|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1237/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
07/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1237/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
07 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI
TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2026;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ
công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
820/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh
Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 219/TTr-SNNMT ngày 30/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường được thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa được công
bố tại Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính (cấp tỉnh) thuộc lĩnh vực môi trường tại mục I phần A của Phụ
lục X ban hành kèm theo Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở,
Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
1. Thủ tục thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường (Mã số TTHC: 1.010733)
1.1. Các dự án đầu tư
thuộc nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường
|
Bước thực hiện
|
Cơ quan, đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của
Sở Nông nghiệp và Môi trường: 40 ngày
|
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả[1].
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ[2].
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ[3].
|
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
26 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông
báo kết quả thẩm định
|
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
6 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo
Tờ trình và Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1,5 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên thông
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ
trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ
trình.
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày
|
|
Bước 9: Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Tờ trình, dự thảo Quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Thẩm tra hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Xem xét, trình hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Quyết
định phê duyệt kết quả thẩm định.
|
|
Tổng thời gian thực hiện
tối đa: 45 ngày làm việc
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức,
cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ
không đạt yêu cầu).
- Thông báo kết quả thẩm định
(Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu).
|
1.2. Các dự án đầu tư
thuộc nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo
vệ môi trường
|
Bước thực hiện
|
Cơ quan, đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của
Sở Nông nghiệp và Môi trường: 30 ngày
|
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
16 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông
báo kết quả thẩm định
|
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
6 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo
Tờ trình và Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1,5 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ
trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ
trình.
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày
|
|
Bước 9: Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Tờ trình, dự thảo Quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Thẩm tra hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Xem xét, trình hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Quyết
định phê duyệt kết quả thẩm định.
|
|
Tổng thời gian thực hiện
tối đa: 35 ngày làm việc
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định).
|
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ
không đạt yêu cầu).
- Thông báo kết quả thẩm định
(Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu).
1.3. Các dự án đầu tư
công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công
|
Bước thực hiện
|
Cơ quan, đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của
Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày
|
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
6 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông
báo kết quả thẩm định
|
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
6 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo
Tờ trình và Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1,5 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên thông
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ
trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ
trình.
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày
|
|
Bước 9: Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Tờ trình, dự thảo Quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Thẩm tra hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Xem xét, trình hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Quyết
định phê duyệt kết quả thẩm định.
|
|
Tổng thời gian thực hiện
tối đa: 25 ngày làm việc
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức,
cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ
không đạt yêu cầu).
- Thông báo kết quả thẩm định
(Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu).
|
2. Thủ tục thẩm định phương
án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (Mã số
TTHC: 1.010735)
|
Bước thực hiện
|
Cơ quan, đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của
Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày
|
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
16 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông
báo kết quả thẩm định
|
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
2 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo
Tờ trình và Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên thông
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ
trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ
trình.
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày
|
|
Bước 9: Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Tờ trình, dự thảo Quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Thẩm tra hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Xem xét, trình hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Quyết
định phê duyệt kết quả thẩm định.
|
|
Tổng thời gian thực hiện
tối đa: 30 ngày làm việc
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức,
cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ
không đạt yêu cầu).
- Thông báo kết quả thẩm định
(Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu).
3. Thủ tục cấp giấy phép môi
trường (Mã số TTHC: 1.010727)
3.1. Dự án đầu tư công
đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công
|
Bước thực hiện
|
Cơ quan, đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của
Sở Nông nghiệp và Môi trường: 5 ngày
|
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
2 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 4: Chuyển hồ sơ liên thông
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ
trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày
|
|
Bước 5: Cấp giấy phép môi trường
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Tờ trình, dự thảo Giấy phép
môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Thẩm tra hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Xem xét, trình hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
Bước 6: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Giấy
phép môi trường.
|
|
Tổng thời gian thực hiện
tối đa: 10 ngày làm việc
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định).
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ
không đạt yêu cầu).
- Thông báo hoàn thiện hồ sơ
(Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Giấy phép môi trường (Hồ sơ
đạt yêu cầu).
3.2. Dự án đầu tư không
phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
Bước thực hiện
|
Cơ quan, đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của
Sở Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày
|
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
2 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông
báo hoàn thiện hồ sơ.
|
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
2 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo
Tờ trình và Giấy phép môi trường.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên thông
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ
trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày
|
|
Bước 9: Cấp giấy phép môi trường
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Tờ trình, dự thảo Giấy phép
môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Thẩm tra hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Xem xét, trình hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Giấy
phép môi trường.
|
|
Tổng thời gian thực hiện
tối đa: 15 ngày làm việc
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức,
cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ
không đạt yêu cầu).
- Thông báo hoàn thiện hồ sơ
(Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Giấy phép môi trường (Hồ sơ
đạt yêu cầu).
|
3.3. Các trường hợp còn
lại
|
Bước thực hiện
|
Cơ quan, đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của
Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày
|
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
16 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông
báo hoàn thiện hồ sơ
|
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
2 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo
Tờ trình và Giấy phép môi trường.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên thông
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ
trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày
|
|
Bước 9: Cấp giấy phép môi trường
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Tờ trình, dự thảo Giấy phép
môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Thẩm tra hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Xem xét, trình hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Giấy
phép môi trường.
|
|
Tổng thời gian thực hiện
tối đa: 30 ngày làm việc
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
|
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ
không đạt yêu cầu).
- Thông báo hoàn thiện hồ sơ
(Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Giấy phép môi trường (Hồ sơ
đạt yêu cầu).
4. Thủ tục cấp điều chỉnh
giấy phép môi trường (Mã số TTHC: 1.010729)
|
Bước thực hiện
|
Cơ quan, đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của
Sở Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày
|
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
6 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 4: Chuyển hồ sơ liên thông
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ
trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày
|
|
Bước 5: Cấp giấy phép môi trường
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Tờ trình, dự thảo Giấy phép
môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Thẩm tra hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Xem xét, trình hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
Bước 6: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Giấy
phép môi trường.
|
|
Tổng thời gian thực hiện
tối đa: 15 ngày làm việc
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
|
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ
không đạt yêu cầu).
- Thông báo hoàn thiện hồ sơ
(Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Giấy phép môi trường (Hồ sơ
đạt yêu cầu).
5. Thủ tục cấp lại giấy phép
môi trường (Mã số TTHC: 1.010730)
5.1. Dự án đầu tư không
phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
Bước thực hiện
|
Cơ quan, đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của
Sở Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày
|
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
2 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông
báo hoàn thiện hồ sơ.
|
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
2 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo
Tờ trình và Giấy phép môi trường.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên thông
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ
trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày
|
|
Bước 9: Cấp giấy phép môi trường
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Tờ trình, dự thảo Giấy phép
môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Thẩm tra hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Xem xét, trình hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Giấy
phép môi trường.
|
|
Tổng thời gian thực hiện
tối đa: 15 ngày làm việc
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức,
cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ
không đạt yêu cầu).
- Thông báo hoàn thiện hồ sơ
(Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Giấy phép môi trường (Hồ sơ
đạt yêu cầu).
5.2. Các trường hợp còn
lại
|
Bước thực hiện
|
Cơ quan, đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của
Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày
|
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
16 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông
báo hoàn thiện hồ sơ
|
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định
|
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
2 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo
Tờ trình và Giấy phép môi trường.
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên thông
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ
trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày
|
|
Bước 9: Cấp giấy phép môi trường
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Tờ trình, dự thảo Giấy phép
môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình.
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Thẩm tra hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
Xem xét, trình hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, trình duyệt hồ sơ
|
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Vô số, phát hành văn bản
|
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp
|
0 ngày
|
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Thông báo Trả hồ sơ.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: Giấy
phép môi trường.
|
|
Tổng thời gian thực hiện
tối đa: 30 ngày làm việc
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức,
cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ
không đạt yêu cầu).
- Thông báo hoàn thiện hồ sơ
(Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Giấy phép môi trường (Hồ sơ
đạt yêu cầu).
|
[1]
Mẫu số 1 Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ
[2]
Mẫu số 2 Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ
[3]
Mẫu số 3 Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ
Quyết định 1237/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1237/QĐ-UBND ngày 07/04/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
10
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|