|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3130/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Võ Ngọc Hiệp
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3130/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 27
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI
VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí
ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ;
Căn cứ Nghị định số
175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ
phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022
của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Tiếp theo Quyết định số
2770/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc
ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
Lâm Đồng; Quyết định số 1399/QĐ- UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ
sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Thuế tỉnh Lâm
Đồng tại Tờ trình số 7177/TTr-LDO ngày 17 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh,
bổ sung các Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 và Quyết
định số 1399/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2.
Thuế tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm toàn diện trước
pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan về tính trung thực,
chính xác, phù hợp với quy định của pháp luật về hồ sơ, giá tính lệ phí trước bạ
điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy tại Điều 1 Quyết định này. Trong quá
trình thực hiện, trường hợp phát hiện có nội dung sai sót, không phù hợp với
quy định của pháp luật dẫn đến nguy cơ thất thu, thất thoát ngân sách nhà nước
phải kịp thời xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh
điều chỉnh, bổ sung hoặc bãi bỏ theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01/7/2026. Các nội dung không điều chỉnh tại Quyết định này thực hiện theo Quyết
định số 2770/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 và Quyết định số 1399/QĐ-UBND ngày
03/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh
Lâm Đồng; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Thuế;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Ngọc Hiệp
|
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
(Kèm theo Quyết định số: 3130/QĐ-UBND ngày 27/6/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
Phần 1a.
Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
BYD
|
BYD SEALION 6 DYNAMIC (SA3)
|
1,5
|
5
|
797.050.000
|
|
2
|
FORD
|
EVEREST (TEK6EB73AFC)
|
2,0
|
7
|
1.468.000.000
|
|
3
|
FORD
|
EVEREST (TEKB176D3AE)
|
2,0
|
7
|
1.302.000.000
|
|
4
|
HONDA
|
BR-V G (DG384TL)
|
1,5
|
7
|
629.000.000
|
|
5
|
HYUNDAI
|
STARGAZER (I6W7D661V D D183)
|
1,5
|
7
|
471.000.000
|
|
6
|
MAZDA
|
MAZDA CX-30 (DGDALAJ)
|
2,0
|
5
|
599.000.000
|
|
7
|
MAZDA
|
MAZDA CX-30 (DGDBLAD)
|
2,0
|
5
|
676.000.000
|
|
8
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450 4MATIC SEDAN LONG (BASE
VERSION) (223161)
|
3,0
|
5
|
3.747.000.000
|
|
9
|
MG
|
HS 1.5T LUX (MFNMSG172FY)
|
1,5
|
5
|
563.500.000
|
|
10
|
MG
|
MG G50 1.5T MT COM 2WD (SV5A0600L128322)
|
1,5
|
8
|
501.500.000
|
|
11
|
MG
|
MG5 1.5L LUX (MCMNLD13K7M)
|
1,5
|
5
|
504.000.000
|
|
12
|
MG
|
ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C)
|
1,5
|
5
|
533.000.000
|
|
13
|
MG
|
ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C)
|
1,5
|
5
|
455.000.000
|
|
14
|
MITSUBISHI
|
ATTRAGE GLX (A13ASNMHL)
|
1,2
|
5
|
380.000.000
|
|
15
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)
|
1,5
|
7
|
739.000.000
|
|
16
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR P2 (2 TONES)
(GT2WXTXPLVVT)
|
1,5
|
7
|
731.463.500
|
|
17
|
MITSUBISHI
|
XFORCE P1 (GR1WXTGGLVVT)
|
1,5
|
5
|
567.750.000
|
|
18
|
MITSUBISHI
|
XFORCE P2 (2TONE)
(GR1WXTNGLVVT)
|
1,5
|
5
|
455.833.300
|
|
19
|
MITSUBISHI
|
XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT)
|
1,5
|
7
|
625.830.900
|
|
20
|
MITSUBISHI
|
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)
|
1,5
|
7
|
518.636.400
|
|
21
|
MITSUBISHI
|
XPANDER GLX (NC1WLNMHLVVT)
|
1,5
|
7
|
498.062.500
|
|
22
|
SUZUKI
|
FRONX GL AT (MWDA3S)
|
1,5
|
5
|
440.250.000
|
|
23
|
SUZUKI
|
JIMNY GLX 4AT (JB74V)
|
1,5
|
4
|
609.000.000
|
|
24
|
SUZUKI
|
XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S)
|
1,5
|
7
|
561.600.000
|
|
25
|
TOYOTA
|
YARIS CROSS (NGC200L-DHXHKF)
|
1,5
|
5
|
659.250.000
|
|
26
|
TOYOTA
|
YARIS CROSS HEV
(NYC200L-DHXHBF)
|
1,5
|
5
|
739.250.000
|
|
27
|
VOLKSWAGEN
|
VILORAN (CF13SZ)
|
2,0
|
7
|
2.228.000.000
|
Phần
1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
330I 55FV1
|
2,0
|
5
|
1.899.000.000
|
|
2
|
FORD
|
TERRITORY JX6470PD6-TITA
|
1,5
|
5
|
780.500.000
|
|
3
|
FORD
|
TERRITORY JX6470PD6-TREND
|
1,5
|
5
|
729.000.000
|
|
4
|
HONDA
|
CITY G-GN264RL
|
1,5
|
5
|
473.000.000
|
|
5
|
HONDA
|
CITY RS-GN268REN
|
1,5
|
5
|
565.100.000
|
|
6
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUM
|
1,5
|
5
|
549.000.000
|
|
7
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL
|
1,5
|
5
|
507.000.000
|
|
8
|
HYUNDAI
|
PALISADE R2.2 PREMIUM
|
2,2
|
6
|
1.367.000.000
|
|
9
|
HYUNDAI
|
PALISADE R2.2 PREMIUM 7S
|
2,2
|
7
|
1.373.000.000
|
|
10
|
HYUNDAI
|
SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD
|
2,5
|
7
|
1.146.500.000
|
|
11
|
KIA
|
CARENS KY 1.5G IVT FL7-01
|
1,5
|
7
|
602.500.000
|
|
12
|
KIA
|
K5 DL3 2.5G AT FH5
|
2,5
|
5
|
888.000.000
|
|
13
|
KIA
|
MORNING JAPE 1.2G MT FL5
|
1,2
|
5
|
293.000.000
|
|
14
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5
|
1,5
|
5
|
609.333.300
|
|
15
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT
FH5-02
|
1,5
|
5
|
519.000.000
|
|
16
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT
FH5-03
|
1,5
|
5
|
572.875.000
|
|
17
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5T DCT
FH5-01
|
1,5
|
5
|
609.000
|
|
18
|
KIA
|
SOLUTO AB 1.4G MT FS5
|
1,4
|
5
|
339.000.000
|
|
19
|
KIA
|
SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01
|
1,5
|
5
|
472.000.000
|
|
20
|
KIA
|
SONET QY PE 1.5G CVT FS5
|
1,5
|
5
|
509.000.000
|
|
21
|
KIA
|
SORENTO MQ4 PE 2.5 AT FH7
|
2,5
|
7
|
1.155.000.000
|
|
22
|
MAZDA
|
3 BA2SAA
|
1,5
|
5
|
605.781.300
|
|
23
|
MAZDA
|
CX-5 KD2W7A-01
|
2,0
|
5
|
702.000.000
|
|
24
|
MAZDA
|
CX-8 KG2WLA
|
2,5
|
7
|
946.750.000
|
|
25
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 200 4MATIC 254651
|
2,0
|
5
|
2.069.000.000
|
|
26
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 300 4MATIC 254647
|
2,0
|
5
|
2.628.282.900
|
|
27
|
MITSUBISHI
|
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2
|
1,5
|
7
|
299.260.500
|
|
28
|
PEUGEOT
|
5008 PNJEP6-01
|
1,6
|
7
|
971.500.000
|
|
29
|
TOYOTA
|
AVANZA PREMIO W101LE-LBMFVV
|
1,5
|
7
|
525.000.000
|
|
30
|
TOYOTA
|
VELOZ CROSS W101LE-LBVFVV
|
1,5
|
7
|
647.921.100
|
|
31
|
TOYOTA
|
VIOS 1.5G MLM NSP151L-EEXGKU
|
1,5
|
5
|
547.333.300
|
|
32
|
TOYOTA
|
VIOS E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU
|
1,5
|
5
|
486.833.300
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
VINFAST
|
LIMO GREEN N7TP01
|
7,0
|
699.740.500
|
|
2
|
VINFAST
|
VF 3 94KL03
|
4,0
|
242.106.400
|
|
3
|
VINFAST
|
VF 3 94KL04
|
4,0
|
260.350.600
|
|
4
|
VINFAST
|
VF 5 PLUS S5EJ01
|
5,0
|
484.297.700
|
|
5
|
VINFAST
|
VF 6 ECO N5DG04
|
5,0
|
590.023.300
|
|
6
|
VINFAST
|
VF 6 PLUS P5CG02
|
5,0
|
635.000.000
|
|
7
|
VINFAST
|
VF 6 PLUS P5CG03
|
5,0
|
644.140.000
|
|
8
|
VINFAST
|
VF 6 PLUS P5CG04
|
5,0
|
584.326.600
|
|
9
|
VINFAST
|
VF 7 ECO 55DF02
|
5,0
|
710.423.300
|
|
10
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS H5CF01
|
5,0
|
746.140.000
|
|
11
|
VINFAST
|
VF 8 PLUS U5AA02
|
5,0
|
948.180.000
|
|
12
|
VINFAST
|
VF 9 ECO V7AC01
|
7,0
|
1.274.150.000
|
|
13
|
VINFAST
|
VF 9 PLUS E6AC01
|
6,0
|
1.480.970.000
|
|
14
|
VINFAST
|
VF 9 PLUS X6AC01
|
6,0
|
1.506.200.000
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
(Kèm theo Quyết định số: 3130/QĐ-UBND ngày 27/6/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô
tải Van nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
FORD
|
RANGER RAPTOR (TRAE18C5AAE)
|
2,0
|
5
|
1.286.333.300
|
|
2
|
ISUZU
|
D-MAX (TFS87JDL-TEPHVN)
|
1,9
|
5
|
819.000.000
|
|
3
|
MITSUBISHI
|
TRITON GLS+ 4WD (LC1TJLPJDL)
|
2,4
|
5
|
764.000.000
|
|
4
|
MITSUBISHI
|
TRITON GLX 2WD (LB1TJLDJCL)
|
2,4
|
5
|
620.333.300
|
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô
tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
FORD
|
RANGER TRABCR2YNEUCXEL1
|
2,0
|
5
|
855.000.000
|
|
2
|
VINHPHAT
|
SANDEUR S-100
|
3,0
|
5
|
470.000.000
|
Ô tô pick up, ô tô tải Van
điện
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
VINFAST
|
EC VAN P2KR01
|
30,0
|
2
|
276.643.600
|
BẢNG 3: XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số: 3130/QĐ-UBND ngày 27/06/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
Phần 3a.
Xe máy nhập khẩu
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe gắn máy hai bánh
|
JUN TON
|
CUB CLASSIC 50CC
|
49,46
|
18.500.000
|
|
2
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ADV 160 ABS
|
156,93
|
87.300.000
|
|
3
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ADV 350
|
329,60
|
190.000.000
|
|
4
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
BEAT STREET
|
109,51
|
27.000.000
|
|
5
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB150 VERZA
|
149,15
|
46.700.000
|
|
6
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR150R
|
149,20
|
67.266.700
|
|
7
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NX500
|
471,00
|
184.590.000
|
|
8
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY FASHION
|
109,51
|
36.966.900
|
|
9
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY PRESTIGE
|
109,51
|
39.739.400
|
|
10
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY STYLISH
|
109,51
|
38.970.700
|
|
11
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SONIC 150R
|
149,16
|
45.850.000
|
|
12
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
STYLO 160 ABS
|
156,93
|
98.533.000
|
|
13
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
STYLO 160 CBS
|
156,93
|
64.940.900
|
|
14
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB
|
123,94
|
95.333.300
|
|
15
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB 110
|
109,00
|
72.000.000
|
|
16
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 125
|
125,00
|
45.520.000
|
|
17
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 150
|
149,32
|
47.500.000
|
|
18
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 160 CBS
|
156,93
|
43.250.000
|
|
19
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE 125I
|
124,89
|
87.900.000
|
|
20
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE125I
|
123,94
|
72.500.000
|
|
21
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE125I (AFS125CSF TH)
|
123,94
|
86.900.000
|
|
22
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
KLX230SM
|
233,00
|
115.000.000
|
|
23
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
VERSYS 650 ABS
|
649,00
|
195.000.000
|
|
24
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
VULCAN S ABS
|
649,00
|
173.701.000
|
|
25
|
Xe mô tô hai bánh
|
LAMBRETTA
|
X300
|
275,00
|
148.900.000
|
|
26
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SATRIA F150
|
147,00
|
43.230.000
|
|
27
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE T120
|
1.200,00
|
500.407.000
|
|
28
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FAZZIO HYBRID CONNECTED
|
124,86
|
40.000.000
|
|
29
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FAZZIO HYBRID LUX
|
124,86
|
38.000.000
|
|
30
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FAZZIO HYBRID NEO
|
124,86
|
36.766.700
|
|
31
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO GEAR 125
|
124,96
|
24.700.000
|
|
32
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MX KING 150
|
149,79
|
47.500.000
|
|
33
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MXKING 150
|
149,79
|
46.000.000
|
|
34
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
X MAX
|
292,00
|
99.000.000
|
|
35
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XS155R
|
155,10
|
78.450.000
|
|
36
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XSR 155
|
155,09
|
66.300.000
|
Phần
3b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50 VELIA
|
49,40
|
20.620.900
|
|
2
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C2A-2
|
49,50
|
14.029.100
|
|
3
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
SP
|
49,50
|
15.600.000
|
|
4
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
SW
|
49,50
|
12.500.000
|
|
5
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY HERMOSA
|
49,50
|
27.642.900
|
|
6
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KYMCO
|
VISAR S
|
49,50
|
15.900.000
|
|
7
|
Xe gắn máy hai bánh
|
STAR-STEYR
|
RC5 SPORT
|
49,60
|
14.160.300
|
|
8
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
ANGELA 50-VC1
|
49,50
|
17.738.700
|
|
9
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT 50-SE3
|
49,50
|
16.903.800
|
|
10
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT 50-SE4
|
49,50
|
16.724.600
|
|
11
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
GALAXY 50-VBU
|
49,50
|
17.463.600
|
|
12
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
GALAXY 50-VBY
|
49,50
|
17.713.400
|
|
13
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
HONDA
|
EF210 ICON E:
|
1,81
|
23.691.700
|
|
14
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO 200 LITE
|
2,45
|
20.240.000
|
|
15
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO LITE NEO
|
1,60
|
14.252.200
|
|
16
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
MOTIO
|
1,50
|
11.601.600
|
|
17
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
E3 S
|
1,45
|
16.500.000
|
|
18
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
OCEAN
|
1,60
|
13.263.300
|
|
19
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
ODORA PRO
|
2,03
|
19.333.300
|
|
20
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
ODORA S
|
1,45
|
19.700.000
|
|
21
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
ORLA
|
1,70
|
18.936.600
|
|
22
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
X5
|
2,10
|
17.000.000
|
|
23
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-15G
|
2,40
|
20.726.100
|
|
24
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-17G
|
2,50
|
21.060.000
|
|
25
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-1G
|
2,55
|
24.500.000
|
|
26
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-16G
|
1,05
|
13.600.000
|
|
27
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-1G
|
1,80
|
17.300.000
|
|
28
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-2G
|
1,55
|
16.333.300
|
|
29
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-3G
|
1,50
|
15.500.000
|
|
30
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-5G
|
1,50
|
18.150.000
|
|
31
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-8G
|
1,50
|
12.000.000
|
|
32
|
Xe mô tô hai bánh
|
ESPERO
|
130W4
|
127,00
|
15.000.000
|
|
33
|
Xe mô tô hai bánh
|
ESPERO
|
DT-67
|
107,00
|
14.611.900
|
|
34
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA366 BLADE
|
109,10
|
20.086.700
|
|
35
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA367 BLADE (D)
|
109,10
|
21.461.800
|
|
36
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA368 BLADE (C)
|
109,10
|
21.452.200
|
|
37
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA38 WAVE RSX FI
|
109,10
|
26.500.000
|
|
38
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA38 WAVE RSX FI (C)
|
109,10
|
27.000.000
|
|
39
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA386 WAVE RSX FI
|
109,20
|
24.048.000
|
|
40
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA387 WAVE RSX FI (D)
|
109,20
|
22.997.000
|
|
41
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA388 WAVE RSX FI (C)
|
109,20
|
25.908.600
|
|
42
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA392 WAVE α
|
109,10
|
18.500.000
|
|
43
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA393 WAVE α
|
109,20
|
19.721.500
|
|
44
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC766 FUTURE FI
|
124,90
|
34.324.200
|
|
45
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC767 FUTURE FI (C)
|
124,90
|
34.562.500
|
|
46
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF950 SH125I
|
124,80
|
75.000.000
|
|
47
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF951 SH125I
|
124,80
|
84.900.000
|
|
48
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF952 SH125I
|
124,80
|
74.800.000
|
|
49
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF953 SH125I
|
124,80
|
89.106.400
|
|
50
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF954 SH125I
|
124,80
|
81.388.200
|
|
51
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF955 SH125I
|
124,80
|
91.373.900
|
|
52
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK011 SH MODE
|
124,80
|
56.776.200
|
|
53
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK033 VISION
|
109,50
|
30.850.000
|
|
54
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK034 VISION
|
109,50
|
32.577.000
|
|
55
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK035 VISION
|
109,50
|
38.200.000
|
|
56
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK036 VISION
|
109,50
|
32.913.700
|
|
57
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK037 VISION
|
109,50
|
34.153.400
|
|
58
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK038 VISION
|
109,50
|
37.488.700
|
|
59
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK120 LEAD
|
124,80
|
37.500.000
|
|
60
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK122 LEAD
|
124,80
|
41.735.700
|
|
61
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK123 LEAD
|
124,80
|
52.326.100
|
|
62
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK124 LEAD
|
124,80
|
46.235.600
|
|
63
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK140 AIR BLADE
|
124,80
|
46.062.700
|
|
64
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK141 AIR BLADE
|
124,80
|
47.460.400
|
|
65
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK142 AIR BLADE
|
124,80
|
51.166.100
|
|
66
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK190 SH MODE
|
124,80
|
58.173.500
|
|
67
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK191 SH MODE
|
124,80
|
65.014.900
|
|
68
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC442 WINNERX
|
149,20
|
44.200.000
|
|
69
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC480 WINNER R
|
149,20
|
43.880.400
|
|
70
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC481 WINNER R
|
149,20
|
49.177.100
|
|
71
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF421 SH150I
|
156,90
|
101.600.000
|
|
72
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF423 SH160I
|
156,90
|
95.500.000
|
|
73
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF424 SH160I
|
156,90
|
89.700.000
|
|
74
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF425 SH160I
|
156,90
|
102.873.000
|
|
75
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF426 SH160I
|
156,90
|
96.883.600
|
|
76
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF427 SH160I
|
156,90
|
107.868.800
|
|
77
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF530 AIR BLADE
|
156,90
|
64.000.000
|
|
78
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF531 AIR BLADE
|
156,90
|
60.435.400
|
|
79
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF560 VARIO
|
156,90
|
50.528.200
|
|
80
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF561 VARIO
|
156,90
|
56.201.600
|
|
81
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NF122 SH350I
|
330,00
|
163.489.100
|
|
82
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
DJANGO M2AAKB
|
124,60
|
54.000.000
|
|
83
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY 125 3V ie-110
|
124,50
|
45.000.000
|
|
84
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY 125 RST25 - 500
|
124,70
|
50.433.300
|
|
85
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA GTV
|
278,30
|
151.800.000
|
|
86
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA GTV 300 OFFICINA 8-140
|
278,30
|
153.600.000
|
|
87
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA PRIMAVERA 125 CC
|
124,50
|
81.400.000
|
|
88
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT 125 CC
|
124,50
|
84.634.500
|
|
89
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT 150 CC
|
154,80
|
98.000.000
|
|
90
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT TECH 125 - 109
|
124,50
|
101.940.000
|
|
91
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT TECH 150 - 209
|
154,80
|
119.300.000
|
|
92
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
FU150FI RAIDER
|
147,30
|
54.739.000
|
|
93
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
UV125 IMPULSE
|
124,00
|
32.000.000
|
|
94
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA VENUS-VJ4
|
124,60
|
26.000.000
|
|
95
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SHARK MINI-KBE
|
124,60
|
22.318.000
|
|
96
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
TPBW-VYD
|
124,90
|
30.633.300
|
|
97
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-2NDC
|
149,80
|
48.200.000
|
|
98
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-B5V1
|
155,10
|
55.297.000
|
|
99
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-B5V2
|
155,10
|
45.250.000
|
|
100
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-B5VB
|
155,10
|
49.614.300
|
|
101
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-B5VC
|
155,10
|
54.698.200
|
|
102
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-BNV1
|
155,10
|
55.000.000
|
|
103
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FREEGO-B4U6
|
124,90
|
33.572.000
|
|
104
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ7K
|
124,90
|
25.100.000
|
|
105
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ7L
|
124,90
|
32.336.000
|
|
106
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ7P
|
124,90
|
29.438.700
|
|
107
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ7R
|
124,90
|
33.095.400
|
|
108
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER FI-2VPG
|
113,70
|
28.792.800
|
|
109
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER FINN FI-BPC1
|
113,70
|
28.309.100
|
|
110
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
LATTE-B0R3
|
124,90
|
37.785.300
|
|
111
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
LEXI-BVY1
|
155,10
|
45.444.800
|
|
112
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOZZA GRANDE-BJJ1
|
124,90
|
44.995.500
|
|
113
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOZZA GRANDE-BJJ2
|
124,90
|
78.717.600
|
|
114
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-BBN1
|
155,10
|
52.800.000
|
|
115
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-D111
|
155,10
|
69.702.900
|
|
116
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-D121
|
155,10
|
56.948.000
|
|
117
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
PG-1-DG11
|
113,70
|
34.905.600
|
|
118
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS FI-1FCC
|
110,00
|
22.500.000
|
|
119
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS FI-BSA1
|
113,70
|
24.000.000
|
|
120
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS FI-BSA2
|
113,70
|
24.599.400
|
|
121
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS FI-BSA3
|
113,70
|
22.656.700
|
|
122
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-BGY1
|
110,30
|
21.848.800
|
|
123
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-BGY2
|
110,30
|
19.138.700
|
|
124
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-BGY3
|
110,30
|
22.824.300
|
|
125
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S1 A
|
6,00
|
29.603.100
|
|
126
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S2 A
|
6,00
|
23.780.000
|
|
127
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S3 A
|
6,00
|
22.500.000
|
|
128
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO 200
|
2,50
|
19.350.000
|
|
129
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO GRAND
|
2,25
|
20.587.600
|
|
130
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO NEO
|
2,45
|
17.812.400
|
|
131
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ
|
2,25
|
10.260.000
|
|
132
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ 2025
|
2,80
|
24.923.300
|
|
133
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ NEO
|
2,50
|
19.300.400
|
|
134
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA NEO
|
2,45
|
26.831.700
|
|
135
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
THEON S
|
7,10
|
56.900.000
|
|
136
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VENTO
|
4,00
|
30.775.000
|
|
137
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VERO X
|
2,25
|
30.289.600
|
|
138
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD2000DT-1G
|
3,10
|
29.392.500
|
Quyết định 3130/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3130/QĐ-UBND ngày 27/06/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
Ban hành:
15/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2022
Ban hành:
25/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
97
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|