|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
81/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Lê Anh Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
05/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
81/2026/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
05 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH
KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025, được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt
hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí chi thường xuyên; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
8 năm 2025 và Nghị định số 349/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số
158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận
tải đường bộ, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19
tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về
tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ
xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa
bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ Thông tư số
45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế
độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định, được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016, Thông tư số
28/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2017 và Thông tư số 30/2025/TT-BTC ngày 30
tháng 5 năm 2025;
Căn cứ
Thông tư số 53/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới
đường bộ;
Căn cứ
Thông tư số 29/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Giao thông vận
tải;
Căn cứ Thông tư số
17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công
trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
do doanh nghiệp thực hiện;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 339/TTr-SXD ngày 17 tháng 9 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành
phố Hải Phòng ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ
vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố Hải
Phòng.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1.Quyết định này quy định
Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng
xe buýt điện được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước trên địa bàn
thành phố Hải Phòng, gồm:
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện nhỏ (từ 08 chỗ
đến 39 chỗ, không kể chỗ của người lái xe): chi tiết quy định tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định này.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện trung bình (từ
40 chỗ đến 59 chỗ, không kể chỗ của người lái xe): chi tiết quy định tại Phụ
lục II kèm theo Quyết định này.
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện lớn (từ 60 chỗ
trở lên, không kể chỗ của người lái xe): chi tiết quy định tại Phụ lục III
kèm theo Quyết định này.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các cơ quan quản
lý nhà nước có liên quan;
b) Các đơn vị
cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện được hỗ trợ
kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
c) Các cơ quan, tổ
chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng chủ
trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định
này; căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật này, xây dựng đơn giá dịch vụ vận tải
hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố theo quy định của
pháp luật để làm cơ sở đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ xe buýt.
2. Các cơ quan,
đơn vị có liên quan, theo chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Xây dựng
tổ chức thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2026.
2. Trong quá
trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh vấn đề mới,
các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo
cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
3. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tư pháp;
Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực III và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản
và tổ chức thi hành pháp luật);
- Bộ Xây dựng (Vụ Pháp chế);
- TT TU;
- TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- UBMTTQ VN TP;
- ĐĐBQH thành phố Hải Phòng;
- Các sở, ban, ngành thành phố;
- UBND cấp xã;
- Báo và phát thanh, truyền hình Hải Phòng;
- Cổng TTĐT TP;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Phòng: XD&CT, NC, NV&KTGS;
- Lưu: VT, N.D.Long.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Anh Quân
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
(Từ 08 chỗ đến 39 chỗ, không kể chỗ của người
lái xe)
(Kèm theo Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND)
1. Định mức khấu hao
phương tiện
|
Loại xe
|
Tỷ lệ khấu hao/năm
|
|
Xe buýt điện nhỏ
|
10%
|
2. Định mức lao động của
lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
|
Stt
|
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
1
|
Thời gian làm việc 1 ca
xe
|
Giờ
|
8
|
|
2
|
Số ngày làm việc trong
tháng
|
Ngày
|
24
|
|
3
|
Số ngày làm việc trong
năm
|
Ngày
|
288
|
|
4
|
Hệ số ngày làm việc
|
|
1,27
|
|
5
|
Hệ số ca xe bình
quân/ngày
|
Ca xe
|
2
|
|
6
|
Hành trình bình quân 1
ca xe
|
km/xe/ca
|
115-150
|
|
7
|
Số lao động lái xe
|
Người /ca xe
|
1
|
|
8
|
Số lao động nhân viên
phục vụ trên xe
|
Người /ca xe
|
1
|
3. Định mức tiền lương
cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
|
Stt
|
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
1
|
Bậc lương lái xe
|
Bậc
|
3/4
|
|
2
|
Hệ số lương lái xe (từ
20 chỗ đến 39 chỗ)
|
|
3,25
|
|
3
|
Hệ số lương lái xe (từ
8 chỗ đến 19 chỗ)
|
|
2,57
|
|
4
|
Bậc lương nhân viên phục
vụ trên xe
|
Bậc
|
3/7
|
|
5
|
Hệ số lương nhân viên
phục vụ trên xe
|
|
2,16
|
|
6
|
Hệ số điều chỉnh tăng
thêm tiền lương (lái xe)
|
|
Theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê
duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương
|
|
7
|
Hệ số điều chỉnh tăng
thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe)
|
|
|
8
|
Hệ số phụ cấp nặng nhọc,
độc hại, nguy hiểm đối với lái xe khách
|
|
Theo quy định pháp luật
|
Ghi chú:
|
- Bảo hiểm xã hội, Bảo
hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp
|
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước
|
|
- Ăn ca
|
|
- Lương cơ bản
|
- Lương lái xe, nhân viên
phục vụ trên xe = (Hệ số lương + hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số
điều chỉnh tăng thêm tiền lương)
4. Định mức tiêu hao
năng lượng điện
|
Stt
|
Loại xe
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
1
|
Xe buýt điện nhỏ
|
kWh/100 km
|
64,3
|
Ghi chú: Với các xe buýt điện có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng
thêm hệ số điều chỉnh 1,05.
5. Định mức bảo dưỡng
hàng ngày
|
Stt
|
Nội dung
|
Định mức giờ công
|
Cấp bậc lao động
|
|
1
|
Rửa xe, vệ sinh trong
xe
|
0,2
|
3
|
|
2
|
Kiểm tra, điều chỉnh
tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện
|
0,2
|
4
|
|
|
Tổng
|
0,4
|
|
6. Định ngạch bảo dưỡng
cấp I
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp I (km)
|
|
Xe buýt điện nhỏ
|
5.000
|
6.1. Nội dung công
việc bảo dưỡng cấp I
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
vệ sinh két nước làm mát.
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
|
4
|
Kiểm tra, xiết chặt các
chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.
|
|
5
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
|
6
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.
|
|
7
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện.
|
|
8
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.
|
|
9
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.
|
|
10
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
|
11
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
|
12
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
|
13
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
|
14
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần.
|
|
15
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
|
16
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
|
17
|
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm
tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
|
18
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.
|
|
20
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
|
21
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, led, loa, …
|
|
22
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
6.2. Định mức lao động
bảo dưỡng cấp I
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức giờ công
|
Cấp bậc lao động
|
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
0,5
|
3
|
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ
sinh két nước làm mát.
|
2
|
3
|
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
0,5
|
5
|
|
|
4
|
Kiểm tra, xiết chặt các
chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.
|
0,25
|
5
|
|
|
5
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
0,25
|
3
|
|
|
6
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.
|
0,5
|
5
|
|
|
7
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện.
|
0,5
|
5
|
|
|
8
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.
|
0,5
|
5
|
|
|
9
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.
|
0,25
|
4
|
|
|
10
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
|
11
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
1,5
|
5
|
|
|
12
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
0,5
|
3
|
|
|
13
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát…
Kiểm tra và vệ sinh lọc
gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
|
1
|
5
|
|
|
14
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần.
|
2
|
5
|
|
|
15
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
0,5
|
3
|
|
|
16
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
0,5
|
3
|
|
|
17
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
|
18
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
0,75
|
4
|
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.
|
0,5
|
4
|
|
|
20
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
0,5
|
4
|
|
|
21
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, led, loa, …
|
2
|
5
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
1
|
4
|
|
|
|
|
17
|
|
|
6.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp I
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dung dịch RP7
|
Lọ (400 ml)
|
1,0
|
|
2
|
Mỡ bơm bôi trơn
|
Kg
|
0,4
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
1,0
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
2,0
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
1,0
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ (0,5 m)
|
1
|
7. Định ngạch bảo dưỡng
cấp II
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp II (km)
|
|
Xe buýt điện nhỏ
|
10.000
|
7.1. Nội dung công
việc bảo dưỡng cấp II
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
vệ sinh két nước làm mát động cơ điện.
|
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
|
|
4
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê
|
|
|
5
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.
|
|
|
6
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
|
|
7
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.
|
|
|
8
|
Kiểm tra điện tích, vệ sinh
cọc ắc quy thấp áp 12V.
|
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.
|
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.
|
|
|
11
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.
|
|
|
12
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
|
|
13
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
|
|
14
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
|
|
15
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
|
|
16
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
|
|
17
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau.
|
|
|
18
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.
|
|
|
19
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
|
|
20
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
|
|
21
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm
biến.
|
|
|
22
|
Kiểm tra hoạt động Đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
|
|
23
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
|
|
24
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, LED, loa, …
|
|
|
25
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
|
7.2. Định mức lao động
bảo dưỡng cấp II
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức giờ công
|
Cấp bậc lao động
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
vệ sinh két nước làm mát động cơ điện.
|
2
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê
|
0,25
|
3
|
|
5
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.
|
0,5
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
0,5
|
5
|
|
7
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.
|
0,5
|
5
|
|
8
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.
|
0,25
|
4
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.
|
0,5
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.
|
0,5
|
5
|
|
11
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in one.
|
0,5
|
5
|
|
12
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
0,5
|
3
|
|
13
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
1,5
|
5
|
|
14
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
15
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát…
Kiểm tra và vệ sinh lọc
gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
|
1
|
4
|
|
16
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
2
|
5
|
|
17
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau.
|
1
|
5
|
|
18
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
19
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
0,5
|
3
|
|
20
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
21
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm
biến.
|
0,75
|
4
|
|
22
|
Kiểm tra hoạt động Đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
0,5
|
4
|
|
23
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
0,5
|
4
|
|
24
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, LED, loa, …
|
2
|
5
|
|
25
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
1
|
3
|
|
|
Cộng
|
19,25
|
|
7.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp II
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dung dịch RP7
|
Lọ (400 ml)
|
1
|
|
2
|
Mỡ bơm bôi trơn
|
Kg
|
0,4
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
1
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
2
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
1
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ (0,5 m)
|
1
|
8. Định ngạch bảo dưỡng
cấp III
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp III (km)
|
|
Xe buýt điện nhỏ
|
15.000
|
8.1. Nội dung công
việc bảo dưỡng cấp III
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
vệ sinh két nước làm mát.
|
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
|
|
4
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
|
|
5
|
Kiểm tra, xiết chặt các
chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.
|
|
|
6
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
|
|
7
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện
|
|
|
8
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau
|
|
|
9
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
|
|
10
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
|
|
|
11
|
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh,
điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí
nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
|
|
12
|
Kiểm tra lực phanh, độ
trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
|
|
|
13
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
|
|
14
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
|
|
15
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
|
|
16
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
|
|
17
|
Kiểm tra hệ thống treo sau:
tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su
liên kết hệ thống treo
|
|
|
18
|
Tháo vệ sinh, kiểm tra
04 moay ơ
|
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động của
van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
|
|
|
20
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
|
|
21
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
|
|
22
|
Thực hiện cân bằng lốp,
đảo lốp
|
|
|
23
|
Kiểm tra, thay thế trụ
đứng nếu hư hỏng.
|
|
|
24
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két
nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ
|
|
|
25
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
|
|
26
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
|
|
27
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
|
|
28
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
|
|
29
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
|
|
30
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
|
|
31
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định.
|
|
|
32
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
|
|
|
33
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
|
|
|
34
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
|
|
35
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, LED, loa, …
|
|
|
36
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
|
8.2. Định mức lao động
bảo dưỡng cấp III
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức giờ công
|
Cấp bậc lao động
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
vệ sinh két nước làm mát.
|
2
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
0,25
|
3
|
|
5
|
Kiểm tra, xiết chặt các
chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.
|
0,25
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
0,5
|
5
|
|
7
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện
|
0,5
|
5
|
|
8
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau
|
0,5
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
0,25
|
4
|
|
10
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
|
0,5
|
4
|
|
11
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
1,5
|
5
|
|
12
|
Kiểm tra lực phanh, độ
trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
|
1
|
5
|
|
13
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
0,5
|
5
|
|
14
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
0,5
|
3
|
|
15
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
1
|
5
|
|
16
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
1,5
|
5
|
|
17
|
Kiểm tra hệ thống treo
sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
1,5
|
5
|
|
18
|
Tháo vệ sinh, kiểm tra
04 moay ơ
|
4
|
5
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động của van
điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
|
1
|
5
|
|
20
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
2
|
5
|
|
21
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
0,5
|
5
|
|
22
|
Thực hiện cân bằng lốp,
đảo lốp
|
1,5
|
5
|
|
23
|
Kiểm tra, thay thế trụ
đứng nếu hư hỏng.
|
2
|
5
|
|
24
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két
nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ
|
0,5
|
4
|
|
25
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung
nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
26
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
0,5
|
3
|
|
27
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
28
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
0,75
|
4
|
|
29
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
0,5
|
4
|
|
30
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
0,5
|
4
|
|
31
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định.
|
0,25
|
3
|
|
32
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
|
0,25
|
3
|
|
33
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
|
0,5
|
5
|
|
34
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
0,25
|
4
|
|
35
|
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh
các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe:
camera, GPS, LED, loa, …
|
2
|
5
|
|
36
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
1
|
3
|
|
|
Cộng
|
32,25
|
|
8.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp III
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dung dịch RP7
|
Lọ (400 ml)
|
1
|
|
2
|
Mỡ bơm bôi trơn
|
Kg
|
0,4
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
1
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
2
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
1
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ (0,5 m)
|
1
|
9. Định ngạch bảo dưỡng
cấp IV
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp IV (km)
|
|
Xe buýt điện nhỏ
|
20.000
|
9.1. Nội dung công việc
bảo dưỡng cấp IV
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
vệ sinh két nước làm mát.
|
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
|
|
6
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau
|
|
|
7
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
|
|
8
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
|
|
|
11
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát động cơ điện.
|
|
|
12
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
|
|
13
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ
điện và pin cao áp.
|
|
|
14
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp.
|
|
|
15
|
Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin.
|
|
|
16
|
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh,
điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí
nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
|
|
17
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
|
|
18
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
|
|
19
|
Kiểm tra, thay thế lọc
sấy khô khí nén khi đến định ngạch.
|
|
|
20
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
|
|
21
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
|
|
|
22
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
|
|
23
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
|
24
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
|
|
25
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
|
|
26
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
|
|
27
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
|
|
28
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
|
|
29
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định
|
|
|
30
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, led, loa, …
|
|
|
31
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
|
9.2. Định mức lao động
bảo dưỡng cấp IV
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức giờ công
|
Cấp bậc lao động
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
vệ sinh két nước làm mát.
|
2
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
0,5
|
5
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
0,5
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau
|
0,25
|
5
|
|
7
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
0,25
|
4
|
|
8
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
0,5
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
0,5
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in one
|
0,5
|
5
|
|
11
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát động cơ điện.
|
0,5
|
4
|
|
12
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
13
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ
điện và pin cao áp.
|
0,5
|
4
|
|
14
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp.
|
0,5
|
4
|
|
15
|
Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin.
|
0,5
|
5
|
|
16
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
1,5
|
5
|
|
17
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
18
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
1
|
4
|
|
19
|
Kiểm tra, thay thế lọc
sấy khô khí nén khi đến định ngạch.
|
0,5
|
4
|
|
20
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
1
|
5
|
|
21
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
|
0,5
|
5
|
|
22
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
0,25
|
3
|
|
23
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
4
|
|
24
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
0,5
|
3
|
|
25
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
26
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
0,75
|
4
|
|
27
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
0,5
|
4
|
|
28
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
0,5
|
4
|
|
29
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định
|
0,25
|
3
|
|
30
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, led, loa, …
|
2
|
5
|
|
31
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
1
|
3
|
|
|
Cộng
|
20,25
|
|
9.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp IV
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dung dịch RP7
|
Lọ (400 ml)
|
1
|
|
2
|
Mỡ bơm bôi trơn
|
Kg
|
0,4
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
1
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
2
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
1
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ (0,5 m)
|
1
|
10. Định ngạch bảo dưỡng
cấp V
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp V (km)
|
|
Xe buýt điện nhỏ
|
30.000
|
10.1. Nội dung công
việc bảo dưỡng cấp V
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
|
|
2
|
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn
nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
|
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên màn
hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
|
|
7
|
Kiểm tra hư hỏng
ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao
áp trên xe.
|
|
|
8
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.
|
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.
|
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.
|
|
|
11
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
|
|
|
12
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
|
|
13
|
Kiểm tra lực phanh, độ
trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
|
|
|
14
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
|
|
15
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
|
|
16
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
|
|
17
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
|
|
18
|
Kiểm tra hệ thống treo
sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động của
cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều
khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
|
|
|
20
|
Tháo vệ sinh, kiểm tra
04 moay ơ
|
|
|
21
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
|
|
22
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
|
|
23
|
Thực hiện cân bằng lốp,
đảo lốp
|
|
|
24
|
Kiểm tra, điều chỉnh
góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng
|
|
|
25
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
|
|
|
26
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
|
|
27
|
Kiểm tra đường ống làm
mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư
hỏng
|
|
|
28
|
Kiểm tra bơm nước và chỉ
thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
|
|
29
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
|
|
30
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
|
|
31
|
Kiểm tra, vệ sinh thành
phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện
kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ).
|
|
|
32
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
|
|
33
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
|
|
34
|
Kiểm tra vệ sinh tấm lọc
điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết
dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.
|
|
|
35
|
Kiểm tra, vệ sinh các
thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu
hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)
|
|
|
36
|
Kiểm tra, vệ sinh quạt
dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.
|
|
|
37
|
Kiểm tra, vệ sinh quạt
dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.
|
|
|
38
|
Kiểm tra bảng rơ le, cầu
chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp
xúc tốt.
|
|
|
39
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn.
|
|
|
40
|
Kiểm tra điều hòa rò rỉ
trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ...
|
|
|
41
|
Kiểm tra tình trạng của
các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà.
|
|
|
42
|
Kiểm tra bộ điều khiển
điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
|
|
|
43
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa trước.
|
|
|
44
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
|
|
|
45
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa trước
|
|
|
46
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa sau.
|
|
|
47
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới cửa sau.
|
|
|
48
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa sau
|
|
|
49
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
|
|
50
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.
|
|
|
51
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.
|
|
|
52
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định.
|
|
|
53
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
|
|
|
54
|
Kiểm tra tình trạng
bình cứu hỏa
|
|
|
55
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
|
|
|
56
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
|
|
57
|
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh
các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe:
camera, GPS, LED, loa, …
|
|
|
58
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
|
10.2. Định mức lao
động bảo dưỡng cấp V
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức giờ công
|
Cấp bậc lao động
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe,
dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
|
4
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
0,5
|
5
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
0,5
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
0,25
|
4
|
|
7
|
Kiểm tra hư hỏng
ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao
áp trên xe.
|
0,5
|
5
|
|
8
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.
|
0,5
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.
|
0,5
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.
|
0,5
|
5
|
|
11
|
Kiểm tra, bổ sung dung dịch
nước làm mát động cơ nếu cần.
|
0,5
|
4
|
|
12
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
1,5
|
5
|
|
13
|
Kiểm tra lực phanh, độ
trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
|
1
|
5
|
|
14
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
1
|
5
|
|
15
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
16
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
1
|
5
|
|
17
|
Kiểm tra hệ thống treo trước:
tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su
liên kết hệ thống treo
|
1,5
|
5
|
|
18
|
Kiểm tra hệ thống treo
sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
1,5
|
5
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động của
cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều
khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
|
1
|
5
|
|
20
|
Tháo vệ sinh, kiểm tra
04 moay ơ
|
4
|
5
|
|
21
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
1
|
5
|
|
22
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
0,5
|
5
|
|
23
|
Thực hiện cân bằng lốp,
đảo lốp
|
1,5
|
5
|
|
24
|
Kiểm tra, điều chỉnh
góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng
|
2
|
5
|
|
25
|
Kiểm tra dấu, lực xiết và
xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
|
0,5
|
5
|
|
26
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
0,25
|
3
|
|
27
|
Kiểm tra đường ống làm
mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư
hỏng
|
0,5
|
4
|
|
28
|
Kiểm tra bơm nước và chỉ
thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
0,5
|
4
|
|
29
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
30
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
31
|
Kiểm tra, vệ sinh thành
phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện
kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ).
|
0,5
|
5
|
|
32
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
0,5
|
3
|
|
33
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
34
|
Kiểm tra vệ sinh tấm lọc
điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết
dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.
|
0,5
|
4
|
|
35
|
Kiểm tra, vệ sinh các
thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu
hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)
|
1
|
5
|
|
36
|
Kiểm tra, vệ sinh quạt
dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.
|
1,5
|
4
|
|
37
|
Kiểm tra, vệ sinh quạt
dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.
|
0,5
|
4
|
|
38
|
Kiểm tra bảng rơ le, cầu
chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp
xúc tốt.
|
2
|
4
|
|
39
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn.
|
0,5
|
4
|
|
40
|
Kiểm tra điều hòa rò rỉ
trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ...
|
0,5
|
4
|
|
41
|
Kiểm tra tình trạng của
các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà.
|
0,5
|
4
|
|
42
|
Kiểm tra bộ điều khiển
điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
|
0,25
|
4
|
|
43
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa trước.
|
0,5
|
3
|
|
44
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
|
0,5
|
3
|
|
45
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa trước
|
0,5
|
3
|
|
46
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa sau.
|
0,5
|
3
|
|
47
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới cửa sau.
|
0,5
|
3
|
|
48
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa sau
|
0,5
|
3
|
|
49
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
0,75
|
4
|
|
50
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.
|
0,5
|
4
|
|
51
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.
|
0,5
|
4
|
|
52
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định.
|
0,25
|
3
|
|
53
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
|
0,25
|
3
|
|
54
|
Kiểm tra tình trạng
bình cứu hỏa
|
0,5
|
3
|
|
55
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
|
0,5
|
5
|
|
56
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
0,25
|
4
|
|
57
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, LED, loa, …
|
2
|
5
|
|
58
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
1
|
3
|
|
|
Cộng
|
47,75
|
|
10.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp V
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dung dịch RP7
|
Lọ (400 ml)
|
2
|
|
2
|
Mỡ bơm bôi trơn
|
Kg
|
0,4
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
3
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
2
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
2
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ (0,5 m)
|
1
|
11. Định ngạch bảo dưỡng
cấp VI
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp VI (km)
|
|
Xe buýt điện nhỏ
|
60.000
|
11.1. Nội dung công
việc bảo dưỡng cấp VI
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
|
|
2
|
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn
nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
|
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên màn
hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
|
|
7
|
Bảo dưỡng pin theo quy
trình bảo dưỡng riêng của pin
|
|
|
8
|
Kiểm tra hư hỏng
ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao
áp trên xe.
|
|
|
9
|
Kiểm tra hư hỏng
ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp
áp trên xe.
|
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
|
|
11
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
|
|
12
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
|
|
|
13
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
|
|
14
|
Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng
két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện
và làm mát pin cao áp.
|
|
|
15
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng,
kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện.
|
|
|
16
|
Kiểm tra hư hỏng hoặc
ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát.
|
|
|
17
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.
|
|
|
18
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
|
|
19
|
Kiểm tra lực phanh, độ
trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
|
|
|
20
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
|
|
21
|
Thay lọc dầu trợ lực
lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu
|
|
|
22
|
Kiểm tra máy nén khí: rò
rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy
nén khí.
|
|
|
23
|
Kiểm tra hoạt động máy
nén, các giắc cắm, đường ống
|
|
|
24
|
Kiểm tra, thay thế lọc
gió khô
|
|
|
25
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
|
|
26
|
Kiểm tra hệ thống treo
sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
|
|
27
|
Kiểm tra hoạt động của cảm
biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
|
|
|
28
|
Kiểm tra mỡ
cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước
|
|
|
29
|
Bổ sung dầu cầu sau nếu
thiếu, thay thế khi đến định ngạch.
|
|
|
30
|
Tháo moay ơ, kiểm tra
phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau.
|
|
|
31
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
|
|
32
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
|
|
33
|
Thực hiện cân bằng lốp,
đảo lốp
|
|
|
34
|
Kiểm tra, điều chỉnh
góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng.
|
|
|
35
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
|
|
|
36
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
|
|
37
|
Kiểm tra thành phần điện
áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối
và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)
|
|
|
38
|
Dây điện làm mát pin
không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
|
|
|
39
|
Tiến hành đo điện trở
cách điện làm mát pin (≥5MΩ)
|
|
|
40
|
Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
|
|
41
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
|
|
42
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
|
|
43
|
Kiểm tra vệ sinh tấm lọc
điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết
dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.
|
|
|
44
|
Kiểm tra các thành phần
điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo
điện trở cách điện (≥10MΩ)
|
|
|
45
|
Kiểm tra Quạt dàn lạnh:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
|
|
46
|
Kiểm tra Quạt dàn nóng:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
|
|
47
|
Kiểm tra bảng rơ le, cầu
chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp
xúc tốt.
|
|
|
48
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của
máy nén được bôi trơn.
|
|
|
49
|
Kiểm tra điều hòa rò rỉ
trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, …
|
|
|
50
|
Kiểm tra tình trạng của
các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà
|
|
|
51
|
Đo điện trở cách điện
điều hoà (≥10MΩ)
|
|
|
52
|
Thay thế lọc ẩm ga lạnh
điều hoà nếu cần.
|
|
|
53
|
Kiểm tra bộ điều khiển
điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
|
|
|
54
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa trước.
|
|
|
55
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
|
|
|
56
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa trước
|
|
|
57
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa sau.
|
|
|
58
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới cửa sau.
|
|
|
59
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa sau
|
|
|
60
|
Kiểm tra/ Bôi trơn các
vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau
|
|
|
61
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
|
|
62
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
|
|
63
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.
|
|
|
64
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định
|
|
|
65
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
|
|
|
66
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
|
|
|
67
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
|
|
68
|
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh
các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe:
camera, GPS, LED, loa, …
|
|
|
69
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
|
11.2. Định mức lao động bảo
dưỡng cấp VI
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức giờ công
|
Cấp bậc lao động
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe,
dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
|
4
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
0,5
|
5
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
0,5
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
0,25
|
4
|
|
7
|
Bảo dưỡng pin theo quy
trình bảo dưỡng riêng của pin
|
15
|
5
|
|
8
|
Kiểm tra hư hỏng
ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao
áp trên xe.
|
1
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra hư hỏng
ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp
áp trên xe.
|
1
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
0,5
|
5
|
|
11
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
0,5
|
5
|
|
12
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in one
|
0,5
|
5
|
|
13
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
14
|
Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng
két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện
và làm mát pin cao áp.
|
0,5
|
4
|
|
15
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện.
|
0,5
|
4
|
|
16
|
Kiểm tra hư hỏng hoặc
ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát.
|
0,5
|
5
|
|
17
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
18
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
1,5
|
5
|
|
19
|
Kiểm tra lực phanh, độ trượt
ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
|
1
|
5
|
|
20
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
1
|
5
|
|
21
|
Thay lọc dầu trợ lực
lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu
|
0,5
|
4
|
|
22
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
1
|
5
|
|
23
|
Kiểm tra hoạt động máy
nén, các giắc cắm, đường ống
|
0,5
|
5
|
|
24
|
Kiểm tra, thay thế lọc
gió khô
|
0,5
|
4
|
|
25
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
1,5
|
5
|
|
26
|
Kiểm tra hệ thống treo
sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao
su liên kết hệ thống treo
|
1,5
|
5
|
|
27
|
Kiểm tra hoạt động của
cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí
nguyên bản.
|
1
|
5
|
|
28
|
Kiểm tra mỡ
cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước
|
1
|
4
|
|
29
|
Bổ sung dầu cầu sau nếu
thiếu, thay thế khi đến định ngạch.
|
1
|
4
|
|
30
|
Tháo moay ơ, kiểm tra
phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau.
|
4
|
5
|
|
31
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
1
|
4
|
|
32
|
Kiểm tra độ sâu và độ mòn
hoa lốp
|
0,5
|
4
|
|
33
|
Thực hiện cân bằng lốp,
đảo lốp
|
1
|
4
|
|
34
|
Kiểm tra, điều chỉnh
góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng.
|
2
|
5
|
|
35
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
|
0,5
|
5
|
|
36
|
Bơm mỡ vào các thanh lái,
ắc phi dê.
|
0,25
|
3
|
|
37
|
Kiểm tra thành phần điện
áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối
và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)
|
0,5
|
4
|
|
38
|
Dây điện làm mát pin
không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
|
0,5
|
5
|
|
39
|
Tiến hành đo điện trở
cách điện làm mát pin (≥5MΩ)
|
0,5
|
5
|
|
40
|
Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
0,5
|
5
|
|
41
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
0,5
|
3
|
|
42
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
43
|
Kiểm tra vệ sinh tấm lọc
điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết
dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.
|
0,5
|
4
|
|
44
|
Kiểm tra các thành phần
điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo
điện trở cách điện (≥10MΩ)
|
1
|
5
|
|
45
|
Kiểm tra Quạt dàn lạnh:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
0,5
|
4
|
|
46
|
Kiểm tra Quạt dàn nóng:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
0,5
|
4
|
|
47
|
Kiểm tra bảng rơ le, cầu
chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp
xúc tốt.
|
2
|
4
|
|
48
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của
máy nén được bôi trơn.
|
1
|
4
|
|
49
|
Kiểm tra điều hòa rò rỉ
trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, …
|
0,5
|
4
|
|
50
|
Kiểm tra tình trạng của
các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà
|
0,5
|
4
|
|
51
|
Đo điện trở cách điện
điều hoà (≥10MΩ)
|
0,5
|
4
|
|
52
|
Thay thế lọc ẩm ga lạnh
điều hoà nếu cần.
|
0,5
|
4
|
|
53
|
Kiểm tra bộ điều khiển
điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
|
0,5
|
4
|
|
54
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa trước.
|
0,5
|
3
|
|
55
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
|
0,5
|
3
|
|
56
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa trước
|
0,5
|
3
|
|
57
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa sau.
|
0,5
|
3
|
|
58
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới cửa sau.
|
0,5
|
3
|
|
59
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa sau
|
0,5
|
3
|
|
60
|
Kiểm tra/ Bôi trơn các vị
trí bản lề và chốt nắp cốp sau
|
0,5
|
3
|
|
61
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
0,75
|
4
|
|
62
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
0,5
|
4
|
|
63
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.
|
0,5
|
4
|
|
64
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định
|
0,25
|
3
|
|
65
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
|
0,25
|
3
|
|
66
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
|
0,5
|
5
|
|
67
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
0,25
|
4
|
|
68
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, LED, loa, …
|
1,5
|
5
|
|
69
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
1
|
3
|
|
|
Cộng
|
68,5
|
|
11.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp VI
|
Stt
|
Tên vật tư phụ tùng
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dung dịch RP7
|
Lọ (400 ml)
|
2
|
|
2
|
Mỡ bơm bôi trơn
|
Kg
|
0,4
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
3
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
2
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
2
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ (0,5 m)
|
1
|
|
7
|
Má phanh
|
Bộ
|
1
|
|
8
|
Lọc khô khí nén
|
Cái
|
1
|
|
9
|
Lọc gió máy nén
|
Cái
|
1
|
|
10
|
Dầu trợ lực lái
|
lít
|
2,9
|
12. Định ngạch sửa chữa
lớn xe và tổng thành
|
Loại xe
|
Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km)
|
|
Phần Gầm và truyền lực
|
Phần Điện
|
Điều hòa (Phần Lạnh)
|
Phần đồng sơn thân và khung xe
|
|
Xe buýt điện nhỏ
|
260
|
260
|
240
|
300
|
12.1. Định mức lao
động sửa chữa lớn
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức lao động
(giờ công)
|
Cấp bậc công việc
|
|
I.
|
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC
|
|
|
|
1
|
Làm thủ tục biên bản
giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn
|
3
|
4
|
|
2
|
Công tác chuẩn bị: Chuẩn
bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa,
|
50
|
4
|
|
Chuẩn bị trang thiết bị,
đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.
|
|
Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ,
xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô
|
|
Chẩn đoán, kiểm tu tình
trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng
thành sửa chữa lớn.
|
|
3
|
Đưa xe vào vị trí sửa
chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi
tiết liên quan
|
8,45
|
4
|
|
4
|
Tháo các cụm tổng thành
khỏi xe và lắp sau sửa chữa
|
|
|
|
|
- Tháo, lắp các bánh xe
|
3,4
|
3
|
|
|
- Tháo, lắp moay ơ
|
13,6
|
3
|
|
|
- Tháo, lắp dầm cầu sau
|
18,4
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp hệ thống
càng chữ A cầu trước
|
20
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp hệ thống
phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau.
|
6
|
4
|
|
|
- Tháo lắp hệ thống
lái, trợ lực lái
|
8
|
4
|
|
|
- Tháo lắp bình hơi (1
bình)
|
1,5
|
4
|
|
5
|
Kiểm tu các chi tiết
khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết.
|
38
|
6
|
|
6
|
Sửa chữa các cụm moay ơ
và các chi tiết liên quan
|
47,6
|
4
|
|
7
|
Sửa chữa, thay thế hệ
thống lái và trợ lực lái.
|
|
|
|
|
- Thay bộ bạc, ắc trụ
tay lái (Ắc phi nhê) (1 xe)
|
16
|
4
|
|
|
- Thay các rô tuyn của
càng A và đòn kéo (1 xe)
|
14
|
4
|
|
|
- Thay bộ gioăng phớt hộp
cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái.
|
10,45
|
5
|
|
|
- Thay bơm trợ lực lái
|
5
|
4
|
|
|
- Thay tuy ô trợ lực
lái
|
4
|
5
|
|
|
- Thay ổ bi chữ thập trục
tay lái
|
3,4
|
5
|
|
|
- Thay ổ bi và sửa chữa
giá đỡ trục tay lái
|
13,6
|
5
|
|
8
|
Sửa chữa hệ thống treo
|
|
|
|
|
- Thay bóng hơi (1 xe)
|
9
|
4
|
|
|
- Sửa chữa thay thế đế
bóng hơi (1 xe)
|
9
|
5
|
|
|
- Sửa chữa thay thế cần
điều chỉnh hơi (1 xe)
|
3,5
|
4
|
|
|
- Thay thế giảm chấn (1
xe)
|
6
|
3
|
|
|
Thay thế bạc cao su
thanh giằng cầu
|
4
|
4
|
|
|
Thay thế rô tuyn cân bằng
(1 xe)
|
4
|
4
|
|
9
|
Sửa chữa, thay thế dẫn
động phanh
|
|
|
|
|
- Thay tuy ô phanh
|
6,8
|
4
|
|
|
- Thay tổng phanh hoặc
phớt tổng phanh
|
5,1
|
5
|
|
|
- Thay bộ chia dòng
phanh
|
3,4
|
5
|
|
|
- Thay rơ le hoặc van
hơi các loại (1 xe)
|
5,1
|
5
|
|
|
- Sửa chữa thay thế cụm
phanh tay
|
4
|
4
|
|
|
- Thay bầu phanh (1 xe)
|
6
|
4
|
|
|
- Sửa chữa thay đĩa
phanh (1 xe)
|
6
|
4
|
|
|
- Thay má phanh
|
4
|
4
|
|
10
|
Thay thế đế + bầu lọc làm
khô khí nén
|
3
|
4
|
|
11
|
Kiểm tra toàn bộ độ đảo,
độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành
bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích.
|
23,2
|
4
|
|
Hoàn chỉnh toàn bộ, đi
thử, bàn giao.
|
|
|
Cộng
|
386,5
|
|
|
II
|
PHẦN ĐIỆN
|
|
|
|
1
|
Làm thủ tục biên bản
giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn
|
3
|
4
|
|
2
|
Rửa toàn bộ phần xe,
lau chùi, vệ sinh, làm khô
|
4
|
3
|
|
3
|
Chuẩn bị sản xuất: chuẩn
bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm
thu,…
|
28
|
4
|
|
Chuẩn bị trang thiết bị,
đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.
|
|
Chẩn đoán, kiểm tu tình
trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng
thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.
|
|
4
|
Đưa xe vào vị trí sửa
chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.
|
|
|
|
|
- Tháo, lắp động cơ điện
|
16
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp các cụm đèn
trước
|
2
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp các cụm đèn
sau
|
2
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp đèn nóc
|
2
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp các đèn
trong xe
|
24
|
4
|
|
|
Tháo, lắp pin (10 pack)
|
30
|
5
|
|
|
Tháo, lắp inverter
|
5
|
5
|
|
|
Tháo, lắp sbox
|
2
|
5
|
|
|
Tháo, lắp all-in-one
|
4
|
5
|
|
|
Tháo, lắp hộp điều khiển
làm mát pin DCMS
|
3
|
5
|
|
|
- Tháo, lắp
loa, radio, micro…
|
3
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp khoang táp
lô
|
3
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp bộ gạt mưa
|
2
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp hệ thống
đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng
rô tuyn cửa)
|
6
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp bó dây đầu
xe, bảng cầu chì
|
4
|
5
|
|
|
- Tháo, lắp bó dây trần
xe (tính cả ốp sườn, ốp trần)
|
20
|
5
|
|
|
- Tháo, lắp bó dây sát
xi
|
24
|
5
|
|
|
- Tháo, lắp bó dây đuôi
xe
|
12
|
5
|
|
|
- Tháo, lắp bó dây
khoang động cơ
|
16
|
5
|
|
|
- Tháo, lắp hệ thống điều
khiển rơ le, cầu chì, ắc quy
|
8
|
4
|
|
5
|
Sửa chữa động cơ điện
|
|
|
|
|
- Thay vòng bi
|
10
|
5
|
|
|
- Đo kiểm rô to, stato
|
8
|
5
|
|
6
|
Sửa chữa bó dây đầu xe,
thay dây mới
|
18
|
5
|
|
7
|
Sửa chữa bó dây trần
xe, thay dây mới
|
18
|
5
|
|
8
|
Sửa chữa bó dây sát xi,
thay dây mới
|
18
|
5
|
|
9
|
Sửa chữa bó dây khoang
động cơ, thay dây mới
|
20
|
5
|
|
10
|
Hệ thống làm mát pin
|
|
|
|
|
- Tháo, lắp bơm nước
|
3
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp đường ống
làm mát và các kết nối
|
5
|
4
|
|
|
- Tháo lắp cảm biến nhiệt
độ
|
1
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp bình nước
phụ
|
1
|
4
|
|
|
- Thay thế dung dịch
làm mát
|
2
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp dàn lạnh
|
1
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp dàn nóng
|
1
|
4
|
|
11
|
Hệ thống làm mát động
cơ điện, sbox, inverter, all-in-one
|
|
|
|
|
- Tháo, lắp bơm nước
|
1
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp két nước
|
1,5
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp đường ống
làm mát và các kết nối
|
3
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp bình nước
phụ
|
0,5
|
4
|
|
|
- Thay thế dung dịch
làm mát
|
2
|
4
|
|
12
|
Kiểm tra sửa chữa, thay
thế đèn led
|
24
|
4
|
|
13
|
Kiểm tra thay thế
camera
|
6
|
4
|
|
14
|
Thay thế màn hình quảng
cáo
|
8
|
4
|
|
15
|
Kiểm tra sửa chữa thay
thế công tắc xuống xe
|
4
|
4
|
|
16
|
Thay thế các cổng sạc
trên xe
|
4
|
4
|
|
17
|
Thay thế ắc quy
24V-200Ah
|
2
|
3
|
|
18
|
Kiểm tra hoàn thiện,
bàn giao
|
6
|
5
|
|
|
Cộng
|
391
|
|
|
III
|
PHẦN ĐIỀU HÒA
|
|
|
|
1
|
Làm thủ tục biên bản giao
nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn
|
3
|
4
|
|
2
|
Rửa toàn bộ phần xe,
lau chùi, vệ sinh, làm khô.
|
4
|
3
|
|
3
|
Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn
bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm
thu, dự trù vật tư phụ tùng…và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác
liên quan.
|
18
|
4
|
|
Chuẩn bị trang thiết bị,
đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.
|
|
Chẩn đoán, kiểm tu tình
trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành
sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.
|
|
4
|
Đưa xe vào vị trí sửa
chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.
|
|
|
|
4.1
|
- Thu hồi ga
|
1,2
|
4
|
|
4.2
|
- Tháo, lắp quạt dàn
nóng, dàn lạnh
|
2,4
|
4
|
|
4.3
|
- Tháo, lắp dàn nóng
|
3,6
|
5
|
|
4.4
|
- Tháo, lắp dàn lạnh
|
4,8
|
5
|
|
4.5
|
- Tháo, lắp hệ thống đường
ống cao áp, thấp áp
|
19,2
|
5
|
|
4.6
|
- Tháo, lắp vệ sinh cửa
chia gió
|
24
|
4
|
|
4.7
|
- Tháo, lắp máy nén điều
hòa
|
2,4
|
5
|
|
4.8
|
- Tháo, lắp bảng điện
điều khiển
|
3,5
|
5
|
|
4.9
|
- Tháo, lắp công tắc điều
khiển
|
1,2
|
5
|
|
4.10
|
- Tháo, lắp hệ thống
dây điện
|
14,4
|
5
|
|
4.11
|
- Tháo, lắp toàn bộ hệ
thống trần xe
|
25
|
4
|
|
4.12
|
- Tháo, lắp hộp DC-DC
chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa
|
3
|
4
|
|
4.13
|
- Tháo, lắp fill lọc ga
điều hòa
|
3
|
4
|
|
4.14
|
- Tháo, lắp van tiết
lưu
|
4
|
4
|
|
5
|
Sửa chữa, thay thế quạt
dàn nóng, dàn lạnh.
|
7,2
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra, xúc rửa, sửa
chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế
|
19,2
|
5
|
|
7
|
Kiểm tra, xúc rửa, sửa
chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế
|
19,2
|
5
|
|
8
|
Kiểm tra, sửa chữa,
thay thế máy nén
|
19
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra sửa chữa, thay
thế hệ thống điều khiển.
|
9,6
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra, xử lý độ kín
hệ thống
|
9,6
|
5
|
|
11
|
Đổ dầu máy nén, hút
chân không, nạp ga
|
9,6
|
5
|
|
12
|
Hoàn thiện, đo kiểm, chạy
thử, bàn giao
|
4
|
5
|
|
|
Cộng
|
234,1
|
|
|
IV
|
PHẦN THÂN VỎ
|
|
|
|
1
|
Tháo giỡ toàn bộ kính,
tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe
|
80
|
4
|
|
2
|
Sửa chữa phục hồi các
khung cửa vỏ xe
|
540
|
5
|
|
3
|
Sửa chữa phục hồi phần
vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe
|
528
|
5
|
|
4
|
Sửa chữa phục hồi các
ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe
|
225
|
5
|
|
5
|
Sửa chữa phục hồi các dầm,
xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe
|
480
|
5
|
|
6
|
Sửa chữa phục hồi, cửa
lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió
|
140
|
5
|
|
7
|
Lắp ráp hoàn chỉnh
|
110
|
5
|
|
8
|
Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe,
sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe,
sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe
|
390
|
5
|
|
|
Cộng
|
2.493
|
|
12.2. Định ngạch phụ
tùng cho sửa chữa lớn
|
Stt
|
Tên phụ tùng
|
Đơn vị
|
Định ngạch (km)
|
|
I
|
Phần gầm và truyền lực
|
|
|
|
1.
|
Cầu trước, sau
|
bộ
|
500.000
|
|
2.
|
Moay ơ trước, sau
|
cái
|
300.000
|
|
3.
|
Nhíp hơi
|
cái
|
120.000
|
|
4.
|
Đế nhíp hơi + giảm va đập
|
bộ
|
300.000
|
|
5.
|
Tổng phanh
|
cái
|
120.000
|
|
6.
|
Cảm biến báo mòn má
phanh
|
bộ
|
120.000
|
|
7.
|
Cảm biến phanh ABS
|
cái
|
120.000
|
|
8.
|
Hộp tay lái
|
cái
|
300.000
|
|
9.
|
Vành tay lái + phím còi
|
bộ
|
300.000
|
|
10.
|
Bi moay ơ
|
vòng
|
84.000
|
|
11.
|
Bơm trợ lực tay lái
|
cái
|
120.000
|
|
12.
|
Bánh răng các loại
|
bộ
|
300.000
|
|
13.
|
Giảm chấn
|
cái
|
84.000
|
|
14.
|
Bạc càng chữ A
|
cái
|
84.000
|
|
15.
|
Các loại van hơi
|
bộ
|
120.000
|
|
16.
|
Xi lanh đóng mở cửa hơi
|
cái
|
120.000
|
|
17.
|
Bầu phanh trước, sau
|
cái
|
300.000
|
|
18.
|
Cao su bầu phanh
|
cái
|
60.000
|
|
19.
|
Gioăng phớt tay lái
|
bộ
|
120.000
|
|
20.
|
Gioăng phớt cầu sau
|
bộ
|
60.000
|
|
21.
|
Phớt moay ơ
|
bộ
|
24.000
|
|
22.
|
Bulông tắc kê
|
cái
|
120.000
|
|
23.
|
Ắc bạc phi dê
|
bộ
|
120.000
|
|
24.
|
Bánh răng vành chậu quả
dứa
|
cái
|
300.000
|
|
25.
|
Bô vi sai
|
bộ
|
300.000
|
|
26.
|
Trục láp
|
cái
|
300.000
|
|
27.
|
Trục ba ngang, ba dọc
|
bộ
|
300.000
|
|
28.
|
Rô tuyn lái
|
cái
|
120.000
|
|
29.
|
Bộ công tắc điều khiển
hộp số
|
bộ
|
120.000
|
|
30.
|
Đĩa phanh
|
cái
|
150.000
|
|
31.
|
La Jăng
|
cái
|
500.000
|
|
32.
|
Séc măng bơm hơi
|
bộ
|
60.000
|
|
33.
|
Xi lanh, pistong bơm
hơi
|
cái
|
120.000
|
|
34.
|
Cụm van đóng mở phanh
tay
|
Bộ
|
300.000
|
|
35.
|
Các loại bình hơi
|
cái
|
300.000
|
|
36.
|
Các loại tuy ô
cao su
|
cái
|
60.000
|
|
37.
|
Các loại vòng bi cầu
|
vòng
|
180.000
|
|
38.
|
Các loại cao su giảm chấn
|
cái
|
48.000
|
|
39.
|
Bạc, ắc giằng cầu
|
cái
|
84.000
|
|
II
|
Phần điện
|
|
|
|
1.
|
Vòng bi động cơ điện 3
pha
|
Vòng
|
240.000
|
|
2.
|
Bơm nước làm mát động
cơ
|
cái
|
240.000
|
|
3.
|
Bơm hơi (máy nén khí)
|
cái
|
270.000
|
|
4.
|
Bơm nước làm mát Pin
|
cái
|
240.000
|
|
5.
|
Hộp All in 1
|
Pin
|
300.000
|
|
6.
|
Pin (1 xe gồm 10 Pack
Pin)
|
Hộp
|
540.000
|
|
7.
|
Hộp điều khiển EVCU (Điều
khiển toàn bộ hệ thống điện).
|
Hộp
|
300.000
|
|
8.
|
Hộp ECU điều khiển hệ
thống treo
|
Hộp
|
300.000
|
|
9.
|
Hộp ECU điều khiển hệ
thống phanh
|
Hộp
|
300.000
|
|
10.
|
Hộp EVCU điều khiển hệ
thống sạc Pin cho xe
|
Hộp
|
300.000
|
|
11.
|
Còi điện
|
cái
|
50.000
|
|
12.
|
Môtơ gạt mưa
|
cái
|
100.000
|
|
13.
|
Thanh giằng gạt mưa
|
bộ
|
240.000
|
|
14.
|
Rơ le cắt mát
|
cái
|
120.000
|
|
15.
|
Đèn pha, cos, xi nhan
trước
|
cái
|
120.000
|
|
16.
|
Các đèn sau (phanh,
lùi, xi nhan)
|
Cái
|
120.000
|
|
17.
|
Bóng đèn các loại
|
cái
|
24.000
|
|
18.
|
Rơ le các loại
|
cái
|
80.000
|
|
19.
|
Công tắc các loại
|
cái
|
60.000
|
|
20.
|
Cáp ắc quy
|
cái
|
180.000
|
|
21.
|
Đồng hồ các loại
|
cái
|
180.000
|
|
22.
|
Bộ đóng mở cửa điện
|
cái
|
120.000
|
|
23.
|
Các loại cảm biến
|
cái
|
60.000
|
|
24.
|
Van điện từ điều khiển
|
cái
|
120.000
|
|
25.
|
Đèn LED xung quanh xe
|
bộ
|
240.000
|
|
26.
|
Bảng điều khiển đèn led
|
bộ
|
40.000
|
|
27.
|
Thẻ nhớ của bảng điều
khiển
|
bộ
|
40.000
|
|
28.
|
Camera
|
bộ
|
240.000
|
|
29.
|
Màn hình camera
|
cái
|
40.000
|
|
30.
|
Nguồn màn hình camera
|
cái
|
40.000
|
|
31.
|
Ổ ghi camera
|
cái
|
240.000
|
|
32.
|
Bộ nguồn OBU
|
cái
|
240.000
|
|
33.
|
Đèn trần
|
bộ
|
120.000
|
|
34.
|
Cần, chổi gạt mưa
|
bộ
|
60.000
|
|
35.
|
Hệ thống loa thông báo
điểm dừng
|
bộ
|
240.000
|
|
III
|
Phần điều hòa
|
|
|
|
1.
|
Máy nén pistong điều
hòa
|
cái
|
240.000
|
|
2.
|
Bình lọc, làm khô
|
cái
|
72.000
|
|
3.
|
Chổi than quạt dàn
nóng, dàn lạnh
|
bộ
|
132.000
|
|
4.
|
Môtơ quạt dàn lạnh
|
cái
|
132.000
|
|
5.
|
Môtơ quạt dàn nóng
|
cái
|
132.000
|
|
6.
|
Lưới lọc
|
bộ
|
48.000
|
|
7.
|
Cụm van máy nén
|
bộ
|
96.000
|
|
8.
|
Mặt đế dàn van máy nén
|
bộ
|
96.000
|
|
9.
|
Xéc măng máy nén
|
bộ
|
96.000
|
|
10.
|
Bạc vòng bi cổ trục, cổ
biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay
|
bộ
|
84.000
|
|
11.
|
Cụm pistong, tay biên
|
bộ
|
132.000
|
|
12.
|
Van tiết lưu
|
cái
|
144.000
|
|
13.
|
Tuy ô cao su
|
bộ
|
144.000
|
|
14.
|
Cánh quạt dàn nóng, lạnh
|
cái
|
144.000
|
|
15.
|
Cụm cảm biến điều khiển
nhiệt độ
|
cái
|
96.000
|
|
16.
|
Bộ rơ le, công tắc điều
khiển
|
bộ
|
132.000
|
|
17.
|
Máy nén điều hòa
|
bộ
|
400.000
|
|
18.
|
Dàn lạnh
|
cái
|
400.000
|
|
19.
|
Dàn nóng
|
cái
|
400.000
|
|
20.
|
Bảng điều khiển
|
bộ
|
240.000
|
|
21.
|
Công tắc áp suất
|
cái
|
240.000
|
|
22.
|
Cụm đường ống cao áp
|
bộ
|
400.000
|
|
23.
|
Cụm đường ống thấp áp
|
bộ
|
400.000
|
|
24.
|
Bình chứa
|
cái
|
400.000
|
|
25.
|
Ga điều hoà
|
kg
|
84.000
|
|
26.
|
Dầu máy nén
|
ml
|
84.000
|
12.3. Định mức vật
tư phụ sửa chữa lớn
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
I
|
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC
|
|
|
|
1
|
Dầu rửa chi tiết
|
Lít
|
25
|
|
2
|
Xăng rửa chi tiết
|
Lít
|
10
|
|
3
|
Điện để chạy thử, nghiệm
thu
|
kWh
|
10
|
|
4
|
Keo làm kín (keo dán sắt)
|
Hộp
|
2
|
|
5
|
Giẻ lau
|
Kg
|
5
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ (0,5 m)
|
5
|
|
7
|
Mỡ moay ơ
|
Kg
|
7
|
|
8
|
Mỡ bơm
|
Kg
|
0,7
|
|
9
|
Dung dịch RP7
|
Lọ (400 ml)
|
2
|
|
II.
|
PHẦN ĐIỆN
|
|
|
|
1
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
4
|
|
2
|
Xăng rửa chi tiết
|
Lít
|
2
|
|
3
|
Điện để chạy thử, nghiệm
thu
|
kWh
|
10
|
|
4
|
Dây điện
|
M
|
10
|
|
5
|
Dây thít to, nhỏ
|
Cái
|
50
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ
|
5
|
|
7
|
Chất tẩy rửa (RP7)
|
Lọ (400ml)
|
2
|
|
8
|
Giẻ lau
|
Kg
|
2
|
|
III.
|
PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)
|
|
|
|
1
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
3
|
|
2
|
Dây thít to, nhỏ
|
Cái
|
30
|
|
3
|
Chất tẩy rửa (RP7)
|
Lọ (400 ml)
|
1
|
|
4
|
Dây điện
|
M
|
5
|
|
5
|
Giẻ lau
|
Kg
|
2
|
|
6
|
Điện để kiểm tu, chạy
thử, nghiệm thu
|
kWh
|
10
|
|
IV.
|
PHẦN THÂN VỎ
|
|
|
|
1
|
Sơn chống gỉ
|
Lít
|
15
|
|
2
|
Sơn ghi lót
|
Lít
|
2
|
|
3
|
Sơn màu
|
Lít
|
13
|
|
4
|
Sơn gầm xe
|
Lít
|
8
|
|
5
|
Đông cứng lót
|
Lít
|
6,5
|
|
6
|
Dung môi pha sơn
|
Lít
|
3
|
|
7
|
Mỡ bơm
|
Kg
|
1
|
|
8
|
Giấy ráp các loại
|
Tờ (0,5 m)
|
9
|
|
9
|
Đông cứng màu
|
Lít
|
1
|
|
10
|
Bả keo hai thành phần
|
Kg
|
42
|
|
11
|
Vải giáp nga để mài
|
Mét
|
5
|
|
12
|
Băng dính
|
Cuộn
|
7
|
|
13
|
Giấy báo
|
Kg
|
1
|
|
14
|
Giẻ lau
|
Kg
|
4
|
13. Định ngạch sử dụng
lốp
|
Stt
|
Loại xe
|
Số lượng (Bộ)
|
Định ngạch sử dụng (km)
|
|
Lốp nội
|
Lốp ngoại
|
|
1
|
Xe buýt điện nhỏ
|
6
|
35.000
|
55.000
|
14. Định ngạch sử dụng
ắc quy
|
Stt
|
Loại xe
|
Chủng loại
|
Số lượng (Bộ)
|
Định ngạch sử dụng (tháng)
|
|
1
|
Xe buýt điện nhỏ
|
80 Ah
|
2
|
18
|
15. Định mức quản lý
chung
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Giá trị
|
|
1
|
Định mức quản lý chung
|
%
|
7
|
Ghi chú:
Định mức quản lý chung được
xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.
16. Lợi nhuận định mức
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Giá trị
|
|
1
|
Lợi nhuận định mức
|
%
|
5
|
Ghi chú: Lợi nhuận định mức được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí
trực tiếp.
17. Định mức trang thiết
bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ
|
Stt
|
Định mức
|
Đơn vị
|
Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ
|
|
Camera giám sát tích hợp GPS
|
LED
|
Camera trên xe
|
Rao trạm
|
Máy POS
|
|
1
|
Số lượng trên 1 phương
tiện
|
Cái
|
1
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
2
|
Thời gian khấu hao
trang thiết bị
|
Năm
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
3
|
Vận hành, duy tu bảo dưỡng
trang thiết bị
|
Lần/năm
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
Ghi chú:
Trường hợp giá phương tiện
xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi
tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng xe
buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng.
18. Định mức trạm sạc
|
Stt
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Phương pháp
|
Giá trị
|
|
1
|
Định mức trạm sạc
|
%
|
Được xác định theo tỷ lệ
% tổng chi phí trực tiếp vận hành
|
3,99
|
Ghi chú:
Định mức trạm sạc bao gồm
chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành,
năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc.
19. Định mức khác
|
Stt
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Giá trị
|
|
1
|
Bảo hiểm TNDS
|
Lần/năm
|
1
|
|
2
|
Kiểm định (Đăng kiểm)
|
Lần/năm
|
1,4
|
|
3
|
Phí bảo trì đường bộ
|
Lần/năm
|
1
|
|
4
|
Định mức huy động
phương tiện
|
|
Tính trên cơ sở số kilomet xe buýt di chuyển thực tế từ
bãi đỗ xe buýt đến điểm đầu của tuyến
|
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
(Từ 40 chỗ đến 59 chỗ, không kể chỗ của người lái xe)
(Kèm theo Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND)
1. Định mức khấu hao
xe buýt điện trung bình
|
Loại xe
|
Tỷ lệ khấu hao/năm
|
|
Xe buýt điện trung bình
|
10%
|
2. Định mức lao động của
lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
|
STT
|
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
1
|
Thời gian làm việc 1 ca
xe
|
Giờ
|
8
|
|
2
|
Số ngày làm việc trong
tháng
|
Ngày
|
24
|
|
3
|
Số ngày làm việc trong
năm
|
Ngày
|
288
|
|
4
|
Hệ số ngày làm việc
|
|
1,27
|
|
5
|
Hệ số ca xe bình
quân/ngày
|
Ca xe
|
2
|
|
6
|
Hành trình bình quân 1
ca xe
|
km/xe/ca
|
115-150
|
|
7
|
Số lao động lái xe
|
Người /ca xe
|
1
|
|
8
|
Số lao động nhân viên
phục vụ trên xe
|
Người /ca xe
|
1
|
3. Định mức tiền lương
cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
|
Stt
|
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
1
|
Bậc lương lái xe
|
Bậc
|
3/4
|
|
2
|
Hệ số lương lái xe
|
|
3,44
|
|
3
|
Bậc lương nhân viên phục
vụ trên xe
|
Bậc
|
3/7
|
|
4
|
Hệ số lương nhân viên
phục vụ trên xe
|
|
2,16
|
|
5
|
Hệ số điều chỉnh tăng
thêm tiền lương (lái xe)
|
|
Theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê
duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương
|
|
6
|
Hệ số điều chỉnh tăng
thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe)
|
|
|
7
|
Hệ số phụ cấp nặng nhọc,
độc hại, nguy hiểm đối với lái xe ô tô khách
|
|
Theo quy định pháp luật
|
Ghi chú:
|
- Bảo hiểm xã hội, Bảo
hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp
|
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước
|
|
- Ăn ca
|
|
- Lương cơ bản
|
Lương lái xe, nhân
viên phục vụ trên xe = (Hệ số lương + hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ
số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)
4. Định mức tiêu hao
năng lượng điện
|
STT
|
Loại xe
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
1
|
Xe buýt điện trung bình
|
kWh/100 km
|
64,3
|
Ghi chú: Với các xe buýt điện có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng
thêm hệ số điều chỉnh 1,05.
5. Định mức bảo dưỡng
hàng ngày
|
STT
|
Nội dung
|
Định mức giờ công
|
Cấp bậc lao động
|
|
1
|
Rửa xe, vệ sinh trong
xe
|
0,2
|
3
|
|
2
|
Kiểm tra, điều chỉnh
tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện
|
0,2
|
4
|
|
|
Tổng
|
0,4
|
|
6. Định ngạch bảo dưỡng
cấp I
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp I (km)
|
|
Xe buýt điện trung bình
|
5.000
|
6.1. Nội dung công
việc bảo dưỡng cấp I
|
TT
|
Nội dung công việc
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
vệ sinh két nước làm mát.
|
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
|
|
4
|
Kiểm tra, xiết chặt các
chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.
|
|
|
5
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
|
|
6
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.
|
|
|
7
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện.
|
|
|
8
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.
|
|
|
9
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.
|
|
|
10
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
|
|
11
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
|
|
12
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
|
|
13
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
|
|
14
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần.
|
|
|
15
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
|
|
16
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
|
|
17
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
|
|
18
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.
|
|
|
20
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
|
|
21
|
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh
các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe:
camera, GPS, led, loa, …
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
|
6.2. Định mức lao động
bảo dưỡng cấp I
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức giờ công
|
Cấp bậc lao động
|
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
0,5
|
3
|
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
vệ sinh két nước làm mát.
|
2
|
3
|
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
0,5
|
5
|
|
|
4
|
Kiểm tra, xiết chặt các
chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.
|
0,25
|
5
|
|
|
5
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
0,25
|
3
|
|
|
6
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.
|
0,5
|
5
|
|
|
7
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện.
|
0,5
|
5
|
|
|
8
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.
|
0,5
|
5
|
|
|
9
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.
|
0,25
|
4
|
|
|
10
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
|
11
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
1,5
|
5
|
|
|
12
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
0,5
|
3
|
|
|
13
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
1
|
5
|
|
|
14
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần.
|
2
|
5
|
|
|
15
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
0,5
|
3
|
|
|
16
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
0,5
|
3
|
|
|
17
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
|
18
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
0,75
|
4
|
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.
|
0,5
|
4
|
|
|
20
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
0,5
|
4
|
|
|
21
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, led, loa, …
|
2
|
5
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
1
|
4
|
|
|
|
|
17
|
|
|
6.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp I
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dung dịch RP7
|
Lọ (400 ml)
|
1
|
|
2
|
Mỡ bơm bôi trơn
|
Kg
|
0,4
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
1
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
2
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
1
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ (0,5 m)
|
1
|
7. Định ngạch bảo dưỡng
cấp II
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp II (km)
|
|
Xe buýt điện trung bình
|
10.000
|
7.1. Nội dung công
việc bảo dưỡng cấp II
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
vệ sinh két nước làm mát động cơ điện.
|
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
|
|
4
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê
|
|
|
5
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.
|
|
|
6
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
|
|
7
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.
|
|
|
8
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.
|
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.
|
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.
|
|
|
11
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.
|
|
|
12
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
|
|
13
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
|
|
14
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
|
|
15
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
|
|
16
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
|
|
17
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau.
|
|
|
18
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.
|
|
|
19
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
|
|
20
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
|
|
21
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
|
|
22
|
Kiểm tra hoạt động Đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
|
|
23
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
|
|
24
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, LED, loa, …
|
|
|
25
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
|
7.2. Định mức lao động
bảo dưỡng cấp II
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức giờ công
|
Cấp bậc lao động
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
vệ sinh két nước làm mát động cơ điện.
|
2
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê
|
0,25
|
3
|
|
5
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.
|
0,5
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
0,5
|
5
|
|
7
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.
|
0,5
|
5
|
|
8
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.
|
0,25
|
4
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.
|
0,5
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.
|
0,5
|
5
|
|
11
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.
|
0,5
|
5
|
|
12
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
0,5
|
3
|
|
13
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
1,5
|
5
|
|
14
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
15
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
1
|
4
|
|
16
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
2
|
5
|
|
17
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau.
|
1
|
5
|
|
18
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
19
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
0,5
|
3
|
|
20
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
21
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
0,75
|
4
|
|
22
|
Kiểm tra hoạt động Đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
0,5
|
4
|
|
23
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
0,5
|
4
|
|
24
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, LED, loa, …
|
2
|
5
|
|
25
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
1
|
3
|
|
|
Cộng
|
19,25
|
|
7.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp II
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dung dịch RP7
|
Lọ (400 ml)
|
1
|
|
2
|
Mỡ bơm bôi trơn
|
Kg
|
0,4
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
1
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
2
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
1
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ (0,5 m)
|
1
|
8. Định ngạch bảo dưỡng
cấp III
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp III (km)
|
|
Xe buýt điện trung bình
|
15.000
|
8.1. Nội dung công
việc bảo dưỡng cấp III
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ
sinh két nước làm mát.
|
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
|
|
4
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
|
|
5
|
Kiểm tra, xiết chặt các
chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.
|
|
|
6
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
|
|
7
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện
|
|
|
8
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau
|
|
|
9
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
|
|
10
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
|
|
|
11
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
|
|
12
|
Kiểm tra lực phanh, độ
trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
|
|
|
13
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
|
|
14
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
|
|
15
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
|
|
16
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
|
|
17
|
Kiểm tra hệ thống treo sau:
tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su
liên kết hệ thống treo
|
|
|
18
|
Tháo vệ sinh, kiểm tra
04 moay ơ
|
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động của
van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
|
|
|
20
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
|
|
21
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
|
|
22
|
Thực hiện cân bằng lốp,
đảo lốp
|
|
|
23
|
Kiểm tra, thay thế trụ
đứng nếu hư hỏng.
|
|
|
24
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két
nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ
|
|
|
25
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
|
|
26
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
|
|
27
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
|
|
28
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
|
|
29
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
|
|
30
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
|
|
31
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định.
|
|
|
32
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
|
|
|
33
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
|
|
|
34
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
|
|
35
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, LED, loa, …
|
|
|
36
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
|
8.2. Định mức lao động
bảo dưỡng cấp III
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức giờ công
|
Cấp bậc lao động
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
vệ sinh két nước làm mát.
|
2
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
0,25
|
3
|
|
5
|
Kiểm tra, xiết chặt các
chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.
|
0,25
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
0,5
|
5
|
|
7
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện
|
0,5
|
5
|
|
8
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau
|
0,5
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
0,25
|
4
|
|
10
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
|
0,5
|
4
|
|
11
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
1,5
|
5
|
|
12
|
Kiểm tra lực phanh, độ
trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
|
1
|
5
|
|
13
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
0,5
|
5
|
|
14
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
0,5
|
3
|
|
15
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
1
|
5
|
|
16
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
1,5
|
5
|
|
17
|
Kiểm tra hệ thống treo
sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
1,5
|
5
|
|
18
|
Tháo vệ sinh, kiểm tra
04 moay ơ
|
4
|
5
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động của van
điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
|
1
|
5
|
|
20
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
2
|
5
|
|
21
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
0,5
|
5
|
|
22
|
Thực hiện cân bằng lốp,
đảo lốp
|
1,5
|
5
|
|
23
|
Kiểm tra, thay thế trụ
đứng nếu hư hỏng.
|
2
|
5
|
|
24
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két
nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ
|
0,5
|
4
|
|
25
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung
nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
26
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
0,5
|
3
|
|
27
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
28
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
0,75
|
4
|
|
29
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
0,5
|
4
|
|
30
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
0,5
|
4
|
|
31
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định.
|
0,25
|
3
|
|
32
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
|
0,25
|
3
|
|
33
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
|
0,5
|
5
|
|
34
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
0,25
|
4
|
|
35
|
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh
các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe:
camera, GPS, LED, loa, …
|
2
|
5
|
|
36
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
1
|
3
|
|
|
Cộng
|
32,25
|
|
8.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp III
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dung dịch RP7
|
Lọ (400 ml)
|
1
|
|
2
|
Mỡ bơm bôi trơn
|
Kg
|
0,4
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
1
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
2
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
1
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ (0,5 m)
|
1
|
9. Định ngạch bảo dưỡng
cấp IV
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp IV (km)
|
|
Xe buýt điện trung bình
|
20.000
|
9.1. Nội dung công việc
bảo dưỡng cấp IV
|
TT
|
Nội dung công việc
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
vệ sinh két nước làm mát.
|
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
|
|
6
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau
|
|
|
7
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
|
|
8
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
|
|
|
11
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát động cơ điện.
|
|
|
12
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
|
|
13
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ
điện và pin cao áp.
|
|
|
14
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp.
|
|
|
15
|
Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin.
|
|
|
16
|
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh,
điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí
nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
|
|
17
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
|
|
18
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
|
|
19
|
Kiểm tra, thay thế lọc
sấy khô khí nén khi đến định ngạch.
|
|
|
20
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
|
|
21
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
|
|
|
22
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
|
|
23
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
|
24
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
|
|
25
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
|
|
26
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
|
|
27
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
|
|
28
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
|
|
29
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định
|
|
|
30
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, led, loa, …
|
|
|
31
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
|
9.2. Định mức lao động
bảo dưỡng cấp IV
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức giờ công
|
Cấp bậc lao động
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
vệ sinh két nước làm mát.
|
2
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
0,5
|
5
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
0,5
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra tình trạng hoạt
động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau
|
0,25
|
5
|
|
7
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
0,25
|
4
|
|
8
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
0,5
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
0,5
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
|
0,5
|
5
|
|
11
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát động cơ điện.
|
0,5
|
4
|
|
12
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
13
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ
điện và pin cao áp.
|
0,5
|
4
|
|
14
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng,
hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp.
|
0,5
|
4
|
|
15
|
Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin.
|
0,5
|
5
|
|
16
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
1,5
|
5
|
|
17
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
18
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
1
|
4
|
|
19
|
Kiểm tra, thay thế lọc
sấy khô khí nén khi đến định ngạch.
|
0,5
|
4
|
|
20
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
1
|
5
|
|
21
|
Kiểm tra dấu, lực xiết và
xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
|
0,5
|
5
|
|
22
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
0,25
|
3
|
|
23
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
4
|
|
24
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
0,5
|
3
|
|
25
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
26
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
0,75
|
4
|
|
27
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
0,5
|
4
|
|
28
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, búa thoát hiểm.
|
0,5
|
4
|
|
29
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định
|
0,25
|
3
|
|
30
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, led, loa, …
|
2
|
5
|
|
31
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
1
|
3
|
|
|
Cộng
|
20,25
|
|
9.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp IV
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dung dịch RP7
|
Lọ (400 ml)
|
1
|
|
2
|
Mỡ bơm bôi trơn
|
Kg
|
0,4
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
1
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
2
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
1
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ (0,5 m)
|
1
|
10. Định ngạch bảo dưỡng
cấp V
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp V (km)
|
|
Xe buýt điện trung bình
|
30.000
|
10.1. Nội dung công
việc bảo dưỡng cấp V
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
|
|
2
|
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn
nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
|
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên màn
hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
|
|
7
|
Kiểm tra hư hỏng
ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao
áp trên xe.
|
|
|
8
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.
|
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.
|
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.
|
|
|
11
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
|
|
|
12
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
|
|
13
|
Kiểm tra lực phanh, độ
trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
|
|
|
14
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
|
|
15
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
|
|
16
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
|
|
17
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
|
|
18
|
Kiểm tra hệ thống treo
sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động của
cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều
khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
|
|
|
20
|
Tháo vệ sinh, kiểm tra
04 moay ơ
|
|
|
21
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
|
|
22
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
|
|
23
|
Thực hiện cân bằng lốp,
đảo lốp
|
|
|
24
|
Kiểm tra, điều chỉnh
góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng
|
|
|
25
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
|
|
|
26
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
|
|
27
|
Kiểm tra đường ống làm
mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư
hỏng
|
|
|
28
|
Kiểm tra bơm nước và chỉ
thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
|
|
29
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
|
|
30
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
|
|
31
|
Kiểm tra, vệ sinh thành
phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện
kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ).
|
|
|
32
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
|
|
33
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
|
|
34
|
Kiểm tra vệ sinh tấm lọc
điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết
dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.
|
|
|
35
|
Kiểm tra, vệ sinh các
thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu
hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)
|
|
|
36
|
Kiểm tra, vệ sinh quạt
dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.
|
|
|
37
|
Kiểm tra, vệ sinh quạt
dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.
|
|
|
38
|
Kiểm tra bảng rơ le, cầu
chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp
xúc tốt.
|
|
|
39
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn.
|
|
|
40
|
Kiểm tra điều hòa rò rỉ
trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ...
|
|
|
41
|
Kiểm tra tình trạng của
các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà.
|
|
|
42
|
Kiểm tra bộ điều khiển
điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
|
|
|
43
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa trước.
|
|
|
44
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
|
|
|
45
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa trước
|
|
|
46
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa sau.
|
|
|
47
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới cửa sau.
|
|
|
48
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa sau
|
|
|
49
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
|
|
50
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.
|
|
|
51
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.
|
|
|
52
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định.
|
|
|
53
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
|
|
|
54
|
Kiểm tra tình trạng
bình cứu hỏa
|
|
|
55
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
|
|
|
56
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
|
|
57
|
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh
các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe:
camera, GPS, LED, loa, …
|
|
|
58
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
|
10.2. Định mức lao
động bảo dưỡng cấp V
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức giờ công
|
Cấp bậc lao động
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe,
dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
|
4
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
0,5
|
5
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
0,5
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
0,25
|
4
|
|
7
|
Kiểm tra hư hỏng
ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao
áp trên xe.
|
0,5
|
5
|
|
8
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.
|
0,5
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.
|
0,5
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.
|
0,5
|
5
|
|
11
|
Kiểm tra, bổ sung dung dịch
nước làm mát động cơ nếu cần.
|
0,5
|
4
|
|
12
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
1,5
|
5
|
|
13
|
Kiểm tra lực phanh, độ
trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
|
1
|
5
|
|
14
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
1
|
5
|
|
15
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
16
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
1
|
5
|
|
17
|
Kiểm tra hệ thống treo trước:
tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su
liên kết hệ thống treo
|
1,5
|
5
|
|
18
|
Kiểm tra hệ thống treo
sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
1,5
|
5
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động của
cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều
khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
|
1
|
5
|
|
20
|
Tháo vệ sinh, kiểm tra
04 moay ơ
|
4
|
5
|
|
21
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
1
|
5
|
|
22
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
0,5
|
5
|
|
23
|
Thực hiện cân bằng lốp,
đảo lốp
|
1,5
|
5
|
|
24
|
Kiểm tra, điều chỉnh
góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng
|
2
|
5
|
|
25
|
Kiểm tra dấu, lực xiết và
xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
|
0,5
|
5
|
|
26
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
0,25
|
3
|
|
27
|
Kiểm tra đường ống làm
mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư
hỏng
|
0,5
|
4
|
|
28
|
Kiểm tra bơm nước và chỉ
thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
0,5
|
4
|
|
29
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
30
|
Kiểm tra rò rỉ và bổ
sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
31
|
Kiểm tra, vệ sinh thành
phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện
kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ).
|
0,5
|
5
|
|
32
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
0,5
|
3
|
|
33
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
34
|
Kiểm tra vệ sinh tấm lọc
điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết
dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.
|
0,5
|
4
|
|
35
|
Kiểm tra, vệ sinh các
thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu
hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)
|
1
|
5
|
|
36
|
Kiểm tra, vệ sinh quạt
dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.
|
1,5
|
4
|
|
37
|
Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn
nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.
|
0,5
|
4
|
|
38
|
Kiểm tra bảng rơ le, cầu
chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp
xúc tốt.
|
2
|
4
|
|
39
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn.
|
0,5
|
4
|
|
40
|
Kiểm tra điều hòa rò rỉ
trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ...
|
0,5
|
4
|
|
41
|
Kiểm tra tình trạng của
các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà.
|
0,5
|
4
|
|
42
|
Kiểm tra bộ điều khiển
điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
|
0,25
|
4
|
|
43
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa trước.
|
0,5
|
3
|
|
44
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
|
0,5
|
3
|
|
45
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa trước
|
0,5
|
3
|
|
46
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa sau.
|
0,5
|
3
|
|
47
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới cửa sau.
|
0,5
|
3
|
|
48
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa sau
|
0,5
|
3
|
|
49
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
0,75
|
4
|
|
50
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.
|
0,5
|
4
|
|
51
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.
|
0,5
|
4
|
|
52
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định.
|
0,25
|
3
|
|
53
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
|
0,25
|
3
|
|
54
|
Kiểm tra tình trạng
bình cứu hỏa
|
0,5
|
3
|
|
55
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
|
0,5
|
5
|
|
56
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
0,25
|
4
|
|
57
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, LED, loa, …
|
2
|
5
|
|
58
|
Vệ sinh và nghiệm thu xe
sau bảo dưỡng.
|
1
|
3
|
|
|
Cộng
|
47,75
|
|
10.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp V
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dung dịch RP7
|
Lọ (400 ml)
|
2
|
|
2
|
Mỡ bơm bôi trơn
|
Kg
|
0,4
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
3
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
2
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
2
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ (0,5 m)
|
1
|
11. Định ngạch bảo dưỡng
cấp VI
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp VI (km)
|
|
Xe buýt điện trung bình
|
60.000
|
11.1. Nội dung công
việc bảo dưỡng cấp VI
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
|
|
2
|
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe,
dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
|
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
|
|
7
|
Bảo dưỡng pin theo quy
trình bảo dưỡng riêng của pin
|
|
|
8
|
Kiểm tra hư hỏng
ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao
áp trên xe.
|
|
|
9
|
Kiểm tra hư hỏng
ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp
áp trên xe.
|
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
|
|
11
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
|
|
12
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
|
|
|
13
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
|
|
14
|
Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng
két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện
và làm mát pin cao áp.
|
|
|
15
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng,
kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện.
|
|
|
16
|
Kiểm tra hư hỏng hoặc
ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát.
|
|
|
17
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.
|
|
|
18
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
|
|
19
|
Kiểm tra lực phanh, độ
trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
|
|
|
20
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
|
|
21
|
Thay lọc dầu trợ lực
lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu
|
|
|
22
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
|
|
23
|
Kiểm tra hoạt động máy
nén, các giắc cắm, đường ống
|
|
|
24
|
Kiểm tra, thay thế lọc
gió khô
|
|
|
25
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
|
|
26
|
Kiểm tra hệ thống treo
sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
|
|
27
|
Kiểm tra hoạt động của cảm
biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
|
|
|
28
|
Kiểm tra mỡ
cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước
|
|
|
29
|
Bổ sung dầu cầu sau nếu
thiếu, thay thế khi đến định ngạch.
|
|
|
30
|
Tháo moay ơ, kiểm tra
phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau.
|
|
|
31
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
|
|
32
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
|
|
33
|
Thực hiện cân bằng lốp,
đảo lốp
|
|
|
34
|
Kiểm tra, điều chỉnh
góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng.
|
|
|
35
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
|
|
|
36
|
Bơm mỡ vào các thanh
lái, ắc phi dê.
|
|
|
37
|
Kiểm tra thành phần điện
áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối
và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)
|
|
|
38
|
Dây điện làm mát pin
không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
|
|
|
39
|
Tiến hành đo điện trở
cách điện làm mát pin (≥5MΩ)
|
|
|
40
|
Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
|
|
41
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
|
|
42
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
|
|
43
|
Kiểm tra vệ sinh tấm lọc
điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết
dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.
|
|
|
44
|
Kiểm tra các thành phần
điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo
điện trở cách điện (≥10MΩ)
|
|
|
45
|
Kiểm tra Quạt dàn lạnh:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
|
|
46
|
Kiểm tra Quạt dàn nóng:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
|
|
47
|
Kiểm tra bảng rơ le, cầu
chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp
xúc tốt.
|
|
|
48
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của
máy nén được bôi trơn.
|
|
|
49
|
Kiểm tra điều hòa rò rỉ
trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, …
|
|
|
50
|
Kiểm tra tình trạng của
các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà
|
|
|
51
|
Đo điện trở cách điện
điều hoà (≥10MΩ)
|
|
|
52
|
Thay thế lọc ẩm ga lạnh
điều hoà nếu cần.
|
|
|
53
|
Kiểm tra bộ điều khiển
điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
|
|
|
54
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa trước.
|
|
|
55
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
|
|
|
56
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa trước
|
|
|
57
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa sau.
|
|
|
58
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn
trên dưới cửa sau.
|
|
|
59
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa sau
|
|
|
60
|
Kiểm tra/ Bôi trơn các
vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau
|
|
|
61
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
|
|
62
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
|
|
63
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.
|
|
|
64
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định
|
|
|
65
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
|
|
|
66
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
|
|
|
67
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
|
|
68
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, LED, loa, …
|
|
|
69
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
|
11.2. Định mức lao động bảo
dưỡng cấp VI
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức giờ công
|
Cấp bậc lao động
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe,
dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
|
4
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
0,5
|
5
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
|
0,5
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
0,25
|
4
|
|
7
|
Bảo dưỡng pin theo quy
trình bảo dưỡng riêng của pin
|
15
|
5
|
|
8
|
Kiểm tra hư hỏng
ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao
áp trên xe.
|
1
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra hư hỏng
ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp
áp trên xe.
|
1
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
0,5
|
5
|
|
11
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
0,5
|
5
|
|
12
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
|
0,5
|
5
|
|
13
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
14
|
Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng
két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện
và làm mát pin cao áp.
|
0,5
|
4
|
|
15
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện.
|
0,5
|
4
|
|
16
|
Kiểm tra hư hỏng hoặc
ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát.
|
0,5
|
5
|
|
17
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.
|
0,5
|
4
|
|
18
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy
ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
|
1,5
|
5
|
|
19
|
Kiểm tra lực phanh, độ trượt
ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
|
1
|
5
|
|
20
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
1
|
5
|
|
21
|
Thay lọc dầu trợ lực
lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu
|
0,5
|
4
|
|
22
|
Kiểm tra máy nén khí:
rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm
máy nén khí.
|
1
|
5
|
|
23
|
Kiểm tra hoạt động máy
nén, các giắc cắm, đường ống
|
0,5
|
5
|
|
24
|
Kiểm tra, thay thế lọc
gió khô
|
0,5
|
4
|
|
25
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
1,5
|
5
|
|
26
|
Kiểm tra hệ thống treo
sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao
su liên kết hệ thống treo
|
1,5
|
5
|
|
27
|
Kiểm tra hoạt động của
cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí
nguyên bản.
|
1
|
5
|
|
28
|
Kiểm tra mỡ
cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước
|
1
|
4
|
|
29
|
Bổ sung dầu cầu sau nếu
thiếu, thay thế khi đến định ngạch.
|
1
|
4
|
|
30
|
Tháo moay ơ, kiểm tra
phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau.
|
4
|
5
|
|
31
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
1
|
4
|
|
32
|
Kiểm tra độ sâu và độ mòn
hoa lốp
|
0,5
|
4
|
|
33
|
Thực hiện cân bằng lốp,
đảo lốp
|
1
|
4
|
|
34
|
Kiểm tra, điều chỉnh
góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng.
|
2
|
5
|
|
35
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
|
0,5
|
5
|
|
36
|
Bơm mỡ vào các thanh lái,
ắc phi dê.
|
0,25
|
3
|
|
37
|
Kiểm tra thành phần điện
áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối
và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)
|
0,5
|
4
|
|
38
|
Dây điện làm mát pin
không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
|
0,5
|
5
|
|
39
|
Tiến hành đo điện trở
cách điện làm mát pin (≥5MΩ)
|
0,5
|
5
|
|
40
|
Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
0,5
|
5
|
|
41
|
Kiểm tra vệ sinh lọc
gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
|
0,5
|
3
|
|
42
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
|
0,5
|
4
|
|
43
|
Kiểm tra vệ sinh tấm lọc
điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết
dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.
|
0,5
|
4
|
|
44
|
Kiểm tra các thành phần
điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo
điện trở cách điện (≥10MΩ)
|
1
|
5
|
|
45
|
Kiểm tra Quạt dàn lạnh:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
0,5
|
4
|
|
46
|
Kiểm tra Quạt dàn nóng:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
0,5
|
4
|
|
47
|
Kiểm tra bảng rơ le, cầu
chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp
xúc tốt.
|
2
|
4
|
|
48
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của
máy nén được bôi trơn.
|
1
|
4
|
|
49
|
Kiểm tra điều hòa rò rỉ
trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, …
|
0,5
|
4
|
|
50
|
Kiểm tra tình trạng của
các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà
|
0,5
|
4
|
|
51
|
Đo điện trở cách điện
điều hoà (≥10MΩ)
|
0,5
|
4
|
|
52
|
Thay thế lọc ẩm ga lạnh
điều hoà nếu cần.
|
0,5
|
4
|
|
53
|
Kiểm tra bộ điều khiển
điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
|
0,5
|
4
|
|
54
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa trước.
|
0,5
|
3
|
|
55
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
|
0,5
|
3
|
|
56
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa trước
|
0,5
|
3
|
|
57
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa sau.
|
0,5
|
3
|
|
58
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới cửa sau.
|
0,5
|
3
|
|
59
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa sau
|
0,5
|
3
|
|
60
|
Kiểm tra/ Bôi trơn các vị
trí bản lề và chốt nắp cốp sau
|
0,5
|
3
|
|
61
|
Kiểm tra thang dốc, tra
mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt
cảm biến.
|
0,75
|
4
|
|
62
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
0,5
|
4
|
|
63
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình
cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.
|
0,5
|
4
|
|
64
|
Kiểm tra và bổ sung nước
rửa kính tại bình nước đến mức quy định
|
0,25
|
3
|
|
65
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
|
0,25
|
3
|
|
66
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
|
0,5
|
5
|
|
67
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
0,25
|
4
|
|
68
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe: camera, GPS, LED, loa, …
|
1,5
|
5
|
|
69
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng.
|
1
|
3
|
|
|
Cộng
|
68,5
|
|
11.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp VI
|
Stt
|
Tên vật tư phụ tùng
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dung dịch RP7
|
Lọ (400 ml)
|
2
|
|
2
|
Mỡ bơm bôi trơn
|
Kg
|
0,4
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
3
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
2
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
2
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ (0,5 m)
|
1
|
|
7
|
Má phanh
|
Bộ
|
1
|
|
8
|
Lọc khô khí nén
|
Cái
|
1
|
|
9
|
Lọc gió máy nén
|
Cái
|
1
|
|
10
|
Dầu trợ lực lái
|
lít
|
2,9
|
12. Định ngạch sửa chữa
lớn xe và tổng thành
|
Loại xe
|
Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km)
|
|
Phần Gầm và truyền lực
|
Phần Điện
|
Phần Điều hòa (Lạnh)
|
Phần Đồng Sơn Thân và Khung Xe
|
|
Xe buýt điện trung bình
|
260
|
260
|
240
|
300
|
12.1. Định mức lao
động sửa chữa lớn
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức lao động
(giờ công)
|
Cấp bậc công việc
|
|
I.
|
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC
|
|
|
|
1
|
Làm thủ tục biên bản
giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn
|
3
|
4
|
|
2
|
Công tác chuẩn bị: Chuẩn
bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa,
|
50
|
4
|
|
Chuẩn bị trang thiết bị,
đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.
|
|
Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ,
xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.
|
|
Chẩn đoán, kiểm tu tình
trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng
thành sửa chữa lớn.
|
|
3
|
Đưa xe vào vị trí sửa
chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi
tiết liên quan
|
8,45
|
4
|
|
4
|
Tháo các cụm tổng thành
khỏi xe và lắp sau sửa chữa
|
|
|
|
|
- Tháo, lắp các bánh xe
|
3,40
|
3
|
|
|
- Tháo, lắp moay ơ
|
13,60
|
3
|
|
|
- Tháo, lắp dầm cầu sau
|
18,40
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp hệ thống
càng chữ A cầu trước
|
20,00
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp hệ thống
phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau.
|
6,00
|
4
|
|
|
- Tháo lắp hệ thống
lái, trợ lực lái
|
8,00
|
4
|
|
|
- Tháo lắp bình hơi (1
bình)
|
1,50
|
4
|
|
5
|
Kiểm tu các chi tiết
khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết.
|
38
|
6
|
|
6
|
Sửa chữa các cụm moay ơ
và các chi tiết liên quan
|
47,6
|
4
|
|
7
|
Sửa chữa, thay thế hệ
thống lái và trợ lực lái.
|
|
|
|
|
- Thay bộ bạc, ắc trụ
tay lái (Ắc phi nhê) (1 xe)
|
16,00
|
4
|
|
|
- Thay các rô tuyn của
càng A và đòn kéo (1 xe)
|
14,00
|
4
|
|
|
- Thay bộ gioăng phớt hộp
cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái.
|
10,45
|
5
|
|
|
- Thay bơm trợ lực lái
|
5
|
4
|
|
|
- Thay tuy ô trợ lực
lái
|
4
|
5
|
|
|
- Thay ổ bi chữ thập trục
tay lái
|
3,4
|
5
|
|
|
- Thay ổ bi và sửa chữa
giá đỡ trục tay lái
|
13,6
|
5
|
|
8
|
Sửa chữa hệ thống treo
|
|
|
|
|
- Thay bóng hơi (1 xe)
|
9,00
|
4
|
|
|
- Sửa chữa thay thế đế
bóng hơi (1 xe)
|
9,00
|
5
|
|
|
- Sửa chữa thay thế cần
điều chỉnh hơi (1 xe)
|
3,50
|
4
|
|
|
- Thay thế giảm chấn (1
xe)
|
6,00
|
3
|
|
|
Thay thế bạc cao su
thanh giằng cầu
|
4
|
4
|
|
|
Thay thế rô tuyn cân bằng
(1 xe)
|
4
|
4
|
|
9
|
Sửa chữa, thay thế dẫn
động phanh
|
|
|
|
|
- Thay tuy ô phanh
|
6,8
|
4
|
|
|
- Thay tổng phanh hoặc
phớt tổng phanh
|
5,1
|
5
|
|
|
- Thay bộ chia dòng
phanh
|
3,4
|
5
|
|
|
- Thay rơ le hoặc van
hơi các loại (1 xe)
|
5,10
|
5
|
|
|
- Sửa chữa thay thế cụm
phanh tay
|
4
|
4
|
|
|
- Thay bầu phanh (1 xe)
|
6,00
|
4
|
|
|
- Sửa chữa thay đĩa
phanh (1 xe)
|
6,00
|
4
|
|
|
- Thay má phanh
|
4
|
4
|
|
10
|
Thay thế đế + bầu lọc
làm khô khí nén
|
3
|
4
|
|
11
|
Kiểm tra toàn bộ độ đảo,
độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành
bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích.
|
23,2
|
4
|
|
Hoàn chỉnh toàn bộ, đi
thử, bàn giao.
|
|
|
Cộng
|
386,5
|
|
|
II
|
PHẦN ĐIỆN
|
|
|
|
1
|
Làm thủ tục biên bản
giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn
|
3
|
4
|
|
2
|
Rửa toàn bộ phần xe,
lau chùi, vệ sinh, làm khô
|
4
|
3
|
|
3
|
Chuẩn bị sản xuất: chuẩn
bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm
thu,…
|
28
|
4
|
|
Chuẩn bị trang thiết bị,
đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.
|
|
Chẩn đoán, kiểm tu tình
trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng
thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.
|
|
4
|
Đưa xe vào vị trí sửa
chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.
|
|
|
|
|
- Tháo, lắp động cơ điện
|
16,00
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp các cụm đèn
trước
|
2,00
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp các cụm đèn
sau
|
2,00
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp đèn nóc
|
2,00
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp các đèn
trong xe
|
24,00
|
4
|
|
|
Tháo, lắp pin (10 pack)
|
30
|
5
|
|
|
Tháo, lắp inverter
|
5
|
5
|
|
|
Tháo, lắp sbox
|
2
|
5
|
|
|
Tháo, lắp all-in-one
|
4
|
5
|
|
|
Tháo, lắp hộp điều khiển
làm mát pin DCMS
|
3
|
5
|
|
|
- Tháo, lắp
loa, radio, micro…
|
3,00
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp khoang táp
lô
|
3,00
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp bộ gạt mưa
|
2,00
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp hệ thống
đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng
rô tuyn cửa)
|
6,00
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp bó dây đầu
xe, bảng cầu chì
|
4,00
|
5
|
|
|
- Tháo, lắp bó dây trần
xe (tính cả ốp sườn, ốp trần)
|
20,00
|
5
|
|
|
- Tháo, lắp bó dây sát
xi
|
24,00
|
5
|
|
|
- Tháo, lắp bó dây đuôi
xe
|
12,00
|
5
|
|
|
- Tháo, lắp bó dây
khoang động cơ
|
16,00
|
5
|
|
|
- Tháo, lắp hệ thống điều
khiển rơ le, cầu chì, ắc quy
|
8,00
|
4
|
|
5
|
Sửa chữa động cơ điện
|
|
|
|
|
- Thay vòng bi
|
10
|
5
|
|
|
- Đo kiểm rô to, stato
|
8,00
|
5
|
|
6
|
Sửa chữa bó dây đầu xe,
thay dây mới
|
18
|
5
|
|
7
|
Sửa chữa bó dây trần
xe, thay dây mới
|
18
|
5
|
|
8
|
Sửa chữa bó dây sát xi,
thay dây mới
|
18
|
5
|
|
9
|
Sửa chữa bó dây khoang động
cơ, thay dây mới
|
20
|
5
|
|
10
|
Hệ thống làm mát pin
|
|
|
|
|
- Tháo, lắp bơm nước
|
3,00
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp đường ống
làm mát và các kết nối
|
5,00
|
4
|
|
|
- Tháo lắp cảm biến nhiệt
độ
|
1
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp bình nước
phụ
|
1,00
|
4
|
|
|
- Thay thế dung dịch
làm mát
|
2
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp dàn lạnh
|
1,00
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp dàn nóng
|
1,00
|
4
|
|
11
|
Hệ thống làm mát động
cơ điện, sbox, inverter, all-in-one
|
|
|
|
|
- Tháo, lắp bơm nước
|
1,00
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp két nước
|
1,50
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp đường ống
làm mát và các kết nối
|
3,00
|
4
|
|
|
- Tháo, lắp bình nước
phụ
|
0,50
|
4
|
|
|
- Thay thế dung dịch
làm mát
|
2
|
4
|
|
12
|
Kiểm tra sửa chữa, thay
thế đèn led
|
24
|
4
|
|
13
|
Kiểm tra thay thế
camera
|
6
|
4
|
|
14
|
Thay thế màn hình quảng
cáo
|
8
|
4
|
|
15
|
Kiểm tra sửa chữa thay
thế công tắc xuống xe
|
4
|
4
|
|
16
|
Thay thế các cổng sạc
trên xe
|
4
|
4
|
|
17
|
Thay thế ắc quy
24V-200Ah
|
2
|
3
|
|
18
|
Kiểm tra hoàn thiện,
bàn giao
|
6
|
5
|
|
|
Cộng
|
391
|
|
|
III
|
PHẦN ĐIỀU HÒA
|
|
|
|
1
|
Làm thủ tục biên bản
giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn
|
3
|
4
|
|
2
|
Rửa toàn bộ phần xe, lau
chùi, vệ sinh, làm khô.
|
4
|
3
|
|
3
|
Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn
bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm
thu, dự trù vật tư phụ tùng…và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác
liên quan.
|
18
|
4
|
|
Chuẩn bị trang thiết bị,
đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.
|
|
Chẩn đoán, kiểm tu tình
trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng
thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.
|
|
4
|
Đưa xe vào vị trí sửa
chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.
|
|
|
|
4.1
|
- Thu hồi ga
|
1,2
|
4
|
|
4.2
|
- Tháo, lắp quạt dàn
nóng, dàn lạnh
|
2,40
|
4
|
|
4.3
|
- Tháo, lắp dàn nóng
|
3,60
|
5
|
|
4.4
|
- Tháo, lắp dàn lạnh
|
4,80
|
5
|
|
4.5
|
- Tháo, lắp hệ thống đường
ống cao áp, thấp áp
|
19,20
|
5
|
|
4.6
|
- Tháo, lắp vệ sinh cửa
chia gió
|
24,00
|
4
|
|
4.7
|
- Tháo, lắp máy nén điều
hòa
|
2,40
|
5
|
|
4.8
|
- Tháo, lắp bảng điện
điều khiển
|
3,50
|
5
|
|
4.9
|
- Tháo, lắp công tắc điều
khiển
|
1,20
|
5
|
|
4.10
|
- Tháo, lắp hệ thống
dây điện
|
14,40
|
5
|
|
4.11
|
- Tháo, lắp toàn bộ hệ
thống trần xe
|
25,00
|
4
|
|
4.12
|
- Tháo, lắp hộp DC-DC
chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa
|
3,00
|
4
|
|
4.13
|
- Tháo, lắp fill lọc ga
điều hòa
|
3,00
|
4
|
|
4.14
|
- Tháo, lắp van tiết
lưu
|
4,00
|
4
|
|
5
|
Sửa chữa, thay thế quạt
dàn nóng, dàn lạnh.
|
7,2
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra, xúc rửa, sửa
chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế
|
19,2
|
5
|
|
7
|
Kiểm tra, xúc rửa, sửa
chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế
|
19,2
|
5
|
|
8
|
Kiểm tra, sửa chữa,
thay thế máy nén
|
19
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra sửa chữa, thay
thế hệ thống điều khiển.
|
9,6
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra, xử lý độ kín
hệ thống
|
9,6
|
5
|
|
11
|
Đổ dầu máy nén, hút
chân không, nạp ga
|
9,6
|
5
|
|
12
|
Hoàn thiện, đo kiểm, chạy
thử, bàn giao
|
4
|
5
|
|
|
Cộng
|
234,1
|
|
|
IV
|
PHẦN THÂN VỎ
|
|
|
|
1
|
Tháo giỡ toàn bộ kính,
tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe
|
80
|
4
|
|
2
|
Sửa chữa phục hồi các
khung cửa vỏ xe
|
540
|
5
|
|
3
|
Sửa chữa phục hồi phần
vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe
|
528
|
5
|
|
4
|
Sửa chữa phục hồi các
ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe
|
300
|
5
|
|
5
|
Sửa chữa phục hồi các dầm,
xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe
|
480
|
5
|
|
6
|
Sửa chữa phục hồi, cửa
lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió
|
140
|
5
|
|
7
|
Lắp ráp hoàn chỉnh
|
110
|
5
|
|
8
|
Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe,
sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe,
sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe
|
390
|
5
|
|
|
Cộng
|
2568
|
|
12.2. Định ngạch phụ
tùng cho sửa chữa lớn
|
Stt
|
Tên phụ tùng
|
Đơn vị
|
Định ngạch (km)
|
|
I
|
Phần gầm và truyền lực
|
|
|
|
1.
|
Cầu trước, sau
|
bộ
|
500.000
|
|
2.
|
Moay ơ trước, sau
|
cái
|
300.000
|
|
3.
|
Nhíp hơi
|
cái
|
120.000
|
|
4.
|
Đế nhíp hơi + giảm va đập
|
bộ
|
300.000
|
|
5.
|
Tổng phanh
|
cái
|
120.000
|
|
6.
|
Cảm biến báo mòn má
phanh
|
bộ
|
120.000
|
|
7.
|
Cảm biến phanh ABS
|
cái
|
120.000
|
|
8.
|
Hộp tay lái
|
cái
|
300.000
|
|
9.
|
Vành tay lái + phím còi
|
bộ
|
300.000
|
|
10.
|
Bi moay ơ
|
vòng
|
84.000
|
|
11.
|
Bơm trợ lực tay lái
|
cái
|
120.000
|
|
12.
|
Bánh răng các loại
|
bộ
|
300.000
|
|
13.
|
Giảm chấn
|
cái
|
84.000
|
|
14.
|
Bạc càng chữ A
|
cái
|
84.000
|
|
15.
|
Các loại van hơi
|
bộ
|
120.000
|
|
16.
|
Xi lanh đóng mở cửa hơi
|
cái
|
120.000
|
|
17.
|
Bầu phanh trước, sau
|
cái
|
300.000
|
|
18.
|
Cao su bầu phanh
|
cái
|
60.000
|
|
19.
|
Gioăng phớt tay lái
|
bộ
|
120.000
|
|
20.
|
Gioăng phớt cầu sau
|
bộ
|
60.000
|
|
21.
|
Phớt moay ơ
|
bộ
|
24.000
|
|
22.
|
Bulông tắc kê
|
cái
|
120.000
|
|
23.
|
Ắc bạc phi dê
|
bộ
|
120.000
|
|
24.
|
Bánh răng vành chậu quả
dứa
|
cái
|
300.000
|
|
25.
|
Bô vi sai
|
bộ
|
300.000
|
|
26.
|
Trục láp
|
cái
|
300.000
|
|
27.
|
Trục ba ngang, ba dọc
|
bộ
|
300.000
|
|
28.
|
Rô tuyn lái
|
cái
|
120.000
|
|
29.
|
Bộ công tắc điều khiển
hộp số
|
bộ
|
120.000
|
|
30.
|
Đĩa phanh
|
cái
|
150.000
|
|
31.
|
La Jăng
|
cái
|
500.000
|
|
32.
|
Séc măng bơm hơi
|
bộ
|
60.000
|
|
33.
|
Xi lanh, pistong bơm
hơi
|
cái
|
120.000
|
|
34.
|
Cụm van đóng mở phanh
tay
|
Bộ
|
300.000
|
|
35.
|
Các loại bình hơi
|
cái
|
300.000
|
|
36.
|
Các loại tuy ô
cao su
|
cái
|
60.000
|
|
37.
|
Các loại vòng bi cầu
|
vòng
|
180.000
|
|
38.
|
Các loại cao su giảm chấn
|
cái
|
48.000
|
|
39.
|
Bạc, ắc giằng cầu
|
cái
|
84.000
|
|
II
|
Phần điện
|
|
|
|
1.
|
Vòng bi động cơ điện 3
pha
|
Vòng
|
240.000
|
|
2.
|
Bơm nước làm mát động
cơ
|
cái
|
240.000
|
|
3.
|
Bơm hơi (máy nén khí)
|
cái
|
270.000
|
|
4.
|
Bơm nước làm mát Pin
|
cái
|
240.000
|
|
5.
|
Hộp All in 1
|
Pin
|
300.000
|
|
6.
|
Pin (1 xe gồm 10 Pack
Pin)
|
Hộp
|
540.000
|
|
7.
|
Hộp điều khiển EVCU (Điều
khiển toàn bộ hệ thống điện).
|
Hộp
|
300.000
|
|
8.
|
Hộp ECU điều khiển hệ
thống treo
|
Hộp
|
300.000
|
|
9.
|
Hộp ECU điều khiển hệ
thống phanh
|
Hộp
|
300.000
|
|
10.
|
Hộp EVCU điều khiển hệ
thống sạc Pin cho xe
|
Hộp
|
300.000
|
|
11.
|
Còi điện
|
cái
|
50.000
|
|
12.
|
Môtơ gạt mưa
|
cái
|
100.000
|
|
13.
|
Thanh giằng gạt mưa
|
bộ
|
240.000
|
|
14.
|
Rơ le cắt mát
|
cái
|
120.000
|
|
15.
|
Đèn pha, cos, xi nhan
trước
|
cái
|
120.000
|
|
16.
|
Các đèn sau (phanh,
lùi, xi nhan)
|
Cái
|
120.000
|
|
17.
|
Bóng đèn các loại
|
cái
|
24.000
|
|
18.
|
Rơ le các loại
|
cái
|
80.000
|
|
19.
|
Công tắc các loại
|
cái
|
60.000
|
|
20.
|
Cáp ắc quy
|
cái
|
180.000
|
|
21.
|
Đồng hồ các loại
|
cái
|
180.000
|
|
22.
|
Bộ đóng mở cửa điện
|
cái
|
120.000
|
|
23.
|
Các loại cảm biến
|
cái
|
60.000
|
|
24.
|
Van điện từ điều khiển
|
cái
|
120.000
|
|
25.
|
Đèn LED xung quanh xe
|
bộ
|
240.000
|
|
26.
|
Bảng điều khiển đèn led
|
bộ
|
40.000
|
|
27.
|
Thẻ nhớ của bảng điều
khiển
|
bộ
|
40.000
|
|
28.
|
Camera
|
bộ
|
240.000
|
|
29.
|
Màn hình camera
|
cái
|
40.000
|
|
30.
|
Nguồn màn hình camera
|
cái
|
40.000
|
|
31.
|
Ổ ghi camera
|
cái
|
240.000
|
|
32.
|
Bộ nguồn OBU
|
cái
|
240.000
|
|
33.
|
Đèn trần
|
bộ
|
120.000
|
|
34.
|
Cần, chổi gạt mưa
|
bộ
|
60.000
|
|
35.
|
Hệ thống loa thông báo
điểm dừng
|
bộ
|
240.000
|
|
III
|
Phần điều hòa
|
|
|
|
1.
|
Máy nén pistong điều
hòa
|
cái
|
240.000
|
|
2.
|
Bình lọc, làm khô
|
cái
|
72.000
|
|
3.
|
Chổi than quạt dàn
nóng, dàn lạnh
|
bộ
|
132.000
|
|
4.
|
Môtơ quạt dàn lạnh
|
cái
|
132.000
|
|
5.
|
Môtơ quạt dàn nóng
|
cái
|
132.000
|
|
6.
|
Lưới lọc
|
bộ
|
48.000
|
|
7.
|
Cụm van máy nén
|
bộ
|
96.000
|
|
8.
|
Mặt đế dàn van máy nén
|
bộ
|
96.000
|
|
9.
|
Xéc măng máy nén
|
bộ
|
96.000
|
|
10.
|
Bạc vòng bi cổ trục, cổ
biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay
|
bộ
|
84.000
|
|
11.
|
Cụm pistong, tay biên
|
bộ
|
132.000
|
|
12.
|
Van tiết lưu
|
cái
|
144.000
|
|
13.
|
Tuy ô cao su
|
bộ
|
144.000
|
|
14.
|
Cánh quạt dàn nóng, lạnh
|
cái
|
144.000
|
|
15.
|
Cụm cảm biến điều khiển
nhiệt độ
|
cái
|
96.000
|
|
16.
|
Bộ rơ le, công tắc điều
khiển
|
bộ
|
132.000
|
|
17.
|
Máy nén điều hòa
|
bộ
|
400.000
|
|
18.
|
Dàn lạnh
|
cái
|
400.000
|
|
19.
|
Dàn nóng
|
cái
|
400.000
|
|
20.
|
Bảng điều khiển
|
bộ
|
240.000
|
|
21.
|
Công tắc áp suất
|
cái
|
240.000
|
|
22.
|
Cụm đường ống cao áp
|
bộ
|
400.000
|
|
23.
|
Cụm đường ống thấp áp
|
bộ
|
400.000
|
|
24.
|
Bình chứa
|
cái
|
400.000
|
|
25.
|
Ga điều hoà
|
kg
|
84.000
|
|
26.
|
Dầu máy nén
|
ml
|
84.000
|
12.3. Định mức vật
tư phụ sửa chữa lớn
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
I.
|
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC
|
|
|
|
1
|
Dầu rửa chi tiết
|
Lít
|
25
|
|
2
|
Xăng rửa chi tiết
|
Lít
|
10
|
|
3
|
Điện để chạy thử, nghiệm
thu
|
kWh
|
10
|
|
4
|
Keo làm kín (keo dán sắt)
|
Hộp
|
2
|
|
5
|
Giẻ lau
|
Kg
|
5
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ (0,5 m)
|
5
|
|
7
|
Mỡ moay ơ
|
Kg
|
7
|
|
8
|
Mỡ bơm
|
Kg
|
0,7
|
|
9
|
Dung dịch RP7
|
Lọ (400 ml)
|
2
|
|
II.
|
PHẦN ĐIỆN
|
|
|
|
1
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
4
|
|
2
|
Xăng rửa chi tiết
|
Lít
|
2
|
|
3
|
Điện để chạy thử, nghiệm
thu
|
kWh
|
10
|
|
4
|
Dây điện
|
M
|
10
|
|
5
|
Dây thít to, nhỏ
|
Cái
|
50
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ
|
5
|
|
7
|
Chất tẩy rửa (RP7)
|
Lọ (400ml)
|
2
|
|
8
|
Giẻ lau
|
Kg
|
2
|
|
III.
|
PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)
|
|
|
|
1
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
3
|
|
2
|
Dây thít to, nhỏ
|
Cái
|
30
|
|
3
|
Chất tẩy rửa (RP7)
|
Lọ (400 ml)
|
1
|
|
4
|
Dây điện
|
M
|
5
|
|
5
|
Giẻ lau
|
Kg
|
2
|
|
6
|
Điện để kiểm tu, chạy
thử, nghiệm thu
|
kWh
|
10
|
|
IV.
|
PHẦN THÂN VỎ
|
|
|
|
1
|
Sơn chống gỉ
|
Lít
|
15
|
|
2
|
Sơn ghi lót
|
Lít
|
2
|
|
3
|
Sơn màu
|
Lít
|
13
|
|
4
|
Sơn gầm xe
|
Lít
|
8
|
|
5
|
Đông cứng lót
|
Lít
|
6,5
|
|
6
|
Dung môi pha sơn
|
Lít
|
3
|
|
7
|
Mỡ bơm
|
Kg
|
1
|
|
8
|
Giấy ráp các loại
|
Tờ (0,5 m)
|
9
|
|
9
|
Đông cứng màu
|
Lít
|
1
|
|
10
|
Bả keo hai thành phần
|
Kg
|
42
|
|
11
|
Vải giáp nga để mài
|
Mét
|
5
|
|
12
|
Băng dính
|
Cuộn
|
7
|
|
13
|
Giấy báo
|
Kg
|
1
|
|
14
|
Giẻ lau
|
Kg
|
4
|
13. Định ngạch sử dụng
lốp
|
STT
|
Loại xe
|
Số lượng (bộ)
|
Định ngạch sử dụng (km)
|
|
Lốp nội
|
Lốp ngoại
|
|
1
|
Xe buýt điện trung bình
|
6
|
35.000
|
55.000
|
14. Định ngạch sử dụng
ắc quy
|
STT
|
Loại xe
|
Chủng loại
|
Số lượng (Bộ)
|
Định ngạch sử dụng (Tháng)
|
|
1
|
Xe buýt điện trung bình
|
100 Ah
|
2
|
18
|
15. Định mức quản lý
chung
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Giá trị
|
|
1
|
Định mức quản lý chung
|
%
|
7
|
Ghi chú: Định mức quản lý chung được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi
phí trực tiếp.
16. Lợi nhuận định mức
|
Stt
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Giá trị
|
|
1
|
Lợi nhuận định mức
|
%
|
5
|
Ghi chú:
Lợi nhuận định mức được
xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.
17. Định mức trang thiết
bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ
|
Stt
|
Định mức
|
Đơn vị
|
Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ
|
|
Camera giám sát tích hợp GPS
|
LED
|
Camera trên xe
|
Rao trạm
|
Máy POS
|
|
1
|
Số lượng trên 1 phương
tiện
|
Cái
|
1
|
2
|
3
|
1
|
1
|
|
2
|
Thời gian khấu hao
trang thiết bị
|
Năm
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
3
|
Vận hành, duy tu bảo dưỡng
trang thiết bị
|
Lần/năm
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
Ghi chú:
Trường hợp giá phương tiện
xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi
tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ VTHKCC xe buýt điện sẽ loại trừ hạng
mục tương ứng.
18. Định mức trạm sạc
|
Stt
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Phương pháp
|
Giá trị
|
|
1
|
Định mức trạm sạc
|
%
|
Được xác định theo tỷ lệ
% tổng chi phí trực tiếp vận hành
|
3,99
|
Ghi chú:
Định mức trạm sạc bao
gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận
hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc.
19. Định mức khác
|
Stt
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Giá trị
|
|
1
|
Bảo hiểm TNDS
|
Lần/năm
|
1
|
|
2
|
Kiểm định (Đăng kiểm)
|
Lần/năm
|
1,4
|
|
3
|
Phí bảo trì đường bộ
|
Lần/năm
|
1
|
|
4
|
Định mức huy động
phương tiện
|
|
Tính trên cơ sở số kilomet xe buýt di chuyển thực tế từ bãi
đỗ xe buýt đến điểm đầu của tuyến
|
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
XE BUÝT ĐIỆN LỚN
(Từ 60 chỗ trở lên, không kể chỗ của người lái xe)
(Kèm theo Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND)
1.
Định mức khấu hao xe buýt điện lớn
|
Loại xe
|
Tỷ lệ khấu hao/năm
|
|
Xe buýt điện lớn
|
10%
|
2.
Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
|
Stt
|
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
1
|
Thời gian làm việc 1 ca
xe
|
Giờ
|
8
|
|
2
|
Số ngày làm việc trong
tháng
|
Ngày
|
24
|
|
3
|
Số ngày làm việc trong
năm
|
Ngày
|
288
|
|
4
|
Hệ số ngày làm việc
|
|
1,27
|
|
5
|
Hệ số ca xe bình
quân/ngày
|
Ca xe
|
2
|
|
6
|
Hành trình bình quân 1
ca xe
|
km/xe/ca
|
115-150
|
|
7
|
Số lao động lái xe
|
Người /ca xe
|
1
|
|
8
|
Số lao động nhân viên
phục vụ trên xe
|
Người /ca xe
|
1
|
3. Định
mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
|
Stt
|
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
1
|
Bậc lương lái xe
|
Bậc
|
3/4
|
|
2
|
Hệ số lương lái xe
|
|
3,64
|
|
3
|
Bậc lương nhân viên phục
vụ trên xe
|
Bậc
|
4/7
|
|
4
|
Hệ số lương nhân viên
phục vụ trên xe
|
|
2,55
|
|
5
|
Hệ số điều chỉnh tăng
thêm tiền lương (lái xe)
|
|
Theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê
duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương
|
|
6
|
Hệ số điều chỉnh tăng
thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe)
|
|
|
7
|
Hệ số phụ cấp nặng nhọc,
độc hại, nguy hiểm đối với lái xe ô tô khách
|
|
Theo quy định pháp luật
|
Ghi chú:
|
- Bảo hiểm xã hội, Bảo
hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp
|
Theo chế độ quy định
hiện hành của nhà nước
|
|
- Ăn ca
|
|
- Lương cơ bản
|
- Lương lái xe, nhân
viên phục vụ trên xe = (Hệ số lương + hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ
số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)
4. Định
mức tiêu hao năng lượng điện
|
Stt
|
Loại xe
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
1
|
Xe buýt điện lớn
|
kWh/100 km
|
69,45
|
Ghi chú:
Với các xe buýt điện có
tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05.
5. Định
mức bảo dưỡng hàng ngày
|
Stt
|
Nội dung
|
Định mức giờ công
|
Cấp bậc lao động
|
|
1
|
Rửa xe, vệ sinh trong
xe
|
0,25
|
3
|
|
2
|
Kiểm tra, điều chỉnh
tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện
|
0,25
|
4
|
|
|
Tổng
|
0,5
|
|
6. Định
ngạch bảo dưỡng cấp I
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp I (km)
|
|
Xe buýt điện lớn
|
5.000
|
6.1. Nội dung bảo
dưỡng cấp I
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên màn
hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
|
7
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát nếu cần
|
|
8
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
|
|
9
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
|
|
10
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu
|
|
11
|
Kiểm tra bổ sung dầu trợ
lực lái
|
|
12
|
Kiểm tra và vệ sinh lọc
gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
|
|
13
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, do lại độ chụm nếu cần
|
|
14
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
15
|
Kiểm tra lọc gió điều hòa
trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
|
|
16
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
|
|
17
|
Bôi trơn mỡ vào các vị
trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
|
|
18
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
|
|
20
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
21
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe
|
|
22
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
|
|
23
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
|
|
24
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng
|
6.2. Định mức lao động
bảo dưỡng cấp I
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức lao động
(giờ công)
|
Cấp bậc công việc
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát
|
2,5
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
0,5
|
5
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
|
0,5
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
0,5
|
4
|
|
7
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát nếu cần
|
0,5
|
4
|
|
8
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
|
0,5
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
|
1,0
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu
|
0,5
|
4
|
|
11
|
Kiểm tra bổ sung dầu trợ
lực lái
|
0,5
|
3
|
|
12
|
Kiểm tra và vệ sinh lọc
gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
|
0,5
|
4
|
|
13
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
2,0
|
5
|
|
14
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
4
|
|
15
|
Kiểm tra lọc gió điều
hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
|
1,0
|
5
|
|
16
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
|
0,5
|
4
|
|
17
|
Bôi trơn mỡ vào các vị
trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
|
0,5
|
4
|
|
18
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
1,0
|
4
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
|
0,5
|
4
|
|
20
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
3
|
|
21
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe
|
1,0
|
5
|
|
22
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
|
0,5
|
5
|
|
23
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
|
0,5
|
5
|
|
24
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng
|
1,0
|
3
|
|
|
Tổng
|
18,0
|
|
6.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp I
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dầu rửa
|
Lít
|
1,0
|
|
2
|
Mỡ bơm ESP2
|
Kg
|
1,0
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
1,0
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
3,0
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
1,0
|
|
6
|
Giấy ráp
|
m
|
0,4
|
7. Định
ngạch bảo dưỡng cấp II
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp II (km)
|
|
Xe buýt điện lớn
|
10.000
|
7.1. Nội dung bảo
dưỡng cấp II
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn
nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
|
7
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
|
8
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1
|
|
10
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát nếu cần
|
|
11
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
|
|
12
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
|
|
13
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu
|
|
14
|
Kiểm tra bổ sung dầu trợ
lực lái
|
|
15
|
Kiểm tra và vệ sinh lọc
gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
|
|
16
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
|
17
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
|
|
18
|
Bơm mỡ thanh cân bằng
sau vào các vú mỡ
|
|
19
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
20
|
Kiểm tra lọc gió điều
hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
|
|
21
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
|
|
22
|
Bôi trơn mỡ vào các vị trí
bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
|
|
23
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
|
24
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
|
|
25
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
26
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe
|
|
27
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
|
|
28
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
|
|
29
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng
|
7.2. Định mức lao động
bảo dưỡng cấp II
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức lao động
(giờ công)
|
Cấp bậc công việc
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát
|
2,5
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
0,5
|
5
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
|
0,5
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
0,5
|
4
|
|
7
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
1,0
|
5
|
|
8
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
0,5
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1
|
0,5
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát nếu cần
|
0,5
|
4
|
|
11
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
|
0,5
|
5
|
|
12
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
|
1,0
|
5
|
|
13
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu
|
0,5
|
4
|
|
14
|
Kiểm tra bổ sung dầu trợ
lực lái
|
0,5
|
3
|
|
15
|
Kiểm tra và vệ sinh lọc
gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
|
0,5
|
4
|
|
16
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
2,0
|
5
|
|
17
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
|
1,0
|
5
|
|
18
|
Bơm mỡ thanh cân bằng
sau vào các vú mỡ
|
1,0
|
4
|
|
19
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
4
|
|
20
|
Kiểm tra lọc gió điều
hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
|
1,0
|
5
|
|
21
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
|
0,5
|
4
|
|
22
|
Bôi trơn mỡ vào các vị
trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
|
0,5
|
4
|
|
23
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
1,0
|
4
|
|
24
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
|
0,5
|
4
|
|
25
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
3
|
|
26
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe
|
1,0
|
5
|
|
27
|
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh
các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
|
0,5
|
5
|
|
28
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
|
0,5
|
5
|
|
29
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng
|
1,0
|
3
|
|
|
Tổng
|
22,0
|
|
7.3. Định mức vật
tư, phụ tùng bảo dưỡng cấp II
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dầu rửa
|
Lít
|
1,0
|
|
2
|
Mỡ bơm ESP2
|
Kg
|
1,0
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
1,0
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
3,0
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
1,0
|
|
6
|
Giấy ráp
|
m
|
0,4
|
8. Định
ngạch bảo dưỡng cấp III
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp III (km)
|
|
Xe buýt điện lớn
|
15.000
|
8.1. Nội dung bảo
dưỡng cấp III
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn
nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
|
7
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát nếu cần
|
|
8
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
|
|
9
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
|
|
10
|
Kiểm tra lực phanh, độ
trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch
|
|
11
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
|
12
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu
|
|
13
|
Kiểm tra bổ sung dầu trợ
lực lái
|
|
14
|
Kiểm tra và vệ sinh lọc
gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
|
|
15
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
|
16
|
Kiểm tra hệ thống treo sau:
tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su
liên kết hệ thống treo
|
|
17
|
Kiểm tra hoạt động của
cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm
|
|
18
|
Tháo moay ơ, kiểm tra
phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ
|
|
19
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
|
20
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
|
21
|
Thực hiện cân bằng lốp
|
|
22
|
Kiểm tra, điều chỉnh
góc đặt bánh xe
|
|
23
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
24
|
Kiểm tra lọc gió điều
hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
|
|
25
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
|
|
26
|
Bôi trơn mỡ vào các vị
trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
|
|
27
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
|
28
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
|
|
29
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
30
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần
|
|
31
|
Kiểm tra tình trạng
bình cứu hỏa
|
|
32
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi…)
|
|
33
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
|
34
|
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh
các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe
|
|
35
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
|
|
36
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
|
|
37
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng
|
8.2. Định mức lao động
bảo dưỡng cấp III
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức lao động (giờ công)
|
Cấp bậc công việc
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát
|
2,5
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
0,5
|
5
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
|
0,5
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
0,5
|
4
|
|
7
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát nếu cần
|
0,5
|
4
|
|
8
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
|
0,5
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
|
1,0
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra lực phanh, độ
trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch
|
1,0
|
5
|
|
11
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
0,5
|
4
|
|
12
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu
|
0,5
|
4
|
|
13
|
Kiểm tra bổ sung dầu trợ
lực lái
|
0,5
|
3
|
|
14
|
Kiểm tra và vệ sinh lọc
gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
|
0,5
|
4
|
|
15
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
2,0
|
5
|
|
16
|
Kiểm tra hệ thống treo
sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
2,0
|
5
|
|
17
|
Kiểm tra hoạt động của
cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm
|
0,5
|
5
|
|
18
|
Tháo moay ơ, kiểm tra
phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ
|
4,0
|
5
|
|
19
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
2,0
|
5
|
|
20
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
0,5
|
4
|
|
21
|
Thực hiện cân bằng lốp
|
1,5
|
5
|
|
22
|
Kiểm tra, điều chỉnh
góc đặt bánh xe
|
1,5
|
5
|
|
23
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
4
|
|
24
|
Kiểm tra lọc gió điều
hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
|
1,0
|
5
|
|
25
|
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm
tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
|
0,5
|
4
|
|
26
|
Bôi trơn mỡ vào các vị
trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
|
0,5
|
4
|
|
27
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
1,0
|
4
|
|
28
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
|
0,5
|
4
|
|
29
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
3
|
|
30
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần
|
0,5
|
3
|
|
31
|
Kiểm tra tình trạng
bình cứu hỏa
|
0,5
|
3
|
|
32
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...)
|
1,0
|
5
|
|
33
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
0,5
|
4
|
|
34
|
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh
các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe
|
1,0
|
5
|
|
35
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
|
0,5
|
5
|
|
36
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
|
0,5
|
5
|
|
37
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng
|
1,0
|
3
|
|
|
Tổng
|
34,0
|
|
8.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp III
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dầu rửa
|
Lít
|
1,0
|
|
2
|
Mỡ bơm ESP2
|
Kg
|
1,0
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
2,0
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
3,0
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
1,0
|
|
6
|
Giấy ráp
|
m
|
0,4
|
9. Định
ngạch bảo dưỡng cấp IV
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp IV (km)
|
|
Xe buýt điện lớn
|
20.000
|
9.1. Nội dung bảo
dưỡng cấp IV
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
|
7
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
|
8
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1
|
|
10
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát nếu cần
|
|
11
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối
|
|
12
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước
|
|
13
|
Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động
|
|
14
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
15
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
|
|
16
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
|
|
17
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu
|
|
18
|
Kiểm tra bổ sung dầu trợ
lực lái
|
|
19
|
Kiểm tra và vệ sinh lọc
gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
|
|
20
|
Kiểm tra, thay thế lọc
gió khô
|
|
21
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
|
22
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
|
|
23
|
Bơm mỡ thanh cân bằng
sau vào các vú mỡ
|
|
24
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
25
|
Kiểm tra lọc gió điều
hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
|
|
26
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
|
|
27
|
Bôi trơn mỡ vào các vị
trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
|
|
28
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
|
29
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
|
|
30
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
31
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe
|
|
32
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
|
|
33
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
|
|
34
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng
|
9.2. Định mức lao động
bảo dưỡng cấp IV
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức lao động (giờ công)
|
Cấp bậc công việc
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn
nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát
|
2,5
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
0,5
|
5
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
|
0,5
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
0,5
|
4
|
|
7
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
1,0
|
5
|
|
8
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
0,5
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1
|
0,5
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát nếu cần.
|
0,5
|
4
|
|
11
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối
|
0,5
|
4
|
|
12
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước
|
0,5
|
4
|
|
13
|
Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động
|
0,5
|
5
|
|
14
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
3
|
|
15
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
|
0,5
|
5
|
|
16
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
|
1,0
|
5
|
|
17
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu
|
0,5
|
4
|
|
18
|
Kiểm tra bổ sung dầu trợ
lực lái
|
0,5
|
3
|
|
19
|
Kiểm tra và vệ sinh lọc
gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
|
0,5
|
4
|
|
20
|
Kiểm tra, thay thế lọc
gió khô
|
0,5
|
4
|
|
21
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
2,0
|
5
|
|
22
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
|
1,0
|
5
|
|
23
|
Bơm mỡ thanh cân bằng
sau vào các vú mỡ
|
1,0
|
4
|
|
24
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
4
|
|
25
|
Kiểm tra lọc gió điều
hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
|
1,0
|
5
|
|
26
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
|
0,5
|
4
|
|
27
|
Bôi trơn mỡ vào các vị
trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
|
0,5
|
4
|
|
28
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
1,0
|
4
|
|
29
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
|
0,5
|
4
|
|
30
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
3
|
|
31
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe
|
1,0
|
5
|
|
32
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
|
0,5
|
5
|
|
33
|
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh
các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
|
0,5
|
5
|
|
34
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng
|
1,0
|
3
|
|
|
Tổng
|
24,5
|
|
9.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp IV
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dầu rửa
|
Lít
|
1,0
|
|
2
|
Mỡ bơm ESP2
|
Kg
|
1,0
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
1,0
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
3,0
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
1,0
|
|
6
|
Giấy ráp
|
m
|
0,4
|
10.
Định ngạch bảo dưỡng cấp V
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp V (km)
|
|
Xe buýt điện lớn
|
30.000
|
10.1. Nội dung bảo
dưỡng cấp V
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
|
7
|
Kiểm tra hư
hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện
cao áp trên xe
|
|
8
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1
|
|
11
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát nếu cần
|
|
12
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
|
|
13
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
|
|
14
|
Kiểm tra lực phanh, độ
trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch
|
|
15
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt
các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
|
16
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu
|
|
17
|
Kiểm tra bổ sung dầu trợ
lực lái
|
|
18
|
Kiểm tra và vệ sinh lọc
gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động máy
nén, các giắc cắm, đường ống
|
|
20
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
|
21
|
Kiểm tra hệ thống treo
sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
|
22
|
Kiểm tra hoạt động của
cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm
|
|
23
|
Tháo moay ơ, kiểm tra
phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ
|
|
24
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
|
25
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
|
26
|
Thực hiện cân bằng lốp
|
|
27
|
Kiểm tra, điều chỉnh
góc đặt bánh xe
|
|
28
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
|
|
29
|
Bơm mỡ thanh cân bằng
sau vào các vú mỡ
|
|
30
|
Kiểm tra đường ống làm
mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
|
31
|
Kiểm tra bơm nước và chỉ
thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
|
32
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
33
|
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh
điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất
nguyên vẹn
|
|
34
|
Kiểm tra dàn nóng điều
hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
|
35
|
Kiểm tra thành phần điện
áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối
và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)
|
|
36
|
Kiểm tra lọc gió điều
hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
|
|
37
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
|
|
38
|
Tấm lọc điều hòa sạch
và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
|
|
39
|
Kiểm tra các thành phần
điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo
điện trở cách điện (≥10MΩ)
|
|
40
|
Kiểm tra Quạt dàn lạnh:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
|
41
|
Kiểm tra Quạt dàn nóng:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
|
42
|
Kiểm tra hệ thống dây
điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt
|
|
43
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của
máy nén được bôi trơn
|
|
44
|
Kiểm tra điều hòa rò rỉ
trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van
|
|
45
|
Kiểm tra tình trạng của
các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa
|
|
46
|
Kiểm tra bộ điều khiển điều
hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
|
|
47
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa trước
|
|
48
|
Kiểm tra/bôi trơn tay
đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước
|
|
49
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa trước
|
|
50
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa sau
|
|
51
|
Kiểm tra/bôi trơn tay
đòn trên dưới cửa sau
|
|
52
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa sau
|
|
53
|
Bôi trơn mỡ vào các vị
trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
|
|
54
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
|
55
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
|
|
56
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
57
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần
|
|
58
|
Kiểm tra tình trạng
bình cứu hỏa
|
|
59
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi)
|
|
60
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
|
61
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe
|
|
62
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
|
|
63
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
|
|
64
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng
|
10.2. Định mức lao
động bảo dưỡng cấp V
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức lao động (giờ công)
|
Cấp bậc công việc
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát
|
2,5
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
0,5
|
5
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
|
0,5
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
0,5
|
4
|
|
7
|
Kiểm tra hư
hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện
cao áp trên xe
|
1,0
|
5
|
|
8
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
1,0
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
0,5
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng Bô All in 1
|
0,5
|
5
|
|
11
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát nếu cần
|
0,5
|
4
|
|
12
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
|
0,5
|
5
|
|
13
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng,
tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
|
1,0
|
5
|
|
14
|
Kiểm tra lực phanh, độ
trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch
|
1,0
|
5
|
|
15
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
0,5
|
4
|
|
16
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu
|
0,5
|
4
|
|
17
|
Kiểm tra bổ sung dầu trợ
lực lái
|
0,5
|
3
|
|
18
|
Kiểm tra và vệ sinh lọc
gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
|
0,5
|
4
|
|
19
|
Kiểm tra hoạt động máy
nén, các giắc cắm, đường ống
|
0,5
|
4
|
|
20
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
2,0
|
5
|
|
21
|
Kiểm tra hệ thống treo
sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
2,0
|
5
|
|
22
|
Kiểm tra hoạt động của
cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm
|
0,5
|
5
|
|
23
|
Tháo moay ơ, kiểm tra
phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ
|
4,0
|
5
|
|
24
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
2,0
|
5
|
|
25
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
0,5
|
4
|
|
26
|
Thực hiện cân bằng lốp
|
1,5
|
5
|
|
27
|
Kiểm tra, điều chỉnh
góc đặt bánh xe
|
1,5
|
5
|
|
28
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
|
1,0
|
5
|
|
29
|
Bơm mỡ thanh cân bằng
sau vào các vú mỡ
|
1,0
|
4
|
|
30
|
Kiểm tra đường ống làm
mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
0,5
|
4
|
|
31
|
Kiểm tra bơm nước và chỉ
thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
0,5
|
4
|
|
32
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
4
|
|
33
|
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh
điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất
nguyên vẹn
|
1,0
|
4
|
|
34
|
Kiểm tra dàn nóng điều
hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
1,0
|
4
|
|
35
|
Kiểm tra thành phần điện
áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối
và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ)
|
1,0
|
5
|
|
36
|
Kiểm tra lọc gió điều
hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
|
1,0
|
5
|
|
37
|
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm
tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
|
0,5
|
4
|
|
38
|
Tấm lọc điều hòa sạch
và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
|
0,5
|
4
|
|
39
|
Kiểm tra các thành phần
điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo
điện trở cách điện (≥10 MΩ)
|
1,0
|
5
|
|
40
|
Kiểm tra Quạt dàn lạnh:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
0,5
|
4
|
|
41
|
Kiểm tra Quạt dàn nóng:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
0,5
|
4
|
|
42
|
Kiểm tra hệ thống dây điện,
điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt
|
0,5
|
4
|
|
43
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của
máy nén được bôi trơn
|
0,5
|
4
|
|
44
|
Kiểm tra điều hòa rò rỉ
trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van
|
0,5
|
4
|
|
45
|
Kiểm tra tình trạng của
các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa
|
0,5
|
4
|
|
46
|
Kiểm tra bộ điều khiển
điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
|
0,5
|
4
|
|
47
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa trước
|
0,5
|
3
|
|
48
|
Kiểm tra/ Bôi trơn tay
đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước
|
0,5
|
3
|
|
49
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa trước
|
0,5
|
3
|
|
50
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa sau
|
0,5
|
3
|
|
51
|
Kiểm tra/bôi trơn tay đòn
trên dưới cửa sau
|
0,5
|
3
|
|
52
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa sau
|
0,5
|
3
|
|
53
|
Bôi trơn mỡ vào các vị
trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
|
0,5
|
4
|
|
54
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
1,0
|
4
|
|
55
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
|
0,5
|
4
|
|
56
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
3
|
|
57
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần
|
0,5
|
3
|
|
58
|
Kiểm tra tình trạng
bình cứu hỏa
|
0,5
|
3
|
|
59
|
Kiểm tra hoạt động cảm
biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...)
|
1,0
|
5
|
|
60
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
0,5
|
4
|
|
61
|
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh
các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe
|
1,0
|
5
|
|
62
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
|
0,5
|
5
|
|
63
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
|
0,5
|
5
|
|
64
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng
|
1,0
|
3
|
|
|
Tổng
|
51,5
|
|
10.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp V
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dầu rửa
|
Lít
|
1,0
|
|
2
|
Mỡ bơm ESP2
|
Kg
|
1,0
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
2,0
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lít
|
3,0
|
|
5
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
1,0
|
|
6
|
Giấy ráp
|
m
|
0,4
|
11.
Định ngạch bảo dưỡng cấp VI
|
Loại xe
|
Bảo dưỡng cấp VI (km)
|
|
Xe buýt điện lớn
|
60.000
|
11.1. Nội dung bảo
dưỡng cấp VI
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ sinh
cọc ắc quy thấp áp 12V
|
|
7
|
Bảo dưỡng pin theo quy
trình bảo dưỡng riêng của pin
|
|
8
|
Kiểm tra hư
hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện
cao áp trên xe
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
|
11
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1
|
|
12
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát nếu cần
|
|
13
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng
két nước, đường ống làm mát và các kết nối
|
|
14
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước
|
|
15
|
Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động
|
|
16
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
17
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
|
|
18
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
|
|
19
|
Kiểm tra lực phanh, độ trượt
ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch
|
|
20
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
|
21
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu
|
|
22
|
Kiểm tra bổ sung dầu trợ
lực lái
|
|
23
|
Kiểm tra và vệ sinh lọc
gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
|
|
24
|
Kiểm tra hoạt động máy
nén, các giắc cắm, đường ống
|
|
25
|
Kiểm tra, thay thế lọc
gió khô
|
|
26
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
|
27
|
Kiểm tra hệ thống treo
sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
|
28
|
Kiểm tra hoạt động của
cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm
|
|
29
|
Bổ sung dầu cầu sau nếu
thiếu
|
|
30
|
Tháo moay ơ, kiểm tra
phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ
|
|
31
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
|
32
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
|
33
|
Thực hiện cân bằng lốp
|
|
34
|
Kiểm tra, điều chỉnh
góc đặt bánh xe
|
|
35
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
|
|
36
|
Bơm mỡ thanh cân bằng
sau vào các vú mỡ
|
|
37
|
Kiểm tra đường ống làm
mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
|
38
|
Kiểm tra bơm nước và chỉ
thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
|
39
|
Kiểm tra hoạt động của
cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm
|
|
40
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
41
|
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh
điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất
nguyên vẹn
|
|
42
|
Kiểm tra dàn nóng điều
hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
|
43
|
Kiểm tra thành phần điện
áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối
và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ)
|
|
44
|
Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
|
45
|
Kiểm tra lọc gió điều
hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
|
|
46
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
|
|
47
|
Tấm lọc điều hòa sạch
và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
|
|
48
|
Kiểm tra các thành phần
điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo
điện trở cách điện (≥10 MΩ)
|
|
49
|
Kiểm tra Quạt dàn lạnh:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
|
50
|
Kiểm tra Quạt dàn nóng:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
|
51
|
Kiểm tra hệ thống dây
điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt
|
|
52
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của
máy nén được bôi trơn
|
|
53
|
Kiểm tra điều hòa rò rỉ
trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van
|
|
54
|
Kiểm tra tình trạng của
các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa
|
|
55
|
Kiểm tra bộ điều khiển
điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
|
|
56
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa trước
|
|
57
|
Kiểm tra/bôi trơn tay
đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước
|
|
58
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa trước
|
|
59
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa sau
|
|
60
|
Kiểm tra/bôi trơn tay
đòn trên dưới cửa sau
|
|
61
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa sau
|
|
62
|
Kiểm tra/bôi trơn các vị
trí bản lề và chốt nắp cốp sau
|
|
63
|
Bôi trơn mỡ vào các vị
trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
|
|
64
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
|
65
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
|
|
66
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
|
67
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần
|
|
68
|
Kiểm tra tình trạng
bình cứu hỏa
|
|
69
|
Kiểm tra hoạt động cảm biến,
vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi,...)
|
|
70
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
|
71
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe
|
|
72
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
|
|
73
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
|
|
74
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng
|
11.2. Định mức lao
động bảo dưỡng cấp VI
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức lao động
(giờ công)
|
Cấp bậc công việc
|
|
1
|
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ
sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
|
0,5
|
3
|
|
2
|
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe,
dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát
|
2,5
|
3
|
|
3
|
Bắt đầu tác nghiệp: đưa
xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng
thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
|
0,5
|
5
|
|
4
|
Kiểm tra hiển thị trên
màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
|
0,5
|
5
|
|
5
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
|
0,5
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra điện tích, vệ
sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
|
0,5
|
4
|
|
7
|
Bảo dưỡng pin theo quy
trình bảo dưỡng riêng của pin
|
15,0
|
5
|
|
8
|
Kiểm tra hư hỏng
ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao
áp trên xe
|
1,0
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
|
1,0
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
|
0,5
|
5
|
|
11
|
Kiểm tra cách điện, các
điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1
|
0,5
|
5
|
|
12
|
Kiểm tra, bổ sung dung
dịch nước làm mát nếu cần
|
0,5
|
4
|
|
13
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối
|
0,5
|
4
|
|
14
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng,
kiểm tra hoạt động của các bơm nước
|
0,5
|
4
|
|
15
|
Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động
|
0,5
|
5
|
|
16
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
3
|
|
17
|
Kiểm tra má phanh, đĩa
phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
|
0,5
|
5
|
|
18
|
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư
hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
|
1,0
|
5
|
|
19
|
Kiểm tra lực phanh, độ
trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch
|
1,0
|
5
|
|
20
|
Kiểm tra hư hỏng, xiết
chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
|
0,5
|
4
|
|
21
|
Kiểm tra tình trạng lọc
dầu trong bình dầu
|
0,5
|
4
|
|
22
|
Kiểm tra bổ sung dầu trợ
lực lái
|
0,5
|
3
|
|
23
|
Kiểm tra và vệ sinh lọc
gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
|
0,5
|
4
|
|
24
|
Kiểm tra hoạt động máy
nén, các giắc cắm, đường ống
|
0,5
|
4
|
|
25
|
Kiểm tra, thay thế lọc
gió khô
|
0,5
|
4
|
|
26
|
Kiểm tra hệ thống treo
trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
2,0
|
5
|
|
27
|
Kiểm tra hệ thống treo
sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối
cao su liên kết hệ thống treo
|
2,0
|
5
|
|
28
|
Kiểm tra hoạt động của
cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm
|
0,5
|
5
|
|
29
|
Bổ sung dầu cầu sau nếu
thiếu
|
1,0
|
4
|
|
30
|
Tháo moay ơ, kiểm tra
phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ
|
4,0
|
5
|
|
31
|
Kiểm tra áp suất lốp, độ
đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
|
2,0
|
5
|
|
32
|
Kiểm tra độ sâu và độ
mòn hoa lốp
|
0,5
|
4
|
|
33
|
Thực hiện cân bằng lốp
|
1,5
|
5
|
|
34
|
Kiểm tra, điều chỉnh
góc đặt bánh xe
|
1,5
|
5
|
|
35
|
Kiểm tra dấu, lực xiết
và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
|
1,0
|
5
|
|
36
|
Bơm mỡ thanh cân bằng
sau vào các vú mỡ
|
1,0
|
4
|
|
37
|
Kiểm tra đường ống làm
mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
0,5
|
4
|
|
38
|
Kiểm tra bơm nước và chỉ
thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
0,5
|
4
|
|
39
|
Kiểm tra hoạt động của
cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm
|
1,0
|
4
|
|
40
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
4
|
|
41
|
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh
điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất
nguyên vẹn
|
1,0
|
4
|
|
42
|
Kiểm tra dàn nóng điều
hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
1,0
|
4
|
|
43
|
Kiểm tra thành phần điện
áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối
và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ)
|
1,0
|
5
|
|
44
|
Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
|
0,5
|
5
|
|
45
|
Kiểm tra lọc gió điều
hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
|
1,0
|
5
|
|
46
|
Kiểm tra ga điều hòa,
kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
|
0,5
|
4
|
|
47
|
Tấm lọc điều hòa sạch
và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
|
0,5
|
4
|
|
48
|
Kiểm tra các thành phần
điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo
điện trở cách điện (≥10 MΩ)
|
1,0
|
5
|
|
49
|
Kiểm tra Quạt dàn lạnh:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
0,5
|
4
|
|
50
|
Kiểm tra Quạt dàn nóng:
sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
|
0,5
|
4
|
|
51
|
Kiểm tra hệ thống dây
điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt
|
0,5
|
4
|
|
52
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của
máy nén được bôi trơn
|
0,5
|
4
|
|
53
|
Kiểm tra điều hòa rò rỉ
trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van
|
0,5
|
4
|
|
54
|
Kiểm tra tình trạng của
các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa
|
0,5
|
4
|
|
55
|
Kiểm tra bộ điều khiển
điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
|
0,5
|
4
|
|
56
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa trước
|
0,5
|
3
|
|
57
|
Kiểm tra/bôi trơn tay
đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước
|
0,5
|
3
|
|
58
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa trước
|
0,5
|
3
|
|
59
|
Kiểm tra tình trạng lắp
ráp cửa sau
|
0,5
|
3
|
|
60
|
Kiểm tra/bôi trơn tay
đòn trên dưới cửa sau
|
0,5
|
3
|
|
61
|
Kiểm tra rò rỉ các van
và xi lanh cửa sau
|
0,5
|
3
|
|
62
|
Kiểm tra/bôi trơn các vị
trí bản lề và chốt nắp cốp sau
|
0,5
|
3
|
|
63
|
Bôi trơn mỡ vào các vị trí
bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
|
0,5
|
4
|
|
64
|
Kiểm tra hoạt động đèn,
còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
|
1,0
|
4
|
|
65
|
Kiểm tra hoạt động, xiết
lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
|
0,5
|
4
|
|
66
|
Kiểm tra và bổ sung nước
làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
|
0,5
|
3
|
|
67
|
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt,
vỡ, mòn và thay thế nếu cần
|
0,5
|
3
|
|
68
|
Kiểm tra tình trạng
bình cứu hỏa
|
0,5
|
3
|
|
69
|
Kiểm tra hoạt động cảm biến,
vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...)
|
1,0
|
5
|
|
70
|
Kiểm tra mức độ chắc chắn
của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
|
0,5
|
4
|
|
71
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên
xe
|
1,0
|
5
|
|
72
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
|
0,5
|
5
|
|
73
|
Kiểm tra hoạt động, vệ
sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
|
0,5
|
5
|
|
74
|
Vệ sinh và nghiệm thu
xe sau bảo dưỡng
|
1,0
|
3
|
|
|
Tổng
|
72,0
|
|
11.3. Định mức vật
tư phụ bảo dưỡng cấp VI
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dầu rửa
|
Lít
|
1,0
|
|
2
|
Mỡ bơm ESP2
|
Kg
|
1,0
|
|
3
|
Giẻ lau
|
Kg
|
2,0
|
|
4
|
Nước làm mát
|
Lit
|
3,0
|
|
5
|
Lọc gió máy nén
|
Cái
|
1,0
|
|
6
|
Lọc dầu trợ lực
|
Cái
|
1,0
|
|
7
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
1,0
|
|
8
|
Giấy ráp
|
m
|
0,4
|
|
9
|
Má phanh
|
Bộ
|
1,0
|
|
10
|
Dầu trợ lực lái
|
Lít
|
7,0
|
|
11
|
Dầu cầu
|
Lít
|
12,0
|
12.
Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành
|
Loại xe
|
Định mức sửa chữa lớn (1.000 km)
|
|
Gầm và truyền lực
|
Điện
|
Điều hòa
|
Vỏ
|
|
Xe buýt điện lớn
|
300
|
300
|
300
|
300
|
12.1. Định ngạch sử
dụng phụ tùng sửa chữa lớn
|
Stt
|
Tên phụ tùng
|
Đơn vị
|
Định ngạch (km)
|
|
I
|
Phần gầm và truyền lực
|
|
|
|
1
|
Cầu trước, sau
|
Bộ
|
500.000
|
|
2
|
Moay ơ trước, sau
|
Cái
|
300.000
|
|
3
|
Nhíp hơi
|
Cái
|
120.000
|
|
4
|
Đế nhíp hơi + giảm va đập
|
Bộ
|
300.000
|
|
5
|
Tổng phanh
|
Cái
|
120.000
|
|
6
|
Cảm biến báo mòn má
phanh
|
Bộ
|
120.000
|
|
7
|
Cảm biến phanh ABS
|
Cái
|
120.000
|
|
8
|
Hộp tay lái
|
Cái
|
300.000
|
|
9
|
Vành tay lái + phím còi
|
Bộ
|
300.000
|
|
10
|
Bi moay ơ
|
Vòng
|
84.000
|
|
11
|
Chữ thập, gối đỡ, bi
trung gian các đăng
|
Bộ
|
84.000
|
|
12
|
Trục các đăng
|
Cái
|
300.000
|
|
13
|
Bơm trợ lực tay lái
|
Cái
|
120.000
|
|
14
|
Bánh răng các loại
|
Bộ
|
300.000
|
|
15
|
Giảm xóc
|
Cái
|
84.000
|
|
16
|
Bạc càng chữ A
|
Cái
|
84.000
|
|
17
|
Các loại van hơi
|
Bộ
|
120.000
|
|
18
|
Xi lanh đóng mở cửa hơi
|
Cái
|
120.000
|
|
19
|
Bầu phanh trước, sau
|
Cái
|
300.000
|
|
20
|
Cao su bầu phanh
|
Cái
|
60.000
|
|
21
|
Gioăng phớt tay lái
|
Bộ
|
120.000
|
|
22
|
Gioăng phớt cầu sau
|
Bộ
|
60.000
|
|
23
|
Phớt moay ơ
|
Bộ
|
24.000
|
|
24
|
Bulông tắc kê
|
Cái
|
120.000
|
|
25
|
Ắc bạc phi dê
|
Bộ
|
120.000
|
|
26
|
Bánh răng vành chậu quả
dứa
|
Cái
|
300.000
|
|
27
|
Bô vi sai
|
Bộ
|
300.000
|
|
28
|
Trục láp
|
Cái
|
300.000
|
|
29
|
Trục ba ngang, ba dọc
|
Bộ
|
300.000
|
|
30
|
Rô tuyn lái
|
Cái
|
120.000
|
|
31
|
Bộ công tắc điều khiển
hộp số
|
Bộ
|
120.000
|
|
32
|
Đĩa phanh
|
Cái
|
150.000
|
|
33
|
La Jăng
|
Cái
|
500.000
|
|
34
|
Séc măng bơm hơi
|
Bộ
|
60.000
|
|
35
|
Xi lanh, pistong bơm
hơi
|
Cái
|
120.000
|
|
36
|
Cụm van đóng mở phanh
tay
|
Bộ
|
300.000
|
|
37
|
Các loại bình hơi
|
Cái
|
300.000
|
|
38
|
Các loại tuy ô
cao su
|
Cái
|
60.000
|
|
39
|
Các loại vòng bi cầu
|
Vòng
|
180.000
|
|
40
|
Các loại cao su giảm chấn
|
Cái
|
48.000
|
|
41
|
Bạc, ắc giằng cầu
|
Cái
|
84.000
|
|
II
|
Phần điện
|
|
|
|
1
|
Vòng bi động cơ điện 3
pha
|
Vòng
|
240.000
|
|
2
|
Bơm nước làm mát động
cơ
|
Cái
|
240.000
|
|
3
|
Bơm hơi (máy nén khí)
|
Cái
|
270.000
|
|
4
|
Bơm nước làm mát Pin
|
Cái
|
240.000
|
|
5
|
Hộp All in 1
|
Pin
|
300.000
|
|
6
|
Hộp Inverter
|
Pack
|
300.000
|
|
7
|
Hộp Làm mát Pin BTMS
|
Hộp
|
300.000
|
|
8
|
Pin (1 xe gồm 8 Pack
Pin)
|
Hộp
|
540.000
|
|
9
|
Hộp điều khiển BCU A26
(Điều khiển hệ thống điện trên xe)
|
Hộp
|
300.000
|
|
10
|
Hộp điều khiển BCU A27
(Điều khiển hệ thống điện trên xe)
|
Hộp
|
300.000
|
|
11
|
Hộp điều khiển EVCU (Điều
khiển toàn bộ hệ thống điện).
|
Hộp
|
300.000
|
|
12
|
Hộp ECU điều khiển hệ
thống treo
|
Hộp
|
300.000
|
|
13
|
Hộp ECU điều khiển hệ
thống phanh
|
Hộp
|
300.000
|
|
14
|
Hộp EVCU điều khiển hệ
thống sạc Pin cho xe
|
Hộp
|
300.000
|
|
15
|
Còi điện
|
Cái
|
50.000
|
|
16
|
Môtơ gạt mưa
|
Cái
|
100.000
|
|
17
|
Thanh giằng gạt mưa
|
Bộ
|
240.000
|
|
18
|
Rơ le cắt mát
|
Cái
|
120.000
|
|
19
|
Đèn pha, cos, xi nhan
trước
|
Cái
|
120.000
|
|
20
|
Các đèn sau (phanh,
lùi, xi nhan)
|
Cái
|
120.000
|
|
21
|
Bóng đèn các loại
|
Cái
|
24.000
|
|
22
|
Rơ le các loại
|
Cái
|
80.000
|
|
23
|
Công tắc các loại
|
Cái
|
60.000
|
|
24
|
Cáp ắc quy
|
Cái
|
180.000
|
|
25
|
Đồng hồ các loại
|
Cái
|
180.000
|
|
26
|
Bộ đóng mở cửa điện
|
Cái
|
120.000
|
|
27
|
Các loại cảm biến
|
Cái
|
60.000
|
|
28
|
Van điện từ điều khiển
|
Cái
|
120.000
|
|
29
|
Đèn LED xung quanh xe
|
Bộ
|
240.000
|
|
30
|
Bảng điều khiển đèn led
|
Bộ
|
40.000
|
|
31
|
Thẻ nhớ của bảng điều
khiển
|
Bộ
|
40.000
|
|
32
|
Camera
|
Bộ
|
240.000
|
|
33
|
Màn hình camera
|
Cái
|
40.000
|
|
34
|
Nguồn màn hình camera
|
Cái
|
40.000
|
|
35
|
Ổ ghi camera
|
Cái
|
240.000
|
|
36
|
Bộ nguồn OBU
|
Cái
|
240.000
|
|
37
|
Đèn trần
|
Bộ
|
120.000
|
|
38
|
Cần, chổi gạt mưa
|
Bộ
|
60.000
|
|
39
|
Hệ thống loa thông báo
điểm dừng
|
Bộ
|
240.000
|
|
III
|
Phần điều hoà
|
|
|
|
1
|
Máy nén pistong điều
hòa
|
Cái
|
240.000
|
|
2
|
Bình lọc, làm khô
|
Cái
|
72.000
|
|
3
|
Chổi than quạt dàn
nóng, dàn lạnh
|
Bộ
|
132.000
|
|
4
|
Môtơ quạt dàn lạnh
|
Cái
|
132.000
|
|
5
|
Môtơ quạt dàn nóng
|
Cái
|
132.000
|
|
6
|
Lưới lọc
|
Bộ
|
48.000
|
|
7
|
Cụm van máy nén
|
Bộ
|
96.000
|
|
8
|
Mặt đế dàn van máy nén
|
Bộ
|
96.000
|
|
9
|
Xéc măng máy nén
|
Bộ
|
96.000
|
|
10
|
Bạc vòng bi cổ trục, cổ
biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay
|
Bộ
|
84.000
|
|
11
|
Cụm pistong, tay biên
|
Bộ
|
132.000
|
|
12
|
Van tiết lưu
|
Cái
|
144.000
|
|
13
|
Tuy ô cao su
|
Bộ
|
144.000
|
|
14
|
Cánh quạt dàn nóng, lạnh
|
Cái
|
144.000
|
|
15
|
Cụm cảm biến điều khiển
nhiệt độ
|
Cái
|
96.000
|
|
16
|
Bộ rơ le, công tắc điều
khiển
|
Bộ
|
132.000
|
|
17
|
Máy nén điều hòa
|
Bộ
|
400.000
|
|
18
|
Dàn lạnh
|
Cái
|
400.000
|
|
19
|
Dàn nóng
|
Cái
|
400.000
|
|
20
|
Bảng điều khiển
|
Bộ
|
240.000
|
|
21
|
Công tắc áp suất
|
Cái
|
240.000
|
|
22
|
Cụm đường ống cao áp
|
Bộ
|
400.000
|
|
23
|
Cụm đường ống thấp áp
|
Bộ
|
400.000
|
|
24
|
Bình chứa
|
Cái
|
400.000
|
|
25
|
Thay ga
|
Lg
|
84.000
|
|
26
|
Thay dầu máy nén
|
ml
|
84.000
|
12.2. Định mức lao
động sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức lao động (giờ công)
|
Cấp bậc công việc
|
|
1
|
Làm thủ tục biên bản
giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn
|
3
|
4
|
|
2
|
Công tác chuẩn bị: Chuẩn
bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa.
Chuẩn bị trang thiết bị,
đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa
toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.
Chẩn đoán, kiểm tu tình
trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng
thành sửa chữa lớn
|
50
|
4
|
|
3
|
Đưa xe vào vị trí sửa
chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi
tiết liên quan
|
8,45
|
4
|
|
4
|
Tháo các cụm tổng thành
khỏi xe và lắp sau sửa chữa
|
|
|
|
4.1
|
Tháo, lắp trục các đăng
|
1,7
|
4
|
|
4.2
|
Tháo, lắp các bánh xe
|
3,4
|
3
|
|
4.3
|
Tháo, lắp moay ơ
|
13,6
|
3
|
|
4.4
|
Tháo, lắp dầm cầu sau
|
18,4
|
4
|
|
4.5
|
Tháo, lắp hệ thống càng
chữ A cầu trước
|
20
|
4
|
|
4.6
|
Tháo, lắp hệ thống
phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau
|
6
|
4
|
|
4.7
|
Tháo lắp hệ thống lái, trợ
lực lái
|
8
|
4
|
|
4.8
|
Tháo lắp bình hơi (1
bình)
|
1,5
|
4
|
|
5
|
Kiểm tu các chi tiết
khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết
|
38
|
6
|
|
6
|
Sửa chữa, thay thế các
chi tiết trục các đăng
|
6,8
|
4
|
|
7
|
Sửa chữa các cụm moay ơ
và các chi tiết liên quan
|
47,6
|
4
|
|
8
|
Sửa chữa, thay thế hệ
thống lái và trợ lực lái
|
|
|
|
8.1
|
Thay bộ bạc, ắc trụ tay
lái (ắc phi nhê) (1 xe)
|
16
|
4
|
|
8.2
|
Thay các rô tuyn của
càng A và đòn kéo (1 xe)
|
14
|
4
|
|
8.3
|
Thay bộ gioăng phớt
hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái
|
10,45
|
5
|
|
8.4
|
Thay bơm trợ lực lái
|
5
|
4
|
|
8.5
|
Thay tuy ô trợ lực lái
|
4
|
5
|
|
8.6
|
Thay ổ bi chữ thập trục
tay lái
|
3,4
|
5
|
|
8.7
|
Thay ổ bi và sửa chữa
giá đỡ trục tay lái
|
13,6
|
5
|
|
9
|
Sửa chữa hệ thống treo
|
|
|
|
9.1
|
Thay bóng hơi (1 xe)
|
9
|
4
|
|
9.2
|
Sửa chữa thay thế để
bóng hơi (1 xe)
|
9
|
5
|
|
9.3
|
Sửa chữa thay thế cần
điều chỉnh hơi (1 xe)
|
3,5
|
4
|
|
9.4
|
Thay thế giảm chấn (1
xe)
|
6
|
3
|
|
9.5
|
Thay thế bạc cao su
thanh giằng cầu
|
4
|
4
|
|
9.6
|
Thay thế rô tuyn cân bằng
(1 xe)
|
4
|
4
|
|
10
|
Sửa chữa, thay thế dẫn
động phanh
|
|
|
|
10.1
|
Thay tuy ô phanh
|
6,8
|
4
|
|
10.2
|
Thay tổng phanh hoặc
cúp pen tổng phanh
|
5,1
|
5
|
|
10.3
|
Thay bộ chia dòng phanh
|
3,4
|
5
|
|
10.4
|
Thay rơ le hoặc van hơi
các loại (1 xe)
|
5,1
|
5
|
|
10.5
|
Sửa chữa thay thế cụm
phanh tay
|
4
|
4
|
|
10.6
|
Thay bầu phanh (1 xe)
|
6
|
4
|
|
10.7
|
Sửa chữa thay đĩa phanh
(1 xe)
|
6
|
4
|
|
10.8
|
Thay má phanh
|
4
|
4
|
|
11
|
Thay thế đế và bầu lọc
làm khô khí nén
|
3
|
4
|
|
12
|
Kiểm tra toàn bộ độ đảo,
độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh
xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích.
Hoàn chỉnh toàn bộ, đi
thử, bàn giao
|
23,2
|
4
|
|
|
Tổng
|
395,0
|
|
12.3. Định mức vật
tư phụ sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Dầu rửa chi tiết
|
Lít
|
26
|
|
2
|
Xăng rửa chi tiết
|
Lít
|
10
|
|
3
|
Năng lượng điện chạy thử
|
kWh
|
10
|
|
4
|
Keo làm kín (keo dán sắt)
|
Hộp
|
2
|
|
5
|
Giẻ lau
|
Kg
|
5
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ
|
5
|
|
7
|
Mỡ moay ơ
|
Kg
|
7
|
|
8
|
Mỡ bơm
|
Kg
|
1
|
12.4. Định mức lao
động sửa chữa lớn phần điện
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức lao động (giờ công)
|
Cấp bậc công việc
|
|
1
|
Làm thủ tục biên bản
giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn
|
3
|
4
|
|
2
|
Rửa toàn bộ phần xe,
lau chùi, vệ sinh, làm khô
|
4
|
3
|
|
3
|
Chuẩn bị sản xuất: chuẩn
bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm
thu.
Chuẩn bị trang thiết bị,
đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.
Chẩn đoán, kiểm tu tình
trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng
thành sửa chữa lớn.
Kiểm tu và lập phương
án sửa chữa
|
28
|
4
|
|
4
|
Đưa xe vào vị trí sửa
chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe
|
|
|
|
4.1
|
Tháo, lắp động cơ điện
|
16
|
4
|
|
4.2
|
Tháo, lắp các cụm đèn
trước
|
2
|
4
|
|
4.3
|
Tháo, lắp các cụm đèn
sau
|
2
|
4
|
|
4.4
|
Tháo, lắp đèn nóc
|
2
|
4
|
|
4.5
|
Tháo, lắp các đèn trong
xe
|
24
|
4
|
|
4.6
|
Tháo, lắp pin (1 pack)
|
3
|
5
|
|
4.7
|
Tháo, lắp inverter
|
5
|
5
|
|
4.8
|
Tháo, lắp sbox
|
2
|
5
|
|
4.9
|
Tháo, lắp all-in-one
|
4
|
5
|
|
4.10
|
Tháo, lắp hộp điều khiển
làm mát pin DCMS
|
3
|
5
|
|
4.11
|
Tháo, lắp loa,
radio, micro
|
3
|
4
|
|
4.12
|
Tháo, lắp khoang táp lô
|
3
|
4
|
|
4.13
|
Tháo, lắp bộ gạt mưa
|
2
|
4
|
|
4.14
|
Tháo, lắp hệ thống đóng
mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng
rô tuyn cửa)
|
6
|
4
|
|
4.15
|
Tháo, lắp bó dây đầu
xe, bảng cầu chì
|
4
|
5
|
|
4.16
|
Tháo, lắp bó dây trần
xe (tính cả ốp sườn, ốp trần)
|
20
|
5
|
|
4.17
|
Tháo, lắp bó dây sát xi
|
24
|
5
|
|
4.18
|
Tháo, lắp bó dây đuôi
xe
|
12
|
5
|
|
4.19
|
Tháo, lắp bó dây khoang
động cơ
|
16
|
5
|
|
4.20
|
Tháo, lắp hệ thống điều
khiển rơ le, cầu chì, ắc quy
|
8
|
4
|
|
5
|
Sửa chữa động cơ điện
|
|
|
|
5.1
|
Thay vòng bi
|
10
|
5
|
|
5.2
|
Đo kiểm rô to, stato
|
8
|
5
|
|
6
|
Sửa chữa bó dây đầu xe,
thay dây mới
|
18
|
5
|
|
7
|
Sửa chữa bó dây trần
xe, thay dây mới
|
18
|
5
|
|
8
|
Sửa chữa bó dây sát xi,
thay dây mới
|
18
|
5
|
|
9
|
Sửa chữa bó dây khoang
động cơ, thay dây mới
|
20
|
5
|
|
10
|
Hệ thống làm mát pin
|
|
|
|
10.1
|
Tháo, lắp bơm nước
|
3
|
4
|
|
10.2
|
Tháo, lắp đường ống làm
mát và các kết nối
|
5
|
4
|
|
10.3
|
Tháo lắp cảm biến nhiệt
độ
|
1
|
4
|
|
10.4
|
Tháo, lắp bình nước phụ
|
1
|
4
|
|
10.5
|
Thay thế dung dịch làm
mát
|
2
|
4
|
|
10.6
|
Tháo, lắp dàn lạnh
|
1
|
4
|
|
10.7
|
Tháo, lắp dàn nóng
|
1
|
4
|
|
11
|
Hệ thống làm mát động
cơ điện, sbox, inverter, all-in-one
|
|
|
|
11.1
|
Tháo, lắp bơm nước
|
1
|
4
|
|
11.2
|
Tháo, lắp két nước
|
1.5
|
4
|
|
11.3
|
Tháo, lắp đường ống làm
mát và các kết nối
|
3
|
4
|
|
11.4
|
Tháo, lắp bình nước phụ
|
0.5
|
4
|
|
11.5
|
Thay thế dung dịch làm
mát
|
2
|
4
|
|
12
|
Kiểm tra sửa chữa, thay
thế đèn led
|
24
|
4
|
|
13
|
Kiểm tra thay thế
camera
|
6
|
4
|
|
14
|
Thay thế màn hình quảng
cáo
|
8
|
4
|
|
15
|
Kiểm tra sửa chữa thay thế
công tắc xuống xe
|
4
|
4
|
|
16
|
Thay thế các công sạc
trên xe
|
4
|
4
|
|
17
|
Thay thế ắc quy
24V-200Ah
|
2
|
3
|
|
18
|
Kiểm tra hoàn thiện,
bàn giao
|
6
|
5
|
|
|
Tổng
|
364,0
|
|
12.5. Định mức vật
tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
4
|
|
2
|
Xăng rửa chi tiết
|
Lít
|
2
|
|
3
|
Năng lượng điện
chạy thử
|
kWh
|
10
|
|
4
|
Dây điện
|
m
|
10
|
|
5
|
Dây thít to, nhỏ
|
Cái
|
50
|
|
6
|
Giấy ráp
|
Tờ
|
5
|
|
7
|
Chất tẩy rửa
|
Hộp
|
2
|
|
8
|
Giẻ lau
|
Kg
|
2
|
12.6. Định mức lao
động sửa chữa lớn phần điều hòa
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức lao động (giờ công)
|
Cấp bậc công việc
|
|
1
|
Làm thủ tục biên bản
giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn
|
3
|
4
|
|
2
|
Rửa toàn bộ phần xe,
lau chùi, vệ sinh, làm khô.
|
4
|
3
|
|
3
|
Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn
bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm
thu, dự trù vật tư phụ tùng...và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác
liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết
bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu,
đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.
Kiểm tu và lập phương
án sửa chữa.
|
18
|
4
|
|
4
|
Đưa xe vào vị trí sửa
chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.
|
|
|
|
4.1
|
Thu hồi ga
|
1,2
|
4
|
|
4.2
|
Tháo, lắp quạt dàn
nóng, dàn lạnh
|
2,4
|
4
|
|
4.3
|
Tháo, lắp dàn nóng
|
3,6
|
5
|
|
4.4
|
Tháo, lắp dàn lạnh
|
4,8
|
5
|
|
4.5
|
Tháo, lắp hệ thống đường
ống cao áp, thấp áp
|
19,2
|
5
|
|
4.6
|
Tháo, lắp vệ sinh cửa
chia gió
|
24
|
4
|
|
4.7
|
Tháo, lắp máy nén điều
hòa
|
2,4
|
5
|
|
4.8
|
Tháo, lắp bảng điện điều
khiển
|
3,5
|
5
|
|
4.9
|
Tháo, lắp công tắc điều
khiển
|
1,2
|
5
|
|
4.10
|
Tháo, lắp hệ thống dây
điện
|
14,4
|
5
|
|
4.11
|
Tháo, lắp toàn bộ hệ thống
trần xe
|
25
|
4
|
|
4.12
|
Tháo, lắp hộp DC-DC
chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa
|
3
|
4
|
|
4.13
|
Tháo, lắp fill lọc ga
điều hòa
|
3
|
4
|
|
4.14
|
Tháo, lắp van tiết lưu
|
4
|
4
|
|
5
|
Sửa chữa, thay thế quạt
dàn nóng, dàn lạnh
|
7,2
|
5
|
|
6
|
Kiểm tra, xúc rửa, sửa
chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế
|
19,2
|
5
|
|
7
|
Kiểm tra, xúc rửa, sửa
chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế
|
19,2
|
5
|
|
8
|
Kiểm tra, sửa chữa,
thay thế máy nén
|
19
|
5
|
|
9
|
Kiểm tra sửa chữa, thay
thế hệ thống điều khiển
|
9,6
|
5
|
|
10
|
Kiểm tra, xử lý độ kín
hệ thống
|
9,6
|
5
|
|
11
|
Đổ dầu máy nén, hút
chân không, nạp ga
|
9,6
|
5
|
|
12
|
Hoàn thiện, đo kiểm, chạy
thử, bàn giao
|
4
|
5
|
|
|
Tổng
|
234,1
|
|
12.7. Định mức vật
tư phụ sửa chữa lớn phần điều hòa
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Băng dính điện
|
Cuộn
|
3
|
|
2
|
Dây thít to, nhỏ
|
Cái
|
30
|
|
3
|
Chất tẩy rửa
|
Hộp
|
1
|
|
4
|
Dây điện
|
m
|
5
|
|
5
|
Giẻ lau
|
Kg
|
2
|
|
6
|
Năng lượng điện chạy thử
|
kWh
|
10
|
12.8. Định mức vật tư
sơn toàn bộ xe
|
Stt
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Sơn chống gỉ
|
Lít
|
16
|
|
2
|
Sơn ghi lót
|
Lít
|
3
|
|
3
|
Sơn màu
|
Lít
|
14
|
|
4
|
Sơn gầm xe ô tô
|
Lít
|
8
|
|
5
|
Đông cứng lót
|
Lít
|
6,5
|
|
6
|
Dung môi pha sơn
|
Lít
|
4
|
|
7
|
Mỡ bơm
|
Lít
|
1
|
|
8
|
Giấy ráp các loại
|
Tờ
|
10
|
|
9
|
Đông cứng màu
|
Lít
|
1
|
|
10
|
Bả keo hai thành phần
|
Kg
|
42
|
|
11
|
Vải giáp nga để mài
|
m
|
5
|
|
12
|
Băng dính
|
Cuộn
|
8
|
|
13
|
Giấy báo
|
Kg
|
1
|
|
14
|
Giẻ lau
|
Kg
|
5
|
13.
Định ngạch sử dụng lốp
|
Stt
|
Loại xe
|
Số lượng (Bộ)
|
Định ngạch sử dụng (km)
|
|
Lốp nội
|
Lốp ngoại
|
|
1
|
Xe buýt điện lớn
|
6
|
35.000
|
55.000
|
14. Định
ngạch sử dụng ắc quy
|
Stt
|
Loại xe
|
Loại
|
Số lượng
(Bộ)
|
Định ngạch
(tháng)
|
|
1
|
Xe buýt điện lớn
|
12V-200Ah
|
2
|
18
|
15.
Định mức quản lý chung
|
Stt
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Giá trị
|
|
1
|
Định mức quản lý chung
|
%
|
7
|
Ghi chú: Định mức quản lý chung được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi
phí trực tiếp.
16.
Lợi nhuận định mức
|
Stt
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Giá trị
|
|
1
|
Lợi nhuận định mức
|
%
|
5
|
Ghi chú: Lợi nhuận định mức được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí
trực tiếp.
17. Định
mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ
|
Stt
|
Định mức
|
Đơn vị
|
Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ
|
|
Camera giám sát tích hợp GPS
|
LED
|
Camera trên xe
|
Rao trạm
|
Máy POS
|
|
1
|
Số lượng trên 1 phương
tiện
|
Cái
|
1
|
2
|
3
|
1
|
1
|
|
2
|
Thời gian khấu hao
trang thiết bị
|
Năm
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
3
|
Vận hành, duy tu bảo dưỡng
trang thiết bị
|
Lần/năm
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
Ghi chú: Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một
hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn
giá dịch vụ VTHKCC xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng.
18.
Định mức trạm sạc
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Phương pháp
|
Giá trị
|
|
1
|
Định mức trạm sạc
|
%
|
Được xác định theo tỷ lệ
% tổng chi phí trực tiếp vận hành
|
3,99
|
Ghi chú: Định mức trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng
phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo
dưỡng duy trì trạm sạc.
19.
Định mức khác
|
Stt
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Giá trị
|
|
1
|
Bảo hiểm TNDS
|
Lần/năm
|
1
|
|
2
|
Kiểm định (Đăng kiểm)
|
Lần/năm
|
1,4
|
|
3
|
Phí bảo trì đường bộ
|
Lần/năm
|
1
|
|
4
|
Định mức huy động
phương tiện
|
|
Tính trên cơ sở số kilomet xe buýt di chuyển thực tế từ
bãi đỗ xe buýt đến điểm đầu của tuyến
|
Quyết định 81/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 81/2026/QĐ-UBND ngày 05/10/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2026
Ban hành:
22/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2026
Ban hành:
09/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
01/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2025
27
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|