km)

Xe buýt điện nhỏ

10.000

7.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp II

Stt

Nội dung công việc

 

 

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

 

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện.

 

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

 

4

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê

 

5

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.

 

6

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

 

7

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.

 

8

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.

 

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.

 

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.

 

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.

 

12

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

 

13

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

 

14

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

 

15

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

 

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

 

17

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau.

 

18

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.

 

19

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

 

20

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

 

21

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

 

22

Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

 

23

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

 

24

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

 

25

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

 

7.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II

Stt

Nội dung công việc

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện.

2

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

5

4

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê

0,25

3

5

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.

0,5

5

6

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,5

5

7

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.

0,5

5

8

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.

0,25

4

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.

0,5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.

0,5

5

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in one.

0,5

5

12

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,5

3

13

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,5

5

14

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,5

4

15

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát…

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1

4

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

5

17

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau.

1

5

18

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.

0,5

4

19

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,5

3

20

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,5

4

21

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

4

22

Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,5

4

23

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

0,5

4

24

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

2

5

25

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Cộng

19,25

 

7.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp II

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

1

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1

4

Nước làm mát

Lít

2

5

Băng dính điện

Cuộn

1

6

Giấy ráp

Tờ (0,5 m)

1

8. Định ngạch bảo dưỡng cấp III

Loại xe

Bảo dưỡng cấp III (km)

Xe buýt điện nhỏ

15.000

8.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp III

Stt

Nội dung công việc

 

 

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

 

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

 

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

 

4

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

 

5

Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.

 

6

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

 

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện

 

8

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau

 

9

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

 

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

 

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

 

12

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

 

13

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

 

14

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

 

15

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

 

16

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

 

17

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

 

18

Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ

 

19

Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

 

20

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

 

21

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

 

22

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

 

23

Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng.

 

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ

 

25

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

 

26

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

 

27

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

 

28

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

 

29

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

 

30

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

 

31

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.

 

32

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

 

33

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

 

34

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

 

35

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

 

36

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

 

8.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III

Stt

Nội dung công việc

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

2

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

5

4

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

3

5

Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.

0,25

5

6

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện

0,5

5

8

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau

0,5

5

9

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

4

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,5

4

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,5

5

12

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1

5

13

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

0,5

5

14

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,5

3

15

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1

5

16

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,5

5

17

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,5

5

18

Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ

4

5

19

Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

1

5

20

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

5

21

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,5

5

22

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

1,5

5

23

Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng.

2

5

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ

0,5

4

25

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,5

4

26

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,5

3

27

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,5

4

28

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

4

29

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,5

4

30

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

0,5

4

31

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.

0,25

3

32

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

0,25

3

33

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

0,5

5

34

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,25

4

35

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

2

5

36

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

 Cộng

32,25

 

8.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

1

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1

4

Nước làm mát

Lít

2

5

Băng dính điện

Cuộn

1

6

Giấy ráp

Tờ (0,5 m)

1

9. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV

Loại xe

Bảo dưỡng cấp IV (km)

Xe buýt điện nhỏ

20.000

9.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp IV

Stt

Nội dung công việc

 

 

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

 

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

 

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

 

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

 

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

 

6

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau

 

7

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

 

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

 

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

 

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1

 

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện.

 

12

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

 

13

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp.

 

14

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp.

 

15

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin.

 

16

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

 

17

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

 

18

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

 

19

Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch.

 

20

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

 

21

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

 

22

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

 

23

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

 

24

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

 

25

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

 

26

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

 

27

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

 

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

 

29

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

 

30

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …

 

31

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

 

9.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV

Stt

Nội dung công việc

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

2

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,5

5

6

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau

0,25

5

7

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

4

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

0,5

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in one

0,5

5

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện.

0,5

4

12

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,5

4

13

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp.

0,5

4

14

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp.

0,5

4

15

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin.

0,5

5

16

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,5

5

17

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,5

4

18

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1

4

19

Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch.

0,5

4

20

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

1

5

21

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

0,5

5

22

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

3

23

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

4

24

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,5

3

25

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,5

4

26

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

4

27

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,5

4

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

0,5

4

29

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,25

3

30

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …

2

5

31

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Cộng

20,25

 

9.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

1

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1

4

Nước làm mát

Lít

2

5

Băng dính điện

Cuộn

1

6

Giấy ráp

Tờ (0,5 m)

1

10. Định ngạch bảo dưỡng cấp V

Loại xe

Bảo dưỡng cấp V (km)

Xe buýt điện nhỏ

30.000

10.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp V

Stt

Nội dung công việc

 

 

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

 

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

 

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

 

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

 

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

 

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

 

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

 

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.

 

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.

 

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.

 

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

 

12

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

 

13

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

 

14

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

 

15

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

 

16

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

 

17

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

 

18

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

 

19

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

 

20

Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ

 

21

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

 

22

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

 

23

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

 

24

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng

 

25

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

 

26

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

 

27

Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

 

28

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

 

29

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

 

30

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

 

31

Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ).

 

32

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

 

33

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

 

34

Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.

 

35

Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

 

36

Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.

 

37

Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.

 

38

Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

 

39

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn.

 

40

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ...

 

41

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà.

 

42

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

 

43

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.

 

44

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.

 

45

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

 

46

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.

 

47

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.

 

48

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

 

49

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

 

50

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.

 

51

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.

 

52

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.

 

53

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

 

54

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

 

55

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

 

56

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

 

57

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

 

58

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

 

10.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V

Stt

Nội dung công việc

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,5

3

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

4

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

4

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

0,5

5

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.

0,5

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.

0,5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.

0,5

5

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,5

 4

12

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,5

5

13

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1

5

14

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

1

5

15

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,5

4

16

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1

5

17

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,5

5

18

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,5

5

19

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

1

5

20

Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ

4

5

21

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

1

5

22

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,5

5

23

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

1,5

5

24

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng

2

5

25

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

0,5

5

26

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

3

27

Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

28

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

29

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,5

4

30

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,5

4

31

Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ).

0,5

5

32

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,5

3

33

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,5

4

34

Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.

0,5

4

35

Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

1

5

36

Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.

1,5

4

37

Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.

0,5

4

38

Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

2

4

39

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn.

0,5

4

40

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ...

0,5

4

41

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà.

0,5

4

42

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,25

4

43

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.

0,5

3

44

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.

0,5

3

45

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

0,5

3

46

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.

0,5

3

47

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.

0,5

3

48

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

0,5

3

49

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

4

50

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.

0,5

4

51

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.

0,5

4

52

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.

0,25

3

53

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

0,25

3

54

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

3

55

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

0,5

5

56

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,25

4

57

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

2

5

58

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Cộng

47,75

 

10.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp V

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

2

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

3

Giẻ lau

Kg

3

4

Nước làm mát

Lít

2

5

Băng dính điện

Cuộn

2

6

Giấy ráp

Tờ (0,5 m)

1

11. Định ngạch bảo dưỡng cấp VI

Loại xe

Bảo dưỡng cấp VI (km)

Xe buýt điện nhỏ

60.000

11.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp VI

Stt

Nội dung công việc

 

 

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

 

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

 

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

 

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

 

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

 

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

 

7

Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin

 

8

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

 

9

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe.

 

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

 

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

 

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1

 

13

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

 

14

Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp.

 

15

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện.

 

16

Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát.

 

17

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.

 

18

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

 

19

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

 

20

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

 

21

Thay lọc dầu trợ lực lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu

 

22

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

 

23

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

 

24

Kiểm tra, thay thế lọc gió khô

 

25

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

 

26

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

 

27

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

 

28

Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước

 

29

Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.

 

30

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau.

 

31

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

 

32

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

 

33

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

 

34

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng.

 

35

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

 

36

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

 

37

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)

 

38

Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

 

39

Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ)

 

40

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

 

41

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

 

42

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

 

43

Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.

 

44

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

 

45

Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

 

46

Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

 

47

Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

 

48

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn.

 

49

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, …

 

50

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà

 

51

Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ)

 

52

Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần.

 

53

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

 

54

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.

 

55

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.

 

56

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

 

57

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.

 

58

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.

 

59

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

 

60

Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau

 

61

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

 

62

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

 

63

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.

 

64

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

 

65

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

 

66

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

 

67

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

 

68

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

 

69

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

 

11.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp VI

Stt

Nội dung công việc

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,5

3

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

4

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

4

7

Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin

15

5

8

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

1

5

9

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe.

1

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

0,5

5

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,5

5

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in one

0,5

5

13

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,5

4

14

Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp.

0,5

4

15

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện.

0,5

4

16

Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát.

0,5

5

17

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.

0,5

4

18

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,5

5

19

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1

5

20

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

1

5

21

Thay lọc dầu trợ lực lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu

0,5

4

22

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1

5

23

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

0,5

5

24

Kiểm tra, thay thế lọc gió khô

0,5

4

25

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,5

5

26

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,5

5

27

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

1

5

28

Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước

1

4

29

Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.

1

4

30

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau.

4

5

31

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

1

4

32

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,5

4

33

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

1

4

34

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng.

2

5

35

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

0,5

5

36

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

3

37

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)

0,5

4

38

Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

0,5

5

39

Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ)

0,5

5

40

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

5

41

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,5

3

42

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,5

4

43

Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.

0,5

4

44

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

1

5

45

Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,5

4

46

Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,5

4

47

Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

2

4

48

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn.

1

4

49

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, …

0,5

4

50

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà

0,5

4

51

Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ)

0,5

4

52

Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần.

0,5

4

53

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,5

4

54

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.

0,5

3

55

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.

0,5

3

56

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

0,5

3

57

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.

0,5

3

58

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.

0,5

3

59

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

0,5

3

60

Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau

0,5

3

61

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

4

62

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,5

4

63

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.

0,5

4

64

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,25

3

65

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

0,25

3

66

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

0,5

5

67

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,25

4

68

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

1,5

5

69

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Cộng

68,5

 

11.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp VI

Stt

Tên vật tư phụ tùng

Đơn vị

Số lượng

1

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

2

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

3

Giẻ lau

Kg

3

4

Nước làm mát

Lít

2

5

Băng dính điện

Cuộn

2

6

Giấy ráp

Tờ (0,5 m)

1

7

Má phanh

Bộ

1

8

Lọc khô khí nén

Cái

1

9

Lọc gió máy nén

Cái

1

10

Dầu trợ lực lái

lít

2,9

12. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành

Loại xe

Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km)

Phần Gầm và truyền lực

Phần Điện

Điều hòa (Phần Lạnh)

Phần đồng sơn thân và khung xe

Xe buýt điện nhỏ

260

260

240

300

12.1. Định mức lao động sửa chữa lớn

Stt

Nội dung công việc

Định mức lao động
(giờ công)

Cấp bậc công việc

I.

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa,

50

4

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan

8,45

4

4

Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa

 

 

 

- Tháo, lắp các bánh xe

3,4

3

 

- Tháo, lắp moay ơ

13,6

3

 

- Tháo, lắp dầm cầu sau

18,4

4

 

- Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước

20

4

 

- Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau.

6

4

 

- Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái

8

4

 

- Tháo lắp bình hơi (1 bình)

1,5

4

5

Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết.

38

6

6

Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan

47,6

4

7

Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái.

 

 

 

- Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (Ắc phi nhê) (1 xe)

16

4

 

- Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe)

14

4

 

- Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái.

10,45

5

 

- Thay bơm trợ lực lái

5

4

 

- Thay tuy ô trợ lực lái

4

5

 

- Thay ổ bi chữ thập trục tay lái

3,4

5

 

- Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái

13,6

5

8

Sửa chữa hệ thống treo

 

 

 

- Thay bóng hơi (1 xe)

9

4

 

- Sửa chữa thay thế đế bóng hơi (1 xe)

9

5

 

- Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe)

3,5

4

 

- Thay thế giảm chấn (1 xe)

6

3

 

Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu

4

4

 

Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe)

4

4

9

Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh

 

 

 

- Thay tuy ô phanh

6,8

4

 

- Thay tổng phanh hoặc phớt tổng phanh

5,1

5

 

- Thay bộ chia dòng phanh

3,4

5

 

- Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe)

5,1

5

 

- Sửa chữa thay thế cụm phanh tay

4

4

 

- Thay bầu phanh (1 xe)

6

4

 

- Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe)

6

4

 

- Thay má phanh

4

4

10

Thay thế đế + bầu lọc làm khô khí nén

3

4

11

Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích.

23,2

4

Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao.

 

Cộng

386,5

 

II

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô

4

3

3

Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu,…

28

4

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

4

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.

 

 

 

- Tháo, lắp động cơ điện

16

4

 

- Tháo, lắp các cụm đèn trước

2

4

 

- Tháo, lắp các cụm đèn sau

2

4

 

- Tháo, lắp đèn nóc

2

4

 

- Tháo, lắp các đèn trong xe

24

4

 

Tháo, lắp pin (10 pack)

30

5

 

Tháo, lắp inverter

5

5

 

Tháo, lắp sbox

2

5

 

Tháo, lắp all-in-one

4

5

 

Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS

3

5

 

- Tháo, lắp loa, radio, micro…

3

4

 

- Tháo, lắp khoang táp lô

3

4

 

- Tháo, lắp bộ gạt mưa

2

4

 

- Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa)

6

4

 

- Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì

4

5

 

- Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần)

20

5

 

- Tháo, lắp bó dây sát xi

24

5

 

- Tháo, lắp bó dây đuôi xe

12

5

 

- Tháo, lắp bó dây khoang động cơ

16

5

 

- Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy

8

4

5

Sửa chữa động cơ điện

 

 

 

- Thay vòng bi

10

5

 

- Đo kiểm rô to, stato

8

5

6

Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới

18

5

7

Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới

18

5

8

Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới

18

5

9

Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới

20

5

10

Hệ thống làm mát pin

 

 

 

- Tháo, lắp bơm nước

3

4

 

- Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

5

4

 

- Tháo lắp cảm biến nhiệt độ

1

4

 

- Tháo, lắp bình nước phụ

1

4

 

- Thay thế dung dịch làm mát

2

4

 

- Tháo, lắp dàn lạnh

1

4

 

- Tháo, lắp dàn nóng

1

4

11

Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all-in-one

 

 

 

- Tháo, lắp bơm nước

1

4

 

- Tháo, lắp két nước

1,5

4

 

- Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

3

4

 

- Tháo, lắp bình nước phụ

0,5

4

 

- Thay thế dung dịch làm mát

2

4

12

Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led

24

4

13

Kiểm tra thay thế camera

6

4

14

Thay thế màn hình quảng cáo

8

4

15

Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe

4

4

16

Thay thế các cổng sạc trên xe

4

4

17

Thay thế ắc quy 24V-200Ah

2

3

18

Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao

6

5

 

Cộng

391

 

III

PHẦN ĐIỀU HÒA

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

4

3

3

Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng…và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan.

18

4

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

4

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.

 

 

4.1

- Thu hồi ga

1,2

4

4.2

- Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh

2,4

4

4.3

- Tháo, lắp dàn nóng

3,6

5

4.4

- Tháo, lắp dàn lạnh

4,8

5

4.5

- Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp

19,2

5

4.6

- Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió

24

4

4.7

- Tháo, lắp máy nén điều hòa

2,4

5

4.8

- Tháo, lắp bảng điện điều khiển

3,5

5

4.9

- Tháo, lắp công tắc điều khiển

1,2

5

4.10

- Tháo, lắp hệ thống dây điện

14,4

5

4.11

- Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe

25

4

4.12

- Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa

3

4

4.13

- Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa

3

4

4.14

- Tháo, lắp van tiết lưu

4

4

5

Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh.

7,2

5

6

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế

19,2

5

7

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế

19,2

5

8

Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén

19

5

9

Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển.

9,6

5

10

Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống

9,6

5

11

Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga

9,6

5

12

Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao

4

5

 

Cộng

234,1

 

IV

PHẦN THÂN VỎ

 

 

1

Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe

80

4

2

Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe

540

5

3

Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe

528

5

4

Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe

225

5

5

Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe

480

5

6

Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió

140

5

7

Lắp ráp hoàn chỉnh

110

5

8

Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe

390

5

 

Cộng

2.493

 

12.2. Định ngạch phụ tùng cho sửa chữa lớn

Stt

Tên phụ tùng

Đơn vị

Định ngạch (km)

I

Phần gầm và truyền lực

 

 

1.

Cầu trước, sau

bộ

500.000

2.

Moay ơ trước, sau

cái

300.000

3.

Nhíp hơi

cái

120.000

4.

Đế nhíp hơi + giảm va đập

bộ

300.000

5.

Tổng phanh

cái

120.000

6.

Cảm biến báo mòn má phanh

bộ

120.000

7.

Cảm biến phanh ABS

cái

120.000

8.

Hộp tay lái

cái

300.000

9.

Vành tay lái + phím còi

bộ

300.000

10.

Bi moay ơ

vòng

84.000

11.

Bơm trợ lực tay lái

cái

120.000

12.

Bánh răng các loại

bộ

300.000

13.

Giảm chấn

cái

84.000

14.

Bạc càng chữ A

cái

84.000

15.

Các loại van hơi

bộ

120.000

16.

Xi lanh đóng mở cửa hơi

cái

120.000

17.

Bầu phanh trước, sau

cái

300.000

18.

Cao su bầu phanh

cái

60.000

19.

Gioăng phớt tay lái

bộ

120.000

20.

Gioăng phớt cầu sau

bộ

60.000

21.

Phớt moay ơ

bộ

24.000

22.

Bulông tắc kê

cái

120.000

23.

Ắc bạc phi dê

bộ

120.000

24.

Bánh răng vành chậu quả dứa

cái

300.000

25.

Bô vi sai

bộ

300.000

26.

Trục láp

cái

300.000

27.

Trục ba ngang, ba dọc

bộ

300.000

28.

Rô tuyn lái

cái

120.000

29.

Bộ công tắc điều khiển hộp số

bộ

120.000

30.

Đĩa phanh

cái

150.000

31.

La Jăng

cái

500.000

32.

Séc măng bơm hơi

bộ

60.000

33.

Xi lanh, pistong bơm hơi

cái

120.000

34.

Cụm van đóng mở phanh tay

Bộ

300.000

35.

Các loại bình hơi

cái

300.000

36.

Các loại tuy ô cao su

cái

60.000

37.

Các loại vòng bi cầu

vòng

180.000

38.

Các loại cao su giảm chấn

cái

48.000

39.

Bạc, ắc giằng cầu

cái

84.000

II

Phần điện

 

 

1.

Vòng bi động cơ điện 3 pha

Vòng

240.000

2.

Bơm nước làm mát động cơ

cái

240.000

3.

Bơm hơi (máy nén khí)

cái

270.000

4.

Bơm nước làm mát Pin

cái

240.000

5.

Hộp All in 1

Pin

300.000

6.

Pin (1 xe gồm 10 Pack Pin)

Hộp

540.000

7.

Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện).

Hộp

300.000

8.

Hộp ECU điều khiển hệ thống treo

Hộp

300.000

9.

Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh

Hộp

300.000

10.

Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe

Hộp

300.000

11.

Còi điện

cái

50.000

12.

Môtơ gạt mưa

cái

100.000

13.

Thanh giằng gạt mưa

bộ

240.000

14.

Rơ le cắt mát

cái

120.000

15.

Đèn pha, cos, xi nhan trước

cái

120.000

16.

Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan)

Cái

120.000

17.

Bóng đèn các loại

cái

24.000

18.

Rơ le các loại

cái

80.000

19.

Công tắc các loại

cái

60.000

20.

Cáp ắc quy

cái

180.000

21.

Đồng hồ các loại

cái

180.000

22.

Bộ đóng mở cửa điện

cái

120.000

23.

Các loại cảm biến

cái

60.000

24.

Van điện từ điều khiển

cái

120.000

25.

Đèn LED xung quanh xe

bộ

240.000

26.

Bảng điều khiển đèn led

bộ

40.000

27.

Thẻ nhớ của bảng điều khiển

bộ

40.000

28.

Camera

bộ

240.000

29.

Màn hình camera

cái

40.000

30.

Nguồn màn hình camera

cái

40.000

31.

Ổ ghi camera

cái

240.000

32.

Bộ nguồn OBU

cái

240.000

33.

Đèn trần

bộ

120.000

34.

Cần, chổi gạt mưa

bộ

60.000

35.

Hệ thống loa thông báo điểm dừng

bộ

240.000

III

Phần điều hòa

 

 

1.

Máy nén pistong điều hòa

cái

240.000

2.

Bình lọc, làm khô

cái

72.000

3.

Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh

bộ

132.000

4.

Môtơ quạt dàn lạnh

cái

132.000

5.

Môtơ quạt dàn nóng

cái

132.000

6.

Lưới lọc

bộ

48.000

7.

Cụm van máy nén

bộ

96.000

8.

Mặt đế dàn van máy nén

bộ

96.000

9.

Xéc măng máy nén

bộ

96.000

10.

Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay

bộ

84.000

11.

Cụm pistong, tay biên

bộ

132.000

12.

Van tiết lưu

cái

144.000

13.

Tuy ô cao su

bộ

144.000

14.

Cánh quạt dàn nóng, lạnh

cái

144.000

15.

Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ

cái

96.000

16.

Bộ rơ le, công tắc điều khiển

bộ

132.000

17.

Máy nén điều hòa

bộ

400.000

18.

Dàn lạnh

cái

400.000

19.

Dàn nóng

cái

400.000

20.

Bảng điều khiển

bộ

240.000

21.

Công tắc áp suất

cái

240.000

22.

Cụm đường ống cao áp

bộ

400.000

23.

Cụm đường ống thấp áp

bộ

400.000

24.

Bình chứa

cái

400.000

25.

Ga điều hoà

kg

84.000

26.

Dầu máy nén

ml

84.000

12.3. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

I

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Dầu rửa chi tiết

Lít

25

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

10

3

Điện để chạy thử, nghiệm thu

kWh

10

4

Keo làm kín (keo dán sắt)

Hộp

2

5

Giẻ lau

Kg

5

6

Giấy ráp

Tờ (0,5 m)

5

7

Mỡ moay ơ

Kg

7

8

Mỡ bơm

Kg

0,7

9

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

2

II.

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Băng dính điện

Cuộn

4

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

2

3

Điện để chạy thử, nghiệm thu

kWh

10

4

Dây điện

M

10

5

Dây thít to, nhỏ

Cái

50

6

Giấy ráp

Tờ

5

7

Chất tẩy rửa (RP7)

Lọ (400ml)

2

8

Giẻ lau

Kg

2

III.

PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)

 

 

1

Băng dính điện

Cuộn

3

2

Dây thít to, nhỏ

Cái

30

3

Chất tẩy rửa (RP7)

Lọ (400 ml)

1

4

Dây điện

M

5

5

Giẻ lau

Kg

2

6

Điện để kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu

kWh

10

IV.

PHẦN THÂN VỎ

 

 

1

Sơn chống gỉ

Lít

15

2

Sơn ghi lót

Lít

2

3

Sơn màu

Lít

13

4

Sơn gầm xe

Lít

8

5

Đông cứng lót

Lít

6,5

6

Dung môi pha sơn

Lít

3

7

Mỡ bơm

Kg

1

8

Giấy ráp các loại

Tờ (0,5 m)

9

9

Đông cứng màu

Lít

1

10

Bả keo hai thành phần

Kg

42

11

Vải giáp nga để mài

Mét

5

12

Băng dính

Cuộn

7

13

Giấy báo

Kg

1

14

Giẻ lau

Kg

4

13. Định ngạch sử dụng lốp

Stt

Loại xe

Số lượng (Bộ)

Định ngạch sử dụng (km)

Lốp nội

Lốp ngoại

1

Xe buýt điện nhỏ

6

35.000

55.000

14. Định ngạch sử dụng ắc quy

Stt

Loại xe

Chủng loại

Số lượng (Bộ)

Định ngạch sử dụng (tháng)

1

Xe buýt điện nhỏ

80 Ah

2

18

15. Định mức quản lý chung

STT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức quản lý chung

%

7

Ghi chú:

Định mức quản lý chung được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.

16. Lợi nhuận định mức

STT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Lợi nhuận định mức

%

5

Ghi chú: Lợi nhuận định mức được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.

17. Định mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ

Stt

Định mức

Đơn vị

Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ

Camera giám sát tích hợp GPS

LED

Camera trên xe

Rao trạm

Máy POS

1

Số lượng trên 1 phương tiện

Cái

1

2

2

1

1

2

Thời gian khấu hao trang thiết bị

Năm

5

5

5

5

5

3

Vận hành, duy tu bảo dưỡng trang thiết bị

Lần/năm

1

1

1

1

1

Ghi chú:

Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng.

18. Định mức trạm sạc

Stt

Nội dung

Đơn vị

Phương pháp

Giá trị

1

Định mức trạm sạc

%

Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp vận hành

3,99

Ghi chú:

Định mức trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc.

19. Định mức khác

Stt

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Bảo hiểm TNDS

Lần/năm

1

2

Kiểm định (Đăng kiểm)

Lần/năm

1,4

3

Phí bảo trì đường bộ

Lần/năm

1

4

Định mức huy động phương tiện

 

Tính trên cơ sở số kilomet xe buýt di chuyển thực tế từ bãi đỗ xe buýt đến điểm đầu của tuyến

 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
(Từ 40 chỗ đến 59 chỗ, không kể chỗ của người lái xe)
(Kèm theo Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND)

1. Định mức khấu hao xe buýt điện trung bình

Loại xe

Tỷ lệ khấu hao/năm

Xe buýt điện trung bình

10%

2. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

STT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

1

Thời gian làm việc 1 ca xe

Giờ

8

2

Số ngày làm việc trong tháng

Ngày

24

3

Số ngày làm việc trong năm

Ngày

288

4

Hệ số ngày làm việc

 

1,27

5

Hệ số ca xe bình quân/ngày

Ca xe

2

6

Hành trình bình quân 1 ca xe

km/xe/ca

115-150

7

Số lao động lái xe

Người /ca xe

1

8

Số lao động nhân viên phục vụ trên xe

Người /ca xe

1

3. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

Stt

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

1

Bậc lương lái xe

Bậc

3/4

2

Hệ số lương lái xe

 

3,44

3

Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe

Bậc

3/7

4

Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe

 

2,16

5

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (lái xe)

 

Theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương

6

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe)

 

7

Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lái xe ô tô khách

 

Theo quy định pháp luật

Ghi chú:

- Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

- Ăn ca

- Lương cơ bản

Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = (Hệ số lương + hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)

4. Định mức tiêu hao năng lượng điện

STT

Loại xe

Đơn vị

Định mức

1

Xe buýt điện trung bình

kWh/100 km

64,3

Ghi chú: Với các xe buýt điện có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05.

5. Định mức bảo dưỡng hàng ngày

STT

Nội dung

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Rửa xe, vệ sinh trong xe

0,2

3

2

Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện

0,2

4

 

Tổng

0,4

 

6. Định ngạch bảo dưỡng cấp I

Loại xe

Bảo dưỡng cấp I (km)

Xe buýt điện trung bình

5.000

6.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp I

TT

Nội dung công việc

 

 

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

 

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

 

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

 

4

Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.

 

5

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

 

6

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.

 

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện.

 

8

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.

 

9

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.

 

10

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

 

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

 

12

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

 

13

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

 

14

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần.

 

15

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

 

16

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

 

17

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

 

18

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

 

19

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.

 

20

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

 

21

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …

 

 

 

22

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

 

6.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I

Stt

Nội dung công việc

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

 

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,5

3

 

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

2

3

 

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

5

 

4

Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.

0,25

5

 

5

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

3

 

6

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.

0,5

5

 

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện.

0,5

5

 

8

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.

0,5

5

 

9

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.

0,25

4

 

10

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,5

4

 

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,5

5

 

12

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,5

3

 

13

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1

5

 

14

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần.

2

5

 

15

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,5

3

 

16

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,5

3

 

17

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,5

4

 

18

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

4

 

19

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.

0,5

4

 

20

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

0,5

4

 

21

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …

2

5

 

 

 

22

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

4

 

 

 

17

 

 

6.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

1

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1

4

Nước làm mát

Lít

2

5

Băng dính điện

Cuộn

1

6

Giấy ráp

Tờ (0,5 m)

1

7. Định ngạch bảo dưỡng cấp II

Loại xe

Bảo dưỡng cấp II (km)

Xe buýt điện trung bình

10.000

7.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp II

Stt

Nội dung công việc

 

 

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

 

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện.

 

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

 

4

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê

 

5

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.

 

6

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

 

7

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.

 

8

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.

 

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.

 

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.

 

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.

 

12

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

 

13

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

 

14

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

 

15

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

 

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

 

17

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau.

 

18

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.

 

19

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

 

20

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

 

21

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

 

22

Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

 

23

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

 

24

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

 

25

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

 

7.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II

Stt

Nội dung công việc

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện.

2

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

5

4

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê

0,25

3

5

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.

0,5

5

6

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,5

5

7

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.

0,5

5

8

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.

0,25

4

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.

0,5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.

0,5

5

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.

0,5

5

12

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,5

3

13

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,5

5

14

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,5

4

15

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1

4

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

5

17

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau.

1

5

18

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.

0,5

4

19

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,5

3

20

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,5

4

21

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

4

22

Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,5

4

23

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

0,5

4

24

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

2

5

25

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Cộng

19,25

 

7.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp II

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

1

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1

4

Nước làm mát

Lít

2

5

Băng dính điện

Cuộn

1

6

Giấy ráp

Tờ (0,5 m)

1

8. Định ngạch bảo dưỡng cấp III

Loại xe

Bảo dưỡng cấp III (km)

Xe buýt điện trung bình

15.000

8.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp III

Stt

Nội dung công việc

 

 

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

 

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

 

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

 

4

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

 

5

Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.

 

6

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

 

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện

 

8

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau

 

9

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

 

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

 

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

 

12

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

 

13

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

 

14

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

 

15

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

 

16

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

 

17

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

 

18

Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ

 

19

Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

 

20

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

 

21

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

 

22

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

 

23

Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng.

 

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ

 

25

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

 

26

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

 

27

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

 

28

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

 

29

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

 

30

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

 

31

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.

 

32

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

 

33

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

 

34

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

 

35

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

 

36

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

 

8.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III

Stt

Nội dung công việc

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

2

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

5

4

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

3

5

Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.

0,25

5

6

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện

0,5

5

8

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau

0,5

5

9

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

4

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,5

4

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,5

5

12

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1

5

13

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

0,5

5

14

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,5

3

15

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1

5

16

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,5

5

17

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,5

5

18

Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ

4

5

19

Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

1

5

20

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

5

21

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,5

5

22

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

1,5

5

23

Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng.

2

5

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ

0,5

4

25

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,5

4

26

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,5

3

27

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,5

4

28

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

4

29

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,5

4

30

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

0,5

4

31

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.

0,25

3

32

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

0,25

3

33

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

0,5

5

34

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,25

4

35

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

2

5

36

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

 Cộng

32,25

 

8.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

1

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1

4

Nước làm mát

Lít

2

5

Băng dính điện

Cuộn

1

6

Giấy ráp

Tờ (0,5 m)

1

9. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV

Loại xe

Bảo dưỡng cấp IV (km)

Xe buýt điện trung bình

20.000

9.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp IV

TT

Nội dung công việc

 

 

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

 

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

 

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

 

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

 

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

 

6

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau

 

7

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

 

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

 

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

 

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1

 

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện.

 

12

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

 

13

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp.

 

14

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp.

 

15

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin.

 

16

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

 

17

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

 

18

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

 

19

Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch.

 

20

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

 

21

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

 

22

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

 

23

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

 

24

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

 

25

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

 

26

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

 

27

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

 

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

 

29

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

 

30

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …

 

31

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

 

9.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV

Stt

Nội dung công việc

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

2

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,5

5

6

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau

0,25

5

7

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

4

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

0,5

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1

0,5

5

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện.

0,5

4

12

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,5

4

13

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp.

0,5

4

14

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp.

0,5

4

15

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin.

0,5

5

16

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,5

5

17

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,5

4

18

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1

4

19

Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch.

0,5

4

20

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

1

5

21

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

0,5

5

22

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

3

23

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

4

24

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,5

3

25

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,5

4

26

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

4

27

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,5

4

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

0,5

4

29

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,25

3

30

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …

2

5

31

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Cộng

20,25

 

9.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

1

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1

4

Nước làm mát

Lít

2

5

Băng dính điện

Cuộn

1

6

Giấy ráp

Tờ (0,5 m)

1

10. Định ngạch bảo dưỡng cấp V

Loại xe

Bảo dưỡng cấp V (km)

Xe buýt điện trung bình

30.000

10.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp V

Stt

Nội dung công việc

 

 

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

 

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

 

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

 

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

 

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

 

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

 

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

 

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.

 

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.

 

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.

 

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

 

12

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

 

13

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

 

14

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

 

15

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

 

16

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

 

17

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

 

18

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

 

19

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

 

20

Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ

 

21

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

 

22

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

 

23

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

 

24

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng

 

25

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

 

26

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

 

27

Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

 

28

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

 

29

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

 

30

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

 

31

Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ).

 

32

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

 

33

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

 

34

Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.

 

35

Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

 

36

Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.

 

37

Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.

 

38

Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

 

39

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn.

 

40

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ...

 

41

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà.

 

42

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

 

43

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.

 

44

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.

 

45

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

 

46

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.

 

47

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.

 

48

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

 

49

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

 

50

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.

 

51

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.

 

52

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.

 

53

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

 

54

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

 

55

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

 

56

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

 

57

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

 

58

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

 

10.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V

Stt

Nội dung công việc

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,5

3

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

4

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

4

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

0,5

5

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.

0,5

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.

0,5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.

0,5

5

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,5

 4

12

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,5

5

13

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1

5

14

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

1

5

15

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,5

4

16

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1

5

17

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,5

5

18

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,5

5

19

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

1

5

20

Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ

4

5

21

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

1

5

22

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,5

5

23

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

1,5

5

24

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng

2

5

25

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

0,5

5

26

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

3

27

Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

28

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

29

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,5

4

30

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,5

4

31

Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ).

0,5

5

32

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,5

3

33

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,5

4

34

Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.

0,5

4

35

Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

1

5

36

Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.

1,5

4

37

Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.

0,5

4

38

Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

2

4

39

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn.

0,5

4

40

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ...

0,5

4

41

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà.

0,5

4

42

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,25

4

43

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.

0,5

3

44

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.

0,5

3

45

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

0,5

3

46

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.

0,5

3

47

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.

0,5

3

48

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

0,5

3

49

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

4

50

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.

0,5

4

51

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.

0,5

4

52

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.

0,25

3

53

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

0,25

3

54

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

 3

55

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

0,5

5

56

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,25

4

57

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

2

5

58

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Cộng

47,75

 

10.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp V

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

2

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

3

Giẻ lau

Kg

3

4

Nước làm mát

Lít

2

5

Băng dính điện

Cuộn

2

6

Giấy ráp

Tờ (0,5 m)

1

11. Định ngạch bảo dưỡng cấp VI

Loại xe

Bảo dưỡng cấp VI (km)

Xe buýt điện trung bình

60.000

11.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp VI

Stt

Nội dung công việc

 

 

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

 

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

 

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

 

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

 

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

 

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

 

7

Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin

 

8

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

 

9

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe.

 

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

 

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

 

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1

 

13

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

 

14

Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp.

 

15

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện.

 

16

Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát.

 

17

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.

 

18

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

 

19

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

 

20

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

 

21

Thay lọc dầu trợ lực lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu

 

22

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

 

23

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

 

24

Kiểm tra, thay thế lọc gió khô

 

25

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

 

26

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

 

27

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

 

28

Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước

 

29

Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.

 

30

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau.

 

31

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

 

32

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

 

33

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

 

34

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng.

 

35

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

 

36

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

 

37

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)

 

38

Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

 

39

Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ)

 

40

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

 

41

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

 

42

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

 

43

Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.

 

44

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

 

45

Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

 

46

Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

 

47

Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

 

48

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn.

 

49

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, …

 

50

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà

 

51

Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ)

 

52

Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần.

 

53

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

 

54

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.

 

55

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.

 

56

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

 

57

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.

 

58

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.

 

59

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

 

60

Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau

 

61

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

 

62

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

 

63

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.

 

64

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

 

65

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

 

66

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

 

67

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

 

68

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

 

69

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

 

11.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp VI

Stt

Nội dung công việc

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,5

3

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

4

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

4

7

Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin

15

5

8

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

1

5

9

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe.

1

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

0,5

5

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,5

5

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1

0,5

5

13

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,5

4

14

Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp.

0,5

4

15

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện.

0,5

4

16

Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát.

0,5

5

17

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.

0,5

4

18

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,5

5

19

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1

5

20

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

1

5

21

Thay lọc dầu trợ lực lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu

0,5

4

22

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1

5

23

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

0,5

5

24

Kiểm tra, thay thế lọc gió khô

0,5

4

25

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,5

5

26

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,5

5

27

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

1

5

28

Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước

1

4

29

Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.

1

4

30

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau.

4

5

31

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

1

4

32

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,5

4

33

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

1

4

34

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng.

2

5

35

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

0,5

5

36

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

3

37

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)

0,5

4

38

Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

0,5

5

39

Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ)

0,5

5

40

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

5

41

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,5

3

42

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,5

4

43

Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.

0,5

4

44

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

1

5

45

Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,5

4

46

Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,5

4

47

Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

2

4

48

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn.

1

4

49

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, …

0,5

4

50

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà

0,5

4

51

Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ)

0,5

4

52

Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần.

0,5

4

53

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,5

4

54

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.

0,5

3

55

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.

0,5

3

56

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

0,5

3

57

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.

0,5

3

58

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.

0,5

3

59

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

0,5

3

60

Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau

0,5

3

61

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

4

62

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,5

4

63

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.

0,5

4

64

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,25

3

65

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

0,25

3

66

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

0,5

5

67

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,25

4

68

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

1,5

5

69

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Cộng

68,5

 

11.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp VI

Stt

Tên vật tư phụ tùng

Đơn vị

Số lượng

1

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

2

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

3

Giẻ lau

Kg

3

4

Nước làm mát

Lít

2

5

Băng dính điện

Cuộn

2

6

Giấy ráp

Tờ (0,5 m)

1

7

Má phanh

Bộ

1

8

Lọc khô khí nén

Cái

1

9

Lọc gió máy nén

Cái

1

10

Dầu trợ lực lái

lít

2,9

12. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành

Loại xe

Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km)

Phần Gầm và truyền lực

Phần Điện

Phần Điều hòa (Lạnh)

Phần Đồng Sơn Thân và Khung Xe

Xe buýt điện trung bình

260

260

240

300

12.1. Định mức lao động sửa chữa lớn

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động
(giờ công)

Cấp bậc công việc

I.

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa,

50

4

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan

8,45

4

4

Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa

 

 

 

- Tháo, lắp các bánh xe

3,40

3

 

- Tháo, lắp moay ơ

13,60

3

 

- Tháo, lắp dầm cầu sau

18,40

4

 

- Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước

20,00

4

 

- Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau.

6,00

4

 

- Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái

8,00

4

 

- Tháo lắp bình hơi (1 bình)

1,50

4

5

Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết.

38

6

6

Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan

47,6

4

7

Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái.

 

 

 

- Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (Ắc phi nhê) (1 xe)

16,00

4

 

- Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe)

14,00

4

 

- Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái.

10,45

5

 

- Thay bơm trợ lực lái

5

4

 

- Thay tuy ô trợ lực lái

4

5

 

- Thay ổ bi chữ thập trục tay lái

3,4

5

 

- Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái

13,6

5

8

Sửa chữa hệ thống treo

 

 

 

- Thay bóng hơi (1 xe)

9,00

4

 

- Sửa chữa thay thế đế bóng hơi (1 xe)

9,00

5

 

- Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe)

3,50

4

 

- Thay thế giảm chấn (1 xe)

6,00

3

 

Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu

4

4

 

Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe)

4

4

9

Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh

 

 

 

- Thay tuy ô phanh

6,8

4

 

- Thay tổng phanh hoặc phớt tổng phanh

5,1

5

 

- Thay bộ chia dòng phanh

3,4

5

 

- Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe)

5,10

5

 

- Sửa chữa thay thế cụm phanh tay

4

4

 

- Thay bầu phanh (1 xe)

6,00

4

 

- Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe)

6,00

4

 

- Thay má phanh

4

4

10

Thay thế đế + bầu lọc làm khô khí nén

3

4

11

Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích.

23,2

4

Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao.

 

Cộng

386,5

 

II

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô

4

3

3

Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu,…

28

4

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

4

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.

 

 

 

- Tháo, lắp động cơ điện

16,00

4

 

- Tháo, lắp các cụm đèn trước

2,00

4

 

- Tháo, lắp các cụm đèn sau

2,00

4

 

- Tháo, lắp đèn nóc

2,00

4

 

- Tháo, lắp các đèn trong xe

24,00

4

 

Tháo, lắp pin (10 pack)

30

5

 

Tháo, lắp inverter

5

5

 

Tháo, lắp sbox

2

5

 

Tháo, lắp all-in-one

4

5

 

Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS

3

5

 

- Tháo, lắp loa, radio, micro…

3,00

4

 

- Tháo, lắp khoang táp lô

3,00

4

 

- Tháo, lắp bộ gạt mưa

2,00

4

 

- Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa)

6,00

4

 

- Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì

4,00

5

 

- Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần)

20,00

5

 

- Tháo, lắp bó dây sát xi

24,00

5

 

- Tháo, lắp bó dây đuôi xe

12,00

5

 

- Tháo, lắp bó dây khoang động cơ

16,00

5

 

- Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy

8,00

4

5

Sửa chữa động cơ điện

 

 

 

- Thay vòng bi

10

5

 

- Đo kiểm rô to, stato

8,00

5

6

Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới

18

5

7

Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới

18

5

8

Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới

18

5

9

Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới

20

5

10

Hệ thống làm mát pin

 

 

 

- Tháo, lắp bơm nước

3,00

4

 

- Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

5,00

4

 

- Tháo lắp cảm biến nhiệt độ

1

4

 

- Tháo, lắp bình nước phụ

1,00

4

 

- Thay thế dung dịch làm mát

2

4

 

- Tháo, lắp dàn lạnh

1,00

4

 

- Tháo, lắp dàn nóng

1,00

4

11

Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all-in-one

 

 

 

- Tháo, lắp bơm nước

1,00

4

 

- Tháo, lắp két nước

1,50

4

 

- Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

3,00

4

 

- Tháo, lắp bình nước phụ

0,50

4

 

- Thay thế dung dịch làm mát

2

4

12

Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led

24

4

13

Kiểm tra thay thế camera

6

4

14

Thay thế màn hình quảng cáo

8

4

15

Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe

4

4

16

Thay thế các cổng sạc trên xe

4

4

17

Thay thế ắc quy 24V-200Ah

2

3

18

Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao

6

5

 

Cộng

391

 

III

PHẦN ĐIỀU HÒA

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

4

3

3

Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng…và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan.

18

4

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

4

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.

 

 

4.1

- Thu hồi ga

1,2

4

4.2

- Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh

2,40

4

4.3

- Tháo, lắp dàn nóng

3,60

5

4.4

- Tháo, lắp dàn lạnh

4,80

5

4.5

- Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp

19,20

5

4.6

- Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió

24,00

4

4.7

- Tháo, lắp máy nén điều hòa

2,40

5

4.8

- Tháo, lắp bảng điện điều khiển

3,50

5

4.9

- Tháo, lắp công tắc điều khiển

1,20

5

4.10

- Tháo, lắp hệ thống dây điện

14,40

5

4.11

- Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe

25,00

4

4.12

- Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa

3,00

4

4.13

- Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa

3,00

4

4.14

- Tháo, lắp van tiết lưu

4,00

4

5

Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh.

7,2

5

6

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế

19,2

5

7

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế

19,2

5

8

Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén

19

5

9

Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển.

9,6

5

10

Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống

9,6

5

11

Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga

9,6

5

12

Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao

4

5

 

Cộng

234,1

 

IV

PHẦN THÂN VỎ

 

 

1

Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe

80

4

2

Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe

540

5

3

Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe

528

5

4

Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe

300

5

5

Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe

480

5

6

Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió

140

5

7

Lắp ráp hoàn chỉnh

110

5

8

Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe

390

5

 

Cộng

2568

 

12.2. Định ngạch phụ tùng cho sửa chữa lớn

Stt

Tên phụ tùng

Đơn vị

Định ngạch (km)

I

Phần gầm và truyền lực

 

 

1.

Cầu trước, sau

bộ

500.000

2.

Moay ơ trước, sau

cái

300.000

3.

Nhíp hơi

cái

120.000

4.

Đế nhíp hơi + giảm va đập

bộ

300.000

5.

Tổng phanh

cái

120.000

6.

Cảm biến báo mòn má phanh

bộ

120.000

7.

Cảm biến phanh ABS

cái

120.000

8.

Hộp tay lái

cái

300.000

9.

Vành tay lái + phím còi

bộ

300.000

10.

Bi moay ơ

vòng

84.000

11.

Bơm trợ lực tay lái

cái

120.000

12.

Bánh răng các loại

bộ

300.000

13.

Giảm chấn

cái

84.000

14.

Bạc càng chữ A

cái

84.000

15.

Các loại van hơi

bộ

120.000

16.

Xi lanh đóng mở cửa hơi

cái

120.000

17.

Bầu phanh trước, sau

cái

300.000

18.

Cao su bầu phanh

cái

60.000

19.

Gioăng phớt tay lái

bộ

120.000

20.

Gioăng phớt cầu sau

bộ

60.000

21.

Phớt moay ơ

bộ

24.000

22.

Bulông tắc kê

cái

120.000

23.

Ắc bạc phi dê

bộ

120.000

24.

Bánh răng vành chậu quả dứa

cái

300.000

25.

Bô vi sai

bộ

300.000

26.

Trục láp

cái

300.000

27.

Trục ba ngang, ba dọc

bộ

300.000

28.

Rô tuyn lái

cái

120.000

29.

Bộ công tắc điều khiển hộp số

bộ

120.000

30.

Đĩa phanh

cái

150.000

31.

La Jăng

cái

500.000

32.

Séc măng bơm hơi

bộ

60.000

33.

Xi lanh, pistong bơm hơi

cái

120.000

34.

Cụm van đóng mở phanh tay

Bộ

300.000

35.

Các loại bình hơi

cái

300.000

36.

Các loại tuy ô cao su

cái

60.000

37.

Các loại vòng bi cầu

vòng

180.000

38.

Các loại cao su giảm chấn

cái

48.000

39.

Bạc, ắc giằng cầu

cái

84.000

II

Phần điện

 

 

1.

Vòng bi động cơ điện 3 pha

Vòng

240.000

2.

Bơm nước làm mát động cơ

cái

240.000

3.

Bơm hơi (máy nén khí)

cái

270.000

4.

Bơm nước làm mát Pin

cái

240.000

5.

Hộp All in 1

Pin

300.000

6.

Pin (1 xe gồm 10 Pack Pin)

Hộp

540.000

7.

Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện).

Hộp

300.000

8.

Hộp ECU điều khiển hệ thống treo

Hộp

300.000

9.

Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh

Hộp

300.000

10.

Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe

Hộp

300.000

11.

Còi điện

cái

50.000

12.

Môtơ gạt mưa

cái

100.000

13.

Thanh giằng gạt mưa

bộ

240.000

14.

Rơ le cắt mát

cái

120.000

15.

Đèn pha, cos, xi nhan trước

cái

120.000

16.

Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan)

Cái

120.000

17.

Bóng đèn các loại

cái

24.000

18.

Rơ le các loại

cái

80.000

19.

Công tắc các loại

cái

60.000

20.

Cáp ắc quy

cái

180.000

21.

Đồng hồ các loại

cái

180.000

22.

Bộ đóng mở cửa điện

cái

120.000

23.

Các loại cảm biến

cái

60.000

24.

Van điện từ điều khiển

cái

120.000

25.

Đèn LED xung quanh xe

bộ

240.000

26.

Bảng điều khiển đèn led

bộ

40.000

27.

Thẻ nhớ của bảng điều khiển

bộ

40.000

28.

Camera

bộ

240.000

29.

Màn hình camera

cái

40.000

30.

Nguồn màn hình camera

cái

40.000

31.

Ổ ghi camera

cái

240.000

32.

Bộ nguồn OBU

cái

240.000

33.

Đèn trần

bộ

120.000

34.

Cần, chổi gạt mưa

bộ

60.000

35.

Hệ thống loa thông báo điểm dừng

bộ

240.000

III

Phần điều hòa

 

 

1.

Máy nén pistong điều hòa

cái

240.000

2.

Bình lọc, làm khô

cái

72.000

3.

Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh

bộ

132.000

4.

Môtơ quạt dàn lạnh

cái

132.000

5.

Môtơ quạt dàn nóng

cái

132.000

6.

Lưới lọc

bộ

48.000

7.

Cụm van máy nén

bộ

96.000

8.

Mặt đế dàn van máy nén

bộ

96.000

9.

Xéc măng máy nén

bộ

96.000

10.

Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay

bộ

84.000

11.

Cụm pistong, tay biên

bộ

132.000

12.

Van tiết lưu

cái

144.000

13.

Tuy ô cao su

bộ

144.000

14.

Cánh quạt dàn nóng, lạnh

cái

144.000

15.

Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ

cái

96.000

16.

Bộ rơ le, công tắc điều khiển

bộ

132.000

17.

Máy nén điều hòa

bộ

400.000

18.

Dàn lạnh

cái

400.000

19.

Dàn nóng

cái

400.000

20.

Bảng điều khiển

bộ

240.000

21.

Công tắc áp suất

cái

240.000

22.

Cụm đường ống cao áp

bộ

400.000

23.

Cụm đường ống thấp áp

bộ

400.000

24.

Bình chứa

cái

400.000

25.

Ga điều hoà

kg

84.000

26.

Dầu máy nén

ml

84.000

12.3. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

I.

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Dầu rửa chi tiết

Lít

25

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

10

3

Điện để chạy thử, nghiệm thu

kWh

10

4

Keo làm kín (keo dán sắt)

Hộp

2

5

Giẻ lau

Kg

5

6

Giấy ráp

Tờ (0,5 m)

5

7

Mỡ moay ơ

Kg

7

8

Mỡ bơm

Kg

0,7

9

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

2

II.

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Băng dính điện

Cuộn

4

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

2

3

Điện để chạy thử, nghiệm thu

kWh

10

4

Dây điện

M

10

5

Dây thít to, nhỏ

Cái

50

6

Giấy ráp

Tờ

5

7

Chất tẩy rửa (RP7)

Lọ (400ml)

2

8

Giẻ lau

Kg

2

III.

PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)

 

 

1

Băng dính điện

Cuộn

3

2

Dây thít to, nhỏ

Cái

30

3

Chất tẩy rửa (RP7)

Lọ (400 ml)

1

4

Dây điện

M

5

5

Giẻ lau

Kg

2

6

Điện để kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu

kWh

10

IV.

PHẦN THÂN VỎ

 

 

1

Sơn chống gỉ

Lít

15

2

Sơn ghi lót

Lít

2

3

Sơn màu

Lít

13

4

Sơn gầm xe

Lít

8

5

Đông cứng lót

Lít

6,5

6

Dung môi pha sơn

Lít

3

7

Mỡ bơm

Kg

1

8

Giấy ráp các loại

Tờ (0,5 m)

9

9

Đông cứng màu

Lít

1

10

Bả keo hai thành phần

Kg

42

11

Vải giáp nga để mài

Mét

5

12

Băng dính

Cuộn

7

13

Giấy báo

Kg

1

14

Giẻ lau

Kg

4

13. Định ngạch sử dụng lốp

STT

Loại xe

Số lượng (bộ)

Định ngạch sử dụng (km)

Lốp nội

Lốp ngoại

1

Xe buýt điện trung bình

6

35.000

55.000

14. Định ngạch sử dụng ắc quy

STT

Loại xe

Chủng loại

Số lượng (Bộ)

Định ngạch sử dụng (Tháng)

1

Xe buýt điện trung bình

100 Ah

2

18

15. Định mức quản lý chung

STT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức quản lý chung

%

7

Ghi chú: Định mức quản lý chung được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.

16. Lợi nhuận định mức

Stt

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Lợi nhuận định mức

%

5

Ghi chú:

Lợi nhuận định mức được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.

17. Định mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ

Stt

Định mức

Đơn vị

Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ

Camera giám sát tích hợp GPS

LED

Camera trên xe

Rao trạm

Máy POS

1

Số lượng trên 1 phương tiện

Cái

1

2

3

1

1

2

Thời gian khấu hao trang thiết bị

Năm

5

5

5

5

5

3

Vận hành, duy tu bảo dưỡng trang thiết bị

Lần/năm

1

1

1

1

1

Ghi chú:

Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ VTHKCC xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng.

18. Định mức trạm sạc

Stt

Nội dung

Đơn vị

Phương pháp

Giá trị

1

Định mức trạm sạc

%

Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp vận hành

3,99

Ghi chú:

Định mức trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc.

19. Định mức khác

Stt

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Bảo hiểm TNDS

Lần/năm

1

2

Kiểm định (Đăng kiểm)

Lần/năm

1,4

3

Phí bảo trì đường bộ

Lần/năm

1

4

Định mức huy động phương tiện

 

Tính trên cơ sở số kilomet xe buýt di chuyển thực tế từ bãi đỗ xe buýt đến điểm đầu của tuyến

 

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XE BUÝT ĐIỆN LỚN
(Từ 60 chỗ trở lên, không kể chỗ của người lái xe)
(Kèm theo Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND)

1. Định mức khấu hao xe buýt điện lớn

Loại xe

Tỷ lệ khấu hao/năm

Xe buýt điện lớn

10%

2. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

Stt

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

1

Thời gian làm việc 1 ca xe

Giờ

8

2

Số ngày làm việc trong tháng

Ngày

24

3

Số ngày làm việc trong năm

Ngày

288

4

Hệ số ngày làm việc

 

1,27

5

Hệ số ca xe bình quân/ngày

Ca xe

2

6

Hành trình bình quân 1 ca xe

km/xe/ca

115-150

7

Số lao động lái xe

Người /ca xe

1

8

Số lao động nhân viên phục vụ trên xe

Người /ca xe

1

3. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

Stt

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

1

Bậc lương lái xe

Bậc

3/4

2

Hệ số lương lái xe

 

3,64

3

Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe

Bậc

4/7

4

Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe

 

2,55

5

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (lái xe)

 

Theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương

6

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe)

 

7

Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lái xe ô tô khách

 

Theo quy định pháp luật

Ghi chú:

- Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

- Ăn ca

- Lương cơ bản

- Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = (Hệ số lương + hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)

4. Định mức tiêu hao năng lượng điện

Stt

Loại xe

Đơn vị

Định mức

1

Xe buýt điện lớn

kWh/100 km

69,45

Ghi chú:

Với các xe buýt điện có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05.

5. Định mức bảo dưỡng hàng ngày

Stt

Nội dung

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Rửa xe, vệ sinh trong xe

0,25

3

2

Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện

0,25

4

 

Tổng

0,5

 

6. Định ngạch bảo dưỡng cấp I

Loại xe

Bảo dưỡng cấp I (km)

Xe buýt điện lớn

5.000

6.1. Nội dung bảo dưỡng cấp I

Stt

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

8

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

9

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

10

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

11

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

12

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

13

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, do lại độ chụm nếu cần

14

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

15

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

16

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

17

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

18

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

19

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

20

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

21

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

22

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

23

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

24

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

6.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I

Stt

Nội dung công việc

Định mức lao động
(giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

4

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

4

8

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

5

9

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

1,0

5

10

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

0,5

4

11

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

3

12

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

4

13

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,0

5

14

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

4

15

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

1,0

5

16

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

0,5

4

17

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

0,5

4

18

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1,0

4

19

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

4

20

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

21

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1,0

5

22

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

5

23

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

0,5

5

24

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1,0

3

 

Tổng

18,0

 

6.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa

Lít

1,0

2

Mỡ bơm ESP2

Kg

1,0

3

Giẻ lau

Kg

1,0

4

Nước làm mát

Lít

3,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

6

Giấy ráp

m

0,4

7. Định ngạch bảo dưỡng cấp II

Loại xe

Bảo dưỡng cấp II (km)

Xe buýt điện lớn

10.000

7.1. Nội dung bảo dưỡng cấp II

Stt

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

13

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

14

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

15

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

17

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

18

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

19

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

20

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

21

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

22

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

23

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

24

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

25

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

26

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

27

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

28

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

29

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

7.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II

Stt

Nội dung công việc

Định mức lao động
(giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

4

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

1,0

5

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,5

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1

0,5

5

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

4

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

5

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

1,0

5

13

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

0,5

4

14

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

3

15

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

4

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,0

5

17

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

1,0

5

18

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

1,0

4

19

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

4

20

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

1,0

5

21

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

0,5

4

22

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

0,5

4

23

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1,0

4

24

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

4

25

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

26

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1,0

5

27

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

5

28

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

0,5

5

29

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1,0

3

 

Tổng

22,0

 

7.3. Định mức vật tư, phụ tùng bảo dưỡng cấp II

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa

Lít

1,0

2

Mỡ bơm ESP2

Kg

1,0

3

Giẻ lau

Kg

1,0

4

Nước làm mát

Lít

3,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

6

Giấy ráp

m

0,4

8. Định ngạch bảo dưỡng cấp III

Loại xe

Bảo dưỡng cấp III (km)

Xe buýt điện lớn

15.000

8.1. Nội dung bảo dưỡng cấp III

Stt

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

8

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

9

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

10

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

11

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

12

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

13

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

14

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

15

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

16

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

17

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

18

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

19

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

20

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

21

Thực hiện cân bằng lốp

22

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

23

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

24

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

25

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

26

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

27

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

29

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

30

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

31

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

32

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi…)

33

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

34

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

35

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

36

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

37

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

8.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III

Stt

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

4

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

4

8

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

5

9

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

1,0

5

10

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

1,0

5

11

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

0,5

4

12

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

0,5

4

13

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

3

14

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

4

15

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2,0

5

16

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2,0

5

17

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

0,5

5

18

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

4,0

5

19

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,0

5

20

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,5

4

21

Thực hiện cân bằng lốp

1,5

5

22

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

1,5

5

23

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

4

24

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

1,0

5

25

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

0,5

4

26

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

0,5

4

27

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1,0

4

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

4

29

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

30

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

0,5

3

31

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

3

32

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...)

1,0

5

33

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,5

4

34

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1,0

5

35

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

5

36

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

0,5

5

37

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1,0

3

 

Tổng

34,0

 

8.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa

Lít

1,0

2

Mỡ bơm ESP2

Kg

1,0

3

Giẻ lau

Kg

2,0

4

Nước làm mát

Lít

3,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

6

Giấy ráp

m

0,4

9. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV

Loại xe

Bảo dưỡng cấp IV (km)

Xe buýt điện lớn

20.000

9.1. Nội dung bảo dưỡng cấp IV

Stt

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

11

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước

13

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động

14

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

15

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

16

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

17

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

18

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

19

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

20

Kiểm tra, thay thế lọc gió khô

21

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

22

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

23

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

25

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

26

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

27

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

28

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

29

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

30

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

31

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

32

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

33

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

34

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

9.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV

Stt

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

4

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

1,0

5

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,5

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1

0,5

5

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần.

0,5

4

11

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối

0,5

4

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước

0,5

4

13

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động

0,5

5

14

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

15

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

5

16

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

1,0

5

17

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

0,5

4

18

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

3

19

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

4

20

Kiểm tra, thay thế lọc gió khô

0,5

4

21

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,0

5

22

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

1,0

5

23

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

1,0

4

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

4

25

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

1,0

5

26

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

0,5

4

27

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

0,5

4

28

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1,0

4

29

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

4

30

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

31

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1,0

5

32

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

5

33

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

0,5

5

34

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1,0

3

 

Tổng

24,5

 

9.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa

Lít

1,0

2

Mỡ bơm ESP2

Kg

1,0

3

Giẻ lau

Kg

1,0

4

Nước làm mát

Lít

3,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

6

Giấy ráp

m

0,4

10. Định ngạch bảo dưỡng cấp V

Loại xe

Bảo dưỡng cấp V (km)

Xe buýt điện lớn

30.000

10.1. Nội dung bảo dưỡng cấp V

Stt

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

12

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

13

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

14

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

15

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

16

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

17

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

18

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

19

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

20

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

21

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

22

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

23

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

24

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

25

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

26

Thực hiện cân bằng lốp

27

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

28

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

29

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

30

Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

31

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

32

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

33

Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

34

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

35

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)

36

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

37

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

38

Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

39

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

40

Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

41

Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

42

Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt

43

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn

44

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van

45

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

46

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

47

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước

48

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước

49

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

50

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau

51

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau

52

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

53

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

54

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

55

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

56

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

57

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

58

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

59

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi)

60

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

61

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

62

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

63

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

64

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

10.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V

Stt

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

4

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe

1,0

5

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

1,0

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bô All in 1

0,5

5

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

4

12

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

5

13

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

1,0

5

14

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

1,0

5

15

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

0,5

4

16

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

0,5

4

17

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

3

18

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

4

19

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

0,5

4

20

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2,0

5

21

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2,0

5

22

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

0,5

5

23

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

4,0

5

24

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,0

5

25

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,5

4

26

Thực hiện cân bằng lốp

1,5

5

27

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

1,5

5

28

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

1,0

5

29

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

1,0

4

30

Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

31

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

32

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

4

33

Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

1,0

4

34

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

1,0

4

35

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ)

1,0

5

36

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

1,0

5

37

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

0,5

4

38

Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

0,5

4

39

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ)

1,0

5

40

Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,5

4

41

Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,5

4

42

Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt

0,5

4

43

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn

0,5

4

44

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van

0,5

4

45

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

0,5

4

46

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,5

4

47

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước

0,5

3

48

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước

0,5

3

49

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

0,5

3

50

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau

0,5

3

51

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau

0,5

3

52

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

0,5

3

53

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

0,5

4

54

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1,0

4

55

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

4

56

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

57

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

0,5

3

58

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

3

59

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...)

1,0

5

60

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,5

4

61

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1,0

5

62

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

5

63

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

0,5

5

64

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1,0

3

 

Tổng

51,5

 

10.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp V

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

 Dầu rửa

Lít

1,0

2

 Mỡ bơm ESP2

Kg

1,0

3

 Giẻ lau

Kg

2,0

4

 Nước làm mát

Lít

3,0

5

 Băng dính điện

Cuộn

1,0

6

 Giấy ráp

m

0,4

11. Định ngạch bảo dưỡng cấp VI

Loại xe

Bảo dưỡng cấp VI (km)

Xe buýt điện lớn

60.000

11.1. Nội dung bảo dưỡng cấp VI

Stt

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin

8

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1

12

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

13

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối

14

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước

15

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động

16

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

17

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

18

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

19

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

20

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

21

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

22

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

23

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

24

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

25

Kiểm tra, thay thế lọc gió khô

26

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

27

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

28

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

29

Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu

30

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

31

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

32

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

33

Thực hiện cân bằng lốp

34

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

35

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

36

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

37

Kiểm tra đường ống làm mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

38

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

39

Kiểm tra hoạt động của cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm

40

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

41

Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

42

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

43

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ)

44

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

45

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

46

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

47

Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

48

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ)

49

Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

50

Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

51

Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt

52

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn

53

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van

54

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

55

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

56

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước

57

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước

58

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

59

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau

60

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau

61

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

62

Kiểm tra/bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau

63

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

64

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

65

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

66

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

67

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

68

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

69

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi,...)

70

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

71

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

72

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

73

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

74

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

11.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp VI

Stt

Nội dung công việc

Định mức lao động
(giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

4

7

Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin

15,0

5

8

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe

1,0

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

1,0

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,5

5

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1

0,5

5

12

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

4

13

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối

0,5

4

14

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước

0,5

4

15

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động

0,5

5

16

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

17

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

5

18

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

1,0

5

19

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

1,0

5

20

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

0,5

4

21

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

0,5

4

22

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

3

23

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

4

24

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

0,5

4

25

Kiểm tra, thay thế lọc gió khô

0,5

4

26

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2,0

5

27

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2,0

5

28

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

0,5

5

29

Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu

1,0

4

30

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

4,0

5

31

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,0

5

32

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,5

4

33

Thực hiện cân bằng lốp

1,5

5

34

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

1,5

5

35

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

1,0

5

36

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

1,0

4

37

Kiểm tra đường ống làm mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

38

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

39

Kiểm tra hoạt động của cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm

1,0

4

40

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

4

41

Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

1,0

4

42

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

1,0

4

43

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ)

1,0

5

44

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

5

45

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

1,0

5

46

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

0,5

4

47

Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

0,5

4

48

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ)

1,0

5

49

Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,5

4

50

Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,5

4

51

Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt

0,5

4

52

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn

0,5

4

53

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van

0,5

4

54

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

0,5

4

55

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,5

4

56

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước

0,5

3

57

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước

0,5

3

58

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

0,5

3

59

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau

0,5

3

60

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau

0,5

3

61

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

0,5

3

62

Kiểm tra/bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau

0,5

3

63

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

0,5

4

64

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1,0

4

65

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

4

66

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

67

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

0,5

3

68

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

3

69

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...)

1,0

5

70

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,5

4

71

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1,0

5

72

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

5

73

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

0,5

5

74

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1,0

3

 

Tổng

72,0

 

11.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp VI

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa

Lít

1,0

2

Mỡ bơm ESP2

Kg

1,0

3

Giẻ lau

Kg

2,0

4

Nước làm mát

Lit

3,0

5

Lọc gió máy nén

Cái

1,0

6

Lọc dầu trợ lực

Cái

1,0

7

Băng dính điện

Cuộn

1,0

8

Giấy ráp

m

0,4

9

Má phanh

Bộ

1,0

10

Dầu trợ lực lái

Lít

7,0

11

Dầu cầu

Lít

12,0

12. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành

Loại xe

Định mức sửa chữa lớn (1.000 km)

Gầm và truyền lực

Điện

Điều hòa

Vỏ

Xe buýt điện lớn

300

300

300

300

12.1. Định ngạch sử dụng phụ tùng sửa chữa lớn

Stt

Tên phụ tùng

Đơn vị

Định ngạch (km)

I

Phần gầm và truyền lực

 

 

1

Cầu trước, sau

Bộ

500.000

2

Moay ơ trước, sau

Cái

300.000

3

Nhíp hơi

Cái

120.000

4

Đế nhíp hơi + giảm va đập

Bộ

300.000

5

Tổng phanh

Cái

120.000

6

Cảm biến báo mòn má phanh

Bộ

120.000

7

Cảm biến phanh ABS

Cái

120.000

8

Hộp tay lái

Cái

300.000

9

Vành tay lái + phím còi

Bộ

300.000

10

Bi moay ơ

Vòng

84.000

11

Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng

Bộ

84.000

12

Trục các đăng

Cái

300.000

13

Bơm trợ lực tay lái

Cái

120.000

14

Bánh răng các loại

Bộ

300.000

15

Giảm xóc

Cái

84.000

16

Bạc càng chữ A

Cái

84.000

17

Các loại van hơi

Bộ

120.000

18

Xi lanh đóng mở cửa hơi

Cái

120.000

19

Bầu phanh trước, sau

Cái

300.000

20

Cao su bầu phanh

Cái

60.000

21

Gioăng phớt tay lái

Bộ

120.000

22

Gioăng phớt cầu sau

Bộ

60.000

23

Phớt moay ơ

Bộ

24.000

24

Bulông tắc kê

Cái

120.000

25

Ắc bạc phi dê

Bộ

120.000

26

Bánh răng vành chậu quả dứa

Cái

300.000

27

Bô vi sai

Bộ

300.000

28

Trục láp

Cái

300.000

29

Trục ba ngang, ba dọc

Bộ

300.000

30

Rô tuyn lái

Cái

120.000

31

Bộ công tắc điều khiển hộp số

Bộ

120.000

32

Đĩa phanh

Cái

150.000

33

La Jăng

Cái

500.000

34

Séc măng bơm hơi

Bộ

60.000

35

Xi lanh, pistong bơm hơi

Cái

120.000

36

Cụm van đóng mở phanh tay

Bộ

300.000

37

Các loại bình hơi

Cái

300.000

38

Các loại tuy ô cao su

Cái

60.000

39

Các loại vòng bi cầu

Vòng

180.000

40

Các loại cao su giảm chấn

Cái

48.000

41

Bạc, ắc giằng cầu

Cái

84.000

II

Phần điện

 

 

1

Vòng bi động cơ điện 3 pha

Vòng

240.000

2

Bơm nước làm mát động cơ

Cái

240.000

3

Bơm hơi (máy nén khí)

Cái

270.000

4

Bơm nước làm mát Pin

Cái

240.000

5

Hộp All in 1

Pin

300.000

6

Hộp Inverter

Pack

300.000

7

Hộp Làm mát Pin BTMS

Hộp

300.000

8

Pin (1 xe gồm 8 Pack Pin)

Hộp

540.000

9

Hộp điều khiển BCU A26 (Điều khiển hệ thống điện trên xe)

Hộp

300.000

10

Hộp điều khiển BCU A27 (Điều khiển hệ thống điện trên xe)

Hộp

300.000

11

Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện).

Hộp

300.000

12

Hộp ECU điều khiển hệ thống treo

Hộp

300.000

13

Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh

Hộp

300.000

14

Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe

Hộp

300.000

15

Còi điện

Cái

50.000

16

Môtơ gạt mưa

Cái

100.000

17

Thanh giằng gạt mưa

Bộ

240.000

18

Rơ le cắt mát

Cái

120.000

19

Đèn pha, cos, xi nhan trước

Cái

120.000

20

Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan)

Cái

120.000

21

Bóng đèn các loại

Cái

24.000

22

Rơ le các loại

Cái

80.000

23

Công tắc các loại

Cái

60.000

24

Cáp ắc quy

Cái

180.000

25

Đồng hồ các loại

Cái

180.000

26

Bộ đóng mở cửa điện

Cái

120.000

27

Các loại cảm biến

Cái

60.000

28

Van điện từ điều khiển

Cái

120.000

29

Đèn LED xung quanh xe

Bộ

240.000

30

Bảng điều khiển đèn led

Bộ

40.000

31

Thẻ nhớ của bảng điều khiển

Bộ

40.000

32

Camera

Bộ

240.000

33

Màn hình camera

Cái

40.000

34

Nguồn màn hình camera

Cái

40.000

35

Ổ ghi camera

Cái

240.000

36

Bộ nguồn OBU

Cái

240.000

37

Đèn trần

Bộ

120.000

38

Cần, chổi gạt mưa

Bộ

60.000

39

Hệ thống loa thông báo điểm dừng

Bộ

240.000

III

Phần điều hoà

 

 

1

Máy nén pistong điều hòa

Cái

240.000

2

Bình lọc, làm khô

Cái

72.000

3

Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh

Bộ

132.000

4

Môtơ quạt dàn lạnh

Cái

132.000

5

Môtơ quạt dàn nóng

Cái

132.000

6

Lưới lọc

Bộ

48.000

7

Cụm van máy nén

Bộ

96.000

8

Mặt đế dàn van máy nén

Bộ

96.000

9

Xéc măng máy nén

Bộ

96.000

10

Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay

Bộ

84.000

11

Cụm pistong, tay biên

Bộ

132.000

12

Van tiết lưu

Cái

144.000

13

Tuy ô cao su

Bộ

144.000

14

Cánh quạt dàn nóng, lạnh

Cái

144.000

15

Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ

Cái

96.000

16

Bộ rơ le, công tắc điều khiển

Bộ

132.000

17

Máy nén điều hòa

Bộ

400.000

18

Dàn lạnh

Cái

400.000

19

Dàn nóng

Cái

400.000

20

Bảng điều khiển

Bộ

240.000

21

Công tắc áp suất

Cái

240.000

22

Cụm đường ống cao áp

Bộ

400.000

23

Cụm đường ống thấp áp

Bộ

400.000

24

Bình chứa

Cái

400.000

25

Thay ga

Lg

84.000

26

Thay dầu máy nén

ml

84.000

12.2. Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực

Stt

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa.

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn

50

4

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan

8,45

4

4

Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa

 

 

4.1

Tháo, lắp trục các đăng

1,7

4

4.2

Tháo, lắp các bánh xe

3,4

3

4.3

Tháo, lắp moay ơ

13,6

3

4.4

Tháo, lắp dầm cầu sau

18,4

4

4.5

Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước

20

4

4.6

Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau

6

4

4.7

Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái

8

4

4.8

Tháo lắp bình hơi (1 bình)

1,5

4

5

Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết

38

6

6

Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng

6,8

4

7

Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan

47,6

4

8

Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái

 

 

8.1

Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (ắc phi nhê) (1 xe)

16

4

8.2

Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe)

14

4

8.3

 Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái

10,45

5

8.4

Thay bơm trợ lực lái

5

4

8.5

Thay tuy ô trợ lực lái

4

5

8.6

Thay ổ bi chữ thập trục tay lái

3,4

5

8.7

Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái

13,6

5

9

Sửa chữa hệ thống treo

 

 

9.1

Thay bóng hơi (1 xe)

9

4

9.2

Sửa chữa thay thế để bóng hơi (1 xe)

9

5

9.3

Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe)

3,5

4

9.4

Thay thế giảm chấn (1 xe)

6

3

9.5

Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu

4

4

9.6

Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe)

4

4

10

Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh

 

 

10.1

Thay tuy ô phanh

6,8

4

10.2

Thay tổng phanh hoặc cúp pen tổng phanh

5,1

5

10.3

Thay bộ chia dòng phanh

3,4

5

10.4

Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe)

5,1

5

10.5

Sửa chữa thay thế cụm phanh tay

4

4

10.6

Thay bầu phanh (1 xe)

6

4

10.7

Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe)

6

4

10.8

Thay má phanh

4

4

11

Thay thế đế và bầu lọc làm khô khí nén

3

4

12

Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích.

Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao

23,2

4

 

Tổng

395,0

 

12.3. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa chi tiết

Lít

26

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

10

3

Năng lượng điện chạy thử

kWh

10

4

Keo làm kín (keo dán sắt)

Hộp

2

5

Giẻ lau

Kg

5

6

Giấy ráp

Tờ

5

7

Mỡ moay ơ

Kg

7

8

Mỡ bơm

Kg

1

12.4. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện

Stt

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô

4

3

3

Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu.

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

Kiểm tu và lập phương án sửa chữa

28

4

4

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe

 

 

4.1

Tháo, lắp động cơ điện

16

4

4.2

Tháo, lắp các cụm đèn trước

2

4

4.3

Tháo, lắp các cụm đèn sau

2

4

4.4

Tháo, lắp đèn nóc

2

4

4.5

Tháo, lắp các đèn trong xe

24

4

4.6

Tháo, lắp pin (1 pack)

3

5

4.7

Tháo, lắp inverter

5

5

4.8

Tháo, lắp sbox

2

5

4.9

Tháo, lắp all-in-one

4

5

4.10

Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS

3

5

4.11

Tháo, lắp loa, radio, micro

3

4

4.12

Tháo, lắp khoang táp lô

3

4

4.13

Tháo, lắp bộ gạt mưa

2

4

4.14

Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa)

6

4

4.15

Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì

4

5

4.16

Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần)

20

5

4.17

Tháo, lắp bó dây sát xi

24

5

4.18

Tháo, lắp bó dây đuôi xe

12

5

4.19

Tháo, lắp bó dây khoang động cơ

16

5

4.20

Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy

8

4

5

Sửa chữa động cơ điện

 

 

5.1

Thay vòng bi

10

5

5.2

Đo kiểm rô to, stato

8

5

6

Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới

18

5

7

Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới

18

5

8

Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới

18

5

9

Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới

20

5

10

Hệ thống làm mát pin

 

 

10.1

Tháo, lắp bơm nước

3

4

10.2

Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

5

4

10.3

Tháo lắp cảm biến nhiệt độ

1

4

10.4

Tháo, lắp bình nước phụ

1

4

10.5

Thay thế dung dịch làm mát

2

4

10.6

Tháo, lắp dàn lạnh

1

4

10.7

Tháo, lắp dàn nóng

1

4

11

Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all-in-one

 

 

11.1

Tháo, lắp bơm nước

1

4

11.2

Tháo, lắp két nước

1.5

4

11.3

Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

3

4

11.4

Tháo, lắp bình nước phụ

0.5

4

11.5

Thay thế dung dịch làm mát

2

4

12

Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led

24

4

13

Kiểm tra thay thế camera

6

4

14

Thay thế màn hình quảng cáo

8

4

15

Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe

4

4

16

Thay thế các công sạc trên xe

4

4

17

Thay thế ắc quy 24V-200Ah

2

3

18

Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao

6

5

 

Tổng

364,0

 

12.5. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

 Băng dính điện

Cuộn

4

2

 Xăng rửa chi tiết

Lít

2

3

 Năng lượng điện chạy thử

kWh

10

4

 Dây điện

m

10

5

 Dây thít to, nhỏ

Cái

50

6

 Giấy ráp

Tờ

5

7

 Chất tẩy rửa

Hộp

2

8

 Giẻ lau

Kg

2

12.6. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điều hòa

Stt

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

4

3

3

Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng...và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

18

4

4

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.

 

 

4.1

Thu hồi ga

1,2

4

4.2

Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh

2,4

4

4.3

Tháo, lắp dàn nóng

3,6

5

4.4

Tháo, lắp dàn lạnh

4,8

5

4.5

Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp

19,2

5

4.6

Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió

24

4

4.7

Tháo, lắp máy nén điều hòa

2,4

5

4.8

Tháo, lắp bảng điện điều khiển

3,5

5

4.9

Tháo, lắp công tắc điều khiển

1,2

5

4.10

Tháo, lắp hệ thống dây điện

14,4

5

4.11

Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe

25

4

4.12

Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa

3

4

4.13

Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa

3

4

4.14

Tháo, lắp van tiết lưu

4

4

5

Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh

7,2

5

6

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế

19,2

5

7

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế

19,2

5

8

Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén

19

5

9

Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển

9,6

5

10

Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống

9,6

5

11

Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga

9,6

5

12

Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao

4

5

 

Tổng

234,1

 

12.7. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn phần điều hòa

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Băng dính điện

Cuộn

3

2

Dây thít to, nhỏ

Cái

30

3

Chất tẩy rửa

Hộp

1

4

Dây điện

m

5

5

Giẻ lau

Kg

2

6

Năng lượng điện chạy thử

kWh

10

12.8. Định mức vật tư sơn toàn bộ xe

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Sơn chống gỉ

Lít

16

2

Sơn ghi lót

Lít

3

3

Sơn màu

Lít

14

4

Sơn gầm xe ô tô

Lít

8

5

Đông cứng lót

Lít

6,5

6

Dung môi pha sơn

Lít

4

7

Mỡ bơm

Lít

1

8

Giấy ráp các loại

Tờ

10

9

Đông cứng màu

Lít

1

10

Bả keo hai thành phần

Kg

42

11

Vải giáp nga để mài

m

5

12

Băng dính

Cuộn

8

13

Giấy báo

Kg

1

14

Giẻ lau

Kg

5

13. Định ngạch sử dụng lốp

Stt

Loại xe

Số lượng (Bộ)

Định ngạch sử dụng (km)

Lốp nội

Lốp ngoại

1

Xe buýt điện lớn

6

35.000

55.000

14. Định ngạch sử dụng ắc quy

Stt

Loại xe

Loại

Số lượng

(Bộ)

Định ngạch

(tháng)

1

Xe buýt điện lớn

12V-200Ah

2

18

15. Định mức quản lý chung

Stt

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức quản lý chung

%

7

Ghi chú: Định mức quản lý chung được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.

16. Lợi nhuận định mức

Stt

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Lợi nhuận định mức

%

5

Ghi chú: Lợi nhuận định mức được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.

17. Định mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ

Stt

Định mức

Đơn vị

Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ

Camera giám sát tích hợp GPS

LED

Camera trên xe

Rao trạm

Máy POS

1

Số lượng trên 1 phương tiện

Cái

1

2

3

1

1

2

Thời gian khấu hao trang thiết bị

Năm

5

5

5

5

5

3

Vận hành, duy tu bảo dưỡng trang thiết bị

Lần/năm

1

1

1

1

1

Ghi chú: Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ VTHKCC xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng.

18. Định mức trạm sạc

STT

Nội dung

Đơn vị

Phương pháp

Giá trị

1

Định mức trạm sạc

%

Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp vận hành

3,99

Ghi chú: Định mức trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc.

19. Định mức khác

Stt

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Bảo hiểm TNDS

Lần/năm

1

2

Kiểm định (Đăng kiểm)

Lần/năm

1,4

3

Phí bảo trì đường bộ

Lần/năm

1

4

Định mức huy động phương tiện

 

Tính trên cơ sở số kilomet xe buýt di chuyển thực tế từ bãi đỗ xe buýt đến điểm đầu của tuyến

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 81/2026/QĐ-UBND ngày 05/10/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 04/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 06/08/2025

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

27

DMCA.com Protection Status

IP: 103.131.71.55