Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2602/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Ngày ban hành: 18/08/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2602/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 18 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2490/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 767/TTr-SNNMT ngày 13/8/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 21 Phụ lục kèm theo Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P 02b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thiên Văn

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2622/QĐ-UBND ngày 18/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Mã số TTHC: 1.014776).

- Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số

Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh/cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)
0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ

UBND cấp xã

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị để thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị cấp xã

0,25

Bước 2

Kiểm tra thành phần, tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định nội dung hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị

1,25

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị cấp xã

0,25

Bước 4

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển Văn thư UBND cấp xã

Chủ tịch UBND cấp xã

0,5

Bước 5

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC cấp xã

Văn thư

0,25

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)
2,5

Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 03

- Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số

Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)
0,5

 

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ

UBND cấp xã

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, phân công công chức chuyên môn thẩm định

Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị cấp xã

01

Bước 2

Kiểm tra thành phần, tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tổ chức kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị

07

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị cấp xã

0,5

Bước 4

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển Văn thư UBND cấp xã

Chủ tịch UBND cấp xã

0,5

Bước 5

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC cấp xã

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)
9,5

Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 10

- Đối với trường hợp vùng trồng, cơ sở đóng gói đã được cấp mã số muốn đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu

Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)
0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ

UBND cấp xã

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị để thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị cấp xã

01

Bước 2

Kiểm tra thành phần, tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tổ chức kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị

07

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị cấp xã

0,5

Bước 4

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển Văn thư UBND cấp xã

Chủ tịch UBND cấp xã

0,5

Bước 5

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC cấp xã

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)
9,5

Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 10

- Đối với trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do thay đổi địa giới hành chính

Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)
0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ

UBND cấp xã

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị để thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị cấp xã

0,25

Bước 2

Kiểm tra thành phần, tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định nội dung hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị

0,5

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị cấp xã

0,25

Bước 4

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển Văn thư UBND cấp xã

Chủ tịch UBND cấp xã

0,25

Bước 5

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC cấp xã

Văn thư

0,25

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)
1,5

Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 02

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2602/QĐ-UBND ngày 18/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

16

DMCA.com Protection Status

IP: 116.179.32.49