|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2602/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
18/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2602/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 18
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2490/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 767/TTr-SNNMT ngày 13/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa
giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại
Quyết định này phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 21 Phụ lục kèm theo Quyết định số
1866/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P 02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC
HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2622/QĐ-UBND ngày 18/8/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
Cấp, cấp lại mã số vùng
trồng, mã số cơ sở đóng gói (Mã số TTHC: 1.014776).
- Đối với trường hợp tổ
chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh/cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ
điện tử đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị) để
giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
|
(1)
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh
tế hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng
và Đô thị để thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế hạ tầng và Đô thị cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra thành phần, tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định nội dung hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên phòng Kinh
tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị
|
1,25
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế hạ tầng và Đô thị cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC và chuyển Văn thư UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
2,5
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1) + (2) = 03
|
- Đối với trường hợp tổ
chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ
điện tử đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị) để
giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
|
(1)
0,5
|
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh
tế hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, phân công công chức chuyên môn thẩm định
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế hạ tầng và Đô thị cấp xã
|
01
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra thành phần, tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; tổ chức kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên phòng Kinh
tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị
|
07
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế hạ tầng và Đô thị cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC và chuyển Văn thư UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
9,5
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1) + (2) = 10
|
- Đối với trường hợp vùng
trồng, cơ sở đóng gói đã được cấp mã số muốn đăng ký bổ sung thị trường xuất
khẩu
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ
điện tử đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị) để
giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
|
(1)
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh
tế hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng
và Đô thị để thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế hạ tầng và Đô thị cấp xã
|
01
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra thành phần, tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; tổ chức kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên phòng Kinh
tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị
|
07
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế hạ tầng và Đô thị cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC và chuyển Văn thư UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
9,5
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1) + (2) = 10
|
- Đối với trường hợp thay
đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã
số cơ sở đóng gói hoặc do thay đổi địa giới hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ
điện tử đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị) để
giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
|
(1)
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh
tế hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng
và Đô thị để thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế hạ tầng và Đô thị cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra thành phần, tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định nội dung hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên phòng Kinh
tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế hạ tầng và Đô thị cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC và chuyển Văn thư UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
1,5
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1) + (2) = 02
|
Quyết định 2602/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2602/QĐ-UBND ngày 18/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2026
Ban hành:
08/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
04/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2026
Ban hành:
07/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
16
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|