|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1169/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
30/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1169/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 30 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN EA KAR, TỈNH
ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn
cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất
đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn
cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024;
Căn
cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn
cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn
cứ Quyết định số 1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt
Quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn
cứ Quyết định số 1284/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê
duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk;
Căn
cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phân
bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cho cấp huyện;
Xét
đề nghị của UBND huyện Ea Kar tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 23/4/2025; Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 124/TTr-SNNMT ngày 15/5/2025, Công văn số
2088/SNNMT-QLĐĐĐĐBĐ ngày 28/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt Điều
chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện
Ea Kar với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.
Nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
a) Diện
tích, cơ cấu các loại đất:
|
-
Nhóm đất nông nghiệp:
-
Nhóm đất phi nông nghiệp:
- Nhóm đất chưa sử dụng:
|
89.072,96
ha.
14.640,72 ha.
163,06 ha.
|
(Chi
tiết được tại Phụ lục I đính kèm)
b) Diện
tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
- Đưa
vào sử dụng nhóm đất nông nghiệp: 570,24 ha.
- Đưa
vào sử dụng nhóm đất phi nông nghiệp: 59,68 ha.
(Chi
tiết tại Phụ lục II đính kèm)
c) Diện
tích thu hồi đất:
- Thu
hồi nhóm đất nông nghiệp 5.070,29 ha.
- Thu
hồi nhóm đất phi nông nghiệp 472,52 ha.
(Chi
tiết tại Phụ lục III đính kèm)
d) Diện
tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất
nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 6.163,81 ha.
- Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 1.308,01 ha.
-
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 62,42 ha.
(Chi
tiết tại Phụ lục IV đính kèm)
e) Diện
tích các khu vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt
- Đất
trồng lúa: 8.541,00 ha.
- Đất
rừng phòng hộ: 786,98 ha.
- Đất
rừng đặc dụng: 27.057,44 ha.
- Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên: 5.783,05 ha.
(Chi
tiết tại Phụ lục V đính kèm)
2.
Nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea Kar
a)
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
|
-
Nhóm đất nông nghiệp:
-
Nhóm đất phi nông nghiệp:
- Nhóm đất chưa sử dụng:
|
93.869,00
ha.
9.213,53 ha.
794,21 ha.
|
(Chi
tiết tại Phụ lục VI đính kèm)
b) Diện
tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2025:
- Đưa
vào sử dụng nhóm đất nông nghiệp: 0,08 ha.
- Đưa
vào sử dụng nhóm đất phi nông nghiệp: 0,39 ha.
(Chi
tiết tại Phụ lục VII đính kèm)
c) Kế
hoạch thu hồi đất năm 2025:
- Thu
hồi nhóm đất nông nghiệp 474,01 ha.
- Thu
hồi nhóm đất phi nông nghiệp 23,64 ha.
(Chi
tiết tại Phụ lục VIII đính kèm)
d) Kế
hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025:
- Đất
nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 719,22 ha.
-
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 179,95 ha.
-
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 2,19 ha.
(Chi
tiết tại Phụ lục IX đính kèm).
3.
Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục
đích sử dụng, thu hồi đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 huyện Ea Kar, tỷ lệ 1/25.000; bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm
2025 huyện Ea Kar, tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea Kar.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1.
Giao UBND huyện Ea Kar tổ chức thực hiện các công việc sau đây:
a)
Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 huyện Ea Kar theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai.
b) Tổ
chức thực hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 huyện Ea Kar theo quy định tại Điều 76 Luật Đất đai.
c)
Trong quá trình thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea Kar, căn cứ tình hình thực tế của địa
phương, UBND huyện Ea Kar (hoặc cơ quan có thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất) chủ động rà soát, lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất,
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất hằng năm của địa phương theo quy định tại khoản
5 Điều 20 và khoản 9 Điều 21 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ.
d) Thực
hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
đ)
Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm
pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
e)
UBND huyện chịu trách nhiệm về nội dung, tính chính xác của hồ sơ Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện
theo quy định của pháp luật; định hướng không gian sử dụng đất và hệ thống hạ tầng
kỹ thuật, hạ tầng xã hội đối với những khu vực đã có quy hoạch xây dựng, quy hoạch
đô thị, quy hoạch nông thôn được phê duyệt trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea Kar.
g) Định
kỳ báo cáo kết quả thực hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea Kar về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và
Môi trường) trước ngày 15 tháng 10 hằng năm theo quy định tại Điều 77 Luật
Đất đai.
2. Sở
Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định, đề nghị UBND
tỉnh phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 huyện Ea Kar tại Tờ trình số 124/TTr-SNNMT ngày 15/5/2025.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công
Thương, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh;
Chủ tịch UBND huyện Ea Kar; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn
phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) chịu
trách nhiệm đăng tải Quyết định của này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk
theo quy định./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Các Phòng: KTTH, CNXD;
- Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT (đ_5b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Q. CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC I.
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN EA KAR - TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/ /2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ
(Quyết định số 105/QĐ- UBND ngày 17/01/2025 UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
Diện tích cấp huyện xác định
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
TT Ea Kar
|
TT Ea Knốp
|
Xã Ea Sô
|
Xã Xuân Phú
|
Xã Cư Huê
|
Xã Ea Tih
|
Xã Ea Đar
|
Xã Ea Kmút
|
Xã Cư Ni
|
Xã Ea Păl
|
Xã Ea Ô
|
Xã Cư Bông
|
Xã Cư Yang
|
Xã Cư Elang
|
Xã Cư Prông
|
Xã Ea Sar
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(7)+...+(22)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)
|
|
103.700
|
176,97
|
103.876,74
|
2.437,87
|
2.816,88
|
32.202,19
|
2.564,34
|
2.749,70
|
4.203,79
|
3.128,99
|
3.152,51
|
5.814,53
|
3.734,01
|
5.629,68
|
8.929,39
|
6.093,56
|
8.215,33
|
6.619,67
|
5.584,31
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
88.966
|
106,96
|
89.072,96
|
1.739,33
|
2.036,16
|
30.838,46
|
2.181,22
|
2.297,15
|
3.075,22
|
1.870,93
|
2.360,30
|
4.731,71
|
3.105,82
|
4.688,02
|
7.639,80
|
5.102,93
|
6.844,18
|
5.807,28
|
4.754,45
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
8.541
|
|
8.541,00
|
173,26
|
102,41
|
98,25
|
127,15
|
178,06
|
142,92
|
135,84
|
693,71
|
1.269,45
|
453,69
|
1.471,23
|
1.289,71
|
973,46
|
888,19
|
304,09
|
239,57
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
8.142
|
|
8.142,00
|
161,43
|
102,41
|
|
127,15
|
168,42
|
140,52
|
133,33
|
693,60
|
1.263,98
|
447,03
|
1.464,74
|
1.282,38
|
946,97
|
876,45
|
296,15
|
37,44
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
399,00
|
399,00
|
11,83
|
|
98,25
|
|
9,64
|
2,40
|
2,51
|
0,11
|
5,48
|
6,66
|
6,49
|
7,33
|
26,50
|
11,74
|
7,94
|
202,13
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
12.251,99
|
12.251,99
|
407,32
|
603,47
|
2.224,94
|
452,94
|
207,74
|
1.416,50
|
232,78
|
229,61
|
756,67
|
460,05
|
417,60
|
714,33
|
485,63
|
551,15
|
1.499,51
|
1.591,76
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
23.672
|
4.547,08
|
28.219,35
|
1.125,37
|
1.252,40
|
1.058,18
|
1.493,24
|
1.637,34
|
1.138,19
|
1.445,48
|
1.401,39
|
2.544,51
|
1.765,43
|
2.683,48
|
1.737,46
|
1.364,11
|
3.565,53
|
1.480,16
|
2.527,11
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
787
|
|
786,98
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
212,09
|
|
574,89
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
27.057
|
|
27.057,44
|
|
|
26.726,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
|
|
31,32
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.502
|
|
8.502,41
|
|
|
12,34
|
|
|
|
|
|
|
41,82
|
26,49
|
3.342,46
|
1.971,28
|
1.581,35
|
1.526,67
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
5.783
|
|
5.783,05
|
|
|
12,34
|
|
|
|
|
|
|
8,30
|
4,62
|
2.949,02
|
1.070,52
|
589,18
|
1.149,07
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
1.592,08
|
1.592,08
|
29,54
|
64,15
|
63,39
|
77,39
|
30,86
|
147,04
|
41,52
|
35,60
|
136,77
|
262,54
|
75,07
|
82,68
|
76,85
|
96,65
|
309,76
|
62,28
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
272,67
|
272,67
|
|
|
95,59
|
10,00
|
5,00
|
25,00
|
|
|
5,00
|
7,00
|
|
26,16
|
6,00
|
55,72
|
15,00
|
22,20
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
1.849,02
|
1.849,02
|
3,84
|
13,74
|
559,65
|
20,50
|
238,15
|
205,58
|
15,31
|
|
19,30
|
115,30
|
14,15
|
147,00
|
13,50
|
105,60
|
97,20
|
280,20
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
14.641
|
|
14.640,72
|
698,55
|
778,93
|
1.346,84
|
383,12
|
452,54
|
1.128,57
|
1.258,06
|
790,71
|
1.082,82
|
628,19
|
913,36
|
1.289,59
|
960,95
|
1.359,47
|
739,16
|
829,86
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.722
|
595,21
|
2.317,63
|
|
|
102,75
|
121,68
|
154,08
|
162,58
|
311,24
|
276,57
|
278,54
|
116,01
|
170,32
|
144,83
|
96,18
|
150,05
|
94,40
|
138,42
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1.757
|
-1.271,76
|
485,45
|
258,21
|
227,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
42
|
-5,45
|
36,80
|
1,72
|
10,74
|
0,62
|
0,45
|
2,96
|
0,36
|
14,69
|
0,52
|
0,42
|
0,91
|
0,43
|
0,76
|
0,36
|
0,91
|
0,62
|
0,33
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
165
|
|
165,48
|
5,57
|
0,15
|
|
0,11
|
0,84
|
150,95
|
1,27
|
5,41
|
0,03
|
0,21
|
|
0,24
|
0,10
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
13
|
|
13,00
|
0,21
|
0,15
|
0,24
|
0,20
|
0,20
|
1,60
|
5,51
|
0,20
|
0,20
|
0,18
|
0,86
|
0,24
|
0,20
|
2,25
|
0,20
|
0,56
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
228,21
|
228,21
|
15,28
|
11,03
|
5,57
|
8,85
|
10,36
|
4,73
|
41,57
|
7,87
|
27,73
|
15,98
|
13,71
|
15,92
|
12,39
|
14,83
|
9,65
|
12,75
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
13
|
|
13,17
|
0,34
|
1,49
|
|
2,80
|
0,20
|
|
3,70
|
0,22
|
0,30
|
0,07
|
0,49
|
0,75
|
1,15
|
1,00
|
0,60
|
0,06
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
5,21
|
5,21
|
|
|
|
|
|
|
5,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
9
|
|
8,90
|
1,15
|
0,09
|
0,29
|
0,23
|
0,56
|
0,10
|
4,11
|
0,06
|
0,23
|
0,53
|
0,15
|
0,40
|
0,10
|
0,36
|
0,39
|
0,15
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
102
|
21,13
|
123,22
|
8,54
|
8,16
|
2,95
|
4,22
|
5,54
|
3,69
|
19,37
|
5,40
|
11,07
|
9,87
|
9,96
|
7,52
|
4,56
|
7,45
|
4,66
|
10,26
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
51
|
21,71
|
72,32
|
4,72
|
1,28
|
1,44
|
1,60
|
4,06
|
0,94
|
6,06
|
2,19
|
15,68
|
5,51
|
3,12
|
7,17
|
6,58
|
5,69
|
4,00
|
2,28
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
1,35
|
1,35
|
|
|
|
|
|
|
1,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
4
|
|
4,00
|
0,53
|
|
0,88
|
|
|
|
1,72
|
|
0,45
|
|
|
0,09
|
|
0,33
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
2.496,35
|
2.496,35
|
34,42
|
114,90
|
53,43
|
29,54
|
48,95
|
512,82
|
253,43
|
87,63
|
137,16
|
123,52
|
182,47
|
123,06
|
86,53
|
355,66
|
80,44
|
272,39
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
480
|
|
480,00
|
|
|
|
|
|
480,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
202
|
|
202,32
|
|
|
|
|
|
|
52,32
|
|
|
|
75,00
|
|
|
75,00
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
840
|
-152,04
|
688,31
|
16,66
|
52,56
|
13,49
|
15,94
|
5,70
|
13,72
|
184,85
|
74,52
|
48,29
|
32,53
|
33,64
|
87,18
|
17,20
|
57,59
|
28,72
|
5,72
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
635
|
-341,00
|
293,63
|
2,90
|
13,43
|
27,37
|
|
21,96
|
19,10
|
7,30
|
11,63
|
59,66
|
38,24
|
13,32
|
7,00
|
6,70
|
29,08
|
0,29
|
35,66
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
832
|
|
832,09
|
14,86
|
48,92
|
12,57
|
13,60
|
21,29
|
|
8,96
|
1,48
|
29,22
|
52,76
|
60,51
|
28,87
|
62,62
|
193,99
|
51,43
|
231,01
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
4.647,99
|
4.647,99
|
220,99
|
214,97
|
296,95
|
116,31
|
171,60
|
154,09
|
313,88
|
308,92
|
430,19
|
247,10
|
400,44
|
596,29
|
319,29
|
457,68
|
190,88
|
208,41
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.395
|
682,50
|
3.077,94
|
166,52
|
157,68
|
243,65
|
96,47
|
127,33
|
120,40
|
208,43
|
203,85
|
244,79
|
166,77
|
223,72
|
262,06
|
179,54
|
359,85
|
149,73
|
167,14
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
2.521
|
-1.583,59
|
937,04
|
5,62
|
10,66
|
|
13,87
|
7,17
|
3,60
|
6,89
|
57,58
|
105,57
|
75,60
|
156,10
|
216,75
|
138,68
|
86,03
|
32,55
|
20,37
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
3,05
|
3,05
|
0,03
|
|
|
0,97
|
|
|
|
0,71
|
|
|
1,00
|
0,34
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
101
|
|
100,90
|
|
0,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100,00
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
50
|
31,78
|
81,31
|
11,69
|
1,00
|
41,01
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
1,30
|
2,20
|
1,40
|
7,00
|
6,68
|
|
3,00
|
1,00
|
2,03
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
716
|
-670,43
|
45,57
|
0,51
|
2,58
|
8,70
|
0,64
|
1,12
|
24,22
|
1,88
|
0,03
|
0,61
|
0,52
|
0,39
|
0,01
|
0,01
|
0,05
|
|
4,29
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông
tin
|
DBV
|
6
|
|
6,00
|
0,43
|
0,34
|
0,06
|
0,03
|
|
0,33
|
0,26
|
2,24
|
0,10
|
0,31
|
0,28
|
0,39
|
0,11
|
0,58
|
0,25
|
0,29
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
50,94
|
50,94
|
4,06
|
1,46
|
0,84
|
1,57
|
|
0,80
|
1,90
|
0,53
|
34,61
|
0,73
|
0,79
|
0,80
|
0,07
|
0,90
|
1,25
|
0,64
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
345,23
|
345,23
|
32,13
|
40,34
|
2,70
|
1,76
|
34,99
|
3,75
|
94,52
|
42,67
|
42,31
|
1,77
|
11,16
|
9,25
|
0,88
|
7,27
|
6,09
|
13,64
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
7
|
|
6,86
|
1,05
|
1,61
|
0,08
|
|
0,12
|
0,25
|
0,46
|
1,50
|
|
|
0,50
|
0,20
|
0,28
|
0,60
|
|
0,20
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ
tro cốt
|
NTD
|
317
|
|
316,76
|
2,56
|
7,16
|
55,47
|
8,84
|
10,24
|
15,98
|
14,17
|
18,04
|
31,87
|
10,84
|
17,08
|
23,70
|
14,28
|
29,77
|
10,79
|
45,97
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
3.852,07
|
3.852,07
|
156,53
|
188,89
|
829,30
|
95,13
|
50,68
|
123,21
|
299,84
|
82,07
|
174,68
|
111,44
|
125,55
|
382,36
|
427,72
|
305,40
|
349,83
|
149,45
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
2.579,56
|
2.579,56
|
134,11
|
154,23
|
554,61
|
49,61
|
34,20
|
32,43
|
264,72
|
62,41
|
174,68
|
35,56
|
9,54
|
264,37
|
307,95
|
173,32
|
268,52
|
59,30
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
1.272,51
|
1.272,51
|
22,42
|
34,65
|
274,68
|
45,52
|
16,48
|
90,78
|
35,13
|
19,65
|
|
75,88
|
116,01
|
117,99
|
119,77
|
132,08
|
81,31
|
90,15
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
74,10
|
74,10
|
2,00
|
2,10
|
2,43
|
2,00
|
2,50
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
3,62
|
42,11
|
2,15
|
1,19
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
93
|
70,01
|
163,06
|
|
1,78
|
16,89
|
|
|
|
|
1,50
|
|
|
28,31
|
|
29,68
|
11,68
|
73,23
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
39,42
|
39,42
|
|
1,78
|
|
|
|
|
|
1,50
|
|
|
18,84
|
|
5,51
|
11,15
|
0,63
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
123,64
|
123,64
|
|
|
16,89
|
|
|
|
|
|
|
|
9,47
|
|
24,17
|
0,52
|
72,60
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II.
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN EA KAR - TỈNH
ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
TT Ea Kar
|
TT Ea Knốp
|
Xã Ea Sô
|
Xã Xuân Phú
|
Xã Cư Huê
|
Xã Ea Tih
|
Xã Ea Đar
|
Xã Ea Kmút
|
Xã Cư Ni
|
Xã Ea Păl
|
Xã Ea Ô
|
Xã Cư Bông
|
Xã Cư Yang
|
Xã Cư Elang
|
Xã Cư Prông
|
Xã Ea Sar
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
570,24
|
|
0,46
|
|
|
|
|
|
9,46
|
|
8,08
|
2,46
|
259,45
|
143,57
|
28,13
|
118,64
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
121,53
|
|
0,46
|
|
|
|
|
|
9,46
|
|
1,52
|
2,46
|
50,00
|
44,68
|
1,75
|
11,21
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
11,74
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11,74
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
2,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,09
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
434,45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6,55
|
|
207,36
|
98,89
|
25,96
|
95,69
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,34
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
59,68
|
|
2,01
|
|
|
|
|
|
5,73
|
|
1,61
|
10,39
|
16,38
|
6,51
|
1,88
|
15,18
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
30,97
|
|
0,54
|
|
|
|
|
|
|
|
1,36
|
8,40
|
9,04
|
0,49
|
1,25
|
9,88
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,23
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
9,58
|
|
0,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9,04
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,17
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
21,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,36
|
8,40
|
|
0,49
|
0,86
|
9,88
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
13,12
|
|
1,38
|
|
|
|
|
|
3,38
|
|
0,24
|
1,99
|
2,08
|
2,30
|
0,56
|
1,20
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
8,77
|
|
0,59
|
|
|
|
|
|
0,84
|
|
0,24
|
0,97
|
2,08
|
2,30
|
0,56
|
1,20
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1,18
|
|
0,66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,52
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông
tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,67
|
|
0,13
|
|
|
|
|
|
2,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ
tro cốt
|
NTD
|
2,51
|
|
|
|
|
|
|
|
2,35
|
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
13,03
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,26
|
3,56
|
0,02
|
4,10
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
13,03
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,26
|
3,56
|
0,02
|
4,10
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III.
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI
TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN EA KAR, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
TT Ea Kar
|
TT Ea Knốp
|
Xã Ea Sô
|
Xã Xuân Phú
|
Xã Cư Huê
|
Xã Ea Tih
|
Xã Ea Đar
|
Xã Ea Kmút
|
Xã Cư Ni
|
Xã Ea Păl
|
Xã Ea Ô
|
Xã Cư Bông
|
Xã Cư Yang
|
Xã Cư Elang
|
Xã Cư Prông
|
Xã Ea Sar
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.070,29
|
146,96
|
236,47
|
312,11
|
72,46
|
135,80
|
680,00
|
372,87
|
177,93
|
387,56
|
213,94
|
273,91
|
603,02
|
195,61
|
523,95
|
355,45
|
382,24
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
524,59
|
20,41
|
14,98
|
8,45
|
4,46
|
30,36
|
29,24
|
36,13
|
24,45
|
45,68
|
34,06
|
29,64
|
51,30
|
22,26
|
24,83
|
117,19
|
31,14
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
356,77
|
20,41
|
14,98
|
|
4,46
|
29,22
|
25,27
|
35,55
|
24,45
|
45,62
|
14,64
|
22,60
|
41,40
|
18,61
|
10,87
|
45,51
|
3,17
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
167,82
|
|
|
8,45
|
|
1,14
|
3,97
|
0,58
|
|
0,06
|
19,42
|
7,04
|
9,89
|
3,65
|
13,96
|
71,68
|
27,97
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.624,10
|
59,42
|
57,17
|
153,82
|
9,10
|
34,23
|
538,39
|
30,69
|
19,07
|
18,12
|
53,17
|
25,20
|
174,70
|
54,93
|
139,31
|
111,06
|
145,73
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.402,21
|
65,41
|
153,85
|
72,80
|
50,06
|
68,12
|
92,72
|
284,79
|
124,92
|
314,26
|
98,89
|
209,60
|
234,98
|
69,12
|
293,72
|
80,33
|
188,65
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
43,77
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41,75
|
2,02
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
54,66
|
|
|
54,66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
298,30
|
|
|
13,93
|
6,76
|
|
|
|
5,38
|
|
18,45
|
7,99
|
89,77
|
45,23
|
65,22
|
37,77
|
7,80
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
29,61
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
11,40
|
4,92
|
0,24
|
12,55
|
0,43
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
117,95
|
1,64
|
10,46
|
5,64
|
2,08
|
3,09
|
19,46
|
19,70
|
4,10
|
9,51
|
9,36
|
1,48
|
10,52
|
2,05
|
0,86
|
9,11
|
8,88
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
4,71
|
0,09
|
|
2,80
|
|
|
0,20
|
1,57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
472,52
|
39,57
|
53,33
|
17,07
|
6,60
|
8,13
|
31,04
|
70,00
|
21,53
|
30,48
|
17,60
|
36,37
|
20,92
|
20,35
|
46,51
|
25,13
|
27,88
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
129,71
|
|
|
4,76
|
4,04
|
4,63
|
6,03
|
25,03
|
8,75
|
11,88
|
11,26
|
15,14
|
10,66
|
5,84
|
5,24
|
5,09
|
11,36
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
28,55
|
9,01
|
19,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,30
|
0,64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,49
|
|
|
|
|
|
0,17
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
20,44
|
1,34
|
4,63
|
|
0,39
|
0,17
|
0,56
|
3,12
|
1,13
|
0,86
|
0,15
|
2,71
|
0,40
|
0,30
|
1,80
|
0,11
|
2,77
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,40
|
0,30
|
0,44
|
|
|
|
|
1,46
|
|
|
|
1,18
|
0,03
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,15
|
0,06
|
0,03
|
|
|
|
|
0,67
|
0,21
|
|
|
|
0,04
|
|
0,06
|
|
0,08
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
8,76
|
0,69
|
2,06
|
|
0,39
|
0,17
|
|
0,95
|
0,32
|
|
0,04
|
1,03
|
0,11
|
0,15
|
1,27
|
0,11
|
1,47
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
7,10
|
0,30
|
2,11
|
|
|
|
0,56
|
|
0,60
|
0,86
|
0,11
|
0,49
|
0,23
|
0,16
|
0,46
|
|
1,22
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
26,61
|
2,22
|
10,26
|
|
|
0,82
|
0,59
|
5,69
|
0,41
|
1,59
|
0,85
|
2,15
|
|
0,24
|
|
|
1,79
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,96
|
0,86
|
0,09
|
|
|
|
|
0,65
|
0,17
|
0,37
|
|
0,50
|
|
0,18
|
|
|
0,14
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
21,02
|
0,64
|
10,16
|
|
|
0,36
|
0,59
|
5,04
|
0,24
|
1,22
|
0,80
|
0,25
|
|
0,06
|
|
|
1,65
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
2,63
|
0,71
|
|
|
|
0,46
|
|
|
|
|
0,06
|
1,40
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
137,47
|
4,69
|
7,52
|
0,22
|
1,38
|
1,25
|
8,43
|
12,65
|
9,60
|
15,26
|
3,19
|
15,27
|
3,38
|
11,02
|
34,45
|
5,07
|
4,08
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
72,46
|
4,48
|
6,55
|
0,02
|
0,68
|
0,55
|
8,43
|
12,27
|
4,38
|
8,67
|
1,46
|
8,67
|
2,90
|
2,78
|
3,86
|
4,14
|
2,64
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
58,67
|
|
0,13
|
|
|
0,70
|
|
0,38
|
4,93
|
5,71
|
1,59
|
5,20
|
0,30
|
7,36
|
30,49
|
0,83
|
1,05
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông
tin
|
DBV
|
0,07
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,15
|
|
0,86
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,25
|
0,14
|
0,84
|
0,20
|
0,70
|
|
|
|
0,30
|
0,88
|
0,14
|
0,26
|
0,18
|
0,02
|
0,09
|
0,10
|
0,39
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ
tro cốt
|
NTD
|
7,14
|
|
0,09
|
0,29
|
0,10
|
0,39
|
0,06
|
0,13
|
0,18
|
0,55
|
|
0,06
|
0,87
|
|
|
4,42
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
121,29
|
21,67
|
11,29
|
11,81
|
0,70
|
0,87
|
15,38
|
23,38
|
1,45
|
0,35
|
1,66
|
1,04
|
5,61
|
2,94
|
5,02
|
10,44
|
7,71
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
62,00
|
21,11
|
4,14
|
4,78
|
0,45
|
|
0,12
|
21,50
|
1,01
|
0,35
|
0,62
|
0,56
|
3,40
|
0,56
|
1,80
|
|
1,61
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
59,29
|
0,55
|
7,15
|
7,03
|
0,25
|
0,87
|
15,26
|
1,89
|
0,44
|
|
1,04
|
0,48
|
2,20
|
2,38
|
3,22
|
10,44
|
6,10
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV.
DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN EA KAR, TỈNH ĐẮK
LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
TT Ea Kar
|
TT Ea Knốp
|
Xã Ea Sô
|
Xã Xuân Phú
|
Xã Cư Huê
|
Xã Ea Tih
|
Xã Ea Đar
|
Xã Ea Kmút
|
Xã Cư Ni
|
Xã Ea Păl
|
Xã Ea Ô
|
Xã Cư Bông
|
Xã Cư Yang
|
Xã Cư Elang
|
Xã Cư Prông
|
Xã Ea Sar
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
6.163,81
|
262,76
|
359,22
|
361,34
|
129,39
|
208,67
|
726,00
|
582,05
|
268,48
|
464,70
|
263,37
|
327,47
|
531,48
|
234,23
|
605,83
|
382,44
|
456,39
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
580,69
|
26,59
|
15,39
|
9,61
|
4,62
|
40,34
|
32,36
|
45,16
|
26,41
|
51,33
|
38,32
|
40,41
|
47,33
|
23,01
|
37,98
|
105,19
|
36,64
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
1.991,58
|
96,21
|
78,28
|
186,83
|
26,80
|
48,45
|
549,54
|
62,15
|
56,27
|
40,81
|
68,16
|
40,67
|
200,57
|
67,18
|
185,18
|
120,53
|
163,96
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
3.019,47
|
137,03
|
253,97
|
86,04
|
88,42
|
114,69
|
118,45
|
437,15
|
172,67
|
358,10
|
125,38
|
235,71
|
135,13
|
94,41
|
319,87
|
106,41
|
236,02
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
43,77
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41,75
|
2,02
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
54,66
|
|
|
54,66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
307,19
|
|
|
14,41
|
6,76
|
|
|
|
5,38
|
|
18,45
|
7,99
|
100,90
|
45,23
|
61,58
|
38,69
|
7,80
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
32,67
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
11,40
|
4,92
|
3,30
|
12,55
|
0,43
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
160,25
|
2,84
|
11,58
|
7,00
|
2,79
|
5,19
|
24,68
|
35,80
|
7,74
|
14,46
|
13,05
|
2,69
|
5,80
|
2,38
|
1,21
|
11,62
|
11,41
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
6,21
|
0,09
|
|
2,80
|
|
|
0,97
|
1,79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,56
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
1.308,01
|
|
5,93
|
61,70
|
27,19
|
|
26,24
|
1,27
|
6,20
|
9,11
|
123,15
|
68,84
|
231,81
|
109,96
|
294,29
|
336,24
|
6,05
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
497,49
|
|
5,93
|
|
|
|
|
1,27
|
6,20
|
9,11
|
101,07
|
45,00
|
41,41
|
13,42
|
85,19
|
185,17
|
3,71
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
|
RSX/NNP
|
810,51
|
|
|
61,70
|
27,19
|
|
26,24
|
|
|
|
22,08
|
23,84
|
190,41
|
96,54
|
209,10
|
151,07
|
2,34
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi
thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông
nghiệp
|
|
62,42
|
12,16
|
6,10
|
0,14
|
0,56
|
0,43
|
2,82
|
13,48
|
2,08
|
10,59
|
0,89
|
3,14
|
0,60
|
0,15
|
8,20
|
0,12
|
0,96
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai
sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất
đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
58,39
|
11,93
|
4,97
|
0,14
|
0,56
|
0,07
|
2,23
|
13,45
|
1,80
|
9,18
|
0,89
|
3,14
|
0,60
|
0,15
|
8,20
|
0,12
|
0,96
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,99
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,03
|
0,15
|
0,78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất
thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
3,04
|
0,20
|
1,13
|
|
|
0,36
|
0,59
|
|
0,13
|
0,63
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
NNP
là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN
là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT
là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
PHỤ LỤC V.
DIỆN TÍCH CÁC KHU VỰC SỬ DỤNG
ĐẤT CẦN QUẢN LÝ NGHIÊM NGẶT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN EA KAR, TỈNH
ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
TT Ea Kar
|
TT Ea Knốp
|
Xã Ea Sô
|
Xã Xuân Phú
|
Xã Cư Huê
|
Xã Ea Tih
|
Xã Ea Đar
|
Xã Ea Kmút
|
Xã Cư Ni
|
Xã Ea Păl
|
Xã Ea Ô
|
Xã Cư Bông
|
Xã Cư Yang
|
Xã Cư Elang
|
Xã Cư Prông
|
Xã Ea Sar
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
8.541,00
|
173,26
|
102,41
|
98,25
|
127,15
|
178,06
|
142,92
|
135,84
|
693,71
|
1.269,45
|
453,69
|
1.471,23
|
1.289,71
|
973,46
|
888,19
|
304,09
|
239,57
|
|
2
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
786,98
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
212,09
|
|
574,89
|
|
|
3
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
27.057,44
|
|
|
26.726,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
|
|
31,32
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
5.783,05
|
|
|
12,34
|
|
|
|
|
|
|
8,30
|
4,62
|
2.949,02
|
1.070,52
|
589,18
|
1.149,07
|
|
PHỤ LỤC VI.
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025
CỦA HUYỆN EA KAR - TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành
chính
|
|
TT Ea Kar
|
TT Ea Knốp
|
Xã Ea Sô
|
Xã Xuân Phú
|
Xã Cư Huê
|
Xã Ea Tih
|
Xã Ea Đar
|
Xã Ea Kmút
|
Xã Cư Ni
|
Xã Ea Păl
|
Xã Ea Ô
|
Xã Cư Bông
|
Xã Cư Yang
|
Xã Cư Elang
|
Xã Cư Prông
|
Xã Ea Sar
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)=(7)+...+(22)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)
|
|
103.876,74
|
2.437,87
|
2.816,88
|
32.202,19
|
2.564,34
|
2.749,70
|
4.203,79
|
3.128,99
|
3.152,51
|
5.814,53
|
3.734,01
|
5.629,68
|
8.929,39
|
6.093,56
|
8.215,33
|
6.619,67
|
5.584,31
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
93.869,00
|
1.990,36
|
2.379,81
|
31.194,29
|
2.307,49
|
2.495,79
|
3.765,07
|
2.406,66
|
2.607,58
|
5.144,16
|
3.299,10
|
4.906,45
|
7.705,43
|
5.160,15
|
7.234,76
|
6.066,96
|
5.204,95
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
7.992,82
|
199,85
|
123,68
|
107,86
|
131,58
|
218,40
|
175,12
|
182,20
|
725,27
|
1.148,59
|
430,14
|
1.361,71
|
957,31
|
690,90
|
689,53
|
570,76
|
279,92
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
6.638,59
|
188,02
|
123,68
|
|
131,58
|
207,62
|
168,75
|
178,08
|
725,17
|
1.143,05
|
155,49
|
1.196,81
|
926,28
|
642,36
|
516,95
|
293,95
|
40,82
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1.354,23
|
11,83
|
|
107,86
|
|
10,78
|
6,37
|
4,12
|
0,11
|
5,54
|
274,65
|
164,90
|
31,03
|
48,54
|
172,59
|
276,82
|
239,10
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
19.527,47
|
699,58
|
817,09
|
3.230,29
|
511,16
|
458,29
|
2.119,88
|
285,25
|
309,86
|
983,54
|
753,37
|
629,31
|
1.825,86
|
896,28
|
1.585,13
|
2.281,09
|
2.141,48
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
28.072,21
|
1.056,53
|
1.358,54
|
806,53
|
1.550,26
|
1.782,99
|
1.256,32
|
1.858,39
|
1.525,79
|
2.875,22
|
1.914,63
|
2.824,15
|
1.271,95
|
1.301,07
|
3.121,61
|
911,76
|
2.656,47
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
835,72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
345,41
|
490,31
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
26.779,99
|
|
|
26.779,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
9.201,65
|
|
|
88,45
|
33,61
|
|
26,24
|
|
5,38
|
|
56,13
|
58,32
|
3.227,87
|
1.730,02
|
1.775,10
|
2.161,74
|
38,79
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
5.736,38
|
|
|
12,34
|
|
|
|
|
|
|
8,30
|
4,62
|
2.861,23
|
803,02
|
589,18
|
1.444,65
|
13,03
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
1.240,73
|
32,38
|
78,86
|
70,80
|
80,88
|
36,10
|
171,58
|
77,32
|
41,28
|
136,81
|
144,83
|
32,96
|
55,98
|
51,56
|
18,87
|
136,60
|
73,90
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
127,73
|
|
|
38,59
|
|
|
10,00
|
|
|
|
|
|
21,05
|
|
44,51
|
5,00
|
8,58
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
90,69
|
2,02
|
1,64
|
71,79
|
|
|
5,93
|
3,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,81
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9.213,53
|
446,83
|
432,82
|
991,01
|
256,86
|
253,91
|
437,85
|
722,24
|
528,24
|
670,37
|
425,23
|
682,10
|
948,08
|
753,76
|
939,22
|
345,66
|
379,36
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.352,91
|
|
|
47,13
|
68,41
|
95,02
|
72,02
|
148,25
|
186,79
|
174,78
|
84,10
|
114,57
|
124,05
|
65,70
|
73,02
|
38,92
|
60,16
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
228,89
|
127,08
|
101,81
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
14,09
|
3,45
|
0,42
|
0,62
|
0,45
|
0,27
|
0,36
|
2,89
|
0,50
|
0,42
|
1,50
|
0,43
|
0,50
|
0,28
|
0,91
|
0,59
|
0,50
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
146,93
|
5,58
|
0,15
|
|
|
0,84
|
133,76
|
0,20
|
5,41
|
0,03
|
0,21
|
|
0,24
|
0,10
|
|
0,20
|
0,20
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
8,82
|
0,92
|
0,15
|
0,24
|
0,20
|
0,10
|
0,25
|
5,51
|
0,10
|
0,14
|
0,18
|
0,16
|
0,24
|
0,10
|
0,20
|
0,13
|
0,20
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
170,32
|
10,24
|
13,41
|
4,39
|
4,59
|
3,49
|
4,22
|
31,41
|
8,82
|
12,51
|
13,96
|
14,30
|
12,01
|
10,30
|
10,88
|
6,27
|
9,53
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
10,42
|
0,67
|
0,63
|
|
|
|
|
7,28
|
|
|
|
1,67
|
0,17
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
9,15
|
1,21
|
0,12
|
0,29
|
0,30
|
0,11
|
0,10
|
4,46
|
0,27
|
0,23
|
0,53
|
0,15
|
0,43
|
0,10
|
0,42
|
0,29
|
0,14
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
108,59
|
6,75
|
9,78
|
2,97
|
4,29
|
2,92
|
3,47
|
16,23
|
5,57
|
9,68
|
9,71
|
9,95
|
6,07
|
3,88
|
7,07
|
3,37
|
6,88
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
40,63
|
1,57
|
2,88
|
0,24
|
|
0,46
|
0,65
|
2,84
|
2,98
|
2,60
|
3,72
|
2,54
|
5,34
|
6,32
|
3,39
|
2,61
|
2,50
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,46
|
0,04
|
|
0,88
|
|
|
|
0,53
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
390,87
|
14,17
|
33,83
|
6,05
|
0,07
|
12,97
|
2,28
|
68,69
|
11,50
|
14,29
|
39,36
|
103,96
|
18,47
|
21,61
|
0,48
|
1,65
|
41,49
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
126,50
|
|
|
|
|
|
|
51,50
|
|
|
|
75,00
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
27,43
|
2,17
|
0,38
|
|
0,07
|
|
0,68
|
7,83
|
8,85
|
0,63
|
0,11
|
2,62
|
1,20
|
0,47
|
0,15
|
0,86
|
1,41
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
84,25
|
2,46
|
23,45
|
0,96
|
|
1,20
|
1,60
|
9,36
|
1,17
|
5,17
|
10,71
|
4,59
|
0,52
|
0,96
|
0,33
|
0,79
|
21,00
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
152,69
|
9,54
|
10,00
|
5,09
|
|
11,77
|
|
|
1,48
|
8,50
|
28,54
|
21,76
|
16,75
|
20,18
|
|
|
19,08
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
3.280,85
|
118,79
|
107,39
|
143,79
|
79,02
|
96,69
|
111,27
|
155,34
|
224,63
|
283,47
|
162,03
|
310,30
|
466,82
|
245,32
|
494,77
|
145,36
|
135,85
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.253,70
|
98,40
|
92,72
|
133,18
|
62,53
|
87,65
|
78,21
|
146,94
|
160,10
|
188,30
|
108,39
|
174,70
|
191,88
|
129,42
|
368,71
|
122,10
|
110,49
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
803,32
|
4,61
|
8,08
|
|
13,89
|
7,87
|
0,72
|
2,39
|
61,49
|
90,83
|
50,38
|
129,06
|
154,70
|
114,49
|
124,11
|
22,30
|
18,39
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
1,96
|
0,03
|
|
|
0,48
|
|
|
|
0,71
|
|
|
0,20
|
0,54
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
100,90
|
|
0,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100,00
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
21,77
|
11,69
|
|
1,01
|
|
|
|
|
|
|
1,40
|
1,00
|
6,64
|
|
|
|
0,03
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
46,05
|
0,05
|
2,07
|
8,06
|
0,15
|
0,07
|
30,45
|
0,88
|
0,03
|
0,11
|
0,02
|
0,39
|
0,01
|
0,01
|
0,05
|
|
3,70
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông
tin
|
DBV
|
1,13
|
0,25
|
0,24
|
|
0,03
|
|
0,08
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,14
|
0,01
|
0,23
|
|
0,04
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
10,53
|
2,44
|
1,16
|
|
|
|
0,52
|
1,18
|
0,21
|
0,63
|
0,69
|
1,05
|
|
0,93
|
0,93
|
|
0,79
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
41,51
|
1,33
|
2,22
|
1,54
|
1,94
|
1,11
|
1,29
|
3,94
|
2,06
|
3,59
|
1,14
|
3,88
|
12,91
|
0,46
|
0,74
|
0,96
|
2,41
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,55
|
0,60
|
0,46
|
0,08
|
|
0,12
|
0,10
|
0,11
|
1,27
|
|
|
0,20
|
|
|
0,40
|
|
0,20
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ
tro cốt
|
NTD
|
177,87
|
2,56
|
7,25
|
5,76
|
8,38
|
7,63
|
11,17
|
11,70
|
11,14
|
17,36
|
10,84
|
11,63
|
20,37
|
7,97
|
14,96
|
10,36
|
18,77
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
3.398,80
|
163,44
|
167,94
|
782,94
|
95,73
|
36,78
|
102,42
|
298,14
|
78,09
|
167,36
|
113,06
|
126,54
|
305,37
|
402,38
|
303,96
|
142,18
|
112,46
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
2.073,79
|
140,07
|
127,83
|
501,74
|
49,96
|
18,96
|
|
260,44
|
58,19
|
167,36
|
36,18
|
10,06
|
185,16
|
280,28
|
168,32
|
50,54
|
18,71
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.325,01
|
23,37
|
40,11
|
281,20
|
45,77
|
17,82
|
102,42
|
37,70
|
19,90
|
|
76,88
|
116,48
|
120,21
|
122,11
|
135,65
|
91,64
|
93,75
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
39,63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39,63
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
794,21
|
0,68
|
4,25
|
16,89
|
|
|
0,87
|
0,09
|
16,69
|
|
9,68
|
41,14
|
275,89
|
179,65
|
41,34
|
207,05
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
76,20
|
0,68
|
3,74
|
|
|
|
0,87
|
0,09
|
16,69
|
|
1,75
|
29,02
|
|
5,51
|
14,85
|
3,00
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
718,02
|
|
0,51
|
16,89
|
|
|
|
|
|
|
7,93
|
12,12
|
275,89
|
174,14
|
26,49
|
204,05
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC VII.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN EA KAR - TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Ea Kar
|
TT Ea Knốp
|
Xã Ea Sô
|
Xã Xuân Phú
|
Xã Cư Huê
|
Xã Ea Tih
|
Xã Ea Đar
|
Xã Ea Kmút
|
Xã Cư Ni
|
Xã Ea Păl
|
Xã Ea Ô
|
Xã Cư Bông
|
Xã Cư Yang
|
Xã Cư Elang
|
Xã Cư Prông
|
Xã Ea Sar
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
0,11
|
0,26
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
0,26
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
0,26
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông
tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ
tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC VIII.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025
CỦA HUYỆN EA KAR - TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/ /2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành
chính
|
|
TT Ea Kar
|
TT Ea Knốp
|
Xã Ea Sô
|
Xã Xuân Phú
|
Xã Cư Huê
|
Xã Ea Tih
|
Xã Ea Đar
|
Xã Ea Kmút
|
Xã Cư Ni
|
Xã Ea Păl
|
Xã Ea Ô
|
Xã Cư Bông
|
Xã Cư Yang
|
Xã Cư Elang
|
Xã Cư Prông
|
Xã Ea Sar
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)=(7)+...+(22)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
474,01
|
0,03
|
0,33
|
2,52
|
1,88
|
0,22
|
19,06
|
15,63
|
7,26
|
45,75
|
42,31
|
87,38
|
202,92
|
18,92
|
23,76
|
2,49
|
3,56
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
21,62
|
|
0,02
|
|
0,19
|
|
0,02
|
0,05
|
0,43
|
5,51
|
1,71
|
2,13
|
9,66
|
0,35
|
1,40
|
0,14
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
16,68
|
|
0,02
|
|
0,19
|
|
0,02
|
0,05
|
0,43
|
5,51
|
0,20
|
1,91
|
8,00
|
0,35
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
4,94
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,51
|
0,22
|
1,67
|
|
1,40
|
0,14
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
81,34
|
|
0,26
|
1,58
|
0,16
|
0,20
|
16,65
|
0,48
|
0,10
|
2,15
|
7,90
|
1,13
|
38,50
|
5,11
|
5,48
|
0,65
|
0,99
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
328,38
|
0,03
|
0,05
|
0,15
|
1,19
|
0,02
|
2,37
|
14,93
|
6,68
|
37,32
|
14,88
|
83,92
|
133,85
|
11,92
|
16,82
|
1,70
|
2,57
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,79
|
|
|
0,79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
32,07
|
|
|
|
0,34
|
|
|
|
|
|
15,03
|
|
15,17
|
1,53
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
1,23
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
9,81
|
|
|
|
|
|
0,02
|
0,17
|
0,06
|
0,77
|
2,79
|
0,20
|
5,74
|
0,01
|
0,06
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
23,64
|
0,01
|
0,05
|
0,05
|
0,24
|
0,01
|
0,03
|
0,34
|
5,39
|
3,10
|
2,50
|
2,06
|
1,46
|
6,58
|
1,45
|
0,38
|
0,02
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
11,95
|
|
|
0,00
|
0,09
|
0,01
|
0,03
|
0,34
|
4,89
|
1,40
|
1,10
|
1,22
|
1,18
|
0,43
|
1,08
|
0,19
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,06
|
0,01
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,14
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,14
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
10,39
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
0,29
|
1,56
|
1,15
|
0,79
|
0,20
|
6,11
|
0,16
|
0,08
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
4,86
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
0,18
|
1,51
|
1,12
|
0,73
|
0,20
|
0,97
|
0,02
|
0,08
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
5,44
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
0,06
|
|
5,14
|
0,14
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông
tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,05
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ
tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
0,85
|
|
|
0,05
|
0,10
|
|
|
|
0,19
|
|
0,04
|
0,05
|
0,05
|
0,04
|
0,21
|
0,11
|
0,02
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,31
|
|
|
0,05
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
0,13
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,54
|
|
|
|
|
|
|
|
0,19
|
|
0,04
|
0,01
|
0,05
|
0,04
|
0,08
|
0,11
|
0,02
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IX.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN EA KAR - TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
TT Ea Kar
|
TT Ea Knốp
|
Xã Ea Sô
|
Xã Xuân Phú
|
Xã Cư Huê
|
Xã Ea Tih
|
Xã Ea Đar
|
Xã Ea Kmút
|
Xã Cư Ni
|
Xã Ea Păl
|
Xã Ea Ô
|
Xã Cư Bông
|
Xã Cư Yang
|
Xã Cư Elang
|
Xã Cư Prông
|
Xã Ea Sar
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
719,22
|
10,12
|
14,37
|
5,34
|
2,02
|
9,70
|
28,82
|
42,81
|
9,71
|
51,66
|
55,89
|
99,39
|
201,88
|
27,93
|
150,84
|
3,49
|
5,25
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
23,69
|
|
0,05
|
|
0,19
|
|
0,02
|
0,07
|
0,43
|
5,51
|
1,72
|
2,35
|
9,21
|
0,35
|
3,64
|
0,14
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
182,38
|
3,47
|
4,98
|
2,45
|
0,25
|
1,70
|
25,54
|
12,10
|
1,13
|
4,13
|
14,11
|
1,44
|
55,55
|
5,82
|
46,73
|
1,05
|
1,92
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
386,81
|
6,65
|
9,34
|
2,10
|
1,24
|
7,95
|
3,19
|
30,47
|
8,10
|
41,25
|
22,15
|
95,40
|
74,17
|
13,80
|
65,40
|
2,30
|
3,32
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
0,79
|
|
|
0,79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
120,26
|
|
|
|
0,34
|
|
|
|
|
|
15,03
|
|
62,05
|
7,95
|
34,89
|
|
0,01
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
4,73
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
0,13
|
1,23
|
3,30
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
5,28
|
|
|
|
|
0,05
|
0,07
|
0,17
|
0,06
|
0,77
|
2,88
|
0,20
|
0,89
|
0,01
|
0,19
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
179,95
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
159,07
|
|
20,88
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
37,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32,33
|
|
5,27
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
|
RSX/NNP
|
142,34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
126,73
|
|
15,61
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi
thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
2,19
|
0,45
|
0,18
|
|
|
|
0,81
|
0,08
|
0,07
|
0,02
|
|
|
0,58
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất
đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật
Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
1,60
|
0,45
|
0,18
|
|
|
|
0,22
|
0,08
|
0,07
|
0,02
|
|
|
0,58
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương
mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0,59
|
|
|
|
|
|
0,59
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
NNP
là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN
là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là
mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Quyết định 1169/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1169/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất ngày 30/05/2025 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
29/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2025
Ban hành:
17/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
878
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|