Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2275/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng Người ký: Đinh Văn Tuấn
Ngày ban hành: 21/05/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2275/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 21 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03 thángPHU 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;

Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụquy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;

Căn cứ Thông tư số 16/2023/TT-BNV ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu nền giấy;

Căn cứ Thông tư số 12/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy;

Căn cứ Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01 tháng 6 năm 2009 của Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước ban hành quy trình “Chỉnh lý tài liệu giấy theo tiêu chuẩn TCVN 9001-2000”; Công văn số 283/VTLTNN-NVTW ngày 19 tháng 5 năm 2004 của Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước về ban hành hướng dẫn chỉnh lý tài liệu hành chính;

Căn cứ Công văn số 414/BNV-VTLTNN ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ Nội vụ về tăng cường quản lý công tác văn thư, lưu trữ trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị theo Kết luận số 127-KL/TW của Bộ Chính trị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 434/TTr-SNV ngày 06tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy tồn đọng của cấp huyện trước khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp đang bảo quản tại Trung tâm Lưu trữ và Dịch vụ việc làm tỉnh Lâm Đồng, giai đoạn 2026 - 2030, với những nội dung sau đây:

I. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

1. Mục tiêu

- Giải quyết được tình trạng tài liệu cấp huyện của 03 tỉnh Lâm Đồng, Bình Thuận, Đắk Nông (trước sắp xếp) đang trong tình trạng đóng bao, bó gói; đảm bảo tài liệu lưu trữ đưa ra chỉnh lý được phân loại, xử lý một số bước quan trọng; tiết kiệm ngân sách, phù hợp với tình hình của địa phương, nhằm đáp ứng yêu cầu khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ trong bối cảnh hiện nay góp phần nâng cao hiệu quả công việc và tiết kiệm thời gian, công sức; đồng thời bảo vệ, bảo quản an toàn tài liệu, phát huy giá trị tài liệu lưu trữ.

- Loại bỏ tài liệu không có giá trị, tài liệu hết thời hạn lưu trữ và tài liệu trùng lặp nhằm giải phóng kho tàng, tiết kiệm diện tích Kho lưu trữ và chống lãng phí các trang thiết bị bảo quản; đồng thời tổ chức tiêu hủy các tài liệu trên theo đúng quy định hiện hành.

2. Nhiệm vụ

Thực hiện 13 bước công việc trong toàn bộ quy trình chỉnh lý theo quy định tại mục I Phụ lục I Thông tư số 16/2023/TT-BNV đối với 23.971,74 mét tài liệu rời lẻ cấp huyện chưa được chỉnh lýcủa 03 tỉnh Lâm Đồng, Bình Thuận, Đắk Nông (trước sắp xếp) tại 03 khu vực cụ thể như sau:

2.1. Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu.

2.2. Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại.

2.3. Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ.

- Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ

+ Tập hợp tài liệu thành hồ sơ;

+ Biên soạn tiêu đề hồ sơ;

+ Hệ thống hóa tài liệu trong hồ sơ;

+ Xác định thời hạn bảo quản cho hồ sơ;

+ Viết tiêu đề, lý do loại đối với tài liệu hết giá trị.

2.4. Viết các trường thông tin vào phiếu tin: số hồ sơ (số tạm); tiêu đề hồ sơ; thời gian của tài liệu; thời hạn bảo quản.

2.5. Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin.

2.6. Biên mục hồ sơ: Viết/in bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc.

2.7. Ghi số hồ sơ chính thức vào phiếu tin và lên bìa hồ sơ.

2.8. Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ.

2.9. Đưa hồ sơ vào hộp (cặp).

2.10. Viết/in và dán nhãn hộp (cặp).

2.11. Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá.

2.12. Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu.

2.13. Thống kê, bó gói, lập danh mục và viết thuyết minh tài liệu loại.

a) Sắp xếp, bó gói, thống kê tài liệu loại;

b) Viết thuyết minh tài liệu loại.

II. ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN THỰC HIỆN

1. Đối tượng thực hiện: Tài liệu giấy của các cơ quan, đơn vị cấp huyện thuộc 03 tỉnh Lâm Đồng, Bình Thuận, Đắk Nông (trước sắp xếp) bàn giao về Lưu trữ lịch sử.

2. Thời gian thực hiện: Từ năm 2026 đến hết năm 2030.

3. Thời gian của tài liệu được chỉnh lý theo Đề án: Từ thời điểm giải thể cấp huyện theo Nghị quyết số 60-NQ/TW ngày 12/4/2025 của Ban chấp hành Trung ương trở về trước.

4. Cơ quan chủ trì thực hiện Đề án: Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng.

III. LỘ TRÌNH THỰC HIỆN

1. Năm 2026: Thực hiện chỉnh lý 986,45 mét hồ sơ, tài liệu tồn đọng của 07 cơ quan, đơn vị.

2. Năm 2027: Thực hiện chỉnh lý 5.812,57 mét hồ sơ, tài liệu tồn đọng của 50 cơ quan, đơn vị.

3. Năm 2028: Thực hiện chỉnh lý 5.733,6 mét hồ sơ, tài liệu tồn đọng của 60 cơ quan, đơn vị.

4. Năm 2029: Thực hiện chỉnh lý 5.721,37 mét hồ sơ, tài liệu tồn đọng của 64 cơ quan, đơn vị.

5. Năm 2030: Thực hiện chỉnh lý 5.717,25 mét hồ sơ, tài liệu tồn đọng của 108 cơ quan, đơn vị.

(Chi tiết Lộ trình thực hiện theo Phụ lục I kèm theo).

IV. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN

1. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện:

a) Khối lượng: 23.971,74 mét tài liệu.

b) Kinh phí: 124.684.000.000 đồng (Một trăm hai mươi bốn tỷ, sáu trăm tám mươi bốn triệu đồng).

(Chi tiết theo Phụ lục II - VIII kèm theo).

2. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách nhà nước được phân bổ hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách (trong đó sử dụng 100% nguồn vốn sự nghiệp).

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Sở Nội vụ

- Chủ trì tham mưu, chỉ đạo triển khai thực hiện Đề án chỉnh lý theo lộ trình đề ra.

- Hướng dẫn, chỉ đạo Trung tâm Lưu trữ và Dịch vụ việc làm phối hợp với Đơn vị thực hiện chỉnh lý triển khai thực hiện các nhiệm vụ của Đề án chỉnh lý được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

- Hàng năm báo cáo kết quả triển khai thực hiện Đề án chỉnh lý tài liệu về Ủy ban nhân dân tỉnh. Kịp thời đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện để có giải pháp chỉ đạo kịp thời.

2. Sở Tài chính: Tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí dự toán kinh phí thực hiện Đề án theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn liên quan.

3. Trung tâm Lưu trữ và Dịch vụ việc làm

- Triển khai thực hiện các nhiệm vụ của Đề án chỉnh lý được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

- Bố trí nhân lực phù hợp để thực hiện một số bước công việc không đưa vào Đề án.

- Chịu trách nhiệm về kiểm tra chất lượng hồ sơ, tài liệu sau chỉnh lý, đảm bảo đạt yêu cầu theo quy định.

- Thực hiện các thủ tục tiêu hủy tài liệu hết thời hạn lưu trữ, tài liệu trùng lặp, không có giá trị lưu trữ loại ra trong quá trình chỉnh lý theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Văn Tuấn

 

PHỤ LỤC I

LỘ TRÌNH THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Khối lượng tài liệu (mét)

Ghi chú

I

NĂM 2026

986,45

 

 

TỈNH LÂM ĐỒNG (TRƯỚC SẮP XẾP)

 

 

01

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt

429,4

 

02

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương

49,6

 

03

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng

97,5

 

 

TỈNH ĐẮK NÔNG (TRƯỚC SẮP XẾP)

 

 

04

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R’lấp

123,2

 

05

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil

36

 

06

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song

57

 

 

TỈNH BÌNH THUẬN(TRƯỚC SẮP XẾP)

 

 

07

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân

193,75

 

II

NĂM 2027

5.812,57

 

 

TỈNH LÂM ĐỒNG (TRƯỚC SẮP XẾP)

 

 

08

UBND thành phố Đà Lạt

176,55

 

09

UBND huyện Lạc Dương

42,79

 

10

UBND huyện Đức Trọng

124,49

 

11

UBND huyện Lâm Hà

137,9

 

12

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà

26,85

 

13

Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt

143,45

 

14

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng

119,75

 

15

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương

59,4

 

16

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương

36,3

 

17

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà

135,7

 

18

Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt

123,37

 

19

Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng

95,15

 

20

Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà

153,09

 

21

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt

189,49

 

22

Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt

14

 

23

Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà

4,79

 

 

TỈNH ĐẮK NÔNG (TRƯỚC SẮP XẾP)

 

 

24

UBND thành phố Gia Nghĩa

144,95

 

25

UBND huyện Đắk Mil

67

 

26

UBND huyện Krông Nô

43,8

 

27

UBND huyện Cư Jút

52,5

 

28

UBND huyện ĐắkR’lấp

88,8

 

29

UBND huyện Đắk Song

74,5

 

30

UBND huyện ĐắkGlong

61,9

 

31

UBND huyện Tuy Đức

63,9

 

32

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút

76

 

33

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa

292,96

 

34

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện ĐắkGlong

47,7

 

35

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức

35,3

 

36

Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Gia Nghĩa

21,68

 

37

Phòng Nông nghiệp và Môi huyện ĐắkR’lấp

98,4

 

38

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô

87,7

 

39

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song

30

 

40

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện ĐắkGlong

75,26

 

41

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil

44

 

42

Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa

100,29

 

43

Phòng Nội vụ huyện ĐắkR’lấp

80,8

 

44

Phòng Nội vụ huyện Đắk Song

137,5

 

45

Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa

23,65

 

46

Phòng Tư pháp huyện ĐắkR’lấp

24,8

 

 

TỈNH BÌNH THUẬN(TRƯỚC SẮP XẾP)

 

 

47

UBND thành phố Phan Thiết

640,01

 

48

UBND huyện Đức Linh

335

 

49

UBND huyện Phú Quý

168,6

 

50

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết

400,4

 

51

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh

61,6

 

52

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam

56

 

53

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết

280,9

 

54

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi

166,4

 

55

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh

72

 

56

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh

129,4

 

57

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân

145,8

 

III

NĂM 2028

5.733,6

 

 

TỈNH LÂM ĐỒNG (TRƯỚC SẮP XẾP)

 

 

58

UBND huyện Đơn Dương

30,2

 

59

UBND huyện Di Linh

299,4

 

60

UBND ĐạHuoai

114,84

 

61

Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông

59,15

 

62

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương

58,4

 

63

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện ĐạHuoai

113,2

 

64

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm

31,73

 

65

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc

73,6

 

66

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh

133,8

 

67

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm

69,15

 

68

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai

163,48

 

69

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông

53,94

 

70

Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc

101,7

 

71

Phòng Nội vụ huyện Di Linh

117,75

 

72

Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương

49,02

 

73

Phòng Nội vụ huyện ĐạHuoai

185,81

 

74

Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương

6,95

 

75

Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương

65,85

 

76

Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương

8,38

 

77

Phòng Tư pháp huyện Di Linh

27,04

 

78

Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng

10,5

 

 

TỈNH ĐẮK NÔNG (TRƯỚC SẮP XẾP)

 

 

79

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô

99,6

 

80

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức

82,5

 

81

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút

43,7

 

82

Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil

120,4

 

83

Phòng Nội vụ huyện Krông Nô

21,9

 

84

Phòng Nội vụ huyện ĐắkGlong

161

 

85

Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức

100,4

 

86

Phòng Nội vụ huyện Cư Jút

65,6

 

87

Phòng Tư pháp huyện Krông Nô

8,9

 

88

Phòng Tư pháp huyện ĐắkGlong

13,93

 

89

Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức

2,32

 

90

Phòng Tư pháp huyện Đắk Song

5,6

 

91

Phòng Tư pháp huyện Cư Jút

12,6

 

92

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R’lấp

136

 

93

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong

142,5

 

94

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức

82,4

 

95

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút

150

 

96

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil

196

 

97

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song

78,4

 

98

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô

78

 

99

Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa

7,26

 

100

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R’lấp

9,2

 

101

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song

4,3

 

102

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong

8,8

 

103

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức

13,9

 

 

TỈNH BÌNH THUẬN (TRƯỚC SẮP XẾP)

 

 

104

UBND huyện Hàm Tân

228,6

 

105

UBND huyện Hàm Thuận Nam

169,7

 

106

UBND huyện Tuy Phong

246,9

 

107

UBND huyện Bắc Bình

201,7

 

108

UBND huyện Hàm Thuận Bắc

168,2

 

109

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình

151,2

 

110

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình

256

 

111

Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc

233,4

 

112

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc

357

 

113

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam

234,6

 

114

Phòng Tư pháp thị xã La Gi

10

 

115

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc

36,6

 

116

Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc

9,6

 

117

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh

11

 

IV

NĂM 2029

5.721,37

 

 

TỈNH LÂM ĐỒNG (TRƯỚC SẮP XẾP)

 

 

118

UBND huyện Đam Rông

38,36

 

119

UBND huyện Bảo Lâm

53,36

 

120

UBND thành phố Bảo Lộc

49,36

 

121

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh

105

 

122

Phòng Nội vụ huyện Đam Rông

49,44

 

123

Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm

122,05

 

124

Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc

79

 

125

Phòng Tư pháp huyện Đam Rông

7,33

 

126

Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm

7,41

 

127

Phòng Tư pháp huyện ĐạHuoai

12,39

 

128

Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc

4,8

 

129

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt

91

 

130

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà

55,25

 

131

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà

100,1

 

132

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng

190,4

 

133

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương

60,35

 

134

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương

88,8

 

135

Thanh tra thành phố Đà Lạt

20,1

 

136

Thanh tra huyện Lâm Hà

24

 

 

TỈNH ĐẮK NÔNG (TRƯỚC SẮP XẾP)

 

 

137

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa

167,8

 

138

Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil

12,6

 

139

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện ĐắkGlong

126

 

140

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil

78

 

141

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa

92,95

 

142

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức

48

 

143

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút

35

 

144

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R’lấp

64

 

145

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song

44,8

 

146

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô

109

 

147

Thanh tra thành phố Gia Nghĩa

18,9

 

148

Thanh tra huyện ĐắkR’lấp

22,8

 

149

Thanh tra huyện Đắk Song

12,4

 

150

Thanh tra huyện ĐắkGlong

18,8

 

151

Thanh tra huyện Tuy Đức

18,22

 

152

Thanh tra huyện Đắk Mil

13,1

 

153

Thanh tra huyện Krông Nô

9,5

 

154

Thanh tra huyện Cư Jút

5,4

 

155

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil

30,3

 

 

TỈNH BÌNH THUẬN (TRƯỚC SẮP XẾP)

 

 

156

UBND huyện Tánh Linh

394

 

157

UBND thị xã La Gi

168,8

 

158

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh

150

 

159

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi

188,1

 

160

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong

72,73

 

161

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc

189,2

 

162

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc

340,95

 

163

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam

145,8

 

164

Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong

275,2

 

165

Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh

179

 

166

Phòng Nội vụ thị xã La Gi

111,2

 

167

Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình

177,38

 

168

Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết

294,4

 

169

Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân

112

 

170

Phòng Nội vụ huyện Đức Linh

216,5

 

171

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh

249,1

 

172

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý

155,84

Phòng Tài chính - Kế hoạch và Phòng NN&MT chung

173

Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân

13,9

 

174

Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong

16

 

175

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình

48

 

176

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh

52

 

177

Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân

18,5

 

178

Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam

17,8

 

179

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý

6,7

 

180

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong

23,7

 

181

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam

18,5

 

V

NĂM 2030

5.717,75

 

 

TỈNH LÂM ĐỒNG (TRƯỚC SẮP XẾP)

 

 

182

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương

22,4

 

183

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng

75,2

 

184

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương

101

 

185

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh

121,6

 

186

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông

46,99

 

187

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm

135,95

 

188

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc

112,78

 

189

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện ĐạHuoai

135,13

 

190

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh

318,4

 

191

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông

92,65

 

192

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm

217,8

 

193

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện ĐạHuoai

303,51

 

194

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc

124,6

 

195

Thanh tra huyện Lạc Dương

4,35

 

196

Thanh tra huyện Đức Trọng

11,2

 

197

Thanh tra huyện ĐạHuoai

16,67

 

198

Thanh tra huyện Bảo Lâm

20,65

 

199

Thanh tra huyện Đam Rông

9,9

 

200

Thanh tra huyện Di Linh

8,07

 

201

Thanh tra huyện Đơn Dương

11,85

 

202

Thanh tra thành phố Bảo Lộc

7,7

 

203

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh

9,2

 

204

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt

42,06

 

205

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương

8

 

206

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương

8,05

 

207

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà

9

 

208

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng

9,6

 

209

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông

4,47

 

210

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện ĐạHuoai

16,78

 

211

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm

5,1

 

212

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc

5,26

 

213

Phòng Y tế thành phố Đà Lạt

34,45

 

214

Phòng Y tế huyện Lạc Dương

3,56

 

215

Phòng Y tế huyện Lâm Hà

2

 

216

Phòng Y tế huyện Đơn Dương

5,6

 

217

Phòng Y tế huyện Đức Trọng

3,41

 

218

Phòng Y tế huyện ĐạHuoai

8,86

 

219

Phòng Y tế huyện Bảo Lâm

4,95

 

220

Phòng Y tế huyện Đam Rông

4,4

 

221

Phòng Y tế huyện Di Linh

6,16

 

222

Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc

11,2

 

223

Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên

24,5

 

224

Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt

59,5

 

225

Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt

16,1

 

226

Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng

31,59

 

 

TỈNH ĐẮK NÔNG (TRƯỚC SẮP XẾP)

 

 

227

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô

10,4

 

228

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút

29,7

 

229

Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa

14,39

 

230

Phòng Y tế huyện ĐắkR’lấp

12,5

 

231

Phòng Y tế huyện Đắk Song

4

 

232

Phòng Y tế huyện ĐắkGlong

28,5

 

233

Phòng Y tế huyện Đắk Mil

18,2

 

234

Phòng Y tế huyện Krông Nô

17

 

235

Phòng Y tế huyện Cư Jút

15

 

236

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa

15,82

 

237

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện ĐắkR’lấp

19,2

 

238

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song

10

 

239

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện ĐắkGlong

9

 

240

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức

5,4

 

241

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil

21,4

 

242

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô

19,5

 

243

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút

9

 

244

Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông

87,21

 

 

TỈNH BÌNH THUẬN (TRƯỚC SẮP XẾP)

 

 

245

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong

148

 

246

Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam

149,8

 

247

Phòng Nội vụ huyện Phú Quý

25,91

 

248

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình

345

 

249

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết

381

 

250

Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi

255,2

 

251

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân

247,5

 

252

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh

269

 

253

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong

261,8

 

254

Phòng Tư pháp huyện Đức Linh

6,7

 

255

Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình

8,71

 

256

Phòng Tư pháp huyện Phú Quý

12,8

Phòng Tư pháp và Thanh tra huyện Phú Quý chung

257

Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam

12,6

 

258

Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh

8

 

259

Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết

43,4

 

260

Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc

11

 

261

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong

35

 

262

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý

65

 

263

Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi

77

 

264

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân

81,2

 

265

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh

80,8

 

266

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết

89,3

 

267

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam

134,5

 

268

Phòng Thanh tra thị xã La Gi

37,6

 

269

Phòng Thanh tra huyện Đức Linh

35

 

270

Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình

42,03

 

271

Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết

62,5

 

272

Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh

24

 

273

Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong

16

 

274

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân

18,1

 

275

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết

17,8

 

276

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc

13,58

 

277

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi

17,6

 

278

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh

6,5

 

279

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình

5,6

 

280

Phòng Y tế huyện Đức Linh

4,5

 

281

Phòng Y tế thành phố Phan Thiết

16

 

282

Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc

2

 

283

Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam

3,2

 

284

Phòng Y tế huyện Bắc Bình

4

 

285

Phòng Y tế huyện Hàm Tân

14,4

 

286

Phòng Y tế thị xã La Gi

2

 

287

Phòng Y tế huyện Tánh Linh

10

 

288

Phòng Y tế huyện Phú Quý

3

 

289

Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận

34,7

 

 

PHỤ LỤC II

TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định
số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT

Tên cơ quan

Tổng khối lượng tài liệu chỉnh lý (mét)

Dự kiến kinh phí thực hiện

Ghi chú

Chi phí nhân công

Chi phí vật tư, văn phòng phẩm

Chi phí giá kệ

Chi phí máy móc thiết bị

Chi phí công cụ dụng cụ

Chi phí lựa chọn nhà thầu

Chi phí dự phòng (dự kiến 2%)

Tổng thành tiền

1

2

3

4

5

6

7

(8=4+5+6+7)*2%

9

10

I

Năm 2026

 986.45

 4,071,737,112

 589,271,691

 122,500,000

 125,867,074

 7,437,833

 29,500,882

 98,336,274

 5,044,650,867

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 576.50

 2,379,600,026

 344,381,499

 -

 73,559,094

 4,346,810

 

 56,037,749

 2,857,925,177

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 216.20

 892,401,605

 129,150,529

 65,000,000

 27,586,255

 1,630,148

 

 22,315,371

 1,138,083,909

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 193.75

 799,735,481

 115,739,663

 57,500,000

 24,721,725

 1,460,875

 

 19,983,155

 1,019,140,899

 

II

Năm 2027

 5,812.57

 23,992,353,374

 3,472,231,691

 1,272,500,000

 741,660,682

 43,826,778

 177,135,435

 590,451,450

 30,290,159,410

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 1,583.07

 6,534,385,798

 945,672,193.62

 -

 201,993,400

 11,936,348

 -

 153,879,755

 7,847,867,494

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 1,773.39

 7,319,963,381

 1,059,362,890.74

 535,000,000

 226,277,470

 13,371,361

 

 183,079,502

 9,337,054,605

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 2,456.11

 10,138,004,195

 1,467,196,606.26

 737,500,000

 313,389,812

 18,519,069

 

 253,492,194

 12,928,101,876

 

III

Năm 2028

 5,733.60

 23,666,391,511

 3,425,057,698

 1,190,000,000

 731,584,426

 43,231,344

 174,337,590

 581,125,300

 29,811,727,868

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 1,773.89

 7,322,027,215

 1,059,661,573.7

 -

 226,341,268

 13,375,131

 

 172,428,104

 8,793,833,291

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 1,645.21

 6,790,879,025

 982,792,516.86

 497,500,000

 209,922,215

 12,404,883

 

 169,869,973

 8,663,368,613

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 2,314.50

 9,553,485,272

 1,382,603,607.00

 692,500,000

 295,320,942

 17,451,330

 

 238,827,223

 12,180,188,374

 

IV

Năm 2029

 5,721.37

 23,615,910,144

 3,417,751,911

 1,370,000,000

 730,023,927

 43,139,130

 175,060,951

 583,536,502

 29,935,422,564

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 1,158.50

 4,781,902,220

 692,048,511.00

 -

 147,819,966

 8,735,090

 

 112,610,116

 5,743,115,902

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 927.57

 3,828,700,079

 554,098,780.62

 280,000,000

 118,354,222

 6,993,878

 

 95,762,939

 4,883,909,899

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 3,635.30

 15,005,307,845

 2,171,604,619.80

 1,090,000,000

 463,849,739

 27,410,162

 

 375,163,447

 19,133,335,813

 

V

Năm 2030

 5,717.75

 23,600,967,989

 3,415,589,447

 1,062,500,000

 729,562,029

 43,111,835

 173,110,388

 577,034,626

 29,601,876,314

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 2,232.20

 9,213,778,277

 1,333,440,385

 -

 284,819,791

 16,830,788

 

 216,977,385

 11,065,846,627

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 346.22

 1,429,080,869

 206,820,057

 105,000,000

 44,176,287

 2,610,499

 

 35,753,754

 1,823,441,465

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 3,139.33

 12,958,108,843

 1,875,329,005

 957,500,000

 400,565,951

 23,670,548

 

 324,303,487

 16,539,477,834

 

Tổng cộng

 23,971.74

 98,947,360,131

 14,319,902,437

 5,017,500,000

 3,058,698,137

 180,746,920

 729,145,246

 2,430,484,152

 124,683,837,022

 

Làm tròn

 124,684,000,000

 

Số tiền bằng chữ: Một trăm hai mươi bốn tỷ, sáu trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn.

 

PHỤ LỤC III

KINH PHÍ NHÂN CÔNG THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT

Tên cơ quan

Tổng khối lượng tài liệu chỉnh lý (mét)

Dự toán kinh phí thực hiện

Ghi chú

Hệ số phức tạp

Đơn giá

Thành tiền

1

2

4

5

6

7

8

I

Năm 2026

 986.45

 

 

 4,071,737,112

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 576.50

 

 

 2,379,600,026

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt

429.4

 0.7

 4,127,667

1,772,420,210

 

2

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương

49.6

 0.7

 4,127,667

204,732,283

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng

97.5

 0.7

 4,127,667

402,447,533

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 216.20

 

 

 892,401,605

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp

123.2

 0.7

 4,127,667

508,528,574

 

2

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil

36

 0.7

 4,127,667

148,596,012

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song

57

 0.7

 4,127,667

235,277,019

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 193.75

 

 

799,735,481

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân

193.75

 0.7

 4,127,667

799,735,481

 

II

Năm 2027

 5,812.57

 

 

 23,992,353,374

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 1,583.07

 

 

6,534,385,798

 

1

UBND thành phố Đà Lạt

176.55

 0.7

 4,127,667

728,739,609

 

2

UBND huyện Lạc Dương

42.79

 0.7

 4,127,667

176,622,871

 

3

 UBND huyện Đức Trọng

124.49

 0.7

 4,127,667

513,853,265

 

4

UBND huyện Lâm Hà

137.9

 0.7

 4,127,667

569,205,279

 

5

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà

26.85

 0.7

 4,127,667

110,827,859

 

6

Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt

143.45

 0.7

 4,127,667

592,113,831

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng

119.75

 0.7

 4,127,667

494,288,123

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương

59.4

 0.7

 4,127,667

245,183,420

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương

36.3

 0.7

 4,127,667

149,834,312

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà

135.7

 0.7

 4,127,667

560,124,412

 

11

Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt

123.37

 0.7

 4,127,667

509,230,278

 

12

Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng

95.15

 0.7

 4,127,667

392,747,515

 

13

Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà

153.09

 0.7

 4,127,667

631,904,541

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt

189.49

 0.7

 4,127,667

782,151,620

 

15

Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt

14

 0.7

 4,127,667

57,787,338

 

16

Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà

4.79

 0.7

 4,127,667

19,771,525

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 1,773.39

 

 

7,319,963,381

 

1

 UBND thành phố Gia Nghĩa

144.95

 0.7

 4,127,667

598,305,332

 

2

 UBND huyện Đắk Mil

67

 0.7

 4,127,667

276,553,689

 

3

UBND huyện Krông Nô

43.8

 0.7

 4,127,667

180,791,815

 

4

UBND huyện Cư Jút

52.5

 0.7

 4,127,667

216,702,518

 

5

 UBND huyện Đắk R'lấp

88.8

 0.7

 4,127,667

366,536,830

 

6

UBND huyện Đắk Song

74.5

 0.7

 4,127,667

307,511,192

 

7

 UBND huyện Đắk Glong

61.9

 0.7

 4,127,667

255,502,587

 

8

 UBND huyện Tuy Đức

63.9

 0.7

 4,127,667

263,757,921

 

9

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút

76

 0.7

 4,127,667

313,702,692

 

10

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa

292.96

 0.7

 4,127,667

1,209,241,324

 

11

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong

47.7

 0.7

 4,127,667

196,889,716

 

12

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức

35.3

 0.7

 4,127,667

145,706,645

 

13

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa

21.68

 0.7

 4,127,667

89,487,821

 

14

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk R'lấp

98.4

 0.7

 4,127,667

406,162,433

 

15

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô

87.7

 0.7

 4,127,667

361,996,396

 

16

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song

30

 0.7

 4,127,667

123,830,010

 

17

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong

75.26

 0.7

 4,127,667

310,648,218

 

18

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil

44

 0.7

 4,127,667

181,617,348

 

19

Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa

100.29

 0.7

 4,127,667

413,963,723

 

20

Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp

80.8

 0.7

 4,127,667

333,515,494

 

21

Phòng Nội vụ huyện Đắk Song

137.5

 0.7

 4,127,667

567,554,213

 

22

Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa

23.65

 0.7

 4,127,667

97,619,325

 

23

Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp

24.8

 0.7

 4,127,667

102,366,142

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 2,456.11

 

 

10,138,004,195

 

1

UBND thành phố Phan Thiết

640.01

 0.7

 4,127,667

2,641,748,157

 

2

UBND huyện Đức Linh

335

 0.7

 4,127,667

1,382,768,445

 

3

UBND huyện Phú Quý

168.6

 0.7

 4,127,667

695,924,656

 

4

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết

400.4

 0.7

 4,127,667

1,652,717,867

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh

61.6

 0.7

 4,127,667

254,264,287

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam

56

 0.7

 4,127,667

231,149,352

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết

280.9

 0.7

 4,127,667

1,159,461,660

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi

166.4

 0.7

 4,127,667

686,843,789

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh

72

 0.7

 4,127,667

297,192,024

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh

129.4

 0.7

 4,127,667

534,120,110

 

11

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân

145.8

 0.7

 4,127,667

601,813,849

 

III

Năm 2028

 5,733.60

 

 

 23,666,391,511

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 1,773.89

 

 

 7,322,027,215

 

1

UBND huyện Đơn Dương

30.2

 0.7

 4,127,667

124,655,543

 

2

UBND huyện Di Linh

299.4

 0.7

 4,127,667

1,235,823,500

 

3

UBND Đạ Huoai

114.84

 0.7

 4,127,667

474,021,278

 

4

Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông

59.15

 0.7

 4,127,667

244,151,503

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương

58.4

 0.7

 4,127,667

241,055,753

 

6

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đạ Huoai

113.2

 0.7

 4,127,667

467,251,904

 

7

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm

31.73

 0.7

 4,127,667

130,970,874

 

8

Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc

73.6

 0.7

 4,127,667

303,796,291

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh

133.8

 0.7

 4,127,667

552,281,845

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm

69.15

 0.7

 4,127,667

285,428,173

 

11

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai

163.48

 0.7

 4,127,667

674,791,001

 

12

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông

53.94

 0.7

 4,127,667

222,646,358

 

13

Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc

101.7

 0.7

 4,127,667

419,783,734

 

14

Phòng Nội vụ huyện Di Linh

117.75

 0.7

 4,127,667

486,032,789

 

15

Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương

49.02

 0.7

 4,127,667

202,338,236

 

16

Phòng Nội vụ huyện Đạ Huoai

185.81

 0.7

 4,127,667

766,961,805

 

17

Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương

6.95

 0.7

 4,127,667

28,687,286

 

18

Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương

65.85

 0.7

 4,127,667

271,806,872

 

19

Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương

8.38

 0.7

 4,127,667

34,589,849

 

20

Phòng Tư pháp huyện Di Linh

27.04

 0.7

 4,127,667

111,612,116

 

21

Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng

10.5

 0.7

 4,127,667

43,340,504

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 1,645.21

 

 

 6,790,879,025

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô

99.6

 0.7

 4,127,667

411,115,633

 

2

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức

82.5

 0.7

 4,127,667

340,532,528

 

3

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút

43.7

 0.7

 4,127,667

180,379,048

 

4

Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil

120.4

 0.7

 4,127,667

496,971,107

 

5

Phòng Nội vụ huyện Krông Nô

21.9

 0.7

 4,127,667

90,395,907

 

6

Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong

161

 0.7

 4,127,667

664,554,387

 

7

Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức

100.4

 0.7

 4,127,667

414,417,767

 

8

Phòng Nội vụ huyện Cư Jút

65.6

 0.7

 4,127,667

270,774,955

 

9

Phòng Tư pháp huyện Krông Nô

8.9

 0.7

 4,127,667

36,736,236

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong

13.93

 0.7

 4,127,667

57,498,401

 

11

Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức

2.32

 0.7

 4,127,667

9,576,187

 

12

Phòng Tư pháp huyện Đắk Song

5.6

 0.7

 4,127,667

23,114,935

 

13

Phòng Tư pháp huyện Cư Jút

12.6

 0.7

 4,127,667

52,008,604

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp

136

 0.7

 4,127,667

561,362,712

 

15

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong

142.5

 0.7

 4,127,667

588,192,548

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức

82.4

 0.7

 4,127,667

340,119,761

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút

150

 0.7

 4,127,667

619,150,050

 

18

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil

196

 0.7

 4,127,667

809,022,732

 

19

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song

78.4

 0.7

 4,127,667

323,609,093

 

20

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô

78

 0.7

 4,127,667

321,958,026

 

21

Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa

7.26

 0.7

 4,127,667

29,966,862

 

22

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp

9.2

 0.7

 4,127,667

37,974,536

 

23

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song

4.3

 0.7

 4,127,667

17,748,968

 

24

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong

8.8

 0.7

 4,127,667

36,323,470

 

25

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức

13.9

 0.7

 4,127,667

57,374,571

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 2,314.5

 

 

 9,553,485,272

 

1

UBND huyện Hàm Tân

228.6

 0.7

 4,127,667

943,584,676

 

2

UBND huyện Hàm Thuận Nam

169.7

 0.7

 4,127,667

700,465,090

 

3

UBND huyện Tuy Phong

246.9

 0.7

 4,127,667

1,019,120,982

 

4

UBND huyện Bắc Bình

201.7

 0.7

 4,127,667

832,550,434

 

5

UBND huyện Hàm Thuận Bắc

168.2

 0.7

 4,127,667

694,273,589

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình

151.2

 0.7

 4,127,667

624,103,250

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình

256

 0.7

 4,127,667

1,056,682,752

 

8

Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc

233.4

 0.7

 4,127,667

963,397,478

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc

357

 0.7

 4,127,667

1,473,577,119

 

10

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam

234.6

 0.7

 4,127,667

968,350,678

 

11

Phòng Tư pháp thị xã La Gi

10

 0.7

 4,127,667

41,276,670

 

12

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc

36.6

 0.7

 4,127,667

151,072,612

 

13

Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc

9.6

 0.7

 4,127,667

39,625,603

 

14

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh

11

 0.7

 4,127,667

45,404,337

 

IV

Năm 2029

 5,721.37

 

 

 23,615,910,144

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 1,158.50

 

 

 4,781,902,220

 

1

 UBND huyện Đam Rông

38.36

 0.7

 4,127,667

158,337,306

 

2

UBND huyện Bảo Lâm

53.36

 0.7

 4,127,667

220,252,311

 

3

UBND thành phố Bảo Lộc

49.36

 0.7

 4,127,667

203,741,643

 

4

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh

105

 0.7

 4,127,667

433,405,035

 

5

Phòng Nội vụ huyện Đam Rông

49.44

 0.7

 4,127,667

204,071,856

 

6

Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm

122.05

 0.7

 4,127,667

503,781,757

 

7

Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc

79

 0.7

 4,127,667

326,085,693

 

8

Phòng Tư pháp huyện Đam Rông

7.33

 0.7

 4,127,667

30,255,799

 

9

Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm

7.41

 0.7

 4,127,667

30,586,012

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đạ Huoai

12.39

 0.7

 4,127,667

51,141,794

 

11

Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc

4.8

 0.7

 4,127,667

19,812,802

 

12

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt

91

 0.7

 4,127,667

375,617,697

 

13

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà

55.25

 0.7

 4,127,667

228,053,602

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà

100.1

 0.7

 4,127,667

413,179,467

 

15

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng

190.4

 0.7

 4,127,667

785,907,797

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương

60.35

 0.7

 4,127,667

249,104,703

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương

88.8

 0.7

 4,127,667

366,536,830

 

18

Thanh tra thành phố Đà Lạt

20.1

 0.7

 4,127,667

82,966,107

 

19

Thanh tra huyện Lâm Hà

24

 0.7

 4,127,667

99,064,008

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 927.57

 

 

 3,828,700,079

 

1

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa

167.8

 0.7

 4,127,667

692,622,523

 

2

Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil

12.6

 0.7

 4,127,667

52,008,604

 

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong

126

 0.7

 4,127,667

520,086,042

 

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil

78

 0.7

 4,127,667

321,958,026

 

5

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa

92.95

 0.7

 4,127,667

383,666,648

 

6

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức

48

 0.7

 4,127,667

198,128,016

 

7

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút

35

 0.7

 4,127,667

144,468,345

 

8

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp

64

 0.7

 4,127,667

264,170,688

 

9

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song

44.8

 0.7

 4,127,667

184,919,482

 

10

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô

109

 0.7

 4,127,667

449,915,703

 

11

Thanh tra thành phố Gia Nghĩa

18.9

 0.7

 4,127,667

78,012,906

 

12

Thanh tra huyện Đắk R'lấp

22.8

 0.7

 4,127,667

94,110,808

 

13

Thanh tra huyện Đắk Song

12.4

 0.7

 4,127,667

51,183,071

 

14

Thanh tra huyện Đắk Glong

18.8

 0.7

 4,127,667

77,600,140

 

15

Thanh tra huyện Tuy Đức

18.22

 0.7

 4,127,667

75,206,093

 

16

Thanh tra huyện Đắk Mil

13.1

 0.7

 4,127,667

54,072,438

 

17

Thanh tra huyện Krông Nô

9.5

 

 4,127,667

39,212,837

 

18

Thanh tra huyện Cư Jút

5.4

 0.7

 4,127,667

22,289,402

 

19

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil

30.3

 0.7

 4,127,667

125,068,310

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 3,635.30

 

 

 15,005,307,845

 

1

UBND huyện Tánh Linh

394

 0.7

 4,127,667

1,626,300,798

 

2

UBND thị xã La Gi

168.8

 0.7

 4,127,667

696,750,190

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh

150

 0.7

 4,127,667

619,150,050

 

4

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi

188.1

 0.7

 4,127,667

776,414,163

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong

72.73

 0.7

 4,127,667

300,205,221

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc

189.2

 0.7

 4,127,667

780,954,596

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc

340.95

 0.7

 4,127,667

1,407,328,064

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam

145.8

 0.7

 4,127,667

601,813,849

 

9

Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong

275.2

 0.7

 4,127,667

1,135,933,958

 

10

Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh

179

 0.7

 4,127,667

738,852,393

 

11

Phòng Nội vụ thị xã La Gi

111.2

 0.7

 4,127,667

458,996,570

 

12

Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình

177.38

 0.7

 4,127,667

732,165,572

 

13

Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết

294.4

 0.7

 4,127,667

1,215,185,165

 

14

Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân

112

 0.7

 4,127,667

462,298,704

 

15

Phòng Nội vụ huyện Đức Linh

216.5

 0.7

 4,127,667

893,639,906

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh

249.1

 0.7

 4,127,667

1,028,201,850

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý

155.84

 0.7

 4,127,667

643,255,625

 

18

Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân

13.9

 0.7

 4,127,667

57,374,571

 

19

Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong

16

 0.7

 4,127,667

66,042,672

 

20

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình

48

 0.7

 4,127,667

198,128,016

 

21

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh

52

 0.7

 4,127,667

214,638,684

 

22

Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân

18.5

 0.7

 4,127,667

76,361,840

 

23

Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam

17.8

 0.7

 4,127,667

73,472,473

 

24

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý

6.7

 0.7

 4,127,667

27,655,369

 

25

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong

23.7

 0.7

 4,127,667

97,825,708

 

26

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam

18.5

 0.7

 4,127,667

76,361,840

 

V

Năm 2030

 5,717.75

 -

 -

 23,600,967,989

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 2,232.20

 

 

 9,213,778,277

 

1

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương

22.4

 0.7

 4,127,667

 92,459,741

 

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng

75.2

 0.7

 4,127,667

 310,400,558

 

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương

101

 0.7

 4,127,667

 416,894,367

 

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh

121.6

 0.7

 4,127,667

 501,924,307

 

5

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông

46.99

 0.7

 4,127,667

 193,959,072

 

6

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm

135.95

 0.7

 4,127,667

 561,156,329

 

7

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc

112.78

 0.7

 4,127,667

 465,518,284

 

8

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai

135.13

 0.7

 4,127,667

 557,771,642

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh

318.4

 0.7

 4,127,667

 1,314,249,173

 

10

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông

92.65

 0.7

 4,127,667

 382,428,348

 

11

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm

217.8

 0.7

 4,127,667

 899,005,873

 

12

Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai

303.51

 0.7

 4,127,667

 1,252,788,211

 

13

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc

124.6

 0.7

 4,127,667

 514,307,308

 

14

Thanh tra huyện Lạc Dương

4.35

 0.7

 4,127,667

 17,955,351

 

15

Thanh tra huyện Đức Trọng

11.2

 0.7

 4,127,667

 46,229,870

 

16

Thanh tra huyện Đạ Huoai

16.67

 0.7

 4,127,667

 68,808,209

 

17

Thanh tra huyện Bảo Lâm

20.65

 0.7

 4,127,667

 85,236,324

 

18

Thanh tra huyện Đam Rông

9.9

 0.7

 4,127,667

 40,863,903

 

19

Thanh tra huyện Di Linh

8.07

 0.7

 4,127,667

 33,310,273

 

20

Thanh tra huyện Đơn Dương

11.85

 0.7

 4,127,667

 48,912,854

 

21

Thanh tra thành phố Bảo Lộc

7.7

 0.7

 4,127,667

 31,783,036

 

22

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh

9.2

 0.7

 4,127,667

 37,974,536

 

23

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt

42.06

 0.7

 4,127,667

 173,609,674

 

24

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương

8

 0.7

 4,127,667

 33,021,336

 

25

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương

8.05

 0.7

 4,127,667

 33,227,719

 

26

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà

9

 0.7

 4,127,667

 37,149,003

 

27

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng

9.6

 0.7

 4,127,667

 39,625,603

 

28

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông

4.47

 0.7

 4,127,667

 18,450,671

 

29

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đạ Huoai

16.78

 0.7

 4,127,667

 69,262,252

 

30

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm

5.1

 0.7

 4,127,667

 21,051,102

 

31

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc

5.26

 0.7

 4,127,667

 21,711,528

 

32

Phòng Y tế thành phố Đà Lạt

34.45

 0.7

 4,127,667

 142,198,128

 

33

Phòng Y tế huyện Lạc Dương

3.56

 0.7

 4,127,667

 14,694,495

 

34

Phòng Y tế huyện Lâm Hà

2

 0.7

 4,127,667

 8,255,334

 

35

Phòng Y tế huyện Đơn Dương

5.6

 0.7

 4,127,667

 23,114,935

 

36

Phòng Y tế huyện Đức Trọng

3.41

 0.7

 4,127,667

 14,075,344

 

37

Phòng Y tế huyện Đạ Huoai

8.86

 0.7

 4,127,667

 36,571,130

 

38

Phòng Y tế huyện Bảo Lâm

4.95

 0.7

 4,127,667

 20,431,952

 

39

Phòng Y tế huyện Đam Rông

4.4

 0.7

 4,127,667

 18,161,735

 

40

Phòng Y tế huyện Di Linh

6.16

 0.7

 4,127,667

 25,426,429

 

41

Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc

11.2

 0.7

 4,127,667

 46,229,870

 

42

Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên

24.5

 0.7

 4,127,667

 101,127,842

 

43

Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt

59.5

 0.7

 4,127,667

 245,596,187

 

44

Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt

16.1

 0.7

 4,127,667

 66,455,439

 

45

Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng

31.59

 0.7

 4,127,667

 130,393,001

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

346.22

 

 

1,429,080,869

 

1

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô

10.4

 0.7

 4,127,667

 42,927,737

 

2

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút

29.7

 0.7

 4,127,667

 122,591,710

 

3

Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa

14.39

 0.7

 4,127,667

 59,397,128

 

4

Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp

12.5

 0.7

 4,127,667

 51,595,838

 

5

Phòng Y tế huyện Đắk Song

4

 0.7

 4,127,667

 16,510,668

 

6

Phòng Y tế huyện Đắk Glong

28.5

 0.7

 4,127,667

 117,638,510

 

7

Phòng Y tế huyện Đắk Mil

18.2

 0.7

 4,127,667

 75,123,539

 

8

Phòng Y tế huyện Krông Nô

17

 0.7

 4,127,667

 70,170,339

 

9

Phòng Y tế huyện Cư Jút

15

 0.7

 4,127,667

 61,915,005

 

10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa

15.82

 0.7

 4,127,667

 65,299,692

 

11

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp

19.2

 0.7

 4,127,667

 79,251,206

 

12

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song

10

 0.7

 4,127,667

 41,276,670

 

13

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong

9

 0.7

 4,127,667

 37,149,003

 

14

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức

5.4

 0.7

 4,127,667

 22,289,402

 

15

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil

21.4

 0.7

 4,127,667

 88,332,074

 

16

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô

19.5

 0.7

 4,127,667

 80,489,507

 

17

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút

9

 0.7

 4,127,667

 37,149,003

 

18

Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông

87.21

 0.7

 4,127,667

 359,973,839

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 3,139.33

 

 

 12,958,108,843

 

1

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong

148

 0.7

 4,127,667

610,894,716

 

2

Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam

149.8

 0.7

 4,127,667

618,324,517

 

3

Phòng Nội vụ huyện Phú Quý

25.91

 0.7

 4,127,667

106,947,852

 

4

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình

345

 0.7

 4,127,667

1,424,045,115

 

5

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết

381

 0.7

 4,127,667

1,572,641,127

 

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi

255.2

 0.7

 4,127,667

1,053,380,618

 

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân

247.5

 0.7

 4,127,667

1,021,597,583

 

8

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh

269

 0.7

 4,127,667

1,110,342,423

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong

261.8

 0.7

 4,127,667

1,080,623,221

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đức Linh

6.7

 0.7

 4,127,667

27,655,369

 

11

Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình

8.71

 0.7

 4,127,667

35,951,980

 

12

Phòng Tư pháp huyện Phú Quý

12.8

 0.7

 4,127,667

52,834,138

 

13

Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam

12.6

 0.7

 4,127,667

52,008,604

 

14

Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh

8

 0.7

 4,127,667

33,021,336

 

15

Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết

43.4

 0.7

 4,127,667

179,140,748

 

16

Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc

11

 0.7

 4,127,667

45,404,337

 

17

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong

35

 0.7

 4,127,667

144,468,345

 

18

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý

65

 0.7

 4,127,667

268,298,355

 

19

Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi

77

 0.7

 4,127,667

317,830,359

 

20

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân

81.2

 0.7

 4,127,667

335,166,560

 

21

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh

80.8

 0.7

 4,127,667

333,515,494

 

22

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết

89.3

 0.7

 4,127,667

368,600,663

 

23

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam

134.5

 0.7

 4,127,667

555,171,212

 

24

Phòng Thanh tra thị xã La Gi

37.6

 0.7

 4,127,667

155,200,279

 

25

Phòng Thanh tra huyện Đức Linh

35

 0.7

 4,127,667

144,468,345

 

26

Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình

42.03

 0.7

 4,127,667

173,485,844

 

27

Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết

62.5

 0.7

 4,127,667

257,979,188

 

28

Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh

24

 0.7

 4,127,667

99,064,008

 

29

Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong

16

 0.7

 4,127,667

66,042,672

 

30

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân

18.1

 0.7

 4,127,667

74,710,773

 

31

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết

17.8

 0.7

 4,127,667

73,472,473

 

32

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc

13.58

 0.7

 4,127,667

56,053,718

 

33

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi

17.6

 0.7

 4,127,667

72,646,939

 

34

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh

6.5

 0.7

 4,127,667

26,829,836

 

35

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình

5.6

 0.7

 4,127,667

23,114,935

 

36

Phòng Y tế huyện Đức Linh

4.5

 0.7

 4,127,667

18,574,502

 

37

Phòng Y tế thành phố Phan Thiết

16

 0.7

 4,127,667

66,042,672

 

38

Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc

2

 0.7

 4,127,667

8,255,334

 

39

Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam

3.2

 0.7

 4,127,667

13,208,534

 

40

Phòng Y tế huyện Bắc Bình

4

 0.7

 4,127,667

16,510,668

 

41

Phòng Y tế huyện Hàm Tân

14.4

 0.7

 4,127,667

59,438,405

 

42

Phòng Y tế thị xã La Gi

2

 0.7

 4,127,667

8,255,334

 

43

Phòng Y tế huyện Tánh Linh

10

 0.7

 4,127,667

41,276,670

 

44

Phòng Y tế huyện Phú Quý

3

 0.7

 4,127,667

12,383,001

 

45

Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận

34.7

 0.7

 4,127,667

143,230,045

 

Tổng cộng

 23,971.740

 -

 -

 98,947,360,131

 

 

Tổng cộng có: 289 đơn vị

 

 

 

 

 

Số tiền bằng chữ: Chín mươi tám tỷ, chín trăm bốn mươi bảy triệu, ba trăm sáu mươi nghìn, một trăm ba mươi mốt đồng.

 

PHỤ LỤC IV

KINH PHÍ MÁY MÓC THIẾT BỊ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT

Tên cơ quan

Tổng khối lượng tài liệu chỉnh lý (mét)

Kinh phí thực hiện

Ghi chú

Đơn giá

Thành tiền

1

2

4

6

7

8

I

Năm 2026

 986.45

 

 125,867,074

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 576.50

 

73,559,094

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt

429.4

 127,596

54,789,722

 

2

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương

49.6

 127,596

6,328,762

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng

97.5

 127,596

12,440,610

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 216.20

 

27,586,255

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp

123.2

 127,596

15,719,827

 

2

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil

36

 127,596

4,593,456

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song

57

 127,596

7,272,972

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 193.75

 

24,721,725

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân

193.75

 127,596

24,721,725

 

II

Năm 2027

 5,812.57

 

741,660,682

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 1,583.07

 

201,993,400

 

1

UBND thành phố Đà Lạt

176.55

 127,596

22,527,074

 

2

UBND huyện Lạc Dương

42.79

 127,596

5,459,833

 

3

 UBND huyện Đức Trọng

124.49

 127,596

15,884,426

 

4

UBND huyện Lâm Hà

137.9

 127,596

17,595,488

 

5

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà

26.85

 127,596

3,425,953

 

6

Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt

143.45

 127,596

18,303,646

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng

119.75

 127,596

15,279,621

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương

59.4

 127,596

7,579,202

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương

36.3

 127,596

4,631,735

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà

135.7

 127,596

17,314,777

 

11

Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt

123.37

 127,596

15,741,519

 

12

Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng

95.15

 127,596

12,140,759

 

13

Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà

153.09

 127,596

19,533,672

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt

189.49

 127,596

24,178,166

 

15

Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt

14

 127,596

1,786,344

 

16

Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà

4.79

 127,596

611,185

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 1,773.39

 

226,277,470

 

1

 UBND thành phố Gia Nghĩa

144.95

 127,596

18,495,040

 

2

 UBND huyện Đắk Mil

67

 127,596

8,548,932

 

3

UBND huyện Krông Nô

43.8

 127,596

5,588,705

 

4

UBND huyện Cư Jút

52.5

 127,596

6,698,790

 

5

 UBND huyện Đắk R'lấp

88.8

 127,596

11,330,525

 

6

UBND huyện Đắk Song

74.5

 127,596

9,505,902

 

7

 UBND huyện Đắk Glong

61.9

 127,596

7,898,192

 

8

 UBND huyện Tuy Đức

63.9

 127,596

8,153,384

 

9

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút

76

 127,596

9,697,296

 

10

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa

292.96

 127,596

37,380,524

 

11

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong

47.7

 127,596

6,086,329

 

12

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức

35.3

 127,596

4,504,139

 

13

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa

21.68

 127,596

2,766,281

 

14

Phòng Nông nghiệp và Môi huyện Đắk R'lấp

98.4

 127,596

12,555,446

 

15

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô

87.7

 127,596

11,190,169

 

16

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song

30

 127,596

3,827,880

 

17

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong

75.26

 127,596

9,602,875

 

18

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil

44

 127,596

5,614,224

 

19

Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa

100.29

 127,596

12,796,603

 

20

Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp

80.8

 127,596

10,309,757

 

21

Phòng Nội vụ huyện Đắk Song

137.5

 127,596

17,544,450

 

22

Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa

23.65

 127,596

3,017,645

 

23

Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp

24.8

 127,596

3,164,381

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 2,456.11

 

313,389,812

 

1

UBND thành phố Phan Thiết

640.01

 127,596

81,662,716

 

2

UBND huyện Đức Linh

335

 127,596

42,744,660

 

3

UBND huyện Phú Quý

168.6

 127,596

21,512,686

 

4

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết

400.4

 127,596

51,089,438

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh

61.6

 127,596

7,859,914

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam

56

 127,596

7,145,376

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết

280.9

 127,596

35,841,716

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi

166.4

 127,596

21,231,974

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh

72

 127,596

9,186,912

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh

129.4

 127,596

16,510,922

 

11

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân

145.8

 127,596

18,603,497

 

III

Năm 2028

 5,733.60

 

731,584,426

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 1,773.89

 

226,341,268

 

1

UBND huyện Đơn Dương

30.2

 127,596

3,853,399

 

2

UBND huyện Di Linh

299.4

 127,596

38,202,242

 

3

UBND Đạ Huoai

114.84

 127,596

14,653,125

 

4

Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông

59.15

 127,596

7,547,303

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương

58.4

 127,596

7,451,606

 

6

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đạ Huoai

113.2

 127,596

14,443,867

 

7

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm

31.73

 127,596

4,048,621

 

8

Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc

73.6

 127,596

9,391,066

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh

133.8

 127,596

17,072,345

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm

69.15

 127,596

8,823,263

 

11

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai

163.48

 127,596

20,859,394

 

12

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông

53.94

 127,596

6,882,528

 

13

Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc

101.7

 127,596

12,976,513

 

14

Phòng Nội vụ huyện Di Linh

117.75

 127,596

15,024,429

 

15

Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương

49.02

 127,596

6,254,756

 

16

Phòng Nội vụ huyện Đạ Huoai

185.81

 127,596

23,708,613

 

17

Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương

6.95

 127,596

886,792

 

18

Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương

65.85

 127,596

8,402,197

 

19

Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương

8.38

 127,596

1,069,254

 

20

Phòng Tư pháp huyện Di Linh

27.04

 127,596

3,450,196

 

21

Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng

10.5

 127,596

1,339,758

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 1,645.21

 

209,922,215

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô

99.6

 127,596

12,708,562

 

2

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức

82.5

 127,596

10,526,670

 

3

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút

43.7

 127,596

5,575,945

 

4

Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil

120.4

 127,596

15,362,558

 

5

Phòng Nội vụ huyện Krông Nô

21.9

 127,596

2,794,352

 

6

Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong

161

 127,596

20,542,956

 

7

Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức

100.4

 127,596

12,810,638

 

8

Phòng Nội vụ huyện Cư Jút

65.6

 127,596

8,370,298

 

9

Phòng Tư pháp huyện Krông Nô

8.9

 127,596

1,135,604

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong

13.93

 127,596

1,777,412

 

11

Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức

2.32

 127,596

296,023

 

12

Phòng Tư pháp huyện Đắk Song

5.6

 127,596

714,538

 

13

Phòng Tư pháp huyện Cư Jút

12.6

 127,596

1,607,710

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp

136

 127,596

17,353,056

 

15

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong

142.5

 127,596

18,182,430

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức

82.4

 127,596

10,513,910

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút

150

 127,596

19,139,400

 

18

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil

196

 127,596

25,008,816

 

19

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song

78.4

 127,596

10,003,526

 

20

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô

78

 127,596

9,952,488

 

21

Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa

7.26

 127,596

926,347

 

22

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp

9.2

 127,596

1,173,883

 

23

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song

4.3

 127,596

548,663

 

24

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong

8.8

 127,596

1,122,845

 

25

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức

13.9

 127,596

1,773,584

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 2,314.5

 

295,320,942

 

1

UBND huyện Hàm Tân

228.6

 127,596

29,168,446

 

2

UBND huyện Hàm Thuận Nam

169.7

 127,596

21,653,041

 

3

UBND huyện Tuy Phong

246.9

 127,596

31,503,452

 

4

UBND huyện Bắc Bình

201.7

 127,596

25,736,113

 

5

UBND huyện Hàm Thuận Bắc

168.2

 127,596

21,461,647

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình

151.2

 127,596

19,292,515

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình

256

 127,596

32,664,576

 

8

Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc

233.4

 127,596

29,780,906

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc

357

 127,596

45,551,772

 

10

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam

234.6

 127,596

29,934,022

 

11

Phòng Tư pháp thị xã La Gi

10

 127,596

1,275,960

 

12

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc

36.6

 127,596

4,670,014

 

13

Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc

9.6

 127,596

1,224,922

 

14

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh

11

 127,596

1,403,556

 

IV

Năm 2029

 5,721.37

 

730,023,927

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 1,158.50

 

147,819,966

 

1

 UBND huyện Đam Rông

38.36

 127,596

4,894,583

 

2

UBND huyện Bảo Lâm

53.36

 127,596

6,808,523

 

3

UBND thành phố Bảo Lộc

49.36

 127,596

6,298,139

 

4

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh

105

 127,596

13,397,580

 

5

Phòng Nội vụ huyện Đam Rông

49.44

 127,596

6,308,346

 

6

Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm

122.05

 127,596

15,573,092

 

7

Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc

79

 127,596

10,080,084

 

8

Phòng Tư pháp huyện Đam Rông

7.33

 127,596

935,279

 

9

Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm

7.41

 127,596

945,486

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đạ Huoai

12.39

 127,596

1,580,914

 

11

Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc

4.8

 127,596

612,461

 

12

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt

91

 127,596

11,611,236

 

13

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà

55.25

 127,596

7,049,679

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà

100.1

 127,596

12,772,360

 

15

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng

190.4

 127,596

24,294,278

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương

60.35

 127,596

7,700,419

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương

88.8

 127,596

11,330,525

 

18

Thanh tra thành phố Đà Lạt

20.1

 127,596

2,564,680

 

19

Thanh tra huyện Lâm Hà

24

 127,596

3,062,304

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 927.57

 

118,354,222

 

1

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa

167.8

 127,596

21,410,609

 

2

Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil

12.6

 127,596

1,607,710

 

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong

126

 127,596

16,077,096

 

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil

78

 127,596

9,952,488

 

5

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa

92.95

 127,596

11,860,048

 

6

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức

48

 127,596

6,124,608

 

7

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút

35

 127,596

4,465,860

 

8

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp

64

 127,596

8,166,144

 

9

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song

44.8

 127,596

5,716,301

 

10

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô

109

 127,596

13,907,964

 

11

Thanh tra thành phố Gia Nghĩa

18.9

 127,596

2,411,564

 

12

Thanh tra huyện Đắk R'lấp

22.8

 127,596

2,909,189

 

13

Thanh tra huyện Đắk Song

12.4

 127,596

1,582,190

 

14

Thanh tra huyện Đắk Glong

18.8

 127,596

2,398,805

 

15

Thanh tra huyện Tuy Đức

18.22

 127,596

2,324,799

 

16

Thanh tra huyện Đắk Mil

13.1

 127,596

1,671,508

 

17

Thanh tra huyện Krông Nô

9.5

 127,596

1,212,162

 

18

Thanh tra huyện Cư Jút

5.4

 127,596

689,018

 

19

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil

30.3

 127,596

3,866,159

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 3,635.30

 

463,849,739

 

1

UBND huyện Tánh Linh

394

 127,596

50,272,824

 

2

UBND thị xã La gi

168.8

 127,596

21,538,205

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh

150

 127,596

19,139,400

 

4

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi

188.1

 127,596

24,000,808

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong

72.73

 127,596

9,280,057

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc

189.2

 127,596

24,141,163

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc

340.95

 127,596

43,503,856

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam

145.8

 127,596

18,603,497

 

9

Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong

275.2

 127,596

35,114,419

 

10

Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh

179

 127,596

22,839,684

 

11

Phòng Nội vụ thị xã La Gi

111.2

 127,596

14,188,675

 

12

Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình

177.38

 127,596

22,632,978

 

13

Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết

294.4

 127,596

37,564,262

 

14

Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân

112

 127,596

14,290,752

 

15

Phòng Nội vụ huyện Đức Linh

216.5

 127,596

27,624,534

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh

249.1

 127,596

31,784,164

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý

155.84

 127,596

19,884,561

 

18

Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân

13.9

 127,596

1,773,584

 

19

Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong

16

 127,596

2,041,536

 

20

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình

48

 127,596

6,124,608

 

21

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh

52

 127,596

6,634,992

 

22

Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân

18.5

 127,596

2,360,526

 

23

Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam

17.8

 127,596

2,271,209

 

24

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý

6.7

 127,596

854,893

 

25

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong

23.7

 127,596

3,024,025

 

26

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam

18.5

 127,596

2,360,526

 

V

Năm 2030

 5,717.75

 

729,562,029

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 2,232.20

 

284,819,791

 

1

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương

22.4

 127,596

2,858,150

 

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng

75.2

 127,596

9,595,219

 

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương

101

 127,596

12,887,196

 

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh

121.6

 127,596

15,515,674

 

5

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông

46.99

 127,596

5,995,736

 

6

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm

135.95

 127,596

17,346,676

 

7

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc

112.78

 127,596

14,390,277

 

8

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai

135.13

 127,596

17,242,047

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh

318.4

 127,596

40,626,566

 

10

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông

92.65

 127,596

11,821,769

 

11

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm

217.8

 127,596

27,790,409

 

12

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai

303.51

 127,596

38,726,662

 

13

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc

124.6

 127,596

15,898,462

 

14

Thanh tra huyện Lạc Dương

4.35

 127,596

555,043

 

15

Thanh tra huyện Đức Trọng

11.2

 127,596

1,429,075

 

16

Thanh tra huyện Đạ Huoai

16.67

 127,596

2,127,025

 

17

Thanh tra huyện Bảo Lâm

20.65

 127,596

2,634,857

 

18

Thanh tra huyện Đam Rông

9.9

 127,596

1,263,200

 

19

Thanh tra huyện Di Linh

8.07

 127,596

1,029,700

 

20

Thanh tra huyện Đơn Dương

11.85

 127,596

1,512,013

 

21

Thanh tra thành phố Bảo Lộc

7.7

 127,596

982,489

 

22

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh

9.2

 127,596

1,173,883

 

23

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt

42.06

 127,596

5,366,688

 

24

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương

8

 127,596

1,020,768

 

25

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương

8.05

 127,596

1,027,148

 

26

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà

9

 127,596

1,148,364

 

27

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng

9.6

 127,596

1,224,922

 

28

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông

4.47

 127,596

570,354

 

29

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đạ Huoai

16.78

 127,596

2,141,061

 

30

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm

5.1

 127,596

650,740

 

31

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc

5.26

 127,596

671,155

 

32

Phòng Y tế thành phố Đà Lạt

34.45

 127,596

4,395,682

 

33

Phòng Y tế huyện Lạc Dương

3.56

 127,596

454,242

 

34

Phòng Y tế huyện Lâm Hà

2

 127,596

255,192

 

35

Phòng Y tế huyện Đơn Dương

5.6

 127,596

714,538

 

36

Phòng Y tế huyện Đức Trọng

3.41

 127,596

435,102

 

37

Phòng Y tế huyện Đạ Huoai

8.86

 127,596

1,130,501

 

38

Phòng Y tế huyện Bảo Lâm

4.95

 127,596

631,600

 

39

Phòng Y tế huyện Đam Rông

4.4

 127,596

561,422

 

40

Phòng Y tế huyện Di Linh

6.16

 127,596

785,991

 

41

Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc

11.2

 127,596

1,429,075

 

42

Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên

24.5

 127,596

3,126,102

 

43

Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt

59.5

 127,596

7,591,962

 

44

Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt

16.1

 127,596

2,054,296

 

45

Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng

31.59

 127,596

4,030,758

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

346.22

 

44,176,287

 

1

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô

10.4

 127,596

1,326,998

 

2

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút

29.7

 127,596

3,789,601

 

3

Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa

14.39

 127,596

1,836,106

 

4

Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp

12.5

 127,596

1,594,950

 

5

Phòng Y tế huyện Đắk Song

4

 127,596

510,384

 

6

Phòng Y tế huyện Đắk Glong

28.5

 127,596

3,636,486

 

7

Phòng Y tế huyện Đắk Mil

18.2

 127,596

2,322,247

 

8

Phòng Y tế huyện Krông Nô

17

 127,596

2,169,132

 

9

Phòng Y tế huyện Cư Jút

15

 127,596

1,913,940

 

10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa

15.82

 127,596

2,018,569

 

11

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp

19.2

 127,596

2,449,843

 

12

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song

10

 127,596

1,275,960

 

13

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong

9

 127,596

1,148,364

 

14

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức

5.4

 127,596

689,018

 

15

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil

21.4

 127,596

2,730,554

 

16

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô

19.5

 127,596

2,488,122

 

17

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút

9

 127,596

1,148,364

 

18

Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông

87.21

 127,596

11,127,647

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 3,139.33

 

400,565,951

 

1

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong

148

 127,596

18,884,208

 

2

Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam

149.8

 127,596

19,113,881

 

3

Phòng Nội vụ huyện Phú Quý

25.91

 127,596

3,306,012

 

4

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình

345

 127,596

44,020,620

 

5

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết

381

 127,596

48,614,076

 

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi

255.2

 127,596

32,562,499

 

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân

247.5

 127,596

31,580,010

 

8

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh

269

 127,596

34,323,324

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong

261.8

 127,596

33,404,633

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đức Linh

6.7

 127,596

854,893

 

11

Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình

8.71

 127,596

1,111,361

 

12

Phòng Tư pháp huyện Phú Quý

12.8

 127,596

1,633,229

 

13

Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam

12.6

 127,596

1,607,710

 

14

Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh

8

 127,596

1,020,768

 

15

Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết

43.4

 127,596

5,537,666

 

16

Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc

11

 127,596

1,403,556

 

17

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong

35

 127,596

4,465,860

 

18

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý

65

 127,596

8,293,740

 

19

Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi

77

 127,596

9,824,892

 

20

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân

81.2

 127,596

10,360,795

 

21

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh

80.8

 127,596

10,309,757

 

22

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết

89.3

 127,596

11,394,323

 

23

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam

134.5

 127,596

17,161,662

 

24

Phòng Thanh tra thị xã La Gi

37.6

 127,596

4,797,610

 

25

Phòng Thanh tra huyện Đức Linh

35

 127,596

4,465,860

 

26

Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình

42.03

 127,596

5,362,860

 

27

Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết

62.5

 127,596

7,974,750

 

28

Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh

24

 127,596

3,062,304

 

29

Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong

16

 127,596

2,041,536

 

30

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân

18.1

 127,596

2,309,488

 

31

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết

17.8

 127,596

2,271,209

 

32

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc

13.58

 127,596

1,732,754

 

33

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi

17.6

 127,596

2,245,690

 

34

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh

6.5

 127,596

829,374

 

35

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình

5.6

 127,596

714,538

 

36

Phòng Y tế huyện Đức Linh

4.5

 127,596

574,182

 

37

Phòng Y tế thành phố Phan Thiết

16

 127,596

2,041,536

 

38

Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc

2

 127,596

255,192

 

39

Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam

3.2

 127,596

408,307

 

40

Phòng Y tế huyện Bắc Bình

4

 127,596

510,384

 

41

Phòng Y tế huyện Hàm Tân

14.4

 127,596

1,837,382

 

42

Phòng Y tế thị xã La Gi

2

 127,596

255,192

 

43

Phòng Y tế huyện Tánh Linh

10

 127,596

1,275,960

 

44

Phòng Y tế huyện Phú Quý

3

 127,596

382,788

 

45

Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận

34.7

 127,596

4,427,581

 

Tổng cộng

 23,971.740

 

3,058,698,137

 

Số tiền bằng chữ: Ba tỷ, không trăm năm mươi tám triệu, sáu trăm chín mươi tám nghìn, một trăm ba mươi bảy đồng.

 

PHỤ LỤC V

KINH PHÍ CÔNG CỤ DỤNG CỤ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT

Tên cơ quan

Tổng khối lượng tài liệu chỉnh lý (mét)

Kinh phí thực hiện

Ghi chú

Đơn giá

Thành tiền

1

2

4

6

7

8

I

Năm 2026

 986.45

 

7,437,833

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 576.50

 

4,346,810

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt

429.4

 7,540

3,237,676

 

2

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương

49.6

 7,540

373,984

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng

97.5

 7,540

735,150

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 216.20

 

1,630,148

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp

123.2

 7,540

928,928

 

2

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil

36

 7,540

271,440

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song

57

 7,540

429,780

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 193.75

 

1,460,875

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân

193.75

 7,540

1,460,875

 

II

Năm 2027

 5,812.57

 

43,826,778

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 1,583.07

 

11,936,348

 

1

UBND thành phố Đà Lạt

176.55

 7,540

1,331,187

 

2

UBND huyện Lạc Dương

42.79

 7,540

322,637

 

3

 UBND huyện Đức Trọng

124.49

 7,540

938,655

 

4

UBND huyện Lâm Hà

137.9

 7,540

1,039,766

 

5

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà

26.85

 7,540

202,449

 

6

Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt

143.45

 7,540

1,081,613

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng

119.75

 7,540

902,915

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương

59.4

 7,540

447,876

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương

36.3

 7,540

273,702

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà

135.7

 7,540

1,023,178

 

11

Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt

123.37

 7,540

930,210

 

12

Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng

95.15

 7,540

717,431

 

13

Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà

153.09

 7,540

1,154,299

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt

189.49

 7,540

1,428,755

 

15

Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt

14

 7,540

105,560

 

16

Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà

4.79

 7,540

36,117

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 1,773.39

 

13,371,361

 

1

 UBND thành phố Gia Nghĩa

144.95

 7,540

1,092,923

 

2

 UBND huyện Đắk Mil

67

 7,540

505,180

 

3

UBND huyện Krông Nô

43.8

 7,540

330,252

 

4

UBND huyện Cư Jút

52.5

 7,540

395,850

 

5

 UBND huyện Đắk R'lấp

88.8

 7,540

669,552

 

6

UBND huyện Đắk Song

74.5

 7,540

561,730

 

7

 UBND huyện Đắk Glong

61.9

 7,540

466,726

 

8

 UBND huyện Tuy Đức

63.9

 7,540

481,806

 

9

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút

76

 7,540

573,040

 

10

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa

292.96

 7,540

2,208,918

 

11

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong

47.7

 7,540

359,658

 

12

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức

35.3

 7,540

266,162

 

13

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa

21.68

 7,540

163,467

 

14

Phòng Nông nghiệp và Môi huyện Đắk R'lấp

98.4

 7,540

741,936

 

15

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô

87.7

 7,540

661,258

 

16

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song

30

 7,540

226,200

 

17

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong

75.26

 7,540

567,460

 

18

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil

44

 7,540

331,760

 

19

Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa

100.29

 7,540

756,187

 

20

Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp

80.8

 7,540

609,232

 

21

Phòng Nội vụ huyện Đắk Song

137.5

 7,540

1,036,750

 

22

Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa

23.65

 7,540

178,321

 

23

Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp

24.8

 7,540

186,992

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 2,456.11

 

18,519,069

 

1

UBND thành phố Phan Thiết

640.01

 7,540

4,825,675

 

2

UBND huyện Đức Linh

335

 7,540

2,525,900

 

3

UBND huyện Phú Quý

168.6

 7,540

1,271,244

 

4

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết

400.4

 7,540

3,019,016

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh

61.6

 7,540

464,464

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam

56

 7,540

422,240

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết

280.9

 7,540

2,117,986

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi

166.4

 7,540

1,254,656

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh

72

 7,540

542,880

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh

129.4

 7,540

975,676

 

11

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân

145.8

 7,540

1,099,332

 

III

Năm 2028

 5,733.60

 

43,231,344

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 1,773.89

 

13,375,131

 

1

UBND huyện Đơn Dương

30.2

 7,540

227,708

 

2

UBND huyện Di Linh

299.4

 7,540

2,257,476

 

3

UBND Đạ Huoai

114.84

 7,540

865,894

 

4

Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông

59.15

 7,540

445,991

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương

58.4

 7,540

440,336

 

6

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đạ Huoai

113.2

 7,540

853,528

 

7

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm

31.73

 7,540

239,244

 

8

Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc

73.6

 7,540

554,944

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh

133.8

 7,540

1,008,852

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm

69.15

 7,540

521,391

 

11

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai

163.48

 7,540

1,232,639

 

12

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông

53.94

 7,540

406,708

 

13

Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc

101.7

 7,540

766,818

 

14

Phòng Nội vụ huyện Di Linh

117.75

 7,540

887,835

 

15

Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương

49.02

 7,540

369,611

 

16

Phòng Nội vụ huyện Đạ Huoai

185.81

 7,540

1,401,007

 

17

Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương

6.95

 7,540

52,403

 

18

Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương

65.85

 7,540

496,509

 

19

Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương

8.38

 7,540

63,185

 

20

Phòng Tư pháp huyện Di Linh

27.04

 7,540

203,882

 

21

Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng

10.5

 7,540

79,170

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 1,645.21

 

12,404,883

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô

99.6

 7,540

750,984

 

2

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức

82.5

 7,540

622,050

 

3

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút

43.7

 7,540

329,498

 

4

Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil

120.4

 7,540

907,816

 

5

Phòng Nội vụ huyện Krông Nô

21.9

 7,540

165,126

 

6

Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong

161

 7,540

1,213,940

 

7

Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức

100.4

 7,540

757,016

 

8

Phòng Nội vụ huyện Cư Jút

65.6

 7,540

494,624

 

9

Phòng Tư pháp huyện Krông Nô

8.9

 7,540

67,106

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong

13.93

 7,540

105,032

 

11

Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức

2.32

 7,540

17,493

 

12

Phòng Tư pháp huyện Đắk Song

5.6

 7,540

42,224

 

13

Phòng Tư pháp huyện Cư Jút

12.6

 7,540

95,004

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp

136

 7,540

1,025,440

 

15

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong

142.5

 7,540

1,074,450

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức

82.4

 7,540

621,296

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút

150

 7,540

1,131,000

 

18

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil

196

 7,540

1,477,840

 

19

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song

78.4

 7,540

591,136

 

20

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô

78

 7,540

588,120

 

21

Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa

7.26

 7,540

54,740

 

22

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp

9.2

 7,540

69,368

 

23

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song

4.3

 7,540

32,422

 

24

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong

8.8

 7,540

66,352

 

25

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức

13.9

 7,540

104,806

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 2,314.5

 

17,451,330

 

1

UBND huyện Hàm Tân

228.6

 7,540

1,723,644

 

2

UBND huyện Hàm Thuận Nam

169.7

 7,540

1,279,538

 

3

UBND huyện Tuy Phong

246.9

 7,540

1,861,626

 

4

UBND huyện Bắc Bình

201.7

 7,540

1,520,818

 

5

UBND huyện Hàm Thuận Bắc

168.2

 7,540

1,268,228

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình

151.2

 7,540

1,140,048

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình

256

 7,540

1,930,240

 

8

Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc

233.4

 7,540

1,759,836

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc

357

 7,540

2,691,780

 

10

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam

234.6

 7,540

1,768,884

 

11

Phòng Tư pháp thị xã La Gi

10

 7,540

75,400

 

12

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc

36.6

 7,540

275,964

 

13

Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc

9.6

 7,540

72,384

 

14

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh

11

 7,540

82,940

 

IV

Năm 2029

 5,721.37

 

43,139,130

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 1,158.50

 

8,735,090

 

1

 UBND huyện Đam Rông

38.36

 7,540

289,234

 

2

UBND huyện Bảo Lâm

53.36

 7,540

402,334

 

3

UBND thành phố Bảo Lộc

49.36

 7,540

372,174

 

4

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh

105

 7,540

791,700

 

5

Phòng Nội vụ huyện Đam Rông

49.44

 7,540

372,778

 

6

Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm

122.05

 7,540

920,257

 

7

Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc

79

 7,540

595,660

 

8

Phòng Tư pháp huyện Đam Rông

7.33

 7,540

55,268

 

9

Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm

7.41

 7,540

55,871

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đạ Huoai

12.39

 7,540

93,421

 

11

Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc

4.8

 7,540

36,192

 

12

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt

91

 7,540

686,140

 

13

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà

55.25

 7,540

416,585

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà

100.1

 7,540

754,754

 

15

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng

190.4

 7,540

1,435,616

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương

60.35

 7,540

455,039

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương

88.8

 7,540

669,552

 

18

Thanh tra thành phố Đà Lạt

20.1

 7,540

151,554

 

19

Thanh tra huyện Lâm Hà

24

 7,540

180,960

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 927.57

 

6,993,878

 

1

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa

167.8

 7,540

1,265,212

 

2

Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil

12.6

 7,540

95,004

 

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong

126

 7,540

950,040

 

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil

78

 7,540

588,120

 

5

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa

92.95

 7,540

700,843

 

6

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức

48

 7,540

361,920

 

7

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút

35

 7,540

263,900

 

8

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp

64

 7,540

482,560

 

9

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song

44.8

 7,540

337,792

 

10

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô

109

 7,540

821,860

 

11

Thanh tra thành phố Gia Nghĩa

18.9

 7,540

142,506

 

12

Thanh tra huyện Đắk R'lấp

22.8

 7,540

171,912

 

13

Thanh tra huyện Đắk Song

12.4

 7,540

93,496

 

14

Thanh tra huyện Đắk Glong

18.8

 7,540

141,752

 

15

Thanh tra huyện Tuy Đức

18.22

 7,540

137,379

 

16

Thanh tra huyện Đắk Mil

13.1

 7,540

98,774

 

17

Thanh tra huyện Krông Nô

9.5

 7,540

71,630

 

18

Thanh tra huyện Cư Jút

5.4

 7,540

40,716

 

19

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil

30.3

 7,540

228,462

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 3,635.30

 

27,410,162

 

1

UBND huyện Tánh Linh

394

 7,540

2,970,760

 

2

UBND thị xã La gi

168.8

 7,540

1,272,752

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh

150

 7,540

1,131,000

 

4

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi

188.1

 7,540

1,418,274

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong

72.73

 7,540

548,384

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc

189.2

 7,540

1,426,568

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc

340.95

 7,540

2,570,763

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam

145.8

 7,540

1,099,332

 

9

Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong

275.2

 7,540

2,075,008

 

10

Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh

179

 7,540

1,349,660

 

11

Phòng Nội vụ thị xã La Gi

111.2

 7,540

838,448

 

12

Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình

177.38

 7,540

1,337,445

 

13

Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết

294.4

 7,540

2,219,776

 

14

Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân

112

 7,540

844,480

 

15

Phòng Nội vụ huyện Đức Linh

216.5

 7,540

1,632,410

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh

249.1

 7,540

1,878,214

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý

155.84

 7,540

1,175,034

 

18

Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân

13.9

 7,540

104,806

 

19

Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong

16

 7,540

120,640

 

20

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình

48

 7,540

361,920

 

21

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh

52

 7,540

392,080

 

22

Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân

18.5

 7,540

139,490

 

23

Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam

17.8

 7,540

134,212

 

24

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý

6.7

 7,540

50,518

 

25

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong

23.7

 7,540

178,698

 

26

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam

18.5

 7,540

139,490

 

V

Năm 2030

 5,717.75

 

43,111,835

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 2,232.20

 

16,830,788

 

1

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương

22.4

 7,540

168,896

 

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng

75.2

 7,540

567,008

 

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương

101

 7,540

761,540

 

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh

121.6

 7,540

916,864

 

5

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông

46.99

 7,540

354,305

 

6

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm

135.95

 7,540

1,025,063

 

7

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc

112.78

 7,540

850,361

 

8

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai

135.13

 7,540

1,018,880

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh

318.4

 7,540

2,400,736

 

10

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông

92.65

 7,540

698,581

 

11

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm

217.8

 7,540

1,642,212

 

12

Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai

303.51

 7,540

2,288,465

 

13

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc

124.6

 7,540

939,484

 

14

Thanh tra huyện Lạc Dương

4.35

 7,540

32,799

 

15

Thanh tra huyện Đức Trọng

11.2

 7,540

84,448

 

16

Thanh tra huyện Đạ Huoai

16.67

 7,540

125,692

 

17

Thanh tra huyện Bảo Lâm

20.65

 7,540

155,701

 

18

Thanh tra huyện Đam Rông

9.9

 7,540

74,646

 

19

Thanh tra huyện Di Linh

8.07

 7,540

60,848

 

20

Thanh tra huyện Đơn Dương

11.85

 7,540

89,349

 

21

Thanh tra thành phố Bảo Lộc

7.7

 7,540

58,058

 

22

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh

9.2

 7,540

69,368

 

23

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt

42.06

 7,540

317,132

 

24

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương

8

 7,540

60,320

 

25

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương

8.05

 7,540

60,697

 

26

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà

9

 7,540

67,860

 

27

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng

9.6

 7,540

72,384

 

28

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông

4.47

 7,540

33,704

 

29

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đạ Huoai

16.78

 7,540

126,521

 

30

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm

5.1

 7,540

38,454

 

31

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc

5.26

 7,540

39,660

 

32

Phòng Y tế thành phố Đà Lạt

34.45

 7,540

259,753

 

33

Phòng Y tế huyện Lạc Dương

3.56

 7,540

26,842

 

34

Phòng Y tế huyện Lâm Hà

2

 7,540

15,080

 

35

Phòng Y tế huyện Đơn Dương

5.6

 7,540

42,224

 

36

Phòng Y tế huyện Đức Trọng

3.41

 7,540

25,711

 

37

Phòng Y tế huyện Đạ Huoai

8.86

 7,540

66,804

 

38

Phòng Y tế huyện Bảo Lâm

4.95

 7,540

37,323

 

39

Phòng Y tế huyện Đam Rông

4.4

 7,540

33,176

 

40

Phòng Y tế huyện Di Linh

6.16

 7,540

46,446

 

41

Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc

11.2

 7,540

84,448

 

42

Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên

24.5

 7,540

184,730

 

43

Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt

59.5

 7,540

448,630

 

44

Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt

16.1

 7,540

121,394

 

45

Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng

31.59

 7,540

238,189

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

346.22

 

2,610,499

 

1

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô

10.4

 7,540

78,416

 

2

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút

29.7

 7,540

223,938

 

3

Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa

14.39

 7,540

108,501

 

4

Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp

12.5

 7,540

94,250

 

5

Phòng Y tế huyện Đắk Song

4

 7,540

30,160

 

6

Phòng Y tế huyện Đắk Glong

28.5

 7,540

214,890

 

7

Phòng Y tế huyện Đắk Mil

18.2

 7,540

137,228

 

8

Phòng Y tế huyện Krông Nô

17

 7,540

128,180

 

9

Phòng Y tế huyện Cư Jút

15

 7,540

113,100

 

10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa

15.82

 7,540

119,283

 

11

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp

19.2

 7,540

144,768

 

12

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song

10

 7,540

75,400

 

13

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong

9

 7,540

67,860

 

14

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức

5.4

 7,540

40,716

 

15

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil

21.4

 7,540

161,356

 

16

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô

19.5

 7,540

147,030

 

17

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút

9

 7,540

67,860

 

18

Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông

87.21

 7,540

657,563

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 3,139.33

 

23,670,548

 

1

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong

148

 7,540

1,115,920

 

2

Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam

149.8

 7,540

1,129,492

 

3

Phòng Nội vụ huyện Phú Quý

25.91

 7,540

195,361

 

4

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình

345

 7,540

2,601,300

 

5

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết

381

 7,540

2,872,740

 

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi

255.2

 7,540

1,924,208

 

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân

247.5

 7,540

1,866,150

 

8

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh

269

 7,540

2,028,260

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong

261.8

 7,540

1,973,972

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đức Linh

6.7

 7,540

50,518

 

11

Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình

8.71

 7,540

65,673

 

12

Phòng Tư pháp huyện Phú Quý

12.8

 7,540

96,512

 

13

Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam

12.6

 7,540

95,004

 

14

Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh

8

 7,540

60,320

 

15

Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết

43.4

 7,540

327,236

 

16

Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc

11

 7,540

82,940

 

17

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong

35

 7,540

263,900

 

18

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý

65

 7,540

490,100

 

19

Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi

77

 7,540

580,580

 

20

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân

81.2

 7,540

612,248

 

21

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh

80.8

 7,540

609,232

 

22

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết

89.3

 7,540

673,322

 

23

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam

134.5

 7,540

1,014,130

 

24

Phòng Thanh tra thị xã La Gi

37.6

 7,540

283,504

 

25

Phòng Thanh tra huyện Đức Linh

35

 7,540

263,900

 

26

Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình

42.03

 7,540

316,906

 

27

Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết

62.5

 7,540

471,250

 

28

Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh

24

 7,540

180,960

 

29

Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong

16

 7,540

120,640

 

30

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân

18.1

 7,540

136,474

 

31

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết

17.8

 7,540

134,212

 

32

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc

13.58

 7,540

102,393

 

33

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi

17.6

 7,540

132,704

 

34

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh

6.5

 7,540

49,010

 

35

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình

5.6

 7,540

42,224

 

36

Phòng Y tế huyện Đức Linh

4.5

 7,540

33,930

 

37

Phòng Y tế thành phố Phan Thiết

16

 7,540

120,640

 

38

Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc

2

 7,540

15,080

 

39

Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam

3.2

 7,540

24,128

 

40

Phòng Y tế huyện Bắc Bình

4

 7,540

30,160

 

41

Phòng Y tế huyện Hàm Tân

14.4

 7,540

108,576

 

42

Phòng Y tế thị xã La Gi

2

 7,540

15,080

 

43

Phòng Y tế huyện Tánh Linh

10

 7,540

75,400

 

44

Phòng Y tế huyện Phú Quý

3

 7,540

22,620

 

45

Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận

34.7

 7,540

261,638

 

Tổng cộng

 23,971.740

 

180,746,920

 

Số tiền bằng chữ: Một trăm tám mươi triệu, bảy trăm bốn mươi sáu nghìn, chín trăm hai mươi đồng.

 

PHỤ LỤC VI

KINH PHÍ VẬT TƯ VĂN PHÒNG PHẨM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM LỊCH SỬ TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT

Tên cơ quan

Tổng khối lượng tài liệu chỉnh lý (mét)

Tổng số tài liệu để lại (Dự kiến 60%)

Đơn giá

Tổng thành tiền

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

 

I

Năm 2026

 986.45

 591.87

 

589,271,691

 

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 576.50

 345.90

 

344,381,499

 

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt

429.4

 257.64

 995,610

256,508,960

 

 

2

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương

49.6

 29.76

 995,610

29,629,354

 

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng

97.5

 58.50

 995,610

58,243,185

 

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 216.20

 129.72

 

129,150,529

 

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp

123.2

 73.92

 995,610

73,595,491

 

 

2

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil

36

 21.60

 995,610

21,505,176

 

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song

57

 34.20

 995,610

34,049,862

 

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 193.75

 116.25

 

115,739,663

 

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân

193.75

 116.25

 995,610

115,739,663

 

 

II

Năm 2027

 5,812.57

 3,487.54

 

3,472,231,691

 

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 1,583.07

 949.84

 

945,672,194

 

 

1

UBND thành phố Đà Lạt

176.55

 105.93

 995,610

105,464,967

 

 

2

UBND huyện Lạc Dương

42.79

 25.67

 995,610

25,561,291

 

 

3

 UBND huyện Đức Trọng

124.49

 74.69

 995,610

74,366,093

 

 

4

UBND huyện Lâm Hà

137.9

 82.74

 995,610

82,376,771

 

 

5

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà

26.85

 16.11

 995,610

16,039,277

 

 

6

Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt

143.45

 86.07

 995,610

85,692,153

 

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng

119.75

 71.85

 995,610

71,534,579

 

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương

59.4

 35.64

 995,610

35,483,540

 

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương

36.3

 21.78

 995,610

21,684,386

 

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà

135.7

 81.42

 995,610

81,062,566

 

 

11

Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt

123.37

 74.02

 995,610

73,697,043

 

 

12

Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng

95.15

 57.09

 995,610

56,839,375

 

 

13

Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà

153.09

 91.85

 995,610

91,450,761

 

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt

189.49

 113.69

 995,610

113,194,883

 

 

15

Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt

14

 8.40

 995,610

8,363,124

 

 

16

Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà

4.79

 2.87

 995,610

2,861,383

 

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 1,773.39

 1,064.03

 

1,059,362,891

 

 

1

 UBND thành phố Gia Nghĩa

144.95

 86.97

 995,610

86,588,202

 

 

2

 UBND huyện Đắk Mil

67

 40.20

 995,610

40,023,522

 

 

3

UBND huyện Krông Nô

43.8

 26.28

 995,610

26,164,631

 

 

4

UBND huyện Cư Jút

52.5

 31.50

 995,610

31,361,715

 

 

5

 UBND huyện Đắk R'lấp

88.8

 53.28

 995,610

53,046,101

 

 

6

UBND huyện Đắk Song

74.5

 44.70

 995,610

44,503,767

 

 

7

 UBND huyện Đắk Glong

61.9

 37.14

 995,610

36,976,955

 

 

8

 UBND huyện Tuy Đức

63.9

 38.34

 995,610

38,171,687

 

 

9

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút

76

 45.60

 995,610

45,399,816

 

 

10

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa

292.96

 175.78

 995,610

175,004,343

 

 

11

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong

47.7

 28.62

 995,610

28,494,358

 

 

12

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức

35.3

 21.18

 995,610

21,087,020

 

 

13

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa

21.68

 13.01

 995,610

12,950,895

 

 

14

Phòng Nông nghiệp và Môi huyện Đắk R'lấp

98.4

 59.04

 995,610

58,780,814

 

 

15

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô

87.7

 52.62

 995,610

52,388,998

 

 

16

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song

30

 18.00

 995,610

17,920,980

 

 

17

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong

75.26

 45.16

 995,610

44,957,765

 

 

18

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil

44

 26.40

 995,610

26,284,104

 

 

19

Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa

100.29

 60.17

 995,610

59,909,836

 

 

20

Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp

80.8

 48.48

 995,610

48,267,173

 

 

21

Phòng Nội vụ huyện Đắk Song

137.5

 82.50

 995,610

82,137,825

 

 

22

Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa

23.65

 14.19

 995,610

14,127,706

 

 

23

Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp

24.8

 14.88

 995,610

14,814,677

 

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 2,456.11

 1,473.67

 

1,467,196,606

 

 

1

UBND thành phố Phan Thiết

640.01

 384.01

 995,610

382,320,214

 

 

2

UBND huyện Đức Linh

335

 201.00

 995,610

200,117,610

 

 

3

UBND huyện Phú Quý

168.6

 101.16

 995,610

100,715,908

 

 

4

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết

400.4

 240.24

 995,610

239,185,346

 

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh

61.6

 36.96

 995,610

36,797,746

 

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam

56

 33.60

 995,610

33,452,496

 

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết

280.9

 168.54

 995,610

167,800,109

 

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi

166.4

 99.84

 995,610

99,401,702

 

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh

72

 43.20

 995,610

43,010,352

 

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh

129.4

 77.64

 995,610

77,299,160

 

 

11

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân

145.8

 87.48

 995,610

87,095,963

 

 

III

Năm 2028

 5,733.60

 3,440.16

 

3,425,057,698

 

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 1,773.89

 1,064.33

 

1,059,661,574

 

 

1

UBND huyện Đơn Dương

30.2

 18.12

 995,610

18,040,453

 

 

2

UBND huyện Di Linh

299.4

 179.64

 995,610

178,851,380

 

 

3

UBND Đạ Huoai

114.84

 68.90

 995,610

68,601,511

 

 

4

Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông

59.15

 35.49

 995,610

35,334,199

 

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương

58.4

 35.04

 995,610

34,886,174

 

 

6

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đạ Huoai

113.2

 67.92

 995,610

67,621,831

 

 

7

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm

31.73

 19.04

 995,610

18,954,423

 

 

8

Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc

73.6

 44.16

 995,610

43,966,138

 

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh

133.8

 80.28

 995,610

79,927,571

 

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm

69.15

 41.49

 995,610

41,307,859

 

 

11

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai

163.48

 98.09

 995,610

97,657,394

 

 

12

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông

53.94

 32.36

 995,610

32,221,922

 

 

13

Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc

101.7

 61.02

 995,610

60,752,122

 

 

14

Phòng Nội vụ huyện Di Linh

117.75

 70.65

 995,610

70,339,847

 

 

15

Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương

49.02

 29.41

 995,610

29,282,881

 

 

16

Phòng Nội vụ huyện Đạ Huoai

185.81

 111.49

 995,610

110,996,576

 

 

17

Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương

6.95

 4.17

 995,610

4,151,694

 

 

18

Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương

65.85

 39.51

 995,610

39,336,551

 

 

19

Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương

8.38

 5.03

 995,610

5,005,927

 

 

20

Phòng Tư pháp huyện Di Linh

27.04

 16.22

 995,610

16,152,777

 

 

21

Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng

10.5

 6.30

 995,610

6,272,343

 

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 1,645.21

 987.13

 

982,792,517

 

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô

99.6

 59.76

 995,610

59,497,654

 

 

2

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức

82.5

 49.50

 995,610

49,282,695

 

 

3

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút

43.7

 26.22

 995,610

26,104,894

 

 

4

Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil

120.4

 72.24

 995,610

71,922,866

 

 

5

Phòng Nội vụ huyện Krông Nô

21.9

 13.14

 995,610

13,082,315

 

 

6

Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong

161

 96.60

 995,610

96,175,926

 

 

7

Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức

100.4

 60.24

 995,610

59,975,546

 

 

8

Phòng Nội vụ huyện Cư Jút

65.6

 39.36

 995,610

39,187,210

 

 

9

Phòng Tư pháp huyện Krông Nô

8.9

 5.34

 995,610

5,316,557

 

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong

13.93

 8.36

 995,610

8,321,308

 

 

11

Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức

2.32

 1.39

 995,610

1,385,889

 

 

12

Phòng Tư pháp huyện Đắk Song

5.6

 3.36

 995,610

3,345,250

 

 

13

Phòng Tư pháp huyện Cư Jút

12.6

 7.56

 995,610

7,526,812

 

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp

136

 81.60

 995,610

81,241,776

 

 

15

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong

142.5

 85.50

 995,610

85,124,655

 

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức

82.4

 49.44

 995,610

49,222,958

 

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút

150

 90.00

 995,610

89,604,900

 

 

18

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil

196

 117.60

 995,610

117,083,736

 

 

19

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song

78.4

 47.04

 995,610

46,833,494

 

 

20

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô

78

 46.80

 995,610

46,594,548

 

 

21

Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa

7.26

 4.36

 995,610

4,336,877

 

 

22

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp

9.2

 5.52

 995,610

5,495,767

 

 

23

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song

4.3

 2.58

 995,610

2,568,674

 

 

24

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong

8.8

 5.28

 995,610

5,256,821

 

 

25

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức

13.9

 8.34

 995,610

8,303,387

 

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 2,314.5

 1,388.7

 

1,382,603,607

 

 

1

UBND huyện Hàm Tân

228.6

 137.16

 995,610

136,557,868

 

 

2

UBND huyện Hàm Thuận Nam

169.7

 101.82

 995,610

101,373,010

 

 

3

UBND huyện Tuy Phong

246.9

 148.14

 995,610

147,489,665

 

 

4

UBND huyện Bắc Bình

201.7

 121.02

 995,610

120,488,722

 

 

5

UBND huyện Hàm Thuận Bắc

168.2

 100.92

 995,610

100,476,961

 

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình

151.2

 90.72

 995,610

90,321,739

 

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình

256

 153.60

 995,610

152,925,696

 

 

8

Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc

233.4

 140.04

 995,610

139,425,224

 

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc

357

 214.20

 995,610

213,259,662

 

 

10

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam

234.6

 140.76

 995,610

140,142,064

 

 

11

Phòng Tư pháp thị xã La Gi

10

 6.00

 995,610

5,973,660

 

 

12

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc

36.6

 21.96

 995,610

21,863,596

 

 

13

Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc

9.6

 5.76

 995,610

5,734,714

 

 

14

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh

11

 6.60

 995,610

6,571,026

 

 

IV

Năm 2029

 5,721.37

 3,432.82

 

3,417,751,911

 

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 1,158.50

 695.10

 

692,048,511

 

 

1

 UBND huyện Đam Rông

38.36

 23.02

 995,610

22,914,960

 

 

2

UBND huyện Bảo Lâm

53.36

 32.02

 995,610

31,875,450

 

 

3

UBND thành phố Bảo Lộc

49.36

 29.62

 995,610

29,485,986

 

 

4

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh

105

 63.00

 995,610

62,723,430

 

 

5

Phòng Nội vụ huyện Đam Rông

49.44

 29.66

 995,610

29,533,775

 

 

6

Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm

122.05

 73.23

 995,610

72,908,520

 

 

7

Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc

79

 47.40

 995,610

47,191,914

 

 

8

Phòng Tư pháp huyện Đam Rông

7.33

 4.40

 995,610

4,378,693

 

 

9

Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm

7.41

 4.45

 995,610

4,426,482

 

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đạ Huoai

12.39

 7.43

 995,610

7,401,365

 

 

11

Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc

4.8

 2.88

 995,610

2,867,357

 

 

12

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt

91

 54.60

 995,610

54,360,306

 

 

13

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà

55.25

 33.15

 995,610

33,004,472

 

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà

100.1

 60.06

 995,610

59,796,337

 

 

15

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng

190.4

 114.24

 995,610

113,738,486

 

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương

60.35

 36.21

 995,610

36,051,038

 

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương

88.8

 53.28

 995,610

53,046,101

 

 

18

Thanh tra thành phố Đà Lạt

20.1

 12.06

 995,610

12,007,057

 

 

19

Thanh tra huyện Lâm Hà

24

 14.40

 995,610

14,336,784

 

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 927.57

 556.54

 

554,098,781

 

 

1

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa

167.8

 100.68

 995,610

100,238,015

 

 

2

Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil

12.6

 7.56

 995,610

7,526,812

 

 

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong

126

 75.60

 995,610

75,268,116

 

 

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil

78

 46.80

 995,610

46,594,548

 

 

5

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa

92.95

 55.77

 995,610

55,525,170

 

 

6

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức

48

 28.80

 995,610

28,673,568

 

 

7

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút

35

 21.00

 995,610

20,907,810

 

 

8

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp

64

 38.40

 995,610

38,231,424

 

 

9

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song

44.8

 26.88

 995,610

26,761,997

 

 

10

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô

109

 65.40

 995,610

65,112,894

 

 

11

Thanh tra thành phố Gia Nghĩa

18.9

 11.34

 995,610

11,290,217

 

 

12

Thanh tra huyện Đắk R'lấp

22.8

 13.68

 995,610

13,619,945

 

 

13

Thanh tra huyện Đắk Song

12.4

 7.44

 995,610

7,407,338

 

 

14

Thanh tra huyện Đắk Glong

18.8

 11.28

 995,610

11,230,481

 

 

15

Thanh tra huyện Tuy Đức

18.22

 10.93

 995,610

10,884,009

 

 

16

Thanh tra huyện Đắk Mil

13.1

 7.86

 995,610

7,825,495

 

 

17

Thanh tra huyện Krông Nô

9.5

 5.70

 995,610

5,674,977

 

 

18

Thanh tra huyện Cư Jút

5.4

 3.24

 995,610

3,225,776

 

 

19

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil

30.3

 18.18

 995,610

18,100,190

 

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 3,635.30

 2,181.18

 

2,171,604,620

 

 

1

UBND huyện Tánh Linh

394

 236.40

 995,610

235,362,204

 

 

2

UBND thị xã La gi

168.8

 101.28

 995,610

100,835,381

 

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh

150

 90.00

 995,610

89,604,900

 

 

4

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi

188.1

 112.86

 995,610

112,364,545

 

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong

72.73

 43.64

 995,610

43,446,429

 

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc

189.2

 113.52

 995,610

113,021,647

 

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc

340.95

 204.57

 995,610

203,671,938

 

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam

145.8

 87.48

 995,610

87,095,963

 

 

9

Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong

275.2

 165.12

 995,610

164,395,123

 

 

10

Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh

179

 107.40

 995,610

106,928,514

 

 

11

Phòng Nội vụ thị xã La Gi

111.2

 66.72

 995,610

66,427,099

 

 

12

Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình

177.38

 106.43

 995,610

105,960,781

 

 

13

Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết

294.4

 176.64

 995,610

175,864,550

 

 

14

Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân

112

 67.20

 995,610

66,904,992

 

 

15

Phòng Nội vụ huyện Đức Linh

216.5

 129.90

 995,610

129,329,739

 

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh

249.1

 149.46

 995,610

148,803,871

 

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý

155.84

 93.50

 995,610

93,093,517

 

 

18

Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân

13.9

 8.34

 995,610

8,303,387

 

 

19

Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong

16

 9.60

 995,610

9,557,856

 

 

20

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình

48

 28.80

 995,610

28,673,568

 

 

21

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh

52

 31.20

 995,610

31,063,032

 

 

22

Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân

18.5

 11.10

 995,610

11,051,271

 

 

23

Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam

17.8

 10.68

 995,610

10,633,115

 

 

24

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý

6.7

 4.02

 995,610

4,002,352

 

 

25

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong

23.7

 14.22

 995,610

14,157,574

 

 

26

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam

18.5

 11.10

 995,610

11,051,271

 

 

V

Năm 2030

 5,717.75

 3,430.65

 

3,415,589,447

 

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

 2,232.20

 1,339.32

 

1,333,440,385

 

 

1

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương

22.4

 13.44

 995,610

13,380,998

 

 

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng

75.2

 45.12

 995,610

44,921,923

 

 

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương

101

 60.60

 995,610

60,333,966

 

 

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh

121.6

 72.96

 995,610

72,639,706

 

 

5

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông

46.99

 28.19

 995,610

28,070,228

 

 

6

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm

135.95

 81.57

 995,610

81,211,908

 

 

7

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc

112.78

 67.67

 995,610

67,370,937

 

 

8

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai

135.13

 81.08

 995,610

80,722,068

 

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh

318.4

 191.04

 995,610

190,201,334

 

 

10

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông

92.65

 55.59

 995,610

55,345,960

 

 

11

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm

217.8

 130.68

 995,610

130,106,315

 

 

12

Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai

303.51

 182.11

 995,610

181,306,555

 

 

13

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc

124.6

 74.76

 995,610

74,431,804

 

 

14

Thanh tra huyện Lạc Dương

4.35

 2.61

 995,610

2,598,542

 

 

15

Thanh tra huyện Đức Trọng

11.2

 6.72

 995,610

6,690,499

 

 

16

Thanh tra huyện Đạ Huoai

16.67

 10.00

 995,610

9,958,091

 

 

17

Thanh tra huyện Bảo Lâm

20.65

 12.39

 995,610

12,335,608

 

 

18

Thanh tra huyện Đam Rông

9.9

 5.94

 995,610

5,913,923

 

 

19

Thanh tra huyện Di Linh

8.07

 4.84

 995,610

4,820,744

 

 

20

Thanh tra huyện Đơn Dương

11.85

 7.11

 995,610

7,078,787

 

 

21

Thanh tra thành phố Bảo Lộc

7.7

 4.62

 995,610

4,599,718

 

 

22

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh

9.2

 5.52

 995,610

5,495,767

 

 

23

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt

42.06

 25.24

 995,610

25,125,214

 

 

24

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương

8

 4.80

 995,610

4,778,928

 

 

25

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương

8.05

 4.83

 995,610

4,808,796

 

 

26

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà

9

 5.40

 995,610

5,376,294

 

 

27

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng

9.6

 5.76

 995,610

5,734,714

 

 

28

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông

4.47

 2.68

 995,610

2,670,226

 

 

29

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đạ Huoai

16.78

 10.07

 995,610

10,023,801

 

 

30

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm

5.1

 3.06

 995,610

3,046,567

 

 

31

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc

5.26

 3.16

 995,610

3,142,145

 

 

32

Phòng Y tế thành phố Đà Lạt

34.45

 20.67

 995,610

20,579,259

 

 

33

Phòng Y tế huyện Lạc Dương

3.56

 2.14

 995,610

2,126,623

 

 

34

Phòng Y tế huyện Lâm Hà

2

 1.20

 995,610

1,194,732

 

 

35

Phòng Y tế huyện Đơn Dương

5.6

 3.36

 995,610

3,345,250

 

 

36

Phòng Y tế huyện Đức Trọng

3.41

 2.05

 995,610

2,037,018

 

 

37

Phòng Y tế huyện Đạ Huoai

8.86

 5.32

 995,610

5,292,663

 

 

38

Phòng Y tế huyện Bảo Lâm

4.95

 2.97

 995,610

2,956,962

 

 

39

Phòng Y tế huyện Đam Rông

4.4

 2.64

 995,610

2,628,410

 

 

40

Phòng Y tế huyện Di Linh

6.16

 3.70

 995,610

3,679,775

 

 

41

Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc

11.2

 6.72

 995,610

6,690,499

 

 

42

Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên

24.5

 14.70

 995,610

14,635,467

 

 

43

Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt

59.5

 35.70

 995,610

35,543,277

 

 

44

Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt

16.1

 9.66

 995,610

9,617,593

 

 

45

Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng

31.59

 18.95

 995,610

18,870,792

 

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

346.22

 207.73

 

206,820,057

 

 

1

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô

10.4

 6.24

 995,610

6,212,606

 

 

2

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút

29.7

 17.82

 995,610

17,741,770

 

 

3

Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa

14.39

 8.63

 995,610

8,596,097

 

 

4

Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp

12.5

 7.50

 995,610

7,467,075

 

 

5

Phòng Y tế huyện Đắk Song

4

 2.40

 995,610

2,389,464

 

 

6

Phòng Y tế huyện Đắk Glong

28.5

 17.10

 995,610

17,024,931

 

 

7

Phòng Y tế huyện Đắk Mil

18.2

 10.92

 995,610

10,872,061

 

 

8

Phòng Y tế huyện Krông Nô

17

 10.20

 995,610

10,155,222

 

 

9

Phòng Y tế huyện Cư Jút

15

 9.00

 995,610

8,960,490

 

 

10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa

15.82

 9.49

 995,610

9,450,330

 

 

11

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp

19.2

 11.52

 995,610

11,469,427

 

 

12

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song

10

 6.00

 995,610

5,973,660

 

 

13

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong

9

 5.40

 995,610

5,376,294

 

 

14

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức

5.4

 3.24

 995,610

3,225,776

 

 

15

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil

21.4

 12.84

 995,610

12,783,632

 

 

16

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô

19.5

 11.70

 995,610

11,648,637

 

 

17

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút

9

 5.40

 995,610

5,376,294

 

 

18

Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông

87.21

 52.33

 995,610

52,096,289

 

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 3,139.33

 1,883.60

 

1,875,329,005

 

 

1

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong

148

 88.80

 995,610

88,410,168

 

 

2

Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam

149.8

 89.88

 995,610

89,485,427

 

 

3

Phòng Nội vụ huyện Phú Quý

25.91

 15.55

 995,610

15,477,753

 

 

4

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình

345

 207.00

 995,610

206,091,270

 

 

5

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết

381

 228.60

 995,610

227,596,446

 

 

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi

255.2

 153.12

 995,610

152,447,803

 

 

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân

247.5

 148.50

 995,610

147,848,085

 

 

8

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh

269

 161.40

 995,610

160,691,454

 

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong

261.8

 157.08

 995,610

156,390,419

 

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đức Linh

6.7

 4.02

 995,610

4,002,352

 

 

11

Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình

8.71

 5.23

 995,610

5,203,058

 

 

12

Phòng Tư pháp huyện Phú Quý

12.8

 7.68

 995,610

7,646,285

 

 

13

Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam

12.6

 7.56

 995,610

7,526,812

 

 

14

Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh

8

 4.80

 995,610

4,778,928

 

 

15

Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết

43.4

 26.04

 995,610

25,925,684

 

 

16

Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc

11

 6.60

 995,610

6,571,026

 

 

17

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong

35

 21.00

 995,610

20,907,810

 

 

18

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý

65

 39.00

 995,610

38,828,790

 

 

19

Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi

77

 46.20

 995,610

45,997,182

 

 

20

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân

81.2

 48.72

 995,610

48,506,119

 

 

21

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh

80.8

 48.48

 995,610

48,267,173

 

 

22

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết

89.3

 53.58

 995,610

53,344,784

 

 

23

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam

134.5

 80.70

 995,610

80,345,727

 

 

24

Phòng Thanh tra thị xã La Gi

37.6

 22.56

 995,610

22,460,962

 

 

25

Phòng Thanh tra huyện Đức Linh

35

 21.00

 995,610

20,907,810

 

 

26

Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình

42.03

 25.22

 995,610

25,107,293

 

 

27

Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết

62.5

 37.50

 995,610

37,335,375

 

 

28

Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh

24

 14.40

 995,610

14,336,784

 

 

29

Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong

16

 9.60

 995,610

9,557,856

 

 

30

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân

18.1

 10.86

 995,610

10,812,325

 

 

31

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết

17.8

 10.68

 995,610

10,633,115

 

 

32

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc

13.58

 8.15

 995,610

8,112,230

 

 

33

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi

17.6

 10.56

 995,610

10,513,642

 

 

34

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh

6.5

 3.90

 995,610

3,882,879

 

 

35

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình

5.6

 3.36

 995,610

3,345,250

 

 

36

Phòng Y tế huyện Đức Linh

4.5

 2.70

 995,610

2,688,147

 

 

37

Phòng Y tế thành phố Phan Thiết

16

 9.60

 995,610

9,557,856

 

 

38

Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc

2

 1.20

 995,610

1,194,732

 

 

39

Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam

3.2

 1.92

 995,610

1,911,571

 

 

40

Phòng Y tế huyện Bắc Bình

4

 2.40

 995,610

2,389,464

 

 

41

Phòng Y tế huyện Hàm Tân

14.4

 8.64

 995,610

8,602,070

 

 

42

Phòng Y tế thị xã La Gi

2

 1.20

 995,610

1,194,732

 

 

43

Phòng Y tế huyện Tánh Linh

10

 6.00

 995,610

5,973,660

 

 

44

Phòng Y tế huyện Phú Quý

3

 1.80

 995,610

1,792,098

 

 

45

Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận

34.7

 20.82

 995,610

20,728,600

 

 

Tổng cộng

 23,971.740

 14,383.044

 

14,319,902,437

 

 

Số tiền bằng chữ: Mười bốn tỷ, ba trăm mười chín triệu, chín trăm lẻ hai nghìn, bốn trăm ba mươi bảy đồng.

 

 

PHỤ LỤC VII

KINH PHÍ GIÁ BẢO QUẢN TÀI LIỆU THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT

Tên cơ quan

Tổng khối lượng tài liệu chỉnh lý (mét)

Dự kiến số lượng tài liệu giữ lại (mét)

Kính phí dự kiến

Ghi chú

 Số lượng giá bảo quản (1 giá đựng 5m tài liệu)

Số lượng giá bảo quản (1 giá đựng 5m tài liệu) Làm tròn

Đơn giá

Thành tiền

1

2

3

8

 11

 

12

15

16

I

Năm 2026

 409.95

 245.97

 49.19

49

 

122,500,000

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 216.20

 129.72

 25.94

26

 

65,000,000

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp

123.2

 73.92

 14.78

15

2,500,000

37,500,000

 

2

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil

36

 21.60

 4.32

4

2,500,000

10,000,000

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song

57

 34.20

 6.84

7

2,500,000

17,500,000

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 193.75

 116.25

 23.25

23

 

57,500,000

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân

193.75

 116.25

 23.25

23

2,500,000

57,500,000

 

II

Năm 2027

 4,229.50

 2,537.70

 507.54

509

 

1,272,500,000

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 1,773.39

 1,064.03

 212.81

214

 

535,000,000

 

1

 UBND thành phố Gia Nghĩa

144.95

 86.97

 17.39

17

2,500,000

42,500,000

 

2

 UBND huyện Đắk Mil

67

 40.20

 8.04

8

2,500,000

20,000,000

 

3

UBND huyện Krông Nô

43.8

 26.28

 5.26

5

2,500,000

12,500,000

 

4

UBND huyện Cư Jút

52.5

 31.50

 6.30

6

2,500,000

15,000,000

 

5

 UBND huyện Đắk R'lấp

88.8

 53.28

 10.66

11

2,500,000

27,500,000

 

6

UBND huyện Đắk Song

74.5

 44.70

 8.94

9

2,500,000

22,500,000

 

7

 UBND huyện Đắk Glong

61.9

 37.14

 7.43

7

2,500,000

17,500,000

 

8

 UBND huyện Tuy Đức

63.9

 38.34

 7.67

8

2,500,000

20,000,000

 

9

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút

76

 45.60

 9.12

9

2,500,000

22,500,000

 

10

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa

292.96

 175.78

 35.16

35

2,500,000

87,500,000

 

11

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong

47.7

 28.62

 5.72

6

2,500,000

15,000,000

 

12

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức

35.3

 21.18

 4.24

4

2,500,000

10,000,000

 

13

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa

21.68

 13.01

 2.60

3

2,500,000

7,500,000

 

14

Phòng Nông nghiệp và Môi huyện Đắk R'lấp

98.4

 59.04

 11.81

12

2,500,000

30,000,000

 

15

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô

87.7

 52.62

 10.52

11

2,500,000

27,500,000

 

16

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song

30

 18.00

 3.60

4

2,500,000

10,000,000

 

17

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong

75.26

 45.16

 9.03

9

2,500,000

22,500,000

 

18

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil

44

 26.40

 5.28

5

2,500,000

12,500,000

 

19

Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa

100.29

 60.17

 12.03

12

2,500,000

30,000,000

 

20

Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp

80.8

 48.48

 9.70

10

2,500,000

25,000,000

 

21

Phòng Nội vụ huyện Đắk Song

137.5

 82.50

 16.50

17

2,500,000

42,500,000

 

22

Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa

23.65

 14.19

 2.84

3

2,500,000

7,500,000

 

23

Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp

24.8

 14.88

 2.98

3

2,500,000

7,500,000

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 2,456.11

 1,473.67

 294.73

295

 

737,500,000

 

1

UBND thành phố Phan Thiết

640.01

 384.01

 76.80

77

2,500,000

192,500,000

 

2

UBND huyện Đức Linh

335

 201.00

 40.20

40

2,500,000

100,000,000

 

3

UBND huyện Phú Quý

168.6

 101.16

 20.23

20

2,500,000

50,000,000

 

4

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết

400.4

 240.24

 48.05

48

2,500,000

120,000,000

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh

61.6

 36.96

 7.39

7

2,500,000

17,500,000

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam

56

 33.60

 6.72

7

2,500,000

17,500,000

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết

280.9

 168.54

 33.71

34

2,500,000

85,000,000

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi

166.4

 99.84

 19.97

20

2,500,000

50,000,000

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh

72

 43.20

 8.64

9

2,500,000

22,500,000

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh

129.4

 77.64

 15.53

16

2,500,000

40,000,000

 

11

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân

145.8

 87.48

 17.50

17

2,500,000

42,500,000

 

III

Năm 2028

 3,959.71

 2,375.83

 475.17

476

 

1,190,000,000

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 1,645.21

 987.13

 197.43

199

 

497,500,000

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô

99.6

 59.76

 11.95

12

2,500,000

30,000,000

 

2

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức

82.5

 49.50

 9.90

10

2,500,000

25,000,000

 

3

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút

43.7

 26.22

 5.24

5

2,500,000

12,500,000

 

4

Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil

120.4

 72.24

 14.45

14

2,500,000

35,000,000

 

5

Phòng Nội vụ huyện Krông Nô

21.9

 13.14

 2.63

3

2,500,000

7,500,000

 

6

Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong

161

 96.60

 19.32

19

2,500,000

47,500,000

 

7

Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức

100.4

 60.24

 12.05

12

2,500,000

30,000,000

 

8

Phòng Nội vụ huyện Cư Jút

65.6

 39.36

 7.87

8

2,500,000

20,000,000

 

9

Phòng Tư pháp huyện Krông Nô

8.9

 5.34

 1.07

1

2,500,000

2,500,000

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong

13.93

 8.36

 1.67

2

2,500,000

5,000,000

 

11

Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức

2.32

 1.39

 0.28

1

2,500,000

2,500,000

 

12

Phòng Tư pháp huyện Đắk Song

5.6

 3.36

 0.67

1

2,500,000

2,500,000

 

13

Phòng Tư pháp huyện Cư Jút

12.6

 7.56

 1.51

2

2,500,000

5,000,000

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp

136

 81.60

 16.32

16

2,500,000

40,000,000

 

15

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong

142.5

 85.50

 17.10

17

2,500,000

42,500,000

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức

82.4

 49.44

 9.89

10

2,500,000

25,000,000

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút

150

 90.00

 18.00

18

2,500,000

45,000,000

 

18

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil

196

 117.60

 23.52

24

2,500,000

60,000,000

 

19

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song

78.4

 47.04

 9.41

9

2,500,000

22,500,000

 

20

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô

78

 46.80

 9.36

9

2,500,000

22,500,000

 

21

Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa

7.26

 4.36

 0.87

1

2,500,000

2,500,000

 

22

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp

9.2

 5.52

 1.10

1

2,500,000

2,500,000

 

23

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song

4.3

 2.58

 0.52

1

2,500,000

2,500,000

 

24

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong

8.8

 5.28

 1.06

1

2,500,000

2,500,000

 

25

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức

13.9

 8.34

 1.67

2

2,500,000

5,000,000

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 2,314.5

 1,388.7

 277.7

277

2,500,000

692,500,000

 

1

UBND huyện Hàm Tân

228.6

 137.16

 27.43

27

2,500,000

67,500,000

 

2

UBND huyện Hàm Thuận Nam

169.7

 101.82

 20.36

20

2,500,000

50,000,000

 

3

UBND huyện Tuy Phong

246.9

 148.14

 29.63

30

2,500,000

75,000,000

 

4

UBND huyện Bắc Bình

201.7

 121.02

 24.20

24

2,500,000

60,000,000

 

5

UBND huyện Hàm Thuận Bắc

168.2

 100.92

 20.18

20

2,500,000

50,000,000

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình

151.2

 90.72

 18.14

18

2,500,000

45,000,000

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình

256

 153.60

 30.72

31

2,500,000

77,500,000

 

8

Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc

233.4

 140.04

 28.01

28

2,500,000

70,000,000

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc

357

 214.20

 42.84

43

2,500,000

107,500,000

 

10

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam

234.6

 140.76

 28.15

28

2,500,000

70,000,000

 

11

Phòng Tư pháp thị xã La Gi

10

 6.00

 1.20

1

2,500,000

2,500,000

 

12

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc

36.6

 21.96

 4.39

4

2,500,000

10,000,000

 

13

Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc

9.6

 5.76

 1.15

1

2,500,000

2,500,000

 

14

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh

11

 6.60

 1.32

2

2,500,000

5,000,000

 

IV

Năm 2029

 4,562.87

 2,737.72

 547.54

548

0

1,370,000,000

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

 927.57

 556.54

 111.31

112

 

280,000,000

 

1

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa

167.8

 100.68

 20.14

20

2,500,000

50,000,000

 

2

Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil

12.6

 7.56

 1.51

2

2,500,000

5,000,000

 

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong

126

 75.60

 15.12

15

2,500,000

37,500,000

 

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil

78

 46.80

 9.36

9

2,500,000

22,500,000

 

5

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa

92.95

 55.77

 11.15

11

2,500,000

27,500,000

 

6

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức

48

 28.80

 5.76

6

2,500,000

15,000,000

 

7

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút

35

 21.00

 4.20

4

2,500,000

10,000,000

 

8

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp

64

 38.40

 7.68

8

2,500,000

20,000,000

 

9

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song

44.8

 26.88

 5.38

5

2,500,000

12,500,000

 

10

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô

109

 65.40

 13.08

13

2,500,000

32,500,000

 

11

Thanh tra thành phố Gia Nghĩa

18.9

 11.34

 2.27

2

2,500,000

5,000,000

 

12

Thanh tra huyện Đắk R'lấp

22.8

 13.68

 2.74

3

2,500,000

7,500,000

 

13

Thanh tra huyện Đắk Song

12.4

 7.44

 1.49

2

2,500,000

5,000,000

 

14

Thanh tra huyện Đắk Glong

18.8

 11.28

 2.26

2

2,500,000

5,000,000

 

15

Thanh tra huyện Tuy Đức

18.22

 10.93

 2.19

2

2,500,000

5,000,000

 

16

Thanh tra huyện Đắk Mil

13.1

 7.86

 1.57

2

2,500,000

5,000,000

 

17

Thanh tra huyện Krông Nô

9.5

 5.70

 1.14

1

2,500,000

2,500,000

 

18

Thanh tra huyện Cư Jút

5.4

 3.24

 0.65

1

2,500,000

2,500,000

 

19

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil

30.3

 18.18

 3.64

4

2,500,000

10,000,000

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 3,635.30

 2,181.18

 436.24

436

 

1,090,000,000

 

1

UBND huyện Tánh Linh

394

 236.40

 47.28

47

2,500,000

117,500,000

 

2

UBND thị xã La gi

168.8

 101.28

 20.26

20

2,500,000

50,000,000

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh

150

 90.00

 18.00

18

2,500,000

45,000,000

 

4

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi

188.1

 112.86

 22.57

23

2,500,000

57,500,000

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong

72.73

 43.64

 8.73

9

2,500,000

22,500,000

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc

189.2

 113.52

 22.70

23

2,500,000

57,500,000

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc

340.95

 204.57

 40.91

41

2,500,000

102,500,000

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam

145.8

 87.48

 17.50

18

2,500,000

45,000,000

 

9

Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong

275.2

 165.12

 33.02

33

2,500,000

82,500,000

 

10

Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh

179

 107.40

 21.48

21

2,500,000

52,500,000

 

11

Phòng Nội vụ thị xã La Gi

111.2

 66.72

 13.34

13

2,500,000

32,500,000

 

12

Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình

177.38

 106.43

 21.29

21

2,500,000

52,500,000

 

13

Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết

294.4

 176.64

 35.33

35

2,500,000

87,500,000

 

14

Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân

112

 67.20

 13.44

13

2,500,000

32,500,000

 

15

Phòng Nội vụ huyện Đức Linh

216.5

 129.90

 25.98

26

2,500,000

65,000,000

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh

249.1

 149.46

 29.89

30

2,500,000

75,000,000

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý

155.84

 93.50

 18.70

19

2,500,000

47,500,000

 

18

Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân

13.9

 8.34

 1.67

2

2,500,000

5,000,000

 

19

Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong

16

 9.60

 1.92

2

2,500,000

5,000,000

 

20

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình

48

 28.80

 5.76

6

2,500,000

15,000,000

 

21

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh

52

 31.20

 6.24

6

2,500,000

15,000,000

 

22

Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân

18.5

 11.10

 2.22

2

2,500,000

5,000,000

 

23

Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam

17.8

 10.68

 2.14

2

2,500,000

5,000,000

 

24

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý

6.7

 4.02

 0.80

1

2,500,000

2,500,000

 

25

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong

23.7

 14.22

 2.84

3

2,500,000

7,500,000

 

26

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam

18.5

 11.10

 2.22

2

2,500,000

5,000,000

 

V

Năm 2030

 3,485.55

 2,091.33

 418.27

425

 

1,062,500,000

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

346.22

207.732

41.5464

42

 

105,000,000

 

1

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô

10.4

 6.24

 1.25

1

2,500,000

2,500,000

 

2

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút

29.7

 17.82

 3.56

4

2,500,000

10,000,000

 

3

Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa

14.39

 8.63

 1.73

2

2,500,000

5,000,000

 

4

Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp

12.5

 7.50

 1.50

2

2,500,000

5,000,000

 

5

Phòng Y tế huyện Đắk Song

4

 2.40

 0.48

1

2,500,000

2,500,000

 

6

Phòng Y tế huyện Đắk Glong

28.5

 17.10

 3.42

3

2,500,000

7,500,000

 

7

Phòng Y tế huyện Đắk Mil

18.2

 10.92

 2.18

2

2,500,000

5,000,000

 

8

Phòng Y tế huyện Krông Nô

17

 10.20

 2.04

2

2,500,000

5,000,000

 

9

Phòng Y tế huyện Cư Jút

15

 9.00

 1.80

2

2,500,000

5,000,000

 

10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa

15.82

 9.49

 1.90

2

2,500,000

5,000,000

 

11

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp

19.2

 11.52

 2.30

2

2,500,000

5,000,000

 

12

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song

10

 6.00

 1.20

1

2,500,000

2,500,000

 

13

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong

9

 5.40

 1.08

1

2,500,000

2,500,000

 

14

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức

5.4

 3.24

 0.65

1

2,500,000

2,500,000

 

15

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil

21.4

 12.84

 2.57

3

2,500,000

7,500,000

 

16

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô

19.5

 11.70

 2.34

2

2,500,000

5,000,000

 

17

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút

9

 5.40

 1.08

1

2,500,000

2,500,000

 

18

Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông

87.21

 52.33

 10.47

10

2,500,000

25,000,000

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

 3,139.33

 1,883.60

 376.72

383

 

 957,500,000

 

1

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong

148

 88.80

 17.76

18

2,500,000

45,000,000

 

2

Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam

149.8

 89.88

 17.98

18

2,500,000

45,000,000

 

3

Phòng Nội vụ huyện Phú Quý

25.91

 15.55

 3.11

3

2,500,000

7,500,000

 

4

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình

345

 207.00

 41.40

41

2,500,000

102,500,000

 

5

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết

381

 228.60

 45.72

46

2,500,000

115,000,000

 

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi

255.2

 153.12

 30.62

31

2,500,000

77,500,000

 

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân

247.5

 148.50

 29.70

30

2,500,000

75,000,000

 

8

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh

269

 161.40

 32.28

32

2,500,000

80,000,000

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong

261.8

 157.08

 31.42

31

2,500,000

77,500,000

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đức Linh

6.7

 4.02

 0.80

1

2,500,000

2,500,000

 

11

Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình

8.71

 5.23

 1.05

1

2,500,000

2,500,000

 

12

Phòng Tư pháp huyện Phú Quý

12.8

 7.68

 1.54

2

2,500,000

5,000,000

 

13

Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam

12.6

 7.56

 1.51

2

2,500,000

5,000,000

 

14

Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh

8

 4.80

 0.96

1

2,500,000

2,500,000

 

15

Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết

43.4

 26.04

 5.21

5

2,500,000

12,500,000

 

16

Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc

11

 6.60

 1.32

1

2,500,000

2,500,000

 

17

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong

35

 21.00

 4.20

4

2,500,000

10,000,000

 

18

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý

65

 39.00

 7.80

8

2,500,000

20,000,000

 

19

Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi

77

 46.20

 9.24

9

2,500,000

22,500,000

 

20

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân

81.2

 48.72

 9.74

10

2,500,000

25,000,000

 

21

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh

80.8

 48.48

 9.70

10

2,500,000

25,000,000

 

22

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết

89.3

 53.58

 10.72

11

2,500,000

27,500,000

 

23

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam

134.5

 80.70

 16.14

16

2,500,000

40,000,000

 

24

Phòng Thanh tra thị xã La Gi

37.6

 22.56

 4.51

5

2,500,000

12,500,000

 

25

Phòng Thanh tra huyện Đức Linh

35

 21.00

 4.20

4

2,500,000

10,000,000

 

26

Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình

42.03

 25.22

 5.04

5

2,500,000

12,500,000

 

27

Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết

62.5

 37.50

 7.50

8

2,500,000

20,000,000

 

28

Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh

24

 14.40

 2.88

3

2,500,000

7,500,000

 

29

Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong

16

 9.60

 1.92

2

2,500,000

5,000,000

 

30

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân

18.1

 10.86

 2.17

2

2,500,000

5,000,000

 

31

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết

17.8

 10.68

 2.14

2

2,500,000

5,000,000

 

32

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc

13.58

 8.15

 1.63

2

2,500,000

5,000,000

 

33

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi

17.6

 10.56

 2.11

2

2,500,000

5,000,000

 

34

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh

6.5

 3.90

 0.78

1

2,500,000

2,500,000

 

35

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình

5.6

 3.36

 0.67

1

2,500,000

2,500,000

 

36

Phòng Y tế huyện Đức Linh

4.5

 2.70

 0.54

1

2,500,000

2,500,000

 

37

Phòng Y tế thành phố Phan Thiết

16

 9.60

 1.92

2

2,500,000

5,000,000

 

38

Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc

2

 1.20

 0.24

1

2,500,000

2,500,000

 

39

Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam

3.2

 1.92

 0.38

1

2,500,000

2,500,000

 

40

Phòng Y tế huyện Bắc Bình

4

 2.40

 0.48

1

2,500,000

2,500,000

 

41

Phòng Y tế huyện Hàm Tân

14.4

 8.64

 1.73

2

2,500,000

5,000,000

 

42

Phòng Y tế thị xã La Gi

2

 1.20

 0.24

1

2,500,000

2,500,000

 

43

Phòng Y tế huyện Tánh Linh

10

 6.00

 1.20

1

2,500,000

2,500,000

 

44

Phòng Y tế huyện Phú Quý

3

 1.80

 0.36

1

2,500,000

2,500,000

 

45

Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận

34.7

 20.82

 4.16

4

2,500,000

10,000,000

 

Tổng cộng

 16,647.58

 9,988.55

 1,997.71

2,007

 

5,017,500,000

 

Tổng cộng có 185 đơn vị

 

 

 

 

 

 

 Số tiền bằng chữ: Năm tỷ, không trăm mười bảy triệu, năm trăm nghìn đồng chẵn.

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC VIII

CÁC NỘI DUNG CHI PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐẤU THẦU THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT

Tên cơ quan

Tổng khối lượng tài liệu chỉnh lý (mét)

Chi phí nhân công

Chi phí vật tư, văn phòng phẩm

Chi phí máy móc, thiết bị

Chi phí công cụ, dụng cụ

Chi phí giá bảo quản

Tổng cộng

Dự toán kinh phí thực hiện

Ghi chú

Chi phí thực hiện công tác đấu thầu (thực hiện theo điều 14 Thông tư 214/2025/TT-BTC ngày 04/8/2025)

Chi phí lập hồ mời thầu (0,2% giá gói thầu, tối đa 60.000.000 đồng)

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu ( 0,2% giá gói thầu, tối đa 60.000.000 đồng)

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (0,1% giá gói thầu, tối đa 60.000.000 đồng)

Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu (0,1% giá gói thầu, tối đa 60.000.000 đồng)

Tổng thành tiền

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

I

Năm 2026

986.45

4,071,737,112

589,271,691

125,867,074

7,437,833

122,500,000

4,916,813,710

9,833,627

9,833,627

4,916,814

4,916,814

29,500,882

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

576.50

2,379,600,026

344,381,499

73,559,094

4,346,810

-

2,801,887,429

 

 

 

 

 

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt

429.4

1,772,420,210

256,508,960

54,789,722

3,237,676

-

2,086,956,569

 

 

 

 

 

 

2

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương

49.6

204,732,283

29,629,354

6,328,762

373,984

-

241,064,382

 

 

 

 

 

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng

97.5

402,447,533

58,243,185

12,440,610

735,150

-

473,866,478

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

216.20

892,401,605

129,150,529

27,586,255

1,630,148

65,000,000

1,115,768,538

 

 

 

 

 

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp

123.2

508,528,574

73,595,491

15,719,827

928,928

37,500,000

636,272,821

 

 

 

 

 

 

2

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil

36

148,596,012

21,505,176

4,593,456

271,440

10,000,000

184,966,084

 

 

 

 

 

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song

57

235,277,019

34,049,862

7,272,972

429,780

17,500,000

294,529,633

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

193.75

799,735,481

115,739,663

24,721,725

1,460,875

57,500,000

999,157,744

 

 

 

 

 

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân

193.75

799,735,481

115,739,663

24,721,725

1,460,875

57,500,000

999,157,744

 

 

 

 

 

 

II

Năm 2027

5,812.57

23,992,353,374

3,472,231,691

741,660,682

43,826,778

1,272,500,000

29,522,572,524

59,045,145

59,045,145

29,522,573

29,522,573

177,135,435

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

1,583.07

6,534,385,798

945,672,194

201,993,400

11,936,348

-

7,693,987,739

 

 

 

 

 

 

1

UBND thành phố Đà Lạt

176.55

728,739,609

105,464,967

22,527,074

1,331,187

-

858,062,837

 

 

 

 

 

 

2

UBND huyện Lạc Dương

42.79

176,622,871

25,561,291

5,459,833

322,637

-

207,966,632

 

 

 

 

 

 

3

UBND huyện Đức Trọng

124.49

513,853,265

74,366,093

15,884,426

938,655

-

605,042,439

 

 

 

 

 

 

4

UBND huyện Lâm Hà

137.9

569,205,279

82,376,771

17,595,488

1,039,766

-

670,217,305

 

 

 

 

 

 

5

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà

26.85

110,827,859

16,039,277

3,425,953

202,449

-

130,495,538

 

 

 

 

 

 

6

Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt

143.45

592,113,831

85,692,153

18,303,646

1,081,613

-

697,191,243

 

 

 

 

 

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng

119.75

494,288,123

71,534,579

15,279,621

902,915

-

582,005,238

 

 

 

 

 

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương

59.4

245,183,420

35,483,540

7,579,202

447,876

-

288,694,039

 

 

 

 

 

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương

36.3

149,834,312

21,684,386

4,631,735

273,702

-

176,424,135

 

 

 

 

 

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà

135.7

560,124,412

81,062,566

17,314,777

1,023,178

-

659,524,933

 

 

 

 

 

 

11

Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt

123.37

509,230,278

73,697,043

15,741,519

930,210

-

599,599,050

 

 

 

 

 

 

12

Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng

95.15

392,747,515

56,839,375

12,140,759

717,431

-

462,445,080

 

 

 

 

 

 

13

Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà

153.09

631,904,541

91,450,761

19,533,672

1,154,299

-

744,043,272

 

 

 

 

 

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt

189.49

782,151,620

113,194,883

24,178,166

1,428,755

-

920,953,424

 

 

 

 

 

 

15

Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt

14

57,787,338

8,363,124

1,786,344

105,560

-

68,042,366

 

 

 

 

 

 

16

Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà

4.79

19,771,525

2,861,383

611,185

36,117

-

23,280,210

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

1,773

7,319,963,381

1,059,362,891

226,277,470

13,371,361

535,000,000

9,153,975,103

0

0

0

0

0

 

1

UBND thành phố Gia Nghĩa

144.95

598,305,332

86,588,202

18,495,040

1,092,923

42,500,000

746,981,497

 

 

 

 

 

 

2

UBND huyện Đắk Mil

67

276,553,689

40,023,522

8,548,932

505,180

20,000,000

345,631,323

 

 

 

 

 

 

3

UBND huyện Krông Nô

43.8

180,791,815

26,164,631

5,588,705

330,252

12,500,000

225,375,402

 

 

 

 

 

 

4

UBND huyện Cư Jút

52.5

216,702,518

31,361,715

6,698,790

395,850

15,000,000

270,158,873

 

 

 

 

 

 

5

UBND huyện Đắk R'lấp

88.8

366,536,830

53,046,101

11,330,525

669,552

27,500,000

459,083,007

 

 

 

 

 

 

6

UBND huyện Đắk Song

74.5

307,511,192

44,503,767

9,505,902

561,730

22,500,000

384,582,591

 

 

 

 

 

 

7

UBND huyện Đắk Glong

61.9

255,502,587

36,976,955

7,898,192

466,726

17,500,000

318,344,461

 

 

 

 

 

 

8

UBND huyện Tuy Đức

63.9

263,757,921

38,171,687

8,153,384

481,806

20,000,000

330,564,799

 

 

 

 

 

 

9

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút

76

313,702,692

45,399,816

9,697,296

573,040

22,500,000

391,872,844

 

 

 

 

 

 

10

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa

292.96

1,209,241,324

175,004,343

37,380,524

2,208,918

87,500,000

1,511,335,110

 

 

 

 

 

 

11

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong

47.7

196,889,716

28,494,358

6,086,329

359,658

15,000,000

246,830,061

 

 

 

 

 

 

12

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức

35.3

145,706,645

21,087,020

4,504,139

266,162

10,000,000

181,563,966

 

 

 

 

 

 

13

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa

21.68

89,487,821

12,950,895

2,766,281

163,467

7,500,000

112,868,464

 

 

 

 

 

 

14

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk R'lấp

98.4

406,162,433

58,780,814

12,555,446

741,936

30,000,000

508,240,630

 

 

 

 

 

 

15

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô

87.7

361,996,396

52,388,998

11,190,169

661,258

27,500,000

453,736,821

 

 

 

 

 

 

16

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song

30

123,830,010

17,920,980

3,827,880

226,200

10,000,000

155,805,070

 

 

 

 

 

 

17

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong

75.26

310,648,218

44,957,765

9,602,875

567,460

22,500,000

388,276,319

 

 

 

 

 

 

18

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil

44

181,617,348

26,284,104

5,614,224

331,760

12,500,000

226,347,436

 

 

 

 

 

 

19

Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa

100.29

413,963,723

59,909,836

12,796,603

756,187

30,000,000

517,426,349

 

 

 

 

 

 

20

Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp

80.8

333,515,494

48,267,173

10,309,757

609,232

25,000,000

417,701,655

 

 

 

 

 

 

21

Phòng Nội vụ huyện Đắk Song

137.5

567,554,213

82,137,825

17,544,450

1,036,750

42,500,000

710,773,238

 

 

 

 

 

 

22

Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa

23.65

97,619,325

14,127,706

3,017,645

178,321

7,500,000

122,442,997

 

 

 

 

 

 

23

Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp

24.8

102,366,142

14,814,677

3,164,381

186,992

7,500,000

128,032,191

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

2,456.11

10,138,004,195

1,467,196,606

313,389,812

18,519,069

737,500,000

12,674,609,683

 

 

 

 

 

 

1

UBND thành phố Phan Thiết

640.01

2,641,748,157

382,320,214

81,662,716

4,825,675

192,500,000

3,303,056,762

 

 

 

 

 

 

2

UBND huyện Đức Linh

335

1,382,768,445

200,117,610

42,744,660

2,525,900

100,000,000

1,728,156,615

 

 

 

 

 

 

3

UBND huyện Phú Quý

168.6

695,924,656

100,715,908

21,512,686

1,271,244

50,000,000

869,424,493

 

 

 

 

 

 

4

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết

400.4

1,652,717,867

239,185,346

51,089,438

3,019,016

120,000,000

2,066,011,668

 

 

 

 

 

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh

61.6

254,264,287

36,797,746

7,859,914

464,464

17,500,000

316,886,410

 

 

 

 

 

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam

56

231,149,352

33,452,496

7,145,376

422,240

17,500,000

289,669,464

 

 

 

 

 

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết

280.9

1,159,461,660

167,800,109

35,841,716

2,117,986

85,000,000

1,450,221,472

 

 

 

 

 

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi

166.4

686,843,789

99,401,702

21,231,974

1,254,656

50,000,000

858,732,122

 

 

 

 

 

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh

72

297,192,024

43,010,352

9,186,912

542,880

22,500,000

372,432,168

 

 

 

 

 

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh

129.4

534,120,110

77,299,160

16,510,922

975,676

40,000,000

668,905,869

 

 

 

 

 

 

11

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân

145.8

601,813,849

87,095,963

18,603,497

1,099,332

42,500,000

751,112,640

 

 

 

 

 

 

III

Năm 2028

5,733.60

23,666,391,511

3,425,057,698

731,584,426

43,231,344

1,190,000,000

29,056,264,978

58,112,530

58,112,530

29,056,265

29,056,265

174,337,590

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

1,773.89

7,322,027,215

1,059,661,574

226,341,268

13,375,131

-

8,621,405,187

 

 

 

 

 

 

1

UBND huyện Đơn Dương

30.2

124,655,543

18,040,453

3,853,399

227,708

-

146,777,104

 

 

 

 

 

 

2

UBND huyện Di Linh

299.4

1,235,823,500

178,851,380

38,202,242

2,257,476

-

1,455,134,599

 

 

 

 

 

 

3

UBND Đạ Huoai

114.84

474,021,278

68,601,511

14,653,125

865,894

-

558,141,808

 

 

 

 

 

 

4

Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông

59.15

244,151,503

35,334,199

7,547,303

445,991

-

287,478,996

 

 

 

 

 

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương

58.4

241,055,753

34,886,174

7,451,606

440,336

-

283,833,870

 

 

 

 

 

 

6

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đạ Huoai

113.2

467,251,904

67,621,831

14,443,867

853,528

-

550,171,131

 

 

 

 

 

 

7

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm

31.73

130,970,874

18,954,423

4,048,621

239,244

-

154,213,162

 

 

 

 

 

 

8

Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc

73.6

303,796,291

43,966,138

9,391,066

554,944

-

357,708,438

 

 

 

 

 

 

9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh

133.8

552,281,845

79,927,571

17,072,345

1,008,852

-

650,290,612

 

 

 

 

 

 

10

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm

69.15

285,428,173

41,307,859

8,823,263

521,391

-

336,080,686

 

 

 

 

 

 

11

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai

163.48

674,791,001

97,657,394

20,859,394

1,232,639

-

794,540,428

 

 

 

 

 

 

12

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông

53.94

222,646,358

32,221,922

6,882,528

406,708

-

262,157,516

 

 

 

 

 

 

13

Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc

101.7

419,783,734

60,752,122

12,976,513

766,818

-

494,279,187

 

 

 

 

 

 

14

Phòng Nội vụ huyện Di Linh

117.75

486,032,789

70,339,847

15,024,429

887,835

-

572,284,900

 

 

 

 

 

 

15

Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương

49.02

202,338,236

29,282,881

6,254,756

369,611

-

238,245,484

 

 

 

 

 

 

16

Phòng Nội vụ huyện Đạ Huoai

185.81

766,961,805

110,996,576

23,708,613

1,401,007

-

903,068,002

 

 

 

 

 

 

17

Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương

6.95

28,687,286

4,151,694

886,792

52,403

-

33,778,175

 

 

 

 

 

 

18

Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương

65.85

271,806,872

39,336,551

8,402,197

496,509

-

320,042,129

 

 

 

 

 

 

19

Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương

8.38

34,589,849

5,005,927

1,069,254

63,185

-

40,728,216

 

 

 

 

 

 

20

Phòng Tư pháp huyện Di Linh

27.04

111,612,116

16,152,777

3,450,196

203,882

-

131,418,970

 

 

 

 

 

 

21

Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng

10.5

43,340,504

6,272,343

1,339,758

79,170

-

51,031,775

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

1,645.21

6,790,879,025

982,792,517

209,922,215

12,404,883

497,500,000

8,493,498,640

 

 

 

 

 

 

1

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô

99.6

411,115,633

59,497,654

12,708,562

750,984

30,000,000

514,072,832

 

 

 

 

 

 

2

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức

82.5

340,532,528

49,282,695

10,526,670

622,050

25,000,000

425,963,943

 

 

 

 

 

 

3

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút

43.7

180,379,048

26,104,894

5,575,945

329,498

12,500,000

224,889,385

 

 

 

 

 

 

4

Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil

120.4

496,971,107

71,922,866

15,362,558

907,816

35,000,000

620,164,348

 

 

 

 

 

 

5

Phòng Nội vụ huyện Krông Nô

21.9

90,395,907

13,082,315

2,794,352

165,126

7,500,000

113,937,701

 

 

 

 

 

 

6

Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong

161

664,554,387

96,175,926

20,542,956

1,213,940

47,500,000

829,987,209

 

 

 

 

 

 

7

Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức

100.4

414,417,767

59,975,546

12,810,638

757,016

30,000,000

517,960,968

 

 

 

 

 

 

8

Phòng Nội vụ huyện Cư Jút

65.6

270,774,955

39,187,210

8,370,298

494,624

20,000,000

338,827,086

 

 

 

 

 

 

9

Phòng Tư pháp huyện Krông Nô

8.9

36,736,236

5,316,557

1,135,604

67,106

2,500,000

45,755,504

 

 

 

 

 

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong

13.93

57,498,401

8,321,308

1,777,412

105,032

5,000,000

72,702,154

 

 

 

 

 

 

11

Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức

2.32

9,576,187

1,385,889

296,023

17,493

2,500,000

13,775,592

 

 

 

 

 

 

12

Phòng Tư pháp huyện Đắk Song

5.6

23,114,935

3,345,250

714,538

42,224

2,500,000

29,716,946

 

 

 

 

 

 

13

Phòng Tư pháp huyện Cư Jút

12.6

52,008,604

7,526,812

1,607,710

95,004

5,000,000

66,238,129

 

 

 

 

 

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp

136

561,362,712

81,241,776

17,353,056

1,025,440

40,000,000

700,982,984

 

 

 

 

 

 

15

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong

142.5

588,192,548

85,124,655

18,182,430

1,074,450

42,500,000

735,074,083

 

 

 

 

 

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức

82.4

340,119,761

49,222,958

10,513,910

621,296

25,000,000

425,477,926

 

 

 

 

 

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút

150

619,150,050

89,604,900

19,139,400

1,131,000

45,000,000

774,025,350

 

 

 

 

 

 

18

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil

196

809,022,732

117,083,736

25,008,816

1,477,840

60,000,000

1,012,593,124

 

 

 

 

 

 

19

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song

78.4

323,609,093

46,833,494

10,003,526

591,136

22,500,000

403,537,250

 

 

 

 

 

 

20

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô

78

321,958,026

46,594,548

9,952,488

588,120

22,500,000

401,593,182

 

 

 

 

 

 

21

Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa

7.26

29,966,862

4,336,877

926,347

54,740

2,500,000

37,784,827

 

 

 

 

 

 

22

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp

9.2

37,974,536

5,495,767

1,173,883

69,368

2,500,000

47,213,555

 

 

 

 

 

 

23

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song

4.3

17,748,968

2,568,674

548,663

32,422

2,500,000

23,398,727

 

 

 

 

 

 

24

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong

8.8

36,323,470

5,256,821

1,122,845

66,352

2,500,000

45,269,487

 

 

 

 

 

 

25

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức

13.9

57,374,571

8,303,387

1,773,584

104,806

5,000,000

72,556,349

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

2,314.5

9,553,485,272

1,382,603,607

295,320,942

17,451,330

692,500,000

11,941,361,151

 

 

 

 

 

 

1

UBND huyện Hàm Tân

228.6

943,584,676

136,557,868

29,168,446

1,723,644

67,500,000

1,178,534,633

 

 

 

 

 

 

2

UBND huyện Hàm Thuận Nam

169.7

700,465,090

101,373,010

21,653,041

1,279,538

50,000,000

874,770,679

 

 

 

 

 

 

3

UBND huyện Tuy Phong

246.9

1,019,120,982

147,489,665

31,503,452

1,861,626

75,000,000

1,274,975,726

 

 

 

 

 

 

4

UBND huyện Bắc Bình

201.7

832,550,434

120,488,722

25,736,113

1,520,818

60,000,000

1,040,296,087

 

 

 

 

 

 

5

UBND huyện Hàm Thuận Bắc

168.2

694,273,589

100,476,961

21,461,647

1,268,228

50,000,000

867,480,426

 

 

 

 

 

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình

151.2

624,103,250

90,321,739

19,292,515

1,140,048

45,000,000

779,857,553

 

 

 

 

 

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình

256

1,056,682,752

152,925,696

32,664,576

1,930,240

77,500,000

1,321,703,264

 

 

 

 

 

 

8

Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc

233.4

963,397,478

139,425,224

29,780,906

1,759,836

70,000,000

1,204,363,445

 

 

 

 

 

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc

357

1,473,577,119

213,259,662

45,551,772

2,691,780

107,500,000

1,842,580,333

 

 

 

 

 

 

10

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam

234.6

968,350,678

140,142,064

29,934,022

1,768,884

70,000,000

1,210,195,647

 

 

 

 

 

 

11

Phòng Tư pháp thị xã La Gi

10

41,276,670

5,973,660

1,275,960

75,400

2,500,000

51,101,690

 

 

 

 

 

 

12

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc

36.6

151,072,612

21,863,596

4,670,014

275,964

10,000,000

187,882,185

 

 

 

 

 

 

13

Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc

9.6

39,625,603

5,734,714

1,224,922

72,384

2,500,000

49,157,622

 

 

 

 

 

 

14

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh

11

45,404,337

6,571,026

1,403,556

82,940

5,000,000

58,461,859

 

 

 

 

 

 

IV

Năm 2029

5,721.37

23,615,910,144

3,417,751,911

730,023,927

43,139,130

1,370,000,000

29,176,825,112

58,353,650

58,353,650

29,176,825

29,176,825

175,060,951

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

1,158.50

4,781,902,220

692,048,511

147,819,966

8,735,090

-

5,630,505,787

 

 

 

 

 

 

1

UBND huyện Đam Rông

38.36

158,337,306

22,914,960

4,894,583

289,234

-

186,436,083

 

 

 

 

 

 

2

UBND huyện Bảo Lâm

53.36

220,252,311

31,875,450

6,808,523

402,334

-

259,338,618

 

 

 

 

 

 

3

UBND thành phố Bảo Lộc

49.36

203,741,643

29,485,986

6,298,139

372,174

-

239,897,942

 

 

 

 

 

 

4

Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh

105

433,405,035

62,723,430

13,397,580

791,700

-

510,317,745

 

 

 

 

 

 

5

Phòng Nội vụ huyện Đam Rông

49.44

204,071,856

29,533,775

6,308,346

372,778

-

240,286,755

 

 

 

 

 

 

6

Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm

122.05

503,781,757

72,908,520

15,573,092

920,257

-

593,183,626

 

 

 

 

 

 

7

Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc

79

326,085,693

47,191,914

10,080,084

595,660

-

383,953,351

 

 

 

 

 

 

8

Phòng Tư pháp huyện Đam Rông

7.33

30,255,799

4,378,693

935,279

55,268

-

35,625,039

 

 

 

 

 

 

9

Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm

7.41

30,586,012

4,426,482

945,486

55,871

-

36,013,852

 

 

 

 

 

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đạ Huoai

12.39

51,141,794

7,401,365

1,580,914

93,421

-

60,217,494

 

 

 

 

 

 

11

Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc

4.8

19,812,802

2,867,357

612,461

36,192

-

23,328,811

 

 

 

 

 

 

12

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt

91

375,617,697

54,360,306

11,611,236

686,140

-

442,275,379

 

 

 

 

 

 

13

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà

55.25

228,053,602

33,004,472

7,049,679

416,585

-

268,524,337

 

 

 

 

 

 

14

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà

100.1

413,179,467

59,796,337

12,772,360

754,754

-

486,502,917

 

 

 

 

 

 

15

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng

190.4

785,907,797

113,738,486

24,294,278

1,435,616

-

925,376,178

 

 

 

 

 

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương

60.35

249,104,703

36,051,038

7,700,419

455,039

-

293,311,199

 

 

 

 

 

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương

88.8

366,536,830

53,046,101

11,330,525

669,552

-

431,583,007

 

 

 

 

 

 

18

Thanh tra thành phố Đà Lạt

20.1

82,966,107

12,007,057

2,564,680

151,554

-

97,689,397

 

 

 

 

 

 

19

Thanh tra huyện Lâm Hà

24

99,064,008

14,336,784

3,062,304

180,960

-

116,644,056

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

927.57

3,828,700,079

554,098,781

118,354,222

6,993,878

280,000,000

4,788,146,959

 

 

 

 

 

 

1

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa

167.8

692,622,523

100,238,015

21,410,609

1,265,212

50,000,000

865,536,358

 

 

 

 

 

 

2

Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil

12.6

52,008,604

7,526,812

1,607,710

95,004

5,000,000

66,238,129

 

 

 

 

 

 

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong

126

520,086,042

75,268,116

16,077,096

950,040

37,500,000

649,881,294

 

 

 

 

 

 

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil

78

321,958,026

46,594,548

9,952,488

588,120

22,500,000

401,593,182

 

 

 

 

 

 

5

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa

92.95

383,666,648

55,525,170

11,860,048

700,843

27,500,000

479,252,709

 

 

 

 

 

 

6

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức

48

198,128,016

28,673,568

6,124,608

361,920

15,000,000

248,288,112

 

 

 

 

 

 

7

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút

35

144,468,345

20,907,810

4,465,860

263,900

10,000,000

180,105,915

 

 

 

 

 

 

8

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp

64

264,170,688

38,231,424

8,166,144

482,560

20,000,000

331,050,816

 

 

 

 

 

 

9

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song

44.8

184,919,482

26,761,997

5,716,301

337,792

12,500,000

230,235,571

 

 

 

 

 

 

10

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô

109

449,915,703

65,112,894

13,907,964

821,860

32,500,000

562,258,421

 

 

 

 

 

 

11

Thanh tra thành phố Gia Nghĩa

18.9

78,012,906

11,290,217

2,411,564

142,506

5,000,000

96,857,194

 

 

 

 

 

 

12

Thanh tra huyện Đắk R'lấp

22.8

94,110,808

13,619,945

2,909,189

171,912

7,500,000

118,311,853

 

 

 

 

 

 

13

Thanh tra huyện Đắk Song

12.4

51,183,071

7,407,338

1,582,190

93,496

5,000,000

65,266,096

 

 

 

 

 

 

14

Thanh tra huyện Đắk Glong

18.8

77,600,140

11,230,481

2,398,805

141,752

5,000,000

96,371,177

 

 

 

 

 

 

15

Thanh tra huyện Tuy Đức

18.22

75,206,093

10,884,009

2,324,799

137,379

5,000,000

93,552,279

 

 

 

 

 

 

16

Thanh tra huyện Đắk Mil

13.1

54,072,438

7,825,495

1,671,508

98,774

5,000,000

68,668,214

 

 

 

 

 

 

17

Thanh tra huyện Krông Nô

9.5

39,212,837

5,674,977

1,212,162

71,630

2,500,000

48,671,606

 

 

 

 

 

 

18

Thanh tra huyện Cư Jút

5.4

22,289,402

3,225,776

689,018

40,716

2,500,000

28,744,913

 

 

 

 

 

 

19

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil

30.3

125,068,310

18,100,190

3,866,159

228,462

10,000,000

157,263,121

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

3,635.30

15,005,307,845

2,171,604,620

463,849,739

27,410,162

1,090,000,000

18,758,172,366

 

 

 

 

 

 

1

UBND huyện Tánh Linh

394

1,626,300,798

235,362,204

50,272,824

2,970,760

117,500,000

2,032,406,586

 

 

 

 

 

 

2

UBND thị xã La gi

168.8

696,750,190

100,835,381

21,538,205

1,272,752

50,000,000

870,396,527

 

 

 

 

 

 

3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh

150

619,150,050

89,604,900

19,139,400

1,131,000

45,000,000

774,025,350

 

 

 

 

 

 

4

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi

188.1

776,414,163

112,364,545

24,000,808

1,418,274

57,500,000

971,697,789

 

 

 

 

 

 

5

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong

72.73

300,205,221

43,446,429

9,280,057

548,384

22,500,000

375,980,091

 

 

 

 

 

 

6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc

189.2

780,954,596

113,021,647

24,141,163

1,426,568

57,500,000

977,043,975

 

 

 

 

 

 

7

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc

340.95

1,407,328,064

203,671,938

43,503,856

2,570,763

102,500,000

1,759,574,621

 

 

 

 

 

 

8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam

145.8

601,813,849

87,095,963

18,603,497

1,099,332

45,000,000

753,612,640

 

 

 

 

 

 

9

Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong

275.2

1,135,933,958

164,395,123

35,114,419

2,075,008

82,500,000

1,420,018,509

 

 

 

 

 

 

10

Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh

179

738,852,393

106,928,514

22,839,684

1,349,660

52,500,000

922,470,251

 

 

 

 

 

 

11

Phòng Nội vụ thị xã La Gi

111.2

458,996,570

66,427,099

14,188,675

838,448

32,500,000

572,950,793

 

 

 

 

 

 

12

Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình

177.38

732,165,572

105,960,781

22,632,978

1,337,445

52,500,000

914,596,777

 

 

 

 

 

 

13

Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết

294.4

1,215,185,165

175,864,550

37,564,262

2,219,776

87,500,000

1,518,333,754

 

 

 

 

 

 

14

Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân

112

462,298,704

66,904,992

14,290,752

844,480

32,500,000

576,838,928

 

 

 

 

 

 

15

Phòng Nội vụ huyện Đức Linh

216.5

893,639,906

129,329,739

27,624,534

1,632,410

65,000,000

1,117,226,589

 

 

 

 

 

 

16

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh

249.1

1,028,201,850

148,803,871

31,784,164

1,878,214

75,000,000

1,285,668,098

 

 

 

 

 

 

17

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý

155.84

643,255,625

93,093,517

19,884,561

1,175,034

47,500,000

804,908,737

 

 

 

 

 

 

18

Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân

13.9

57,374,571

8,303,387

1,773,584

104,806

5,000,000

72,556,349

 

 

 

 

 

 

19

Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong

16

66,042,672

9,557,856

2,041,536

120,640

5,000,000

82,762,704

 

 

 

 

 

 

20

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình

48

198,128,016

28,673,568

6,124,608

361,920

15,000,000

248,288,112

 

 

 

 

 

 

21

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh

52

214,638,684

31,063,032

6,634,992

392,080

15,000,000

267,728,788

 

 

 

 

 

 

22

Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân

18.5

76,361,840

11,051,271

2,360,526

139,490

5,000,000

94,913,127

 

 

 

 

 

 

23

Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam

17.8

73,472,473

10,633,115

2,271,209

134,212

5,000,000

91,511,008

 

 

 

 

 

 

24

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý

6.7

27,655,369

4,002,352

854,893

50,518

2,500,000

35,063,132

 

 

 

 

 

 

25

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong

23.7

97,825,708

14,157,574

3,024,025

178,698

7,500,000

122,686,005

 

 

 

 

 

 

26

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam

18.5

76,361,840

11,051,271

2,360,526

139,490

5,000,000

94,913,127

 

 

 

 

 

 

V

Năm 2030

5,717.75

23,600,967,989

3,415,589,447

729,562,029

43,111,835

1,062,500,000

28,851,731,300

57,703,463

57,703,463

28,851,731

28,851,731

173,110,388

 

 

Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp)

2,232.20

9,213,778,277

1,333,440,385

284,819,791

16,830,788

-

10,848,869,242

 

 

 

 

 

 

1

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương

22.4

92,459,741

13,380,998

2,858,150

168,896

-

108,867,786

 

 

 

 

 

 

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng

75.2

310,400,558

44,921,923

9,595,219

567,008

-

365,484,709

 

 

 

 

 

 

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương

101

416,894,367

60,333,966

12,887,196

761,540

-

490,877,069

 

 

 

 

 

 

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh

121.6

501,924,307

72,639,706

15,515,674

916,864

-

590,996,550

 

 

 

 

 

 

5

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông

46.99

193,959,072

28,070,228

5,995,736

354,305

-

228,379,341

 

 

 

 

 

 

6

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm

135.95

561,156,329

81,211,908

17,346,676

1,025,063

-

660,739,976

 

 

 

 

 

 

7

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc

112.78

465,518,284

67,370,937

14,390,277

850,361

-

548,129,860

 

 

 

 

 

 

8

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai

135.13

557,771,642

80,722,068

17,242,047

1,018,880

-

656,754,637

 

 

 

 

 

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh

318.4

1,314,249,173

190,201,334

40,626,566

2,400,736

-

1,547,477,810

 

 

 

 

 

 

10

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông

92.65

382,428,348

55,345,960

11,821,769

698,581

-

450,294,658

 

 

 

 

 

 

11

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm

217.8

899,005,873

130,106,315

27,790,409

1,642,212

-

1,058,544,808

 

 

 

 

 

 

12

Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai

303.51

1,252,788,211

181,306,555

38,726,662

2,288,465

-

1,475,109,893

 

 

 

 

 

 

13

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc

124.6

514,307,308

74,431,804

15,898,462

939,484

-

605,577,057

 

 

 

 

 

 

14

Thanh tra huyện Lạc Dương

4.35

17,955,351

2,598,542

555,043

32,799

-

21,141,735

 

 

 

 

 

 

15

Thanh tra huyện Đức Trọng

11.2

46,229,870

6,690,499

1,429,075

84,448

-

54,433,893

 

 

 

 

 

 

16

Thanh tra huyện Đạ Huoai

16.67

68,808,209

9,958,091

2,127,025

125,692

-

81,019,017

 

 

 

 

 

 

17

Thanh tra huyện Bảo Lâm

20.65

85,236,324

12,335,608

2,634,857

155,701

-

100,362,490

 

 

 

 

 

 

18

Thanh tra huyện Đam Rông

9.9

40,863,903

5,913,923

1,263,200

74,646

-

48,115,673

 

 

 

 

 

 

19

Thanh tra huyện Di Linh

8.07

33,310,273

4,820,744

1,029,700

60,848

-

39,221,564

 

 

 

 

 

 

20

Thanh tra huyện Đơn Dương

11.85

48,912,854

7,078,787

1,512,013

89,349

-

57,593,003

 

 

 

 

 

 

21

Thanh tra thành phố Bảo Lộc

7.7

31,783,036

4,599,718

982,489

58,058

-

37,423,301

 

 

 

 

 

 

22

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh

9.2

37,974,536

5,495,767

1,173,883

69,368

-

44,713,555

 

 

 

 

 

 

23

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt

42.06

173,609,674

25,125,214

5,366,688

317,132

-

204,418,708

 

 

 

 

 

 

24

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương

8

33,021,336

4,778,928

1,020,768

60,320

-

38,881,352

 

 

 

 

 

 

25

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương

8.05

33,227,719

4,808,796

1,027,148

60,697

-

39,124,360

 

 

 

 

 

 

26

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà

9

37,149,003

5,376,294

1,148,364

67,860

-

43,741,521

 

 

 

 

 

 

27

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng

9.6

39,625,603

5,734,714

1,224,922

72,384

-

46,657,622

 

 

 

 

 

 

28

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông

4.47

18,450,671

2,670,226

570,354

33,704

-

21,724,955

 

 

 

 

 

 

29

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đạ Huoai

16.78

69,262,252

10,023,801

2,141,061

126,521

-

81,553,636

 

 

 

 

 

 

30

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm

5.1

21,051,102

3,046,567

650,740

38,454

-

24,786,862

 

 

 

 

 

 

31

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc

5.26

21,711,528

3,142,145

671,155

39,660

-

25,564,489

 

 

 

 

 

 

32

Phòng Y tế thành phố Đà Lạt

34.45

142,198,128

20,579,259

4,395,682

259,753

-

167,432,822

 

 

 

 

 

 

33

Phòng Y tế huyện Lạc Dương

3.56

14,694,495

2,126,623

454,242

26,842

-

17,302,202

 

 

 

 

 

 

34

Phòng Y tế huyện Lâm Hà

2

8,255,334

1,194,732

255,192

15,080

-

9,720,338

 

 

 

 

 

 

35

Phòng Y tế huyện Đơn Dương

5.6

23,114,935

3,345,250

714,538

42,224

-

27,216,946

 

 

 

 

 

 

36

Phòng Y tế huyện Đức Trọng

3.41

14,075,344

2,037,018

435,102

25,711

-

16,573,176

 

 

 

 

 

 

37

Phòng Y tế huyện Đạ Huoai

8.86

36,571,130

5,292,663

1,130,501

66,804

-

43,061,097

 

 

 

 

 

 

38

Phòng Y tế huyện Bảo Lâm

4.95

20,431,952

2,956,962

631,600

37,323

-

24,057,837

 

 

 

 

 

 

39

Phòng Y tế huyện Đam Rông

4.4

18,161,735

2,628,410

561,422

33,176

-

21,384,744

 

 

 

 

 

 

40

Phòng Y tế huyện Di Linh

6.16

25,426,429

3,679,775

785,991

46,446

-

29,938,641

 

 

 

 

 

 

41

Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc

11.2

46,229,870

6,690,499

1,429,075

84,448

-

54,433,893

 

 

 

 

 

 

42

Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên

24.5

101,127,842

14,635,467

3,126,102

184,730

-

119,074,141

 

 

 

 

 

 

43

Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt

59.5

245,596,187

35,543,277

7,591,962

448,630

-

289,180,056

 

 

 

 

 

 

44

Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt

16.1

66,455,439

9,617,593

2,054,296

121,394

-

78,248,721

 

 

 

 

 

 

45

Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng

31.59

130,393,001

18,870,792

4,030,758

238,189

-

153,532,739

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp)

346.22

1,429,080,869

206,820,057

44,176,287

2,610,499

105,000,000

1,787,687,711

 

 

 

 

 

 

1

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô

10.4

42,927,737

6,212,606

1,326,998

78,416

2,500,000

53,045,758

 

 

 

 

 

 

2

Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút

29.7

122,591,710

17,741,770

3,789,601

223,938

10,000,000

154,347,019

 

 

 

 

 

 

3

Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa

14.39

59,397,128

8,596,097

1,836,106

108,501

5,000,000

74,937,832

 

 

 

 

 

 

4

Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp

12.5

51,595,838

7,467,075

1,594,950

94,250

5,000,000

65,752,113

 

 

 

 

 

 

5

Phòng Y tế huyện Đắk Song

4

16,510,668

2,389,464

510,384

30,160

2,500,000

21,940,676

 

 

 

 

 

 

6

Phòng Y tế huyện Đắk Glong

28.5

117,638,510

17,024,931

3,636,486

214,890

7,500,000

146,014,817

 

 

 

 

 

 

7

Phòng Y tế huyện Đắk Mil

18.2

75,123,539

10,872,061

2,322,247

137,228

5,000,000

93,455,076

 

 

 

 

 

 

8

Phòng Y tế huyện Krông Nô

17

70,170,339

10,155,222

2,169,132

128,180

5,000,000

87,622,873

 

 

 

 

 

 

9

Phòng Y tế huyện Cư Jút

15

61,915,005

8,960,490

1,913,940

113,100

5,000,000

77,902,535

 

 

 

 

 

 

10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa

15.82

65,299,692

9,450,330

2,018,569

119,283

5,000,000

81,887,874

 

 

 

 

 

 

11

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp

19.2

79,251,206

11,469,427

2,449,843

144,768

5,000,000

98,315,245

 

 

 

 

 

 

12

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song

10

41,276,670

5,973,660

1,275,960

75,400

2,500,000

51,101,690

 

 

 

 

 

 

13

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong

9

37,149,003

5,376,294

1,148,364

67,860

2,500,000

46,241,521

 

 

 

 

 

 

14

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức

5.4

22,289,402

3,225,776

689,018

40,716

2,500,000

28,744,913

 

 

 

 

 

 

15

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil

21.4

88,332,074

12,783,632

2,730,554

161,356

7,500,000

111,507,617

 

 

 

 

 

 

16

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô

19.5

80,489,507

11,648,637

2,488,122

147,030

5,000,000

99,773,296

 

 

 

 

 

 

17

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút

9

37,149,003

5,376,294

1,148,364

67,860

2,500,000

46,241,521

 

 

 

 

 

 

18

Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông

87.21

359,973,839

52,096,289

11,127,647

657,563

25,000,000

448,855,338

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp)

3,139.33

12,958,108,843

1,875,329,005

400,565,951

23,670,548

957,500,000

16,215,174,347

 

 

 

 

 

 

1

Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong

148

610,894,716

88,410,168

18,884,208

1,115,920

45,000,000

764,305,012

 

 

 

 

 

 

2

Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam

149.8

618,324,517

89,485,427

19,113,881

1,129,492

45,000,000

773,053,316

 

 

 

 

 

 

3

Phòng Nội vụ huyện Phú Quý

25.91

106,947,852

15,477,753

3,306,012

195,361

7,500,000

133,426,979

 

 

 

 

 

 

4

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình

345

1,424,045,115

206,091,270

44,020,620

2,601,300

102,500,000

1,779,258,305

 

 

 

 

 

 

5

Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết

381

1,572,641,127

227,596,446

48,614,076

2,872,740

115,000,000

1,966,724,389

 

 

 

 

 

 

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi

255.2

1,053,380,618

152,447,803

32,562,499

1,924,208

77,500,000

1,317,815,129

 

 

 

 

 

 

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân

247.5

1,021,597,583

147,848,085

31,580,010

1,866,150

75,000,000

1,277,891,828

 

 

 

 

 

 

8

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh

269

1,110,342,423

160,691,454

34,323,324

2,028,260

80,000,000

1,387,385,461

 

 

 

 

 

 

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong

261.8

1,080,623,221

156,390,419

33,404,633

1,973,972

77,500,000

1,349,892,244

 

 

 

 

 

 

10

Phòng Tư pháp huyện Đức Linh

6.7

27,655,369

4,002,352

854,893

50,518

2,500,000

35,063,132

 

 

 

 

 

 

11

Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình

8.71

35,951,980

5,203,058

1,111,361

65,673

2,500,000

44,832,072

 

 

 

 

 

 

12

Phòng Tư pháp huyện Phú Quý

12.8

52,834,138

7,646,285

1,633,229

96,512

5,000,000

67,210,163

 

 

 

 

 

 

13

Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam

12.6

52,008,604

7,526,812

1,607,710

95,004

5,000,000

66,238,129

 

 

 

 

 

 

14

Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh

8

33,021,336

4,778,928

1,020,768

60,320

2,500,000

41,381,352

 

 

 

 

 

 

15

Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết

43.4

179,140,748

25,925,684

5,537,666

327,236

12,500,000

223,431,335

 

 

 

 

 

 

16

Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc

11

45,404,337

6,571,026

1,403,556

82,940

2,500,000

55,961,859

 

 

 

 

 

 

17

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong

35

144,468,345

20,907,810

4,465,860

263,900

10,000,000

180,105,915

 

 

 

 

 

 

18

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý

65

268,298,355

38,828,790

8,293,740

490,100

20,000,000

335,910,985

 

 

 

 

 

 

19

Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi

77

317,830,359

45,997,182

9,824,892

580,580

22,500,000

396,733,013

 

 

 

 

 

 

20

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân

81.2

335,166,560

48,506,119

10,360,795

612,248

25,000,000

419,645,723

 

 

 

 

 

 

21

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh

80.8

333,515,494

48,267,173

10,309,757

609,232

25,000,000

417,701,655

 

 

 

 

 

 

22

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết

89.3

368,600,663

53,344,784

11,394,323

673,322

27,500,000

461,513,092

 

 

 

 

 

 

23

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam

134.5

555,171,212

80,345,727

17,161,662

1,014,130

40,000,000

693,692,731

 

 

 

 

 

 

24

Phòng Thanh tra thị xã La Gi

37.6

155,200,279

22,460,962

4,797,610

283,504

12,500,000

195,242,354

 

 

 

 

 

 

25

Phòng Thanh tra huyện Đức Linh

35

144,468,345

20,907,810

4,465,860

263,900

10,000,000

180,105,915

 

 

 

 

 

 

26

Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình

42.03

173,485,844

25,107,293

5,362,860

316,906

12,500,000

216,772,903

 

 

 

 

 

 

27

Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết

62.5

257,979,188

37,335,375

7,974,750

471,250

20,000,000

323,760,563

 

 

 

 

 

 

28

Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh

24

99,064,008

14,336,784

3,062,304

180,960

7,500,000

124,144,056

 

 

 

 

 

 

29

Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong

16

66,042,672

9,557,856

2,041,536

120,640

5,000,000

82,762,704

 

 

 

 

 

 

30

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân

18.1

74,710,773

10,812,325

2,309,488

136,474

5,000,000

92,969,059

 

 

 

 

 

 

31

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết

17.8

73,472,473

10,633,115

2,271,209

134,212

5,000,000

91,511,008

 

 

 

 

 

 

32

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc

13.58

56,053,718

8,112,230

1,732,754

102,393

5,000,000

71,001,095

 

 

 

 

 

 

33

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi

17.6

72,646,939

10,513,642

2,245,690

132,704

5,000,000

90,538,974

 

 

 

 

 

 

34

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh

6.5

26,829,836

3,882,879

829,374

49,010

2,500,000

34,091,099

 

 

 

 

 

 

35

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình

5.6

23,114,935

3,345,250

714,538

42,224

2,500,000

29,716,946

 

 

 

 

 

 

36

Phòng Y tế huyện Đức Linh

4.5

18,574,502

2,688,147

574,182

33,930

2,500,000

24,370,761

 

 

 

 

 

 

37

Phòng Y tế thành phố Phan Thiết

16

66,042,672

9,557,856

2,041,536

120,640

5,000,000

82,762,704

 

 

 

 

 

 

38

Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc

2

8,255,334

1,194,732

255,192

15,080

2,500,000

12,220,338

 

 

 

 

 

 

39

Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam

3.2

13,208,534

1,911,571

408,307

24,128

2,500,000

18,052,541

 

 

 

 

 

 

40

Phòng Y tế huyện Bắc Bình

4

16,510,668

2,389,464

510,384

30,160

2,500,000

21,940,676

 

 

 

 

 

 

41

Phòng Y tế huyện Hàm Tân

14.4

59,438,405

8,602,070

1,837,382

108,576

5,000,000

74,986,434

 

 

 

 

 

 

42

Phòng Y tế thị xã La Gi

2

8,255,334

1,194,732

255,192

15,080

2,500,000

12,220,338

 

 

 

 

 

 

43

Phòng Y tế huyện Tánh Linh

10

41,276,670

5,973,660

1,275,960

75,400

2,500,000

51,101,690

 

 

 

 

 

 

44

Phòng Y tế huyện Phú Quý

3

12,383,001

1,792,098

382,788

22,620

2,500,000

17,080,507

 

 

 

 

 

 

45

Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận

34.7

143,230,045

20,728,600

4,427,581

261,638

10,000,000

178,647,864

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

23,971.740

98,947,360,131

14,319,902,437

3,058,698,137

180,746,920

5,017,500,000

121,524,207,624

243,048,415

243,048,415

121,524,208

121,524,208

729,145,246

-

Số tiền bằng chữ: Bảy trăm hai mươi chín triệu, một trăm bốn mươi lăm nghìn, hai trăm bốn mươi sáu đồng.

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2275/QĐ-UBND ngày 21/05/2026 phê duyệt Đề án Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy tồn đọng của cấp huyện trước khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp đang bảo quản tại Trung tâm Lưu trữ và Dịch vụ việc làm tỉnh Lâm Đồng, giai đoạn 2026-2030

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 04/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 06/08/2025

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 03/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 06/06/2025

Ban hành: 15/05/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/05/2025

193

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146