|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1978/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Nguyệt
|
|
Ngày ban hành:
|
05/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1978/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 05
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NGOẠI VỤ TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số
30/2026/QĐ-TTg ngày 09/6/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và quản lý hội
nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025; Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Ngoại giao quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số
2402/QĐ-BNG ngày 03/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Ngoại vụ tại văn bản số 1234/SNgV-VP ngày 30/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 02 (hai) thủ tục hành chính (TTHC)
mới ban hành và 02 (hai) TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc
tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Ngoại vụ
chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao, Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên
quan trong thời hạn 03 ngày làm việc xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ban hành; bãi bỏ Quyết định 1672/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
và Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp
tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Ngoại giao;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Ngoại vụ; KH&CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm TT và XT, HTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, HCC4.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Nguyệt
|
PHẦN I.
DANH MỤC
TTHC
MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 1978/QĐ-UBND ngày 05/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Danh mục TTHC mới ban
hành (02 TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
Cho phép tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
3.000604
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg
ngày 09/6/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo
quốc tế tại Việt Nam;
- Quyết định số 2402/QĐ-BNG
ngày 03/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố TTHC mới ban hành
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Ngoại giao.
|
x
|
|
|
2
|
Phê duyệt chủ trương đăng cai
hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
3.000605
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
(02 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cho phép tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ.
|
2.002312
|
Căn cứ Quyết định số
2402/QĐ-BNG ngày 03/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố TTHC
mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao.
|
|
2
|
Cho chủ trương đăng cai tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng
Chính phủ.
|
2.002314
|
Như trên
|
PHẦN II.
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TTHC BAN HÀNH MỚI
1. Cho phép tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.HNHTQT.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC
|
|
|
Các Hội nghị, hội thảo quốc
tế quy định tại Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày 09/6/2026 của Thủ tướng
Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
|
|
|
- Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen,
tỉnh Hà Tĩnh;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn bản xin phép tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số
30/2026/QĐ-TT;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản xác nhận tư cách được
thuê làm đơn vị tổ chức nếu thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều
3 của Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, kèm bản dịch
tiếng Việt nếu văn bản bằng tiếng nước ngoài;
|
|
x
|
|
-
|
Văn bản phê duyệt chương
trình, dự án, phi dự án của cấp có thẩm quyền nếu hội nghị, hội thảo quốc tế
có mục đích, nội dung giới thiệu, báo cáo về chương trình, dự án, phi dự án.
|
|
x
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
* 15 ngày làm việc, đối với
hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan.
* 09 ngày làm việc, đối với
các trường hợp khác.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Ngoại vụ
Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan, địa phương được lấy ý kiến
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ
quan, tổ chức (bao gồm doanh nghiệp) Việt Nam; tổ chức nước ngoài.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cho phép hoặc không cho phép tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
Tại Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Ngoại vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ tiếp
nhận kiểm tra, hướng dẫn, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển về Sở Ngoại vụ xử
lý:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì yêu cầu đơn vị tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không
bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Trưởng phòng Nghiệp vụ Đối
ngoại tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Đối ngoại xử lý
|
- Trưởng phòng NVĐN;
- Chuyên viên phòng NVĐN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
B3A
|
Trường hợp cần lấy ý kiến
theo quy định tại Điều 9 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg của Chính phủ, Sở Ngoại
vụ thực hiện việc tham mưu UBND tỉnh lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên
quan
|
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng phòng NVĐN;
- Chuyên viên phòng NVĐN
|
07 ngày làm việc
|
|
|
Soạn văn bản tham mưu UBND
tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên
quan
|
Chuyên viên phòng NVĐN
|
Dự thảo văn bản tham mưu UBND tỉnh
|
|
Kiểm tra nội dung văn bản và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
Trưởng phòng NVĐN
|
Văn bản tham mưu UBND tỉnh
|
|
Kiểm tra nội dung văn bản và
ký vào dự thảo văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
Văn bản tham mưu UBND tỉnh
|
|
B3B
|
Trường hợp không cần lấy ý
kiến theo quy định tại Điều 9 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg, Sở Ngoại vụ tham
mưu UBND tỉnh xem xét việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
|
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng phòng NVĐN;
- Chuyên viên phòng NVĐN
|
04 ngày làm việc
|
Văn bản tham mưu UBND tỉnh
|
|
B4
|
Xem xét công văn tham mưu của
Sở Ngoại vụ
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Công văn của UBND tỉnh
|
|
B5
|
Trả lời bằng văn bản cho đơn
vị tổ chức hội nghị, hội thảo qua Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
Công văn
|
|
B6
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Ngoại vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho
đơn vị tổ chức
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
Theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành
|
|
3
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Hồ sơ theo Mục 2.3 (bản lưu
scan đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện).
|
|
-
|
Văn bản lấy ý kiến của các cơ
quan, địa phương liên quan; Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên
quan.
|
|
-
|
Bản scan văn bản trả lời đơn
vị tổ chức về việc cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
NVĐN, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển lưu trữ của cơ quan và
thực hiện lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Phê duyệt chủ trương đăng
cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.HNHTQT.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC
|
|
|
Các hội nghị, hội thảo quốc
tế quy định tại Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày 09/6/2026 của Thủ tướng
Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
|
|
|
- Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen,
tỉnh Hà Tĩnh;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Văn bản xin chủ trương đăng
cai Hội nghị, hội thảo quốc tế Mẫu số 04 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 30/2026/QĐ-TT
của Thủ tướng Chính phủ
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết
* 15 ngày làm việc đối với
trường hợp cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan.
* 09 ngày làm việc đối với
các trường hợp khác.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Ngoại vụ
Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan, địa phương được lấy ý kiến
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ
quan, tổ chức (bao gồm doanh nghiệp) Việt Nam; tổ chức nước ngoài.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản trả lời đơn vị tổ chức về việc phê duyệt hoặc không phê duyệt chủ trương
đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
Phê duyệt chủ trương đăng
cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương
liên quan
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
Tại Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Ngoại vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ tiếp
nhận kiểm tra, hướng dẫn, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển về Sở Ngoại vụ xử
lý:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì yêu cầu đơn vị tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không
bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Trưởng phòng Nghiệp vụ Đối
ngoại tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Đối ngoại xử lý
|
- Trưởng phòng NVĐN;
- Chuyên viên phòng NVĐN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
B3A
|
Trường hợp cần lấy ý kiến
theo quy định tại Điều 9 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính
phủ, Sở Ngoại vụ thực hiện việc tham mưu UBND tỉnh lấy ý kiến của cơ quan,
địa phương liên quan
|
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng phòng NVĐN;
- Chuyên viên phòng NVĐN
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
Soạn văn bản tham mưu UBND
tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên
quan
|
Chuyên viên phòng NVĐN
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản tham mưu UBND tỉnh
|
|
Kiểm tra nội dung văn bản và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
Trưởng phòng NVĐN
|
Dự thảo Văn bản tham mưu UBND tỉnh
|
|
Kiểm tra nội dung văn bản và
ký vào dự thảo văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
Văn bản tham mưu UBND tỉnh
|
|
B3B
|
Trường hợp không cần lấy ý
kiến theo quy định tại Điều 9 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg của Thủ tướng
Chính phủ, Sở Ngoại vụ tham mưu UBND tỉnh và Dự thảo văn bản xem xét việc cho
chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế
|
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng phòng NVĐN;
- Chuyên viên phòng NVĐN
|
04 ngày làm việc
|
Văn bản tham mưu UBND tỉnh
|
|
B4
|
Xem xét công văn tham mưu của
Sở Ngoại vụ
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Công văn của UBND tỉnh
|
|
B5
|
Trả lời bằng văn bản cho đơn
vị xin chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế qua Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
Công văn
|
|
B6
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Ngoại vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho
đơn vị tổ chức
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
Theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành
|
|
3
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Hồ sơ theo Mục 2.3 (bản lưu
scan đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện).
|
|
-
|
Văn bản lấy ý kiến của các cơ
quan, địa phương liên quan; Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên
quan.
|
|
-
|
Bản scan Văn bản trả lời đơn
vị tổ chức về việc cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
NVĐN, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển lưu trữ của cơ quan và
thực hiện lưu trữ theo quy định./.
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 01
|
ĐƠN VỊ TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
|
Địa điểm, ngày
….. tháng ….. năm .....
|
Kính
gửi: (Cơ quan có thẩm quyền cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế).
- Tên đơn vị tổ chức: ……………….
Mã định danh tổ chức: …………….
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………..
- Giấy phép thành lập/Giấy đăng
ký hoạt động/Giấy chứng minh tư cách pháp nhân số1: ………………………………….
Có giá trị đến ngày: ..………………..
Cơ quan cấp:
……………………………….…………………………..…...
- Đầu mối liên hệ về hồ sơ xin
phép:
Họ tên: ……………………………. Chức danh:
…………………………
Điện thoại di động: ……………………..
Email:…………………………..
Căn cứ Quyết định số
…../2026/QĐ-TTg ngày…tháng…năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản
lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam, (đơn vị tổ chức) xin phép tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế với thông tin cụ thể như sau:
1. Tên hội nghị, hội thảo
2. Thành phần tham gia tổ chức
- Cơ quan, đơn vị chủ trì tổ
chức
- Cơ quan, tổ chức nước
ngoài thuê đơn vị tổ chức (nếu thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 3
Điều 3 của Quyết định số …../2026/QĐ-TTg)
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân
Việt Nam và nước ngoài đồng chủ trì (nếu có)
- Dự kiến cơ quan, tổ chức,
cá nhân Việt Nam và nước ngoài phối hợp tổ chức hoặc tài trợ kinh phí (nếu có)
3. Lý do/sự cần thiết/mục đích
tổ chức hội nghị, hội thảo (nêu ngắn gọn)
4. Dự kiến thời gian tổ chức (từ
ngày nào đến ngày nào)
5. Dự kiến địa điểm tổ chức2
6. Dự kiến hình thức tổ chức (trực
tiếp, trực tiếp kết hợp trực tuyến, trực tuyến; nếu có cấu phần trực tuyến, ghi
rõ phần mềm/công nghệ dự kiến sử dụng)
7. Chủ đề, nội dung chính của
hội nghị, hội thảo (tóm tắt ngắn gọn)
8. Thông tin về người chủ trì
và đồng chủ trì: họ tên, quốc tịch, trình độ chuyên môn, chức danh, nơi công
tác; trường hợp nhập cảnh vào Việt Nam để tham gia hội nghị, hội thảo thì cung cấp
thêm ngày sinh, số hộ chiếu.
9. Thông tin về báo cáo
viên/diễn giả nước ngoài: họ tên, quốc tịch, trình độ chuyên môn, chức danh,
nơi công tác; trường hợp nhập cảnh vào Việt Nam để tham gia hội nghị, hội thảo
thì cung cấp thêm ngày sinh, số hộ chiếu.
10. Dự kiến số lượng và thành
phần đại biểu tham dự:
- Ghi rõ nếu hội nghị, hội thảo
có thành phần tham dự cấp Bộ trưởng trở lên của Việt Nam và nước ngoài
- Dự kiến số lượng đại biểu
Việt Nam
- Dự kiến số lượng đại biểu
nước ngoài đang sinh sống tại Việt Nam
- Dự kiến số lượng đại biểu
nước ngoài đang sinh sống ở nước ngoài
- Dự kiến đại biểu nước ngoài
đến từ các nước, tổ chức quốc tế nào
11. Dự kiến chương trình hội
nghị, hội thảo
12. Dự kiến công tác tuyên
truyền hội nghị, hội thảo
13. Dự kiến các hoạt động bên
lề hội nghị, hội thảo, nếu có (nêu rõ thời gian, địa điểm, nội dung)
14. Dự kiến nguồn kinh phí (ghi
rõ nếu sử dụng nguồn ngân sách nhà nước (ghi ngắn gọn chi vào việc gì); kinh phí
do nước ngoài tài trợ hoặc nguồn khác)
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..…
- Lưu: …..
|
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ TỔ CHỨC
(Ký tên, ghi rõ chức danh và đóng dấu hoặc sử dụng chữ ký điện tử/chữ
ký số theo quy định)
|
____________________
1 Đề nghị đính kèm
bản sao hoặc bản điện tử của Giấy phép thành lập/Giấy đăng ký hoạt động/Giấy
chứng minh tư cách pháp nhân của cơ quan, tổ chức để xác định cơ quan có thẩm
quyền cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. Trường hợp đã có dữ liệu
điện tử có thể khai thác thông qua kết nối, chia sẻ với các cơ sở dữ liệu quốc
gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin dùng chung, Cổng Dịch vụ
công Quốc gia thì đơn vị tổ chức không phải nộp các giấy tờ này. Các cơ quan
hành chính nhà nước, cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài,
cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế; tổ chức quốc tế, tổ chức liên Chính
phủ, tổ chức thuộc Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam không cần cung cấp thông
tin này.
2 Ghi địa chỉ cụ thể
nếu hội nghị, hội thảo quốc tế tổ chức theo hình thức trực tiếp tại các xã,
phường, đặc khu trọng điểm về quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật
về quốc phòng, an ninh, dân quân tự vệ hoặc có đại biểu cấp Bộ trưởng trở lên
của nước ngoài. Các trường hợp khác, xác định địa điểm đến cấp xã nếu chưa có
địa chỉ cụ thể.
Quyết định 1978/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hội nghị, Hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1978/QĐ-UBND ngày 05/08/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hội nghị, Hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2026
Ban hành:
27/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2026
Ban hành:
25/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2026
Ban hành:
18/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/10/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
20
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|