|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1485/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
|
Người ký:
|
Cao Xuân Thu Vân
|
|
Ngày ban hành:
|
23/09/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1485/QĐ-UBND
|
Bạc Liêu, ngày 23
tháng 9 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẠC LIÊU (LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC; TỔNG HỢP)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng
7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc hành danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
tại Tờ trình số 385/TTr-STNMT ngày 20 tháng 9 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 13 (mười ba) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu, đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh công bố tại Quyết định số 437/QĐ-UBND ngày 09/3/2020, cụ thể:
- Lĩnh vực Tài nguyên nước: 12 thủ tục;
- Lĩnh vực Tổng hợp: 01 thủ tục.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (để b/c);
- Bưu điện tỉnh;
- Sở VH, TT, TT & DL (để t/h);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TT điện tử tỉnh;
- CV Nhung;
- Lưu: VT; KSTTHC (MN,32).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Cao Xuân Thu Vân
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH BẠC LIÊU (LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC, TỔNG HỢP)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1485/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2021 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
|
Số TT
|
Mã số TTHC
(Trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia)
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
|
Căn cứ pháp lý quy
định việc sửa đổi, bổ sung
|
|
I
|
LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC (12 TTHC)
|
|
1
|
1.004232.000.00.00.H04
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình
có lưu lượng dưới 3.000m³/ngày đêm
|
- Phí, lệ phí:
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới
đất:
+ Đề án thiết kế giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới
200m³/ngày đêm: 400.000 đồng/đề án;
+ Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m³/ngày
đêm đến dưới 500m³/ngày đêm: 1.100.000 đồng/đề án, báo cáo;
+ Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m³/ngày
đêm đến dưới 1.000m³/ngày đêm: 2.600.000 đồng/đề án, báo cáo;
+ Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m³/ngày
đêm đến dưới 3.000m³/ngày đêm: 5.000.000 đồng/đề án.
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
- Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
2
|
1.004228.000.00.00.H04
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m³/ngày đêm
|
- Phí, lệ phí:
Áp dụng mức thu bằng 50% mức thu cấp giấy lần đầu.
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
- Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
3
|
1.004223.000.00.00.H04
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối
với công trình có lưu lượng dưới 3.000m³/ngày đêm
|
- Phí, lệ phí:
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ
lượng nước dưới đất:
+ Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có quy mô
dưới 200m³/ngày đêm: 400.000 đồng/báo cáo;
+ Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m³/ngày
đêm đến dưới 500m³/ngày đêm: 1.400.000 đồng/báo cáo;
+ Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m³/ngày
đêm đến dưới 1.000m³/ngày đêm: 3.400.000 đồng/báo cáo;
+ Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m³/ngày
đêm đến dưới 3.000m³/ngày đêm: 6.000.000 đồng/báo cáo.
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
- Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
4
|
1.004211.000.00.00.H04
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác,
sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m³/ngày đêm
|
- Phí, lệ phí:
Phí thẩm định: Áp dụng mức thu bằng 50% mức thu cấp
giấy lần đầu.
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
- Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
5
|
1.004179.000.00.00.H04
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m³/giây; phát điện với
công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m³/ngày
đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m³/ ngày đêm
|
- Phí, lệ phí:
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước
mặt, nước biển:
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m³/giây hoặc để phát điện với công suất
dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m³/ngày đêm; hoặc
khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ trên đất liền với quy mô từ 10.000m³/ngày đêm đến dưới 25.000m³/ngày đêm:
600.000 đồng/ đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m³ đến dưới 0,5m³/giây; hoặc để phát điện
với công suất từ 50kw đến dưới 200kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng
từ 500 m³ đến dưới 3.000 m³/ ngày đêm; hoặc khai thác, sử dụng nước biển phục
vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với quy mô từ
25.000m³/ngày đêm đến dưới 50.000m³/ngày đêm: 1.800.000 đồng/ đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp với lưu lượng 0,5 m3 đến dưới 1m³/giây; hoặc để
phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác
với lưu lượng từ 3.000m³ đến dưới 20.000m³/ ngày đêm; hoặc khai thác, sử dụng
nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền
với quy mô từ 50.000m³/ngày đêm đến dưới 75.000m³/ngày đêm: 4.400.000 đồng/
đề án, báo cáo;
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m³ đến dưới 2 m³/giây; hoặc để phát điện
với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw hoặc cho các mục đích khác với lưu
lượng từ 20.000m³ đến dưới 50.000m³/ ngày đêm hoặc khai thác, sử dụng nước
biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với
quy mô từ 75.000m³/ngày đêm đến dưới 100.000m³/ngày đêm: 8.400.000 đồng/ đề
án, báo cáo.
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
- Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
6
|
1.004167.000.00.00.H04
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác,
sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới
2m³/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác
với lưu lượng dưới 50.000m³/ngày đêm; Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với
lưu lượng dưới 100.000m³/ ngày đêm
|
- Phí, lệ phí:
+ Phí thẩm định: Áp dụng mức thu bằng 50% mức thu
cấp giấy lần đầu
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
- Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
7
|
1.004152.000.00.00.H04
|
Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu
lượng dưới 30.000m³/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng
dưới 3.000m³/ngày đêm đối với các hoạt động khác
|
- Phí, lệ phí:
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn
nước:
+ Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m³/ngày
đêm: 600.000 đồng/đề án, báo cáo;
+ Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m³/ngày đêm
đến dưới 500m³/ngày đêm: 1.800.000 đồng/ đề án, báo cáo;
+ Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m³/ngày đêm
đến dưới 2.000m³/ngày đêm: 4400.000 đồng/đề án, báo cáo;
+ Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m³/ngày
đêm đến dưới 3.000m³/ngày đêm: 8.400.000 đồng/đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 10.000 m³/ngày
đêm đến dưới 20.000m³/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản: 11.600.000
đồng/đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 20.000 m³/ngày
đêm đến dưới 30.000m³/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản: 14.600.000
đồng/đề án, báo cáo.
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
- Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
8
|
1.004140.000.00.00.H04
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải
vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m³/ngày đêm đối với hoạt động nuôi
trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m³/ngày đêm đối với các hoạt động khác
|
- Phí, lệ phí:
Phí thẩm định: Áp dụng mức thu bằng 50% mức thu cấp
giấy lần đầu.
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
- Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
9
|
1.004122.000.00.00.H04
|
Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa
và nhỏ
|
- Phí, lệ phí:
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước
dưới đất: 1.400.000 đồng/hồ sơ.
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
- Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
10
|
2.001738.000.00.00.H04
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
- Phí, lệ phí:
Phí thẩm định: bằng 50% mức thu so với cấp phép.
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
- Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
11
|
1.000824.000.00.00.H04
|
Cấp lại giấy phép tài nguyên nước (giấy phép thăm
dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước)
|
- Phí, lệ phí:
Phí thẩm định: Áp dụng mức thu bằng 30% mức thu cấp
giấy lần đầu.
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
- Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
12
|
1.004253.000.00.00.H04
|
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy
mô vừa và nhỏ.
|
- Phí, lệ phí:
Phí thẩm định: Áp dụng mức thu bằng 30% mức thu cấp
giấy lần đầu.
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
- Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
II
|
LĨNH VỰC: TỔNG HỢP (01 TTHC)
|
|
1
|
1.004237.000.00.00.H04
|
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên
và môi trường
|
- Phí, lệ phí:
* Đối với tổ chức:
- Khai thác, sử dụng 01 hồ sơ hoặc tài liệu: 200.000
đồng/hồ sơ, tài liệu;
- Trường hợp khai thác và sử dụng một phần hồ sơ,
tài liệu:
+ Đơn xin giao đất hoặc thuê đất: 5.000 đồng/đơn;
+ Giấy chứng nhận đầu tư: 10.000 đồng/giấy chứng nhận;
+ Quyết định thành lập doanh nghiệp: 10.000 đồng/quyết
định:
+ Dự án đầu tư hoặc phương án sử dụng đất: 40.000
đồng/dự án hoặc phương án;
+ Thông báo giới thiệu địa điểm đất: 10.000 đồng/thông
báo;
+ Biên bản thẩm tra hồ sơ đất đai: 10.000 đồng/biên
bản;
+ Quyết định thu hồi đất: 10.000 đồng/quyết định;
+ Tờ trình phê duyệt giao đất: 10.000 đồng/tờ
trình,
+ Sơ đồ giao đất: 10.000 đồng/sơ đồ;
+ Hợp đồng cho thuê đất: 10.000 đồng/hợp đồng;
+ Phiếu chuyển thông tin địa chính: 5.000 đồng/phiếu;
+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 5.000
đồng/bản;
+ Phương án bồi thường giải phóng mặt bằng: 20.000
đồng/phương án;
+ Quyết định phê duyệt kinh phí bồi thường giải phóng
mặt bằng: 10.000 đồng/quyết định;
+ Hợp đồng chuyển nhượng góp vốn: 15.000 đồng/hợp
đồng;
+ Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất:
10.000 đồng/quyết định;
+ Biên lai nộp tiền: 5.000 đồng/biên lai;
+ Tờ khai nộp tiền: 5.000 đồng/tờ khai;
+ Giấy xác nhận tình trạng hồ sơ: 10.000 đồng/giấy;
+ Khác: 10.000 đồng/tờ.
* Đối với cá nhân :
- Khai thác, sử dụng 01 hồ sơ hoặc tài liệu: 100.000
đồng/hồ sơ, tài liệu;
- Trường hợp khai thác, sử dụng 01 phần hồ sơ, tài
liệu:
+ Quyết định giao đất, thu hồi đất: 10.000
đồng/quyết định;
+ Quyết định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất: 10.000 đồng/ quyết định;
+ Tờ trình: 10,000 đồng/tờ trình;
+ Sơ đồ: 10.000 đồng/sơ đồ;
+ Biên bản: 10,000 đồng/biên bản;
+ Hợp đồng chuyển nhượng: 10.000 đồng/hợp đồng;
+ Đơn xin giao đất: 5.000 đồng/đơn;
+ Biên lai nộp tiền: 5,000 đồng/biên lai;
+Tờ khai nộp tiền: 5.000 đồng/tờ khai;
+ Giấy xác nhận tình trạng hồ sơ: 10.000
đồng/giấy;
+ Khác: 10.000 đồng/tờ.
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
- Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
Quyết định 1485/QĐ-UBND năm 2021 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Tài nguyên nước; Tổng hợp)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1485/QĐ-UBND ngày 23/09/2021 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Tài nguyên nước; Tổng hợp)
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
10/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2020
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
162
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|