|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
629/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Sâm
|
|
Ngày ban hành:
|
15/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 629/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH THÔN VÙNG DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số
272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Chỉ thị số
21/CT-TTg ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp
thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động
không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG
ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực
loại I, II, III giai đoạn 2026-2030, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
255/QĐ-BDTTG ngày 08/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số
25/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh
sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn;
xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn
2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh thôn
vùng dân tộc thiểu số và điều chỉnh thông tin tên thôn vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Căn cứ Công văn số
1635/BDTTG-VPQGDTMN ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc
rà soát xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt
khó khăn sau sắp xếp theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 41/TTr- SDTTG ngày 13 tháng 8 năm 2026;
Báo cáo thẩm định số 211/BC-SDTTG ngày 13 tháng 8 năm 2026 và ý kiến thống nhất
của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh danh sách thôn
vùng dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi (Có danh sách chi tiết kèm theo).
Điều 2. Điều chỉnh Điều 1 Quyết định số
25/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
|
Nội dung tại Điều 1 Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày
16/01/2026 của UBND tỉnh
|
Nội dung điều chỉnh
|
|
Phê duyệt danh sách
1.085 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 561 thôn đặc biệt khó
khăn;
|
Phê duyệt danh sách 700
thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 398 thôn đặc biệt khó khăn;
|
Điều 3. Bãi bỏ Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh thôn vùng dân
tộc thiểu số và điều chỉnh thông tin tên thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi, tên thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ký, các nội dung không thay đổi tại Quyết định này giữ nguyên hiệu lực thực hiện
theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- BTT Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh;
- UBND xã, phường, đặc khu;
- VPUB: CVP, PCVP, các phòng, đơn vị;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KGVXVHTín
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
|
DANH SÁCH
THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 629/QĐ-UBND ngày 15/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Ngãi)
|
|
Tên xã
|
Tên thôn
|
Thôn thuộc vùng
|
DTTS&MN
|
Thôn đặc biệt khó khăn
|
|
DTTS
|
MN
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
700
|
589
|
696
|
700
|
398
|
|
1
|
|
Xã Nguyễn Nghiêm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
Thôn An Tây Điền
|
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
2
|
Thôn Phước Nhơn
|
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
3
|
Thôn Phước Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
4
|
Thôn Vĩnh An
|
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
5
|
Thôn Hiệp An
|
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
6
|
Thôn Vạn Trung
|
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
7
|
Thôn Hùng Nghĩa
|
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Xã Bình Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
1
|
Thôn Thọ An
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
2
|
Thôn An Khương
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Xã Trà Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
1
|
Thôn Đá Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
2
|
Thôn Phú Thọ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Xã Thiện Tín
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
1
|
Thôn Trũng Kè
|
X
|
|
X
|
|
|
|
13
|
2
|
Thôn Trường Khánh
|
X
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Xã Trà Bồng
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
1
|
Thôn Trà Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
2
|
Thôn Tây Bắc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
16
|
3
|
Thôn Đông Bắc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
17
|
4
|
Thôn Sơn Thành
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
18
|
5
|
Thôn Hà Nang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
19
|
6
|
Thôn Trà Vòn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
20
|
7
|
Thôn Trà Thủy
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
21
|
8
|
Thôn Trà Xuân
|
X
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Xã
Đông Trà Bồng
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
1
|
Thôn Trà Giang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Xã
Tây Trà
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
1
|
Thôn Trà Phong
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
24
|
2
|
Thôn Trà Khê
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
25
|
3
|
Thôn Đông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
26
|
4
|
Thôn Trà Quân
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
27
|
5
|
Thôn Gò Rô
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
28
|
6
|
Thôn Trà Nga
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
29
|
7
|
Thôn Trà Niu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
30
|
8
|
Thôn Hà Riềng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
31
|
9
|
Thôn Trà Kem
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
32
|
10
|
Thôn Trà Veo
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
33
|
11
|
Thôn Trà Ôi
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Xã
Thanh Bồng
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
1
|
Thôn Trà Hiệp
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
35
|
2
|
Thôn Tà Kút
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
36
|
3
|
Thôn Hà Doi
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
37
|
4
|
Thôn Sông Trường
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
38
|
5
|
Thôn Trà Thanh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
39
|
6
|
Thôn
Trà Lâm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
40
|
7
|
Thôn
Trà Lạc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Xã Cà Đam
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
1
|
Thôn
Tây Trường Biện
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
42
|
2
|
Thôn
Trường Giang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
43
|
3
|
Thôn
Trà Ót
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
44
|
4
|
Thôn
Niên
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
45
|
5
|
Thôn
Quế
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
46
|
6
|
Thôn
Tang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Xã Tây Trà Bồng
|
|
|
|
|
|
|
|
47
|
1
|
Thôn
Trà Nham
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
48
|
2
|
Thôn
Cà Đam
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
49
|
3
|
Thôn
Trà Lãnh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
50
|
4
|
Thôn
Nước Xoay
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
51
|
5
|
Thôn
Trà Trung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
52
|
6
|
Thôn
Trà Thọ
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
53
|
7
|
Thôn
Tre
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Xã Sơn Hạ
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
1
|
Thôn
Đèo Gió
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
55
|
2
|
Thôn
Xà Nay
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
56
|
3
|
Thôn
Gò Rinh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
57
|
4
|
Thôn
Đèo Rơn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
58
|
5
|
Thôn
Hà Bắc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
59
|
6
|
Thôn
Trường Khay
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
60
|
7
|
Thôn
Trường Ka
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
61
|
8
|
Thôn
Kà Tu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
62
|
9
|
Thôn
Canh Mo
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
63
|
10
|
Thôn
Bầu Sơn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
64
|
11
|
Thôn
Cận Sơn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
65
|
12
|
Thôn
Chàm Rao
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
66
|
13
|
Thôn
Hà Thành
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
67
|
14
|
Thôn
Gò Ra
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
68
|
15
|
Thôn
Gò Chu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
69
|
16
|
Thôn
Gò Gạo
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Xã Sơn Linh
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
1
|
Thôn
Làng Gung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
71
|
2
|
Thôn
Làng Trăng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
72
|
3
|
Thôn
Đồng A
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
73
|
4
|
Thôn
Làng Xinh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
74
|
5
|
Thôn
Đồng Giang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
75
|
6
|
Thôn
Làng Rê
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
76
|
7
|
Thôn
Làng Rí
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
77
|
8
|
Thôn
Ka La
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
78
|
9
|
Thôn
Làng Ghè
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
79
|
10
|
Thôn
Làng Trá
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
80
|
11
|
Thôn
Làng Lùng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
81
|
12
|
Thôn
Xà Ây
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
82
|
13
|
Thôn
Tà Đinh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
13
|
|
Xã Sơn Hà
|
|
|
|
|
|
|
|
83
|
1
|
Thôn
Nước Bao
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
84
|
2
|
Thôn
Tà Lương
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
85
|
3
|
Thôn
Di Lang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
86
|
4
|
Thôn
Nước Rạc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
87
|
5
|
Thôn
Nước Tăm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
88
|
6
|
Thôn
Nước Bung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
89
|
7
|
Thôn
Cà Đáo
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
90
|
8
|
Thôn
Gò Dép
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
91
|
9
|
Thôn
Làng Dầu
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
92
|
10
|
Thôn
Hàng Gòn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
93
|
11
|
Thôn
Làng Bồ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
94
|
12
|
Thôn
Nước Nia
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
95
|
13
|
Thôn
Làng Mùng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
96
|
14
|
Thôn
Tà Pa
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
97
|
15
|
Thôn
Làng Vố
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
98
|
16
|
Thôn
Bờ Reo
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
99
|
17
|
Thôn
Gò Răng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
100
|
18
|
Thôn
Nước Tang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Xã Sơn Thuỷ
|
|
|
|
|
|
|
|
101
|
1
|
Thôn
Tà Bần
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
102
|
2
|
Thôn
Gò Sim
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
103
|
3
|
Thôn
Gò Rộc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
104
|
4
|
Thôn
Gia Ry
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
105
|
5
|
Thôn
Làng Nà
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
106
|
6
|
Thôn
Làng Rào
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
107
|
7
|
Thôn
Giá Gối
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
108
|
8
|
Thôn
Tà Bi
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
109
|
9
|
Thôn
Tà Cơm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
110
|
10
|
Thôn
Làng Lành
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
15
|
|
Xã Sơn Kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
111
|
1
|
Thôn
Tà Gầm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
112
|
2
|
Thôn
Làng Rút
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
113
|
3
|
Thôn
Mô Níc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
114
|
4
|
Thôn
Làng Riềng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
115
|
5
|
Thôn
Làng Bung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
116
|
6
|
Thôn
Mò O
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
117
|
7
|
Thôn
Nước Lác
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
118
|
8
|
Thôn
Bồ Nung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
119
|
9
|
Thôn
Làng Ranh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
120
|
10
|
Thôn
Làng Già
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
16
|
|
Xã Sơn Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
121
|
1
|
Thôn
Sơn Tân
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
122
|
2
|
Thôn
Ra Manh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
123
|
3
|
Thôn
Sơn Long
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
124
|
4
|
Thôn
Tan Via
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
125
|
5
|
Thôn
Huy Măng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
126
|
6
|
Thôn
Gò Lã
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
127
|
7
|
Thôn
Đăk Trên
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
128
|
8
|
Thôn
Đăk Lang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
129
|
9
|
Thôn
Tà Dô
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
17
|
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
|
|
|
|
|
|
|
130
|
1
|
Thôn
Huy Ra Long
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
131
|
2
|
Thôn
Mang He
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
132
|
3
|
Thôn
Nước Min
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
133
|
4
|
Thôn
Huy Em
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
134
|
5
|
Thôn
Tu La
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
135
|
6
|
Thôn
Mang Tà Bể
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
136
|
7
|
Thôn
Tang Tong
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
137
|
8
|
Thôn
Nước Vương
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
138
|
9
|
Thôn
Đăk Doa
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
18
|
|
Xã Sơn Tây Hạ
|
|
|
|
|
|
|
|
139
|
1
|
Thôn
Đắk Panh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
140
|
2
|
Thôn
Tà Ngàm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
141
|
3
|
Thôn
Ka Năng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
142
|
4
|
Thôn
Tà Vinh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
143
|
5
|
Thôn
Xà Ruông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
144
|
6
|
Thôn
Nước Kỉa
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
145
|
7
|
Thôn
Mang Rễ
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
146
|
8
|
Thôn
Hà Lên
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
19
|
|
Xã Minh Long
|
|
|
|
|
|
|
|
147
|
1
|
Thôn
Long Môn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
148
|
2
|
Thôn
Long An
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
149
|
3
|
Thôn
Thanh An
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
150
|
4
|
Thôn
Long Thanh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
151
|
5
|
Thôn
Hà Bôi
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
152
|
6
|
Thôn
Long Xuyên
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
153
|
7
|
Thôn
Làng Ren
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
154
|
8
|
Thôn
Cà Xen
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
20
|
|
Xã Sơn Mai
|
|
|
|
|
|
|
|
155
|
1
|
Thôn
Trung Thượng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
156
|
2
|
Thôn
Long Mai
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
157
|
3
|
Thôn
Long Xuân
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
158
|
4
|
Thôn
Sơn Châu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
159
|
5
|
Thôn
Long Sơn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
160
|
6
|
Thôn
Gò Tranh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
161
|
7
|
Thôn
Đồng Tròn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
162
|
8
|
Thôn
Kỳ Hát
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
21
|
|
Xã Ba Vì
|
|
|
|
|
|
|
|
163
|
1
|
Thôn
Violak
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
164
|
2
|
Thôn
Mang Đen
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
165
|
3
|
Thôn
Giá Vực
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
166
|
4
|
Thôn
Nước Xuyên
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
167
|
5
|
Thôn
Nước Tỉa
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
168
|
6
|
Thôn
Krầy
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
169
|
7
|
Thôn
Krên
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
170
|
8
|
Thôn
Nước Lầy
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
171
|
9
|
Thôn
Ba Lăng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
172
|
10
|
Thôn
Ta Noát
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
22
|
|
Xã Ba Tô
|
|
|
|
|
|
|
|
173
|
1
|
Thôn
Mang Lùng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
174
|
2
|
Thôn
Trà Nô
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
175
|
3
|
Thôn
Xi Lang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
176
|
4
|
Thôn
Ba Nam
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
177
|
5
|
Thôn
Ba Lế
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
23
|
|
Xã Ba Dinh
|
|
|
|
|
|
|
|
178
|
1
|
Thôn
Ba Nhà
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
179
|
2
|
Thôn
Đồng Dinh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
180
|
3
|
Thôn
Gò Ghềm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
181
|
4
|
Thôn
Kà La
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
182
|
5
|
Thôn
Gò Khôn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
183
|
6
|
Thôn
Nước Lang
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
184
|
7
|
Thôn
Làng Măng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
185
|
8
|
Thôn
Kách Lang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
24
|
|
Xã Ba Tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
186
|
1
|
Thôn
Ba Đình
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
187
|
2
|
Thôn
Tài Năng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
188
|
3
|
Thôn
Ba Chùa
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
189
|
4
|
Thôn
Ba Bích
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
190
|
5
|
Thôn
Ba Lục
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
191
|
6
|
Thôn
Ba Trung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
192
|
7
|
Thôn
Ba Cung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
193
|
8
|
Thôn
Kon Dung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
194
|
9
|
Thôn
Đá Bàn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
195
|
10
|
Thôn
Làng Mâm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
25
|
|
Xã Ba Vinh
|
|
|
|
|
|
|
|
196
|
1
|
Thôn
Gò Nghênh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
197
|
2
|
Thôn
Làng Tương
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
198
|
3
|
Thôn
Ba Sơn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
199
|
4
|
Thôn
Nước Y
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
200
|
5
|
Thôn
Ba Lang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
201
|
6
|
Thôn
Cao Muôn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
26
|
|
Xã Ba Động
|
|
|
|
|
|
|
|
202
|
1
|
Thôn
Ba Thành
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
203
|
2
|
Thôn
Bãi Ri
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
204
|
3
|
Thôn
Trường An
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
205
|
4
|
Thôn
Hóc Kè
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
206
|
5
|
Thôn
Ba Liên
|
X
|
X
|
X
|
|
|
27
|
|
Xã Đặng Thuỳ Trâm
|
|
|
|
|
|
|
|
207
|
1
|
Thôn
Kon Dóc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
208
|
2
|
Thôn
Vẩy Ốc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
209
|
3
|
Thôn
Đồng Răm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
210
|
4
|
Thôn
Bùi Hui
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
211
|
5
|
Thôn
Cây Muối
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
212
|
6
|
Thôn
Nước Đang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
28
|
|
Xã Ngọk Bay
|
|
|
|
|
|
|
|
213
|
1
|
Thôn
Plei Klech
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
214
|
2
|
Thôn
Ko Hơngo Klah
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
215
|
3
|
Thôn
Kơ Năng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
216
|
4
|
Thôn
Măng La
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
217
|
5
|
Thôn
Kon Rơ Bang 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
218
|
6
|
Thôn
Kon Rơ Bang 2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
219
|
7
|
Thôn
Phương Quý 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
220
|
8
|
Thôn
Phương Quý 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
221
|
9
|
Thôn
Kon HơNgo Kơtu
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
222
|
10
|
Thôn
Trung Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
223
|
11
|
Thôn
Trung Nghĩa Đông
|
|
X
|
X
|
|
|
|
224
|
12
|
Thôn
Trung Nghĩa Tây
|
|
X
|
X
|
|
|
|
225
|
13
|
Thôn
02
|
|
X
|
X
|
|
|
|
226
|
14
|
Thôn
Kroong Ktu
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
227
|
15
|
Thôn
Kroong Klah
|
X
|
X
|
X
|
|
|
29
|
|
Xã Ia Chim
|
|
|
|
|
|
|
|
228
|
1
|
Thôn
Klâu Ngol
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
229
|
2
|
Thôn
Plei Weh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
230
|
3
|
Thôn
Nghĩa An
|
|
X
|
X
|
|
|
|
231
|
4
|
Thôn
Klâu Lay
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
232
|
5
|
Thôn
Đoàn Kết
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
233
|
6
|
Thôn
Đak Năng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
234
|
7
|
Thôn
Plei Jơ Drợp
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
235
|
8
|
Thôn
Tân Điền
|
|
X
|
X
|
|
|
|
236
|
9
|
Thôn
Plei Sar
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
237
|
10
|
Thôn
Lâm Tùng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
238
|
11
|
Thôn
Plei Druân
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
239
|
12
|
Thôn
Đăk Kia
|
X
|
X
|
X
|
|
|
30
|
|
Xã Đăk Rơ Wa
|
|
|
|
|
|
|
|
240
|
1
|
Thôn
Kép Ram
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
241
|
2
|
Thôn
Plei Chor
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
242
|
3
|
Thôn
Hòa Bình 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
243
|
4
|
Thôn
Hòa Bình 2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
244
|
5
|
Thôn
Chư Hreng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
245
|
6
|
Thôn
Plei Groi
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
246
|
7
|
Thôn
Kon Tum
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
247
|
8
|
Thôn
Kon Jơ Dri-KơTu
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
248
|
9
|
Thôn
Kon Jri Xút
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
249
|
10
|
Thôn
Kon Kơ Păt
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
250
|
11
|
Thôn
Kon Jơ Dreh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
251
|
12
|
Thôn
Kon Mơ Nay Kơ Tu 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
252
|
13
|
Thôn
Kon Drei
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
253
|
14
|
Thôn
Kon Klor
|
X
|
X
|
X
|
|
|
31
|
|
Xã Đăk Pxi
|
|
|
|
|
|
|
|
254
|
1
|
Thôn
Pa Cheng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
255
|
2
|
Thôn
Kon Đao Yôp
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
256
|
3
|
Thôn
Tua Team
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
257
|
4
|
Thôn
Đăk Xế Kơ Ne
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
258
|
5
|
Thôn
Kon Teo Đăk Lấp
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
259
|
6
|
Thôn
Đăk Rơ Wang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
260
|
7
|
Thôn
Đăk Wek
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
261
|
8
|
Thôn
Đăk Kơ Đương
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
262
|
9
|
Thôn
Kon Pao Kơ La
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
263
|
10
|
Thôn
Krong Đuân
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
32
|
|
Xã Đăk Mar
|
|
|
|
|
|
|
|
264
|
1
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
265
|
2
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
266
|
3
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
267
|
4
|
Thôn
Tân Lập B
|
|
X
|
X
|
|
|
|
268
|
5
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
269
|
6
|
Thôn
Đăk Hring
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
270
|
7
|
Thôn
Kon Proh Tu Ria
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
271
|
8
|
Thôn
Kon Hnong Pêng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
272
|
9
|
Thôn
Kon Hnong Yôp
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
273
|
10
|
Thôn
Tân Lập A
|
|
X
|
X
|
|
|
|
274
|
11
|
Thôn
Đăk Kang Yôp
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
275
|
12
|
Thôn
Kon Kơ Lôk
|
X
|
X
|
X
|
|
|
33
|
|
Xã Đăk Ui
|
|
|
|
|
|
|
|
276
|
1
|
Thôn
Đăk KĐem
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
277
|
2
|
Thôn
Đăk Tin
|
|
X
|
X
|
|
|
|
278
|
3
|
Thôn
Đăk Lợi
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
279
|
4
|
Thôn
Đăk Xuân
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
280
|
5
|
Thôn
Đăk BLang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
281
|
6
|
Thôn
Đăk Prông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
282
|
7
|
Thôn
Đăk Xe
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
34
|
|
Xã Ngọk Réo
|
|
|
|
|
|
|
|
283
|
1
|
Thôn
Đăk Duông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
284
|
2
|
Thôn
Đoàn Kết
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
285
|
3
|
Thôn
Kon Rôn Sơ Tiu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
286
|
4
|
Thôn
Đăk Lôi
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
287
|
5
|
Thôn
Kon Gu I
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
288
|
6
|
Thôn
Kon Gu II
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
289
|
7
|
Thôn
Kon Stiu II
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
290
|
8
|
Thôn
Đăk Têng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
291
|
9
|
Thôn
Kon Bơ Băn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
35
|
|
Xã Đăk Hà
|
|
|
|
|
|
|
|
292
|
1
|
Thôn
Đăk Tiêng Kơ Tu
|
|
X
|
X
|
|
|
|
293
|
2
|
Thôn
Kon Trang Klah
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
294
|
3
|
Thôn
Kon Trang Mơ Năy
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
295
|
4
|
Thôn
Đăk Tiêng KLah
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
296
|
5
|
Thôn
Hà Mòn
|
|
X
|
X
|
|
|
|
297
|
6
|
Thôn
Thống Nhất
|
|
X
|
X
|
|
|
|
298
|
7
|
Thôn
Bình Minh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
299
|
8
|
Thôn
Đăk Hà 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
300
|
9
|
Thôn
Đăk Hà 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
301
|
10
|
Thôn
Đăk Hà 4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
302
|
11
|
Thôn
Đăk Hà 5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
303
|
12
|
Thôn
Đăk Hà 6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
304
|
13
|
Thôn
Đăk Hà 7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
305
|
14
|
Thôn
Đăk La 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
306
|
15
|
Thôn
Đăk Hà 3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
307
|
16
|
Thôn
Long Loi
|
X
|
X
|
X
|
|
|
36
|
|
Xã Ngọk Tụ
|
|
|
|
|
|
|
|
308
|
1
|
Thôn
Đăk Chờ
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
309
|
2
|
Thôn
Đăk Nu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
310
|
3
|
Thôn
Đăk Manh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
311
|
4
|
Thôn
Đăk Pung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
312
|
5
|
Thôn
Đăk No
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
313
|
6
|
Thôn
Đăk Tăng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
314
|
7
|
Thôn
Đăk Dé
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
37
|
|
Xã Đăk Tô
|
|
|
|
|
|
|
|
315
|
1
|
Thôn
Đăk Tô 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
316
|
2
|
Thôn
Đăk Rao
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
317
|
3
|
Thôn
Diên Bình 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
318
|
4
|
Thôn
Kon Tu Dốp
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
319
|
5
|
Thôn
Tân Cảnh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
320
|
6
|
Thôn
Tri Lễ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
321
|
7
|
Thôn
Đăk Ri
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
322
|
8
|
Thôn
Đăk Mốt
|
|
X
|
X
|
|
|
|
323
|
9
|
Thôn
Đăk Tô 2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
324
|
10
|
Thôn
Đăk Tô 3
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
325
|
11
|
Thôn
Đăk Tô 4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
326
|
12
|
Thôn
Đăk Tô 5
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
327
|
13
|
Thôn
Đăk Tô 6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
328
|
14
|
Thôn
Đăk Tô 8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
329
|
15
|
Thôn
Đăk Tô 9
|
|
X
|
X
|
|
|
|
330
|
16
|
Thôn
Đăk Tô 10
|
|
X
|
X
|
|
|
|
331
|
17
|
Thôn
Diên Bình 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
332
|
18
|
Thôn
Diên Bình 4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
333
|
19
|
Thôn
Kon Hring
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
334
|
20
|
Thôn
Diên Bình 8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
335
|
21
|
Thôn
Đăk Kang Peng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
336
|
22
|
Thôn
Kon Tu Peng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
38
|
|
Xã Kon Đào
|
|
|
|
|
|
|
|
337
|
1
|
Thôn
Đăk Lung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
338
|
2
|
Thôn
Kon Đào
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
339
|
3
|
Thôn
Kon Đào 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
340
|
4
|
Thôn
Đăk Trăm 1
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
341
|
5
|
Thôn
Đăk Trăm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
342
|
6
|
Thôn
Đăk Trăm 2
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
343
|
7
|
Thôn
Văn Lem
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
344
|
8
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
345
|
9
|
Thôn
Măng Rương
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
346
|
10
|
Thôn
Đăk Xanh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
39
|
|
Xã Đăk Sao
|
|
|
|
|
|
|
|
347
|
1
|
Thôn
Đăk Na
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
348
|
2
|
Thôn
Đăk Riếp
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
349
|
3
|
Thôn
Ngok Loong
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
350
|
4
|
Thôn
Đăk Né
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
351
|
5
|
Thôn
Đăk Chang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
352
|
6
|
Thôn
Năng Lớn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
40
|
|
Xã Đăk Tờ Kan
|
|
|
|
|
|
|
|
353
|
1
|
Thôn
Kong Hia
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
354
|
2
|
Thôn
Tea Rơ Ông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
355
|
3
|
Thôn
Tea Uyn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
356
|
4
|
Thôn
Tea Kan
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
357
|
5
|
Thôn
Kon Hnông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
41
|
|
Xã Tu Mơ Rông
|
|
|
|
|
|
|
|
358
|
1
|
Thôn
Đăk Neang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
359
|
2
|
Thôn
Long Leo
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
360
|
3
|
Thôn
Tu Cấp
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
361
|
4
|
Thôn
Tu Mơ Rông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
362
|
5
|
Thôn
Ngọc Leang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
363
|
6
|
Thôn
Ty Tu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
364
|
7
|
Thôn
Mô Pả
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
365
|
8
|
Thôn
Đăk Hà
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
366
|
9
|
Thôn
Kon Pia
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
42
|
|
Xã Măng Ri
|
|
|
|
|
|
|
|
367
|
1
|
Thôn
Măng Chi
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
368
|
2
|
Thôn
Cách Mạng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
369
|
3
|
Thôn
Long PLái
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
370
|
4
|
Thôn
Đăk Song
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
371
|
5
|
Thôn
Măng Rương
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
372
|
6
|
Thôn
Kô Xia
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
373
|
7
|
Thôn
Đăk Kinh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
374
|
8
|
Thôn
Đăk Văn Linh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
375
|
9
|
Thôn
Ba Khen
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
376
|
10
|
Thôn
Long Tro
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
377
|
11
|
Thôn
Ngọc Đo
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
378
|
12
|
Thôn
Long Láy
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
379
|
13
|
Thôn
Ngọk Lây
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
380
|
14
|
Thôn
Ba Tu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
381
|
15
|
Thôn
Pu Tá
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
382
|
16
|
Thôn
Đăk Viên
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
383
|
17
|
Thôn
Mô Za
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
384
|
18
|
Thôn
Tu Thó
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
385
|
19
|
Thôn
Tam Rin
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
43
|
|
Xã Bờ Y
|
|
|
|
|
|
|
|
386
|
1
|
Thôn
Plei Kần
|
|
X
|
X
|
|
|
|
387
|
2
|
Thôn
Ngọc Hồi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
388
|
3
|
Thôn
Tiến An
|
|
X
|
X
|
|
|
|
389
|
4
|
Thôn
Đắk Nhỏ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
390
|
5
|
Thôn
An Bình
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
391
|
6
|
Thôn
Đắk Răng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
392
|
7
|
Thôn
Đắk Mế
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
393
|
8
|
Thôn
Đắk Xú
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
394
|
9
|
Thôn
Đắk Long Giao
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
395
|
10
|
Thôn
Thái Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
396
|
11
|
Thôn
Iệc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
397
|
12
|
Thôn
Đắk Leang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
398
|
13
|
Thôn
Đắk Mot
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
399
|
14
|
Thôn
Đắk Pơdré
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
400
|
15
|
Thôn
Chiên Chiết
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
401
|
16
|
Thôn
Ngọc Hải
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
402
|
17
|
Thôn
Thung Nai
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
403
|
18
|
Thôn
Bắc Phong
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
404
|
19
|
Thôn
Măng Tôn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
44
|
|
Xã Sa Loong
|
|
|
|
|
|
|
|
405
|
1
|
Thôn
Văn Minh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
406
|
2
|
Thôn
Đăk Kan
|
|
X
|
X
|
|
|
|
407
|
3
|
Thôn
Ngọc Hòa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
408
|
4
|
Thôn
Hào Phú
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
409
|
5
|
Thôn
Tân Bình
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
410
|
6
|
Thôn
Cao Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
411
|
7
|
Thôn
Đăk Vang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
412
|
8
|
Thôn
Giang Lố 1
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
413
|
9
|
Thôn
Giang Lố 2
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
414
|
10
|
Thôn
Hào Lý
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
415
|
11
|
Thôn
Bun Ngai
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
45
|
|
Xã Dục Nông
|
|
|
|
|
|
|
|
416
|
1
|
Thôn
Đăk Sút
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
417
|
2
|
Thôn
Đăk Giá
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
418
|
3
|
Thôn
Đăk Blái
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
419
|
4
|
Thôn
Nông Chả
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
420
|
5
|
Thôn
Dục Nhầy
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
421
|
6
|
Thôn
Đăk Seang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
422
|
7
|
Thôn
Nông Kon
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
423
|
8
|
Thôn
Dục Nội
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
424
|
9
|
Thôn
Kà Nhảy
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
425
|
10
|
Thôn
Nông Nhầy II
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
426
|
11
|
Thôn
Đăk Si
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
427
|
12
|
Thôn
Nông Nội
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
428
|
13
|
Thôn
Chả Nhầy
|
X
|
X
|
X
|
|
|
46
|
|
Xã Xốp
|
|
|
|
|
|
|
|
429
|
1
|
Thôn
Mang Mát
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
430
|
2
|
Thôn
Mô Mam
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
431
|
3
|
Thôn
Đăk Choong
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
432
|
4
|
Thôn
Xốp Dùi
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
433
|
5
|
Thôn
Kon Riêng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
434
|
6
|
Thôn
Đăk Lây
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
47
|
|
Xã Ngọc Linh
|
|
|
|
|
|
|
|
435
|
1
|
Thôn
Kung Rang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
436
|
2
|
Thôn
Long Năng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
437
|
3
|
Thôn
Đăk Bể
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
438
|
4
|
Thôn
Xa Úa
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
439
|
5
|
Thôn
Mường Hoong
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
440
|
6
|
Thôn
Tăk Min
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
441
|
7
|
Thôn
Kon Tuông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
442
|
8
|
Thôn
Đăk Nai
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
443
|
9
|
Thôn
Lê Ngọc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
444
|
10
|
Thôn
Lê Toan
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
445
|
11
|
Thôn
Đăk Bối
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
446
|
12
|
Thôn
Tu Răng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
447
|
13
|
Thôn
Ngọc Lâng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
448
|
14
|
Thôn
Ngọc Nang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
48
|
|
Xã Đăk Plô
|
|
|
|
|
|
|
|
449
|
1
|
Thôn
Đăk Bung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
450
|
2
|
Thôn
Đăk Nhoong
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
451
|
3
|
Thôn
Đăk Ung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
452
|
4
|
Thôn
Đăk Ga
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
453
|
5
|
Thôn
Đăk Nớ
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
454
|
6
|
Thôn
Roóc Mẹt
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
455
|
7
|
Thôn
Roóc Nầm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
456
|
8
|
Thôn
Pêng Lang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
457
|
9
|
Thôn
Đăk Book
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
458
|
10
|
Thôn
Măng Khên
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
459
|
11
|
Thôn
Đông Nay
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
460
|
12
|
Thôn
Đông Lốc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
49
|
|
Xã Đăk Pék
|
|
|
|
|
|
|
|
461
|
1
|
Thôn
14B
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
462
|
2
|
Thôn
Đăk Xanh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
463
|
3
|
Thôn
Đông Sông
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
464
|
4
|
Thôn
16/5
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
465
|
5
|
Thôn
Đăk Non
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
466
|
6
|
Thôn
Pêng Sal Pêng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
467
|
7
|
Thôn
Chung Năng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
468
|
8
|
Thôn
Dên Prông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
469
|
9
|
Thôn
Đăk Rang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
470
|
10
|
Thôn
14A
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
471
|
11
|
Thôn
Đăk Ven
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
472
|
12
|
Thôn
Pêng Siel
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
473
|
13
|
Thôn
Đăk Đoát
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
474
|
14
|
Thôn
Đăk Nớ
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
50
|
|
Xã Đăk Môn
|
|
|
|
|
|
|
|
475
|
1
|
Thôn
Nú Vai
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
476
|
2
|
Thôn
Đăk Wâk
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
477
|
3
|
Thôn
Đăk Túc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
478
|
4
|
Thôn
Đăk Gô
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
479
|
5
|
Thôn
Đăk Ri
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
480
|
6
|
Thôn
Đăk Tum
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
481
|
7
|
Thôn
Đăk Nú
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
482
|
8
|
Thôn
Broong Mỹ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
483
|
9
|
Thôn
Đăk Giấc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
51
|
|
Xã Sa Thầy
|
|
|
|
|
|
|
|
484
|
1
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
485
|
2
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
486
|
3
|
Thôn
Sa Sơn
|
|
X
|
X
|
|
|
|
487
|
4
|
Thôn
Sa Nhơn 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
488
|
5
|
Thôn
Sa Nhơn 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
489
|
6
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
490
|
7
|
Làng
KĐừ
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
491
|
8
|
Làng
Kleng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
492
|
9
|
Làng
Chốt
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
493
|
10
|
Làng
Bar Gốc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
52
|
|
Xã Sa Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
494
|
1
|
Thôn
Đăk Sang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
495
|
2
|
Thôn
Hơ Moong
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
496
|
3
|
Thôn
Sa Nghĩa
|
|
X
|
X
|
|
|
|
497
|
4
|
Thôn
Sa Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
498
|
5
|
Thôn
Khúc Na Kà Bầy
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
499
|
6
|
Thôn
Lung Leng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
500
|
7
|
Thôn
Đăk Wơk
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
501
|
8
|
Thôn
K’Bay
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
502
|
9
|
Thôn
Đăk Tân
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
503
|
10
|
Thôn
Bình Đông
|
|
X
|
X
|
|
|
53
|
|
Xã Ya Ly
|
|
|
|
|
|
|
|
504
|
1
|
Thôn
Ya Xiêr
|
|
X
|
X
|
|
|
|
505
|
2
|
Thôn
Thanh Xuân
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
506
|
3
|
Làng
Điệp Lốk
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
507
|
4
|
Làng
Chứ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
508
|
5
|
Làng
Lung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
509
|
6
|
Làng
Rắc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
510
|
7
|
Làng
O
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
511
|
8
|
Làng
Trang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
512
|
9
|
Làng
Trấp
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
54
|
|
Xã Ia Tơi
|
|
|
|
|
|
|
|
513
|
1
|
Thôn
Ia Dom
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
514
|
2
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
515
|
3
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
516
|
4
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
517
|
5
|
Thôn
Ia Muung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
518
|
6
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
519
|
7
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
520
|
8
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
521
|
9
|
Thôn
9
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
522
|
10
|
Thôn
Ia Dơr
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
55
|
|
Xã Đăk Kôi
|
|
|
|
|
|
|
|
523
|
1
|
Thôn
Đoàn Kết
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
524
|
2
|
Thôn
Kon Rá - Vi Vàng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
525
|
3
|
Thôn
Đăk Tơ Lung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
526
|
4
|
Thôn
Kon Long - Kon Lỗ
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
527
|
5
|
Thôn
Nước Lò
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
528
|
6
|
Thôn
Ngọk Cân
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
529
|
7
|
Thôn
Tía Pia
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
530
|
8
|
Thôn
Tea Reang - Tu Rơ Băng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
531
|
9
|
Thôn
Trăng nó - Kon Blo
|
X
|
X
|
X
|
|
|
56
|
|
Xã Kon Braih
|
|
|
|
|
|
|
|
532
|
1
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
533
|
2
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
534
|
3
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
535
|
4
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
536
|
5
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
537
|
6
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
538
|
7
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
539
|
8
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
540
|
9
|
Thôn
9
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
541
|
10
|
Thôn
11
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
542
|
11
|
Thôn
12
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
543
|
12
|
Thôn
10
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
57
|
|
Xã Đăk Rve
|
|
|
|
|
|
|
|
544
|
1
|
Thôn
Đăk Pne
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
545
|
2
|
Thôn
Kon Go
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
546
|
3
|
Thôn
Đăk Rve
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
547
|
4
|
Thôn
Ngọc Tem 2
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
548
|
5
|
Thôn
Kon Cheo Leo
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
549
|
6
|
Thôn
Kon Vang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
550
|
7
|
Thôn
Plei Ngok
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
551
|
8
|
Thôn
Kon Túc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
552
|
9
|
Thôn
Kon Gộp
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
58
|
|
Xã Măng Đen
|
|
|
|
|
|
|
|
553
|
1
|
Thôn
Đăk Long
|
|
X
|
X
|
|
|
|
554
|
2
|
Thôn
Kon Brayh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
555
|
3
|
Thôn
Đắk Tăng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
556
|
4
|
Thôn
Vi Ring
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
557
|
5
|
Thôn
Đăk Tây Niang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
558
|
6
|
Thôn
Măng Cành
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
559
|
7
|
Thôn
Kon Chênh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
560
|
8
|
Thôn
Măng Đen
|
|
X
|
X
|
|
|
|
561
|
9
|
Thôn
Kon Plông
|
|
X
|
X
|
|
|
|
562
|
10
|
Thôn
Đăk Ke
|
|
X
|
X
|
|
|
|
563
|
11
|
Thôn
Kon Vơng Kia
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
564
|
12
|
Thôn
Kon Leang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
565
|
13
|
Thôn
Kon Xủh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
566
|
14
|
Thôn
Kon Tu Rằng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
567
|
15
|
Thôn
Rô Xia
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
568
|
16
|
Thôn
Vi Rơ Ngheo
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
569
|
17
|
Thôn
Đăk Pồ Rồ
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
59
|
|
Xã Măng Bút
|
|
|
|
|
|
|
|
570
|
1
|
Thôn
Măng Búk
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
571
|
2
|
Thôn
Văng Loa
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
572
|
3
|
Thôn
Đắk Pông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
573
|
4
|
Thôn
Đắk Y Pai
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
574
|
5
|
Thôn
Kô Chất
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
575
|
6
|
Thôn
Đắk Chun
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
576
|
7
|
Thôn
Đắk Lanh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
577
|
8
|
Thôn
Đắk Chờ
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
578
|
9
|
Thôn
Đắk Ring
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
579
|
10
|
Thôn
Đắk Da
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
580
|
11
|
Thôn
Đắk Ly
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
581
|
12
|
Thôn
Mân Tiêu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
582
|
13
|
Thôn
Xô Thák
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
583
|
14
|
Thôn
Đắk Nên
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
584
|
15
|
Thôn
Tu Thôn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
60
|
|
Xã Kon Plông
|
|
|
|
|
|
|
|
585
|
1
|
Thôn
Vi Chring
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
586
|
2
|
Thôn
Vi Choong
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
587
|
3
|
Thôn
Vi K lâng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
588
|
4
|
Thôn
Vi K tàu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
589
|
5
|
Thôn
Vi Pờ Ê
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
590
|
6
|
Thôn
Vi K Oa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
591
|
7
|
Thôn
Vi Ô lắk
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
592
|
8
|
Thôn
Kon Plông
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
593
|
9
|
Thôn
Vi Glơng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
594
|
10
|
Thôn
Đăk Xô
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
595
|
11
|
Thôn
Kon Plinh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
596
|
12
|
Thôn
Kon Klung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
597
|
13
|
Thôn
Măng Krí
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
598
|
14
|
Thôn
Điek Chè
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
599
|
15
|
Thôn
Điek Lò
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
600
|
16
|
Thôn
Điek Tem
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
601
|
17
|
Thôn
Điek Nót A
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
602
|
18
|
Thôn
Điek Kua
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
603
|
19
|
Thôn
Kíp Plinh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
604
|
20
|
Thôn
Điek Tà Âu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
605
|
21
|
Thôn
Điek Pét
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
606
|
22
|
Thôn
Măng Nách
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
61
|
|
Phường Kon Tum
|
|
|
|
|
|
|
|
607
|
1
|
Thôn
Kon Mơ Nay Sơ Lam 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
608
|
2
|
Thôn
Kon Mơ Nay Sơ Lam 2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
609
|
3
|
Thôn
Kon Klor
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
610
|
4
|
Thôn
Kon Rơ Wang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
611
|
5
|
Thôn
Kon Tum Kơ Pơng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
612
|
6
|
Thôn
Kon Hra Chot
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
613
|
7
|
Thôn
Kon Tum Kơ Nâm
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
614
|
8
|
Thôn
Plei Don
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
615
|
9
|
Thôn
Plei Tơ Nghia
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
616
|
10
|
Tổ
dân phố 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
617
|
11
|
Tổ
dân phố 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
618
|
12
|
Tổ
dân phố 3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
619
|
13
|
Tổ
dân phố 4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
620
|
14
|
Tổ
dân phố 5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
621
|
15
|
Tổ
dân phố 6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
622
|
16
|
Tổ
dân phố 7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
623
|
17
|
Tổ
dân phố 8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
624
|
18
|
Tổ
dân phố 9
|
|
X
|
X
|
|
|
|
625
|
19
|
Tổ
dân phố 10
|
|
X
|
X
|
|
|
|
626
|
20
|
Tổ
dân phố 11
|
|
X
|
X
|
|
|
|
627
|
21
|
Tổ
dân phố 12
|
|
X
|
X
|
|
|
|
628
|
22
|
Tổ
dân phố 13
|
|
X
|
X
|
|
|
|
629
|
23
|
Tổ
dân phố 14
|
|
X
|
X
|
|
|
|
630
|
24
|
Tổ
dân phố 15
|
|
X
|
X
|
|
|
|
631
|
25
|
Tổ
dân phố 16
|
|
X
|
X
|
|
|
|
632
|
26
|
Tổ
dân phố 17
|
|
X
|
X
|
|
|
|
633
|
27
|
Tổ
dân phố 18
|
|
X
|
X
|
|
|
|
634
|
28
|
Tổ
dân phố 19
|
|
X
|
X
|
|
|
|
635
|
29
|
Tổ
dân phố 20
|
|
X
|
X
|
|
|
62
|
|
Phường Đăk Cấm
|
|
|
|
|
|
|
|
636
|
1
|
Thôn
2 Yang Roong
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
637
|
2
|
Thôn
4 Pleitrum - Đăkchoăh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
638
|
3
|
Thôn
5 Plei Rơ Lưng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
639
|
4
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
640
|
5
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
641
|
6
|
Tổ
dân phố 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
642
|
7
|
Tổ
dân phố 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
643
|
8
|
Tổ
dân phố 3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
644
|
9
|
Tổ
dân phố 4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
645
|
10
|
Tổ
dân phố 5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
646
|
11
|
Tổ
dân phố 6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
647
|
12
|
Tổ
dân phố 7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
648
|
13
|
Tổ
dân phố 8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
649
|
14
|
Tổ
dân phố 9
|
|
X
|
X
|
|
|
|
650
|
15
|
Tổ
dân phố 10
|
|
X
|
X
|
|
|
63
|
|
Phường Đăk Bla
|
|
|
|
|
|
|
|
651
|
1
|
Tổ
dân phố 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
652
|
2
|
Tổ
dân phố 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
653
|
3
|
Tổ
dân phố 3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
654
|
4
|
Tổ
dân phố 4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
655
|
5
|
Tổ
dân phố 5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
656
|
6
|
Tổ
dân phố 6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
657
|
7
|
Tổ
dân phố 7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
658
|
8
|
Tổ
dân phố 8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
659
|
9
|
Tổ
dân phố 9
|
|
X
|
X
|
|
|
|
660
|
10
|
Tổ
dân phố 10
|
|
X
|
X
|
|
|
|
661
|
11
|
Tổ
dân phố Plei Rơ hai 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
662
|
12
|
Tổ
dân phố Plei Rơ hai 2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
64
|
|
Xã Đăk Long
|
|
|
|
|
|
|
|
663
|
1
|
Thôn
Măng Tách
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
664
|
2
|
Thôn
Đắk Xây
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
665
|
3
|
Thôn
Pêng Blong
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
666
|
4
|
Thôn
Dục Lang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
667
|
5
|
Thôn
Đăk Tu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
668
|
6
|
Thôn
Vai Trang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
669
|
7
|
Thôn
Đăk Ắk
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
670
|
8
|
Thôn
Đăk Ôn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
671
|
9
|
Thôn
Long Yên
|
|
X
|
X
|
|
|
65
|
|
Xã Ba Xa
|
|
|
|
|
|
|
|
672
|
1
|
Thôn
Nước Chạch
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
673
|
2
|
Thôn
Ba Ha - Mang Mu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
674
|
3
|
Thôn
Gòi H rê
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
675
|
4
|
Thôn
Mang K rá
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
676
|
5
|
Thôn
Nước Như
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
677
|
6
|
Thôn
Nước Lăng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
66
|
|
Xã Rờ Kơi
|
|
|
|
|
|
|
|
678
|
1
|
Thôn
Khơk Klong
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
679
|
2
|
Thôn
Gia Xiêng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
680
|
3
|
Thôn
Rờ Kơi
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
681
|
4
|
Thôn
Kram
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
682
|
5
|
Thôn
Đăk Đe
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
683
|
6
|
Thôn
Đăk Tang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
67
|
|
Xã Mô Rai
|
|
|
|
|
|
|
|
684
|
1
|
Thôn
làng GRập
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
685
|
2
|
Thôn
làng Kênh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
686
|
3
|
Thôn
làng Xộp
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
687
|
4
|
Thôn
Ia Tri
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
688
|
5
|
Thôn
Làng Le
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
689
|
6
|
Thôn
Ia Xoăn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
68
|
|
Xã Ia Đal
|
|
|
|
|
|
|
|
690
|
1
|
Thôn
Đoàn Kết
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
691
|
2
|
Thôn
Hợp Tiến
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
692
|
3
|
Thôn
Suối Lau
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
693
|
4
|
Thôn
Trung Đoàn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
694
|
5
|
Thôn
Drai
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
695
|
6
|
Thôn
Yên Bình
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
696
|
7
|
Thôn
Hồ Le
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
697
|
8
|
Thôn
Hồ Đá
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
698
|
9
|
Thôn
Ia Đal
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
699
|
10
|
Thôn
Chư Hem
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
700
|
11
|
Thôn
Ia Der
|
X
|
X
|
X
|
|
Quyết định 629/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt điều chỉnh thôn vùng dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 629/QĐ-UBND ngày 15/08/2026 phê duyệt điều chỉnh thôn vùng dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
183
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|