Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm triển khai Quyết định này đến các xã,
phường, thị trấn trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mức độ cung cấp dịch vụ
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cơ quan thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
CẤP TỈNH (23 TTHC)
|
|
Lĩnh vực bảo vệ thực vật
(07 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)
(1.004493)
|
Toàn trình
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Lệ phí: 600.000 đồng
|
Chi cục Trồng trọt và Phát
triển nông thôn
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật số 41/2013/QH13.
- Căn cứ Nghị định số
181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Quảng cáo.
- Thông tư số
21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc
lĩnh vực nông nghiệp do Bộ Tài chính ban hành.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(1.004363)
|
Một phần
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
800.000 đồng
|
Chi cục Trồng trọt và Phát
triển nông thôn
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật số 41/2013/QH13.
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về
bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường;
chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17 ngày 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định
về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Thông tư số
21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp.
- Thông tư số 11/2022/TT-
BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực
bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(1.004346)
|
Một phần
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
800.000 đồng
|
Chi cục Trồng trọt và Phát
triển nông thôn
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
|
4
|
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng
kiểm dịch thực vật
(1.003984)
|
Một phần
|
- Trong vòng 24 giờ kể từ khi
bắt đầu kiểm dịch.
- Trường hợp kéo dài hơn 24
giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật hoặc trường hợp không cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch thực vật phải thông báo hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
cho chủ vật thể biết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Mục III, Biểu phí trong lĩnh
vực bảo vệ thực vật
|
Chi cục Trồng trọt và Phát
triển nông thôn
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Luật bảo vệ và Kiểm dịch thực
vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013;
- Thông tư số 35 /2015/TT- BNNPTNT
ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông
thôn, quy định về kiểm dịch thực vật nội địa;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc
lĩnh vực nông nghiệp
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
(1.007931)
|
Một phần
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
500.000 đồng
|
Chi cục Trồng trọt và Phát
triển nông thôn
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Điều 42 Luật Trồng trọt năm
2018.
- Điều 4, Điều 13, Điều 15,
Điều 17, Điều 26 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy
định về quản lý phân bón.
- Điều 1 Nghị định số
130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về
quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng
và canh tác.
- Điều 2 Thông tư số
14/2018/TT- BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
(1.007932)
|
Toàn trình
|
- 10 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với thay đổi địa điểm buôn bán phân bón)
- 05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với giấy chứng nhận mất, hư hỏng, thay đổi nội dung
thông tin trên giấy chứng nhận)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
200.000 đồng
|
Chi cục Trồng trọt và Phát
triển nông thôn
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Điều 42 Luật Trồng trọt năm
2018.
- Điều 4, Điều 13, Điều 15,
Điều 17, Điều 26 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy
định về quản lý phân bón.
- Điều 1 Nghị định số
130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về
quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng
và canh tác.
- Điều 2 Thông tư số
14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
7
|
Xác nhận nội dung quảng cáo
phân bón
(1.007933)
|
Toàn trình
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
không
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Chi cục Trồng trọt và Phát triển nông thôn)
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Điều 49 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 4, Điều 24, Điều 26
Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý
phân bón
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
Lĩnh vực trồng trọt (11
TTHC)
|
|
1
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả
lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.
(1.008003)
|
Một phần
|
- Cấp Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 25 ngày làm việc
- Phục hồi Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 05 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
|
không
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Chi cục Trồng trọt và Phát triển nông thôn)
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Khoản 1, khoản 2, khoản 5
Điều 24 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Khoản 1, khoản 2, khoản 4
Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
2
|
Quyết định cho phép tổ chức,
cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
(1.012075)
|
Toàn trình
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ.
|
Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
|
không
|
Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đối với nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp quốc gia được giao quản lý; nhiệm vụ khoa học và
công nghệ 18 do UBND cấp tỉnh phê duyệt hoặc cơ quan, tổ chức đối với nhiệm vụ
khoa học và công nghệ do mình phê duyệt).
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
Khoản 2, Khoản 3, Điều 18 Nghị
định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
3
|
Giao quyền đăng ký đối với giống
cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà
nước
(1.012074)
|
Toàn trình
|
24 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ
|
Đơn vị tiếp nhận đăng ký giao
quyền
|
không
|
Đại diện chủ sở hữu nhà nước (Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc
gia được giao quản lý; nhiệm vụ khoa học và công nghệ do UBND cấp tỉnh phê
duyệt hoặc người đứng đầu cơ quan, tổ chức đối với nhiệm vụ khoa học và công
nghệ do mình phê duyệt)
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
Điều 16 Nghị định số
79/2023/NĐ- CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
(1.012004)
|
Toàn trình
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ. (tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng)
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được yêu cầu (GCN tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi
do Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
không
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Khoản 2, Khoản 3 Điều 113,
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo
vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước
về sở hữu trí tuệ.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
(1.012003)
|
Toàn trình
|
01 tháng kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
không
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Khoản 78 Điều 1 Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ 2022;
- Khoản 2 Điều 113, Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
6
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
(1.012002)
|
Toàn trình
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (cấp lại thẻ giám định viên)
- 05 ngày làm việc (Thẻ giám
định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh gây
ra)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
không
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Khoản 3 Điều 112, Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
7
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
(1.012001)
|
Toàn trình
|
01 tháng kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
không
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Khoản 2 Điều 112, Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
8
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
(1.012000)
|
Toàn trình
|
02 tháng
(Kể từ ngày nhận được yêu cầu
thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
không
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Khoản 2 Điều 201 của Luật Sở
hữu trí tuệ;
- Khoản 4 Điều 113, Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Khoản 8, 9 Điều 1 Nghị định
số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
9
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
(1.011999)
|
Toàn trình
|
02 tháng (Kể từ ngày nhận được
yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
không
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Khoản 3 Điều 201 của Luật Sở
hữu trí tuệ;
- Khoản 4 Điều 112, Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
10
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện
trở lên
(1.012848)
|
Một phần
|
- Văn bản thông báo xác định
số tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể
từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc:
30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Điều 13 Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất
trồng lúa.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
11
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng
đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2
huyện trở lên
(1.012847)
|
Một phần
|
Ban hành văn bản chấp thuận
phương án sử dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Điều 11 Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất
trồng lúa
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
Lĩnh vực biển và hải đảo
(02 TTHC)
|
|
1
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn
bản yêu
cầu (1.000705)
|
TTHC còn lại
|
Thời gian tối đa là 38 ngày
|
Trung tâm hành chính công tỉnh
|
- Bản đồ chất lượng đất ven
biển tỷ lệ 1/250.000: 2.800.000 đ/mảnh
- Bản đồ hiện trạng khai
thác, sử dụng nước mặt tại các thủy vực vùng ven biển tỷ lệ 1/100.000:
1.500.000 đ/mảnh
- Bản đồ tiềm năng nước dưới
đất vùng ven biển và hải đảo tỷ lệ 1/200.000: 2.000.000 đ/mảnh;
- Bản đồ tiềm năng nước dưới
đất vùng ven biển và hải đảo tỷ lệ 1/200.000: 670.000 đ/mảnh;
- Bản đồ tiềm năng nước dưới
đất tỷ lệ 1/25.000: 550.000đ/ mảnh;
- Hồ sơ về dữ liệu tài nguyên
đất, nước ven biển: 2.000đ/ trang.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biến đảo
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
|
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP
ngày 14/06/2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng
thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 20/2016/TT-
BTNMT ngày 25/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
xây dựng, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải
đảo;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTNMT ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016 quy định về
xây dựng, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải
đảo.
- Quyết định số 1003/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
|
2
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (1.005181)
|
TTHC một phần
|
Thời gian tối đa là 38 ngày
|
Trung tâm hành chính công tỉnh
|
- Bản đồ chất lượng đất ven
biển tỷ lệ 1/250.000: 2.800.000 đ/mảnh
- Bản đồ hiện trạng khai
thác, sử dụng nước mặt tại các thủy vực vùng ven biển tỷ lệ 1/100.000:
1.500.000 đ/mảnh
- Bản đồ tiềm năng nước dưới
đất vùng ven biển và hải đảo tỷ lệ 1/200.000: 2.000.000 đ/mảnh;
- Bản đồ tiềm năng nước dưới
đất vùng ven biển và hải đảo tỷ lệ 1/200.000: 670.000 đ/mảnh;
- Bản đồ tiềm năng nước dưới
đất tỷ lệ 1/25.000: 550.000 đ/mảnh;
- Hồ sơ về dữ liệu tài nguyên
đất, nước ven biển: 2.000 đ/trang.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biến đảo
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản (03 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm
(2.001827)
|
Một phần
|
Trong 7 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ (nếu cơ sở đã được thẩm định và xếp loại A hoặc B và trong
vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (trường hợp cơ sở chưa được thẩm
định, xếp loại).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
700.000 đồng
|
- Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư
và Biển đảo
- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội. - Thông tư số
38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thông tư số 17/2024/TT-
BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong
lĩnh vực nông nghiệp, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2018/TT-BTC
ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1049/QĐ-BNNMT
ngày 23/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và
thủy sản
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
(hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
(2.001241)
|
Một phần
|
01 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
không
|
Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và
Biển đảo
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Thông tư số
33/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định về giám sát vệ sinh, ATTP trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ.
- Quyết định số 1049/QĐ-BNNMT
ngày 23/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và
thủy sản
|
|
3
|
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu
hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
(2.001838)
|
Toàn trình
|
01 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
không
|
Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và
Biển đảo
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
|
|
CẤP HUYỆN (02 TTHC)
|
|
Lĩnh vực trồng trọt (02
TTHC)
|
|
1
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng
đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
(1.012849)
|
Một phần
|
Ban hành văn bản chấp thuận
phương án sử dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
Không
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Điều 11 Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất
trồng lúa
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
2
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
(1.012850)
|
Một phần
|
- Văn bản thông báo xác định
số tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể
từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc:
30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
Không
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
cấp huyện
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Điều 13 Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất
trồng lúa.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
CẤP XÃ (01 TTHC)
|
|
Lĩnh vực trồng trọt (01
TTHC)
|
|
1
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa
(1.008004 )
|
Một phần
|
Ban hành văn bản chấp thuận
cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Không
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Điều 8 Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất
trồng lúa
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|