|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
178/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Sử
|
|
Ngày ban hành:
|
27/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 178/2026/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 27 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT VỀ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi
trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 11/2022/QH15, Luật số
16/2023/QH15, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 54/2024/QH15
và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 834/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 7 năm
2026 và Báo cáo số 1354/BC-SNNMT ngày 20/8/2026; ý kiến thành viên Ủy ban nhân
dân tỉnh tại Văn bản số 4069/VP-NNXD ngày 25/8/2026 của Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà
Mau.
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và
vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều
2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2026.
Điều
3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và
Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển
khai thực hiện Quyết định này.
2. Trong quá trình thực hiện
nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân báo
cáo kịp thời đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB&TCTHPL);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Pháp chế);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Các Phòng: NN-XD (Q04/8), KT-TH, NC;
- Lưu: VT, TH627/8.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Sử
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN
CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ
MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 178/2026/QĐ-UBND)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG
DẪN ÁP DỤNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy
định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định
tại khoản 19 và điểm b khoản 24 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15
luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
2. Các
định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Cà Mau bao gồm:
a) Các
định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: thu
gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết;
thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp
nhận;
b) Các
định mức kinh tế - kỹ thuật vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: vận chuyển chất
thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến
cơ sở xử lý; vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; vận
chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, từ điểm thu gom đến
cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại; vận chuyển nước thải phát
sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ
sở xử lý; vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt;
c) Các
định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt:
vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép; vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép;
d) Các
định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt: vận hành cơ sở xử lý
chất thải thực phẩm thành mùn; vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt
hợp vệ sinh; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để
phát điện; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng;
vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt.
3. Các
định mức kinh tế - kỹ thuật vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau bao gồm:
duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công; quét, gom rác đường phố bằng
thủ công; duy trì dải phân cách bằng thủ công; tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc
cây, cột điện, miệng cống hàm ếch; duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công; xúc
rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công; vệ sinh
thùng thu gom rác sinh hoạt; vớt rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới; vớt rác
ven sông bằng thủ công; quét đường phố bằng cơ giới; tưới nước rửa đường ô tô
tưới; vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quy định
này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên
quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng
trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Luật
Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.
2. Luật
Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
3. Nghị
định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm
vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách
nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.
4. Nghị
định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự
chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập.
5. Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
6. Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
7. Nghị
định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính
phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập.
8. Nghị
định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
9. Nghị
định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025.
10.
Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ
Quốc hội về phân loại đô thị.
11.
Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân
công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà
nước do doanh nghiệp thực hiện.
12.
Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại,
nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.
13.
Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
14.
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
15.
Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân
trong lao động.
16.
Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội ban hành bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc
hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.
17.
Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt.
18.
Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
19.
Thông tư số 03/2025/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện
lao động.
20.
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 Quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường.
21.
Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và
Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025.
22.
Các quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng.
Điều 4. Quy định chữ viết tắt
|
Chữ viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
|
NC II.IV
|
Lao
động dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục
2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động
để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của
Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
NC III.IV
|
Lao
động dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục
2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động
để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của
Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
KS III
|
Kỹ
sư bậc III (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ
cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương,
chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí
ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số
17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
LX II
|
Lái
xe bậc II (hoặc tương đương)
|
|
LX III
|
Lái
xe bậc III (hoặc tương đương)
|
|
TC
|
Trung
chuyển
|
|
TG
|
Thu
gom
|
|
THSD
|
Thời
hạn sử dụng
|
|
VC
|
Vận
chuyển
|
|
VS
|
Vệ
sinh
|
|
XL
|
Xử lý
|
Điều 5. Giải thích từ ngữ
1. Cự
ly thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ
công, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu
gom đầu tiên theo lịch trình, sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến
khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di
chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương
tiện.
2. Cự
ly thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ
giới, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu
gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến
khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở
tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
3. Cự
ly vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được
xác định từ điểm lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến
cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
4. Đơn
vị tính “km thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công,
được xác định bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường,
phố.
5. Xe
ô tô tải thùng rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
có hệ thống thủy lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.
Điều 6. Quy định về sử dụng định mức
1. Định
mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ
sinh công cộng là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ
lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc
hoặc một công đoạn trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt, vệ sinh công cộng từ công tác chuẩn bị đến khi kết thúc ca làm việc
theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
2. Định
mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ
sinh công cộng được áp dụng đối với từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân
loại; phương tiện, địa bàn thu gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các
cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan
nhà nước có thẩm quyền ban hành. Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc
nhiều định mức kinh tế - kỹ thuật.
3. Định
mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ
sinh công cộng bao gồm mã hiệu, tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức,
bảng định mức, điều kiện áp dụng (nếu có) để thực hiện công việc.
4. Định
mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung
công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt,
vệ sinh công cộng. Định mức lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động
phục vụ (lao động phổ thông); cụ thể:
a) Lao
động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến
xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật là lao động nội
nghiệp;
b) Lao
động phục vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội
dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt, vệ sinh công cộng, bao gồm lao động trực tiếp sản xuất, lái xe;
c) Định
biên lao động là số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao
động phục vụ để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trong một (01) ca làm
việc. Việc xác định cấp bậc lao động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội;
d) Các
định mức lao động quy định chi tiết trong Quyết định này chưa bao gồm thời gian
nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.
5. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp
để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa
máy móc, thiết bị). Khấu hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện
theo quy định về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố
định.
6. Định
mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để
hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý
chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trong điều kiện chuẩn.
7. Định
mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp
để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng.
8. Định
mức tiêu hao năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một
nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt, vệ sinh công cộng.
9. Định
mức tiêu hao nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một
nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt, vệ sinh công cộng.
10. Một
(01) công lao động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị
được tính bằng tám (08) giờ làm việc.
Điều 7. Hướng dẫn áp dụng
1. Định
mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ
sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau để áp dụng làm cơ sở xác định chi phí,
xây dựng giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và giá
dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Đô
thị loại II, III thực hiện theo quy định về phân loại đô thị trên địa bàn tỉnh
Cà Mau.
3. Trường
hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trích dẫn tại Quyết định
này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật, quy
chuẩn kỹ thuật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế.
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT
THẢI RẮN SINH HOẠT
Mục 1. THU GOM CHẤT
THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 8. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom thủ công chất thải
rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến
điểm tập kết
1. Nội
dung công việc
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: bố trí người lao động thu gom thủ công chất
thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết; chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), thiết bị báo
hiệu, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác; kiểm tra phương tiện
thu gom thủ công và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định;
b) Thu
gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân gồm các hoạt động:
di chuyển phương tiện thu gom từ điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện đến
vị trí thu gom theo lịch trình được phân công, dừng phương tiện, báo hiệu thời
điểm thu gom chất thải rắn sinh hoạt tới các hộ gia đình, cá nhân. Hỗ trợ, hướng
dẫn hộ gia đình, cá nhân bỏ chất thải rắn sinh hoạt vào đúng vị trí trên phương
tiện thu gom; có thể từ chối tiếp nhận chất thải không phân loại, không sử dụng
bao bì, thùng chứa theo quy định của chính quyền địa phương hoặc giao chất thải
không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; vệ sinh vị trí thu gom trước
khi di chuyển đến vị trí thu gom tiếp theo; thu gom chất thải rắn sinh hoạt cho
đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom; di
chuyển về điểm tập kết; hỗ trợ chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ phương tiện
thu gom lên phương tiện vận chuyển; che phủ phương tiện thu gom trong quá trình
chờ chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển. Tiếp tục thu gom
chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình này cho đến hết ca làm việc;
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: di chuyển phương tiện thu gom, dụng cụ lao
động về điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện; kiểm tra, vệ sinh, tập kết
phương tiện thu gom, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca
làm việc tiếp theo. Tổng hợp số chuyến thu gom chất thải rắn sinh hoạt trong ca
làm việc. Các hộ gia đình, cá nhân không phân loại, bỏ chất thải vào bao bì,
thùng chứa đúng quy định, giao chất thải rắn sinh hoạt không đúng chủng loại
theo lịch trình đã công bố. Kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn
vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:
a)
TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia
đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
b)
TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường,
phố đến điểm tập kết;
c)
TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường,
phố đến điểm tập kết;
d)
TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia
đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
đ)
TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ,
ngách, hẻm đến điểm tập kết;
e)
TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong
ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
g)
TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá
nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
h)
TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá
nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.
3. Định
biên, định mức lao động quy định tại Bảng số 01-a và Bảng số 01-b của Quy định
này:
Bảng số
01-a
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công đơn/km thu gom thủ công)
|
|
TG.1.1
|
TG.1.2
|
TG.1.3
|
TG.1.4
|
|
|
Thu gom
thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết:
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đô
thị loại II
|
01 NC II.IV
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
2
|
Đô
thị loại III
|
01 NC II.IV
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
3
|
Khu
vực dân cư nông thôn tập trung
|
01 NC II.IV
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
Bảng số
01-b
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công đơn/km thu gom thủ công)
|
|
TG.1.5
|
TG.1.6
|
TG.1.7
|
TG.1.8
|
|
|
Thu
gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết:
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đô thị
loại II
|
01 NC II.IV
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
2
|
Đô
thị loại III
|
01 NC II.IV
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
3
|
Khu
vực dân cư nông thôn tập trung
|
01 NC II.IV
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
4. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 02-a và Bảng số 02-b của Quy định này:
Bảng số
02-a
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)
|
|
TG.1.1
|
TG.1.2
|
TG.1.3
|
TG.1.4
|
|
I
|
Đô
thị loại II
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
3
|
Thiết
bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
4
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
5
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
6
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
7
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
8
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0531
|
0,2129
|
0,2656
|
0,0587
|
|
9
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0531
|
0,2129
|
0,2656
|
0,0587
|
|
10
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0531
|
0,2129
|
0,2656
|
0,0587
|
|
11
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
12
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
II
|
Đô
thị loại III
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
3
|
Thiết
bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
4
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
5
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
6
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
7
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
8
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0500
|
0,2004
|
0,2500
|
0,0552
|
|
9
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0500
|
0,2004
|
0,2500
|
0,0552
|
|
10
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0500
|
0,2004
|
0,2500
|
0,0552
|
|
11
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
12
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
III
|
Khu
vực dân cư nông thôn tập trung
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
3
|
Thiết
bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
4
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
5
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
6
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
7
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
8
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0438
|
0,1754
|
0,2188
|
0,0483
|
|
9
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0438
|
0,1754
|
0,2188
|
0,0483
|
|
10
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0438
|
0,1754
|
0,2188
|
0,0483
|
|
11
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
12
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
Bảng số
02-b
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)
|
|
TG.1.5
|
TG.1.6
|
TG.1.7
|
TG.1.8
|
|
I
|
Đô
thị loại II
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
3
|
Thiết
bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
4
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
5
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
6
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
7
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
8
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,2338
|
0,2797
|
0,5104
|
0,5529
|
|
9
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,2338
|
0,2797
|
0,5104
|
0,5529
|
|
10
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,2338
|
0,2797
|
0,5104
|
0,5529
|
|
11
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
12
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
II
|
Đô
thị loại III
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
3
|
Thiết
bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
4
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
5
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
6
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
7
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
8
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,2200
|
0,2632
|
0,4804
|
0,5204
|
|
9
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,2200
|
0,2632
|
0,4804
|
0,5204
|
|
10
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,2200
|
0,2632
|
0,4804
|
0,5204
|
|
11
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
12
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
III
|
Khu
vực dân cư nông thôn tập trung
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
3
|
Thiết
bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
4
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
5
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
6
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
7
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
8
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,1925
|
0,2303
|
0,4204
|
0,4554
|
|
9
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,1925
|
0,2303
|
0,4204
|
0,4554
|
|
10
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,1925
|
0,2303
|
0,4204
|
0,4554
|
|
11
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
12
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
5. Điều
kiện áp dụng
a) Định
mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01- a, Bảng số
01-b được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần;
b) Định
mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01-a được xác định với tần suất thu gom 04
ngày/lần.
Điều 9. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom cơ giới chất thải
rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến
cơ sở tiếp nhận
1. Nội
dung công việc
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: bố trí người lao động thu gom cơ giới chất
thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân; người lao động điều khiển phương tiện
thu gom cơ giới; chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ,
găng tay, khẩu trang và các dụng cụ bảo hộ lao động khác), thiết bị báo hiệu,
biển cảnh báo, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác; kiểm tra
phương tiện thu gom cơ giới (xe cuốn ép, xe điện chuyên dùng, xe ô tô tải, xe ô
tô tải thùng rời hoặc phương tiện khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật,
an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định;
b) Thu
gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân gồm các hoạt động:
di chuyển phương tiện thu gom từ điểm lưu giữ phương tiện đến vị trí thu gom
theo lịch trình được phân công; dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển
cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông; báo hiệu thời điểm thu gom chất thải rắn
sinh hoạt tới các hộ gia đình, cá nhân; hỗ trợ, hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân
bỏ chất thải rắn sinh hoạt vào đúng vị trí trên phương tiện thu gom; có thể từ
chối tiếp nhận chất thải không phân loại, không sử dụng bao bì, thùng chứa theo
quy định của chính quyền địa phương hoặc giao chất thải không đúng chủng loại
theo lịch trình đã công bố; vệ sinh vị trí thu gom, thu biển cảnh báo, phát tín
hiệu di chuyển trước khi di chuyển đến vị trí thu gom tiếp theo; thu gom chất
thải cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom cơ giới. Di chuyển đến
cơ sở tiếp nhận theo lịch trình được phân công, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận
chất thải của cơ sở tiếp nhận; di chuyển phương tiện thu gom qua trạm cân khi
vào và ra khỏi cơ sở tiếp nhận để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt;
xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; chuyển giao chất
thải rắn sinh hoạt và nước rỉ rác (nếu có) theo quy định; qua trạm rửa xe để đảm
bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở tiếp nhận. Tiếp tục thu gom chất
thải rắn sinh hoạt theo quy trình này cho đến hết ca làm việc;
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: di chuyển phương tiện thu gom về điểm lưu
giữ phương tiện; kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện thu gom, dụng cụ lao động
vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo; nộp phiếu cân giao
nhận chất thải cho người có thẩm quyền; tổng hợp số chuyến, khối lượng chất thải
rắn sinh hoạt thu gom và chuyển giao cho cơ sở tiếp nhận trong ca làm việc;
thông tin hộ gia đình, cá nhân không phân loại, bỏ chất thải vào bao bì, thùng
chứa đúng quy định, giao chất thải rắn sinh hoạt không đúng chủng loại theo lịch
trình đã công bố; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công
tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:
a)
TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
b)
TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
c)
TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
d)
TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
đ)
TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.
3. Định
biên, định mức lao động quy định tại Bảng số 03 của Quy định này:
Bảng số
03
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TG. 2.1
|
TG. 2.2
|
TG. 2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Thu
gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,417
|
0,094
|
0,383
|
0,086
|
0,067
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Bảng số 04 của Quy định này:
Bảng số
04
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Xe ô
tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
cái
|
0,417
|
-
|
0,383
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe
cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
0,094
|
-
|
0,086
|
-
|
|
3
|
Xe
cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,067
|
5. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 05 của Quy định này:
Bảng số
05
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,4170
|
0,0940
|
0,3830
|
0,0860
|
0,0670
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,4170
|
0,0940
|
0,3830
|
0,0860
|
0,0670
|
|
3
|
Thiết
bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,4170
|
0,0940
|
0,3830
|
0,0860
|
0,0670
|
|
4
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,8340
|
0,1880
|
0,7660
|
0,1720
|
0,1340
|
|
5
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,8340
|
0,1880
|
0,7660
|
0,1720
|
0,1340
|
|
6
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,8340
|
0,1880
|
0,7660
|
0,1720
|
0,1340
|
|
7
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,8340
|
0,1880
|
0,7660
|
0,1720
|
0,1340
|
|
8
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,6255
|
0,1410
|
0,5745
|
0,1290
|
0,1005
|
|
9
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,2085
|
0,0470
|
0,1915
|
0,0430
|
0,0335
|
|
10
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,2502
|
0,0564
|
0,2298
|
0,0516
|
0,0402
|
|
11
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,8340
|
0,1880
|
0,7660
|
0,1720
|
0,1340
|
6. Định
mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Bảng số 06 của Quy định này:
Bảng số
06
|
Stt
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Xăng
vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn
|
lít
|
2,919
|
-
|
2,681
|
-
|
-
|
|
2
|
Dầu
diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
lít
|
-
|
3,854
|
-
|
3,526
|
-
|
|
3
|
Dầu
diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,417
|
7. Điều
kiện áp dụng
a) Định
mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III;
b) Định
mức tại khu vực nông thôn được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
c) Định
mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường
hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các
hệ số (KĐC) tại
Bảng số 07 của Quy định này:
Bảng số
07
|
Stt
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0
< L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15
< L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20
< L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25
< L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30
< L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35
< L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40
< L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45<
L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50
< L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55
< L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60
< L ≤ 65
|
1,66
|
|
12
|
65
< L ≤ 70
|
1,70
|
|
13
|
70
< L ≤ 75
|
1,74
|
|
14
|
75
< L ≤ 80
|
1,78
|
|
15
|
80
< L ≤ 85
|
1,81
|
|
16
|
85
< L ≤ 90
|
1,85
|
|
17
|
90
< L ≤ 95
|
1,88
|
|
18
|
95
< L ≤ 100
|
1,91
|
|
19
|
100
< L ≤ 105
|
1,93
|
|
20
|
105
< L ≤ 110
|
1,96
|
|
21
|
110
< L ≤ 115
|
1,99
|
|
22
|
115
< L ≤ 120
|
2,01
|
|
23
|
120
< L ≤ 125
|
2,03
|
|
24
|
125
< L ≤ 130
|
2,05
|
Mục 2. VẬN CHUYỂN CHẤT
THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 10. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử
lý
1. Nội
dung công việc
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động chuyển chất thải rắn
sinh hoạt từ điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển
phương tiện vận chuyển; chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng,
mũ, găng tay, khẩu trang...), biển cảnh báo, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động
cần thiết khác; kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe cuốn ép, xe ô tô tải, xe ô
tô tải thùng rời hoặc phương tiện vận chuyển khác) đáp ứng các yêu cầu về an
toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định;
b) Vận
chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận gồm các hoạt
động: di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm tập
kết chất thải rắn sinh hoạt theo lịch trình được phân công; dừng phương tiện,
phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông; chuyển chất
thải từ điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển; trường hợp sử dụng xe ô tô tải
thùng rời, thực hiện chuyển thùng chứa rỗng xuống điểm tập kết và tiếp nhận
thùng chứa chất thải lên phương tiện vận chuyển; thu gom chất thải rắn sinh hoạt
rơi vãi tại điểm tập kết; phun chế phẩm khử mùi lên bề mặt chất thải trong trường
hợp cần thiết trước khi di chuyển đến điểm tập kết tiếp theo; thu gom theo lịch
trình phân công đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển; di chuyển
phương tiện vận chuyển đến cơ sở tiếp nhận theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch
tiếp nhận chất thải của cơ sở tiếp nhận; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở
tiếp nhận để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; xuất trình lệnh vận
chuyển; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; chuyển giao chất thải và nước rỉ
rác (nếu có) vào đúng vị trí theo hướng dẫn của nhân viên cơ sở tiếp nhận; qua
trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở tiếp nhận. Tiếp
tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình này cho đến hết ca làm việc;
c) Vận
chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý gồm các hoạt
động: Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến trạm
trung chuyển theo lịch trình; di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm cân khi
vào và ra khỏi trạm trung chuyển để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt;
nhận phiếu cân giao nhận chất thải; di chuyển phương tiện vận chuyển đến vị trí
tiếp nhận chất thải theo quy định của trạm trung chuyển. Tiếp nhận chất thải
cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển; trường hợp sử dụng xe ô
tô tải thùng rời, thực hiện chuyển thùng chứa rỗng xuống trạm trung chuyển và
tiếp nhận thùng chứa chất thải lên phương tiện vận chuyển. Di chuyển phương tiện
vận chuyển qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi trạm
trung chuyển. Di chuyển phương tiện đến cơ sở xử lý theo lịch trình, phù hợp với
kế hoạch tiếp nhận chất thải của cơ sở tiếp nhận. Đi qua trạm cân khi vào và ra
khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; xuất trình lệnh
vận chuyển; nhận phiếu cân; chuyển giao chất thải và nước rỉ rác (nếu có) vào
đúng vị trí theo quy định của cơ sở xử lý; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh
môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý. Tiếp tục di chuyển phương tiện vận
chuyển theo quy trình nêu trên đến khi hết ca làm việc;
d) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm
lưu giữ phương tiện; kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ
lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo; nộp phiếu
cân giao nhận chất thải cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác. Tổng hợp
số chuyến, khối lượng chất thải rắn sinh hoạt vận chuyển và chuyển giao trong
ca làm việc; các điểm tập kết, trạm trung chuyển vận hành không đúng quy định về
bảo vệ môi trường; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công
tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:
a)
VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
b)
VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
c)
VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;
d)
VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;
đ)
VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
e)
VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
g)
VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe cuốn ép > 10 tấn;
h)
VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;
i)
VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
k)
VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;
l)
VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
m)
VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
n)
VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;
o)
VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;
p)
VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
q)
VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử
lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
r)
VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử
lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn.
3. Định
biên, định mức lao động quy định tại Bảng số 08-a, Bảng số 08-b và Bảng số 08-c
của Quy định này:
Bảng
08-a
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC. 1.1
|
VC. 1.2
|
VC. 1.3
|
VC. 1.4
|
VC. 1.5
|
VC. 1.8
|
|
1
|
Vận
chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm
trung chuyển đến cơ sở xử lý
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,062
|
Bảng số
08-b
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC. 1.10
|
VC. 1.11
|
VC. 1.14
|
VC. 1.15
|
VC. 1.16
|
VC. 1.17
|
|
1
|
Vận
chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm
trung chuyển đến cơ sở xử lý
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,112
|
0,084
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
Bảng số
08-c
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC. 1.6
|
VC. 1.7
|
VC. 1.9
|
VC. 1.12
|
VC. 1.13
|
|
1
|
Vận
chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm
trung chuyển đến cơ sở xử lý
|
02 NC II.IV, 01 LX II
|
0,072
|
0,051
|
0,044
|
0,065
|
0,047
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại tại Bảng số 09-a, Bảng số 09-b và Bảng
số 09-c của Quy định này:
Bảng số
09-a
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.6
|
|
1
|
Xe ô
tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
cái
|
0,645
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe ô
tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
0,123
|
-
|
-
|
|
3
|
Xe
cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
0,145
|
-
|
-
|
0,093
|
-
|
|
4
|
Xe
cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,072
|
|
5
|
Xe ô
tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,194
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số
09-b
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.7
|
VC.1.8
|
VC.1.9
|
VC.1.10
|
VC.1.11
|
VC.1.12
|
|
1
|
Xe ô
tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
0,112
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe
cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,084
|
-
|
|
3
|
Xe
cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,065
|
|
4
|
Xe
cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
0,051
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Xe ô
tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
0,062
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Xe ô
tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,044
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số
09-c
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC.1.17
|
|
1
|
Xe
cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
0,047
|
-
|
-
|
-
|
0,030
|
|
2
|
Xe ô
tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
0,056
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Xe ô
tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,040
|
0,029
|
-
|
5. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 10-a, Bảng số 10-b và Bảng số 10-c của
Quy định này:
Bảng số
10-a
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC. 1.1
|
VC. 1.2
|
VC. 1.3
|
VC. 1.4
|
VC. 1.5
|
VC. 1.6
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,072
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,072
|
|
3
|
Thiết
bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,072
|
|
4
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
5
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
6
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
7
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
8
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,323
|
0,073
|
0,097
|
0,062
|
0,047
|
0,054
|
|
9
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,968
|
0,218
|
0,291
|
0,185
|
0,140
|
0,162
|
|
10
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,323
|
0,073
|
0,097
|
0,062
|
0,047
|
0,054
|
|
11
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
Bảng số
10-b
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC. 1.7
|
VC. 1.8
|
VC. 1.9
|
VC. 1.10
|
VC. 1.11
|
VC. 1.12
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,051
|
0,062
|
0,044
|
0,112
|
0,084
|
0,065
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,051
|
0,062
|
0,044
|
0,112
|
0,084
|
0,065
|
|
3
|
Thiết
bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,051
|
0,062
|
0,044
|
0,112
|
0,084
|
0,065
|
|
4
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
5
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
6
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
7
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
8
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,038
|
0,031
|
0,033
|
0,056
|
0,042
|
0,049
|
|
9
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,115
|
0,093
|
0,099
|
0,168
|
0,126
|
0,146
|
|
10
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,038
|
0,031
|
0,033
|
0,056
|
0,042
|
0,049
|
|
11
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
Bảng số
10-c
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC. 1.13
|
VC. 1.14
|
VC. 1.15
|
VC. 1.16
|
VC. 1.17
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,047
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,047
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
|
3
|
Thiết
bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,047
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
|
4
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
5
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
6
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
7
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
8
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,035
|
0,028
|
0,020
|
0,015
|
0,015
|
|
9
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,106
|
0,084
|
0,060
|
0,044
|
0,045
|
|
10
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,035
|
0,028
|
0,020
|
0,015
|
0,015
|
|
11
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
6. Định
mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Bảng số 11-a, Bảng số 11-b và Bảng số 11-c
của Quy định này:
Bảng số
11-a
|
Stt
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.6
|
|
1
|
Xăng
vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn
|
lít
|
4,515
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Xăng
vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,328
|
1,476
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu
diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,522
|
1,599
|
-
|
-
|
|
4
|
Dầu
diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
4,85
|
3,075
|
-
|
-
|
|
5
|
Dầu
diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
lít
|
-
|
5,945
|
-
|
-
|
3,813
|
-
|
|
6
|
Dầu
diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,672
|
Bảng số
11-b
|
Stt
|
Danh mục
nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.7
|
VC.1.8
|
VC.1.9
|
VC.1.10
|
VC.1.11
|
VC.1.12
|
|
1
|
Xăng
vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
1,344
|
-
|
-
|
|
2
|
Dầu
diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
1,456
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu
diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
2,800
|
-
|
-
|
|
4
|
Dầu
diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,444
|
-
|
|
5
|
Dầu
diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,315
|
|
6
|
Dầu
diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
3,315
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Dầu
diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn
|
lít
|
-
|
2,852
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Dầu
diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,86
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số
11-c
|
Stt
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC.1.17
|
|
1
|
Dầu
diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
3,055
|
-
|
-
|
-
|
1,950
|
|
2
|
Dầu
diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn
|
lít
|
-
|
2,576
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu
diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,600
|
1,885
|
-
|
7. Điều
kiện áp dụng
a) Định
mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III;
b) Định
mức tại khu vực nông thôn được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
c) Định
mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự
ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.
Điều 11. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận chuyển chất thải cồng
kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
1. Nội
dung công việc
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động vận chuyển chất thải
cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; người lao động điều khiển phương tiện
vận chuyển; chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng
tay, khẩu trang,...); biển cảnh báo, máy, thiết bị phục vụ tháo dỡ sơ bộ chất
thải cồng kềnh và các thiết bị khác; kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe ô tô tải
thùng, xe ô tô chuyên dùng khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an
toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định;
b) Vận
chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý gồm các hoạt động:
Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm thu gom
chất thải cồng kềnh theo lịch trình. Dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt
biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông. Chuyển chất thải cồng kềnh lên phương
tiện vận chuyển; phun chế phẩm khử mùi tại điểm thu gom trong trường hợp cần
thiết trước khi di chuyển đến điểm thu gom tiếp theo để tiếp nhận chất thải đến
khi đạt tải trọng hoặc thể tích chứa của phương tiện vận chuyển. Di chuyển
phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch tiếp
nhận chất thải của cơ sở xử lý; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để
xác định khối lượng chất thải cồng kềnh; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu
cân giao nhận chất thải; chuyển chất thải cồng kềnh vào đúng vị trí theo quy định
của cơ sở xử lý. Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình này
cho đến hết ca làm việc;
c) Kết
thúc ca làm việc: Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;
kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào vị trí
quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo; nộp phiếu cân giao nhận chất thải
cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác; tổng hợp số chuyến, khối lượng
chất thải cồng kềnh vận chuyển và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm thu
gom vận hành không đúng quy định; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền
trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc: VC.2.0 Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 12 của Quy định này:
Bảng số
12
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Vận
chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
|
02 NC II.IV, 01 LX II
|
0,228
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Bảng số 13 của Quy định này:
Bảng số
13
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Xe ô
tô tải thùng tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
cái
|
0,228
|
5. Định
mức dụng cụ, lao động quy định tại Bảng số 14 của Quy định này:
Bảng số
14
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao
(ca/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,228
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,228
|
|
3
|
Thiết
bị báo hiệu
|
cái
|
12
|
0,228
|
|
4
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,684
|
|
5
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,684
|
|
6
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,684
|
|
7
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,684
|
|
8
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,171
|
|
9
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,513
|
|
10
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,171
|
|
11
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,684
|
6. Định
mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Bảng số 15 của Quy định này:
Bảng số
15
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
(lít/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Xăng
vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn
|
lít
|
2,736
|
|
2
|
Dầu
diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
2,964
|
|
3
|
Dầu
diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5,0 tấn
|
lít
|
5,700
|
7. Điều
kiện áp dụng
a) Định
mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III;
b) Định
mức tại khu vực nông thôn được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
c) Định
mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự
ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.
Điều 12. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận chuyển chất thải
nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc
điểm lưu giữ chất thải nguy hại
1. Nội
dung công việc
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động chuyển chất thải
nguy hại từ điểm thu gom lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển
phương tiện vận chuyển; chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng,
mũ, găng tay, khẩu trang,...); thùng, thiết bị lưu giữ chất thải nguy hại đáp ứng
yêu cầu theo quy định và các dụng cụ lao động cần thiết khác; kiểm tra phương
tiện vận chuyển (xe ô tô tải thùng, xe mô tô, xe gắn máy hoặc phương tiện vận
chuyển khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải
và bảo vệ môi trường theo quy định;
b) Vận
chuyển chất thải nguy hại gồm các hoạt động: Di chuyển phương tiện vận chuyển từ
điểm lưu giữ phương tiện đến điểm thu gom chất thải nguy hại theo lịch trình. Dừng
phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao
thông, chuyển chất thải nguy hại vào đúng vị trí trên phương tiện vận chuyển;
kiểm tra điều kiện an toàn cháy nổ, phòng chống đổ tràn, rơi vãi chất thải nguy
hại trước khi di chuyển phương tiện đến điểm thu gom tiếp theo để tiếp nhận chất
thải nguy hại đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa của phương tiện vận
chuyển; di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý chất thải nguy hại có
giấy phép môi trường theo quy định hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại theo lịch
trình, phù hợp với quy định của chính quyền địa phương; qua trạm cân khi vào và
ra khỏi cơ sở xử lý hoặc thực hiện cân khối lượng chất thải nguy hại chuyển
giao tại điểm lưu giữ chất thải nguy hại; xuất trình lệnh vận chuyển; chuyển chất
thải vào vị trí quy định; nhận biên bản bàn giao hoặc chứng từ chất thải nguy hại.
Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình này cho đến hết ca làm
việc;
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm
lưu giữ phương tiện; kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ
lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo; nộp chứng từ
chất thải nguy hại cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác; tổng hợp số
chuyến, khối lượng chất thải nguy hại vận chuyển và chuyển giao cho cơ sở xử lý
hoặc điểm lưu giữ trong ca làm việc; các điểm thu gom, cơ sở tiếp nhận vận hành
không đúng quy định về bảo vệ môi trường; kịp thời phản ánh đến người có thẩm
quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:
a)
VC.3.1: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe
ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn;
b)
VC.3.2: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe
mô tô, xe gắn máy.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 16 của Quy định này:
Bảng số
16
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vận chuyển
chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, từ điểm thu gom đến cơ
sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,178
|
01 NC II.IV
|
0,106
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Bảng số 17 của Quy định này:
Bảng số
17
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Ô tô
tải thùng ≤ 2,5 tấn
|
cái
|
0,178
|
-
|
|
2
|
Xe
mô tô, xe gắn máy
|
cái
|
-
|
0,106
|
5. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 18 của Quy định này:
Bảng số
18
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Thùng
chứa chất thải nguy hại
|
cái
|
12
|
0,178
|
-
|
|
2
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,356
|
0,106
|
|
3
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,356
|
0,106
|
|
4
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,356
|
0,106
|
|
5
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,356
|
0,106
|
|
6
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,089
|
0,027
|
|
7
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,267
|
0,080
|
|
8
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,089
|
0,027
|
|
9
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,356
|
0,106
|
6. Định
mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Bảng số 19 của Quy định này:
Bảng số
19
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Dầu
diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
2,314
|
-
|
|
2
|
Xăng
vận hành xe mô tô, xe gắn máy
|
lít
|
-
|
0,6784
|
7. Điều
kiện áp dụng
a) Định
mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III;
b) Định
mức tại khu vực nông thôn được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
c) Định
mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự
ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.
Điều 13. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận chuyển nước thải
phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến
cơ sở xử lý
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động chuyển nước thải từ
các nguồn phát sinh nước thải lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều
khiển phương tiện vận chuyển nước thải; chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần,
áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang...); biển cảnh báo và các thiết bị cần
thiết khác; kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe tải bồn hoặc phương tiện vận
chuyển khác) đáp ứng yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và
bảo vệ môi trường theo quy định;
b) Vận
chuyển nước thải gồm các hoạt động: Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm
lưu giữ phương tiện đến nguồn phát sinh nước thải theo lịch trình; dừng phương
tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông; bơm,
hút nước thải từ công trình, thiết bị lưu chứa nước thải tại nguồn phát sinh
lên phương tiện vận chuyển. Kiểm tra, khóa van; đóng nắp công trình, thiết bị
lưu chứa trước khi di chuyển phương tiện vận chuyển đến nguồn phát sinh nước rỉ
rác tiếp theo. Tiếp tục thu gom nước thải đến khi đạt tải trọng của phương tiện
vận chuyển. Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý nước thải. Đi qua
trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý hoặc sử dụng thiết bị đo lưu lượng để
xác định khối lượng hoặc lưu lượng nước thải; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận
phiếu giao nhận nước thải; bơm nước thải vào công trình, thiết bị tiếp nhận của
cơ sở xử lý. Di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ
sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý. Tiếp tục di chuyển phương tiện vận
chuyển theo quy trình này cho đến hết ca làm việc;
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm
lưu giữ phương tiện; kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ
lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo; nộp phiếu
cân giao nhận nước thải cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác; tổng hợp
số chuyến vận chuyển, khối lượng nước thải vận chuyển trong ca làm việc; các
công trình, thiết bị gom nước thải của nguồn phát sinh không đáp ứng yêu cầu về
bảo vệ môi trường; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công
tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:
a)
VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích
10 m³;
b)
VC.4.2: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích
20 m³.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 20 của Quy định này:
Bảng số
20
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/m³ nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vận
chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,097
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,040
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Bảng số 21 của Quy định này:
Bảng số
21
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/m³ nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Xe tải
bồn dung tích 10 m³
|
cái
|
0,097
|
-
|
|
2
|
Xe tải
bồn dung tích 20 m³
|
cái
|
-
|
0,04
|
5. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 22 của Quy định này:
Bảng số
22
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao
(ca/m³ nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,194
|
0,080
|
|
2
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,194
|
0,080
|
|
3
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,194
|
0,080
|
|
4
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,194
|
0,080
|
|
5
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,049
|
0,020
|
|
6
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,145
|
0,060
|
|
7
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,049
|
0,020
|
|
8
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,194
|
0,080
|
6. Định
mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Bảng số 23 của Quy định này:
Bảng số
23
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
(lít/m³ nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Dầu
diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m³
|
lít
|
2,910
|
-
|
|
2
|
Dầu
diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m³
|
lít
|
-
|
1,400
|
7. Điều
kiện áp dụng
a) Định
mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III;
b) Định
mức tại khu vực nông thôn được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
c) Định
mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự
ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.
Điều 14. Định mức kinh tế - kỹ thuật vệ sinh điểm tập kết chất
thải rắn sinh hoạt
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động vệ sinh điểm tập kết;
chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu
trang,...), thiết bị phun chế phẩm khử mùi, chổi, xẻng và các máy móc, thiết bị,
dụng cụ lao động cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định;
b) Thực
hiện vệ sinh điểm tập kết gồm các hoạt động: Vệ sinh điểm tập kết sau khi kết
thúc hoạt động thu gom và chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận
chuyển, đảm bảo chất lượng vệ sinh môi trường tại điểm tập kết; thu gom chất thải
rắn sinh hoạt rơi vãi vào thiết bị lưu chứa chất thải tại điểm tập kết; phun, rửa
sàn, đảm bảo nước thải được thu gom về công trình, thiết bị lưu chứa; phun chế
phẩm khử mùi tại điểm tập kết;
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động
vào vị trí quy định; che phủ các phương tiện thu gom, thiết bị lưu chứa chất thải
rắn sinh hoạt trong trường hợp chưa vận chuyển hết chất thải rắn sinh hoạt khi
kết thúc ca làm việc.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc: VS.1.0 Vệ sinh điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 24 của Quy định này:
Bảng số
24
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vệ
sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
03 NC II.IV
|
0,035
|
5. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 25 của Quy định này:
Bảng số
25
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao
(ca/điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
1
|
Quần
áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,104
|
|
2
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,104
|
|
3
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,104
|
|
4
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,104
|
|
5
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,052
|
|
6
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,052
|
|
7
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,052
|
|
8
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,104
|
6. Định
mức tiêu hao vật liệu quy định tại Bảng số 26 của Quy định này:
Bảng số
26
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
(tính cho 01 điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
1
|
Nước
sạch
|
m³
|
0,050
|
|
2
|
Chế
phẩm khử mùi
|
lít
|
0,010
|
Mục 3. VẬN HÀNH TRẠM
TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 15. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm trung
chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
1. Nội
dung công việc
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động thực hiện điều phối,
hướng dẫn xe ra vào trạm trung chuyển; vận hành trạm cân; vận hành thiết bị ép;
vận hành công trình, thiết bị xử lý mùi, khí thải và nước thải; bảo trì máy
móc, thiết bị; vệ sinh môi trường; chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo
hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn,...); vệ
sinh nhà xưởng (chổi, xẻng,...) và các dụng cụ lao động cần thiết khác; chuẩn bị
chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, hóa chất xử lý nước thải, vật liệu xử
lý khí thải và các hóa chất, vật liệu cần thiết khác; kiểm tra máy móc, thiết bị
tại trạm cân; thiết bị ép chất thải rắn sinh hoạt; hệ thống thu gom, xử lý nước
thải; hệ thống thu gom, xử lý mùi, khí thải; trạm rửa xe và các máy móc, thiết
bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định;
b) Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt gồm các hoạt động: Kiểm tra lệnh vận chuyển, từ chối
tiếp nhận chất thải không đúng kế hoạch tiếp nhận chất thải của trạm. Báo cáo
người có thẩm quyền trong đơn vị công tác khi phát hiện có bất thường, có dấu
hiệu vi phạm để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định; hướng dẫn phương tiện
vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý
để xác định khối lượng chất thải; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép
số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận; hướng dẫn phương tiện vận chuyển đến
máng nạp của thiết bị ép kín, đổ chất thải rắn sinh hoạt vào máng nạp trong trường
hợp sử dụng thiết bị ép kín. Hướng dẫn phương tiện vận chuyển di chuyển vào khu
vực tập kết và đổ chất thải rắn sinh hoạt vào vị trí quy định trong trường hợp
sử dụng thiết bị ép hở. Di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm rửa xe để đảm
bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi trạm. Vận hành hệ thống phun sương khử
mùi tự động trong suốt quá trình tiếp nhận chất thải và vận hành trạm trung
chuyển;
c) Ép
chất thải gồm các hoạt động: Xúc chất thải từ khu vực tập kết đổ vào máng nạp của
thiết bị ép hở; vận hành máng nạp, thiết bị ép, đẩy chất thải vào thùng chứa
cho đến khi đầy và phù hợp với tải trọng của phương tiện vận chuyển theo quy định;
đóng cửa thiết bị ép, chuyển thùng chứa chất thải lên ô tô tải thùng rời để di
chuyển về cơ sở xử lý;
d) Xử
lý khí thải gồm các hoạt động: Vận hành đúng quy trình hệ thống xử lý khí thải
bằng phương pháp hấp phụ hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo khí thải sau xử
lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định;
đ) Thu
gom, xử lý nước thải gồm các hoạt động: Thu gom nước thải từ các nguồn phát
sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng, phương tiện, máy
móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để xử lý hoặc chuyển
giao để xử lý theo quy định; xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp
sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt
quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo
quy định; thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ
thống xử lý nước thải theo quy định;
e) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết
bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo; vệ sinh, tập kết phương tiện,
dụng cụ lao động vào vị trí quy định; vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại
từng bộ phận khi hết ca làm việc; quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội
bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống
mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng; thống kê, báo
cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng đối với 02 loại công việc:
a)
TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết
bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;
b)
TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết
bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 27 của Quy định này:
Bảng số
27
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận
hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
|
2
|
Phun
chế phẩm khử mùi thủ công
|
01 NC III.IV
|
0,0031
|
01 NC III.IV
|
0,0021
|
|
II
|
Ép
chất thải
|
|
|
|
|
|
3
|
Điều
hướng phương tiện, vệ sinh
|
02 NC III.IV
|
0,0100
|
03 NC III.IV
|
0,0067
|
|
4
|
Vận
hành máy ép
|
01 NC III.IV
|
0,0070
|
02 NC III.IV
|
0,0060
|
|
III
|
Xử
lý khí thải
|
|
|
|
|
|
5
|
Xử
lý khí thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
|
IV
|
Thu
gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
6
|
Thu
gom, xử lý nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Bảng số 28 của Quy địnhnày:
Bảng số
28
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
|
I
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Trạm
cân
|
0,003 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
|
2
|
Hệ
thống rửa xe tự động
|
15 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
|
3
|
Phun
chế phẩm khử mùi thủ công
|
7 kW
|
0,0031
|
0,0021
|
|
4
|
Hệ
thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
20 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
|
II
|
Ép
chất thải
|
|
|
|
|
5
|
Máy
ép kín
|
55 kW
|
0,0070
|
0,0060
|
|
III
|
Xử
lý khí thải
|
|
-
|
-
|
|
6
|
Xử
lý khí thải
|
18.5 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
|
IV
|
Thu
gom, xử lý nước thải
|
|
-
|
-
|
|
7
|
Thu
gom, xử lý nước thải
|
6,41 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
5. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 29 của Quy định này:
Bảng số
29
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
|
I
|
Trạm
cân
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,0070
|
0,0047
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,0070
|
0,0047
|
|
3
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
|
4
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
|
5
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
|
6
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
|
7
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
|
8
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
|
9
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
|
II
|
Phun
chế phẩm khử mùi thủ công
|
|
|
|
|
|
10
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0031
|
0,0021
|
|
11
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0031
|
0,0021
|
|
12
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0031
|
0,0021
|
|
13
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0031
|
0,0021
|
|
14
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0016
|
0,0010
|
|
15
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0016
|
0,0010
|
|
16
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0031
|
0,0021
|
|
III
|
Điều
hướng phương tiện, vệ sinh
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0200
|
0,0200
|
|
18
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0200
|
0,0200
|
|
19
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0200
|
0,0200
|
|
20
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0200
|
0,0200
|
|
21
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0100
|
0,0100
|
|
22
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0100
|
0,0100
|
|
23
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0200
|
0,0200
|
|
IV
|
Vận
hành máy ép
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0070
|
0,0120
|
|
25
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0070
|
0,0120
|
|
26
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0070
|
0,0120
|
|
27
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0070
|
0,0120
|
|
28
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0035
|
0,0060
|
|
29
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0035
|
0,0060
|
|
30
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0070
|
0,0120
|
|
V
|
Xử
lý khí thải
|
|
|
|
|
|
31
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0120
|
|
32
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0120
|
|
33
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0120
|
|
34
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0120
|
|
35
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0060
|
|
36
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0050
|
0,0060
|
|
37
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0120
|
|
VI
|
Thu
gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
38
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
|
39
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
|
40
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
|
41
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
|
42
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
|
43
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
|
44
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0120
|
6. Định
mức tiêu hao vật liệu quy định tại Bảng số 30 của Quy định này:
Bảng số
30
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
(tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
|
I
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Nước
sạch
|
m³
|
0,0446
|
0,0446
|
|
III
|
Xử
lý khí thải
|
|
|
|
|
2
|
Vật
liệu hấp phụ
|
kg
|
0,007
|
0,007
|
|
3
|
Chế
phẩm khử mùi
|
lít
|
0,0192
|
0,0192
|
|
II
|
Thu
gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
4
|
Hóa
chất trung hòa
|
kg
|
0,041
|
0,041
|
|
5
|
Hóa
chất khử trùng
|
kg
|
0,006
|
0,006
|
|
6
|
Hóa
chất keo tụ
|
kg
|
0,091
|
0,091
|
|
7
|
Hóa
chất tạo bông
|
kg
|
0,001
|
0,001
|
7. Định
mức tiêu hao năng lượng quy định tại Bảng số 31 của Quy định này:
Bảng số
31
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
|
I
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Trạm
cân
|
kWh
|
0,00024
|
0,00016
|
|
2
|
Hệ
thống rửa xe tự động
|
kWh
|
1,20000
|
0,80000
|
|
3
|
Hệ
thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
kWh
|
0,50000
|
0,33333
|
|
4
|
Bơm
phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay
|
kWh
|
0,60000
|
0,40000
|
|
II
|
Ép
chất thải
|
|
|
|
|
5
|
Máy
ép
|
kWh
|
3,08000
|
2,64000
|
|
III
|
Xử
lý khí thải
|
|
|
|
|
6
|
Hệ
thống xử lý khí thải
|
kWh
|
1,48000
|
0,98667
|
|
IV
|
Thu
gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
7
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
kWh
|
0,51280
|
0,34187
|
8. Định
mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Bảng số 32 của Quy định này:
Bảng số
32
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
|
1
|
Dầu
thủy lực vận hành máy ép
|
lít
|
0,01095
|
0,00939
|
Điều 16. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm trung
chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động điều phối, hướng dẫn
xe ra vào trạm; vận hành trạm cân; vận hành máy xúc; vận hành công trình, thiết
bị xử lý mùi, khí thải; công trình, thiết bị xử lý nước thải; bảo trì máy móc,
thiết bị; vệ sinh môi trường; chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ
lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn); chổi, xẻng,...
và các dụng cụ lao động cần thiết khác; chuẩn bị chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt
côn trùng; hóa chất xử lý nước thải,... và các vật liệu, hóa chất cần thiết
khác; kiểm tra máy móc, thiết bị khu vực trạm cân; máy xúc lật; hệ thống thu
gom, xử lý nước thải; trạm rửa xe và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo
đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định;
b) Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt gồm các hoạt động: Kiểm tra lệnh vận chuyển, từ chối
tiếp nhận chất thải giao không đúng kế hoạch tiếp nhận chất thải của trạm. Báo
cáo người có thẩm quyền trong đơn vị công tác khi phát hiện có bất thường hoặc
có dấu hiệu có vi phạm để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định; hướng dẫn
phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân khi vào và ra khỏi
trạm để xác định khối lượng chất thải; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi
chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận; hướng dẫn phương tiện vận chuyển
đổ chất thải vào khu vực tập kết hoặc trực tiếp lên phương tiện vận chuyển theo
quy định; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi trạm;
phun hóa chất khử mùi trực tiếp vào chất thải, phương tiện vận chuyển, xung
quanh khu vực tập kết chất thải; vận hành hệ thống phun sương khử mùi tự động
trong suốt quá trình vận hành trạm trung chuyển;
c)
Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển gồm các hoạt động: xúc, san gạt,
vun gọn chất thải tại khu vực tập kết; chuyển chất thải lên phương tiện vận
chuyển cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển;
d) Xử
lý khí thải gồm các hoạt động: Vận hành đúng quy trình hệ thống xử lý khí thải
bằng phương pháp hấp phụ hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo khí thải sau xử
lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định;
đ) Thu
gom, xử lý nước thải gồm các hoạt động: Thu gom nước thải từ các nguồn phát
sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng, phương tiện, máy
móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để xử lý hoặc chuyển
giao để xử lý theo quy định; xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp
sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt
quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo
quy định; thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ
thống xử lý nước thải theo quy định;
e) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết
bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo; vệ sinh, tập kết phương tiện,
dụng cụ lao động vào vị trí quy định; vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại
từng bộ phận khi hết ca làm việc; quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội
bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống
mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng; thống kê, báo
cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng đối với 02 loại công việc:
a)
TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng
thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;
b)
TC.2.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng
thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 33 của Quy định này:
Bảng số
33
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận
hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
|
2
|
Phun
chế phẩm khử mùi thủ công
|
01 NC III.IV
|
0,0025
|
01 NC III.IV
|
0,0017
|
|
II
|
Chuyển
chất thải lên phương tiện vận chuyển
|
|
|
|
|
|
3
|
Điều
hướng phương tiện, vệ sinh
|
04 NC III.IV
|
0,0100
|
04 NC III.IV
|
0,0067
|
|
4
|
Điều
khiển máy xúc lật
|
01 NC III.IV
|
0,0079
|
01 NC III.IV
|
0,0043
|
|
III
|
Xử
lý khí thải
|
|
|
|
|
|
5
|
Vận
hành hệ thống xử lý khí thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
|
IV
|
Thu
gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
6
|
Vận
hành hệ thống xử lý nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Bảng số 34 của Quy định này:
Bảng số
34
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
|
I
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Trạm
cân
|
0,003 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
|
2
|
Hệ
thống rửa xe tự động
|
15 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
|
3
|
Hệ
thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
20 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
|
4
|
Bơm
phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay
|
07 kW
|
0,00250
|
0,00167
|
|
II
|
Chuyển
chất thải lên phương tiện vận chuyển
|
|
|
|
|
5
|
Máy
xúc lật
|
dung tích gầu 2,3 m³
|
0,0079
|
0,00430
|
|
III
|
Xử
lý khí thải
|
|
|
|
|
6
|
Hệ
thống xử lý khí thải
|
18,5 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
|
IV
|
Thu
gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
7
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
6,41 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
5. Định
mức sử dụng dụng cụ, lao động quy định tại Bảng số 35 của Quy định này:
Bảng số
35
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
|
I
|
Trạm
cân
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,0070
|
0,0047
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,0070
|
0,0047
|
|
3
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
|
4
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
|
5
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
|
6
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
|
7
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
|
8
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
|
9
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
|
II
|
Phun
chế phẩm khử mùi thủ công
|
|
|
|
|
|
10
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0025
|
0,0017
|
|
11
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0025
|
0,0017
|
|
12
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0025
|
0,0017
|
|
13
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0025
|
0,0017
|
|
14
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0013
|
0,0008
|
|
15
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0013
|
0,0008
|
|
16
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0025
|
0,0017
|
|
III
|
Điều
hướng phương tiện, vệ sinh
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0400
|
0,0267
|
|
18
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0400
|
0,0267
|
|
19
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0400
|
0,0267
|
|
20
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0400
|
0,0267
|
|
21
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0200
|
0,0133
|
|
22
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0200
|
0,0133
|
|
23
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0400
|
0,0267
|
|
IV
|
Điều
khiển máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0079
|
0,0043
|
|
25
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0079
|
0,0043
|
|
26
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0079
|
0,0043
|
|
27
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0079
|
0,0043
|
|
28
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0040
|
0,0022
|
|
29
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0040
|
0,0022
|
|
30
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0079
|
0,0043
|
|
V
|
Vận
hành hệ thống xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
31
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
|
32
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
|
33
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
|
34
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
|
35
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
|
36
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
|
37
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
|
VI
|
Vận
hành hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
38
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
|
39
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
|
40
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
|
41
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
|
42
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
|
43
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
|
44
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
6. Định
mức tiêu hao vật liệu quy định tại Bảng số 36 của Quy định này:
Bảng số
36
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn
sinh hoạt)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
|
I
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Nước
sạch
|
m³
|
0,03560
|
0,03560
|
|
2
|
Chế
phẩm khử mùi
|
lít
|
0,01330
|
0,01330
|
|
II
|
Xử
lý khí thải
|
|
|
|
|
3
|
Vật
liệu hấp phụ
|
kg
|
0,00700
|
0,00700
|
|
III
|
Thu
gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
4
|
Hóa
chất trung hòa
|
kg
|
0,04100
|
0,04100
|
|
5
|
Hóa
chất khử trùng
|
kg
|
0,00600
|
0,00600
|
|
6
|
Hóa
chất keo tụ
|
kg
|
0,09100
|
0,09100
|
|
7
|
Hóa
chất tạo bông
|
kg
|
0,00100
|
0,00100
|
7. Định
mức tiêu hao năng lượng quy định tại Bảng số 37 của Quy định này:
Bảng số
37
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
|
I
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Trạm
cân
|
kWh
|
0,00024
|
0,00016
|
|
2
|
Hệ
thống rửa xe tự động
|
kWh
|
1,20000
|
0,80000
|
|
3
|
Hệ
thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
kWh
|
1,60000
|
1,06667
|
|
4
|
Bơm
phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay
|
kWh
|
0,15000
|
0,10000
|
|
II
|
Xử
lý khí thải
|
|
|
|
|
5
|
Hệ
thống xử lý khí thải
|
kWh
|
1,48000
|
0,98667
|
|
III
|
Thu
gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
6
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
kWh
|
0,51280
|
0,34187
|
8. Định
mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Bảng số 38 của Quy định này:
Bảng số
38
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
|
1
|
Dầu
diesel vận hành máy xúc lật 2,3 m³
|
lít
|
0,75050
|
0,40850
|
Mục 4. XỬ LÝ CHẤT THẢI
RẮN SINH HOẠT
Điều 17. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý chất
thải thực phẩm thành mùn
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế
chất thải thực phẩm; vận hành trạm cân, trạm rửa xe; giám sát quá trình ủ lên
men, ủ chín; tinh chế, đóng gói, lưu kho mùn thành phẩm; vận hành phương tiện vận
chuyển, thiết bị đảo trộn; vệ sinh môi trường và các công tác khác; chuẩn bị dụng
cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu
trang,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác
tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm; ủ chất thải thực phẩm thành mùn; tinh chế,
đóng gói, lưu kho; thu gom, xử lý nước thải; chuẩn bị vôi bột, chế phẩm khử
mùi, hóa chất diệt côn trùng, chế phẩm vi sinh, enzyme ủ phân, nước và các hóa
chất, vật liệu cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, sơ chế chất thải thực
phẩm; ủ chất thải thực phẩm thành mùn; tinh chế, đóng gói, lưu kho; thu gom, xử
lý nước thải; kiểm tra các máy móc, thiết bị tại khu vực tiếp nhận và sơ chế chất
thải thực phẩm (trạm cân, trạm rửa xe, máy nghiền, cắt, sàng lồng quay, sàng
rung, máy tách kim loại, tách ni lông,...); khu vực xử lý chất thải thực phẩm
thành mùn (máy phun hóa chất, bơm hóa chất, thiết bị thổi khí, thiết bị đảo trộn,
xe nâng, phương tiện vận chuyển, bơm điện, sàng rung thô, máy tách kim loại,...)
và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật
theo quy định;
b) Tiếp
nhận, sơ chế chất thải thực phẩm gồm các hoạt động: Kiểm tra lệnh vận chuyển, từ
chối tiếp nhận chất thải giao không đúng kế hoạch tiếp nhận của cơ sở; hướng dẫn
phương tiện vận chuyển chất thải thực phẩm qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở
xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số
liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận; hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất
thải thực phẩm vào khu vực sơ chế; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường
trước khi ra khỏi cơ sở xử lý; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng,
chế phẩm vi sinh ủ phân để thúc đẩy quá trình phân hủy tại khu vực sơ chế. Đưa
chất thải thực phẩm vào phễu nạp, qua máy nghiền, cắt, sàng lồng quay để tách
chất thải thực phẩm có kích thước phù hợp với công nghệ xử lý; chất thải có
kích thước lớn được quay lại tiếp tục nghiền, cắt, sàng đến kích thước phù hợp
hoặc mang đi xử lý; di chuyển chất thải thực phẩm bằng băng tải đến sàng rung,
thiết bị tách kim loại, tách ni lông (nếu có) để loại bỏ chất thải không đáp ứng
yêu cầu. Kiểm tra kích thước, tỉ trọng, tỉ số cacbon/nitơ (C/N), độ ẩm của chất
thải thực phẩm; bổ sung chế phẩm vi sinh ủ phân trong trường hợp cần thiết; thu
gom, chuyển giao xử lý chất thải không được đưa vào quá trình ủ lên men theo
quy định;
c) Ủ
chất thải thực phẩm thành mùn gồm các hoạt động: Ủ lên men (ủ nóng): Chuyển chất
thải thực phẩm từ khu vực sơ chế sang các ô ủ hoặc vun thành luống tại khu vực ủ
lên men; cung cấp ôxy bằng thiết bị thổi khí để kiểm soát nhiệt độ; bổ sung nước
để đảm bảo độ ẩm, nhiệt độ theo yêu cầu (có thể sử dụng nước rỉ rác trong quá
trình ủ); bổ sung chế phẩm enzyme ủ phân hữu cơ để thực hiện quá trình ủ lên
men; ủ chất thải thực phẩm trong khoảng thời gian theo yêu cầu để thu được mùn
nguyên liệu (mùn chưa chín hoàn toàn). Ủ chín: chuyển mùn nguyên liệu từ khu vực
ủ lên men vào các ô ủ hoặc vun thành luống ủ tại khu vực ủ chín. Định kỳ kiểm
soát độ ẩm, nhiệt độ; bổ sung nước, các chất dinh dưỡng và chế phẩm vi sinh
trong trường hợp cần thiết; đảo trộn mùn nguyên liệu để quá trình ủ chín diễn
ra đồng đều; ủ chín mùn nguyên liệu trong khoảng thời gian theo yêu cầu để thu
được mùn ủ chín đáp ứng các yêu cầu công nghệ hoặc sản phẩm hàng hóa theo quy định;
d)
Tinh chế, đóng gói, lưu kho gồm các hoạt động: Chuyển mùn ủ chín vào phễu nạp,
qua hệ thống sàng rung thô để thu được mùn có kích thước đạt yêu cầu, mùn có
kích thước lớn quay trở lại quá trình ủ chín hoặc mang đi xử lý theo quy định;
chuyển mùn ủ chín qua thiết bị tách kim loại, loại bỏ sạn cát. Sàng tinh để thu
được mùn thành phẩm; đóng gói và lưu kho mùn thành phẩm;
đ) Thu
gom, xử lý nước thải gồm các hoạt động: Thu gom nước thải từ các nguồn phát
sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng, phương tiện, máy
móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để tái sử dụng cho
công đoạn ủ, phần còn lại được xử lý hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định; xử
lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc
phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về nước thải trước
khi thải ra môi trường theo quy định; thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý, quản
lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định;
e) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết
bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo; vệ sinh, tập kết phương tiện,
dụng cụ lao động vào vị trí quy định; vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại
từng bộ phận khi hết ca làm việc; quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội
bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống
mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng; thống kê, báo
cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải thực phẩm, mùn thành phẩm theo quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 03 loại công việc:
a)
XL.1.1: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày;
b)
XL.1.2: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày
đến ≤ 200 tấn/ngày;
c)
XL.1.3: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày
đến ≤ 500 tấn/ngày.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 39 của Quy định này:
Bảng số
39
|
Stt
|
Hạng mục
công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp
nhận, sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận
hành trạm cân
|
01
NC III.IV
|
0,01000
|
01
NC III.IV
|
0,01000
|
01
NC III.IV
|
0,00600
|
|
2
|
Sơ
chế chất thải thực phẩm
|
06
NC III.IV
|
0,01000
|
09
NC III.IV
|
0,01000
|
14
NC III.IV
|
0,00600
|
|
3
|
Điều
khiển máy xúc lật
|
02
NC III.IV
|
0,00425
|
02
NC III.IV
|
0,00408
|
02
NC III.IV
|
0,00400
|
|
II
|
Ủ
chất thải thực phẩm thành mùn
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Ủ
lên men, ủ chín
|
02
NC III.IV
|
0,01000
|
02
NC III.IV
|
0,01000
|
02
NC III.IV
|
0,00600
|
|
5
|
Điều
khiển máy xúc lật
|
01
NC III.IV
|
0,01000
|
01
NC III.IV
|
0,01000
|
01
NC III.IV
|
0,00600
|
|
III
|
Tinh
chế, đóng gói, lưu kho
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Tinh
chế sản phẩm
|
04
NC III.IV
|
0,01000
|
04
NC III.IV
|
0,01000
|
04
NC III.IV
|
0,00600
|
|
7
|
Vệ
sinh môi trường, an toàn lao động
|
01
NC III.IV
|
0,01000
|
01
NC III.IV
|
0,01000
|
01
NC III.IV
|
0,00600
|
|
8
|
Điều
khiển xe ô tô tải tự đổ
|
01
LX II
|
0,01000
|
01
LX II
|
0,01000
|
01
LX III
|
0,00600
|
|
IV
|
Thu
gom, tái sử dụng nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu
gom, xử lý nước thải
|
01
NC III.IV
|
0,01000
|
01
NC III.IV
|
0,01000
|
01
NC III.IV
|
0,00600
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Bảng số 40 của Quy định này:
Bảng số
40
|
Stt
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Công suất
|
Định mức (ca/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp
nhận, sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm
cân
|
0,3 kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
2
|
Hệ
thống rửa xe tự động
|
5,0 kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
3
|
Dây
chuyền sơ chế chất thải thực phẩm
|
88 kW
|
0,01000
|
-
|
-
|
|
4
|
Dây
chuyền sơ chế chất thải thực phẩm
|
123 kW
|
-
|
0,01000
|
-
|
|
5
|
Dây
chuyền sơ chế chất thải thực phẩm
|
232 kW
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
6
|
Máy
xúc lật
|
dung tích gầu 1,8 m³
|
0,004250
|
0,00408
|
0,00400
|
|
II
|
Ủ
chất thải thực phẩm thành mùn
|
|
|
|
|
|
7
|
Máy
xúc lật
|
dung tích gầu 3,2 m³
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
8
|
Máy
phun hóa chất
|
2,2 kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00400
|
|
9
|
Máy
bơm hóa chất
|
4,0 kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
III
|
Tinh
chế, đóng gói, lưu kho
|
|
|
|
|
|
10
|
Xe ô
tô tải tự đổ
|
tải trọng 5 tấn
|
0,01000
|
0,01000
|
-
|
|
11
|
Xe ô
tô tải tự đổ
|
tải trọng 12 tấn
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
IV
|
Thu
gom, tái sử dụng nước thải
|
|
|
|
|
|
12
|
Bơm
điện
|
5,5 kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
5. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 41 của Quy định này:
Bảng số
41
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ lao động
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp
nhận, sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trạm
cân
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
2
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
3
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
4
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
5
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
6
|
Khẩu
trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
7
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
8
|
Ủng
nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
1.2
|
Sơ
chế chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,06000
|
0,09000
|
0,08400
|
|
10
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,06000
|
0,09000
|
0,08400
|
|
11
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
12
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
13
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
14
|
Kính
bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
15
|
Kính
chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
16
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
17
|
Khẩu
trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
18
|
Dây
đai an toàn
|
cái
|
12
|
0,06000
|
0,09000
|
0,08400
|
|
19
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
20
|
Ủng
nhựa
|
đôi
|
12
|
0,01500
|
0,02250
|
0,02100
|
|
21
|
Ủng
đế thép
|
đôi
|
12
|
0,01500
|
0,02250
|
0,02100
|
|
22
|
Chổi
có cán
|
cái
|
12
|
0,04200
|
0,06300
|
0,05880
|
|
23
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
06
|
0,04200
|
0,06300
|
0,05880
|
|
24
|
Xe
rùa
|
cái
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
25
|
Đèn
pin
|
cái
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
1.3
|
Điều
khiển máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00850
|
0,00815
|
0,00800
|
|
27
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00850
|
0,00815
|
0,00800
|
|
28
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00800
|
|
29
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
30
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
31
|
Khẩu
trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
32
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
33
|
Ủng
nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00800
|
|
II
|
Ủ
chất thải thực phẩm thành mùn
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ủ
lên men, ủ chín
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
35
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
36
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
37
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
38
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
39
|
Kính
bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
40
|
Kính
chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
41
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
42
|
Khẩu
trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
43
|
Dây
đai an toàn
|
cái
|
12
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
44
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
45
|
Ủng
nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
46
|
Ủng
đế thép
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
47
|
Chổi
có cán
|
cái
|
12
|
0,01400
|
0,01400
|
0,00840
|
|
48
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
06
|
0,01400
|
0,01400
|
0,00840
|
|
49
|
Xe
rùa
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
50
|
Đèn
pin
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
2.2
|
Điều
khiển máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
52
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
53
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
54
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
55
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
56
|
Khẩu
trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
57
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
58
|
Ủng
nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
III
|
Tinh
chế, đóng gói, lưu kho
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tinh
chế sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,04000
|
0,04000
|
0,02400
|
|
60
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,04000
|
0,04000
|
0,02400
|
|
61
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
62
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
63
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
64
|
Kính
bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
65
|
Kính
chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
66
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
67
|
Khẩu
trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
68
|
Dây
đai an toàn
|
cái
|
12
|
0,04000
|
0,04000
|
0,02400
|
|
69
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
70
|
Ủng
nhựa
|
đôi
|
12
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
71
|
Ủng
đế thép
|
đôi
|
12
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
72
|
Chổi
có cán
|
cái
|
12
|
0,02800
|
0,02800
|
0,01680
|
|
73
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
06
|
0,02800
|
0,02800
|
0,01680
|
|
74
|
Xe
rùa
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
75
|
Đèn
pin
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
3.2
|
Vệ
sinh môi trường, an toàn lao động
|
|
|
|
|
|
|
76
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
77
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
78
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
79
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
80
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
81
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
82
|
Khẩu
trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
83
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
84
|
Ủng
nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
85
|
Chổi
có cán
|
cái
|
12
|
0,00700
|
0,00700
|
0,00420
|
|
86
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
06
|
0,00700
|
0,00700
|
0,00420
|
|
3.3
|
Điều
khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 5 tấn
|
|
|
|
|
|
|
87
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
-
|
|
88
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
-
|
|
89
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00050
|
0,00050
|
-
|
|
90
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
91
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
92
|
Khẩu
trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
93
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
94
|
Ủng
nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00050
|
0,00050
|
-
|
|
3.4
|
Điều
khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 12 tấn
|
|
|
|
|
|
|
95
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
96
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
97
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
98
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
99
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
100
|
Khẩu
trang thông thường
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
101
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
102
|
Ủng
nhựa
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
IV
|
Thu
gom, tái sử dụng nước thải
|
|
|
|
|
|
|
103
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0100
|
0,00600
|
|
104
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0100
|
0,00600
|
|
105
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
106
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
107
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
108
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
109
|
Khẩu
trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
110
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
111
|
Ủng
nhựa
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
6. Định
mức vật liệu quy định tại Bảng số 42 của Quy định này:
Bảng số
42
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính trên 01 tấn chất thải rắn
sinh hoạt)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp
nhận, sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Hóa
chất diệt ruồi
|
lít
|
0,0040
|
0,0040
|
0,0040
|
|
2
|
Nước
thô
|
m³
|
0,1200
|
0,1000
|
0,0800
|
|
3
|
Chế
phẩm vi sinh khử mùi
|
lít
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0200
|
|
II
|
Ủ
chất thải thực phẩm thành mùn
|
|
|
|
|
|
4
|
Chế
phẩm vi sinh ủ phân
|
kg
|
0,0160
|
0,0150
|
0,0139
|
|
5
|
Enzyme
ủ phân hữu cơ (hỗn hợp trộn sẵn enzyme và chất nền)
|
kg
|
0,0240
|
0,0220
|
0,0200
|
7. Định
mức tiêu hao năng lượng quy định tại Bảng số 43 của Quy định này:
Bảng số
43
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp
nhận, sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm
cân
|
kWh
|
0,02400
|
0,02400
|
0,01440
|
|
2
|
Trạm
rửa xe
|
kWh
|
0,40000
|
0,40000
|
0,24000
|
|
3
|
Dây
chuyền sơ chế chất thải thực phẩm
|
kWh
|
7,04000
|
9,84000
|
11,13600
|
|
II
|
Ủ
chất thải thực phẩm thành mùn
|
|
|
|
|
|
6
|
Máy
phun hóa chất
|
kWh
|
0,17600
|
0,17600
|
0,07040
|
|
7
|
Máy
bơm hóa chất
|
kWh
|
0,32000
|
0,32000
|
0,19200
|
|
III
|
Thu
gom, tái sử dụng nước thải
|
|
|
|
|
|
8
|
Bơm
điện
|
kWh
|
0,44000
|
0,44000
|
0,26400
|
8. Định
mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Bảng số 44 của Quy định này:
Bảng số
44
|
Stt
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp
nhận, sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Dầu
diesel vận hành máy xúc lật
|
lít
|
0,31875
|
0,30563
|
0,30000
|
|
II
|
Ủ
chất thải thực phẩm thành mùn
|
|
|
|
|
|
2
|
Xăng
phun hóa chất
|
lít
|
0,00730
|
0,00730
|
0,00438
|
|
3
|
Dầu
diesel vận hành máy xúc lật
|
lít
|
1,34000
|
1,34000
|
0,80400
|
|
III
|
Tinh
chế, đóng gói, lưu kho
|
|
|
|
|
|
4
|
Dầu
diesel vận hành ô tô tải tự đổ
|
lít
|
0,41000
|
0,41000
|
0,39600
|
Điều 18. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành cơ sở chôn lấp
chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động hướng dẫn phương tiện
vận chuyển vào bãi chôn lấp; san gạt, đầm nén, phủ bề mặt bãi; phun chế phẩm khử
mùi, hóa chất diệt côn trùng; thu gom, xử lý nước thải; thu gom, xử lý khí thải;
xây dựng đê bao và đường giao thông; đóng ô chôn lấp; vệ sinh môi trường và các
nhân công cần thiết khác; chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng,
mũ, găng tay, khẩu trang, dây an toàn,...); vệ sinh nhà xưởng (chổi, xẻng, cào,
xe rùa, xe gom, thang; bồn chứa nước,...); các thiết bị an toàn lao động (biển
báo, gác chắn, rào chắn,...) và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ
công tác tiếp nhận, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (vận hành bãi chôn lấp, xử lý
nước thải, khí thải); chuẩn bị vật liệu, hóa chất cho công tác tiếp nhận, vận
hành bãi chôn lấp chất thải (vôi bột, đất, hóa chất diệt ruồi, chế phẩm khử
mùi, vật liệu phủ, xi măng, đá, nước, đường ống thu gom nước thải,...); vận
hành hệ thống thu gom, xử lý khí thải (đường ống thu gom, thoát khí thải; vật
liệu hấp phụ, hóa chất xử lý khí thải,...) và các vật liệu, hóa chất cần thiết
khác; kiểm tra các máy móc, thiết bị tại trạm cân, trạm rửa xe, khu vực bãi
chôn lấp (máy ủi, máy đào, máy phun vật liệu phủ trung gian, xe bồn, ô tô tải,
xe hút bùn, bơm điện, bơm xăng, bơm dầu,...), xử lý khí thải (thiết bị hấp phụ,
thiết bị xử lý,...) và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các
yêu cầu kỹ thuật theo quy định;
b) Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt gồm các hoạt động: Kiểm tra lệnh vận chuyển, hướng
dẫn phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân khi vào và ra
khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải;
ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận; hướng dẫn phương tiện vận
chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận trên bãi chôn lấp; qua trạm rửa xe để
đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở chôn lấp; phun chế phẩm khử
mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh
hoạt;
c) Xử
lý chất thải gồm các hoạt động: San gạt, đầm nén, phủ bề mặt bãi: tiếp nhận chất
thải rắn sinh hoạt vào ô chôn lấp; san gạt, đầm nén chất thải thành lớp cho đến
khi đạt chiều cao theo quy định; phun vật liệu phủ trung gian lên bề mặt chất
thải với độ dày đáp ứng yêu cầu theo quy định; che phủ tạm thời bề mặt chất thải
rắn sinh hoạt vào cuối ca làm việc trong trường hợp lớp chất thải chưa đạt đến
chiều cao theo quy định; đặt bẫy ruồi trên bề mặt ô, bãi chôn lấp trong trường
hợp cần thiết; tiếp tục thực hiện quy trình tại khoản này cho đến khi đạt dung
tích lớn nhất theo khả năng tiếp nhận của ô hoặc bãi chôn lấp; san gạt tạo độ
phẳng, che phủ bề mặt ô hoặc bãi chôn lấp; đóng từng phần, từng ô chôn lấp hoặc
bãi chôn lấp theo quy định. Thu gom, xử lý nước thải: thu gom nước rỉ rác từ
phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, ô chôn lấp và các nguồn phát
sinh khác về hệ thống xử lý nước thải hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;
thu gom và xử lý bùn thải từ hệ thống thu gom, xử lý nước thải theo quy định.
Thu gom, xử lý khí thải: thu gom, xử lý khí thải bằng phương pháp đốt hoặc
phương pháp phù hợp khác, đảm bảo an toàn về phòng chống cháy, nổ; khuyến khích
xử lý, thu hồi khí phát sinh từ bãi chôn lấp để tái sử dụng làm nhiên liệu, đốt
thu hồi năng lượng. Xây dựng đê bao, đường giao thông: Theo dõi, giám sát độ ổn
định của đê, kè xung quanh các ô chôn lấp, bãi chôn lấp; sửa chữa, thay thế,
gia cố bảo đảm an toàn, phòng chống sạt lở, đứt gãy trong quá trình hoạt động;
xây dựng các đường giao thông trên bề mặt ô, bãi chôn lấp chất thải theo thiết
kế, phù hợp tải trọng và thuận lợi cho các phương tiện vận chuyển đổ chất thải;
d) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết
bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo; vệ sinh, tập kết phương tiện,
dụng cụ lao động vào vị trí quy định; vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại
từng bộ phận khi hết ca làm việc; quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội
bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống
mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng; thống kê, báo
cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc: XL.2.1 Định mức vận hành cơ sở chôn
lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày, sử dụng vật
liệu phủ bằng đất.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 45 của Quy định này:
Bảng số
45
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.2.1
|
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
1
|
Vận
hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,00800
|
|
2
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
04 NC III.IV
|
0,00325
|
|
3
|
Hướng
dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận
|
01 NC III.IV
|
0,00800
|
|
4
|
Phun
chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất
thải rắn sinh hoạt
|
01 NC III.IV
|
0,00075
|
|
II
|
Xử
lý chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
5
|
Vận
hành cơ sở chôn lấp
|
08 NC III.IV
|
0,00318
|
|
6
|
Máy ủi
|
01 NC III.IV
|
0,00280
|
|
7
|
Máy
đào
|
01 NC III.IV
|
0,00160
|
|
8
|
Ô tô
tải thùng tự đổ 10 tấn
|
01 LX II
|
0,00270
|
|
9
|
Vận
hành xe bồn
|
01 LX III
|
0,00300
|
|
10
|
Thu
gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh sinh khu vực
bãi; đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt
|
01 NC III.IV
|
0,01150
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Bảng số 46 của Quy định này:
Bảng số
46
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao
(ca/tấn)
|
|
XL.2.1
|
|
I
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
1
|
Trạm
cân
|
0,003 kW
|
0,00800
|
|
2
|
Hệ
thống rửa xe tự động
|
10 kW
|
0,00800
|
|
II
|
Xử
lý chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
3
|
Máy ủi
|
170 cv
|
0,00280
|
|
4
|
Máy
đào
|
dung tích gầu 0,8 m³
|
0,00160
|
|
5
|
Xe bồn
|
6,0 m³
|
0,00300
|
|
6
|
Xe ô
tô tải thùng tự đổ
|
tải trọng ≤ 10 tấn
|
0,00270
|
|
7
|
Bơm
điện
|
5,0 kW
|
0,00080
|
|
8
|
Bơm
điện
|
7,5 kW
|
0,00250
|
|
9
|
Bơm
điện
|
22 kW
|
0,00100
|
|
10
|
Bơm
xăng
|
5,0 cv
|
0,00100
|
|
11
|
Máy
phun hóa chất
|
3,0 cv
|
0,00075
|
5. Định
mức sử dụng dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 47 của Quy định này:
Bảng số
47
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao
(ca/tấn)
|
|
XL.2.1
|
|
I
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1.1
|
Trạm
cân
|
|
|
|
|
1
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00800
|
|
2
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00800
|
|
3
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00400
|
|
4
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
|
5
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
|
6
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00800
|
|
7
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00400
|
|
8
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,00800
|
|
9
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,00400
|
|
1.2
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
10
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01300
|
|
11
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01300
|
|
12
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00650
|
|
13
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00650
|
|
14
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00650
|
|
15
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01300
|
|
16
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00650
|
|
17
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,01300
|
|
18
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,00650
|
|
19
|
Chổi
có cán
|
cái
|
12
|
0,01300
|
|
20
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
06
|
0,00910
|
|
21
|
Cào
có cán
|
cái
|
12
|
0,00910
|
|
22
|
Xe
rùa
|
cái
|
12
|
0,01300
|
|
23
|
Rào
chắn
|
cái
|
12
|
0,01300
|
|
24
|
Gậy
chỉ đường
|
cái
|
12
|
0,01300
|
|
25
|
Đèn
pin
|
cái
|
12
|
0,00650
|
|
1.3
|
Hướng
dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận
|
|
|
|
|
26
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00800
|
|
27
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00800
|
|
28
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00400
|
|
29
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
|
30
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
|
31
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00800
|
|
32
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00400
|
|
33
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,00800
|
|
34
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,00400
|
|
1.4
|
Phun
chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
35
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00075
|
|
36
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00075
|
|
37
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00038
|
|
38
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00038
|
|
39
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00038
|
|
40
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00075
|
|
41
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00038
|
|
42
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,00075
|
|
43
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,00038
|
|
II
|
Xử
lý chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
|
|
|
|
|
44
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,02540
|
|
45
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,02540
|
|
46
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,01270
|
|
47
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,01270
|
|
48
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01270
|
|
49
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,02540
|
|
50
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,01270
|
|
51
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,01270
|
|
52
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,01270
|
|
53
|
Chổi
có cán
|
cái
|
12
|
0,02540
|
|
54
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
06
|
0,01778
|
|
55
|
Cào
có cán
|
cái
|
12
|
0,01778
|
|
56
|
Xe
rùa
|
cái
|
12
|
0,02540
|
|
57
|
Rào
chắn
|
cái
|
12
|
0,02540
|
|
58
|
Gậy
chỉ đường
|
cái
|
12
|
0,02540
|
|
59
|
Đèn
pin
|
cái
|
12
|
0,01270
|
|
2.2
|
Vận
hành máy ủi
|
|
|
|
|
60
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00280
|
|
61
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00280
|
|
62
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00140
|
|
63
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00140
|
|
64
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00140
|
|
65
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00280
|
|
66
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00140
|
|
67
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,00140
|
|
68
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,00140
|
|
2.3
|
Vận
hành máy đào tải trọng 0,8 m³
|
|
|
|
|
69
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00160
|
|
70
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00160
|
|
71
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00080
|
|
72
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00080
|
|
73
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00080
|
|
74
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00160
|
|
75
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00080
|
|
76
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,00080
|
|
77
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,00080
|
|
2.4
|
Vận
hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 10 tấn
|
|
|
|
|
78
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00270
|
|
79
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00270
|
|
80
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00135
|
|
81
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00135
|
|
82
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00135
|
|
83
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00270
|
|
84
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00135
|
|
85
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,00135
|
|
86
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,00135
|
|
2.5
|
Vận
hành xe bồn
|
|
|
|
|
87
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00300
|
|
88
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00300
|
|
89
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00150
|
|
90
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00150
|
|
91
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00150
|
|
92
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00300
|
|
93
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00150
|
|
94
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,00150
|
|
95
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,00150
|
|
2.6
|
Thu
gom nước thải, khí thải; vệ sinh,
rải nilon phủ bề mặt
|
|
|
|
|
96
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01150
|
|
97
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01150
|
|
98
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00575
|
|
99
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00575
|
|
100
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00575
|
|
101
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01150
|
|
102
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00575
|
|
103
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,00575
|
|
104
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,00575
|
6. Định
mức vật liệu quy định tại Bảng số 48 của Quy định này:
Bảng số
48
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn
sinh hoạt)
|
|
XL.2.1
|
|
I
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
1
|
Vôi
bột
|
tấn
|
0,00028
|
|
II
|
Xử
lý chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
2
|
Đất
|
m³
|
0,21000
|
|
3
|
Hóa
chất diệt ruồi
|
lít
|
0,00215
|
|
4
|
Chế
phẩm khử mùi
|
lít
|
0,01900
|
|
5
|
Bạt
phủ
|
m²
|
0,03500
|
|
6
|
Đá
dăm cấp phối
|
m³
|
0,00080
|
|
7
|
Đá
dăm kích thước 4 mm x 6 mm
|
m³
|
0,00200
|
|
8
|
Nước
thô
|
m³
|
0,06000
|
|
9
|
Ống
nhựa
|
m
|
0,00100
|
|
10
|
Ống
chịu áp lực
|
m
|
0,00016
|
7. Định
mức tiêu hao năng lượng quy định tại Bảng số 49 của Quy định này:
Bảng số
49
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.2.1
|
|
I
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
1
|
Trạm
cân
|
kWh
|
0,00019
|
|
II
|
Xử
lý chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
2
|
Hệ
thống rửa xe tự động
|
kWh
|
0,64000
|
|
3
|
Bơm
điện 5,0 kW
|
kWh
|
0,03200
|
|
4
|
Bơm
điện 7,5 kW
|
kWh
|
0,15000
|
|
5
|
Bơm
điện 22 kW
|
kWh
|
0,17600
|
8. Định
mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Bảng số 50 của Quy định này:
Bảng số
50
|
Stt
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.2.1
|
|
1
|
Dầu
diesel vận hành cơ sở chôn lấp
|
lít
|
0,5250
|
|
2
|
Xăng
vận hành cơ sở chôn lấp
|
lít
|
0,0037
|
Điều 19. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất
thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để
phát điện
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử
lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò; vận hành hệ thống
phát điện; vận hành hệ thống xử lý nước cấp; vận hành hệ thống xử lý nước thải;
vệ sinh môi trường, an toàn lao động; chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo
bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn,...);
chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận và
sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống
xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò; vận hành hệ
thống phát điện; vận hành hệ thống xử lý nước cấp; vận hành hệ thống xử lý nước
thải; chuẩn bị vật liệu, hóa chất vận hành lò đốt (nhiên liệu); hệ thống xử lý
khí thải (vật liệu, hóa chất xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl),
axit Flohydric (HF),... và vật liệu hấp phụ chất hữu cơ (VOC), dioxin,
furan,...); hệ thống xử lý nước cấp (hóa chất keo tụ, tạo bông, vật liệu lọc,...);
hệ thống xử lý nước thải (hóa chất trung hòa, keo tụ, tạo bông, khử trùng, vật
liệu lọc...); thu gom, xử lý sơ bộ tro bay (chất tạo phức) và các vật liệu, hóa
chất cần thiết khác; kiểm tra các máy móc, thiết bị khu vực tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt (trạm cân, thiết bị tạo áp suất âm, gầu ngoạm, thiết bị
hút khí thải,...); điều kiện kỹ thuật của lò đốt; hệ thống xử lý khí thải, xử
lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò, máy phát điện; công trình, thiết bị xử
lý nước cấp, nước thải (bơm hóa chất, bơm nước thải, máy khuấy, máy sục
khí,...) đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định;
b) Tiếp
nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt gồm các hoạt động: Kiểm tra lệnh vận
chuyển. Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải qua trạm cân khi vào và ra
khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải;
ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận; hướng dẫn phương tiện vận
chuyển đổ chất thải vào hầm lưu giữ chất thải; ủ chất thải rắn sinh hoạt tại hầm
lưu giữ; đảo trộn chất thải thường xuyên bằng gầu ngoạm trong quá trình ủ để giảm
độ ẩm và tăng nhiệt lượng riêng; loại bỏ chất thải không có khả năng đốt;
c) Vận
hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ
bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò gồm các hoạt động: Nạp chất thải rắn sinh hoạt
đạt yêu cầu về độ ẩm và nhiệt lượng riêng từ hầm lưu giữ chất thải vào phễu tiếp
nhận của lò đốt bằng gầu ngoạm hoặc thiết bị nạp; vận hành lò đốt đúng quy
trình, công suất thiết kế. Kiểm soát liên tục các thông số, yêu cầu kỹ thuật của
lò đốt (áp suất, lượng khí cấp vào, nồng độ oxy, nhiệt độ, thời gian lưu
cháy,...) trong suốt quá trình vận hành lò đốt. Phun nhiên liệu bổ sung trong
trường hợp nhiệt độ không đảm bảo yêu cầu theo quy định; vận hành hệ thống xử
lý khí thải để xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và chất hữu
cơ (VOC), dioxin, furan,... đảm bảo khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về
môi trường theo quy định. Vận hành hệ thống quan trắc, giám sát khí thải tự động,
liên tục và truyền dữ liệu quan trắc về cơ quan quản lý môi trường theo quy định;
kiểm soát, làm ẩm tro xỉ đáy lò nhằm giảm thiểu phát sinh bụi; vận chuyển tro xỉ
đáy lò về khu vực lưu giữ, xử lý theo quy định; bổ sung hợp chất tạo phức vào
tro bay để hạn chế phát tán kim loại nặng trong tro bay ra môi trường; vận chuyển
về khu vực lưu giữ; phân định, quản lý, xử lý tro bay theo quy định;
d) Vận
hành hệ thống phát điện gồm các hoạt động: Vận hành hệ thống cấp hơi quá nhiệt
cho tuabin phát điện đúng quy trình, công suất thiết kế; ngưng tụ, tuần hoàn
tái sử dụng hơi nước áp suất thấp để cấp cho lò hơi;
đ) Vận
hành hệ thống xử lý nước cấp gồm các hoạt động: Bơm nước về hệ thống xử lý nước
cấp; xử lý nước cấp đảm bảo chất lượng phục vụ hoạt động của cơ sở; làm mềm nước
(khử khoáng) để cấp nước cho nồi hơi; thu gom, lưu giữ, xử lý bùn thải phát
sinh từ hệ thống xử lý nước cấp theo quy định;
e) Thu
gom, xử lý nước thải gồm các hoạt động: Thu gom nước thải từ các nguồn phát
sinh (nước rỉ rác, nước thải từ hệ thống xử lý khí thải, nước thải sinh hoạt và
nước thải từ vệ sinh nhà xưởng, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về hệ
thống xử lý nước thải hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định; xử lý nước thải
bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp
phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng
hoặc thải ra môi trường theo quy định; thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý bùn
thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định;
g) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết
bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo; vệ sinh, tập kết phương tiện,
dụng cụ lao động vào vị trí quy định; vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại
từng bộ phận khi hết ca làm việc; quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội
bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống
mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng; thống kê, báo
cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:
a)
XL.3.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng
để phát điện; công suất ≤ 500 tấn/ngày;
b)
XL.3.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng
để phát điện; công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày;
c)
XL.3.3: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng
để phát điện; công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 51 của Quy định này:
Bảng số
51
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp
nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận
hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
01 NC III.IV
|
0,00400
|
01 NC III.IV
|
0,00300
|
|
2
|
Tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
01 NC III.IV
|
0,00400
|
02 NC III.IV
|
0,00300
|
|
3
|
Gầu ngoạm
và hệ thống kiểm soát mùi hôi
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
01 NC III.IV
|
0,00400
|
02 NC III.IV
|
0,00300
|
|
II
|
Lò
đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Vận
hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải
|
02 KS III
|
0,00600
|
03 KS III
|
0,00400
|
06 KS III
|
0,00300
|
|
5
|
Vận
hành xe nâng
|
01 NC III.IV
|
0,00200
|
01 NC III.IV
|
0,00133
|
01 NC III.IV
|
0,00100
|
|
6
|
Vận
hành xe xúc xỉ đáy lò
|
02 NC III.IV
|
0,00200
|
02 NC III.IV
|
0,00133
|
02 NC III.IV
|
0,00100
|
|
7
|
Vận
hành xe ô tô tải thùng
|
01 NC III.IV
|
0,00200
|
01 NC III.IV
|
0,00133
|
01 NC III.IV
|
0,00100
|
|
III
|
Hệ
thống phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Vận
hành hệ thống phát điện
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
01 NC III.IV
|
0,00400
|
01 NC III.IV
|
0,00300
|
|
IV
|
Hệ
thống xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Vận
hành hệ thống xử lý nước cấp
|
02 NC III.IV
|
0,00600
|
02 NC III.IV
|
0,00400
|
02 NC III.IV
|
0,00300
|
|
V
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Vận
hành hệ thống xử lý nước thải
|
02 NC III.IV
|
0,00600
|
02 NC III.IV
|
0,00400
|
02 NC III.IV
|
0,00300
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Bảng số 52 của Quy định này:
Bảng số
52
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
|
I
|
Tiếp
nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm
cân
|
0,003 kW
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
|
2
|
Hệ
thống kiểm soát mùi hôi
|
03 kW
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
|
3
|
Gầu
ngoạm
|
08 kW
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
|
II
|
Lò
đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
4
|
Lò đốt,
xử lý khí thải
|
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
|
5
|
Xe
nâng
|
tải trọng 05 tấn
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
6
|
Xe ô
tô tải thùng
|
tải trọng 17 tấn
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
7
|
Xe
xúc xỉ đáy lò
|
dung tích gầu 3,2 m³
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
III
|
Hệ
thống phát điện
|
|
|
|
|
|
8
|
Hệ
thống phát điện
|
92 kW
|
0,00600
|
-
|
-
|
|
9
|
Hệ
thống phát điện
|
125 kW
|
-
|
0,00400
|
-
|
|
10
|
Hệ
thống phát điện
|
158 kW
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
IV
|
Hệ
thống xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
11
|
Hệ
thống xử lý nước cấp
|
83 kW
|
0,00600
|
-
|
-
|
|
12
|
Hệ
thống xử lý nước cấp
|
100 kW
|
-
|
0,00400
|
-
|
|
13
|
Hệ
thống xử lý nước cấp
|
117 kW
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
V
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
14
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
92 kW
|
0,00600
|
-
|
-
|
|
15
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
125 kW
|
-
|
0,00400
|
-
|
|
16
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
158 kW
|
-
|
-
|
0,00300
|
5. Định
mức sử dụng dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 53 của Quy định này:
Bảng số
53
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
|
I
|
Tiếp
nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Vận
hành trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
2
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
3
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
4
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
5
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0030
|
0,0020
|
0,0015
|
|
6
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0030
|
0,0020
|
0,0015
|
|
7
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0030
|
0,0020
|
0,0015
|
|
8
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
1.2
|
Tiếp
nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0060
|
|
10
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0060
|
|
11
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0060
|
|
12
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0060
|
|
13
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0030
|
0,0020
|
0,0030
|
|
14
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0030
|
0,0020
|
0,0030
|
|
15
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0030
|
0,0020
|
0,0030
|
|
16
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0060
|
|
1.3
|
Vận
hành gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0060
|
|
18
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0060
|
|
19
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0060
|
|
20
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0060
|
|
21
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0030
|
0,0020
|
0,0030
|
|
22
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0030
|
0,0020
|
0,0030
|
|
23
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0030
|
0,0020
|
0,0030
|
|
24
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0060
|
|
II
|
Lò
đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận
hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0120
|
0,0120
|
0,0180
|
|
26
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0120
|
0,0120
|
0,0180
|
|
27
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0120
|
0,0120
|
0,0180
|
|
28
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0120
|
0,0120
|
0,0180
|
|
29
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0060
|
0,0060
|
0,0090
|
|
30
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0060
|
0,0060
|
0,0090
|
|
31
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0060
|
0,0060
|
0,0090
|
|
32
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0120
|
0,0120
|
0,0180
|
|
33
|
Quần
áo cách nhiệt
|
bộ
|
12
|
0,0120
|
0,0120
|
0,0180
|
|
34
|
Găng
tay chống axít và kiềm
|
đôi
|
12
|
0,0120
|
0,0120
|
0,0180
|
|
35
|
Kính
bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,0036
|
0,0036
|
0,0054
|
|
36
|
Kính
chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,0036
|
0,0036
|
0,0054
|
|
37
|
Kính
chống bức xạ
|
cái
|
12
|
0,0036
|
0,0036
|
0,0054
|
|
38
|
Mặt
nạ phòng độc
|
cái
|
12
|
0,0036
|
0,0036
|
0,0054
|
|
39
|
Ủng
chống hóa chất
|
đôi
|
12
|
0,0120
|
0,0120
|
0,0180
|
|
40
|
Đồ bảo
hộ chống axít và kiềm
|
bộ
|
12
|
0,0120
|
0,0120
|
0,0180
|
|
41
|
Dây
an toàn
|
cái
|
12
|
0,0120
|
0,0120
|
0,0180
|
|
42
|
Nút
bịt tai
|
cái
|
12
|
0,0120
|
0,0120
|
0,0180
|
|
43
|
Trang
phục hóa nghiệm
|
cái
|
12
|
0,0120
|
0,0120
|
0,0180
|
|
44
|
Thiết
bị thở khí chữa cháy áp suất dương
|
cái
|
12
|
0,0036
|
0,0036
|
0,0054
|
|
45
|
Máy
thở oxy
|
cái
|
12
|
0,0036
|
0,0036
|
0,0054
|
|
46
|
Thiết
bị đo đạc
|
cái
|
12
|
0,0120
|
0,0120
|
0,0180
|
|
47
|
Dụng
cụ vận hành bằng tay
|
cái
|
12
|
0,0120
|
0,0120
|
0,0180
|
|
48
|
Dụng
cụ an toàn điện
|
cái
|
12
|
0,0120
|
0,0120
|
0,0180
|
|
2.2
|
Vận
hành xe nâng
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0020
|
0,00133
|
0,0010
|
|
50
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0020
|
0,00133
|
0,0010
|
|
51
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0020
|
0,00133
|
0,0010
|
|
52
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0020
|
0,00133
|
0,0010
|
|
53
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0010
|
0,00067
|
0,0005
|
|
54
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0010
|
0,00067
|
0,0005
|
|
55
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0010
|
0,00067
|
0,0005
|
|
56
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0020
|
0,00133
|
0,0010
|
|
2.3
|
Vận
hành xe xúc xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0040
|
0,00267
|
0,0020
|
|
59
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0040
|
0,00267
|
0,0020
|
|
60
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0040
|
0,00267
|
0,0020
|
|
61
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0040
|
0,00267
|
0,0020
|
|
62
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0020
|
0,00133
|
0,0010
|
|
63
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0020
|
0,00133
|
0,0010
|
|
64
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0020
|
0,00133
|
0,0010
|
|
65
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0040
|
0,00267
|
0,0020
|
|
2.4
|
Vận
hành xe ô tô tải thùng
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0020
|
0,00133
|
0,0010
|
|
67
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0020
|
0,00133
|
0,0010
|
|
68
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0020
|
0,00133
|
0,0010
|
|
69
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0020
|
0,00133
|
0,0010
|
|
70
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0010
|
0,00067
|
0,0005
|
|
71
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0010
|
0,00067
|
0,0005
|
|
72
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0010
|
0,00067
|
0,0005
|
|
73
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0020
|
0,00133
|
0,0010
|
|
III
|
Hệ
thống phát điện
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
75
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
76
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
77
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
78
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0030
|
0,0020
|
0,0015
|
|
79
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0030
|
0,0020
|
0,0015
|
|
80
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0030
|
0,0020
|
0,0015
|
|
81
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
IV
|
Hệ
thống xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
82
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0120
|
0,0080
|
0,0060
|
|
83
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0120
|
0,0080
|
0,0060
|
|
84
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0120
|
0,0080
|
0,0060
|
|
85
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0120
|
0,0080
|
0,0060
|
|
86
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
87
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
88
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
89
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0120
|
0,0080
|
0,0060
|
|
V
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
90
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0120
|
0,0080
|
0,0060
|
|
91
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0120
|
0,0080
|
0,0060
|
|
92
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0120
|
0,0080
|
0,0060
|
|
93
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0120
|
0,0080
|
0,0060
|
|
94
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
95
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
96
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0060
|
0,0040
|
0,0030
|
|
97
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,0120
|
0,0080
|
0,0060
|
6. Định
mức tiêu hao vật liệu quy định tại Bảng số 54 của Quy định này:
Bảng số
54
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kg/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
|
I
|
Lò
đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay
và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử
lý khí thải
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Hóa
chất xử lý oxit nitơ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
1
|
Amoniac
(NH3)
(18%)
|
kg
|
0,49462
|
0,49462
|
0,49462
|
|
2
|
Ure
(CO(NH2)2)
|
kg
|
1,80180
|
1,80180
|
1,80180
|
|
1.1.2
|
Hóa
chất xử lý các khí axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương
đương
|
|
|
|
|
|
3
|
Sữa
vôi (Canxi hydroxit (Ca(OH)2))
|
kg
|
3,32571
|
3,32571
|
3,32571
|
|
4
|
Vôi
bột (Canxi oxit (CaO)
|
kg
|
7,48441
|
7,48441
|
7,48441
|
|
1.1.3
|
Hóa
chất xử lý các chất hữu cơ, dioxin/furan lựa chọn chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
5
|
Than
hoạt tính
|
kg
|
0,35195
|
0,35195
|
0,35195
|
|
1.2
|
Xử
lý sơ bộ tro bay
|
|
|
|
|
|
6
|
Hóa
chất tạo phức
|
kg
|
0,21673
|
0,21673
|
0,21673
|
|
II
|
Hệ
thống xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Hóa
chất trung hòa, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
7
|
Axit
Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)
|
kg
|
0,00384
|
0,00384
|
0,00384
|
|
8
|
Natri
hydroxit (NaOH)
|
kg
|
0,01180
|
0,01180
|
0,01180
|
|
2.2
|
Hóa
chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
9
|
Hóa
chất keo tụ (Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,10544
|
0,10544
|
0,10544
|
|
10
|
Hóa
chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,07554
|
0,07554
|
0,07554
|
|
2.3
|
Hóa
chất khử trùng lựa chọn hóa chất
sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
11
|
Hóa
chất khử trùng (NaOCl)
|
kg
|
0,02527
|
0,02527
|
0,02527
|
|
2.4
|
Hóa
chất khác, lựa chọn hóa chất sau
hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
12
|
Chất
chống cặn
|
kg
|
0,13467
|
0,13467
|
0,13467
|
|
13
|
Chất
diệt nấm không ôxy hóa
|
kg
|
0,20790
|
0,20790
|
0,20790
|
|
14
|
Chất
ức chế
|
kg
|
0,43659
|
0,43659
|
0,43659
|
|
III
|
Xử
lý nước thải
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Hóa
chất trung hòa, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
15
|
Natri
hydroxit (NaOH)
|
kg
|
0,01971
|
0,01971
|
0,01971
|
|
16
|
Vôi
bột (CaO)
|
kg
|
0,58916
|
0,58916
|
0,58916
|
|
17
|
Axit
sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%)
|
kg
|
0,87989
|
0,87989
|
0,87989
|
|
18
|
Axit
Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)
|
kg
|
0,12247
|
0,12247
|
0,12247
|
|
3.2
|
Hóa
chất keo tụ, lựa chọn
|
|
|
|
|
|
19
|
Sắt
(III) clorua (FeCl3)
|
kg
|
0,00996
|
0,00996
|
0,00996
|
|
20
|
Polyacrylamide
(PAM) hoặc tương đương
|
kg
|
0,27050
|
0,27050
|
0,27050
|
|
3.3
|
Hóa
chất khử trùng, lựa chọn hóa chất
sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
21
|
Hóa
chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,11231
|
0,11231
|
0,11231
|
|
3.4
|
Hóa
chất khác, lựa chọn các hóa chất
sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
22
|
Chất
chống cặn
|
kg
|
0,10444
|
0,10444
|
0,10444
|
|
23
|
Chất
sát khuẩn màng RO
|
kg
|
0,00194
|
0,00194
|
0,00194
|
|
24
|
Chất
khử bọt
|
kg
|
0,20482
|
0,20482
|
0,20482
|
|
25
|
Hóa
chất khử trùng, diệt rêu tảo (Axit citric (C6H8O7) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,02613
|
0,02613
|
0,02613
|
|
26
|
Hóa
chất khử (Natri bisulfit (NaHSO3) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,00171
|
0,00171
|
0,00171
|
|
27
|
Hóa
chất sát khuẩn, tiệt trùng, trung hòa tính axit (Natri bicacbonat (NaHCO3) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,03119
|
0,03119
|
0,03119
|
7. Định
mức tiêu hao năng lượng quy định tại Bảng số 55 của Quy định này:
Bảng số
55
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
|
I
|
Tiếp
nhận, xử lý sơ bộ chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Điện
vận hành trạm cân
|
kWh
|
0,00014
|
0,00010
|
0,00007
|
|
2
|
Điện
vận hành gầu ngoạm
|
kWh
|
0,38400
|
0,25600
|
0,19200
|
|
3
|
Điện
vận hành hệ thống xử lý mùi hôi
|
kWh
|
0,43200
|
0,40000
|
0,38400
|
|
II
|
Lò
đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay
và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
4
|
Điện
vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải
|
kWh
|
36
|
32
|
30
|
|
III
|
Hệ
thống phát điện
|
|
|
|
|
|
5
|
Điện
vận hành hệ thống phát điện
|
kWh
|
4,4
|
4,0
|
3,8
|
|
IV
|
Hệ
thống xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
6
|
Điện
vận hành hệ thống xử lý nước cấp
|
kWh
|
4,4
|
4,0
|
3,8
|
|
V
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
7
|
Điện
vận hành hệ thống xử lý nước thải
|
kWh
|
4,0
|
3,2
|
2,8
|
6. Định
mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Bảng số 56 của Quy định này:
Bảng số
56
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
|
|
Lò
đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay
và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
1
|
Dầu
DO vận hành lò đốt
|
lít
|
1,8388
|
1,7440
|
1,6966
|
|
2
|
Dầu
Diesel vận hành xe nâng tro bay
|
lít
|
0,0660
|
0,0440
|
0,0330
|
|
3
|
Dầu
Diesel vận hành xe ô tô tải thùng
|
lít
|
0,0760
|
0,05067
|
0,0380
|
|
4
|
Dầu
Diesel vận hành xe xúc xỉ đáy lò
|
lít
|
0,2680
|
0,17867
|
0,1340
|
Điều 20. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất
thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử
lý khí thải, hệ thống thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò; vận hành hệ thống cấp
nước (đối với cơ sở sử dụng nước giếng khoan); vận hành hệ thống xử lý nước thải;
vệ sinh môi trường, an toàn lao động. Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần,
áo bảo hộ lao động, giầy hoặc ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn
lao động,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ tiếp
nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt,
hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò; vận hành
hệ thống cấp nước (đối với cơ sở sử dụng nước giếng khoan); vận hành hệ thống xử
lý nước thải. Chuẩn bị vật liệu, hóa chất cho công tác tiếp nhận và sơ chế chất
thải rắn sinh hoạt (chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, nước,...); chuẩn
bị vật liệu, hóa chất cho công tác vận hành lò đốt (nhiên liệu), hệ thống xử lý
khí thải (vật liệu, hóa chất xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl),
axit Flohydric (HF),... và vật liệu hấp phụ chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,...);
chuẩn bị vật liệu, hóa chất cho công tác vận hành hệ thống xử lý nước thải (hóa
chất trung hòa, keo tụ, tạo bông, khử trùng, vật liệu lọc,...); thu gom, lưu giữ
tro bay, xỉ đáy lò và các vật liệu, hóa chất cần thiết khác. Kiểm tra các máy
móc, thiết bị khu vực tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt (trạm cân,
máy xúc gầu, trạm rửa xe,...); điều kiện kỹ thuật của lò đốt (buồng đốt sơ cấp,
thứ cấp) đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt; hệ thống
xử lý khí thải; thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò; xử lý nước thải (bơm hóa
chất, bơm nước thải, máy khuấy, máy sục khí,…) và các máy móc, thiết bị cần thiết
khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định;
b) Tiếp
nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt gồm các hoạt động: Kiểm tra lệnh vận
chuyển. Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải qua trạm cân khi vào và ra
khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải;
ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận. Hướng dẫn phương tiện vận
chuyển đổ chất thải vào khu vực tập kết; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi
trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý. Phân loại chất thải để tiếp tục thu hồi,
phân tách các loại chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng và loại bỏ chất
thải nguy hại trước khi đưa vào lò đốt. Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt
côn trùng tại khu vực tập kết. Đảo trộn chất thải rắn sinh hoạt để giảm độ ẩm
trước khi nạp vào lò đốt, loại bỏ chất thải không có khả năng đốt;
c) Vận
hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi
tro bay, thu gom xỉ đáy lò gồm các hoạt động: Nạp chất thải rắn sinh hoạt vào cửa
tiếp nhận của lò đốt bằng thiết bị nạp. Vận hành lò đốt đúng quy trình, công suất
thiết kế. Kiểm soát liên tục các thông số, yêu cầu kỹ thuật của lò đốt (áp suất,
lượng khí cấp vào, nồng độ oxy, nhiệt độ, thời gian lưu cháy,...) trong suốt
quá trình vận hành lò đốt. Phun nhiên liệu bổ sung trong trường hợp nhiệt độ
không đảm bảo yêu cầu theo quy định; Vận hành hệ thống xử lý khí thải để xử lý
bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và chất hữu
cơ (VOC), dioxin, furan,... đảm bảo thành phần khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn
kỹ thuật về môi trường theo quy định. Quan trắc, giám sát khí thải tự động,
liên tục và truyền dữ liệu quan trắc về cơ quan quản lý môi trường theo quy định;
kiểm soát, làm ẩm tro xỉ đáy lò nhằm giảm thiểu phát sinh bụi; vận chuyển tro xỉ
đáy lò về khu vực lưu giữ, xử lý theo quy định; vận hành hệ thống thu hồi tro
bay và vận chuyển tro bay về khu vực lưu giữ; phân định, quản lý, xử lý tro bay
theo quy định;
d) Thu
gom, xử lý nước thải gồm các hoạt động: Thu gom nước thải từ các nguồn phát
sinh (nước rỉ rác, nước thải từ hệ thống xử lý khí thải, nước thải sinh hoạt và
nước thải từ vệ sinh nhà xưởng, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về hệ
thống xử lý nước thải hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định; xử lý nước thải
bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp
phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng
hoặc thải ra môi trường theo quy định. Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý bùn
thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định;
đ) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết
bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo; vệ sinh, tập kết phương tiện,
dụng cụ lao động vào vị trí quy định; vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại
từng bộ phận khi hết ca làm việc. Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội
bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống
mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng; thống kê, báo
cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:
a)
XL.4.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng
lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày;
b)
XL.4.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng
lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 57 của Quy định này:
Bảng số
57
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp
nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận
hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00500
|
|
2
|
Máy
xúc lật
|
01 NC III.IV
|
0,00125
|
01 NC III.IV
|
0,00125
|
|
3
|
Phun
chế phẩm khử mùi
|
01 NC III.IV
|
0,00750
|
01 NC III.IV
|
0,00500
|
|
4
|
Gầu
ngoạm
|
01 NC III.IV
|
0,01500
|
01 NC III.IV
|
0,01500
|
|
II
|
Vận
hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi
tro bay, thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
5
|
Vận
hành lò đốt và hệ thống xử lý khí thải
|
02 NC III.IV
|
0,03000
|
03 NC III.IV
|
0,01500
|
|
6
|
Pha hóa
chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay
|
01 NC III.IV
|
0,00750
|
01 NC III.IV
|
0,00750
|
|
7
|
Vận
hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ
|
01 NC III.IV
|
0,00750
|
01 NC III.IV
|
0,00750
|
|
III
|
Vận
hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp
|
|
|
|
|
|
8
|
Vận
hành hệ thống xử lý nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00500
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Bảng số 58 của Quy định này:
Bảng số
58
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Định mức (ca/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp
nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Trạm
cân
|
0,3 kW
|
0,01000
|
0,00500
|
|
2
|
Máy
phun khử mùi
|
2,2 kW
|
0,00375
|
0,00250
|
|
3
|
Hệ
thống rửa xe tự động
|
05 kW
|
0,00375
|
0,00250
|
|
4
|
Gầu
ngoạm
|
08 kW
|
0,01500
|
0,01500
|
|
5
|
Máy
xúc lật
|
dung tích gầu 0,86 m³
|
0,00125
|
0,00125
|
|
II
|
Vận
hành lò đốt và xử lý khí thải
|
|
|
|
|
6
|
Hệ
thống lò đốt và xử lý khí thải
|
53,06 kW
|
0,03000
|
0,01500
|
|
7
|
Máy
ép bùn thu hồi tro bay
|
11,75 kW
|
0,00250
|
0,00250
|
|
8
|
Xe
nâng
|
2,5 tấn
|
0,00750
|
0,00750
|
|
III
|
Hệ
thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp
|
|
|
|
|
9
|
Trạm
bơm nước cấp (áp dụng khi sử dụng nước giếng khoan)
|
1,5 kW
|
0,01500
|
0,00750
|
|
10
|
Trạm
xử lý nước thải
|
7,59 kW
|
0,03000
|
-
|
|
11
|
Trạm
xử lý nước thải
|
15,18 kW
|
-
|
0,01500
|
|
12
|
Máy
ép bùn thu hồi bùn
|
11,75 kW
|
0,00375
|
0,00375
|
5. Định
mức sử dụng dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 59 của Quy định này:
Bảng số
59
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp
nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Vận
hành trạm cân
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần
áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
2
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
3
|
Ủng
bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,0100
|
0,0050
|
|
4
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
5
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
6
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0050
|
0,0025
|
|
1.2
|
Vận
hành máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
7
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00125
|
0,00125
|
|
8
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00125
|
0,00125
|
|
9
|
Ủng
bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,00125
|
0,00125
|
|
10
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00125
|
0,00125
|
|
11
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00125
|
0,00125
|
|
12
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00063
|
0,00063
|
|
1.3
|
Phun
chế phẩm khử mùi và rửa xe
|
|
|
|
|
|
13
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00750
|
0,00500
|
|
14
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00750
|
0,00500
|
|
15
|
Ủng
bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,00750
|
0,00500
|
|
16
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
03
|
0,00750
|
0,00500
|
|
17
|
Kính
bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00750
|
0,00500
|
|
18
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00750
|
0,00500
|
|
19
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00375
|
0,00250
|
|
1.4
|
Vận
hành gầu ngoạm
|
|
|
|
|
|
20
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00150
|
0,00150
|
|
21
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00150
|
0,00150
|
|
22
|
Ủng
bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,00150
|
0,00150
|
|
23
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00150
|
0,00150
|
|
24
|
Kính
bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00150
|
0,00150
|
|
25
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00150
|
0,00150
|
|
26
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00750
|
0,00750
|
|
II
|
Vận
hành lò đốt và xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận
hành lò đốt và kiểm soát quá trình đốt
|
|
|
|
|
|
27
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
28
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
29
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0600
|
0,0450
|
|
30
|
Kính
bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
31
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0600
|
0,0450
|
|
32
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0600
|
0,0450
|
|
33
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0300
|
0,0225
|
|
34
|
Thùng
đựng tro xỉ
|
cái
|
24
|
0,0600
|
0,0450
|
|
35
|
Sào
chuyên dụng
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
36
|
Cào
có cán
|
cái
|
03
|
0,0600
|
0,0450
|
|
37
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,0600
|
0,0450
|
|
38
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
2.2
|
Pha
hóa chất xử lý khí thải, vận hành
máy ép bùn thu hồi tro bay
|
|
|
|
|
|
39
|
Quần
áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
40
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
41
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0075
|
0,0075
|
|
42
|
Kính
bảo hộ
|
cái
|
03
|
0,0075
|
0,0075
|
|
43
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
44
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
45
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0038
|
0,0038
|
|
2.3
|
Vận
hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ
|
|
|
|
|
|
46
|
Quần
áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
47
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
48
|
Ủng
bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,0075
|
0,0075
|
|
49
|
Kính
bảo hộ
|
cái
|
03
|
0,0075
|
0,0075
|
|
50
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
51
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
52
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0038
|
0,0038
|
|
III
|
Vận
hành hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
53
|
Quần
áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
54
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
55
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,0100
|
0,0050
|
|
56
|
Kính
bảo hộ
|
cái
|
03
|
0,0100
|
0,0050
|
|
57
|
Găng
tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
58
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
59
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0050
|
0,0025
|
6. Định
mức tiêu hao vật liệu quy định tại Bảng số 60 của Quy định này:
Bảng số
60
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn
sinh hoạt)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp
nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Hóa
chất khử mùi
|
lít
|
0,00298
|
0,00300
|
|
2
|
Hóa
chất diệt ruồi
|
lít
|
0,00170
|
0,00200
|
|
3
|
Nước
|
m³
|
0,03000
|
0,02550
|
|
4
|
Xà
phòng
|
kg
|
0,00015
|
0,00008
|
|
II
|
Vận
hành lò đốt và xử lý khí thải
|
|
|
|
|
5
|
Natri
hydroxit (NaOH)
|
kg
|
2,49900
|
2,50005
|
|
6
|
Than
hoạt tính
|
kg
|
0,09990
|
0,10005
|
|
7
|
Nước
|
m³
|
0,50010
|
0,49995
|
|
8
|
Xà
phòng
|
kg
|
0,00046
|
0,00029
|
|
III
|
Vận
hành hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
3.1
|
Hóa
chất trung hòa
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Hóa
chất trung hòa kiềm, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
9
|
Natri
hydroxit (NaOH)
|
kg
|
0,01971
|
0,01971
|
|
10
|
Vôi
bột (CaO)
|
kg
|
0,58902
|
0,58902
|
|
3.1.2
|
Hóa
chất trung hòa axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
11
|
Axit
sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%)
|
kg
|
0,87990
|
0,87990
|
|
12
|
Axit
Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)
|
kg
|
0,12249
|
0,12249
|
|
3.2
|
Hóa
chất keo tụ, lựa chọn một trong số các
hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
13
|
Sắt
(III) clorua (FeCl3)
|
kg
|
0,00996
|
0,00996
|
|
14
|
Polyacrylamide
(PAM)
|
kg
|
0,27051
|
0,27051
|
|
3.3
|
Hóa
chất khử trùng, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
15
|
Hóa
chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,11229
|
0,11229
|
|
16
|
Xà
phòng
|
kg
|
0,00004
|
0,00002
|
7. Định
mức tiêu hao năng lượng quy định tại Bảng số 61 của Quy định này:
Bảng số
61
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp
nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Trạm
cân
|
kWh
|
0,02400
|
0,01200
|
|
2
|
Máy
phun khử mùi
|
kWh
|
0,06600
|
0,04400
|
|
3
|
Máy
bơm nước rửa xe
|
kWh
|
0,15000
|
0,10000
|
|
4
|
Gầu
ngoạm chất thải
|
kWh
|
0,72000
|
0,72000
|
|
II
|
Vận
hành lò đốt, xử lý khí thải
|
|
|
|
|
5
|
Vận
hành lò đốt và xử lý khí thải
|
kWh
|
12,73440
|
12,73500
|
|
6
|
Vận
hành máy ép bùn thu hồi tro bay
|
kWh
|
0,23500
|
0,70500
|
|
III
|
Vận
hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp
|
|
|
|
|
7
|
Điện
vận hành hệ thống bơm nước cấp (chỉ áp dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng
khoan để cấp nước)
|
kWh
|
0,18000
|
0,09000
|
|
8
|
Điện
vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải
|
kWh
|
1,82160
|
-
|
|
9
|
Điện
vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải
|
kWh
|
-
|
1,82160
|
|
10
|
Điện
vận hành máy ép bùn thu hồi bùn
|
kWh
|
0,35250
|
0,35250
|
8. Định
mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Bảng số 62 của Quy định này:
Bảng số
62
|
Stt
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp
nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Dầu
diesel cho máy xúc chất thải - dung tích gầu 0,86 m³
|
lít
|
0,03625
|
0,03625
|
|
II
|
Vận
hành lò đốt và xử lý khí thải
|
|
|
|
|
2
|
Dầu
DO vận hành hệ thống lò đốt
|
lít
|
1,80000
|
1,80000
|
|
3
|
Dầu
thủy lực cho vận hành hệ thống lò đốt
|
lít
|
0,06645
|
0,06645
|
|
4
|
Dầu
diesel cho xe nâng trọng tải 01 tấn
|
lít
|
0,08438
|
0,07594
|
|
5
|
Dầu
thủy lực cho xe nâng lấy tro, xỉ trọng tải 01 tấn
|
lít
|
0,00244
|
0,00219
|
Điều 21. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý nước
thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động tiếp nhận, kiểm soát
chất lượng nước thải; vận hành trạm xử lý nước thải; vệ sinh môi trường và các
công tác khác. Chuẩn bị dụng cụ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng,
mũ, găng tay, khẩu trang,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết
khác phục vụ công tác tiếp nhận, kiểm soát chất lượng, xử lý nước thải. Chuẩn bị
hóa chất trung hòa, hóa chất keo tụ, tạo bông,... bổ sung cho quá trình xử lý
sinh học nước thải, hóa chất xử lý hóa lý bậc cao, hóa chất khử trùng và các
hóa chất, các vật liệu cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, kiểm soát chất
lượng, xử lý nước thải; kiểm tra máy bơm, đồng hồ đo lưu lượng; hệ thống xử lý
hóa lý, xử lý sinh học, xử lý hóa lý nâng cao, xử lý bùn; hệ thống kiểm soát
quá trình, hệ thống thiết bị phòng điều khiển trung tâm và các máy móc, thiết bị
khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định;
b) Tiếp
nhận nước thải gồm các hoạt động: Kiểm tra lệnh vận chuyển; kiểm tra thiết bị
đo lưu lượng nước thải tiếp nhận trong trường hợp tiếp nhận nước thải từ bãi
chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt liền kề, đảm bảo hệ thống tiếp nhận không rò rỉ,
tắc nghẽn. Hướng dẫn phương tiện vận chuyển nước thải đi qua trạm cân khi vào
và ra khỏi cơ sở xử lý hoặc sử dụng thiết bị đo lưu lượng để xác định khối lượng
hoặc lưu lượng nước thải, thiết bị kiểm soát chất lượng nước thải; xuất phiếu
giao nhận nước thải; ghi chép số liệu nước thải tiếp nhận. Hướng dẫn phương tiện
vận chuyển đưa nước thải vào công trình, thiết bị chứa nước thải; qua trạm rửa
xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý;
c) Xử
lý nước thải gồm các hoạt động: Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp
sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt
quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc xả ra môi trường theo quy
định. Bơm bùn từ quá trình xử lý hóa lý, xử lý sinh học, lắng lọc về bể chứa
bùn, phun chế phẩm khử mùi; ép hoặc vận chuyển về các ô chôn lấp hoặc mang đi xử
lý theo quy định. Vận hành hệ thống quan trắc, giám sát nước thải tự động, liên
tục và truyền dữ liệu quan trắc về cơ quan quản lý môi trường theo quy định;
d) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết
bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo. Vệ sinh, tập kết phương tiện,
dụng cụ lao động vào vị trí quy định. Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại
từng bộ phận khi hết ca làm việc. Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội
bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống
mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng. Thống kê, báo
cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 09 loại công việc:
a)
XL.5.1: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m³/ngày bằng
công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
b)
XL.5.2: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m³/ngày đến
≤ 300 m³/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN
25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất
thải rắn, cột A;
c)
XL.5.3: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m³/ngày đến
≤ 500 m³/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN
25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất
thải rắn, cột A;
d)
XL.5.4: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m³/ngày bằng
công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
đ)
XL.5.5: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m³/ngày đến
≤ 300 m³/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
e)
XL.5.6: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m³/ngày đến
≤ 500 m³/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
g)
XL.5.7: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m³/ngày bằng
công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;
h)
XL.5.8: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m³/ngày đến
≤ 300 m³/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN
25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất
thải rắn, cột B1;
i)
XL.5.9: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m³/ngày đến
≤ 500 m³/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN
25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất
thải rắn, cột B1.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 63-a, Bảng số 63-b và Bảng số 63-c của Quy
định này:
Bảng số
63-a
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/m³ nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp
nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiếp
nhận chất thải
|
01 NC III.IV
|
0,00667
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
|
2
|
Thí
nghiệm nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,00667
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
|
II
|
Xử
lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xử
lý nước thải
|
04 NC III.IV
|
0,02000
|
04 NC III.IV
|
0,01000
|
04 NC III.IV
|
0,006
|
Bảng số
63-b
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/m³ nước thải)
|
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp
nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiếp
nhận chất thải
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
|
2
|
Thí
nghiệm nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
|
II
|
Xử
lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xử
lý nước thải
|
04 NC III.IV
|
0,0200
|
04 NC III.IV
|
0,01000
|
04 NC III.IV
|
0,006
|
Bảng số
63-c
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/m³ nước thải)
|
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp
nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiếp
nhận chất thải
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
|
2
|
Thí
nghiệm nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
|
II
|
Xử
lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xử
lý nước thải
|
03 NC III.IV
|
0,0200
|
03 NC III.IV
|
0,01000
|
03 NC III.IV
|
0,006
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Bảng số 64-a và Bảng số 64-b của Quy
định này:
Bảng số
64-a
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/m³ nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
|
1
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
56,966 kW
|
0,020
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
91,181 kW
|
-
|
0,010
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
100,260 kW
|
-
|
-
|
0,006
|
-
|
-
|
|
4
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
57,485 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,020
|
-
|
|
5
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
92,291 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,010
|
Bảng số
64-b
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/m³ nước thải)
|
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
1
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
103,421 kW
|
0,006
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
24,467 kW
|
-
|
0,020
|
-
|
-
|
|
3
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
26,324 kW
|
-
|
-
|
0,010
|
-
|
|
4
|
Hệ
thống xử lý nước thải
|
27,604 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,006
|
5. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 65-a và Bảng số 65-b của Quy định này:
Bảng số
65-a
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/m³ nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
|
I
|
Tiếp
nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tiếp
nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
3
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
4
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
5
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
|
6
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
7
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
|
8
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
|
9
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
|
10
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
1.2
|
Thí
nghiệm nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00467
|
0,00233
|
0,00140
|
0,00467
|
0,00233
|
|
12
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
13
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
|
14
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
15
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
|
16
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
|
17
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
|
18
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
19
|
Găng
tay chống axit
|
đôi
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
20
|
Kính
bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
|
21
|
Đồ bảo
hộ chống axit
|
bộ
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
22
|
Ủng
hóa chất
|
đôi
|
06
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
|
23
|
Trang
phục hóa nghiệm
|
bộ
|
06
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
|
II
|
Xử
lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,05600
|
0,02800
|
0,01680
|
0,05600
|
0,02800
|
|
25
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
|
26
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,04000
|
0,02000
|
0,01200
|
0,04000
|
0,02000
|
|
27
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
|
28
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,02000
|
0,01000
|
0,00600
|
0,02000
|
0,01000
|
|
29
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,04000
|
0,02000
|
0,01200
|
0,04000
|
0,02000
|
|
30
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,02400
|
0,01200
|
|
31
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
|
32
|
Găng
tay chống axit
|
đôi
|
06
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
|
33
|
Kính
bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,02400
|
0,01200
|
|
34
|
Đồ bảo
hộ chống axit
|
bộ
|
06
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
|
35
|
Ủng
hóa chất
|
đôi
|
06
|
0,02000
|
0,01000
|
0,00600
|
0,02000
|
0,01000
|
|
36
|
Trang
phục hóa nghiệm
|
bộ
|
06
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,02400
|
0,01200
|
Bảng số
65-b
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/m³ nước thải)
|
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
I
|
Tiếp
nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tiếp
nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
3
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
4
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
5
|
Găng tay
bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
6
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
7
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
8
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
9
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
10
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
1.2
|
Thí
nghiệm nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00140
|
0,00467
|
0,00233
|
0,00140
|
|
12
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
13
|
Găng tay
bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
14
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
15
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
|
16
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
17
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
18
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
19
|
Găng
tay chống axit
|
đôi
|
06
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
20
|
Kính
bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
21
|
Đồ bảo
hộ chống axit
|
bộ
|
06
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
22
|
Ủng
hóa chất
|
đôi
|
06
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
|
23
|
Trang
phục hóa nghiệm
|
bộ
|
06
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
II
|
Xử
lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01680
|
0,04200
|
0,01900
|
0,01140
|
|
25
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
26
|
Găng tay
bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,01200
|
0,03000
|
0,01500
|
0,00900
|
|
27
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
28
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,00600
|
0,01500
|
0,00750
|
0,00450
|
|
29
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,01200
|
0,03000
|
0,01500
|
0,00900
|
|
30
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00720
|
0,01800
|
0,00900
|
0,00540
|
|
31
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
32
|
Găng
tay chống axit
|
đôi
|
06
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
33
|
Kính
bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00720
|
0,01800
|
0,00900
|
0,00540
|
|
34
|
Đồ bảo
hộ chống axit
|
bộ
|
06
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
35
|
Ủng
hóa chất
|
đôi
|
06
|
0,00600
|
0,01500
|
0,00750
|
0,00450
|
|
36
|
Trang
phục hóa nghiệm
|
bộ
|
06
|
0,00720
|
0,01800
|
0,00900
|
0,00540
|
6. Định
mức tiêu hao vật liệu quy định tại Bảng số 66-a và Bảng số 66-b của Quy định
này:
Bảng số
66-a
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 m³ nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
|
1
|
Vôi
bột (CaO) hoặc tương đương
|
kg
|
1,532
|
1,532
|
1,532
|
0,376
|
0,376
|
|
2
|
Hóa
chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,307
|
0,307
|
0,307
|
-
|
-
|
|
3
|
Axit
sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) hoặc tương đương
|
kg
|
1,520
|
1,520
|
1,520
|
0,049
|
0,049
|
|
4
|
Hóa
chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương)
|
lít
|
0,849
|
0,849
|
0,849
|
-
|
-
|
|
5
|
Sắt
(II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương
|
kg
|
5,404
|
5,404
|
5,404
|
-
|
-
|
|
6
|
Sắt
(III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương
|
kg
|
1,875
|
1,875
|
1,875
|
0,182
|
0,182
|
|
7
|
Mật
rỉ đường hoặc tương đương
|
kg
|
1,001
|
1,001
|
1,001
|
|
|
|
8
|
Vi
sinh hoặc tương đương
|
lít
|
0,023
|
0,023
|
0,023
|
-
|
-
|
|
9
|
Titan
dioxit (TiO2)
|
kg
|
0,026
|
0,026
|
0,026
|
-
|
-
|
|
10
|
Natri
hydroxit (NaOH) hoặc tương đương
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
0,364
|
0,364
|
|
11
|
Polyacrylamide
(PAM) hoặc tương đương
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
0,003
|
0,003
|
Bảng số
66-b
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 m³ nước thải)
|
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
1
|
Vôi
bột (CaO) hoặc tương đương
|
kg
|
0,376
|
0,3755
|
0,3755
|
0,3755
|
|
2
|
Axit
sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) hoặc tương đương
|
kg
|
0,049
|
0,0491
|
0,0491
|
0,0491
|
|
3
|
Sắt
(III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương
|
kg
|
0,182
|
0,1818
|
0,1818
|
0,1818
|
|
4
|
Natri
hydroxit (NaOH) hoặc tương đương
|
kg
|
0,364
|
0,3636
|
0,3636
|
0,3636
|
|
5
|
Polyacrylamide
(PAM) hoặc tương đương
|
kg
|
0,003
|
0,00250
|
0,00250
|
0,00250
|
7. Định
mức tiêu hao năng lượng quy định tại Bảng số 67-a và Bảng số 67-b của Quy định
này:
Bảng số
67-a
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/m³ nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
|
1
|
Điện
năng tiêu thụ
|
kWh
|
9,1146
|
7,2945
|
4,8125
|
9,1976
|
7,3830
|
Bảng
67-b
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/m³ nước thải)
|
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
1
|
Điện
năng tiêu thụ
|
kWh
|
4,9600
|
3,9150
|
2,1059
|
1,3250
|
Chương III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT VỆ SINH CÔNG CỘNG
Điều 22. Định mức kinh tế - kỹ thuật duy trì vệ sinh đường
phố ban ngày bằng thủ công
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động thực hiện công tác
duy trì vệ sinh đường, hè phố; chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy,
ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần
thiết khác;
b) Duy
trì vệ sinh đường phố, hè phố bằng thủ công gồm các hoạt động: Di chuyển công cụ,
dụng cụ thu gom dọc hai bên phố, làm sạch đường, hè phố (nhặt rác vụn phát sinh
trên đường). Quét sạch những vị trí bẩn trên đường phố, hè phố, gốc cây, chân cột
điện... Khi phương tiện thu gom chứa đầy chất thải, tập kết chất thải tại các
điểm tập kết để chuyển lên phương tiện thu gom cơ giới; dọn sạch chất thải
trong thùng chứa chất thải đặt cố định trên đường, hè phố. Dùng giẻ ẩm lau xung
quanh mặt ngoài thùng cho sạch bụi bẩn. Dùng chổi quét, thu gom rác xung quanh
vị trí đặt thùng trong phạm vi bán kính 1,0m. Tiếp tục thực hiện trình tự các
công việc trên đối với các thùng khác; trước khi kết thúc công việc, thực hiện
kiểm tra và duy trì lại những khu vực phát sinh chất thải.
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Di chuyển phương tiện về điểm lưu giữ
phương tiện; kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị
trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc: CC.1.0 Duy trì vệ sinh đường phố
ban ngày bằng thủ công.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 68 của Quy định này:
Bảng số
68
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công đơn/km)
|
|
CC.1.0
|
|
1
|
Duy
trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công, đô thị loại II
|
01 NC II.IV
|
1,02
|
|
2
|
Duy
trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công, đô thị loại III
|
01 NC II.IV
|
0,96
|
4. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 69 của Quy định này:
Bảng số
69
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao
(tính cho 1km)
|
|
CC.1.0
|
|
|
Đô
thị loại II
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
1,02
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
1,02
|
|
3
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
1,02
|
|
4
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
1,02
|
|
5
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
1,02
|
|
6
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
1,02
|
|
7
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,51
|
|
8
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,51
|
|
9
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,51
|
|
10
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
1,02
|
|
11
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
1,02
|
|
|
Đô
thị loại III
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,96
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,96
|
|
3
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,96
|
|
4
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,96
|
|
5
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,96
|
|
6
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,96
|
|
7
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,48
|
|
8
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,48
|
|
9
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,48
|
|
10
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,96
|
|
11
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
0,96
|
5. Điều
kiện áp dụng
a) Định
mức áp dụng cho các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng
thủ công với quy định thực hiện 02 bên lề.
b) Định
mức không áp dụng đối với các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh riêng (các
tuyến phố văn minh thương mại, các tuyến phố thực hiện “điểm” về đảm bảo vệ
sinh môi trường).
Điều 23. Định mức kinh tế - kỹ thuật quét, gom rác đường phố
bằng thủ công
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động quét đường; chuẩn bị
dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi
nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác.
b)
Quét đường phố, hè phố bằng thủ công gồm các hoạt động: Lựa chiều gió, dùng chổi
cán dài (loại nan 1,2m) quét thứ tự từ trong làn đường vào phía vỉa, từ trong mặt
hè ra hết mặt hè rồi vun rác lại từng đống sát mép hè. Khi quét tỳ chổi để đỡ bụi
và quét được cả cát, đất trên hè và lòng đường. Khi quét từ khoảng 8 đến 10m
quay lại tỳ chổi, miết gờ vỉa và vun rác, đất thành đống sát gờ vỉa. Khi quét gờ
vỉa kết hợp tua lại lòng vỉa một lần nữa để vỉa sạch và thoát nước. Đối với các
tuyến đường có xe ô tô đỗ dưới lòng đường, sử dụng chổi quét sâu vào gầm xe,
làm sạch khu vực xung quanh xe. Khi đã hình thành các đống nhỏ trên vỉa hè và
lòng đường, dùng chổi, xẻng xúc hết rác, đất, lá cây vào phương tiện thu gom và
tập kết gọn gàng để phương tiện thu gom cơ giới đi thu. Trước khi kết thúc công
việc, thực hiện kiểm tra và duy trì lại những khu vực phát sinh chất thải.
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Di chuyển phương tiện về điểm lưu giữ
phương tiện; Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị
trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:
a)
CC.2.1: Quét đường phố bằng thủ công;
b)
CC.2.2: Quét hè phố bằng thủ công.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 70 của Quy định này:
Bảng số
70
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công đơn/10.000m2)
|
|
CC.2.1
|
CC.2.2
|
|
1
|
Quét,
gom rác đường phố bằng thủ công đô thị loại II
|
01 NC II.IV
|
2,125
|
1,53
|
|
2
|
Quét,
gom rác đường phố bằng thủ công đô thị loại III
|
01 NC II.IV
|
2,00
|
1,44
|
4. Định
mức sử dụng dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 71 của Quy định này:
Bảng số
71
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (tính cho 10.000m2)
|
|
CC.2.1
|
CC.2.2
|
|
|
Đô
thị loại II
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
2,125
|
1,53
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
2,125
|
1,53
|
|
3
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
2,125
|
1,53
|
|
4
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
2,125
|
1,53
|
|
5
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
2,125
|
1,53
|
|
6
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
2,125
|
1,53
|
|
7
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
1,0625
|
0,765
|
|
8
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
1,0625
|
0,765
|
|
9
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
1,0625
|
0,765
|
|
10
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
2,125
|
1,53
|
|
11
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
2,125
|
1,53
|
|
|
Đô
thị loại III
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
2,00
|
1,44
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
2,00
|
1,44
|
|
3
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
2,00
|
1,44
|
|
4
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
2,00
|
1,44
|
|
5
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
2,00
|
1,44
|
|
6
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
2,00
|
1,44
|
|
7
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
1,00
|
0,72
|
|
8
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
1,00
|
0,72
|
|
9
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
1,00
|
0,72
|
|
10
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
2,00
|
1,44
|
|
11
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
2,00
|
1,44
|
5. Điều
kiện áp dụng: Định mức áp dụng cho công tác quét đường phố bằng thủ công với
quy trình nghiệm thu khối lượng theo diện tích quét, gom chất thải rắn trên vỉa
hè (đối với quét hè) và 2,0m lòng đường mỗi bên đường kể từ mép ngoài của rãnh
thoát nước (đối với quét đường). Trường hợp chiều rộng lòng đường ≤ 4,0m thì khối
lượng diện tích nghiệm thu công tác quét đường phố được xác định bằng chiều rộng
lòng đường.
Điều 24. Định mức kinh tế - kỹ thuật duy trì dải phân cách bằng
thủ công
1. Nội
dung công việc:
a) Công
tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động quét dải phân cách; chuẩn
bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...),
chổi nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác; kiểm tra phương tiện thu
gom cơ giới đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải
và bảo vệ môi trường theo quy định;
b)
Quét dải phân cách bằng thủ công gồm các hoạt động: Người lao động di chuyển đến
vị trí làm việc, đặt biển báo an toàn, mặc áo phản quang. Thực hiện quét cát, bụi,
rác trên mặt đường, mép vỉa, dải phân cách theo đúng phạm vi được giao; rác được
gom thành từng đống nhỏ gọn, thuận tiện cho việc xúc, thu gom. Sử dụng xẻng xúc
rác đã gom lên xe đẩy tay hoặc thùng chứa; trong quá trình quét, bảo đảm không
gây phát tán bụi, không để sót rác, cát, đất trên mặt đường. Vận chuyển rác từ
xe đẩy tay/thùng chứa về điểm tập kết theo quy định. Tiếp tục thực hiện quét đường
phố, dải phân cách như lịch trình quy định cho đến hết ca làm việc;
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Di chuyển phương tiện về điểm lưu giữ
phương tiện; kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị
trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc: CC.3.0 Quét dải phân cách bằng thủ
công.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 72 của Quy định này:
Bảng số
72
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công đơn/km)
|
|
CC.3.0
|
|
1
|
Quét
dải phân cách bằng thủ công, đô thị loại II
|
01 NC II.IV
|
0,68
|
|
2
|
Quét
dải phân cách bằng thủ công, đô thị loại III
|
01 NC II.IV
|
0,64
|
4. Định
mức sử dụng dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 73 của Quy định này:
Bảng số
73
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao
(tính cho 1km)
|
|
CC.3.0
|
|
|
Đô
thị loại II
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,68
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,68
|
|
3
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,68
|
|
4
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,68
|
|
5
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,68
|
|
6
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,68
|
|
7
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,34
|
|
8
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,34
|
|
9
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,34
|
|
10
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,68
|
|
11
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
0,68
|
|
|
Đô
thị loại III
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,64
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,64
|
|
3
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,64
|
|
4
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,64
|
|
5
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,64
|
|
6
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,64
|
|
7
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,32
|
|
8
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,32
|
|
9
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,32
|
|
10
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,64
|
|
11
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
0,64
|
5. Điều
kiện áp dụng: Định mức trên áp dụng cho công tác duy trì dải phân cách tại các
đô thị có yêu cầu duy trì dải phân cách trên đường phố (dải phân cách cứng, dải
phân cách mềm).
Điều 25. Định mức kinh tế - kỹ thuật tua vỉa hè, thu dọn phế
thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm
ếch
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động thực hiện công tác
tua vỉa hè, dọn phế thải gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch; chuẩn bị dụng cụ
bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, mũ, găng tay, khẩu trang,...), các công cụ, dụng
cụ lao động gồm xẻng, chổi tua, dao phát cây và các thiết bị cảnh giới an toàn
giao thông;
b) Thực
hiện công tác tua vỉa hè và thu dọn phế thải gồm các hoạt động: Đặt biển cảnh
giới hoặc các tín hiệu an toàn để đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá
trình tác nghiệp trên đường phố; dùng xẻng và chổi tua để làm sạch thành vỉa và
vỉa hè. Dùng chổi gom rác bám tại miệng hàm ếch; sử dụng xẻng để gom và xúc sạch
rác tại miệng hàm ếch đưa vào phương tiện chứa. Tiến hành dọn sạch rác, phế thải
ở các gốc cây, cột điện (áp dụng cho khối lượng phế thải < 0,5m³). Thực hiện
bấm, nhổ cỏ xung quanh gốc cây/cột điện và phát quang cây cỏ mọc hoang hai bên
vỉa hè (nếu có), sau đó xúc toàn bộ rác lên phương tiện chứa. Thực hiện công
tác tuyên truyền, vận động người dân xung quanh khu vực giữ gìn vệ sinh môi trường,
không đổ rác bừa bãi vào gốc cây, cột điện, miệng cống; di chuyển các công cụ
thu gom rác về điểm tập kết quy định để chuyển toàn bộ lượng rác đã thu gom
sang xe chuyên dùng cơ giới;
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Di chuyển phương tiện, công cụ thu gom về
điểm lưu giữ quy định; kiểm tra, vệ sinh sạch sẽ dụng cụ, công cụ lao động và tập
kết vào đúng vị trí quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc: CC.4.0 Tua vỉa hè, thu dọn phế thải
ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 74 của Quy định này:
Bảng số
74
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công đơn/km)
|
|
CC.4.0
|
|
1
|
Tua
vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch, đô thị loại
II
|
01 NC II.IV
|
0,68
|
|
2
|
Tua
vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch, đô thị loại
III
|
01 NC II.IV
|
0,64
|
4. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 75 của Quy định này:
Bảng số
75
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao
(tính cho 1km)
|
|
CC.4.0
|
|
|
Đô
thị loại II
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,68
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,68
|
|
3
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,68
|
|
4
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,68
|
|
5
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,68
|
|
6
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,68
|
|
7
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,34
|
|
8
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,34
|
|
9
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,34
|
|
10
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,68
|
|
11
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
0,68
|
|
|
Đô
thị loại III
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
0,64
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,64
|
|
3
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,64
|
|
4
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,64
|
|
5
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,64
|
|
6
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,64
|
|
7
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,32
|
|
8
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,32
|
|
9
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,32
|
|
10
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,64
|
|
11
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
0,64
|
Điều 26. Định mức kinh tế - kỹ thuật duy trì vệ sinh ngõ xóm
bằng thủ công
1. Nội
dung công việc:
a) Công
tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động thực hiện công tác duy
trì vệ sinh ngõ xóm; chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, mũ, găng
tay, khẩu trang,...) và dụng cụ lao động bao gồm chổi, xẻng, kẻng, xe thu
gom/công cụ chứa rác phù hợp với địa hình ngõ xóm;
b) Duy
trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công gồm các hoạt động: Di chuyển công cụ thu chứa
dọc theo các tuyến ngõ, thực hiện gõ kẻng theo quy định để ra hiệu cho người
dân mang rác ra đổ; chú ý cảnh giới và đảm bảo an toàn giao thông, an toàn cho
người đi bộ trong ngõ khi tác nghiệp; thu nhặt các túi rác phát sinh dọc hai
bên ngõ; đứng đợi tại các điểm dừng để người dân bỏ túi rác lên xe gom; dùng chổi,
xẻng quét dọn và xúc sạch các mô rác tự phát dọc ngõ xóm (nếu có) đưa lên công
cụ thu chứa. Đối với những ngõ rộng có vỉa hè và rãnh thoát nước: Dùng chổi, xẻng
để tua vỉa hè, làm sạch rãnh thoát nước và xúc rác lên công cụ chứa; dùng chổi
quét và gom sạch rác trên mặt hè, mặt ngõ; di chuyển công cụ thu chứa rác đầy về
điểm tập kết quy định để thực hiện chuyển rác sang xe chuyên dùng cơ giới; kết
hợp tuyên truyền, vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh ngõ xóm;
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Di chuyển phương tiện, công cụ thu gom về
điểm lưu giữ quy định; kiểm tra, vệ sinh sạch sẽ dụng cụ, công cụ lao động và tập
kết vào đúng vị trí quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc: CC.5.0 Duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng
thủ công.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 76 của Quy định này:
Bảng số
76
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công đơn/km)
|
|
CC.5.0
|
|
1
|
Duy
trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công, đô thị loại II
|
01 NC II.IV
|
1,105
|
|
2
|
Duy
trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công, đô thị loại III
|
01 NC II.IV
|
1,040
|
4. Định
mức sử dụng dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 77 của Quy định này:
Bảng số
77
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao
(tính cho 1km)
|
|
CC.5.0
|
|
|
Đô
thị loại II
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
1,1050
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
1,1050
|
|
3
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
1,1050
|
|
4
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
1,1050
|
|
5
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
1,1050
|
|
6
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
1,1050
|
|
7
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,5525
|
|
8
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,5525
|
|
9
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,5525
|
|
10
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
1,1050
|
|
11
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
1,1050
|
|
|
Đô
thị loại III
|
|
|
|
|
1
|
Chổi
có cán
|
cái
|
06
|
1,0400
|
|
2
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
1,0400
|
|
3
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
1,0400
|
|
4
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
1,0400
|
|
5
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
1,0400
|
|
6
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
1,0400
|
|
7
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,5200
|
|
8
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,5200
|
|
9
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,5200
|
|
10
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
1,0400
|
|
11
|
Xe đẩy
tay
|
cái
|
24
|
1,0400
|
5. Điều
kiện áp dụng: Định mức trên áp dụng cho công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm có chiều
rộng ≥ 1,5 m.
Điều 27. Định mức kinh tế - kỹ thuật xúc rác sinh hoạt tại
điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động thực hiện công tác
xúc rác tại điểm tập kết; chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng,
găng tay chuyên dụng, khẩu trang,...) và dụng cụ lao động bao gồm cào rác, xẻng,
chổi quét, bạt che và các thiết bị cảnh giới an toàn;
b) Thực
hiện xúc rác lên xe ô tô bằng thủ công gồm các hoạt động: Đặt biển cảnh giới, đảm
bảo an toàn giao thông tại khu vực điểm tập kết rác khi xe ô tô dừng đón rác.
Dùng cào để kéo rác từ bể chứa rác hoặc đống rác tập trung, dùng xẻng xúc rác
lên công cụ thu chứa và di chuyển ra vị trí máng xúc/điểm tiếp nhận để đưa lên
xe ô tô. Sau khi bốc xúc hết rác, dùng chổi quét dọn sạch sẽ toàn bộ rác vụn
xung quanh bể rác, đống rác và khu vực xe đứng đỗ. Phủ bạt kín thùng xe ô tô chứa
rác, đảm bảo không rơi vãi trước khi xe di chuyển;
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Di chuyển các công cụ, dụng cụ bốc xúc về
điểm lưu giữ. Tiến hành vệ sinh sạch sẽ dụng cụ, phương tiện xúc rác và cất vào
nơi quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc: CC.6.0 Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập
trung lên xe ô tô bằng thủ công.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 78 của Quy định này:
Bảng số
78
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/1 tấn rác sinh hoạt)
|
|
CC.6.0
|
|
1
|
Xúc
rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công
|
03 NC II.IV
|
0,23
|
4. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 79 của Quy định này:
Bảng số
79
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn rác sinh hoạt)
|
|
CC.6.0
|
|
1
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,690
|
|
2
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,690
|
|
3
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,690
|
|
4
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,690
|
|
5
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,345
|
|
6
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,345
|
|
7
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,345
|
|
8
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,690
|
|
9
|
Xẻng
có cán
|
cái
|
12
|
0,690
|
Điều 28. Định mức kinh tế - kỹ thuật vệ sinh thùng thu gom
rác sinh hoạt
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động thực hiện công tác vệ
sinh thùng rác; chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động (quần, áo, ủng, găng tay chống
nước, khẩu trang,...), phương tiện di chuyển và các dụng cụ, vật tư hóa chất
bao gồm giẻ lau, bàn chải cước, xà phòng, thuốc khử mùi, nước sạch;
b) Thực
hiện vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt gồm các hoạt động: Di chuyển phương tiện
cùng dụng cụ, vật tư đến các địa điểm đặt thùng chứa rác cố định. Tiến hành
dùng xà phòng, nước sạch kết hợp với bàn chải cước và giẻ lau để cọ rửa, đánh sạch
cả mặt trong lẫn mặt ngoài của thùng rác. Dùng giẻ khô lau sạch nước bám bên
ngoài thùng; thực hiện xịt thuốc khử mùi chuyên dụng vào bên trong lòng thùng
rác. Xếp thùng ngay ngắn, đúng vị trí quy định ban đầu; lặp lại trình tự công
việc đối với các thùng rác tiếp theo trên tuyến cho đến hết ca làm việc;
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Di chuyển phương tiện và các dụng cụ, hóa
chất còn lại về kho/trạm; vệ sinh sạch sẽ phương tiện, công cụ lao động và tiến
hành bàn giao ca theo quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc: CC.7.0 Vệ sinh thùng thu gom rác
sinh hoạt.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 80 của Quy định này:
Bảng số
80
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/100 thùng)
|
|
CC.7.0
|
|
1
|
Vệ
sinh thùng thu gom rác sinh hoạt
|
02 NC II.IV
|
0,8
|
4. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 81 của Quy định này:
Bảng số
81
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao
(tính cho 100 thùng)
|
|
CC.7.0
|
|
1
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
1,6
|
|
2
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
1,6
|
|
3
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
1,6
|
|
4
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
1,6
|
|
5
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,8
|
|
6
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,8
|
|
7
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,8
|
|
8
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
1,6
|
5. Định
mức tiêu hao vật liệu quy định tại Bảng số 82 của Quy định này:
Bảng số
82
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 100 thùng)
|
|
CC.7.0
|
|
1
|
Nước
sạch
|
m³
|
0,378
|
|
2
|
Chế
phẩm khử mùi
|
lít
|
0,076
|
Điều 29. Định mức kinh tế - kỹ thuật vớt rác trên mặt kênh,
mương bằng cơ giới
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí công nhân và thuyền viên vận hành
phương tiện cơ giới vớt rác; chuẩn bị phương tiện cơ giới (ghe vớt rác, cầu
phao), dụng cụ lao động (vợt lưới, sào đẩy, túi lưới, móc tra) và trang bị bảo
hộ lao động (quần áo, phao cứu sinh, găng tay, mũ,...);
b) Thực
hiện vớt rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới gồm các hoạt động: Di chuyển
phương tiện cơ giới đến địa điểm, khu vực mặt kênh, mương cần vớt rác theo kế
hoạch; Công nhân mặc áo phao, đứng trên cầu phao sử dụng vợt lưới để vớt các loại
rác trôi nổi; dùng sào đẩy các mảng rác lớn ngoài tầm với vào vùng thu gom của
cánh thu rác cơ giới. Khi hệ thống túi lưới chứa đầy rác, thực hiện thao tác gấp
miệng túi, tra móc cẩu và điều chỉnh hệ thống cần cẩu để nhấc lưới rác lên ghe;
thay túi lưới mới để tiếp tục quá trình vớt. Khi túi rác trên ghe đã gom đủ khối
lượng, điều khiển tàu đến vị trí tiếp nhận quy định; thực hiện các thao tác kỹ
thuật để đưa rác từ tàu sang phương tiện chứa trên bờ. Tiến hành làm sạch túi
lưới bám bẩn và lặp lại toàn bộ chu trình vớt rác cho đến hết ca làm việc;
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Điều khiển phương tiện cơ giới về bến đậu
quy định. Tiến hành vệ sinh sạch sẽ ghe, công cụ lao động và thực hiện bàn giao
tàu ghe cho người trực ca tiếp theo.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:
a)
CC.8.1: Vớt rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới ghe vớt rác 24 CV;
b)
CC.8.2: Vớt rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới ghe vớt rác 4 CV.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 83 của Quy định này:
Bảng số
83
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/10.000m2 (diện tích mặt nước))
|
|
CC.8.1
|
CC.8.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vớt
rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới
|
04 NC II.IV
|
0,176
|
03 NC II.IV
|
0,790
|
2. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Bảng số 84 của Quy định này:
Bảng số
84
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
(ca/10.000m2
(diện tích mặt nước))
|
|
CC.8.1
|
CC.8.2
|
|
1
|
Ghe
vớt rác 24 CV
|
cái
|
0,176
|
-
|
|
2
|
Ghe
vớt rác 4 CV
|
cái
|
-
|
0,790
|
3. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 85 của Quy định này:
Bảng số
85
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao
(tính cho 10.000m2 (diện
tích mặt nước))
|
|
CC.8.1
|
CC.8.2
|
|
1
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,704
|
2,370
|
|
2
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,704
|
2,370
|
|
3
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,704
|
2,370
|
|
4
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,704
|
2,370
|
|
5
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,352
|
1,185
|
|
6
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,352
|
1,185
|
|
7
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,352
|
1,185
|
|
8
|
Áo
phao
|
cái
|
12
|
0,704
|
2,370
|
4. Định
mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Bảng số 86 của Quy định này:
Bảng số
86
|
Stt
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/10.000m2 (diện tích mặt nước))
|
|
CC.8.1
|
CC.8.2
|
|
1
|
Xăng
vận hành ghe vớt rác 24 CV
|
lít
|
1,93
|
-
|
|
2
|
Xăng
vận hành ghe vớt rác 4 CV
|
lít
|
-
|
2,37
|
Điều 30. Định mức kinh tế - kỹ thuật vớt rác ven sông, kênh,
mương bằng thủ công
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí người lao động thực hiện công tác vớt
rác ven sông; chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động bắt buộc (quần áo, ủng, găng
tay, mũ, áo phao cứu sinh) và dụng cụ lao động bao gồm sào vớt rác, cào, vợt
tay, túi chứa;
b) Thực
hiện vớt rác ven sông bằng thủ công gồm các hoạt động: Di chuyển dọc theo hai bên
bờ sông để phát hiện rác, phế thải, chiều rộng thao tác từ bờ ra 2,0m. Dùng sào
vớt, vợt tay hoặc cào để thu gom các loại rác thải, túi nilon, cành cây khô
trôi nổi dạt vào ven bờ sông. Gom rác vào các túi chứa hoặc khoang thuyền bốc
xúc. Đối với các đống rác lớn dạt bờ, dùng cào gom gọn lại rồi xúc lên phương
tiện chứa; di chuyển lượng rác thu gom được về các điểm tập kết quy định trên bờ
để chờ phương tiện cơ giới đến vận chuyển đi xử lý;
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Thu dọn công cụ, dụng cụ và di chuyển về điểm
tập kết; vệ sinh sạch sẽ dụng cụ lao động, áo phao, phương tiện thủ công và cất
vào nơi quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:
a)
CC.9.1: Vớt rác ven sông, kênh, mương bằng thủ công chiều rộng sông, kênh, mương
> 6 m đến ≤ 15 m;
b)
CC.9.2: Vớt rác ven sông, kênh, mương bằng thủ công chiều rộng sông, kênh,
mương > 15 m.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 87 của Quy định này:
Bảng số
87
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công đơn/km)
|
|
CC.9.1
|
CC.9.2
|
|
1
|
Vớt
rác ven sông, kênh, mương bằng thủ công
|
01 NC II.IV
|
3,553
|
4,603
|
4. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 88 của Quy định này:
Bảng số
88
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao
(tính cho 1km)
|
|
CC.9.1
|
CC.9.2
|
|
1
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
3,5530
|
4,6030
|
|
2
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
3,5530
|
4,6030
|
|
3
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
3,5530
|
4,6030
|
|
4
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
3,5530
|
4,6030
|
|
5
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
1,7765
|
2,3015
|
|
6
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
1,7765
|
2,3015
|
|
7
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
1,7765
|
2,3015
|
|
8
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
3,5530
|
4,6030
|
|
9
|
Áo
phao
|
cái
|
12
|
3,5530
|
4,6030
|
Điều 31. Định mức kinh tế - kỹ thuật quét đường phố bằng cơ
giới
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí lái xe kiêm công nhân vận hành xe
quét hút; chuẩn bị xe ô tô quét hút chuyên dùng (kiểm tra nhiên liệu, nước dập
bụi, hệ thống chổi quét, hệ thống hút) và trang bị bảo hộ lao động theo quy định;
b) Thực
hiện quét đường phố bằng cơ giới gồm các hoạt động: Điều khiển xe ô tô quét hút
di chuyển theo đúng lộ trình và lịch trình quy định. Khi tới điểm bắt đầu quét,
điều khiển xe đỗ cách mép vỉa hè từ $0,2m 0,3m$. Bật đèn tín hiệu công tác (đèn
cảnh báo), kiểm tra lại lần cuối các thông số kỹ thuật trên bảng điều khiển trước
khi hạ chổi và cho xe vận hành quét hút. Vận hành xe quét hút di chuyển đều với
tốc độ đạt từ 4km/h - 5km/h để đảm bảo hút sạch bụi bẩn và rác vụn dọc tuyến.
Khi hệ thống thùng chứa rác trên xe báo đầy, điều khiển xe di chuyển đến điểm đổ
phế thải quy định và thực hiện thao tác xả đổ rác đúng nơi quy định;
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Điều khiển xe ô tô quét hút về trạm/bãi đỗ
xe quy định. Tiến hành vệ sinh sạch sẽ thùng chứa rác, hệ thống chổi quét, xịt
rửa vỏ ngoài phương tiện và tập kết vào vị trí quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc: CC.10.0 Quét đường phố bằng cơ giới.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 89 của Quy định này:
Bảng 89
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công đơn/km)
|
|
CC.10.0
|
|
1
|
Quét
đường phố bằng cơ giới
|
01 LX III
|
0,034
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Bảng số 90 của Quy định này:
Bảng số
90
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/km)
|
|
CC.10.0
|
|
1
|
Ô tô
quét hút 5 - 7m³
|
cái
|
0,034
|
5. Định
mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Bảng số 91 của Quy định này:
Bảng số
91
|
Stt
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/km)
|
|
CC.10.0
|
|
1
|
Dầu
diesel vận hành xe quét hút
|
lít
|
0,78
|
6. Định
mức tiêu hao vật liệu quy định tại Bảng số 92 của Quy định này:
Bảng số
92
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
(tính cho 1km)
|
|
CC.10.0
|
|
1
|
Nước
sạch
|
m³
|
0,150
|
|
2
|
Chổi
quét xe hút
|
cái
|
0,004
|
7. Điều
kiện áp dụng: Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.
Điều 32. Định mức kinh tế - kỹ thuật tưới nước rửa đường
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí lái xe và công nhân vận hành xe
phun nước rửa đường; chuẩn bị xe ô tô téc phun nước rửa đường (kiểm tra các
van, hệ thống béc phun, áp lực bơm) và trang bị bảo hộ lao động theo quy định;
b) Thực
hiện tưới nước rửa đường gồm các hoạt động: Điều khiển xe vào đúng vị trí trạm
lấy nước quy định. Kiểm tra đảm bảo các van xả đã được khóa, vòi phun béc phun
phải thông suốt và tạm thời để ở vị trí cao; định vị miệng téc khớp đúng với họng
cấp nước. Tiến hành mở họng cấp. Khi nước đầy téc, khóa van họng nước, đậy chặt
và khóa nắp téc nước. Điều khiển xe di chuyển đến điểm đầu tuyến cần rửa; điều
chỉnh béc phun chếch một góc 50, áp lực phun nước 5kg/cm2; bật hệ thống bơm và điều khiển xe vận hành rửa đường với tốc
độ ổn định đạt 6km/h theo đúng lộ trình quy định. Sau khi xả hết nước trong
téc, điều khiển xe quay trở lại điểm lấy nước và lặp lại toàn bộ các thao tác
trên cho đến khi hoàn thành diện tích/tuyến đường quy định. Sau khi kết thúc việc
phun rửa trên tuyến, tiến hành xoay các béc phun hướng lên phía trên để tránh
va đập vỡ béc khi xe gặp ổ gà hoặc chướng ngại vật trên đường di chuyển;
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Điều khiển xe ô tô téc về bãi tập kết
phương tiện của đơn vị; vệ sinh sạch sẽ phương tiện, xả hết nước cặn (nếu có
yêu cầu) và đỗ xe vào đúng vị trí quy định.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc: CC.11.0 Tưới nước rửa đường ô tô tưới
< 10 m³.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 93 của Quy định này:
Bảng số
93
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công đơn/km)
|
|
CC.11.0
|
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Tưới
nước rửa đường
|
01 LX III
|
0,190
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Bảng số 94 của Quy định này:
Bảng số
94
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/km)
|
|
CC.11.0
|
|
1
|
Ô tô
tưới nước < 10m³
|
cái
|
0,190
|
5. Định
mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Bảng số 95 của Quy định này:
Bảng số
95
|
Stt
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/km)
|
|
CC.11.0
|
|
1
|
Dầu
diesel vận hành ô tô < 10m³
|
lít
|
4,940
|
6. Định
mức tiêu hao vật liệu quy định tại Bảng số 96 của Quy định này:
Bảng số
96
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 1km)
|
|
CC.11.0
|
|
1
|
Nước
thô
|
m³
|
7,000
|
7. Điều
kiện áp dụng: Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.
Điều 33. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống bơm
nước cung cấp nước rửa đường
1. Nội
dung công việc:
a)
Công tác chuẩn bị gồm các hoạt động: Bố trí công nhân kỹ thuật vận hành trạm
bơm cấp nước; chuẩn bị các dụng cụ kỹ thuật, thiết bị kiểm tra và trang bị bảo
hộ lao động phù hợp với môi trường điện, nước;
b) Vận
hành hệ thống bơm nước gồm các hoạt động: Thực hiện kiểm tra an toàn toàn bộ hệ
thống trước khi vận hành bao gồm: cầu dao điện, hệ thống đường ống dẫn, téc chứa
nước, đồng hồ đo lưu lượng nước và máy bơm nhằm bảo đảm tất cả đều ở trạng thái
hoạt động tốt. Tiến hành đóng cầu dao điện để khởi động máy bơm, thực hiện bơm
nước lên téc chứa trung tâm; theo dõi đồng hồ đo lưu lượng và mức nước. Khi xe
ô tô rửa đường đến vị trí lấy nước, phối hợp thực hiện thao tác đóng/mở các van
xả nước để cấp nước an toàn vào téc xe. Thực hiện công tác kiểm tra, bảo dưỡng
định kỳ đối với động cơ máy bơm, téc chứa nước, họng hút, các van và đồng hồ đo
lưu lượng nước theo đúng lịch kỹ thuật;
c) Kết
thúc ca làm việc gồm các hoạt động: Ngắt các thiết bị điện không cần thiết, kiểm
tra khóa an toàn các van xả. Tiến hành vệ sinh sạch sẽ khu vực trạm bơm, phương
tiện dụng cụ và thực hiện ký biên bản bàn giao ca cho kíp trực tiếp theo.
2. Định
mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc: CC.12.0 Vận hành hệ thống bơm nước
cung cấp nước rửa đường.
3. Định
biên, định mức quy định tại Bảng số 97 của Quy định này:
Bảng số
97
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công đơn/100m³ nước)
|
|
CC.12.0
|
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vận
hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
|
01 NC II.IV
|
0,5
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Bảng số 98 của Quy định này:
Bảng số
98
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
(ca/100m³ nước)
|
|
CC.12.0
|
|
1
|
Máy
bơm nước 7,5 kW
|
cái
|
0,5
|
5. Định
mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng số 99 của Quy định này:
Bảng số
99
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao
(tính cho 100m³ nước)
|
|
1
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,50
|
|
2
|
Mũ bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,50
|
|
3
|
Găng
tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,50
|
|
4
|
Khẩu
trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,50
|
|
5
|
Ủng
cao su
|
đôi
|
12
|
0,25
|
|
6
|
Giầy
bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,25
|
|
7
|
Quần
áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,25
|
|
8
|
Áo
phản quang
|
cái
|
12
|
0,50
|
6. Định
mức tiêu hao năng lượng quy định tại Bảng số 100 của Quy định này:
Bảng số
100
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
(kWh/100m³ nước)
|
|
CC.12.0
|
|
1
|
Điện
vận hành máy bơm 7,5 kW
|
kWh
|
5,25
|
Quyết định 178/2026/QĐ-UBND về Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 178/2026/QĐ-UBND ngày 27/08/2026 về Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
20/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
17
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|