|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
90/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
14/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 90/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
14 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
5807/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thuỷ sản và
Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
5891/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 01/QĐ-BNNMT
ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
04/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm,
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
31/QĐ-BNNMT ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy
sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 08/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 01 năm
2026; Tờ trình số 13/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 01 năm 2026; Tờ trình số
15/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành chính mới ban hành; 12 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Nông
nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Có Danh mục thủ
tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, TCD, ĐM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
Phần I
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 90/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tuyên Quang)
A. Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý cho việc công bố mới TTHC
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
Lĩnh vực: Thuỷ sản và Kiểm
ngư
|
|
01
|
2.002819
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ
sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất
khẩu vào Hoa Kỳ (COA)
|
04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không quy định
|
- Thông tư số
74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc quy định chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào thị
trường Hoa Kỳ.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 5807/QĐ-BNNMT ngày 30/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
Lĩnh vực: Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
02
|
1.014605
|
Cấp, cấp lại mã số rừng sản
xuất là rừng trồng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
- Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
Lĩnh vực: Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
|
|
03
|
1.014630
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
- Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi
công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
B. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung TTHC
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật
|
|
01
|
1.003395
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không quy định
|
- Thông tư số 77/2025/TT-BNNMT
ngày 29/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 15/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 5891/QĐ- BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
Lĩnh vực: Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
02
|
3.000198
|
Công nhận nguồn giống cây
trồng lâm nghiệp
|
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã.
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Phí :
- Công nhận lâm phần tuyển
chọn: 600.000 đồng/lô giống;
- Công nhận vườn giống:
2.400.000 đồng/vườn giống;
- Bình tuyển, công nhận cây
mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa
phương thực hiện.
|
- Khoản 7 Điều 6 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
03
|
3.000179
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu giống cây trồng lâm nghiệp[1]
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã.
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
- Điều 9 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
04
|
1.007916
|
Nộp tiền trồng rừng thay thế
|
- 18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa
phương nơi thực hiện dự án;
- 27 ngày làm việc đối với
trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã.
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
- Điều 11 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
05
|
1.000045
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
- Trường hợp không phải xác
minh: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cần xác minh
nguồn gốc lâm sản: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp cần xác minh
nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp: trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã.
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
- Khoản 2 Điều 20 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
06
|
1.004819
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ
sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
|
- Trường hợp 1: 03 ngày làm
việc;
- Trường hợp 2: Cần kiểm tra
thực tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp 3:
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa
học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc;
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa
học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp 4: Trường hợp
nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục
đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ
của ban thư ký CITES).
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
- Điều 26 Thông tư số
85/2025/IT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
07
|
3.000496
|
Cấp sửa đổi, bổ sung thông
tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
|
|
|
Lĩnh vực: Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
08
|
1.014022
|
Thả động vật nuôi sinh sản
tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
- Điều 11 Thông tư số
85/2025/IT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường .
|
|
09
|
1.008672
|
Phê duyệt Phương án khai thác
mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
- Điều 10 Thông tư số
85/2025/IT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
1.008675
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng
cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
- Điều 13 Thông tư số
85/2025/IT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
11
|
1.008682
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
|
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
- Điều 21 Thông tư số 85/2025/IT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
Lĩnh vực: Thuỷ sản
|
|
12
|
1.003666
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
- Khoản 2 Điều 10 Thông tư số
81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 31/QĐ-BNNMT ngày 07/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
C. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
|
TTHC cấp tỉnh
|
|
|
Lĩnh vực: Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
01
|
3.000180
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
|
Khoản 8 Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
Lĩnh vực: Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
02
|
1.014021
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề
nghị thu hồi giấy chứng nhận
|
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản
lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công
ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
[1]
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân không thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản
lý
Quyết định 90/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 90/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
02/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
67
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|