|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
995/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
28/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 995/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 28 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn
nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2986/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 5
năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành chính mới ban hành và phê
duyệt 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao
Bằng (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung cơ bản của các
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Trên
cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp
và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng
02 năm 2027.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC (A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH
VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH (09 TTHC)
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02 TTHC)
|
TT
|
Tên
TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Chấp thuận trao đổi quốc
tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để
phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo (Mã TTHC: 3.000125)
|
15 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Hồ sơ gửi trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi ngày
19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12
năm 2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng
dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
|
|
|
2
|
Chấp thuận trao đổi quốc
tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba (Mã TTHC:
1.014948)
|
15 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Hồ sơ gửi trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
850.000 đồng đối với
01 nguồn gen/lần.
|
- Luật Chăn nuôi ngày
19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12
năm 2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và
cắt
giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 94/2015/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng
dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong chăn
nuôi.
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC Y (07 TTHC)
|
TT
|
Tên
TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận thực
hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP).
(Mã TTHC: 2.001872)
|
12 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Hồ sơ gửi trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
|
Phí thẩm định tiêu
chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký
GMP): 18.000.000 đồng.
|
- Luật Thú y;
- Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 35/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
|
2
|
Gia hạn Giấy chứng nhận
thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
(Mã TTHC: 1.003026)
|
12 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Hồ sơ gửi trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
|
Phí thẩm định tiêu
chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký
GMP): 18.000.000 đồng.
|
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung, một số điều của 15 Luật lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp;
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 35/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các
Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay
đổi thông tin có liên
quan đến
tổ chức đăng ký)
(Mã TTHC: 1.002992)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Hồ sơ gửi trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp;
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 35/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua
đường bưu điện
(Mã TTHC: 2.001558)
|
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa
tiến hành xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho chủ hàng
thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp
lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc
phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và
nêu rõ lý do.
- Đối với lô hàng
phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện
kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa
cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản xuất
khẩu.
- Đối với lô hàng
không phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm dịch,
nếu đáp
ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu.
|
Chi cục Chăn nuôi
tỉnh Cao Bằng
|
- Hồ sơ gửi trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
- Phí kiểm dịch động
vật , sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong
công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Chi phí khác.
|
- Luật Thú y 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT
ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm
dịch động vật , sản
phẩm động
vật thủy sản;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Văn bản giá hiện
hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.
|
|
|
5
|
Cấp giấy vận chuyển mẫu
bệnh phẩm thủy sản
(Mã TTHC: 2.001515)
|
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ khi bắt đầu thực hiện việc kiểm tra mẫu bệnh phẩm, Cơ
quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận vận chuyển đối với mẫu
bệnh phẩm theo mẫu 14 TS hoặc mẫu 15 TS quy định tại Phụ lục V ban hành kèm
theo Thông
tư số
03/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng
01 năm 2026 đối với lô mẫu bệnh phẩm có hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm yêu
cầu vệ sinh thú y: được bao gói, bảo quản, vận chuyển theo quy định.
|
Chi cục Chăn nuôi
tỉnh Cao Bằng
|
- Hồ sơ gửi trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không quy định
|
- Luật Thú y 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số
03/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản.
|
|
|
6
|
Đăng ký vận chuyển mẫu
bệnh phẩm thủy sản
(Mã TTHC: 2.001524)
|
Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm hợp lệ.
|
Chi cục Chăn nuôi
tỉnh Cao Bằng
|
- Hồ sơ gửi trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thú y 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản.
|
|
|
7
|
Đăng ký, cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể
thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ,
triển lãm
(Mã TTHC: 1.002571)
|
* Đối với động vật ,
sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh: 01 ngày làm việc hoặc 05
ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, cụ thể như sau:
- Đối với động vật xuất
phát từ cơ sở theo quy định
tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Đối với động vật xuất
phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có
mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc- xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy
định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày
01/01/2026: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch,
Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận
chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Đối với sản phẩm động
vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015:
Trong thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp
Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp
tỉnh.
- Đối với sản phẩm động
vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ
sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải
thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú
y: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan
kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận
chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Trường hợp không
cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn
bản hoặc phản hồi qua
Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
* Đối với động vật ,
sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch
bệnh, hệ thống quản lý giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước
xuất khẩu và các thông tin khác (nếu có), Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa gửi văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch
cho chủ hàng qua thư điện tử (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc g i qua thư điện tử , fax hoặc g i trực tiếp) hoặc
g i trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công (trường hợp
chủ hàng đăng ký kiểm dịch trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng
dịch vụ công); Trường hợp không đồng ý kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội
địa phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin
một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ,
hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch xác nhận vào
Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026 và thông báo cho chủ hàng về
địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch;
- Trường hợp động vật
không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch: Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội
địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu
trong trường
hợp hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe
mạnh, được phòng bệnh theo quy định;
- Trường hợp động vật
phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện
kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu
cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định; kết
quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh.
- Trường hợp động vật
phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng
loài động vật , từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày
bắt đầu cách ly kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu.
- Đối với sản phẩm động
vật : Nếu lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm trong thời gian 01 ngày làm
việc, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch chỉ kiểm tra
hồ sơ, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập
khẩu.
Trường hợp lô hàng
phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu nếu đạt yêu cầu kiểm dịch.
- Trường hợp không
cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn
bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công
hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
* Đối với động vật ,
sản phẩm
động vật
trên cạn xuất khẩu:
- Trường hợp lô hàng
không phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày bắt
đầu thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động
vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật xuất
khẩu.
- Trường hợp lô hàng
phải lấy mẫu xét nghiệm, Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm
dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp
Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật xuất khẩu.
- Trường hợp không
cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn
bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công
hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
|
Chi cục Chăn nuôi
tỉnh Cao Bằng
|
- Hồ sơ gửi trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
|
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy
định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Phí kiểm tra, giám
sát động vật , sản phẩm động vật : theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Chi phí khác: Văn
bản giá hiện hành của
cơ quan
có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP.
|
- Luật Thú y 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt
giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số
01/2026/TT BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật trên cạn.
- Văn bản giá hiện
hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP.
|
|
|
- Tổng số danh mục
TTHC công bố:
|
09
|
TTHC
|
|
Trong đó: Cấp tỉnh
|
09
|
TTHC
|
|
+ Tổng số danh mục
TTHC mới ban hành
|
09
|
TTHC
|
|
+ Qua Dịch vụ công
trực tuyến một phần
|
05
|
TTHC
|
|
+ Qua Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
|
04
|
TTHC
|
|
+ TTHC thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
09
|
TTHC
|
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 995/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (11 Quy trình)
I.
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02 Quy trình)
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chấp thuận trao đổi
quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu
để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo (Mã TTHC: 3.000125)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong thời gian không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) cấp
tỉnh, cấp xã
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng Chăn
nuôi - Thuỷ sản
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ; trình lãnh đạo phòng duyệt
|
Công chức phòng Chăn
nuôi - Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi
|
09
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt
|
Lãnh đạo phòng Chăn
nuôi - Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
duyệt; trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Thẩm tra hồ sơ;
Trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải
quyết;
- Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Công chức tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả
tại TTPVHCC cấp tỉnh,
cấp xã
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
|
15
ngày làm việc
|
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chấp thuận trao đổi
quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba (Mã
TTHC: 1.014948)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong thời gian không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng Chăn
nuôi - Thuỷ sản
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ; trình lãnh đạo phòng duyệt
|
Công chức phòng Chăn
nuôi - Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi
|
09
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt
|
Lãnh đạo phòng Chăn
nuôi - Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
duyệt; trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Thẩm tra hồ sơ;
Trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải
quyết;
- Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Công chức tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
|
15
ngày làm việc
|
II.
LĨNH VỰC THÚ Y (09 Quy trình)
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận
thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (Mã TTHC: 2.001872)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong thời gian không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt
|
Công chức phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
7,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt
|
Lãnh đạo phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt kết quả hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Công chức tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
|
12
ngày làm việc
|
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn Giấy chứng nhận
thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (Mã TTHC: 1.003026)
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong thời gian không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
|
Công
chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh
đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt
|
Công
chức phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
|
7,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Chi cục Chăn nuôi
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt kết quả hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến TTPVHCC
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Công
chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
|
12
ngày làm việc
|
3.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận
thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông
tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (Mã TTHC: 1.002992)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
thời gian không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt
|
Công chức phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt
|
Lãnh đạo phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt kết quả hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Công chức tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
|
05
ngày làm việc
|
4.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi
qua đường bưu điện (Mã TTHC 2.001558)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Đối
với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm
|
Đối
với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức tại Chi cục
Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng
|
0,25
ngày làm việc (02 giơ)
|
0,125
ngày làm việc
(01 giờ)
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
0,5
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt
|
Công chức phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
02
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt
|
Lãnh đạo phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
01
ngày làm việc
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt kết quả hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi
|
01
ngày làm việc
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến tổ chức, cá nhân
|
Văn thư Chi cục Chăn
nuôi
|
0,25
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
|
Công chức tại Chi cục
Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng
|
Không
tính thời gian
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
|
05
ngày làm việc
|
01
ngày làm việc
|
5. Quy trình nội bộ
giải quyết TTHC: Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy
sản (Mã TTHC: 2.001515)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức tại Chi cục
Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt
|
Công chức phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt
|
Lãnh đạo phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt kết quả hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến tổ chức, cá nhân
|
Văn thư Chi cục Chăn
nuôi
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Công chức tại Chi cục
Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
|
01
ngày làm việc
|
6. Quy trình nội bộ
giải quyết TTHC: Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy
sản (Mã TTHC: 2.001524)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành
Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức tại Chi cục
Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt
|
Công chức phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt
|
Lãnh đạo phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt kết quả hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến tổ chức, cá nhân
|
Văn thư Chi cục Chăn
nuôi
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Công chức tại Chi cục
Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
|
04
ngày làm việc
|
7. Quy trình nội bộ
giải quyết TTHC: Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ
thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm (Mã TTHC:
1.002571)
*Đối với động vật , sản
phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh
|
Thứ
tự
công
việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Đối
với động vật ; sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1
Điều 37 Luật Thú y 2015
|
Đối
với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được
giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắcxin và còn miễn
dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026.
|
Đối
với sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định
tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026
xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ
sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ
theo quy định của pháp luật về thú y
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức tại Chi cục
Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng
|
0,25
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
0,5
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt
|
Công chức phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
02
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt
|
Lãnh đạo phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
|
01
ngày làm việc
|
0,25
ngày làm việc
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt kết quả hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi
|
01
ngày làm việc
|
0,25
ngày làm việc
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến tổ chức, cá nhân
|
Văn thư Chi cục Chăn
nuôi
|
0,25
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Công chức tại Chi cục
Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng
|
Không
tính thời gian
|
Không
tính thời gian
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
|
05
ngày làm việc
|
01
ngày làm việc
|
01
ngày làm việc
|
* Đối với động vật ,
sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Đối
với động vật ; sản phẩm động vật phải lấy mẫu xét nghiệm
|
Đối
với động vật ; sản phẩm động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm; không cách ly
kiểm dịch
|
Đối
vơi động vật phai cách ly kiểm dịch
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường
|
Công
chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng
|
0,25
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh
đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
|
0,5
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt
|
Công
chức phòng Thu y, Chi cục Chăn nuôi
|
02
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
42
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
|
01
ngày làm việc
|
0,25
ngày làm việc
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt kết quả hồ sơ
|
Lãnh
đạo Chi cục Chăn nuôi
|
01
ngày làm việc
|
0,25
ngày làm việc
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến tổ chức, cá nhân
|
Văn
thư Chi cục Chăn nuôi
|
0,25
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Công
chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng
|
Không
tính thời gian
|
Không
tính thời gian
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
|
05
ngày làm việc
|
01
ngày làm việc
|
45
ngày làm việc
|
*Đối vơi động vật ,
sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Trường
hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm
|
Trường
hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành
Nông nghiệp và Môi trường
|
Công
chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng
|
0,25
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh
đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
|
0,5
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt
|
Công
chức phòng Thu y, Chi cục Chăn nuôi
|
02
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
|
01
ngày làm việc
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt kết quả hồ sơ
|
Lãnh
đạo Chi cục Chăn nuôi
|
01
ngày làm việc
|
0,
25 ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến tổ chức, cá nhân
|
Văn
thư Chi cục Chăn nuôi
|
0,25
ngày làm việc
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Công
chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng
|
Không
tính thời gian
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực
hiện Quy trình giải quyết TTHC
|
05
ngày làm việc
|
01
ngày làm việc
|
Quyết định 995/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 995/QĐ-UBND ngày 28/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
24/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
131
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|