|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2895/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trần Chí Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2895/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 19
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1931/QĐ-BNNMT
ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh được sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hóa
lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT
ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, bãi bỏ:
1. Danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực đo đạc và bản đồ được công bố tại Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 10
tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2. Bãi bỏ thủ tục số 2, 4, 7,
8, 11, 12 Phần A. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; bãi bỏ thủ tục 2, 4
Phần B. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã được công bố tại Quyết định số 1029/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân xã, phường trên
địa bàn thành phố Cần Thơ; Bãi bỏ thủ tục số 15, 16 Phần A Danh mục thủ tục
hành chính cấp thành phố được công bố tại Quyết định số 1708/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn
thành phố Cần Thơ.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, BTP;
- UBND TP (1H);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- VP UBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HCC, QN.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ
|
|
|
1
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp
đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
a) Về cấp chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ hạng II Thời hạn trả kết quả: Sau thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
b) Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Thời hạn trả kết quả: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã/phường Mức độ: Một phần
|
Chưa quy định
|
- Luật Đo đạc và bản đồ số
27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15
ngày 11 tháng 12 năm 2025.
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày
13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo
đạc và bản đồ.
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
- Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày
25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
Lĩnh vực biển và hải đảo
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
a) Trong thời hạn 01 ngày làm
việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra thành phần, nội
dung của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định, trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ được lập
theo Mẫu số 10 của được quy định tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hồ sơ chưa đúng
quy định, trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn một
lần bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận lại hồ sơ theo đúng quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ theo Mẫu số
10 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP).
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
không quá 25 ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định. Trường hợp
cần thiết, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan
có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa. Thời gian kiểm tra thực địa không
quá 03 ngày làm việc.
Trong thời hạn không quá 12
ngày kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức
kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông tin để quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực
biển, cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản nêu rõ lý do, nội dung, thông tin
cần bổ sung, giải trình đến tổ chức, cá nhân. Tổ chức, cá nhân gửi văn bản
cung cấp bổ sung thông tin, giải trình đến cơ quan thẩm định hồ sơ trong thời
hạn không quá 10 ngày kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản (thời gian
này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ chức, cá
nhân không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức,
nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: không
quá một (01) ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
- Thời hạn xem xét, giải
quyết hồ sơ: không quá ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và
Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả
kết quả hồ sơ: không quá hai (02) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả
giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực
biển.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường
Mức độ: Một phần
|
Không quy định.
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày
10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao
các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên
biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực biển và hải
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
nhận chìm ở biển
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 01
ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
a) Thời gian thẩm định hồ sơ
đầy đủ thông tin: không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến các
bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh các cơ quan có liên quan: không quá 15 ngày
kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra thực
địa: không quá 03 ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ thông tin: tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình những
nội dung cần làm rõ, thời hạn không quá 15 ngày.
c) Thời gian lấy ý kiến; tổ
chức kiểm tra thực địa; tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình
những nội dung cần làm rõ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, phê duyệt
hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: không
quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem xét, ra quyết
định: không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình hồ sơ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường
Mức độ: Một phần
|
12,5 triệu đồng /giấy phép
|
- Luật tài nguyên, môi trường
biển và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày
10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 3 năm 2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các
khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực biển và hải đảo.
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên
biển của cấp tỉnh
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, có văn bản thông báo cho tổ chức,
cá nhân nước ngoài về việc tiếp nhận hồ sơ trong trường hợp hồ sơ đầy đủ theo
đúng quy định hoặc có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nước ngoài về
việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo đúng
quy định.
- Thời hạn tiến hành thẩm
định: trong thời hạn 50 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học theo quy định, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phải hoàn thành việc tổ chức thẩm định.
- Thời hạn giải quyết hồ sơ:
trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định về việc đồng ý hoặc không đồng ý sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học; ban hành quyết định sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc ban hành văn bản
thông báo trong trường hợp không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường
Mức độ: Một phần
|
Theo quy định tại Điều 4
Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính.
|
- Luật tài nguyên, môi trường
biển và hải đảo;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11
tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức,
cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
- Thông tư 07/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
|
|
|
|
|
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
1
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
Theo quy định tại Điều 17
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Trung tâm phục
vụ Hành chính công thành phố/xã phường và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời hạn 25 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã tổ chức thẩm định, tổ chức kiểm tra thực địa (trường hợp cần thiết) và
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định. + Trường hợp cần
thiết lấy ý kiến văn bản có liên quan, thời gian lấy ý kiến: không quá 12
ngày kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ theo quy
định; trường hợp quá thời hạn nêu trên mà không nhận được văn bản trả lời, cơ
quan có thẩm quyền xem xét, quyết định việc giao khu vực biển;
+ Trường hợp cần thiết thời
gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày làm việc;
+ Thời gian lấy ý kiến và tổ
chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết
hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ nhận được hồ sơ trình của cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển; trường hợp
không sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển thì có ngay văn bản thông
báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường Mức độ: Một phần
|
Không quy định.
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày
10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao
các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên
biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực biển và hải đảo.
|
Quyết định 2895/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2895/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
22
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|