|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2064/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Trọng Hiếu
|
|
Ngày ban hành:
|
15/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
2064/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh,
ngày 15 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI
BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ
HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ
TĨNH
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
Căn cứ
Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 5604/TTr-STC ngày 04/8/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 19
thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, 01 TTHC bãi bỏ trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc
phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng tại UBND cấp xã trên địa
bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Văn
phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên quan trong thời hạn 03 ngày làm việc, xây
dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
- Bãi bỏ
Danh mục TTHC tại phần A và Quy trình nội bộ TTHC tại phần B ban hành kèm theo
Quyết định số 3364/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh.
- Bãi bỏ
Danh mục TTHC có số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 8, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26
tại phần A, mục II và Quy trình nội bộ TTHC tại phần B, mục II ban hành kèm
theo Quyết định số 1628/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban,
ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm
Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Thông tin và XTHTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Hiếu
|
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2064/QĐ-UBND ngày 15/8/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hà Tĩnh)
PHẦN A: DANH MỤC TTHC
I. TTHC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm/ cách thức thực hiện
|
Phí/Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
2.002635
|
Đề nghị
thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do
xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ
sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua
Dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp
trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã tại địa chỉ:
https://dangkyhtx. dkkd.gov.vn, Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ
sơ tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nào hoặc tỉnh để thực
hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
|
- Lệ phí:
30.000 đồng /lần đăng ký
- Được
miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND)
|
- Luật
Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác.
- Thông tư
số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu
mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và
quy định nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã.
- Thông
tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02
cấp.
- Quyết
định số 1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
|
|
2
|
2.002636
|
Đề nghị
thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng
ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ
sơ đăng ký thành lập là giả mạo.
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
3
|
2.002637
|
Đăng ký
thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập
trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký
theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã năm 2023
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
4
|
2.002639
|
Đăng ký
thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
5
|
2.002642
|
Chấm dứt
hoạt động tổ hợp tác
|
* Trường
hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác:
- 01 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
* Trường
hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác:
- 05 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
6
|
2.002649
|
Thông báo
bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã
|
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
7
|
1.005280
|
Đăng ký thành
lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp
tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
- Lệ phí:
50.000 đồng /lần đăng ký
- Được
miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND)
|
Như trên
|
|
8
|
1.005277
|
Đăng ký
thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi
nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận
sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán
quyết của Trọng tài có hiệu lực
|
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
- Lệ phí:
30.000 đồng /lần đăng ký
- Được
miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND)
|
Như trên
|
|
9
|
1.004901
|
Cấp đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
- Lệ phí:
50.000 đồng /lần đăng ký
- Được
miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND)
|
Như trên
|
|
10
|
1.004979
|
Thông báo
thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi
nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp
nhập; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng
tài có hiệu lực
|
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
- Lệ phí:
30.000 đồng /lần đăng ký
- Được
miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND)
|
Như trên
|
|
11
|
2.001958
|
Thông báo
về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
- Lệ phí:
50.000 đồng /lần đăng ký
- Được
miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND)
|
Như trên
|
|
12
|
1.005378
|
Đăng ký
thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
- 02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
- Lệ phí:
30.000 đồng /lần đăng ký
- Được
miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND)
|
Như trên
|
|
13
|
1.004982
|
Đăng ký
giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
- 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã.
- 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
14
|
1.005010
|
Chấm dứt
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
* Trường
hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
trong nước:
- 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện.
- 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh
doanh.
* Trường
hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở
nước ngoài:
- 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
15
|
2.002638
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy,
rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
- Lệ phí:
50.000 đồng /lần đăng ký
- Được
miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND)
|
Như trên
|
|
16
|
2.002641
|
Thông báo
tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
17
|
2.002643
|
Dừng thực
hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực
hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
18
|
2.002648
|
Hiệu
đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
|
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
19
|
2.002123
|
Đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông
báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
|
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
- Lệ phí:
50.000 đồng /lần đăng ký
- Được
miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ-
HĐND)
|
Như trên
|
II. DANH
MỤC TTHC BÃI BỎ
|
STT
|
TÊN TTHC
|
Mã TTHC
|
Tên văn bản đã công bố thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hiệu
đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
2.002640
|
- Quyết
định số 1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
- Quyết
định số 1628/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 về việc công bố Danh mục và phê duyệt Quy
trình nội bộ thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản
lý của ngành Tài chính áp dụng tại UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
|
Bãi bỏ
|
Quyết định 2064/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2064/QĐ-UBND ngày 15/08/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
20
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|