|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên quy trình
nội bộ giải quyết TTHC
|
Quyết định
công bố TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan, đơn
vị thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.004038
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật
nhập khẩu
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao
gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX;
các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu).
|
|
|
2
|
2.001038
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
quá cảnh
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao
gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX;
các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu).
|
|
|
3
|
2.001046
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
xuất khẩu/tái xuất khẩu
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao
gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và
IX; các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu).
|
|
|
4
|
1.002417
|
Cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý
vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
5
|
1.004579
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử
lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
6
|
1.004546
|
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
7
|
1.004524
|
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
8
|
2.001673
|
Cấp giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu
đối với vật thể trong danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải
phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
|
QĐ số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
9
|
2.001730
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
QĐ số 1049/QĐ- BNNMT ngày 23/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
10
|
2.001726
|
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
QĐ số 1049/QĐ- BNNMT ngày 23/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
11
|
2.001335
|
Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ
thực vật để đăng ký chính thức
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
12
|
2.001328
|
Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ
thực vật để đăng ký bổ sung
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
13
|
2.001323
|
Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc
bảo vệ thực vật
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
14
|
2.001427
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
15
|
1.002560
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
16
|
1.002505
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền trung ương)
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
17
|
1.002947
|
Cấp Giấy chưng nhân đăng ky thuốc
bao về thực vật
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
18
|
1.002510
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc
bảo vệ thực vật;
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
19
|
2.001432
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc
bảo vệ thực vật trường hợp mất, sai sót, hư hỏng;
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
20
|
2.001429
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc
bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ
chức, cá nhân đăng ký;
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
21
|
1.003394
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc
bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
22
|
1.003971
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ
thực vật
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
23
|
2.001236
|
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực
hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
24
|
2.001062
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc
bảo vệ thực vật nhập khẩu
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/tổ
chức chứng nhận hợp quy có phòng thử nghiệm đáp ứng quy định tại Nghị định số
74/2018/NĐ-CP, Nghị định số 154/2018/ NĐCP và được Cục Bảo vệ thực vật
ủy quyền
|
|
|
25
|
1.007923
|
Cấp Quyết điṇ h công nhân phân bon
lưu hanh tai Việt Nam.
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
26
|
3.000104
|
Cấp lai Quyết định công nhận phân bón
lưu hành tại Việt Nam
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
27
|
1.007924
|
Gia hạn Quyết định công nhận phân bón
lưu hành tại Việt Nam
|
QĐ số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
28
|
1.007926
|
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo
nghiệm phân bón
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
29
|
1.007927
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
30
|
1.007928
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
31
|
1.007929
|
Cấp giấy phep nhâp khâu phân bon
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
32
|
1.007930
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân
bón nhập khẩu
|
QĐ số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/tổ
chức chứng nhận hợp quy có phòng thử nghiệm đáp ứng quy định tại Nghị định số
74/2018/NĐ-CP, Nghị định số 154/2018/ NĐCP và được Cục Bảo vệ thực vật ủy
quyền
|
|
|
33
|
1.003395
|
Kiểm tra nhà nước về ATTP đối với thực
phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao
gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX;
các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu).
|
|
|
34
|
1.002018
|
Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
QĐ số 3727/QĐ- BKHCN ngày 06/12/2018
|
Khoa học công
nghệ
|
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
35
|
1.001400
|
Chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự
phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
QĐ số 3727/QĐ- BKHCN ngày 06/12/2018
|
Khoa học công
nghệ
|
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
36
|
1.000769
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi, linh vực
đánh giá sự phù hợp được chi điṇ h
|
QĐ số 3727/QĐ- BKHCN ngày 06/12/2018
|
Khoa học công
nghệ
|
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
37
|
1.000746
|
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp
|
QĐ số 1662/QĐ- BKHCN ngày 15/6/2018
|
Khoa học công
nghệ
|
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
38
|
1.003324
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm
|
QĐ số 3727/QĐ- BKHCN ngày 06/12/2018
|
Khoa học công
nghệ
|
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
39
|
1.003309
|
Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
QĐ số 3727/QĐ- BKHCN ngày 06/12/2018
|
Khoa học công
nghệ
|
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
40
|
1.003304
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm
|
QĐ số 3727/QĐ- BKHCN ngày 06/12/2018
|
Khoa học công
nghệ
|
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
41
|
1.003028
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận
|
QĐ số 3727/QĐ- BKHCN ngày 06/12/2018
|
Khoa học công
nghệ
|
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
42
|
1.003004
|
Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận
|
QĐ số 3727/QĐ- BKHCN ngày 06/12/2018
|
Khoa học công
nghệ
|
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
43
|
1.002983
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận
|
QĐ số 3727/QĐ- BKHCN ngày 06/12/2018
|
Khoa học công
nghệ
|
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
44
|
2.001576
|
Công nhận tiến bộ kỹ thuật đối với
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Cục Bảo vệ thực vật
|
QĐ 2346/QĐ- BNN-KHCN ngày 19/6/2018 QĐ số 2466/QĐ-BNN- VP ngày 20/6/2023
|
Khoa học công
nghệ
|
- Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường;
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
45
|
2.001598
|
Đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở
sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm (thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) vào Việt Nam
|
QĐ số 1049/QĐ- BNNMT ngày 23/4/2025
|
An toàn thực
phẩm
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
46
|
1.003178
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản
|
QĐ số 1049/QĐ- BNNMT ngày 23/4/2025
|
An toàn thực
phẩm
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
47
|
2.001730
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
QĐ số 1049/QĐ- BNNMT ngày 23/4/2025
|
Lĩnh vực Quản
lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
48
|
2.001726
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
QĐ số 1049/QĐ- BNNMT ngày 23/4/2025
|
Lĩnh vực Quản
lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
49
|
1.010090
|
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành
nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong
nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
50
|
1.012072
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng.
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo
vệ
thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
51
|
1.012071
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ.
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
52
|
1.012069
|
Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống
cây trồng.
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
53
|
1.012065
|
Đăng ký bảo hộ giống cây trồng.
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
54
|
1.012073
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
55
|
1.012070
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây
trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc.
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo
vệ
thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
56
|
1.012068
|
Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây
trồng.
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
57
|
1.012067
|
Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng.
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
57
|
1.012066
|
Sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ
giống cây trồng.
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
59
|
1.012064
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
60
|
1.012056
|
Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống
cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo
vệ
thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
61
|
1.012063
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
62
|
1.012062
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
63
|
1.012057
|
Hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây
trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
64
|
1.011998
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám
định quyền đối với giống cây trồng
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
65
|
2.002339
|
Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm
xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo
vệ
thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
66
|
2.002338
|
Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất
khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
67
|
1.007999
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng
chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ
nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả
giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng
ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng).
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
68
|
1.007998
|
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
69
|
1.007997
|
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
70
|
1.007996
|
Cấp, cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết
định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây trồng biến đổi gen
được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận
lưu hành giống cây trồng)
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
71
|
1.007994
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và
hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất
khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế
không vì mục đích thương mại.
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
72
|
1.007992
|
Tự công bố lưu hành giống cây trồng
|
QĐ số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
73
|
1.012060
|
Yêu cầu chấm dứt việc cho phép tổ
chức, cá nhân khác khai thác, sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả
của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
|
74
|
1.012061
|
Đăng ký chuyển nhượng quyền chủ sở hữu
Bằng bảo hộ giống cây trồng
|
QĐ số 1000/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025
|
Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|