Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2275/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Đinh Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
21/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2275/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 21 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU
LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM
ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03 thángPHU 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụquy định chi tiết
một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Thông tư số 16/2023/TT-BNV ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu nền giấy;
Căn cứ Thông tư số 12/2010/TT-BNV ngày
26 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn phương pháp xác định đơn
giá chỉnh lý tài liệu giấy;
Căn cứ Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01 tháng 6 năm 2009
của Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước ban hành quy trình “Chỉnh lý tài liệu giấy
theo tiêu chuẩn TCVN 9001-2000”; Công văn số 283/VTLTNN-NVTW ngày 19 tháng 5
năm 2004 của Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước về ban hành hướng dẫn chỉnh lý tài
liệu hành chính;
Căn cứ Công văn số 414/BNV-VTLTNN ngày 19 tháng 3 năm 2025
của Bộ Nội vụ về tăng cường quản lý công tác văn thư, lưu trữ trong quá trình sắp
xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị theo Kết luận số 127-KL/TW của Bộ
Chính trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 434/TTr-SNV ngày 06tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Đề án Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy tồn đọng của cấp
huyện trước khi thực hiện mô hình chính quyền địa
phương 02 cấp đang bảo quản tại Trung tâm Lưu trữ và Dịch vụ việc làm tỉnh
Lâm Đồng, giai đoạn 2026 - 2030, với những nội dung sau đây:
I. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
1. Mục tiêu
- Giải quyết được tình trạng tài liệu cấp huyện của 03 tỉnh
Lâm Đồng, Bình Thuận, Đắk Nông (trước sắp xếp) đang trong tình trạng đóng bao, bó gói; đảm bảo
tài liệu lưu trữ đưa ra chỉnh lý được phân loại, xử lý một số bước quan trọng;
tiết kiệm ngân sách, phù hợp với tình hình của địa phương, nhằm đáp ứng yêu cầu
khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ trong bối cảnh hiện nay góp phần nâng cao
hiệu quả công việc và tiết kiệm thời gian, công sức; đồng thời bảo vệ, bảo quản
an toàn tài liệu, phát huy giá trị tài liệu lưu trữ.
- Loại bỏ tài liệu không có giá trị, tài liệu hết thời hạn
lưu trữ và tài liệu trùng lặp nhằm giải phóng kho tàng, tiết kiệm diện tích Kho
lưu trữ và chống lãng phí các trang thiết bị bảo quản; đồng thời tổ chức tiêu hủy
các tài liệu trên theo đúng quy định hiện hành.
2. Nhiệm vụ
Thực hiện 13 bước công việc trong toàn bộ quy trình
chỉnh lý theo quy định tại mục I Phụ lục I Thông tư số 16/2023/TT-BNV đối với
23.971,74 mét tài liệu rời lẻ cấp huyện chưa được chỉnh lýcủa 03 tỉnh Lâm Đồng, Bình Thuận, Đắk Nông (trước sắp xếp) tại 03 khu vực cụ thể như sau:
2.1. Giao
nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu.
2.2. Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại.
2.3. Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo
Hướng dẫn lập hồ sơ.
- Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ
+ Tập hợp tài liệu thành hồ sơ;
+ Biên soạn tiêu đề hồ sơ;
+ Hệ thống hóa tài liệu trong hồ sơ;
+ Xác định thời hạn bảo quản cho hồ sơ;
+ Viết tiêu đề, lý do loại đối với tài liệu hết giá
trị.
2.4. Viết các trường thông tin vào phiếu tin: số hồ
sơ (số tạm); tiêu đề hồ sơ; thời gian của tài liệu; thời hạn bảo quản.
2.5. Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin.
2.6. Biên mục hồ sơ: Viết/in bìa hồ sơ và chứng từ
kết thúc.
2.7. Ghi số hồ sơ chính thức vào
phiếu tin và lên bìa hồ sơ.
2.8. Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng
và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ.
2.9. Đưa hồ sơ vào hộp (cặp).
2.10. Viết/in và dán nhãn hộp (cặp).
2.11. Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá.
2.12. Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên
bản giao, nhận tài liệu.
2.13. Thống kê, bó gói, lập danh mục và viết thuyết
minh tài liệu loại.
a) Sắp xếp, bó gói, thống kê tài liệu loại;
b) Viết thuyết minh tài liệu loại.
II. ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN THỰC HIỆN
1. Đối tượng thực hiện: Tài liệu giấy của các cơ quan, đơn vị cấp huyện thuộc 03 tỉnh
Lâm Đồng, Bình Thuận, Đắk Nông (trước sắp xếp) bàn giao về Lưu trữ lịch sử.
2. Thời gian thực hiện:
Từ năm 2026 đến hết năm 2030.
3. Thời gian của tài liệu
được chỉnh lý theo Đề án: Từ thời điểm giải
thể cấp huyện theo Nghị quyết số 60-NQ/TW ngày 12/4/2025 của Ban chấp hành
Trung ương trở về trước.
4. Cơ quan chủ trì thực
hiện Đề án: Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng.
III. LỘ TRÌNH THỰC HIỆN
1. Năm 2026: Thực hiện chỉnh lý 986,45 mét hồ sơ, tài liệu tồn đọng của
07 cơ quan, đơn vị.
2. Năm 2027: Thực hiện chỉnh lý 5.812,57 mét hồ sơ, tài liệu tồn đọng của
50 cơ quan, đơn vị.
3. Năm 2028: Thực hiện chỉnh lý 5.733,6 mét hồ sơ, tài liệu tồn đọng của
60 cơ quan, đơn vị.
4. Năm 2029: Thực hiện chỉnh lý 5.721,37 mét hồ sơ, tài liệu tồn đọng của
64 cơ quan, đơn vị.
5. Năm 2030: Thực hiện chỉnh lý 5.717,25 mét hồ sơ, tài liệu tồn đọng của
108 cơ quan, đơn vị.
(Chi tiết Lộ trình thực hiện theo Phụ lục I kèm theo).
IV. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC
HIỆN
1. Dự kiến tổng kinh phí
thực hiện:
a) Khối lượng: 23.971,74 mét tài liệu.
b) Kinh phí: 124.684.000.000 đồng (Một trăm hai mươi bốn
tỷ, sáu trăm tám mươi bốn triệu đồng).
(Chi tiết theo Phụ lục II - VIII
kèm theo).
2. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách nhà nước được phân bổ hàng năm theo quy
định của Luật Ngân sách (trong đó sử dụng 100% nguồn vốn sự nghiệp).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Nội vụ
-
Chủ trì tham mưu, chỉ đạo triển khai thực hiện Đề án chỉnh lý theo lộ trình đề
ra.
-
Hướng dẫn, chỉ đạo Trung tâm Lưu trữ và Dịch vụ việc làm phối hợp với Đơn vị thực
hiện chỉnh lý triển khai thực hiện các nhiệm vụ của Đề án chỉnh lý được Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt.
-
Hàng năm báo cáo kết quả triển khai thực hiện Đề án chỉnh lý tài liệu về Ủy ban
nhân dân tỉnh. Kịp thời đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh những khó khăn, vướng
mắc trong quá trình thực hiện để có giải pháp chỉ đạo kịp thời.
2. Sở Tài chính: Tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí dự toán kinh phí thực hiện
Đề án theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn liên quan.
3. Trung tâm Lưu trữ và Dịch vụ việc làm
-
Triển khai thực hiện các nhiệm vụ của Đề án chỉnh lý được Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt.
-
Bố trí nhân lực phù hợp để thực hiện một số bước công việc không đưa vào Đề án.
-
Chịu trách nhiệm về kiểm tra chất lượng hồ sơ, tài liệu sau chỉnh lý, đảm bảo đạt
yêu cầu theo quy định.
-
Thực hiện các thủ tục tiêu hủy tài liệu hết thời hạn lưu trữ, tài liệu trùng lặp,
không có giá trị lưu trữ loại ra trong quá trình chỉnh lý theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tài chính và
các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Văn Tuấn
|
PHỤ LỤC I
LỘ TRÌNH THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH
LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC
KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI
TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH
VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI
ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Khối lượng tài liệu (mét)
|
Ghi chú
|
|
I
|
NĂM 2026
|
986,45
|
|
|
|
TỈNH LÂM ĐỒNG (TRƯỚC SẮP XẾP)
|
|
|
|
01
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt
|
429,4
|
|
|
02
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương
|
49,6
|
|
|
03
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng
|
97,5
|
|
|
|
TỈNH ĐẮK NÔNG (TRƯỚC SẮP XẾP)
|
|
|
|
04
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R’lấp
|
123,2
|
|
|
05
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil
|
36
|
|
|
06
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song
|
57
|
|
|
|
TỈNH BÌNH THUẬN(TRƯỚC SẮP XẾP)
|
|
|
|
07
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân
|
193,75
|
|
|
II
|
NĂM 2027
|
5.812,57
|
|
|
|
TỈNH LÂM ĐỒNG (TRƯỚC SẮP XẾP)
|
|
|
|
08
|
UBND
thành phố Đà Lạt
|
176,55
|
|
|
09
|
UBND
huyện Lạc Dương
|
42,79
|
|
|
10
|
UBND
huyện Đức Trọng
|
124,49
|
|
|
11
|
UBND
huyện Lâm Hà
|
137,9
|
|
|
12
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và
Đô thị huyện Lâm Hà
|
26,85
|
|
|
13
|
Phòng
Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt
|
143,45
|
|
|
14
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng
|
119,75
|
|
|
15
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương
|
59,4
|
|
|
16
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương
|
36,3
|
|
|
17
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà
|
135,7
|
|
|
18
|
Phòng
Nội vụ thành phố Đà Lạt
|
123,37
|
|
|
19
|
Phòng
Nội vụ huyện Đức Trọng
|
95,15
|
|
|
20
|
Phòng
Nội vụ huyện Lâm Hà
|
153,09
|
|
|
21
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt
|
189,49
|
|
|
22
|
Phòng
Tư pháp thành phố Đà Lạt
|
14
|
|
|
23
|
Phòng
Tư pháp huyện Lâm Hà
|
4,79
|
|
|
|
TỈNH ĐẮK NÔNG (TRƯỚC SẮP XẾP)
|
|
|
|
24
|
UBND
thành phố Gia Nghĩa
|
144,95
|
|
|
25
|
UBND
huyện Đắk Mil
|
67
|
|
|
26
|
UBND
huyện Krông Nô
|
43,8
|
|
|
27
|
UBND
huyện Cư Jút
|
52,5
|
|
|
28
|
UBND
huyện ĐắkR’lấp
|
88,8
|
|
|
29
|
UBND
huyện Đắk Song
|
74,5
|
|
|
30
|
UBND
huyện ĐắkGlong
|
61,9
|
|
|
31
|
UBND
huyện Tuy Đức
|
63,9
|
|
|
32
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút
|
76
|
|
|
33
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa
|
292,96
|
|
|
34
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện ĐắkGlong
|
47,7
|
|
|
35
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức
|
35,3
|
|
|
36
|
Phòng
Tài nguyên và Môi trường thành phố Gia Nghĩa
|
21,68
|
|
|
37
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi huyện ĐắkR’lấp
|
98,4
|
|
|
38
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô
|
87,7
|
|
|
39
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song
|
30
|
|
|
40
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện ĐắkGlong
|
75,26
|
|
|
41
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil
|
44
|
|
|
42
|
Phòng
Nội vụ thành phố Gia Nghĩa
|
100,29
|
|
|
43
|
Phòng
Nội vụ huyện ĐắkR’lấp
|
80,8
|
|
|
44
|
Phòng
Nội vụ huyện Đắk Song
|
137,5
|
|
|
45
|
Phòng
Tư pháp thành phố Gia Nghĩa
|
23,65
|
|
|
46
|
Phòng
Tư pháp huyện ĐắkR’lấp
|
24,8
|
|
|
|
TỈNH BÌNH THUẬN(TRƯỚC SẮP XẾP)
|
|
|
|
47
|
UBND
thành phố Phan Thiết
|
640,01
|
|
|
48
|
UBND
huyện Đức Linh
|
335
|
|
|
49
|
UBND
huyện Phú Quý
|
168,6
|
|
|
50
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết
|
400,4
|
|
|
51
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh
|
61,6
|
|
|
52
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam
|
56
|
|
|
53
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết
|
280,9
|
|
|
54
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi
|
166,4
|
|
|
55
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh
|
72
|
|
|
56
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh
|
129,4
|
|
|
57
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân
|
145,8
|
|
|
III
|
NĂM 2028
|
5.733,6
|
|
|
|
TỈNH LÂM ĐỒNG (TRƯỚC SẮP XẾP)
|
|
|
|
58
|
UBND
huyện Đơn Dương
|
30,2
|
|
|
59
|
UBND
huyện Di Linh
|
299,4
|
|
|
60
|
UBND
ĐạHuoai
|
114,84
|
|
|
61
|
Phông
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông
|
59,15
|
|
|
62
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương
|
58,4
|
|
|
63
|
Phòng
Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện ĐạHuoai
|
113,2
|
|
|
64
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm
|
31,73
|
|
|
65
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc
|
73,6
|
|
|
66
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh
|
133,8
|
|
|
67
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm
|
69,15
|
|
|
68
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai
|
163,48
|
|
|
69
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông
|
53,94
|
|
|
70
|
Phông
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc
|
101,7
|
|
|
71
|
Phòng
Nội vụ huyện Di Linh
|
117,75
|
|
|
72
|
Phòng
Nội vụ huyện Lạc Dương
|
49,02
|
|
|
73
|
Phòng
Nội vụ huyện ĐạHuoai
|
185,81
|
|
|
74
|
Phòng
Tư pháp huyện Lạc Dương
|
6,95
|
|
|
75
|
Phòng
Nội vụ huyện Đơn Dương
|
65,85
|
|
|
76
|
Phòng
Tư pháp huyện Đơn Dương
|
8,38
|
|
|
77
|
Phòng
Tư pháp huyện Di Linh
|
27,04
|
|
|
78
|
Phòng
Tư pháp huyện Đức Trọng
|
10,5
|
|
|
|
TỈNH ĐẮK NÔNG (TRƯỚC SẮP XẾP)
|
|
|
|
79
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô
|
99,6
|
|
|
80
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức
|
82,5
|
|
|
81
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút
|
43,7
|
|
|
82
|
Phòng
Nội vụ huyện Đắk Mil
|
120,4
|
|
|
83
|
Phòng
Nội vụ huyện Krông Nô
|
21,9
|
|
|
84
|
Phòng
Nội vụ huyện ĐắkGlong
|
161
|
|
|
85
|
Phòng
Nội vụ huyện Tuy Đức
|
100,4
|
|
|
86
|
Phòng
Nội vụ huyện Cư Jút
|
65,6
|
|
|
87
|
Phòng
Tư pháp huyện Krông Nô
|
8,9
|
|
|
88
|
Phòng
Tư pháp huyện ĐắkGlong
|
13,93
|
|
|
89
|
Phòng
Tư pháp huyện Tuy Đức
|
2,32
|
|
|
90
|
Phòng
Tư pháp huyện Đắk Song
|
5,6
|
|
|
91
|
Phòng
Tư pháp huyện Cư Jút
|
12,6
|
|
|
92
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R’lấp
|
136
|
|
|
93
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong
|
142,5
|
|
|
94
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức
|
82,4
|
|
|
95
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút
|
150
|
|
|
96
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil
|
196
|
|
|
97
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song
|
78,4
|
|
|
98
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô
|
78
|
|
|
99
|
Phòng
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa
|
7,26
|
|
|
100
|
Phòng
Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R’lấp
|
9,2
|
|
|
101
|
Phòng
Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song
|
4,3
|
|
|
102
|
Phòng
Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong
|
8,8
|
|
|
103
|
Phòng
Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức
|
13,9
|
|
|
|
TỈNH BÌNH THUẬN (TRƯỚC SẮP XẾP)
|
|
|
|
104
|
UBND
huyện Hàm Tân
|
228,6
|
|
|
105
|
UBND
huyện Hàm Thuận Nam
|
169,7
|
|
|
106
|
UBND
huyện Tuy Phong
|
246,9
|
|
|
107
|
UBND
huyện Bắc Bình
|
201,7
|
|
|
108
|
UBND
huyện Hàm Thuận Bắc
|
168,2
|
|
|
109
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình
|
151,2
|
|
|
110
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình
|
256
|
|
|
111
|
Phòng
Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc
|
233,4
|
|
|
112
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc
|
357
|
|
|
113
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam
|
234,6
|
|
|
114
|
Phòng
Tư pháp thị xã La Gi
|
10
|
|
|
115
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc
|
36,6
|
|
|
116
|
Phòng
Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc
|
9,6
|
|
|
117
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh
|
11
|
|
|
IV
|
NĂM 2029
|
5.721,37
|
|
|
|
TỈNH LÂM ĐỒNG (TRƯỚC SẮP XẾP)
|
|
|
|
118
|
UBND
huyện Đam Rông
|
38,36
|
|
|
119
|
UBND
huyện Bảo Lâm
|
53,36
|
|
|
120
|
UBND
thành phố Bảo Lộc
|
49,36
|
|
|
121
|
Phòng
Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh
|
105
|
|
|
122
|
Phòng
Nội vụ huyện Đam Rông
|
49,44
|
|
|
123
|
Phòng
Nội vụ huyện Bảo Lâm
|
122,05
|
|
|
124
|
Phòng
Nội vụ thành phố Bảo Lộc
|
79
|
|
|
125
|
Phòng
Tư pháp huyện Đam Rông
|
7,33
|
|
|
126
|
Phòng
Tư pháp huyện Bảo Lâm
|
7,41
|
|
|
127
|
Phòng
Tư pháp huyện ĐạHuoai
|
12,39
|
|
|
128
|
Phòng
Tư pháp thành phố Bảo Lộc
|
4,8
|
|
|
129
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt
|
91
|
|
|
130
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà
|
55,25
|
|
|
131
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà
|
100,1
|
|
|
132
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng
|
190,4
|
|
|
133
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương
|
60,35
|
|
|
134
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương
|
88,8
|
|
|
135
|
Thanh
tra thành phố Đà Lạt
|
20,1
|
|
|
136
|
Thanh
tra huyện Lâm Hà
|
24
|
|
|
|
TỈNH ĐẮK NÔNG (TRƯỚC SẮP XẾP)
|
|
|
|
137
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa
|
167,8
|
|
|
138
|
Phòng
Tư pháp huyện Đắk Mil
|
12,6
|
|
|
139
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện ĐắkGlong
|
126
|
|
|
140
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil
|
78
|
|
|
141
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa
|
92,95
|
|
|
142
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức
|
48
|
|
|
143
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút
|
35
|
|
|
144
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R’lấp
|
64
|
|
|
145
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song
|
44,8
|
|
|
146
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô
|
109
|
|
|
147
|
Thanh
tra thành phố Gia Nghĩa
|
18,9
|
|
|
148
|
Thanh
tra huyện ĐắkR’lấp
|
22,8
|
|
|
149
|
Thanh
tra huyện Đắk Song
|
12,4
|
|
|
150
|
Thanh
tra huyện ĐắkGlong
|
18,8
|
|
|
151
|
Thanh
tra huyện Tuy Đức
|
18,22
|
|
|
152
|
Thanh
tra huyện Đắk Mil
|
13,1
|
|
|
153
|
Thanh
tra huyện Krông Nô
|
9,5
|
|
|
154
|
Thanh
tra huyện Cư Jút
|
5,4
|
|
|
155
|
Phòng
Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil
|
30,3
|
|
|
|
TỈNH BÌNH THUẬN (TRƯỚC SẮP XẾP)
|
|
|
|
156
|
UBND
huyện Tánh Linh
|
394
|
|
|
157
|
UBND thị xã La Gi
|
168,8
|
|
|
158
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh
|
150
|
|
|
159
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi
|
188,1
|
|
|
160
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong
|
72,73
|
|
|
161
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc
|
189,2
|
|
|
162
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc
|
340,95
|
|
|
163
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam
|
145,8
|
|
|
164
|
Phòng
Nội vụ huyện Tuy Phong
|
275,2
|
|
|
165
|
Phòng
Nội vụ huyện Tánh Linh
|
179
|
|
|
166
|
Phòng
Nội vụ thị xã La Gi
|
111,2
|
|
|
167
|
Phòng
Nội vụ huyện Bắc Bình
|
177,38
|
|
|
168
|
Phòng
Nội vụ thành phố Phan Thiết
|
294,4
|
|
|
169
|
Phòng
Nội vụ huyện Hàm Tân
|
112
|
|
|
170
|
Phòng
Nội vụ huyện Đức Linh
|
216,5
|
|
|
171
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh
|
249,1
|
|
|
172
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý
|
155,84
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch và Phòng NN&MT chung
|
|
173
|
Phòng
Tư pháp huyện Hàm Tân
|
13,9
|
|
|
174
|
Phòng
Tư pháp huyện Tuy Phong
|
16
|
|
|
175
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình
|
48
|
|
|
176
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh
|
52
|
|
|
177
|
Phòng
Thanh tra huyện Hàm Tân
|
18,5
|
|
|
178
|
Phòng
Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam
|
17,8
|
|
|
179
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý
|
6,7
|
|
|
180
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong
|
23,7
|
|
|
181
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam
|
18,5
|
|
|
V
|
NĂM 2030
|
5.717,75
|
|
|
|
TỈNH LÂM ĐỒNG (TRƯỚC SẮP XẾP)
|
|
|
|
182
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương
|
22,4
|
|
|
183
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng
|
75,2
|
|
|
184
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương
|
101
|
|
|
185
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh
|
121,6
|
|
|
186
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông
|
46,99
|
|
|
187
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
|
135,95
|
|
|
188
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc
|
112,78
|
|
|
189
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện ĐạHuoai
|
135,13
|
|
|
190
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh
|
318,4
|
|
|
191
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông
|
92,65
|
|
|
192
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm
|
217,8
|
|
|
193
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện ĐạHuoai
|
303,51
|
|
|
194
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc
|
124,6
|
|
|
195
|
Thanh
tra huyện Lạc Dương
|
4,35
|
|
|
196
|
Thanh
tra huyện Đức Trọng
|
11,2
|
|
|
197
|
Thanh
tra huyện ĐạHuoai
|
16,67
|
|
|
198
|
Thanh
tra huyện Bảo Lâm
|
20,65
|
|
|
199
|
Thanh
tra huyện Đam Rông
|
9,9
|
|
|
200
|
Thanh
tra huyện Di Linh
|
8,07
|
|
|
201
|
Thanh
tra huyện Đơn Dương
|
11,85
|
|
|
202
|
Thanh
tra thành phố Bảo Lộc
|
7,7
|
|
|
203
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh
|
9,2
|
|
|
204
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt
|
42,06
|
|
|
205
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương
|
8
|
|
|
206
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương
|
8,05
|
|
|
207
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà
|
9
|
|
|
208
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng
|
9,6
|
|
|
209
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông
|
4,47
|
|
|
210
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện ĐạHuoai
|
16,78
|
|
|
211
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm
|
5,1
|
|
|
212
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc
|
5,26
|
|
|
213
|
Phòng
Y tế thành phố Đà Lạt
|
34,45
|
|
|
214
|
Phòng
Y tế huyện Lạc Dương
|
3,56
|
|
|
215
|
Phòng
Y tế huyện Lâm Hà
|
2
|
|
|
216
|
Phòng
Y tế huyện Đơn Dương
|
5,6
|
|
|
217
|
Phòng
Y tế huyện Đức Trọng
|
3,41
|
|
|
218
|
Phòng
Y tế huyện ĐạHuoai
|
8,86
|
|
|
219
|
Phòng
Y tế huyện Bảo Lâm
|
4,95
|
|
|
220
|
Phòng
Y tế huyện Đam Rông
|
4,4
|
|
|
221
|
Phòng Y tế huyện Di Linh
|
6,16
|
|
|
222
|
Phòng
Y tế thành phố Bảo Lộc
|
11,2
|
|
|
223
|
Ban
quản lý Quảng trường Lâm Viên
|
24,5
|
|
|
224
|
Ban
quản lý bến xe thành phố Đà Lạt
|
59,5
|
|
|
225
|
Đội
thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt
|
16,1
|
|
|
226
|
Các Hội đặc thù tỉnh Lâm
Đồng
|
31,59
|
|
|
|
TỈNH ĐẮK NÔNG (TRƯỚC SẮP XẾP)
|
|
|
|
227
|
Phòng
Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô
|
10,4
|
|
|
228
|
Phòng
Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút
|
29,7
|
|
|
229
|
Phòng
Y tế thành phố Gia Nghĩa
|
14,39
|
|
|
230
|
Phòng
Y tế huyện ĐắkR’lấp
|
12,5
|
|
|
231
|
Phòng Y tế huyện Đắk Song
|
4
|
|
|
232
|
Phòng
Y tế huyện ĐắkGlong
|
28,5
|
|
|
233
|
Phòng
Y tế huyện Đắk Mil
|
18,2
|
|
|
234
|
Phòng
Y tế huyện Krông Nô
|
17
|
|
|
235
|
Phòng
Y tế huyện Cư Jút
|
15
|
|
|
236
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa
|
15,82
|
|
|
237
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện ĐắkR’lấp
|
19,2
|
|
|
238
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song
|
10
|
|
|
239
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện ĐắkGlong
|
9
|
|
|
240
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức
|
5,4
|
|
|
241
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil
|
21,4
|
|
|
242
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô
|
19,5
|
|
|
243
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút
|
9
|
|
|
244
|
Các Hội đặc thù tỉnh Đắk
Nông
|
87,21
|
|
|
|
TỈNH BÌNH THUẬN (TRƯỚC SẮP XẾP)
|
|
|
|
245
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong
|
148
|
|
|
246
|
Phòng
Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam
|
149,8
|
|
|
247
|
Phòng
Nội vụ huyện Phú Quý
|
25,91
|
|
|
248
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình
|
345
|
|
|
249
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết
|
381
|
|
|
250
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi
|
255,2
|
|
|
251
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân
|
247,5
|
|
|
252
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh
|
269
|
|
|
253
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong
|
261,8
|
|
|
254
|
Phòng
Tư pháp huyện Đức Linh
|
6,7
|
|
|
255
|
Phòng
Tư pháp huyện Bắc Bình
|
8,71
|
|
|
256
|
Phòng
Tư pháp huyện Phú Quý
|
12,8
|
Phòng Tư pháp và Thanh tra
huyện Phú Quý chung
|
|
257
|
Phòng
Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam
|
12,6
|
|
|
258
|
Phòng
Tư pháp huyện Tánh Linh
|
8
|
|
|
259
|
Phòng
Tư pháp thành phố Phan Thiết
|
43,4
|
|
|
260
|
Phòng
Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc
|
11
|
|
|
261
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong
|
35
|
|
|
262
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý
|
65
|
|
|
263
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi
|
77
|
|
|
264
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân
|
81,2
|
|
|
265
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh
|
80,8
|
|
|
266
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết
|
89,3
|
|
|
267
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam
|
134,5
|
|
|
268
|
Phòng
Thanh tra thị xã La Gi
|
37,6
|
|
|
269
|
Phòng
Thanh tra huyện Đức Linh
|
35
|
|
|
270
|
Phòng
Thanh tra huyện Bắc Bình
|
42,03
|
|
|
271
|
Phòng
Thanh tra thành phố Phan Thiết
|
62,5
|
|
|
272
|
Phòng
Thanh tra huyện Tánh Linh
|
24
|
|
|
273
|
Phòng
Thanh tra huyện Tuy Phong
|
16
|
|
|
274
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân
|
18,1
|
|
|
275
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết
|
17,8
|
|
|
276
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc
|
13,58
|
|
|
277
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi
|
17,6
|
|
|
278
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh
|
6,5
|
|
|
279
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình
|
5,6
|
|
|
280
|
Phòng
Y tế huyện Đức Linh
|
4,5
|
|
|
281
|
Phòng
Y tế thành phố Phan Thiết
|
16
|
|
|
282
|
Phòng
Y tế huyện Hàm Thuận Bắc
|
2
|
|
|
283
|
Phòng
Y tế huyện Hàm Thuận Nam
|
3,2
|
|
|
284
|
Phòng
Y tế huyện Bắc Bình
|
4
|
|
|
285
|
Phòng
Y tế huyện Hàm Tân
|
14,4
|
|
|
286
|
Phòng Y tế thị xã La Gi
|
2
|
|
|
287
|
Phòng
Y tế huyện Tánh Linh
|
10
|
|
|
288
|
Phòng
Y tế huyện Phú Quý
|
3
|
|
|
289
|
Các hội đặc thù tỉnh
Bình Thuận
|
34,7
|
|
PHỤ LỤC II
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ
HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH
VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số
2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT
|
Tên cơ quan
|
Tổng khối lượng
tài liệu chỉnh lý (mét)
|
Dự kiến kinh
phí thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Chi phí nhân
công
|
Chi phí vật tư,
văn phòng phẩm
|
Chi phí giá kệ
|
Chi phí máy móc
thiết bị
|
Chi phí công cụ
dụng cụ
|
Chi phí lựa chọn
nhà thầu
|
Chi phí dự
phòng (dự kiến 2%)
|
Tổng thành tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
7
|
(8=4+5+6+7)*2%
|
9
|
10
|
|
I
|
Năm 2026
|
986.45
|
4,071,737,112
|
589,271,691
|
122,500,000
|
125,867,074
|
7,437,833
|
29,500,882
|
98,336,274
|
5,044,650,867
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
576.50
|
2,379,600,026
|
344,381,499
|
-
|
73,559,094
|
4,346,810
|
|
56,037,749
|
2,857,925,177
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
216.20
|
892,401,605
|
129,150,529
|
65,000,000
|
27,586,255
|
1,630,148
|
|
22,315,371
|
1,138,083,909
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
193.75
|
799,735,481
|
115,739,663
|
57,500,000
|
24,721,725
|
1,460,875
|
|
19,983,155
|
1,019,140,899
|
|
|
II
|
Năm 2027
|
5,812.57
|
23,992,353,374
|
3,472,231,691
|
1,272,500,000
|
741,660,682
|
43,826,778
|
177,135,435
|
590,451,450
|
30,290,159,410
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước
sắp xếp)
|
1,583.07
|
6,534,385,798
|
945,672,193.62
|
-
|
201,993,400
|
11,936,348
|
-
|
153,879,755
|
7,847,867,494
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
1,773.39
|
7,319,963,381
|
1,059,362,890.74
|
535,000,000
|
226,277,470
|
13,371,361
|
|
183,079,502
|
9,337,054,605
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
2,456.11
|
10,138,004,195
|
1,467,196,606.26
|
737,500,000
|
313,389,812
|
18,519,069
|
|
253,492,194
|
12,928,101,876
|
|
|
III
|
Năm 2028
|
5,733.60
|
23,666,391,511
|
3,425,057,698
|
1,190,000,000
|
731,584,426
|
43,231,344
|
174,337,590
|
581,125,300
|
29,811,727,868
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,773.89
|
7,322,027,215
|
1,059,661,573.7
|
-
|
226,341,268
|
13,375,131
|
|
172,428,104
|
8,793,833,291
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước
sắp xếp)
|
1,645.21
|
6,790,879,025
|
982,792,516.86
|
497,500,000
|
209,922,215
|
12,404,883
|
|
169,869,973
|
8,663,368,613
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
2,314.50
|
9,553,485,272
|
1,382,603,607.00
|
692,500,000
|
295,320,942
|
17,451,330
|
|
238,827,223
|
12,180,188,374
|
|
|
IV
|
Năm 2029
|
5,721.37
|
23,615,910,144
|
3,417,751,911
|
1,370,000,000
|
730,023,927
|
43,139,130
|
175,060,951
|
583,536,502
|
29,935,422,564
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,158.50
|
4,781,902,220
|
692,048,511.00
|
-
|
147,819,966
|
8,735,090
|
|
112,610,116
|
5,743,115,902
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
927.57
|
3,828,700,079
|
554,098,780.62
|
280,000,000
|
118,354,222
|
6,993,878
|
|
95,762,939
|
4,883,909,899
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước
sắp xếp)
|
3,635.30
|
15,005,307,845
|
2,171,604,619.80
|
1,090,000,000
|
463,849,739
|
27,410,162
|
|
375,163,447
|
19,133,335,813
|
|
|
V
|
Năm 2030
|
5,717.75
|
23,600,967,989
|
3,415,589,447
|
1,062,500,000
|
729,562,029
|
43,111,835
|
173,110,388
|
577,034,626
|
29,601,876,314
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
2,232.20
|
9,213,778,277
|
1,333,440,385
|
-
|
284,819,791
|
16,830,788
|
|
216,977,385
|
11,065,846,627
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
346.22
|
1,429,080,869
|
206,820,057
|
105,000,000
|
44,176,287
|
2,610,499
|
|
35,753,754
|
1,823,441,465
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
3,139.33
|
12,958,108,843
|
1,875,329,005
|
957,500,000
|
400,565,951
|
23,670,548
|
|
324,303,487
|
16,539,477,834
|
|
|
Tổng cộng
|
23,971.74
|
98,947,360,131
|
14,319,902,437
|
5,017,500,000
|
3,058,698,137
|
180,746,920
|
729,145,246
|
2,430,484,152
|
124,683,837,022
|
|
|
Làm tròn
|
124,684,000,000
|
|
|
Số tiền bằng chữ:
Một trăm hai mươi bốn tỷ, sáu trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
KINH PHÍ NHÂN CÔNG THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC
LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
STT
|
Tên cơ quan
|
Tổng khối lượng
tài liệu chỉnh lý (mét)
|
Dự toán kinh phí
thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Hệ số phức tạp
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
1
|
2
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
I
|
Năm 2026
|
986.45
|
|
|
4,071,737,112
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
576.50
|
|
|
2,379,600,026
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt
|
429.4
|
0.7
|
4,127,667
|
1,772,420,210
|
|
|
2
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương
|
49.6
|
0.7
|
4,127,667
|
204,732,283
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng
|
97.5
|
0.7
|
4,127,667
|
402,447,533
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
216.20
|
|
|
892,401,605
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp
|
123.2
|
0.7
|
4,127,667
|
508,528,574
|
|
|
2
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil
|
36
|
0.7
|
4,127,667
|
148,596,012
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song
|
57
|
0.7
|
4,127,667
|
235,277,019
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
193.75
|
|
|
799,735,481
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân
|
193.75
|
0.7
|
4,127,667
|
799,735,481
|
|
|
II
|
Năm 2027
|
5,812.57
|
|
|
23,992,353,374
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,583.07
|
|
|
6,534,385,798
|
|
|
1
|
UBND thành phố Đà Lạt
|
176.55
|
0.7
|
4,127,667
|
728,739,609
|
|
|
2
|
UBND huyện Lạc Dương
|
42.79
|
0.7
|
4,127,667
|
176,622,871
|
|
|
3
|
UBND huyện Đức Trọng
|
124.49
|
0.7
|
4,127,667
|
513,853,265
|
|
|
4
|
UBND huyện Lâm Hà
|
137.9
|
0.7
|
4,127,667
|
569,205,279
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà
|
26.85
|
0.7
|
4,127,667
|
110,827,859
|
|
|
6
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt
|
143.45
|
0.7
|
4,127,667
|
592,113,831
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng
|
119.75
|
0.7
|
4,127,667
|
494,288,123
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương
|
59.4
|
0.7
|
4,127,667
|
245,183,420
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương
|
36.3
|
0.7
|
4,127,667
|
149,834,312
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà
|
135.7
|
0.7
|
4,127,667
|
560,124,412
|
|
|
11
|
Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt
|
123.37
|
0.7
|
4,127,667
|
509,230,278
|
|
|
12
|
Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng
|
95.15
|
0.7
|
4,127,667
|
392,747,515
|
|
|
13
|
Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà
|
153.09
|
0.7
|
4,127,667
|
631,904,541
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt
|
189.49
|
0.7
|
4,127,667
|
782,151,620
|
|
|
15
|
Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt
|
14
|
0.7
|
4,127,667
|
57,787,338
|
|
|
16
|
Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà
|
4.79
|
0.7
|
4,127,667
|
19,771,525
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
1,773.39
|
|
|
7,319,963,381
|
|
|
1
|
UBND thành phố Gia Nghĩa
|
144.95
|
0.7
|
4,127,667
|
598,305,332
|
|
|
2
|
UBND huyện Đắk Mil
|
67
|
0.7
|
4,127,667
|
276,553,689
|
|
|
3
|
UBND huyện Krông Nô
|
43.8
|
0.7
|
4,127,667
|
180,791,815
|
|
|
4
|
UBND huyện Cư Jút
|
52.5
|
0.7
|
4,127,667
|
216,702,518
|
|
|
5
|
UBND huyện Đắk R'lấp
|
88.8
|
0.7
|
4,127,667
|
366,536,830
|
|
|
6
|
UBND huyện Đắk Song
|
74.5
|
0.7
|
4,127,667
|
307,511,192
|
|
|
7
|
UBND huyện Đắk Glong
|
61.9
|
0.7
|
4,127,667
|
255,502,587
|
|
|
8
|
UBND huyện Tuy Đức
|
63.9
|
0.7
|
4,127,667
|
263,757,921
|
|
|
9
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút
|
76
|
0.7
|
4,127,667
|
313,702,692
|
|
|
10
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa
|
292.96
|
0.7
|
4,127,667
|
1,209,241,324
|
|
|
11
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong
|
47.7
|
0.7
|
4,127,667
|
196,889,716
|
|
|
12
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức
|
35.3
|
0.7
|
4,127,667
|
145,706,645
|
|
|
13
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa
|
21.68
|
0.7
|
4,127,667
|
89,487,821
|
|
|
14
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk R'lấp
|
98.4
|
0.7
|
4,127,667
|
406,162,433
|
|
|
15
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô
|
87.7
|
0.7
|
4,127,667
|
361,996,396
|
|
|
16
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song
|
30
|
0.7
|
4,127,667
|
123,830,010
|
|
|
17
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong
|
75.26
|
0.7
|
4,127,667
|
310,648,218
|
|
|
18
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil
|
44
|
0.7
|
4,127,667
|
181,617,348
|
|
|
19
|
Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa
|
100.29
|
0.7
|
4,127,667
|
413,963,723
|
|
|
20
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp
|
80.8
|
0.7
|
4,127,667
|
333,515,494
|
|
|
21
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk Song
|
137.5
|
0.7
|
4,127,667
|
567,554,213
|
|
|
22
|
Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa
|
23.65
|
0.7
|
4,127,667
|
97,619,325
|
|
|
23
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp
|
24.8
|
0.7
|
4,127,667
|
102,366,142
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
2,456.11
|
|
|
10,138,004,195
|
|
|
1
|
UBND thành phố Phan Thiết
|
640.01
|
0.7
|
4,127,667
|
2,641,748,157
|
|
|
2
|
UBND huyện Đức Linh
|
335
|
0.7
|
4,127,667
|
1,382,768,445
|
|
|
3
|
UBND huyện Phú Quý
|
168.6
|
0.7
|
4,127,667
|
695,924,656
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết
|
400.4
|
0.7
|
4,127,667
|
1,652,717,867
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh
|
61.6
|
0.7
|
4,127,667
|
254,264,287
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam
|
56
|
0.7
|
4,127,667
|
231,149,352
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết
|
280.9
|
0.7
|
4,127,667
|
1,159,461,660
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi
|
166.4
|
0.7
|
4,127,667
|
686,843,789
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh
|
72
|
0.7
|
4,127,667
|
297,192,024
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh
|
129.4
|
0.7
|
4,127,667
|
534,120,110
|
|
|
11
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân
|
145.8
|
0.7
|
4,127,667
|
601,813,849
|
|
|
III
|
Năm 2028
|
5,733.60
|
|
|
23,666,391,511
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,773.89
|
|
|
7,322,027,215
|
|
|
1
|
UBND huyện Đơn Dương
|
30.2
|
0.7
|
4,127,667
|
124,655,543
|
|
|
2
|
UBND huyện Di Linh
|
299.4
|
0.7
|
4,127,667
|
1,235,823,500
|
|
|
3
|
UBND Đạ Huoai
|
114.84
|
0.7
|
4,127,667
|
474,021,278
|
|
|
4
|
Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông
|
59.15
|
0.7
|
4,127,667
|
244,151,503
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương
|
58.4
|
0.7
|
4,127,667
|
241,055,753
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đạ Huoai
|
113.2
|
0.7
|
4,127,667
|
467,251,904
|
|
|
7
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm
|
31.73
|
0.7
|
4,127,667
|
130,970,874
|
|
|
8
|
Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc
|
73.6
|
0.7
|
4,127,667
|
303,796,291
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh
|
133.8
|
0.7
|
4,127,667
|
552,281,845
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm
|
69.15
|
0.7
|
4,127,667
|
285,428,173
|
|
|
11
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai
|
163.48
|
0.7
|
4,127,667
|
674,791,001
|
|
|
12
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông
|
53.94
|
0.7
|
4,127,667
|
222,646,358
|
|
|
13
|
Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc
|
101.7
|
0.7
|
4,127,667
|
419,783,734
|
|
|
14
|
Phòng Nội vụ huyện Di Linh
|
117.75
|
0.7
|
4,127,667
|
486,032,789
|
|
|
15
|
Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương
|
49.02
|
0.7
|
4,127,667
|
202,338,236
|
|
|
16
|
Phòng Nội vụ huyện Đạ Huoai
|
185.81
|
0.7
|
4,127,667
|
766,961,805
|
|
|
17
|
Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương
|
6.95
|
0.7
|
4,127,667
|
28,687,286
|
|
|
18
|
Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương
|
65.85
|
0.7
|
4,127,667
|
271,806,872
|
|
|
19
|
Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương
|
8.38
|
0.7
|
4,127,667
|
34,589,849
|
|
|
20
|
Phòng Tư pháp huyện Di Linh
|
27.04
|
0.7
|
4,127,667
|
111,612,116
|
|
|
21
|
Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng
|
10.5
|
0.7
|
4,127,667
|
43,340,504
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
1,645.21
|
|
|
6,790,879,025
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô
|
99.6
|
0.7
|
4,127,667
|
411,115,633
|
|
|
2
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức
|
82.5
|
0.7
|
4,127,667
|
340,532,528
|
|
|
3
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút
|
43.7
|
0.7
|
4,127,667
|
180,379,048
|
|
|
4
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil
|
120.4
|
0.7
|
4,127,667
|
496,971,107
|
|
|
5
|
Phòng Nội vụ huyện Krông Nô
|
21.9
|
0.7
|
4,127,667
|
90,395,907
|
|
|
6
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong
|
161
|
0.7
|
4,127,667
|
664,554,387
|
|
|
7
|
Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức
|
100.4
|
0.7
|
4,127,667
|
414,417,767
|
|
|
8
|
Phòng Nội vụ huyện Cư Jút
|
65.6
|
0.7
|
4,127,667
|
270,774,955
|
|
|
9
|
Phòng Tư pháp huyện Krông Nô
|
8.9
|
0.7
|
4,127,667
|
36,736,236
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong
|
13.93
|
0.7
|
4,127,667
|
57,498,401
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức
|
2.32
|
0.7
|
4,127,667
|
9,576,187
|
|
|
12
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk Song
|
5.6
|
0.7
|
4,127,667
|
23,114,935
|
|
|
13
|
Phòng Tư pháp huyện Cư Jút
|
12.6
|
0.7
|
4,127,667
|
52,008,604
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp
|
136
|
0.7
|
4,127,667
|
561,362,712
|
|
|
15
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong
|
142.5
|
0.7
|
4,127,667
|
588,192,548
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức
|
82.4
|
0.7
|
4,127,667
|
340,119,761
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút
|
150
|
0.7
|
4,127,667
|
619,150,050
|
|
|
18
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil
|
196
|
0.7
|
4,127,667
|
809,022,732
|
|
|
19
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song
|
78.4
|
0.7
|
4,127,667
|
323,609,093
|
|
|
20
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô
|
78
|
0.7
|
4,127,667
|
321,958,026
|
|
|
21
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa
|
7.26
|
0.7
|
4,127,667
|
29,966,862
|
|
|
22
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp
|
9.2
|
0.7
|
4,127,667
|
37,974,536
|
|
|
23
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song
|
4.3
|
0.7
|
4,127,667
|
17,748,968
|
|
|
24
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong
|
8.8
|
0.7
|
4,127,667
|
36,323,470
|
|
|
25
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức
|
13.9
|
0.7
|
4,127,667
|
57,374,571
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
2,314.5
|
|
|
9,553,485,272
|
|
|
1
|
UBND huyện Hàm Tân
|
228.6
|
0.7
|
4,127,667
|
943,584,676
|
|
|
2
|
UBND huyện Hàm Thuận Nam
|
169.7
|
0.7
|
4,127,667
|
700,465,090
|
|
|
3
|
UBND huyện Tuy Phong
|
246.9
|
0.7
|
4,127,667
|
1,019,120,982
|
|
|
4
|
UBND huyện Bắc Bình
|
201.7
|
0.7
|
4,127,667
|
832,550,434
|
|
|
5
|
UBND huyện Hàm Thuận Bắc
|
168.2
|
0.7
|
4,127,667
|
694,273,589
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình
|
151.2
|
0.7
|
4,127,667
|
624,103,250
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình
|
256
|
0.7
|
4,127,667
|
1,056,682,752
|
|
|
8
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc
|
233.4
|
0.7
|
4,127,667
|
963,397,478
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc
|
357
|
0.7
|
4,127,667
|
1,473,577,119
|
|
|
10
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam
|
234.6
|
0.7
|
4,127,667
|
968,350,678
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp thị xã La Gi
|
10
|
0.7
|
4,127,667
|
41,276,670
|
|
|
12
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc
|
36.6
|
0.7
|
4,127,667
|
151,072,612
|
|
|
13
|
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc
|
9.6
|
0.7
|
4,127,667
|
39,625,603
|
|
|
14
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh
|
11
|
0.7
|
4,127,667
|
45,404,337
|
|
|
IV
|
Năm 2029
|
5,721.37
|
|
|
23,615,910,144
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,158.50
|
|
|
4,781,902,220
|
|
|
1
|
UBND huyện Đam Rông
|
38.36
|
0.7
|
4,127,667
|
158,337,306
|
|
|
2
|
UBND huyện Bảo Lâm
|
53.36
|
0.7
|
4,127,667
|
220,252,311
|
|
|
3
|
UBND thành phố Bảo Lộc
|
49.36
|
0.7
|
4,127,667
|
203,741,643
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh
|
105
|
0.7
|
4,127,667
|
433,405,035
|
|
|
5
|
Phòng Nội vụ huyện Đam Rông
|
49.44
|
0.7
|
4,127,667
|
204,071,856
|
|
|
6
|
Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm
|
122.05
|
0.7
|
4,127,667
|
503,781,757
|
|
|
7
|
Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc
|
79
|
0.7
|
4,127,667
|
326,085,693
|
|
|
8
|
Phòng Tư pháp huyện Đam Rông
|
7.33
|
0.7
|
4,127,667
|
30,255,799
|
|
|
9
|
Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm
|
7.41
|
0.7
|
4,127,667
|
30,586,012
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp huyện Đạ Huoai
|
12.39
|
0.7
|
4,127,667
|
51,141,794
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc
|
4.8
|
0.7
|
4,127,667
|
19,812,802
|
|
|
12
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt
|
91
|
0.7
|
4,127,667
|
375,617,697
|
|
|
13
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà
|
55.25
|
0.7
|
4,127,667
|
228,053,602
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà
|
100.1
|
0.7
|
4,127,667
|
413,179,467
|
|
|
15
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng
|
190.4
|
0.7
|
4,127,667
|
785,907,797
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương
|
60.35
|
0.7
|
4,127,667
|
249,104,703
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương
|
88.8
|
0.7
|
4,127,667
|
366,536,830
|
|
|
18
|
Thanh tra thành phố Đà Lạt
|
20.1
|
0.7
|
4,127,667
|
82,966,107
|
|
|
19
|
Thanh tra huyện Lâm Hà
|
24
|
0.7
|
4,127,667
|
99,064,008
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
927.57
|
|
|
3,828,700,079
|
|
|
1
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa
|
167.8
|
0.7
|
4,127,667
|
692,622,523
|
|
|
2
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil
|
12.6
|
0.7
|
4,127,667
|
52,008,604
|
|
|
3
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong
|
126
|
0.7
|
4,127,667
|
520,086,042
|
|
|
4
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil
|
78
|
0.7
|
4,127,667
|
321,958,026
|
|
|
5
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa
|
92.95
|
0.7
|
4,127,667
|
383,666,648
|
|
|
6
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức
|
48
|
0.7
|
4,127,667
|
198,128,016
|
|
|
7
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút
|
35
|
0.7
|
4,127,667
|
144,468,345
|
|
|
8
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp
|
64
|
0.7
|
4,127,667
|
264,170,688
|
|
|
9
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song
|
44.8
|
0.7
|
4,127,667
|
184,919,482
|
|
|
10
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô
|
109
|
0.7
|
4,127,667
|
449,915,703
|
|
|
11
|
Thanh tra thành phố Gia Nghĩa
|
18.9
|
0.7
|
4,127,667
|
78,012,906
|
|
|
12
|
Thanh tra huyện Đắk R'lấp
|
22.8
|
0.7
|
4,127,667
|
94,110,808
|
|
|
13
|
Thanh tra huyện Đắk Song
|
12.4
|
0.7
|
4,127,667
|
51,183,071
|
|
|
14
|
Thanh tra huyện Đắk Glong
|
18.8
|
0.7
|
4,127,667
|
77,600,140
|
|
|
15
|
Thanh tra huyện Tuy Đức
|
18.22
|
0.7
|
4,127,667
|
75,206,093
|
|
|
16
|
Thanh tra huyện Đắk Mil
|
13.1
|
0.7
|
4,127,667
|
54,072,438
|
|
|
17
|
Thanh tra huyện Krông Nô
|
9.5
|
|
4,127,667
|
39,212,837
|
|
|
18
|
Thanh tra huyện Cư Jút
|
5.4
|
0.7
|
4,127,667
|
22,289,402
|
|
|
19
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil
|
30.3
|
0.7
|
4,127,667
|
125,068,310
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
3,635.30
|
|
|
15,005,307,845
|
|
|
1
|
UBND huyện Tánh Linh
|
394
|
0.7
|
4,127,667
|
1,626,300,798
|
|
|
2
|
UBND thị xã La Gi
|
168.8
|
0.7
|
4,127,667
|
696,750,190
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh
|
150
|
0.7
|
4,127,667
|
619,150,050
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi
|
188.1
|
0.7
|
4,127,667
|
776,414,163
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong
|
72.73
|
0.7
|
4,127,667
|
300,205,221
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc
|
189.2
|
0.7
|
4,127,667
|
780,954,596
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc
|
340.95
|
0.7
|
4,127,667
|
1,407,328,064
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam
|
145.8
|
0.7
|
4,127,667
|
601,813,849
|
|
|
9
|
Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong
|
275.2
|
0.7
|
4,127,667
|
1,135,933,958
|
|
|
10
|
Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh
|
179
|
0.7
|
4,127,667
|
738,852,393
|
|
|
11
|
Phòng Nội vụ thị xã La Gi
|
111.2
|
0.7
|
4,127,667
|
458,996,570
|
|
|
12
|
Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình
|
177.38
|
0.7
|
4,127,667
|
732,165,572
|
|
|
13
|
Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết
|
294.4
|
0.7
|
4,127,667
|
1,215,185,165
|
|
|
14
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân
|
112
|
0.7
|
4,127,667
|
462,298,704
|
|
|
15
|
Phòng Nội vụ huyện Đức Linh
|
216.5
|
0.7
|
4,127,667
|
893,639,906
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh
|
249.1
|
0.7
|
4,127,667
|
1,028,201,850
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý
|
155.84
|
0.7
|
4,127,667
|
643,255,625
|
|
|
18
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân
|
13.9
|
0.7
|
4,127,667
|
57,374,571
|
|
|
19
|
Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong
|
16
|
0.7
|
4,127,667
|
66,042,672
|
|
|
20
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình
|
48
|
0.7
|
4,127,667
|
198,128,016
|
|
|
21
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh
|
52
|
0.7
|
4,127,667
|
214,638,684
|
|
|
22
|
Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân
|
18.5
|
0.7
|
4,127,667
|
76,361,840
|
|
|
23
|
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam
|
17.8
|
0.7
|
4,127,667
|
73,472,473
|
|
|
24
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý
|
6.7
|
0.7
|
4,127,667
|
27,655,369
|
|
|
25
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong
|
23.7
|
0.7
|
4,127,667
|
97,825,708
|
|
|
26
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam
|
18.5
|
0.7
|
4,127,667
|
76,361,840
|
|
|
V
|
Năm 2030
|
5,717.75
|
-
|
-
|
23,600,967,989
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước
sắp xếp)
|
2,232.20
|
|
|
9,213,778,277
|
|
|
1
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương
|
22.4
|
0.7
|
4,127,667
|
92,459,741
|
|
|
2
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng
|
75.2
|
0.7
|
4,127,667
|
310,400,558
|
|
|
3
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương
|
101
|
0.7
|
4,127,667
|
416,894,367
|
|
|
4
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh
|
121.6
|
0.7
|
4,127,667
|
501,924,307
|
|
|
5
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông
|
46.99
|
0.7
|
4,127,667
|
193,959,072
|
|
|
6
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
|
135.95
|
0.7
|
4,127,667
|
561,156,329
|
|
|
7
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc
|
112.78
|
0.7
|
4,127,667
|
465,518,284
|
|
|
8
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai
|
135.13
|
0.7
|
4,127,667
|
557,771,642
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh
|
318.4
|
0.7
|
4,127,667
|
1,314,249,173
|
|
|
10
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông
|
92.65
|
0.7
|
4,127,667
|
382,428,348
|
|
|
11
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm
|
217.8
|
0.7
|
4,127,667
|
899,005,873
|
|
|
12
|
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai
|
303.51
|
0.7
|
4,127,667
|
1,252,788,211
|
|
|
13
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc
|
124.6
|
0.7
|
4,127,667
|
514,307,308
|
|
|
14
|
Thanh tra huyện Lạc Dương
|
4.35
|
0.7
|
4,127,667
|
17,955,351
|
|
|
15
|
Thanh tra huyện Đức Trọng
|
11.2
|
0.7
|
4,127,667
|
46,229,870
|
|
|
16
|
Thanh tra huyện Đạ Huoai
|
16.67
|
0.7
|
4,127,667
|
68,808,209
|
|
|
17
|
Thanh tra huyện Bảo Lâm
|
20.65
|
0.7
|
4,127,667
|
85,236,324
|
|
|
18
|
Thanh tra huyện Đam Rông
|
9.9
|
0.7
|
4,127,667
|
40,863,903
|
|
|
19
|
Thanh tra huyện Di Linh
|
8.07
|
0.7
|
4,127,667
|
33,310,273
|
|
|
20
|
Thanh tra huyện Đơn Dương
|
11.85
|
0.7
|
4,127,667
|
48,912,854
|
|
|
21
|
Thanh tra thành phố Bảo Lộc
|
7.7
|
0.7
|
4,127,667
|
31,783,036
|
|
|
22
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh
|
9.2
|
0.7
|
4,127,667
|
37,974,536
|
|
|
23
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt
|
42.06
|
0.7
|
4,127,667
|
173,609,674
|
|
|
24
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương
|
8
|
0.7
|
4,127,667
|
33,021,336
|
|
|
25
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương
|
8.05
|
0.7
|
4,127,667
|
33,227,719
|
|
|
26
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà
|
9
|
0.7
|
4,127,667
|
37,149,003
|
|
|
27
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng
|
9.6
|
0.7
|
4,127,667
|
39,625,603
|
|
|
28
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông
|
4.47
|
0.7
|
4,127,667
|
18,450,671
|
|
|
29
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đạ Huoai
|
16.78
|
0.7
|
4,127,667
|
69,262,252
|
|
|
30
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm
|
5.1
|
0.7
|
4,127,667
|
21,051,102
|
|
|
31
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc
|
5.26
|
0.7
|
4,127,667
|
21,711,528
|
|
|
32
|
Phòng Y tế thành phố Đà Lạt
|
34.45
|
0.7
|
4,127,667
|
142,198,128
|
|
|
33
|
Phòng Y tế huyện Lạc Dương
|
3.56
|
0.7
|
4,127,667
|
14,694,495
|
|
|
34
|
Phòng Y tế huyện Lâm Hà
|
2
|
0.7
|
4,127,667
|
8,255,334
|
|
|
35
|
Phòng Y tế huyện Đơn Dương
|
5.6
|
0.7
|
4,127,667
|
23,114,935
|
|
|
36
|
Phòng Y tế huyện Đức Trọng
|
3.41
|
0.7
|
4,127,667
|
14,075,344
|
|
|
37
|
Phòng Y tế huyện Đạ Huoai
|
8.86
|
0.7
|
4,127,667
|
36,571,130
|
|
|
38
|
Phòng Y tế huyện Bảo Lâm
|
4.95
|
0.7
|
4,127,667
|
20,431,952
|
|
|
39
|
Phòng Y tế huyện Đam Rông
|
4.4
|
0.7
|
4,127,667
|
18,161,735
|
|
|
40
|
Phòng Y tế huyện Di Linh
|
6.16
|
0.7
|
4,127,667
|
25,426,429
|
|
|
41
|
Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc
|
11.2
|
0.7
|
4,127,667
|
46,229,870
|
|
|
42
|
Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên
|
24.5
|
0.7
|
4,127,667
|
101,127,842
|
|
|
43
|
Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt
|
59.5
|
0.7
|
4,127,667
|
245,596,187
|
|
|
44
|
Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt
|
16.1
|
0.7
|
4,127,667
|
66,455,439
|
|
|
45
|
Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng
|
31.59
|
0.7
|
4,127,667
|
130,393,001
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước
sắp xếp)
|
346.22
|
|
|
1,429,080,869
|
|
|
1
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô
|
10.4
|
0.7
|
4,127,667
|
42,927,737
|
|
|
2
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút
|
29.7
|
0.7
|
4,127,667
|
122,591,710
|
|
|
3
|
Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa
|
14.39
|
0.7
|
4,127,667
|
59,397,128
|
|
|
4
|
Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp
|
12.5
|
0.7
|
4,127,667
|
51,595,838
|
|
|
5
|
Phòng Y tế huyện Đắk Song
|
4
|
0.7
|
4,127,667
|
16,510,668
|
|
|
6
|
Phòng Y tế huyện Đắk Glong
|
28.5
|
0.7
|
4,127,667
|
117,638,510
|
|
|
7
|
Phòng Y tế huyện Đắk Mil
|
18.2
|
0.7
|
4,127,667
|
75,123,539
|
|
|
8
|
Phòng Y tế huyện Krông Nô
|
17
|
0.7
|
4,127,667
|
70,170,339
|
|
|
9
|
Phòng Y tế huyện Cư Jút
|
15
|
0.7
|
4,127,667
|
61,915,005
|
|
|
10
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa
|
15.82
|
0.7
|
4,127,667
|
65,299,692
|
|
|
11
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp
|
19.2
|
0.7
|
4,127,667
|
79,251,206
|
|
|
12
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song
|
10
|
0.7
|
4,127,667
|
41,276,670
|
|
|
13
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong
|
9
|
0.7
|
4,127,667
|
37,149,003
|
|
|
14
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức
|
5.4
|
0.7
|
4,127,667
|
22,289,402
|
|
|
15
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil
|
21.4
|
0.7
|
4,127,667
|
88,332,074
|
|
|
16
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô
|
19.5
|
0.7
|
4,127,667
|
80,489,507
|
|
|
17
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút
|
9
|
0.7
|
4,127,667
|
37,149,003
|
|
|
18
|
Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông
|
87.21
|
0.7
|
4,127,667
|
359,973,839
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
3,139.33
|
|
|
12,958,108,843
|
|
|
1
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong
|
148
|
0.7
|
4,127,667
|
610,894,716
|
|
|
2
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam
|
149.8
|
0.7
|
4,127,667
|
618,324,517
|
|
|
3
|
Phòng Nội vụ huyện Phú Quý
|
25.91
|
0.7
|
4,127,667
|
106,947,852
|
|
|
4
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình
|
345
|
0.7
|
4,127,667
|
1,424,045,115
|
|
|
5
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết
|
381
|
0.7
|
4,127,667
|
1,572,641,127
|
|
|
6
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi
|
255.2
|
0.7
|
4,127,667
|
1,053,380,618
|
|
|
7
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân
|
247.5
|
0.7
|
4,127,667
|
1,021,597,583
|
|
|
8
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh
|
269
|
0.7
|
4,127,667
|
1,110,342,423
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong
|
261.8
|
0.7
|
4,127,667
|
1,080,623,221
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp huyện Đức Linh
|
6.7
|
0.7
|
4,127,667
|
27,655,369
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình
|
8.71
|
0.7
|
4,127,667
|
35,951,980
|
|
|
12
|
Phòng Tư pháp huyện Phú Quý
|
12.8
|
0.7
|
4,127,667
|
52,834,138
|
|
|
13
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam
|
12.6
|
0.7
|
4,127,667
|
52,008,604
|
|
|
14
|
Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh
|
8
|
0.7
|
4,127,667
|
33,021,336
|
|
|
15
|
Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết
|
43.4
|
0.7
|
4,127,667
|
179,140,748
|
|
|
16
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc
|
11
|
0.7
|
4,127,667
|
45,404,337
|
|
|
17
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong
|
35
|
0.7
|
4,127,667
|
144,468,345
|
|
|
18
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý
|
65
|
0.7
|
4,127,667
|
268,298,355
|
|
|
19
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi
|
77
|
0.7
|
4,127,667
|
317,830,359
|
|
|
20
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân
|
81.2
|
0.7
|
4,127,667
|
335,166,560
|
|
|
21
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh
|
80.8
|
0.7
|
4,127,667
|
333,515,494
|
|
|
22
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết
|
89.3
|
0.7
|
4,127,667
|
368,600,663
|
|
|
23
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam
|
134.5
|
0.7
|
4,127,667
|
555,171,212
|
|
|
24
|
Phòng Thanh tra thị xã La Gi
|
37.6
|
0.7
|
4,127,667
|
155,200,279
|
|
|
25
|
Phòng Thanh tra huyện Đức Linh
|
35
|
0.7
|
4,127,667
|
144,468,345
|
|
|
26
|
Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình
|
42.03
|
0.7
|
4,127,667
|
173,485,844
|
|
|
27
|
Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết
|
62.5
|
0.7
|
4,127,667
|
257,979,188
|
|
|
28
|
Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh
|
24
|
0.7
|
4,127,667
|
99,064,008
|
|
|
29
|
Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong
|
16
|
0.7
|
4,127,667
|
66,042,672
|
|
|
30
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân
|
18.1
|
0.7
|
4,127,667
|
74,710,773
|
|
|
31
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết
|
17.8
|
0.7
|
4,127,667
|
73,472,473
|
|
|
32
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc
|
13.58
|
0.7
|
4,127,667
|
56,053,718
|
|
|
33
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi
|
17.6
|
0.7
|
4,127,667
|
72,646,939
|
|
|
34
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh
|
6.5
|
0.7
|
4,127,667
|
26,829,836
|
|
|
35
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình
|
5.6
|
0.7
|
4,127,667
|
23,114,935
|
|
|
36
|
Phòng Y tế huyện Đức Linh
|
4.5
|
0.7
|
4,127,667
|
18,574,502
|
|
|
37
|
Phòng Y tế thành phố Phan Thiết
|
16
|
0.7
|
4,127,667
|
66,042,672
|
|
|
38
|
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc
|
2
|
0.7
|
4,127,667
|
8,255,334
|
|
|
39
|
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam
|
3.2
|
0.7
|
4,127,667
|
13,208,534
|
|
|
40
|
Phòng Y tế huyện Bắc Bình
|
4
|
0.7
|
4,127,667
|
16,510,668
|
|
|
41
|
Phòng Y tế huyện Hàm Tân
|
14.4
|
0.7
|
4,127,667
|
59,438,405
|
|
|
42
|
Phòng Y tế thị xã La Gi
|
2
|
0.7
|
4,127,667
|
8,255,334
|
|
|
43
|
Phòng Y tế huyện Tánh Linh
|
10
|
0.7
|
4,127,667
|
41,276,670
|
|
|
44
|
Phòng Y tế huyện Phú Quý
|
3
|
0.7
|
4,127,667
|
12,383,001
|
|
|
45
|
Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận
|
34.7
|
0.7
|
4,127,667
|
143,230,045
|
|
|
Tổng cộng
|
23,971.740
|
-
|
-
|
98,947,360,131
|
|
|
|
Tổng cộng có: 289 đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
Số tiền bằng chữ: Chín mươi tám tỷ, chín trăm
bốn mươi bảy triệu, ba trăm sáu mươi nghìn, một trăm ba mươi mốt đồng.
|
PHỤ LỤC IV
KINH PHÍ MÁY MÓC THIẾT BỊ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU
LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM
ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT
|
Tên cơ quan
|
Tổng khối lượng
tài liệu chỉnh lý (mét)
|
Kinh phí thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
1
|
2
|
4
|
6
|
7
|
8
|
|
I
|
Năm 2026
|
986.45
|
|
125,867,074
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
576.50
|
|
73,559,094
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt
|
429.4
|
127,596
|
54,789,722
|
|
|
2
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương
|
49.6
|
127,596
|
6,328,762
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng
|
97.5
|
127,596
|
12,440,610
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
216.20
|
|
27,586,255
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp
|
123.2
|
127,596
|
15,719,827
|
|
|
2
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil
|
36
|
127,596
|
4,593,456
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song
|
57
|
127,596
|
7,272,972
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước
sắp xếp)
|
193.75
|
|
24,721,725
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân
|
193.75
|
127,596
|
24,721,725
|
|
|
II
|
Năm 2027
|
5,812.57
|
|
741,660,682
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,583.07
|
|
201,993,400
|
|
|
1
|
UBND thành phố Đà Lạt
|
176.55
|
127,596
|
22,527,074
|
|
|
2
|
UBND huyện Lạc Dương
|
42.79
|
127,596
|
5,459,833
|
|
|
3
|
UBND huyện Đức Trọng
|
124.49
|
127,596
|
15,884,426
|
|
|
4
|
UBND huyện Lâm Hà
|
137.9
|
127,596
|
17,595,488
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà
|
26.85
|
127,596
|
3,425,953
|
|
|
6
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt
|
143.45
|
127,596
|
18,303,646
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng
|
119.75
|
127,596
|
15,279,621
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương
|
59.4
|
127,596
|
7,579,202
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương
|
36.3
|
127,596
|
4,631,735
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà
|
135.7
|
127,596
|
17,314,777
|
|
|
11
|
Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt
|
123.37
|
127,596
|
15,741,519
|
|
|
12
|
Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng
|
95.15
|
127,596
|
12,140,759
|
|
|
13
|
Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà
|
153.09
|
127,596
|
19,533,672
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt
|
189.49
|
127,596
|
24,178,166
|
|
|
15
|
Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt
|
14
|
127,596
|
1,786,344
|
|
|
16
|
Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà
|
4.79
|
127,596
|
611,185
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
1,773.39
|
|
226,277,470
|
|
|
1
|
UBND thành phố Gia Nghĩa
|
144.95
|
127,596
|
18,495,040
|
|
|
2
|
UBND huyện Đắk Mil
|
67
|
127,596
|
8,548,932
|
|
|
3
|
UBND huyện Krông Nô
|
43.8
|
127,596
|
5,588,705
|
|
|
4
|
UBND huyện Cư Jút
|
52.5
|
127,596
|
6,698,790
|
|
|
5
|
UBND huyện Đắk R'lấp
|
88.8
|
127,596
|
11,330,525
|
|
|
6
|
UBND huyện Đắk Song
|
74.5
|
127,596
|
9,505,902
|
|
|
7
|
UBND huyện Đắk Glong
|
61.9
|
127,596
|
7,898,192
|
|
|
8
|
UBND huyện Tuy Đức
|
63.9
|
127,596
|
8,153,384
|
|
|
9
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút
|
76
|
127,596
|
9,697,296
|
|
|
10
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa
|
292.96
|
127,596
|
37,380,524
|
|
|
11
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong
|
47.7
|
127,596
|
6,086,329
|
|
|
12
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức
|
35.3
|
127,596
|
4,504,139
|
|
|
13
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa
|
21.68
|
127,596
|
2,766,281
|
|
|
14
|
Phòng Nông nghiệp và Môi huyện Đắk R'lấp
|
98.4
|
127,596
|
12,555,446
|
|
|
15
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô
|
87.7
|
127,596
|
11,190,169
|
|
|
16
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song
|
30
|
127,596
|
3,827,880
|
|
|
17
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong
|
75.26
|
127,596
|
9,602,875
|
|
|
18
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil
|
44
|
127,596
|
5,614,224
|
|
|
19
|
Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa
|
100.29
|
127,596
|
12,796,603
|
|
|
20
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp
|
80.8
|
127,596
|
10,309,757
|
|
|
21
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk Song
|
137.5
|
127,596
|
17,544,450
|
|
|
22
|
Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa
|
23.65
|
127,596
|
3,017,645
|
|
|
23
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp
|
24.8
|
127,596
|
3,164,381
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
2,456.11
|
|
313,389,812
|
|
|
1
|
UBND thành phố Phan Thiết
|
640.01
|
127,596
|
81,662,716
|
|
|
2
|
UBND huyện Đức Linh
|
335
|
127,596
|
42,744,660
|
|
|
3
|
UBND huyện Phú Quý
|
168.6
|
127,596
|
21,512,686
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết
|
400.4
|
127,596
|
51,089,438
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh
|
61.6
|
127,596
|
7,859,914
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam
|
56
|
127,596
|
7,145,376
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết
|
280.9
|
127,596
|
35,841,716
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi
|
166.4
|
127,596
|
21,231,974
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh
|
72
|
127,596
|
9,186,912
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh
|
129.4
|
127,596
|
16,510,922
|
|
|
11
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân
|
145.8
|
127,596
|
18,603,497
|
|
|
III
|
Năm 2028
|
5,733.60
|
|
731,584,426
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,773.89
|
|
226,341,268
|
|
|
1
|
UBND huyện Đơn Dương
|
30.2
|
127,596
|
3,853,399
|
|
|
2
|
UBND huyện Di Linh
|
299.4
|
127,596
|
38,202,242
|
|
|
3
|
UBND Đạ Huoai
|
114.84
|
127,596
|
14,653,125
|
|
|
4
|
Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông
|
59.15
|
127,596
|
7,547,303
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương
|
58.4
|
127,596
|
7,451,606
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đạ Huoai
|
113.2
|
127,596
|
14,443,867
|
|
|
7
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm
|
31.73
|
127,596
|
4,048,621
|
|
|
8
|
Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc
|
73.6
|
127,596
|
9,391,066
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh
|
133.8
|
127,596
|
17,072,345
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm
|
69.15
|
127,596
|
8,823,263
|
|
|
11
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai
|
163.48
|
127,596
|
20,859,394
|
|
|
12
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông
|
53.94
|
127,596
|
6,882,528
|
|
|
13
|
Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc
|
101.7
|
127,596
|
12,976,513
|
|
|
14
|
Phòng Nội vụ huyện Di Linh
|
117.75
|
127,596
|
15,024,429
|
|
|
15
|
Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương
|
49.02
|
127,596
|
6,254,756
|
|
|
16
|
Phòng Nội vụ huyện Đạ Huoai
|
185.81
|
127,596
|
23,708,613
|
|
|
17
|
Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương
|
6.95
|
127,596
|
886,792
|
|
|
18
|
Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương
|
65.85
|
127,596
|
8,402,197
|
|
|
19
|
Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương
|
8.38
|
127,596
|
1,069,254
|
|
|
20
|
Phòng Tư pháp huyện Di Linh
|
27.04
|
127,596
|
3,450,196
|
|
|
21
|
Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng
|
10.5
|
127,596
|
1,339,758
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
1,645.21
|
|
209,922,215
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô
|
99.6
|
127,596
|
12,708,562
|
|
|
2
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức
|
82.5
|
127,596
|
10,526,670
|
|
|
3
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút
|
43.7
|
127,596
|
5,575,945
|
|
|
4
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil
|
120.4
|
127,596
|
15,362,558
|
|
|
5
|
Phòng Nội vụ huyện Krông Nô
|
21.9
|
127,596
|
2,794,352
|
|
|
6
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong
|
161
|
127,596
|
20,542,956
|
|
|
7
|
Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức
|
100.4
|
127,596
|
12,810,638
|
|
|
8
|
Phòng Nội vụ huyện Cư Jút
|
65.6
|
127,596
|
8,370,298
|
|
|
9
|
Phòng Tư pháp huyện Krông Nô
|
8.9
|
127,596
|
1,135,604
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong
|
13.93
|
127,596
|
1,777,412
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức
|
2.32
|
127,596
|
296,023
|
|
|
12
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk Song
|
5.6
|
127,596
|
714,538
|
|
|
13
|
Phòng Tư pháp huyện Cư Jút
|
12.6
|
127,596
|
1,607,710
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp
|
136
|
127,596
|
17,353,056
|
|
|
15
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong
|
142.5
|
127,596
|
18,182,430
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức
|
82.4
|
127,596
|
10,513,910
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút
|
150
|
127,596
|
19,139,400
|
|
|
18
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil
|
196
|
127,596
|
25,008,816
|
|
|
19
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song
|
78.4
|
127,596
|
10,003,526
|
|
|
20
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô
|
78
|
127,596
|
9,952,488
|
|
|
21
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa
|
7.26
|
127,596
|
926,347
|
|
|
22
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp
|
9.2
|
127,596
|
1,173,883
|
|
|
23
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song
|
4.3
|
127,596
|
548,663
|
|
|
24
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong
|
8.8
|
127,596
|
1,122,845
|
|
|
25
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức
|
13.9
|
127,596
|
1,773,584
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
2,314.5
|
|
295,320,942
|
|
|
1
|
UBND huyện Hàm Tân
|
228.6
|
127,596
|
29,168,446
|
|
|
2
|
UBND huyện Hàm Thuận Nam
|
169.7
|
127,596
|
21,653,041
|
|
|
3
|
UBND huyện Tuy Phong
|
246.9
|
127,596
|
31,503,452
|
|
|
4
|
UBND huyện Bắc Bình
|
201.7
|
127,596
|
25,736,113
|
|
|
5
|
UBND huyện Hàm Thuận Bắc
|
168.2
|
127,596
|
21,461,647
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình
|
151.2
|
127,596
|
19,292,515
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình
|
256
|
127,596
|
32,664,576
|
|
|
8
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc
|
233.4
|
127,596
|
29,780,906
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc
|
357
|
127,596
|
45,551,772
|
|
|
10
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam
|
234.6
|
127,596
|
29,934,022
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp thị xã La Gi
|
10
|
127,596
|
1,275,960
|
|
|
12
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc
|
36.6
|
127,596
|
4,670,014
|
|
|
13
|
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc
|
9.6
|
127,596
|
1,224,922
|
|
|
14
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh
|
11
|
127,596
|
1,403,556
|
|
|
IV
|
Năm 2029
|
5,721.37
|
|
730,023,927
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,158.50
|
|
147,819,966
|
|
|
1
|
UBND huyện Đam Rông
|
38.36
|
127,596
|
4,894,583
|
|
|
2
|
UBND huyện Bảo Lâm
|
53.36
|
127,596
|
6,808,523
|
|
|
3
|
UBND thành phố Bảo Lộc
|
49.36
|
127,596
|
6,298,139
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh
|
105
|
127,596
|
13,397,580
|
|
|
5
|
Phòng Nội vụ huyện Đam Rông
|
49.44
|
127,596
|
6,308,346
|
|
|
6
|
Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm
|
122.05
|
127,596
|
15,573,092
|
|
|
7
|
Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc
|
79
|
127,596
|
10,080,084
|
|
|
8
|
Phòng Tư pháp huyện Đam Rông
|
7.33
|
127,596
|
935,279
|
|
|
9
|
Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm
|
7.41
|
127,596
|
945,486
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp huyện Đạ Huoai
|
12.39
|
127,596
|
1,580,914
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc
|
4.8
|
127,596
|
612,461
|
|
|
12
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt
|
91
|
127,596
|
11,611,236
|
|
|
13
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà
|
55.25
|
127,596
|
7,049,679
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà
|
100.1
|
127,596
|
12,772,360
|
|
|
15
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng
|
190.4
|
127,596
|
24,294,278
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương
|
60.35
|
127,596
|
7,700,419
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương
|
88.8
|
127,596
|
11,330,525
|
|
|
18
|
Thanh tra thành phố Đà Lạt
|
20.1
|
127,596
|
2,564,680
|
|
|
19
|
Thanh tra huyện Lâm Hà
|
24
|
127,596
|
3,062,304
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
927.57
|
|
118,354,222
|
|
|
1
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa
|
167.8
|
127,596
|
21,410,609
|
|
|
2
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil
|
12.6
|
127,596
|
1,607,710
|
|
|
3
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong
|
126
|
127,596
|
16,077,096
|
|
|
4
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil
|
78
|
127,596
|
9,952,488
|
|
|
5
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa
|
92.95
|
127,596
|
11,860,048
|
|
|
6
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức
|
48
|
127,596
|
6,124,608
|
|
|
7
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút
|
35
|
127,596
|
4,465,860
|
|
|
8
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp
|
64
|
127,596
|
8,166,144
|
|
|
9
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song
|
44.8
|
127,596
|
5,716,301
|
|
|
10
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô
|
109
|
127,596
|
13,907,964
|
|
|
11
|
Thanh tra thành phố Gia Nghĩa
|
18.9
|
127,596
|
2,411,564
|
|
|
12
|
Thanh tra huyện Đắk R'lấp
|
22.8
|
127,596
|
2,909,189
|
|
|
13
|
Thanh tra huyện Đắk Song
|
12.4
|
127,596
|
1,582,190
|
|
|
14
|
Thanh tra huyện Đắk Glong
|
18.8
|
127,596
|
2,398,805
|
|
|
15
|
Thanh tra huyện Tuy Đức
|
18.22
|
127,596
|
2,324,799
|
|
|
16
|
Thanh tra huyện Đắk Mil
|
13.1
|
127,596
|
1,671,508
|
|
|
17
|
Thanh tra huyện Krông Nô
|
9.5
|
127,596
|
1,212,162
|
|
|
18
|
Thanh tra huyện Cư Jút
|
5.4
|
127,596
|
689,018
|
|
|
19
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil
|
30.3
|
127,596
|
3,866,159
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
3,635.30
|
|
463,849,739
|
|
|
1
|
UBND huyện Tánh Linh
|
394
|
127,596
|
50,272,824
|
|
|
2
|
UBND thị xã La gi
|
168.8
|
127,596
|
21,538,205
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh
|
150
|
127,596
|
19,139,400
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi
|
188.1
|
127,596
|
24,000,808
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong
|
72.73
|
127,596
|
9,280,057
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc
|
189.2
|
127,596
|
24,141,163
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc
|
340.95
|
127,596
|
43,503,856
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam
|
145.8
|
127,596
|
18,603,497
|
|
|
9
|
Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong
|
275.2
|
127,596
|
35,114,419
|
|
|
10
|
Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh
|
179
|
127,596
|
22,839,684
|
|
|
11
|
Phòng Nội vụ thị xã La Gi
|
111.2
|
127,596
|
14,188,675
|
|
|
12
|
Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình
|
177.38
|
127,596
|
22,632,978
|
|
|
13
|
Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết
|
294.4
|
127,596
|
37,564,262
|
|
|
14
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân
|
112
|
127,596
|
14,290,752
|
|
|
15
|
Phòng Nội vụ huyện Đức Linh
|
216.5
|
127,596
|
27,624,534
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh
|
249.1
|
127,596
|
31,784,164
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý
|
155.84
|
127,596
|
19,884,561
|
|
|
18
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân
|
13.9
|
127,596
|
1,773,584
|
|
|
19
|
Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong
|
16
|
127,596
|
2,041,536
|
|
|
20
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình
|
48
|
127,596
|
6,124,608
|
|
|
21
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh
|
52
|
127,596
|
6,634,992
|
|
|
22
|
Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân
|
18.5
|
127,596
|
2,360,526
|
|
|
23
|
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam
|
17.8
|
127,596
|
2,271,209
|
|
|
24
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý
|
6.7
|
127,596
|
854,893
|
|
|
25
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong
|
23.7
|
127,596
|
3,024,025
|
|
|
26
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam
|
18.5
|
127,596
|
2,360,526
|
|
|
V
|
Năm 2030
|
5,717.75
|
|
729,562,029
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
2,232.20
|
|
284,819,791
|
|
|
1
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương
|
22.4
|
127,596
|
2,858,150
|
|
|
2
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng
|
75.2
|
127,596
|
9,595,219
|
|
|
3
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương
|
101
|
127,596
|
12,887,196
|
|
|
4
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh
|
121.6
|
127,596
|
15,515,674
|
|
|
5
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông
|
46.99
|
127,596
|
5,995,736
|
|
|
6
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
|
135.95
|
127,596
|
17,346,676
|
|
|
7
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc
|
112.78
|
127,596
|
14,390,277
|
|
|
8
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai
|
135.13
|
127,596
|
17,242,047
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh
|
318.4
|
127,596
|
40,626,566
|
|
|
10
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông
|
92.65
|
127,596
|
11,821,769
|
|
|
11
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm
|
217.8
|
127,596
|
27,790,409
|
|
|
12
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai
|
303.51
|
127,596
|
38,726,662
|
|
|
13
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc
|
124.6
|
127,596
|
15,898,462
|
|
|
14
|
Thanh tra huyện Lạc Dương
|
4.35
|
127,596
|
555,043
|
|
|
15
|
Thanh tra huyện Đức Trọng
|
11.2
|
127,596
|
1,429,075
|
|
|
16
|
Thanh tra huyện Đạ Huoai
|
16.67
|
127,596
|
2,127,025
|
|
|
17
|
Thanh tra huyện Bảo Lâm
|
20.65
|
127,596
|
2,634,857
|
|
|
18
|
Thanh tra huyện Đam Rông
|
9.9
|
127,596
|
1,263,200
|
|
|
19
|
Thanh tra huyện Di Linh
|
8.07
|
127,596
|
1,029,700
|
|
|
20
|
Thanh tra huyện Đơn Dương
|
11.85
|
127,596
|
1,512,013
|
|
|
21
|
Thanh tra thành phố Bảo Lộc
|
7.7
|
127,596
|
982,489
|
|
|
22
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh
|
9.2
|
127,596
|
1,173,883
|
|
|
23
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt
|
42.06
|
127,596
|
5,366,688
|
|
|
24
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương
|
8
|
127,596
|
1,020,768
|
|
|
25
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương
|
8.05
|
127,596
|
1,027,148
|
|
|
26
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà
|
9
|
127,596
|
1,148,364
|
|
|
27
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng
|
9.6
|
127,596
|
1,224,922
|
|
|
28
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông
|
4.47
|
127,596
|
570,354
|
|
|
29
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đạ Huoai
|
16.78
|
127,596
|
2,141,061
|
|
|
30
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm
|
5.1
|
127,596
|
650,740
|
|
|
31
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc
|
5.26
|
127,596
|
671,155
|
|
|
32
|
Phòng Y tế thành phố Đà Lạt
|
34.45
|
127,596
|
4,395,682
|
|
|
33
|
Phòng Y tế huyện Lạc Dương
|
3.56
|
127,596
|
454,242
|
|
|
34
|
Phòng Y tế huyện Lâm Hà
|
2
|
127,596
|
255,192
|
|
|
35
|
Phòng Y tế huyện Đơn Dương
|
5.6
|
127,596
|
714,538
|
|
|
36
|
Phòng Y tế huyện Đức Trọng
|
3.41
|
127,596
|
435,102
|
|
|
37
|
Phòng Y tế huyện Đạ Huoai
|
8.86
|
127,596
|
1,130,501
|
|
|
38
|
Phòng Y tế huyện Bảo Lâm
|
4.95
|
127,596
|
631,600
|
|
|
39
|
Phòng Y tế huyện Đam Rông
|
4.4
|
127,596
|
561,422
|
|
|
40
|
Phòng Y tế huyện Di Linh
|
6.16
|
127,596
|
785,991
|
|
|
41
|
Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc
|
11.2
|
127,596
|
1,429,075
|
|
|
42
|
Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên
|
24.5
|
127,596
|
3,126,102
|
|
|
43
|
Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt
|
59.5
|
127,596
|
7,591,962
|
|
|
44
|
Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt
|
16.1
|
127,596
|
2,054,296
|
|
|
45
|
Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng
|
31.59
|
127,596
|
4,030,758
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
346.22
|
|
44,176,287
|
|
|
1
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô
|
10.4
|
127,596
|
1,326,998
|
|
|
2
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút
|
29.7
|
127,596
|
3,789,601
|
|
|
3
|
Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa
|
14.39
|
127,596
|
1,836,106
|
|
|
4
|
Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp
|
12.5
|
127,596
|
1,594,950
|
|
|
5
|
Phòng Y tế huyện Đắk Song
|
4
|
127,596
|
510,384
|
|
|
6
|
Phòng Y tế huyện Đắk Glong
|
28.5
|
127,596
|
3,636,486
|
|
|
7
|
Phòng Y tế huyện Đắk Mil
|
18.2
|
127,596
|
2,322,247
|
|
|
8
|
Phòng Y tế huyện Krông Nô
|
17
|
127,596
|
2,169,132
|
|
|
9
|
Phòng Y tế huyện Cư Jút
|
15
|
127,596
|
1,913,940
|
|
|
10
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa
|
15.82
|
127,596
|
2,018,569
|
|
|
11
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp
|
19.2
|
127,596
|
2,449,843
|
|
|
12
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song
|
10
|
127,596
|
1,275,960
|
|
|
13
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong
|
9
|
127,596
|
1,148,364
|
|
|
14
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức
|
5.4
|
127,596
|
689,018
|
|
|
15
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil
|
21.4
|
127,596
|
2,730,554
|
|
|
16
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô
|
19.5
|
127,596
|
2,488,122
|
|
|
17
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút
|
9
|
127,596
|
1,148,364
|
|
|
18
|
Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông
|
87.21
|
127,596
|
11,127,647
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
3,139.33
|
|
400,565,951
|
|
|
1
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong
|
148
|
127,596
|
18,884,208
|
|
|
2
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam
|
149.8
|
127,596
|
19,113,881
|
|
|
3
|
Phòng Nội vụ huyện Phú Quý
|
25.91
|
127,596
|
3,306,012
|
|
|
4
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình
|
345
|
127,596
|
44,020,620
|
|
|
5
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết
|
381
|
127,596
|
48,614,076
|
|
|
6
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi
|
255.2
|
127,596
|
32,562,499
|
|
|
7
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân
|
247.5
|
127,596
|
31,580,010
|
|
|
8
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh
|
269
|
127,596
|
34,323,324
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong
|
261.8
|
127,596
|
33,404,633
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp huyện Đức Linh
|
6.7
|
127,596
|
854,893
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình
|
8.71
|
127,596
|
1,111,361
|
|
|
12
|
Phòng Tư pháp huyện Phú Quý
|
12.8
|
127,596
|
1,633,229
|
|
|
13
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam
|
12.6
|
127,596
|
1,607,710
|
|
|
14
|
Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh
|
8
|
127,596
|
1,020,768
|
|
|
15
|
Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết
|
43.4
|
127,596
|
5,537,666
|
|
|
16
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc
|
11
|
127,596
|
1,403,556
|
|
|
17
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong
|
35
|
127,596
|
4,465,860
|
|
|
18
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý
|
65
|
127,596
|
8,293,740
|
|
|
19
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi
|
77
|
127,596
|
9,824,892
|
|
|
20
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân
|
81.2
|
127,596
|
10,360,795
|
|
|
21
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh
|
80.8
|
127,596
|
10,309,757
|
|
|
22
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết
|
89.3
|
127,596
|
11,394,323
|
|
|
23
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam
|
134.5
|
127,596
|
17,161,662
|
|
|
24
|
Phòng Thanh tra thị xã La Gi
|
37.6
|
127,596
|
4,797,610
|
|
|
25
|
Phòng Thanh tra huyện Đức Linh
|
35
|
127,596
|
4,465,860
|
|
|
26
|
Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình
|
42.03
|
127,596
|
5,362,860
|
|
|
27
|
Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết
|
62.5
|
127,596
|
7,974,750
|
|
|
28
|
Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh
|
24
|
127,596
|
3,062,304
|
|
|
29
|
Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong
|
16
|
127,596
|
2,041,536
|
|
|
30
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân
|
18.1
|
127,596
|
2,309,488
|
|
|
31
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết
|
17.8
|
127,596
|
2,271,209
|
|
|
32
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc
|
13.58
|
127,596
|
1,732,754
|
|
|
33
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi
|
17.6
|
127,596
|
2,245,690
|
|
|
34
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh
|
6.5
|
127,596
|
829,374
|
|
|
35
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình
|
5.6
|
127,596
|
714,538
|
|
|
36
|
Phòng Y tế huyện Đức Linh
|
4.5
|
127,596
|
574,182
|
|
|
37
|
Phòng Y tế thành phố Phan Thiết
|
16
|
127,596
|
2,041,536
|
|
|
38
|
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc
|
2
|
127,596
|
255,192
|
|
|
39
|
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam
|
3.2
|
127,596
|
408,307
|
|
|
40
|
Phòng Y tế huyện Bắc Bình
|
4
|
127,596
|
510,384
|
|
|
41
|
Phòng Y tế huyện Hàm Tân
|
14.4
|
127,596
|
1,837,382
|
|
|
42
|
Phòng Y tế thị xã La Gi
|
2
|
127,596
|
255,192
|
|
|
43
|
Phòng Y tế huyện Tánh Linh
|
10
|
127,596
|
1,275,960
|
|
|
44
|
Phòng Y tế huyện Phú Quý
|
3
|
127,596
|
382,788
|
|
|
45
|
Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận
|
34.7
|
127,596
|
4,427,581
|
|
|
Tổng cộng
|
23,971.740
|
|
3,058,698,137
|
|
|
Số tiền bằng chữ: Ba tỷ, không trăm năm
mươi tám triệu, sáu trăm chín mươi tám nghìn, một trăm ba mươi bảy đồng.
|
PHỤ LỤC V
KINH PHÍ CÔNG CỤ DỤNG CỤ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU
LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM
ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT
|
Tên cơ quan
|
Tổng khối lượng
tài liệu chỉnh lý (mét)
|
Kinh phí thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
1
|
2
|
4
|
6
|
7
|
8
|
|
I
|
Năm 2026
|
986.45
|
|
7,437,833
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
576.50
|
|
4,346,810
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt
|
429.4
|
7,540
|
3,237,676
|
|
|
2
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương
|
49.6
|
7,540
|
373,984
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng
|
97.5
|
7,540
|
735,150
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
216.20
|
|
1,630,148
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp
|
123.2
|
7,540
|
928,928
|
|
|
2
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil
|
36
|
7,540
|
271,440
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song
|
57
|
7,540
|
429,780
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
193.75
|
|
1,460,875
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân
|
193.75
|
7,540
|
1,460,875
|
|
|
II
|
Năm 2027
|
5,812.57
|
|
43,826,778
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,583.07
|
|
11,936,348
|
|
|
1
|
UBND thành phố Đà Lạt
|
176.55
|
7,540
|
1,331,187
|
|
|
2
|
UBND huyện Lạc Dương
|
42.79
|
7,540
|
322,637
|
|
|
3
|
UBND huyện Đức Trọng
|
124.49
|
7,540
|
938,655
|
|
|
4
|
UBND huyện Lâm Hà
|
137.9
|
7,540
|
1,039,766
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà
|
26.85
|
7,540
|
202,449
|
|
|
6
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt
|
143.45
|
7,540
|
1,081,613
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng
|
119.75
|
7,540
|
902,915
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương
|
59.4
|
7,540
|
447,876
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương
|
36.3
|
7,540
|
273,702
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà
|
135.7
|
7,540
|
1,023,178
|
|
|
11
|
Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt
|
123.37
|
7,540
|
930,210
|
|
|
12
|
Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng
|
95.15
|
7,540
|
717,431
|
|
|
13
|
Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà
|
153.09
|
7,540
|
1,154,299
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt
|
189.49
|
7,540
|
1,428,755
|
|
|
15
|
Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt
|
14
|
7,540
|
105,560
|
|
|
16
|
Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà
|
4.79
|
7,540
|
36,117
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
1,773.39
|
|
13,371,361
|
|
|
1
|
UBND thành phố Gia Nghĩa
|
144.95
|
7,540
|
1,092,923
|
|
|
2
|
UBND huyện Đắk Mil
|
67
|
7,540
|
505,180
|
|
|
3
|
UBND huyện Krông Nô
|
43.8
|
7,540
|
330,252
|
|
|
4
|
UBND huyện Cư Jút
|
52.5
|
7,540
|
395,850
|
|
|
5
|
UBND huyện Đắk R'lấp
|
88.8
|
7,540
|
669,552
|
|
|
6
|
UBND huyện Đắk Song
|
74.5
|
7,540
|
561,730
|
|
|
7
|
UBND huyện Đắk Glong
|
61.9
|
7,540
|
466,726
|
|
|
8
|
UBND huyện Tuy Đức
|
63.9
|
7,540
|
481,806
|
|
|
9
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút
|
76
|
7,540
|
573,040
|
|
|
10
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa
|
292.96
|
7,540
|
2,208,918
|
|
|
11
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong
|
47.7
|
7,540
|
359,658
|
|
|
12
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức
|
35.3
|
7,540
|
266,162
|
|
|
13
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa
|
21.68
|
7,540
|
163,467
|
|
|
14
|
Phòng Nông nghiệp và Môi huyện Đắk R'lấp
|
98.4
|
7,540
|
741,936
|
|
|
15
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô
|
87.7
|
7,540
|
661,258
|
|
|
16
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song
|
30
|
7,540
|
226,200
|
|
|
17
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong
|
75.26
|
7,540
|
567,460
|
|
|
18
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil
|
44
|
7,540
|
331,760
|
|
|
19
|
Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa
|
100.29
|
7,540
|
756,187
|
|
|
20
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp
|
80.8
|
7,540
|
609,232
|
|
|
21
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk Song
|
137.5
|
7,540
|
1,036,750
|
|
|
22
|
Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa
|
23.65
|
7,540
|
178,321
|
|
|
23
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp
|
24.8
|
7,540
|
186,992
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
2,456.11
|
|
18,519,069
|
|
|
1
|
UBND thành phố Phan Thiết
|
640.01
|
7,540
|
4,825,675
|
|
|
2
|
UBND huyện Đức Linh
|
335
|
7,540
|
2,525,900
|
|
|
3
|
UBND huyện Phú Quý
|
168.6
|
7,540
|
1,271,244
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết
|
400.4
|
7,540
|
3,019,016
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh
|
61.6
|
7,540
|
464,464
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam
|
56
|
7,540
|
422,240
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết
|
280.9
|
7,540
|
2,117,986
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi
|
166.4
|
7,540
|
1,254,656
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh
|
72
|
7,540
|
542,880
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh
|
129.4
|
7,540
|
975,676
|
|
|
11
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân
|
145.8
|
7,540
|
1,099,332
|
|
|
III
|
Năm 2028
|
5,733.60
|
|
43,231,344
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,773.89
|
|
13,375,131
|
|
|
1
|
UBND huyện Đơn Dương
|
30.2
|
7,540
|
227,708
|
|
|
2
|
UBND huyện Di Linh
|
299.4
|
7,540
|
2,257,476
|
|
|
3
|
UBND Đạ Huoai
|
114.84
|
7,540
|
865,894
|
|
|
4
|
Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông
|
59.15
|
7,540
|
445,991
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương
|
58.4
|
7,540
|
440,336
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đạ Huoai
|
113.2
|
7,540
|
853,528
|
|
|
7
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm
|
31.73
|
7,540
|
239,244
|
|
|
8
|
Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc
|
73.6
|
7,540
|
554,944
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh
|
133.8
|
7,540
|
1,008,852
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm
|
69.15
|
7,540
|
521,391
|
|
|
11
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai
|
163.48
|
7,540
|
1,232,639
|
|
|
12
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông
|
53.94
|
7,540
|
406,708
|
|
|
13
|
Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc
|
101.7
|
7,540
|
766,818
|
|
|
14
|
Phòng Nội vụ huyện Di Linh
|
117.75
|
7,540
|
887,835
|
|
|
15
|
Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương
|
49.02
|
7,540
|
369,611
|
|
|
16
|
Phòng Nội vụ huyện Đạ Huoai
|
185.81
|
7,540
|
1,401,007
|
|
|
17
|
Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương
|
6.95
|
7,540
|
52,403
|
|
|
18
|
Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương
|
65.85
|
7,540
|
496,509
|
|
|
19
|
Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương
|
8.38
|
7,540
|
63,185
|
|
|
20
|
Phòng Tư pháp huyện Di Linh
|
27.04
|
7,540
|
203,882
|
|
|
21
|
Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng
|
10.5
|
7,540
|
79,170
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
1,645.21
|
|
12,404,883
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô
|
99.6
|
7,540
|
750,984
|
|
|
2
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức
|
82.5
|
7,540
|
622,050
|
|
|
3
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút
|
43.7
|
7,540
|
329,498
|
|
|
4
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil
|
120.4
|
7,540
|
907,816
|
|
|
5
|
Phòng Nội vụ huyện Krông Nô
|
21.9
|
7,540
|
165,126
|
|
|
6
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong
|
161
|
7,540
|
1,213,940
|
|
|
7
|
Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức
|
100.4
|
7,540
|
757,016
|
|
|
8
|
Phòng Nội vụ huyện Cư Jút
|
65.6
|
7,540
|
494,624
|
|
|
9
|
Phòng Tư pháp huyện Krông Nô
|
8.9
|
7,540
|
67,106
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong
|
13.93
|
7,540
|
105,032
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức
|
2.32
|
7,540
|
17,493
|
|
|
12
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk Song
|
5.6
|
7,540
|
42,224
|
|
|
13
|
Phòng Tư pháp huyện Cư Jút
|
12.6
|
7,540
|
95,004
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp
|
136
|
7,540
|
1,025,440
|
|
|
15
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong
|
142.5
|
7,540
|
1,074,450
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức
|
82.4
|
7,540
|
621,296
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút
|
150
|
7,540
|
1,131,000
|
|
|
18
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil
|
196
|
7,540
|
1,477,840
|
|
|
19
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song
|
78.4
|
7,540
|
591,136
|
|
|
20
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô
|
78
|
7,540
|
588,120
|
|
|
21
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa
|
7.26
|
7,540
|
54,740
|
|
|
22
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp
|
9.2
|
7,540
|
69,368
|
|
|
23
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song
|
4.3
|
7,540
|
32,422
|
|
|
24
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong
|
8.8
|
7,540
|
66,352
|
|
|
25
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức
|
13.9
|
7,540
|
104,806
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
2,314.5
|
|
17,451,330
|
|
|
1
|
UBND huyện Hàm Tân
|
228.6
|
7,540
|
1,723,644
|
|
|
2
|
UBND huyện Hàm Thuận Nam
|
169.7
|
7,540
|
1,279,538
|
|
|
3
|
UBND huyện Tuy Phong
|
246.9
|
7,540
|
1,861,626
|
|
|
4
|
UBND huyện Bắc Bình
|
201.7
|
7,540
|
1,520,818
|
|
|
5
|
UBND huyện Hàm Thuận Bắc
|
168.2
|
7,540
|
1,268,228
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình
|
151.2
|
7,540
|
1,140,048
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình
|
256
|
7,540
|
1,930,240
|
|
|
8
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc
|
233.4
|
7,540
|
1,759,836
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc
|
357
|
7,540
|
2,691,780
|
|
|
10
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam
|
234.6
|
7,540
|
1,768,884
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp thị xã La Gi
|
10
|
7,540
|
75,400
|
|
|
12
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc
|
36.6
|
7,540
|
275,964
|
|
|
13
|
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc
|
9.6
|
7,540
|
72,384
|
|
|
14
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh
|
11
|
7,540
|
82,940
|
|
|
IV
|
Năm 2029
|
5,721.37
|
|
43,139,130
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,158.50
|
|
8,735,090
|
|
|
1
|
UBND huyện Đam Rông
|
38.36
|
7,540
|
289,234
|
|
|
2
|
UBND huyện Bảo Lâm
|
53.36
|
7,540
|
402,334
|
|
|
3
|
UBND thành phố Bảo Lộc
|
49.36
|
7,540
|
372,174
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh
|
105
|
7,540
|
791,700
|
|
|
5
|
Phòng Nội vụ huyện Đam Rông
|
49.44
|
7,540
|
372,778
|
|
|
6
|
Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm
|
122.05
|
7,540
|
920,257
|
|
|
7
|
Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc
|
79
|
7,540
|
595,660
|
|
|
8
|
Phòng Tư pháp huyện Đam Rông
|
7.33
|
7,540
|
55,268
|
|
|
9
|
Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm
|
7.41
|
7,540
|
55,871
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp huyện Đạ Huoai
|
12.39
|
7,540
|
93,421
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc
|
4.8
|
7,540
|
36,192
|
|
|
12
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt
|
91
|
7,540
|
686,140
|
|
|
13
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà
|
55.25
|
7,540
|
416,585
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà
|
100.1
|
7,540
|
754,754
|
|
|
15
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng
|
190.4
|
7,540
|
1,435,616
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương
|
60.35
|
7,540
|
455,039
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương
|
88.8
|
7,540
|
669,552
|
|
|
18
|
Thanh tra thành phố Đà Lạt
|
20.1
|
7,540
|
151,554
|
|
|
19
|
Thanh tra huyện Lâm Hà
|
24
|
7,540
|
180,960
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
927.57
|
|
6,993,878
|
|
|
1
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa
|
167.8
|
7,540
|
1,265,212
|
|
|
2
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil
|
12.6
|
7,540
|
95,004
|
|
|
3
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong
|
126
|
7,540
|
950,040
|
|
|
4
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil
|
78
|
7,540
|
588,120
|
|
|
5
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa
|
92.95
|
7,540
|
700,843
|
|
|
6
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức
|
48
|
7,540
|
361,920
|
|
|
7
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút
|
35
|
7,540
|
263,900
|
|
|
8
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp
|
64
|
7,540
|
482,560
|
|
|
9
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song
|
44.8
|
7,540
|
337,792
|
|
|
10
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô
|
109
|
7,540
|
821,860
|
|
|
11
|
Thanh tra thành phố Gia Nghĩa
|
18.9
|
7,540
|
142,506
|
|
|
12
|
Thanh tra huyện Đắk R'lấp
|
22.8
|
7,540
|
171,912
|
|
|
13
|
Thanh tra huyện Đắk Song
|
12.4
|
7,540
|
93,496
|
|
|
14
|
Thanh tra huyện Đắk Glong
|
18.8
|
7,540
|
141,752
|
|
|
15
|
Thanh tra huyện Tuy Đức
|
18.22
|
7,540
|
137,379
|
|
|
16
|
Thanh tra huyện Đắk Mil
|
13.1
|
7,540
|
98,774
|
|
|
17
|
Thanh tra huyện Krông Nô
|
9.5
|
7,540
|
71,630
|
|
|
18
|
Thanh tra huyện Cư Jút
|
5.4
|
7,540
|
40,716
|
|
|
19
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil
|
30.3
|
7,540
|
228,462
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
3,635.30
|
|
27,410,162
|
|
|
1
|
UBND huyện Tánh Linh
|
394
|
7,540
|
2,970,760
|
|
|
2
|
UBND thị xã La gi
|
168.8
|
7,540
|
1,272,752
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh
|
150
|
7,540
|
1,131,000
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi
|
188.1
|
7,540
|
1,418,274
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong
|
72.73
|
7,540
|
548,384
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc
|
189.2
|
7,540
|
1,426,568
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc
|
340.95
|
7,540
|
2,570,763
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam
|
145.8
|
7,540
|
1,099,332
|
|
|
9
|
Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong
|
275.2
|
7,540
|
2,075,008
|
|
|
10
|
Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh
|
179
|
7,540
|
1,349,660
|
|
|
11
|
Phòng Nội vụ thị xã La Gi
|
111.2
|
7,540
|
838,448
|
|
|
12
|
Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình
|
177.38
|
7,540
|
1,337,445
|
|
|
13
|
Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết
|
294.4
|
7,540
|
2,219,776
|
|
|
14
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân
|
112
|
7,540
|
844,480
|
|
|
15
|
Phòng Nội vụ huyện Đức Linh
|
216.5
|
7,540
|
1,632,410
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh
|
249.1
|
7,540
|
1,878,214
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý
|
155.84
|
7,540
|
1,175,034
|
|
|
18
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân
|
13.9
|
7,540
|
104,806
|
|
|
19
|
Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong
|
16
|
7,540
|
120,640
|
|
|
20
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình
|
48
|
7,540
|
361,920
|
|
|
21
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh
|
52
|
7,540
|
392,080
|
|
|
22
|
Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân
|
18.5
|
7,540
|
139,490
|
|
|
23
|
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam
|
17.8
|
7,540
|
134,212
|
|
|
24
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý
|
6.7
|
7,540
|
50,518
|
|
|
25
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong
|
23.7
|
7,540
|
178,698
|
|
|
26
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam
|
18.5
|
7,540
|
139,490
|
|
|
V
|
Năm 2030
|
5,717.75
|
|
43,111,835
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
2,232.20
|
|
16,830,788
|
|
|
1
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương
|
22.4
|
7,540
|
168,896
|
|
|
2
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng
|
75.2
|
7,540
|
567,008
|
|
|
3
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương
|
101
|
7,540
|
761,540
|
|
|
4
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh
|
121.6
|
7,540
|
916,864
|
|
|
5
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông
|
46.99
|
7,540
|
354,305
|
|
|
6
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
|
135.95
|
7,540
|
1,025,063
|
|
|
7
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc
|
112.78
|
7,540
|
850,361
|
|
|
8
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai
|
135.13
|
7,540
|
1,018,880
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh
|
318.4
|
7,540
|
2,400,736
|
|
|
10
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông
|
92.65
|
7,540
|
698,581
|
|
|
11
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm
|
217.8
|
7,540
|
1,642,212
|
|
|
12
|
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai
|
303.51
|
7,540
|
2,288,465
|
|
|
13
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc
|
124.6
|
7,540
|
939,484
|
|
|
14
|
Thanh tra huyện Lạc Dương
|
4.35
|
7,540
|
32,799
|
|
|
15
|
Thanh tra huyện Đức Trọng
|
11.2
|
7,540
|
84,448
|
|
|
16
|
Thanh tra huyện Đạ Huoai
|
16.67
|
7,540
|
125,692
|
|
|
17
|
Thanh tra huyện Bảo Lâm
|
20.65
|
7,540
|
155,701
|
|
|
18
|
Thanh tra huyện Đam Rông
|
9.9
|
7,540
|
74,646
|
|
|
19
|
Thanh tra huyện Di Linh
|
8.07
|
7,540
|
60,848
|
|
|
20
|
Thanh tra huyện Đơn Dương
|
11.85
|
7,540
|
89,349
|
|
|
21
|
Thanh tra thành phố Bảo Lộc
|
7.7
|
7,540
|
58,058
|
|
|
22
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh
|
9.2
|
7,540
|
69,368
|
|
|
23
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt
|
42.06
|
7,540
|
317,132
|
|
|
24
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương
|
8
|
7,540
|
60,320
|
|
|
25
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương
|
8.05
|
7,540
|
60,697
|
|
|
26
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà
|
9
|
7,540
|
67,860
|
|
|
27
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng
|
9.6
|
7,540
|
72,384
|
|
|
28
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông
|
4.47
|
7,540
|
33,704
|
|
|
29
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đạ Huoai
|
16.78
|
7,540
|
126,521
|
|
|
30
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm
|
5.1
|
7,540
|
38,454
|
|
|
31
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc
|
5.26
|
7,540
|
39,660
|
|
|
32
|
Phòng Y tế thành phố Đà Lạt
|
34.45
|
7,540
|
259,753
|
|
|
33
|
Phòng Y tế huyện Lạc Dương
|
3.56
|
7,540
|
26,842
|
|
|
34
|
Phòng Y tế huyện Lâm Hà
|
2
|
7,540
|
15,080
|
|
|
35
|
Phòng Y tế huyện Đơn Dương
|
5.6
|
7,540
|
42,224
|
|
|
36
|
Phòng Y tế huyện Đức Trọng
|
3.41
|
7,540
|
25,711
|
|
|
37
|
Phòng Y tế huyện Đạ Huoai
|
8.86
|
7,540
|
66,804
|
|
|
38
|
Phòng Y tế huyện Bảo Lâm
|
4.95
|
7,540
|
37,323
|
|
|
39
|
Phòng Y tế huyện Đam Rông
|
4.4
|
7,540
|
33,176
|
|
|
40
|
Phòng Y tế huyện Di Linh
|
6.16
|
7,540
|
46,446
|
|
|
41
|
Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc
|
11.2
|
7,540
|
84,448
|
|
|
42
|
Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên
|
24.5
|
7,540
|
184,730
|
|
|
43
|
Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt
|
59.5
|
7,540
|
448,630
|
|
|
44
|
Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt
|
16.1
|
7,540
|
121,394
|
|
|
45
|
Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng
|
31.59
|
7,540
|
238,189
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
346.22
|
|
2,610,499
|
|
|
1
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô
|
10.4
|
7,540
|
78,416
|
|
|
2
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút
|
29.7
|
7,540
|
223,938
|
|
|
3
|
Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa
|
14.39
|
7,540
|
108,501
|
|
|
4
|
Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp
|
12.5
|
7,540
|
94,250
|
|
|
5
|
Phòng Y tế huyện Đắk Song
|
4
|
7,540
|
30,160
|
|
|
6
|
Phòng Y tế huyện Đắk Glong
|
28.5
|
7,540
|
214,890
|
|
|
7
|
Phòng Y tế huyện Đắk Mil
|
18.2
|
7,540
|
137,228
|
|
|
8
|
Phòng Y tế huyện Krông Nô
|
17
|
7,540
|
128,180
|
|
|
9
|
Phòng Y tế huyện Cư Jút
|
15
|
7,540
|
113,100
|
|
|
10
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa
|
15.82
|
7,540
|
119,283
|
|
|
11
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp
|
19.2
|
7,540
|
144,768
|
|
|
12
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song
|
10
|
7,540
|
75,400
|
|
|
13
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong
|
9
|
7,540
|
67,860
|
|
|
14
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức
|
5.4
|
7,540
|
40,716
|
|
|
15
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil
|
21.4
|
7,540
|
161,356
|
|
|
16
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô
|
19.5
|
7,540
|
147,030
|
|
|
17
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút
|
9
|
7,540
|
67,860
|
|
|
18
|
Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông
|
87.21
|
7,540
|
657,563
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
3,139.33
|
|
23,670,548
|
|
|
1
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong
|
148
|
7,540
|
1,115,920
|
|
|
2
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam
|
149.8
|
7,540
|
1,129,492
|
|
|
3
|
Phòng Nội vụ huyện Phú Quý
|
25.91
|
7,540
|
195,361
|
|
|
4
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình
|
345
|
7,540
|
2,601,300
|
|
|
5
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết
|
381
|
7,540
|
2,872,740
|
|
|
6
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi
|
255.2
|
7,540
|
1,924,208
|
|
|
7
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân
|
247.5
|
7,540
|
1,866,150
|
|
|
8
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh
|
269
|
7,540
|
2,028,260
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong
|
261.8
|
7,540
|
1,973,972
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp huyện Đức Linh
|
6.7
|
7,540
|
50,518
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình
|
8.71
|
7,540
|
65,673
|
|
|
12
|
Phòng Tư pháp huyện Phú Quý
|
12.8
|
7,540
|
96,512
|
|
|
13
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam
|
12.6
|
7,540
|
95,004
|
|
|
14
|
Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh
|
8
|
7,540
|
60,320
|
|
|
15
|
Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết
|
43.4
|
7,540
|
327,236
|
|
|
16
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc
|
11
|
7,540
|
82,940
|
|
|
17
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong
|
35
|
7,540
|
263,900
|
|
|
18
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý
|
65
|
7,540
|
490,100
|
|
|
19
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi
|
77
|
7,540
|
580,580
|
|
|
20
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân
|
81.2
|
7,540
|
612,248
|
|
|
21
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh
|
80.8
|
7,540
|
609,232
|
|
|
22
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết
|
89.3
|
7,540
|
673,322
|
|
|
23
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam
|
134.5
|
7,540
|
1,014,130
|
|
|
24
|
Phòng Thanh tra thị xã La Gi
|
37.6
|
7,540
|
283,504
|
|
|
25
|
Phòng Thanh tra huyện Đức Linh
|
35
|
7,540
|
263,900
|
|
|
26
|
Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình
|
42.03
|
7,540
|
316,906
|
|
|
27
|
Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết
|
62.5
|
7,540
|
471,250
|
|
|
28
|
Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh
|
24
|
7,540
|
180,960
|
|
|
29
|
Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong
|
16
|
7,540
|
120,640
|
|
|
30
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân
|
18.1
|
7,540
|
136,474
|
|
|
31
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết
|
17.8
|
7,540
|
134,212
|
|
|
32
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc
|
13.58
|
7,540
|
102,393
|
|
|
33
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi
|
17.6
|
7,540
|
132,704
|
|
|
34
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh
|
6.5
|
7,540
|
49,010
|
|
|
35
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình
|
5.6
|
7,540
|
42,224
|
|
|
36
|
Phòng Y tế huyện Đức Linh
|
4.5
|
7,540
|
33,930
|
|
|
37
|
Phòng Y tế thành phố Phan Thiết
|
16
|
7,540
|
120,640
|
|
|
38
|
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc
|
2
|
7,540
|
15,080
|
|
|
39
|
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam
|
3.2
|
7,540
|
24,128
|
|
|
40
|
Phòng Y tế huyện Bắc Bình
|
4
|
7,540
|
30,160
|
|
|
41
|
Phòng Y tế huyện Hàm Tân
|
14.4
|
7,540
|
108,576
|
|
|
42
|
Phòng Y tế thị xã La Gi
|
2
|
7,540
|
15,080
|
|
|
43
|
Phòng Y tế huyện Tánh Linh
|
10
|
7,540
|
75,400
|
|
|
44
|
Phòng Y tế huyện Phú Quý
|
3
|
7,540
|
22,620
|
|
|
45
|
Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận
|
34.7
|
7,540
|
261,638
|
|
|
Tổng cộng
|
23,971.740
|
|
180,746,920
|
|
|
Số tiền bằng chữ: Một trăm tám mươi triệu,
bảy trăm bốn mươi sáu nghìn, chín trăm hai mươi đồng.
|
PHỤ LỤC VI
KINH PHÍ VẬT TƯ VĂN PHÒNG PHẨM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI
LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN
ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM LỊCH
SỬ TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT
|
Tên cơ quan
|
Tổng khối lượng tài liệu chỉnh
lý (mét)
|
Tổng số tài liệu để lại (Dự
kiến 60%)
|
Đơn giá
|
Tổng thành tiền
|
Ghi chú
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
I
|
Năm 2026
|
986.45
|
591.87
|
|
589,271,691
|
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
576.50
|
345.90
|
|
344,381,499
|
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt
|
429.4
|
257.64
|
995,610
|
256,508,960
|
|
|
|
2
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương
|
49.6
|
29.76
|
995,610
|
29,629,354
|
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng
|
97.5
|
58.50
|
995,610
|
58,243,185
|
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
216.20
|
129.72
|
|
129,150,529
|
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp
|
123.2
|
73.92
|
995,610
|
73,595,491
|
|
|
|
2
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil
|
36
|
21.60
|
995,610
|
21,505,176
|
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song
|
57
|
34.20
|
995,610
|
34,049,862
|
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
193.75
|
116.25
|
|
115,739,663
|
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân
|
193.75
|
116.25
|
995,610
|
115,739,663
|
|
|
|
II
|
Năm 2027
|
5,812.57
|
3,487.54
|
|
3,472,231,691
|
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,583.07
|
949.84
|
|
945,672,194
|
|
|
|
1
|
UBND thành phố Đà Lạt
|
176.55
|
105.93
|
995,610
|
105,464,967
|
|
|
|
2
|
UBND huyện Lạc Dương
|
42.79
|
25.67
|
995,610
|
25,561,291
|
|
|
|
3
|
UBND huyện Đức Trọng
|
124.49
|
74.69
|
995,610
|
74,366,093
|
|
|
|
4
|
UBND huyện Lâm Hà
|
137.9
|
82.74
|
995,610
|
82,376,771
|
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà
|
26.85
|
16.11
|
995,610
|
16,039,277
|
|
|
|
6
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt
|
143.45
|
86.07
|
995,610
|
85,692,153
|
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng
|
119.75
|
71.85
|
995,610
|
71,534,579
|
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương
|
59.4
|
35.64
|
995,610
|
35,483,540
|
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương
|
36.3
|
21.78
|
995,610
|
21,684,386
|
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà
|
135.7
|
81.42
|
995,610
|
81,062,566
|
|
|
|
11
|
Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt
|
123.37
|
74.02
|
995,610
|
73,697,043
|
|
|
|
12
|
Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng
|
95.15
|
57.09
|
995,610
|
56,839,375
|
|
|
|
13
|
Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà
|
153.09
|
91.85
|
995,610
|
91,450,761
|
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt
|
189.49
|
113.69
|
995,610
|
113,194,883
|
|
|
|
15
|
Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt
|
14
|
8.40
|
995,610
|
8,363,124
|
|
|
|
16
|
Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà
|
4.79
|
2.87
|
995,610
|
2,861,383
|
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
1,773.39
|
1,064.03
|
|
1,059,362,891
|
|
|
|
1
|
UBND thành phố Gia Nghĩa
|
144.95
|
86.97
|
995,610
|
86,588,202
|
|
|
|
2
|
UBND huyện Đắk Mil
|
67
|
40.20
|
995,610
|
40,023,522
|
|
|
|
3
|
UBND huyện Krông Nô
|
43.8
|
26.28
|
995,610
|
26,164,631
|
|
|
|
4
|
UBND huyện Cư Jút
|
52.5
|
31.50
|
995,610
|
31,361,715
|
|
|
|
5
|
UBND huyện Đắk R'lấp
|
88.8
|
53.28
|
995,610
|
53,046,101
|
|
|
|
6
|
UBND huyện Đắk Song
|
74.5
|
44.70
|
995,610
|
44,503,767
|
|
|
|
7
|
UBND huyện Đắk Glong
|
61.9
|
37.14
|
995,610
|
36,976,955
|
|
|
|
8
|
UBND huyện Tuy Đức
|
63.9
|
38.34
|
995,610
|
38,171,687
|
|
|
|
9
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút
|
76
|
45.60
|
995,610
|
45,399,816
|
|
|
|
10
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa
|
292.96
|
175.78
|
995,610
|
175,004,343
|
|
|
|
11
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong
|
47.7
|
28.62
|
995,610
|
28,494,358
|
|
|
|
12
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức
|
35.3
|
21.18
|
995,610
|
21,087,020
|
|
|
|
13
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa
|
21.68
|
13.01
|
995,610
|
12,950,895
|
|
|
|
14
|
Phòng Nông nghiệp và Môi huyện Đắk R'lấp
|
98.4
|
59.04
|
995,610
|
58,780,814
|
|
|
|
15
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô
|
87.7
|
52.62
|
995,610
|
52,388,998
|
|
|
|
16
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song
|
30
|
18.00
|
995,610
|
17,920,980
|
|
|
|
17
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong
|
75.26
|
45.16
|
995,610
|
44,957,765
|
|
|
|
18
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil
|
44
|
26.40
|
995,610
|
26,284,104
|
|
|
|
19
|
Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa
|
100.29
|
60.17
|
995,610
|
59,909,836
|
|
|
|
20
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp
|
80.8
|
48.48
|
995,610
|
48,267,173
|
|
|
|
21
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk Song
|
137.5
|
82.50
|
995,610
|
82,137,825
|
|
|
|
22
|
Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa
|
23.65
|
14.19
|
995,610
|
14,127,706
|
|
|
|
23
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp
|
24.8
|
14.88
|
995,610
|
14,814,677
|
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
2,456.11
|
1,473.67
|
|
1,467,196,606
|
|
|
|
1
|
UBND thành phố Phan Thiết
|
640.01
|
384.01
|
995,610
|
382,320,214
|
|
|
|
2
|
UBND huyện Đức Linh
|
335
|
201.00
|
995,610
|
200,117,610
|
|
|
|
3
|
UBND huyện Phú Quý
|
168.6
|
101.16
|
995,610
|
100,715,908
|
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết
|
400.4
|
240.24
|
995,610
|
239,185,346
|
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh
|
61.6
|
36.96
|
995,610
|
36,797,746
|
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam
|
56
|
33.60
|
995,610
|
33,452,496
|
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết
|
280.9
|
168.54
|
995,610
|
167,800,109
|
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi
|
166.4
|
99.84
|
995,610
|
99,401,702
|
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh
|
72
|
43.20
|
995,610
|
43,010,352
|
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh
|
129.4
|
77.64
|
995,610
|
77,299,160
|
|
|
|
11
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân
|
145.8
|
87.48
|
995,610
|
87,095,963
|
|
|
|
III
|
Năm 2028
|
5,733.60
|
3,440.16
|
|
3,425,057,698
|
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,773.89
|
1,064.33
|
|
1,059,661,574
|
|
|
|
1
|
UBND huyện Đơn Dương
|
30.2
|
18.12
|
995,610
|
18,040,453
|
|
|
|
2
|
UBND huyện Di Linh
|
299.4
|
179.64
|
995,610
|
178,851,380
|
|
|
|
3
|
UBND Đạ Huoai
|
114.84
|
68.90
|
995,610
|
68,601,511
|
|
|
|
4
|
Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông
|
59.15
|
35.49
|
995,610
|
35,334,199
|
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương
|
58.4
|
35.04
|
995,610
|
34,886,174
|
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đạ Huoai
|
113.2
|
67.92
|
995,610
|
67,621,831
|
|
|
|
7
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm
|
31.73
|
19.04
|
995,610
|
18,954,423
|
|
|
|
8
|
Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc
|
73.6
|
44.16
|
995,610
|
43,966,138
|
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh
|
133.8
|
80.28
|
995,610
|
79,927,571
|
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm
|
69.15
|
41.49
|
995,610
|
41,307,859
|
|
|
|
11
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai
|
163.48
|
98.09
|
995,610
|
97,657,394
|
|
|
|
12
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông
|
53.94
|
32.36
|
995,610
|
32,221,922
|
|
|
|
13
|
Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc
|
101.7
|
61.02
|
995,610
|
60,752,122
|
|
|
|
14
|
Phòng Nội vụ huyện Di Linh
|
117.75
|
70.65
|
995,610
|
70,339,847
|
|
|
|
15
|
Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương
|
49.02
|
29.41
|
995,610
|
29,282,881
|
|
|
|
16
|
Phòng Nội vụ huyện Đạ Huoai
|
185.81
|
111.49
|
995,610
|
110,996,576
|
|
|
|
17
|
Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương
|
6.95
|
4.17
|
995,610
|
4,151,694
|
|
|
|
18
|
Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương
|
65.85
|
39.51
|
995,610
|
39,336,551
|
|
|
|
19
|
Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương
|
8.38
|
5.03
|
995,610
|
5,005,927
|
|
|
|
20
|
Phòng Tư pháp huyện Di Linh
|
27.04
|
16.22
|
995,610
|
16,152,777
|
|
|
|
21
|
Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng
|
10.5
|
6.30
|
995,610
|
6,272,343
|
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
1,645.21
|
987.13
|
|
982,792,517
|
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô
|
99.6
|
59.76
|
995,610
|
59,497,654
|
|
|
|
2
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức
|
82.5
|
49.50
|
995,610
|
49,282,695
|
|
|
|
3
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút
|
43.7
|
26.22
|
995,610
|
26,104,894
|
|
|
|
4
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil
|
120.4
|
72.24
|
995,610
|
71,922,866
|
|
|
|
5
|
Phòng Nội vụ huyện Krông Nô
|
21.9
|
13.14
|
995,610
|
13,082,315
|
|
|
|
6
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong
|
161
|
96.60
|
995,610
|
96,175,926
|
|
|
|
7
|
Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức
|
100.4
|
60.24
|
995,610
|
59,975,546
|
|
|
|
8
|
Phòng Nội vụ huyện Cư Jút
|
65.6
|
39.36
|
995,610
|
39,187,210
|
|
|
|
9
|
Phòng Tư pháp huyện Krông Nô
|
8.9
|
5.34
|
995,610
|
5,316,557
|
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong
|
13.93
|
8.36
|
995,610
|
8,321,308
|
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức
|
2.32
|
1.39
|
995,610
|
1,385,889
|
|
|
|
12
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk Song
|
5.6
|
3.36
|
995,610
|
3,345,250
|
|
|
|
13
|
Phòng Tư pháp huyện Cư Jút
|
12.6
|
7.56
|
995,610
|
7,526,812
|
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp
|
136
|
81.60
|
995,610
|
81,241,776
|
|
|
|
15
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong
|
142.5
|
85.50
|
995,610
|
85,124,655
|
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức
|
82.4
|
49.44
|
995,610
|
49,222,958
|
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút
|
150
|
90.00
|
995,610
|
89,604,900
|
|
|
|
18
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil
|
196
|
117.60
|
995,610
|
117,083,736
|
|
|
|
19
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song
|
78.4
|
47.04
|
995,610
|
46,833,494
|
|
|
|
20
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô
|
78
|
46.80
|
995,610
|
46,594,548
|
|
|
|
21
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa
|
7.26
|
4.36
|
995,610
|
4,336,877
|
|
|
|
22
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp
|
9.2
|
5.52
|
995,610
|
5,495,767
|
|
|
|
23
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song
|
4.3
|
2.58
|
995,610
|
2,568,674
|
|
|
|
24
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong
|
8.8
|
5.28
|
995,610
|
5,256,821
|
|
|
|
25
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức
|
13.9
|
8.34
|
995,610
|
8,303,387
|
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
2,314.5
|
1,388.7
|
|
1,382,603,607
|
|
|
|
1
|
UBND huyện Hàm Tân
|
228.6
|
137.16
|
995,610
|
136,557,868
|
|
|
|
2
|
UBND huyện Hàm Thuận Nam
|
169.7
|
101.82
|
995,610
|
101,373,010
|
|
|
|
3
|
UBND huyện Tuy Phong
|
246.9
|
148.14
|
995,610
|
147,489,665
|
|
|
|
4
|
UBND huyện Bắc Bình
|
201.7
|
121.02
|
995,610
|
120,488,722
|
|
|
|
5
|
UBND huyện Hàm Thuận Bắc
|
168.2
|
100.92
|
995,610
|
100,476,961
|
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình
|
151.2
|
90.72
|
995,610
|
90,321,739
|
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình
|
256
|
153.60
|
995,610
|
152,925,696
|
|
|
|
8
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc
|
233.4
|
140.04
|
995,610
|
139,425,224
|
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc
|
357
|
214.20
|
995,610
|
213,259,662
|
|
|
|
10
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam
|
234.6
|
140.76
|
995,610
|
140,142,064
|
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp thị xã La Gi
|
10
|
6.00
|
995,610
|
5,973,660
|
|
|
|
12
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc
|
36.6
|
21.96
|
995,610
|
21,863,596
|
|
|
|
13
|
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc
|
9.6
|
5.76
|
995,610
|
5,734,714
|
|
|
|
14
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh
|
11
|
6.60
|
995,610
|
6,571,026
|
|
|
|
IV
|
Năm 2029
|
5,721.37
|
3,432.82
|
|
3,417,751,911
|
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,158.50
|
695.10
|
|
692,048,511
|
|
|
|
1
|
UBND huyện Đam Rông
|
38.36
|
23.02
|
995,610
|
22,914,960
|
|
|
|
2
|
UBND huyện Bảo Lâm
|
53.36
|
32.02
|
995,610
|
31,875,450
|
|
|
|
3
|
UBND thành phố Bảo Lộc
|
49.36
|
29.62
|
995,610
|
29,485,986
|
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh
|
105
|
63.00
|
995,610
|
62,723,430
|
|
|
|
5
|
Phòng Nội vụ huyện Đam Rông
|
49.44
|
29.66
|
995,610
|
29,533,775
|
|
|
|
6
|
Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm
|
122.05
|
73.23
|
995,610
|
72,908,520
|
|
|
|
7
|
Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc
|
79
|
47.40
|
995,610
|
47,191,914
|
|
|
|
8
|
Phòng Tư pháp huyện Đam Rông
|
7.33
|
4.40
|
995,610
|
4,378,693
|
|
|
|
9
|
Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm
|
7.41
|
4.45
|
995,610
|
4,426,482
|
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp huyện Đạ Huoai
|
12.39
|
7.43
|
995,610
|
7,401,365
|
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc
|
4.8
|
2.88
|
995,610
|
2,867,357
|
|
|
|
12
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt
|
91
|
54.60
|
995,610
|
54,360,306
|
|
|
|
13
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà
|
55.25
|
33.15
|
995,610
|
33,004,472
|
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà
|
100.1
|
60.06
|
995,610
|
59,796,337
|
|
|
|
15
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng
|
190.4
|
114.24
|
995,610
|
113,738,486
|
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương
|
60.35
|
36.21
|
995,610
|
36,051,038
|
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương
|
88.8
|
53.28
|
995,610
|
53,046,101
|
|
|
|
18
|
Thanh tra thành phố Đà Lạt
|
20.1
|
12.06
|
995,610
|
12,007,057
|
|
|
|
19
|
Thanh tra huyện Lâm Hà
|
24
|
14.40
|
995,610
|
14,336,784
|
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
927.57
|
556.54
|
|
554,098,781
|
|
|
|
1
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa
|
167.8
|
100.68
|
995,610
|
100,238,015
|
|
|
|
2
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil
|
12.6
|
7.56
|
995,610
|
7,526,812
|
|
|
|
3
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong
|
126
|
75.60
|
995,610
|
75,268,116
|
|
|
|
4
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil
|
78
|
46.80
|
995,610
|
46,594,548
|
|
|
|
5
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa
|
92.95
|
55.77
|
995,610
|
55,525,170
|
|
|
|
6
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức
|
48
|
28.80
|
995,610
|
28,673,568
|
|
|
|
7
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút
|
35
|
21.00
|
995,610
|
20,907,810
|
|
|
|
8
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp
|
64
|
38.40
|
995,610
|
38,231,424
|
|
|
|
9
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song
|
44.8
|
26.88
|
995,610
|
26,761,997
|
|
|
|
10
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô
|
109
|
65.40
|
995,610
|
65,112,894
|
|
|
|
11
|
Thanh tra thành phố Gia Nghĩa
|
18.9
|
11.34
|
995,610
|
11,290,217
|
|
|
|
12
|
Thanh tra huyện Đắk R'lấp
|
22.8
|
13.68
|
995,610
|
13,619,945
|
|
|
|
13
|
Thanh tra huyện Đắk Song
|
12.4
|
7.44
|
995,610
|
7,407,338
|
|
|
|
14
|
Thanh tra huyện Đắk Glong
|
18.8
|
11.28
|
995,610
|
11,230,481
|
|
|
|
15
|
Thanh tra huyện Tuy Đức
|
18.22
|
10.93
|
995,610
|
10,884,009
|
|
|
|
16
|
Thanh tra huyện Đắk Mil
|
13.1
|
7.86
|
995,610
|
7,825,495
|
|
|
|
17
|
Thanh tra huyện Krông Nô
|
9.5
|
5.70
|
995,610
|
5,674,977
|
|
|
|
18
|
Thanh tra huyện Cư Jút
|
5.4
|
3.24
|
995,610
|
3,225,776
|
|
|
|
19
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil
|
30.3
|
18.18
|
995,610
|
18,100,190
|
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
3,635.30
|
2,181.18
|
|
2,171,604,620
|
|
|
|
1
|
UBND huyện Tánh Linh
|
394
|
236.40
|
995,610
|
235,362,204
|
|
|
|
2
|
UBND thị xã La gi
|
168.8
|
101.28
|
995,610
|
100,835,381
|
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh
|
150
|
90.00
|
995,610
|
89,604,900
|
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi
|
188.1
|
112.86
|
995,610
|
112,364,545
|
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong
|
72.73
|
43.64
|
995,610
|
43,446,429
|
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc
|
189.2
|
113.52
|
995,610
|
113,021,647
|
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc
|
340.95
|
204.57
|
995,610
|
203,671,938
|
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam
|
145.8
|
87.48
|
995,610
|
87,095,963
|
|
|
|
9
|
Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong
|
275.2
|
165.12
|
995,610
|
164,395,123
|
|
|
|
10
|
Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh
|
179
|
107.40
|
995,610
|
106,928,514
|
|
|
|
11
|
Phòng Nội vụ thị xã La Gi
|
111.2
|
66.72
|
995,610
|
66,427,099
|
|
|
|
12
|
Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình
|
177.38
|
106.43
|
995,610
|
105,960,781
|
|
|
|
13
|
Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết
|
294.4
|
176.64
|
995,610
|
175,864,550
|
|
|
|
14
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân
|
112
|
67.20
|
995,610
|
66,904,992
|
|
|
|
15
|
Phòng Nội vụ huyện Đức Linh
|
216.5
|
129.90
|
995,610
|
129,329,739
|
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh
|
249.1
|
149.46
|
995,610
|
148,803,871
|
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý
|
155.84
|
93.50
|
995,610
|
93,093,517
|
|
|
|
18
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân
|
13.9
|
8.34
|
995,610
|
8,303,387
|
|
|
|
19
|
Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong
|
16
|
9.60
|
995,610
|
9,557,856
|
|
|
|
20
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình
|
48
|
28.80
|
995,610
|
28,673,568
|
|
|
|
21
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh
|
52
|
31.20
|
995,610
|
31,063,032
|
|
|
|
22
|
Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân
|
18.5
|
11.10
|
995,610
|
11,051,271
|
|
|
|
23
|
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam
|
17.8
|
10.68
|
995,610
|
10,633,115
|
|
|
|
24
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý
|
6.7
|
4.02
|
995,610
|
4,002,352
|
|
|
|
25
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong
|
23.7
|
14.22
|
995,610
|
14,157,574
|
|
|
|
26
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam
|
18.5
|
11.10
|
995,610
|
11,051,271
|
|
|
|
V
|
Năm 2030
|
5,717.75
|
3,430.65
|
|
3,415,589,447
|
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
2,232.20
|
1,339.32
|
|
1,333,440,385
|
|
|
|
1
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương
|
22.4
|
13.44
|
995,610
|
13,380,998
|
|
|
|
2
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng
|
75.2
|
45.12
|
995,610
|
44,921,923
|
|
|
|
3
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương
|
101
|
60.60
|
995,610
|
60,333,966
|
|
|
|
4
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh
|
121.6
|
72.96
|
995,610
|
72,639,706
|
|
|
|
5
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông
|
46.99
|
28.19
|
995,610
|
28,070,228
|
|
|
|
6
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
|
135.95
|
81.57
|
995,610
|
81,211,908
|
|
|
|
7
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc
|
112.78
|
67.67
|
995,610
|
67,370,937
|
|
|
|
8
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai
|
135.13
|
81.08
|
995,610
|
80,722,068
|
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh
|
318.4
|
191.04
|
995,610
|
190,201,334
|
|
|
|
10
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông
|
92.65
|
55.59
|
995,610
|
55,345,960
|
|
|
|
11
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm
|
217.8
|
130.68
|
995,610
|
130,106,315
|
|
|
|
12
|
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai
|
303.51
|
182.11
|
995,610
|
181,306,555
|
|
|
|
13
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc
|
124.6
|
74.76
|
995,610
|
74,431,804
|
|
|
|
14
|
Thanh tra huyện Lạc Dương
|
4.35
|
2.61
|
995,610
|
2,598,542
|
|
|
|
15
|
Thanh tra huyện Đức Trọng
|
11.2
|
6.72
|
995,610
|
6,690,499
|
|
|
|
16
|
Thanh tra huyện Đạ Huoai
|
16.67
|
10.00
|
995,610
|
9,958,091
|
|
|
|
17
|
Thanh tra huyện Bảo Lâm
|
20.65
|
12.39
|
995,610
|
12,335,608
|
|
|
|
18
|
Thanh tra huyện Đam Rông
|
9.9
|
5.94
|
995,610
|
5,913,923
|
|
|
|
19
|
Thanh tra huyện Di Linh
|
8.07
|
4.84
|
995,610
|
4,820,744
|
|
|
|
20
|
Thanh tra huyện Đơn Dương
|
11.85
|
7.11
|
995,610
|
7,078,787
|
|
|
|
21
|
Thanh tra thành phố Bảo Lộc
|
7.7
|
4.62
|
995,610
|
4,599,718
|
|
|
|
22
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh
|
9.2
|
5.52
|
995,610
|
5,495,767
|
|
|
|
23
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt
|
42.06
|
25.24
|
995,610
|
25,125,214
|
|
|
|
24
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương
|
8
|
4.80
|
995,610
|
4,778,928
|
|
|
|
25
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương
|
8.05
|
4.83
|
995,610
|
4,808,796
|
|
|
|
26
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà
|
9
|
5.40
|
995,610
|
5,376,294
|
|
|
|
27
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng
|
9.6
|
5.76
|
995,610
|
5,734,714
|
|
|
|
28
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông
|
4.47
|
2.68
|
995,610
|
2,670,226
|
|
|
|
29
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đạ Huoai
|
16.78
|
10.07
|
995,610
|
10,023,801
|
|
|
|
30
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm
|
5.1
|
3.06
|
995,610
|
3,046,567
|
|
|
|
31
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc
|
5.26
|
3.16
|
995,610
|
3,142,145
|
|
|
|
32
|
Phòng Y tế thành phố Đà Lạt
|
34.45
|
20.67
|
995,610
|
20,579,259
|
|
|
|
33
|
Phòng Y tế huyện Lạc Dương
|
3.56
|
2.14
|
995,610
|
2,126,623
|
|
|
|
34
|
Phòng Y tế huyện Lâm Hà
|
2
|
1.20
|
995,610
|
1,194,732
|
|
|
|
35
|
Phòng Y tế huyện Đơn Dương
|
5.6
|
3.36
|
995,610
|
3,345,250
|
|
|
|
36
|
Phòng Y tế huyện Đức Trọng
|
3.41
|
2.05
|
995,610
|
2,037,018
|
|
|
|
37
|
Phòng Y tế huyện Đạ Huoai
|
8.86
|
5.32
|
995,610
|
5,292,663
|
|
|
|
38
|
Phòng Y tế huyện Bảo Lâm
|
4.95
|
2.97
|
995,610
|
2,956,962
|
|
|
|
39
|
Phòng Y tế huyện Đam Rông
|
4.4
|
2.64
|
995,610
|
2,628,410
|
|
|
|
40
|
Phòng Y tế huyện Di Linh
|
6.16
|
3.70
|
995,610
|
3,679,775
|
|
|
|
41
|
Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc
|
11.2
|
6.72
|
995,610
|
6,690,499
|
|
|
|
42
|
Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên
|
24.5
|
14.70
|
995,610
|
14,635,467
|
|
|
|
43
|
Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt
|
59.5
|
35.70
|
995,610
|
35,543,277
|
|
|
|
44
|
Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt
|
16.1
|
9.66
|
995,610
|
9,617,593
|
|
|
|
45
|
Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng
|
31.59
|
18.95
|
995,610
|
18,870,792
|
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
346.22
|
207.73
|
|
206,820,057
|
|
|
|
1
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô
|
10.4
|
6.24
|
995,610
|
6,212,606
|
|
|
|
2
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút
|
29.7
|
17.82
|
995,610
|
17,741,770
|
|
|
|
3
|
Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa
|
14.39
|
8.63
|
995,610
|
8,596,097
|
|
|
|
4
|
Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp
|
12.5
|
7.50
|
995,610
|
7,467,075
|
|
|
|
5
|
Phòng Y tế huyện Đắk Song
|
4
|
2.40
|
995,610
|
2,389,464
|
|
|
|
6
|
Phòng Y tế huyện Đắk Glong
|
28.5
|
17.10
|
995,610
|
17,024,931
|
|
|
|
7
|
Phòng Y tế huyện Đắk Mil
|
18.2
|
10.92
|
995,610
|
10,872,061
|
|
|
|
8
|
Phòng Y tế huyện Krông Nô
|
17
|
10.20
|
995,610
|
10,155,222
|
|
|
|
9
|
Phòng Y tế huyện Cư Jút
|
15
|
9.00
|
995,610
|
8,960,490
|
|
|
|
10
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa
|
15.82
|
9.49
|
995,610
|
9,450,330
|
|
|
|
11
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp
|
19.2
|
11.52
|
995,610
|
11,469,427
|
|
|
|
12
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song
|
10
|
6.00
|
995,610
|
5,973,660
|
|
|
|
13
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong
|
9
|
5.40
|
995,610
|
5,376,294
|
|
|
|
14
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức
|
5.4
|
3.24
|
995,610
|
3,225,776
|
|
|
|
15
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil
|
21.4
|
12.84
|
995,610
|
12,783,632
|
|
|
|
16
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô
|
19.5
|
11.70
|
995,610
|
11,648,637
|
|
|
|
17
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút
|
9
|
5.40
|
995,610
|
5,376,294
|
|
|
|
18
|
Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông
|
87.21
|
52.33
|
995,610
|
52,096,289
|
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
3,139.33
|
1,883.60
|
|
1,875,329,005
|
|
|
|
1
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong
|
148
|
88.80
|
995,610
|
88,410,168
|
|
|
|
2
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam
|
149.8
|
89.88
|
995,610
|
89,485,427
|
|
|
|
3
|
Phòng Nội vụ huyện Phú Quý
|
25.91
|
15.55
|
995,610
|
15,477,753
|
|
|
|
4
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình
|
345
|
207.00
|
995,610
|
206,091,270
|
|
|
|
5
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết
|
381
|
228.60
|
995,610
|
227,596,446
|
|
|
|
6
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi
|
255.2
|
153.12
|
995,610
|
152,447,803
|
|
|
|
7
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân
|
247.5
|
148.50
|
995,610
|
147,848,085
|
|
|
|
8
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh
|
269
|
161.40
|
995,610
|
160,691,454
|
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong
|
261.8
|
157.08
|
995,610
|
156,390,419
|
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp huyện Đức Linh
|
6.7
|
4.02
|
995,610
|
4,002,352
|
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình
|
8.71
|
5.23
|
995,610
|
5,203,058
|
|
|
|
12
|
Phòng Tư pháp huyện Phú Quý
|
12.8
|
7.68
|
995,610
|
7,646,285
|
|
|
|
13
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam
|
12.6
|
7.56
|
995,610
|
7,526,812
|
|
|
|
14
|
Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh
|
8
|
4.80
|
995,610
|
4,778,928
|
|
|
|
15
|
Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết
|
43.4
|
26.04
|
995,610
|
25,925,684
|
|
|
|
16
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc
|
11
|
6.60
|
995,610
|
6,571,026
|
|
|
|
17
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong
|
35
|
21.00
|
995,610
|
20,907,810
|
|
|
|
18
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý
|
65
|
39.00
|
995,610
|
38,828,790
|
|
|
|
19
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi
|
77
|
46.20
|
995,610
|
45,997,182
|
|
|
|
20
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân
|
81.2
|
48.72
|
995,610
|
48,506,119
|
|
|
|
21
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh
|
80.8
|
48.48
|
995,610
|
48,267,173
|
|
|
|
22
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết
|
89.3
|
53.58
|
995,610
|
53,344,784
|
|
|
|
23
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam
|
134.5
|
80.70
|
995,610
|
80,345,727
|
|
|
|
24
|
Phòng Thanh tra thị xã La Gi
|
37.6
|
22.56
|
995,610
|
22,460,962
|
|
|
|
25
|
Phòng Thanh tra huyện Đức Linh
|
35
|
21.00
|
995,610
|
20,907,810
|
|
|
|
26
|
Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình
|
42.03
|
25.22
|
995,610
|
25,107,293
|
|
|
|
27
|
Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết
|
62.5
|
37.50
|
995,610
|
37,335,375
|
|
|
|
28
|
Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh
|
24
|
14.40
|
995,610
|
14,336,784
|
|
|
|
29
|
Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong
|
16
|
9.60
|
995,610
|
9,557,856
|
|
|
|
30
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân
|
18.1
|
10.86
|
995,610
|
10,812,325
|
|
|
|
31
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết
|
17.8
|
10.68
|
995,610
|
10,633,115
|
|
|
|
32
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc
|
13.58
|
8.15
|
995,610
|
8,112,230
|
|
|
|
33
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi
|
17.6
|
10.56
|
995,610
|
10,513,642
|
|
|
|
34
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh
|
6.5
|
3.90
|
995,610
|
3,882,879
|
|
|
|
35
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình
|
5.6
|
3.36
|
995,610
|
3,345,250
|
|
|
|
36
|
Phòng Y tế huyện Đức Linh
|
4.5
|
2.70
|
995,610
|
2,688,147
|
|
|
|
37
|
Phòng Y tế thành phố Phan Thiết
|
16
|
9.60
|
995,610
|
9,557,856
|
|
|
|
38
|
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc
|
2
|
1.20
|
995,610
|
1,194,732
|
|
|
|
39
|
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam
|
3.2
|
1.92
|
995,610
|
1,911,571
|
|
|
|
40
|
Phòng Y tế huyện Bắc Bình
|
4
|
2.40
|
995,610
|
2,389,464
|
|
|
|
41
|
Phòng Y tế huyện Hàm Tân
|
14.4
|
8.64
|
995,610
|
8,602,070
|
|
|
|
42
|
Phòng Y tế thị xã La Gi
|
2
|
1.20
|
995,610
|
1,194,732
|
|
|
|
43
|
Phòng Y tế huyện Tánh Linh
|
10
|
6.00
|
995,610
|
5,973,660
|
|
|
|
44
|
Phòng Y tế huyện Phú Quý
|
3
|
1.80
|
995,610
|
1,792,098
|
|
|
|
45
|
Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận
|
34.7
|
20.82
|
995,610
|
20,728,600
|
|
|
|
Tổng cộng
|
23,971.740
|
14,383.044
|
|
14,319,902,437
|
|
|
|
Số tiền bằng chữ: Mười bốn tỷ, ba trăm mười chín triệu,
chín trăm lẻ hai nghìn, bốn trăm ba mươi bảy đồng.
|
|
PHỤ LỤC VII
KINH PHÍ GIÁ BẢO QUẢN TÀI LIỆU THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI
LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN
ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH
LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT
|
Tên cơ quan
|
Tổng khối lượng tài liệu chỉnh
lý (mét)
|
Dự kiến số lượng tài liệu giữ
lại (mét)
|
Kính phí dự kiến
|
Ghi chú
|
|
Số lượng giá bảo quản (1
giá đựng 5m tài liệu)
|
Số lượng giá bảo quản (1 giá
đựng 5m tài liệu) Làm tròn
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
8
|
11
|
|
12
|
15
|
16
|
|
I
|
Năm 2026
|
409.95
|
245.97
|
49.19
|
49
|
|
122,500,000
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
216.20
|
129.72
|
25.94
|
26
|
|
65,000,000
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp
|
123.2
|
73.92
|
14.78
|
15
|
2,500,000
|
37,500,000
|
|
|
2
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil
|
36
|
21.60
|
4.32
|
4
|
2,500,000
|
10,000,000
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song
|
57
|
34.20
|
6.84
|
7
|
2,500,000
|
17,500,000
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
193.75
|
116.25
|
23.25
|
23
|
|
57,500,000
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân
|
193.75
|
116.25
|
23.25
|
23
|
2,500,000
|
57,500,000
|
|
|
II
|
Năm 2027
|
4,229.50
|
2,537.70
|
507.54
|
509
|
|
1,272,500,000
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
1,773.39
|
1,064.03
|
212.81
|
214
|
|
535,000,000
|
|
|
1
|
UBND thành phố Gia Nghĩa
|
144.95
|
86.97
|
17.39
|
17
|
2,500,000
|
42,500,000
|
|
|
2
|
UBND huyện Đắk Mil
|
67
|
40.20
|
8.04
|
8
|
2,500,000
|
20,000,000
|
|
|
3
|
UBND huyện Krông Nô
|
43.8
|
26.28
|
5.26
|
5
|
2,500,000
|
12,500,000
|
|
|
4
|
UBND huyện Cư Jút
|
52.5
|
31.50
|
6.30
|
6
|
2,500,000
|
15,000,000
|
|
|
5
|
UBND huyện Đắk R'lấp
|
88.8
|
53.28
|
10.66
|
11
|
2,500,000
|
27,500,000
|
|
|
6
|
UBND huyện Đắk Song
|
74.5
|
44.70
|
8.94
|
9
|
2,500,000
|
22,500,000
|
|
|
7
|
UBND huyện Đắk Glong
|
61.9
|
37.14
|
7.43
|
7
|
2,500,000
|
17,500,000
|
|
|
8
|
UBND huyện Tuy Đức
|
63.9
|
38.34
|
7.67
|
8
|
2,500,000
|
20,000,000
|
|
|
9
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút
|
76
|
45.60
|
9.12
|
9
|
2,500,000
|
22,500,000
|
|
|
10
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa
|
292.96
|
175.78
|
35.16
|
35
|
2,500,000
|
87,500,000
|
|
|
11
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong
|
47.7
|
28.62
|
5.72
|
6
|
2,500,000
|
15,000,000
|
|
|
12
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức
|
35.3
|
21.18
|
4.24
|
4
|
2,500,000
|
10,000,000
|
|
|
13
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa
|
21.68
|
13.01
|
2.60
|
3
|
2,500,000
|
7,500,000
|
|
|
14
|
Phòng Nông nghiệp và Môi huyện Đắk R'lấp
|
98.4
|
59.04
|
11.81
|
12
|
2,500,000
|
30,000,000
|
|
|
15
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô
|
87.7
|
52.62
|
10.52
|
11
|
2,500,000
|
27,500,000
|
|
|
16
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song
|
30
|
18.00
|
3.60
|
4
|
2,500,000
|
10,000,000
|
|
|
17
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong
|
75.26
|
45.16
|
9.03
|
9
|
2,500,000
|
22,500,000
|
|
|
18
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil
|
44
|
26.40
|
5.28
|
5
|
2,500,000
|
12,500,000
|
|
|
19
|
Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa
|
100.29
|
60.17
|
12.03
|
12
|
2,500,000
|
30,000,000
|
|
|
20
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp
|
80.8
|
48.48
|
9.70
|
10
|
2,500,000
|
25,000,000
|
|
|
21
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk Song
|
137.5
|
82.50
|
16.50
|
17
|
2,500,000
|
42,500,000
|
|
|
22
|
Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa
|
23.65
|
14.19
|
2.84
|
3
|
2,500,000
|
7,500,000
|
|
|
23
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp
|
24.8
|
14.88
|
2.98
|
3
|
2,500,000
|
7,500,000
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
2,456.11
|
1,473.67
|
294.73
|
295
|
|
737,500,000
|
|
|
1
|
UBND thành phố Phan Thiết
|
640.01
|
384.01
|
76.80
|
77
|
2,500,000
|
192,500,000
|
|
|
2
|
UBND huyện Đức Linh
|
335
|
201.00
|
40.20
|
40
|
2,500,000
|
100,000,000
|
|
|
3
|
UBND huyện Phú Quý
|
168.6
|
101.16
|
20.23
|
20
|
2,500,000
|
50,000,000
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết
|
400.4
|
240.24
|
48.05
|
48
|
2,500,000
|
120,000,000
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh
|
61.6
|
36.96
|
7.39
|
7
|
2,500,000
|
17,500,000
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam
|
56
|
33.60
|
6.72
|
7
|
2,500,000
|
17,500,000
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết
|
280.9
|
168.54
|
33.71
|
34
|
2,500,000
|
85,000,000
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi
|
166.4
|
99.84
|
19.97
|
20
|
2,500,000
|
50,000,000
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh
|
72
|
43.20
|
8.64
|
9
|
2,500,000
|
22,500,000
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh
|
129.4
|
77.64
|
15.53
|
16
|
2,500,000
|
40,000,000
|
|
|
11
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân
|
145.8
|
87.48
|
17.50
|
17
|
2,500,000
|
42,500,000
|
|
|
III
|
Năm 2028
|
3,959.71
|
2,375.83
|
475.17
|
476
|
|
1,190,000,000
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
1,645.21
|
987.13
|
197.43
|
199
|
|
497,500,000
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô
|
99.6
|
59.76
|
11.95
|
12
|
2,500,000
|
30,000,000
|
|
|
2
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức
|
82.5
|
49.50
|
9.90
|
10
|
2,500,000
|
25,000,000
|
|
|
3
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút
|
43.7
|
26.22
|
5.24
|
5
|
2,500,000
|
12,500,000
|
|
|
4
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil
|
120.4
|
72.24
|
14.45
|
14
|
2,500,000
|
35,000,000
|
|
|
5
|
Phòng Nội vụ huyện Krông Nô
|
21.9
|
13.14
|
2.63
|
3
|
2,500,000
|
7,500,000
|
|
|
6
|
Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong
|
161
|
96.60
|
19.32
|
19
|
2,500,000
|
47,500,000
|
|
|
7
|
Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức
|
100.4
|
60.24
|
12.05
|
12
|
2,500,000
|
30,000,000
|
|
|
8
|
Phòng Nội vụ huyện Cư Jút
|
65.6
|
39.36
|
7.87
|
8
|
2,500,000
|
20,000,000
|
|
|
9
|
Phòng Tư pháp huyện Krông Nô
|
8.9
|
5.34
|
1.07
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong
|
13.93
|
8.36
|
1.67
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức
|
2.32
|
1.39
|
0.28
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
12
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk Song
|
5.6
|
3.36
|
0.67
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
13
|
Phòng Tư pháp huyện Cư Jút
|
12.6
|
7.56
|
1.51
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp
|
136
|
81.60
|
16.32
|
16
|
2,500,000
|
40,000,000
|
|
|
15
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong
|
142.5
|
85.50
|
17.10
|
17
|
2,500,000
|
42,500,000
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức
|
82.4
|
49.44
|
9.89
|
10
|
2,500,000
|
25,000,000
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút
|
150
|
90.00
|
18.00
|
18
|
2,500,000
|
45,000,000
|
|
|
18
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil
|
196
|
117.60
|
23.52
|
24
|
2,500,000
|
60,000,000
|
|
|
19
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song
|
78.4
|
47.04
|
9.41
|
9
|
2,500,000
|
22,500,000
|
|
|
20
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô
|
78
|
46.80
|
9.36
|
9
|
2,500,000
|
22,500,000
|
|
|
21
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa
|
7.26
|
4.36
|
0.87
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
22
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp
|
9.2
|
5.52
|
1.10
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
23
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song
|
4.3
|
2.58
|
0.52
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
24
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong
|
8.8
|
5.28
|
1.06
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
25
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức
|
13.9
|
8.34
|
1.67
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
2,314.5
|
1,388.7
|
277.7
|
277
|
2,500,000
|
692,500,000
|
|
|
1
|
UBND huyện Hàm Tân
|
228.6
|
137.16
|
27.43
|
27
|
2,500,000
|
67,500,000
|
|
|
2
|
UBND huyện Hàm Thuận Nam
|
169.7
|
101.82
|
20.36
|
20
|
2,500,000
|
50,000,000
|
|
|
3
|
UBND huyện Tuy Phong
|
246.9
|
148.14
|
29.63
|
30
|
2,500,000
|
75,000,000
|
|
|
4
|
UBND huyện Bắc Bình
|
201.7
|
121.02
|
24.20
|
24
|
2,500,000
|
60,000,000
|
|
|
5
|
UBND huyện Hàm Thuận Bắc
|
168.2
|
100.92
|
20.18
|
20
|
2,500,000
|
50,000,000
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình
|
151.2
|
90.72
|
18.14
|
18
|
2,500,000
|
45,000,000
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình
|
256
|
153.60
|
30.72
|
31
|
2,500,000
|
77,500,000
|
|
|
8
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc
|
233.4
|
140.04
|
28.01
|
28
|
2,500,000
|
70,000,000
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc
|
357
|
214.20
|
42.84
|
43
|
2,500,000
|
107,500,000
|
|
|
10
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam
|
234.6
|
140.76
|
28.15
|
28
|
2,500,000
|
70,000,000
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp thị xã La Gi
|
10
|
6.00
|
1.20
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
12
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc
|
36.6
|
21.96
|
4.39
|
4
|
2,500,000
|
10,000,000
|
|
|
13
|
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc
|
9.6
|
5.76
|
1.15
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
14
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh
|
11
|
6.60
|
1.32
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
IV
|
Năm 2029
|
4,562.87
|
2,737.72
|
547.54
|
548
|
0
|
1,370,000,000
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
927.57
|
556.54
|
111.31
|
112
|
|
280,000,000
|
|
|
1
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa
|
167.8
|
100.68
|
20.14
|
20
|
2,500,000
|
50,000,000
|
|
|
2
|
Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil
|
12.6
|
7.56
|
1.51
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
3
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong
|
126
|
75.60
|
15.12
|
15
|
2,500,000
|
37,500,000
|
|
|
4
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil
|
78
|
46.80
|
9.36
|
9
|
2,500,000
|
22,500,000
|
|
|
5
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa
|
92.95
|
55.77
|
11.15
|
11
|
2,500,000
|
27,500,000
|
|
|
6
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức
|
48
|
28.80
|
5.76
|
6
|
2,500,000
|
15,000,000
|
|
|
7
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút
|
35
|
21.00
|
4.20
|
4
|
2,500,000
|
10,000,000
|
|
|
8
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp
|
64
|
38.40
|
7.68
|
8
|
2,500,000
|
20,000,000
|
|
|
9
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song
|
44.8
|
26.88
|
5.38
|
5
|
2,500,000
|
12,500,000
|
|
|
10
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô
|
109
|
65.40
|
13.08
|
13
|
2,500,000
|
32,500,000
|
|
|
11
|
Thanh tra thành phố Gia Nghĩa
|
18.9
|
11.34
|
2.27
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
12
|
Thanh tra huyện Đắk R'lấp
|
22.8
|
13.68
|
2.74
|
3
|
2,500,000
|
7,500,000
|
|
|
13
|
Thanh tra huyện Đắk Song
|
12.4
|
7.44
|
1.49
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
14
|
Thanh tra huyện Đắk Glong
|
18.8
|
11.28
|
2.26
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
15
|
Thanh tra huyện Tuy Đức
|
18.22
|
10.93
|
2.19
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
16
|
Thanh tra huyện Đắk Mil
|
13.1
|
7.86
|
1.57
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
17
|
Thanh tra huyện Krông Nô
|
9.5
|
5.70
|
1.14
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
18
|
Thanh tra huyện Cư Jút
|
5.4
|
3.24
|
0.65
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
19
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil
|
30.3
|
18.18
|
3.64
|
4
|
2,500,000
|
10,000,000
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
3,635.30
|
2,181.18
|
436.24
|
436
|
|
1,090,000,000
|
|
|
1
|
UBND huyện Tánh Linh
|
394
|
236.40
|
47.28
|
47
|
2,500,000
|
117,500,000
|
|
|
2
|
UBND thị xã La gi
|
168.8
|
101.28
|
20.26
|
20
|
2,500,000
|
50,000,000
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh
|
150
|
90.00
|
18.00
|
18
|
2,500,000
|
45,000,000
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi
|
188.1
|
112.86
|
22.57
|
23
|
2,500,000
|
57,500,000
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong
|
72.73
|
43.64
|
8.73
|
9
|
2,500,000
|
22,500,000
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc
|
189.2
|
113.52
|
22.70
|
23
|
2,500,000
|
57,500,000
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc
|
340.95
|
204.57
|
40.91
|
41
|
2,500,000
|
102,500,000
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam
|
145.8
|
87.48
|
17.50
|
18
|
2,500,000
|
45,000,000
|
|
|
9
|
Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong
|
275.2
|
165.12
|
33.02
|
33
|
2,500,000
|
82,500,000
|
|
|
10
|
Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh
|
179
|
107.40
|
21.48
|
21
|
2,500,000
|
52,500,000
|
|
|
11
|
Phòng Nội vụ thị xã La Gi
|
111.2
|
66.72
|
13.34
|
13
|
2,500,000
|
32,500,000
|
|
|
12
|
Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình
|
177.38
|
106.43
|
21.29
|
21
|
2,500,000
|
52,500,000
|
|
|
13
|
Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết
|
294.4
|
176.64
|
35.33
|
35
|
2,500,000
|
87,500,000
|
|
|
14
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân
|
112
|
67.20
|
13.44
|
13
|
2,500,000
|
32,500,000
|
|
|
15
|
Phòng Nội vụ huyện Đức Linh
|
216.5
|
129.90
|
25.98
|
26
|
2,500,000
|
65,000,000
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh
|
249.1
|
149.46
|
29.89
|
30
|
2,500,000
|
75,000,000
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý
|
155.84
|
93.50
|
18.70
|
19
|
2,500,000
|
47,500,000
|
|
|
18
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân
|
13.9
|
8.34
|
1.67
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
19
|
Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong
|
16
|
9.60
|
1.92
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
20
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình
|
48
|
28.80
|
5.76
|
6
|
2,500,000
|
15,000,000
|
|
|
21
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh
|
52
|
31.20
|
6.24
|
6
|
2,500,000
|
15,000,000
|
|
|
22
|
Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân
|
18.5
|
11.10
|
2.22
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
23
|
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam
|
17.8
|
10.68
|
2.14
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
24
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý
|
6.7
|
4.02
|
0.80
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
25
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong
|
23.7
|
14.22
|
2.84
|
3
|
2,500,000
|
7,500,000
|
|
|
26
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam
|
18.5
|
11.10
|
2.22
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
V
|
Năm 2030
|
3,485.55
|
2,091.33
|
418.27
|
425
|
|
1,062,500,000
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
346.22
|
207.732
|
41.5464
|
42
|
|
105,000,000
|
|
|
1
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô
|
10.4
|
6.24
|
1.25
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
2
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút
|
29.7
|
17.82
|
3.56
|
4
|
2,500,000
|
10,000,000
|
|
|
3
|
Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa
|
14.39
|
8.63
|
1.73
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
4
|
Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp
|
12.5
|
7.50
|
1.50
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
5
|
Phòng Y tế huyện Đắk Song
|
4
|
2.40
|
0.48
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
6
|
Phòng Y tế huyện Đắk Glong
|
28.5
|
17.10
|
3.42
|
3
|
2,500,000
|
7,500,000
|
|
|
7
|
Phòng Y tế huyện Đắk Mil
|
18.2
|
10.92
|
2.18
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
8
|
Phòng Y tế huyện Krông Nô
|
17
|
10.20
|
2.04
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
9
|
Phòng Y tế huyện Cư Jút
|
15
|
9.00
|
1.80
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
10
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa
|
15.82
|
9.49
|
1.90
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
11
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp
|
19.2
|
11.52
|
2.30
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
12
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song
|
10
|
6.00
|
1.20
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
13
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong
|
9
|
5.40
|
1.08
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
14
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức
|
5.4
|
3.24
|
0.65
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
15
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil
|
21.4
|
12.84
|
2.57
|
3
|
2,500,000
|
7,500,000
|
|
|
16
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô
|
19.5
|
11.70
|
2.34
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
17
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút
|
9
|
5.40
|
1.08
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
18
|
Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông
|
87.21
|
52.33
|
10.47
|
10
|
2,500,000
|
25,000,000
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
3,139.33
|
1,883.60
|
376.72
|
383
|
|
957,500,000
|
|
|
1
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong
|
148
|
88.80
|
17.76
|
18
|
2,500,000
|
45,000,000
|
|
|
2
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam
|
149.8
|
89.88
|
17.98
|
18
|
2,500,000
|
45,000,000
|
|
|
3
|
Phòng Nội vụ huyện Phú Quý
|
25.91
|
15.55
|
3.11
|
3
|
2,500,000
|
7,500,000
|
|
|
4
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình
|
345
|
207.00
|
41.40
|
41
|
2,500,000
|
102,500,000
|
|
|
5
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết
|
381
|
228.60
|
45.72
|
46
|
2,500,000
|
115,000,000
|
|
|
6
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi
|
255.2
|
153.12
|
30.62
|
31
|
2,500,000
|
77,500,000
|
|
|
7
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân
|
247.5
|
148.50
|
29.70
|
30
|
2,500,000
|
75,000,000
|
|
|
8
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh
|
269
|
161.40
|
32.28
|
32
|
2,500,000
|
80,000,000
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong
|
261.8
|
157.08
|
31.42
|
31
|
2,500,000
|
77,500,000
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp huyện Đức Linh
|
6.7
|
4.02
|
0.80
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình
|
8.71
|
5.23
|
1.05
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
12
|
Phòng Tư pháp huyện Phú Quý
|
12.8
|
7.68
|
1.54
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
13
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam
|
12.6
|
7.56
|
1.51
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
14
|
Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh
|
8
|
4.80
|
0.96
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
15
|
Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết
|
43.4
|
26.04
|
5.21
|
5
|
2,500,000
|
12,500,000
|
|
|
16
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc
|
11
|
6.60
|
1.32
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
17
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong
|
35
|
21.00
|
4.20
|
4
|
2,500,000
|
10,000,000
|
|
|
18
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý
|
65
|
39.00
|
7.80
|
8
|
2,500,000
|
20,000,000
|
|
|
19
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi
|
77
|
46.20
|
9.24
|
9
|
2,500,000
|
22,500,000
|
|
|
20
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân
|
81.2
|
48.72
|
9.74
|
10
|
2,500,000
|
25,000,000
|
|
|
21
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh
|
80.8
|
48.48
|
9.70
|
10
|
2,500,000
|
25,000,000
|
|
|
22
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết
|
89.3
|
53.58
|
10.72
|
11
|
2,500,000
|
27,500,000
|
|
|
23
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam
|
134.5
|
80.70
|
16.14
|
16
|
2,500,000
|
40,000,000
|
|
|
24
|
Phòng Thanh tra thị xã La Gi
|
37.6
|
22.56
|
4.51
|
5
|
2,500,000
|
12,500,000
|
|
|
25
|
Phòng Thanh tra huyện Đức Linh
|
35
|
21.00
|
4.20
|
4
|
2,500,000
|
10,000,000
|
|
|
26
|
Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình
|
42.03
|
25.22
|
5.04
|
5
|
2,500,000
|
12,500,000
|
|
|
27
|
Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết
|
62.5
|
37.50
|
7.50
|
8
|
2,500,000
|
20,000,000
|
|
|
28
|
Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh
|
24
|
14.40
|
2.88
|
3
|
2,500,000
|
7,500,000
|
|
|
29
|
Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong
|
16
|
9.60
|
1.92
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
30
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân
|
18.1
|
10.86
|
2.17
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
31
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết
|
17.8
|
10.68
|
2.14
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
32
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc
|
13.58
|
8.15
|
1.63
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
33
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi
|
17.6
|
10.56
|
2.11
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
34
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh
|
6.5
|
3.90
|
0.78
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
35
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình
|
5.6
|
3.36
|
0.67
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
36
|
Phòng Y tế huyện Đức Linh
|
4.5
|
2.70
|
0.54
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
37
|
Phòng Y tế thành phố Phan Thiết
|
16
|
9.60
|
1.92
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
38
|
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc
|
2
|
1.20
|
0.24
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
39
|
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam
|
3.2
|
1.92
|
0.38
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
40
|
Phòng Y tế huyện Bắc Bình
|
4
|
2.40
|
0.48
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
41
|
Phòng Y tế huyện Hàm Tân
|
14.4
|
8.64
|
1.73
|
2
|
2,500,000
|
5,000,000
|
|
|
42
|
Phòng Y tế thị xã La Gi
|
2
|
1.20
|
0.24
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
43
|
Phòng Y tế huyện Tánh Linh
|
10
|
6.00
|
1.20
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
44
|
Phòng Y tế huyện Phú Quý
|
3
|
1.80
|
0.36
|
1
|
2,500,000
|
2,500,000
|
|
|
45
|
Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận
|
34.7
|
20.82
|
4.16
|
4
|
2,500,000
|
10,000,000
|
|
|
Tổng cộng
|
16,647.58
|
9,988.55
|
1,997.71
|
2,007
|
|
5,017,500,000
|
|
|
Tổng cộng có 185 đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
Số tiền bằng chữ: Năm tỷ, không trăm mười bảy triệu,
năm trăm nghìn đồng chẵn.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC VIII
CÁC NỘI DUNG CHI PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐẤU THẦU THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ
HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH
VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT
|
Tên cơ quan
|
Tổng khối lượng tài liệu chỉnh
lý (mét)
|
Chi phí nhân công
|
Chi phí vật tư, văn phòng phẩm
|
Chi phí máy móc, thiết bị
|
Chi phí công cụ, dụng cụ
|
Chi phí giá bảo quản
|
Tổng cộng
|
Dự toán kinh phí thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Chi phí thực hiện công tác đấu
thầu (thực hiện theo điều 14 Thông tư 214/2025/TT-BTC ngày 04/8/2025)
|
|
Chi phí lập hồ mời thầu (0,2%
giá gói thầu, tối đa 60.000.000 đồng)
|
Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu
( 0,2% giá gói thầu, tối đa 60.000.000 đồng)
|
Chi phí thẩm định hồ sơ mời
thầu (0,1% giá gói thầu, tối đa 60.000.000 đồng)
|
Chi phí thẩm định kết quả lựa
chọn nhà thầu (0,1% giá gói thầu, tối đa 60.000.000 đồng)
|
Tổng thành tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
I
|
Năm 2026
|
986.45
|
4,071,737,112
|
589,271,691
|
125,867,074
|
7,437,833
|
122,500,000
|
4,916,813,710
|
9,833,627
|
9,833,627
|
4,916,814
|
4,916,814
|
29,500,882
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước
sắp xếp)
|
576.50
|
2,379,600,026
|
344,381,499
|
73,559,094
|
4,346,810
|
-
|
2,801,887,429
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt
|
429.4
|
1,772,420,210
|
256,508,960
|
54,789,722
|
3,237,676
|
-
|
2,086,956,569
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phòng Kinh tế Hạ
tầng và Đô thị huyện Đơn Dương
|
49.6
|
204,732,283
|
29,629,354
|
6,328,762
|
373,984
|
-
|
241,064,382
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Đức Trọng
|
97.5
|
402,447,533
|
58,243,185
|
12,440,610
|
735,150
|
-
|
473,866,478
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước
sắp xếp)
|
216.20
|
892,401,605
|
129,150,529
|
27,586,255
|
1,630,148
|
65,000,000
|
1,115,768,538
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp
|
123.2
|
508,528,574
|
73,595,491
|
15,719,827
|
928,928
|
37,500,000
|
636,272,821
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Đắk Mil
|
36
|
148,596,012
|
21,505,176
|
4,593,456
|
271,440
|
10,000,000
|
184,966,084
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Đắk Song
|
57
|
235,277,019
|
34,049,862
|
7,272,972
|
429,780
|
17,500,000
|
294,529,633
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
193.75
|
799,735,481
|
115,739,663
|
24,721,725
|
1,460,875
|
57,500,000
|
999,157,744
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Hàm Tân
|
193.75
|
799,735,481
|
115,739,663
|
24,721,725
|
1,460,875
|
57,500,000
|
999,157,744
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Năm 2027
|
5,812.57
|
23,992,353,374
|
3,472,231,691
|
741,660,682
|
43,826,778
|
1,272,500,000
|
29,522,572,524
|
59,045,145
|
59,045,145
|
29,522,573
|
29,522,573
|
177,135,435
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,583.07
|
6,534,385,798
|
945,672,194
|
201,993,400
|
11,936,348
|
-
|
7,693,987,739
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
UBND thành phố
Đà Lạt
|
176.55
|
728,739,609
|
105,464,967
|
22,527,074
|
1,331,187
|
-
|
858,062,837
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
UBND huyện Lạc
Dương
|
42.79
|
176,622,871
|
25,561,291
|
5,459,833
|
322,637
|
-
|
207,966,632
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
UBND huyện Đức
Trọng
|
124.49
|
513,853,265
|
74,366,093
|
15,884,426
|
938,655
|
-
|
605,042,439
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
UBND huyện Lâm Hà
|
137.9
|
569,205,279
|
82,376,771
|
17,595,488
|
1,039,766
|
-
|
670,217,305
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế Hạ
tầng và Đô thị huyện Lâm Hà
|
26.85
|
110,827,859
|
16,039,277
|
3,425,953
|
202,449
|
-
|
130,495,538
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phòng Tài nguyên
và Môi trường thành phố Đà Lạt
|
143.45
|
592,113,831
|
85,692,153
|
18,303,646
|
1,081,613
|
-
|
697,191,243
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Đức Trọng
|
119.75
|
494,288,123
|
71,534,579
|
15,279,621
|
902,915
|
-
|
582,005,238
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Lạc Dương
|
59.4
|
245,183,420
|
35,483,540
|
7,579,202
|
447,876
|
-
|
288,694,039
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Đơn Dương
|
36.3
|
149,834,312
|
21,684,386
|
4,631,735
|
273,702
|
-
|
176,424,135
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Lâm Hà
|
135.7
|
560,124,412
|
81,062,566
|
17,314,777
|
1,023,178
|
-
|
659,524,933
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Phòng Nội vụ
thành phố Đà Lạt
|
123.37
|
509,230,278
|
73,697,043
|
15,741,519
|
930,210
|
-
|
599,599,050
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phòng Nội vụ huyện
Đức Trọng
|
95.15
|
392,747,515
|
56,839,375
|
12,140,759
|
717,431
|
-
|
462,445,080
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Phòng Nội vụ huyện
Lâm Hà
|
153.09
|
631,904,541
|
91,450,761
|
19,533,672
|
1,154,299
|
-
|
744,043,272
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính -
Kế hoạch thành phố Đà Lạt
|
189.49
|
782,151,620
|
113,194,883
|
24,178,166
|
1,428,755
|
-
|
920,953,424
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Phòng Tư pháp
thành phố Đà Lạt
|
14
|
57,787,338
|
8,363,124
|
1,786,344
|
105,560
|
-
|
68,042,366
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Phòng Tư pháp
huyện Lâm Hà
|
4.79
|
19,771,525
|
2,861,383
|
611,185
|
36,117
|
-
|
23,280,210
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
1,773
|
7,319,963,381
|
1,059,362,891
|
226,277,470
|
13,371,361
|
535,000,000
|
9,153,975,103
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
UBND thành phố
Gia Nghĩa
|
144.95
|
598,305,332
|
86,588,202
|
18,495,040
|
1,092,923
|
42,500,000
|
746,981,497
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
UBND huyện Đắk
Mil
|
67
|
276,553,689
|
40,023,522
|
8,548,932
|
505,180
|
20,000,000
|
345,631,323
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
UBND huyện Krông
Nô
|
43.8
|
180,791,815
|
26,164,631
|
5,588,705
|
330,252
|
12,500,000
|
225,375,402
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
UBND huyện Cư Jút
|
52.5
|
216,702,518
|
31,361,715
|
6,698,790
|
395,850
|
15,000,000
|
270,158,873
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
UBND huyện Đắk
R'lấp
|
88.8
|
366,536,830
|
53,046,101
|
11,330,525
|
669,552
|
27,500,000
|
459,083,007
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
UBND huyện Đắk
Song
|
74.5
|
307,511,192
|
44,503,767
|
9,505,902
|
561,730
|
22,500,000
|
384,582,591
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
UBND huyện Đắk
Glong
|
61.9
|
255,502,587
|
36,976,955
|
7,898,192
|
466,726
|
17,500,000
|
318,344,461
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
UBND huyện Tuy Đức
|
63.9
|
263,757,921
|
38,171,687
|
8,153,384
|
481,806
|
20,000,000
|
330,564,799
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Cư Jút
|
76
|
313,702,692
|
45,399,816
|
9,697,296
|
573,040
|
22,500,000
|
391,872,844
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa
|
292.96
|
1,209,241,324
|
175,004,343
|
37,380,524
|
2,208,918
|
87,500,000
|
1,511,335,110
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Đắk Glong
|
47.7
|
196,889,716
|
28,494,358
|
6,086,329
|
359,658
|
15,000,000
|
246,830,061
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Tuy Đức
|
35.3
|
145,706,645
|
21,087,020
|
4,504,139
|
266,162
|
10,000,000
|
181,563,966
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường thành phố Gia Nghĩa
|
21.68
|
89,487,821
|
12,950,895
|
2,766,281
|
163,467
|
7,500,000
|
112,868,464
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Đắk R'lấp
|
98.4
|
406,162,433
|
58,780,814
|
12,555,446
|
741,936
|
30,000,000
|
508,240,630
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Krông Nô
|
87.7
|
361,996,396
|
52,388,998
|
11,190,169
|
661,258
|
27,500,000
|
453,736,821
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Đắk Song
|
30
|
123,830,010
|
17,920,980
|
3,827,880
|
226,200
|
10,000,000
|
155,805,070
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Đắk Glong
|
75.26
|
310,648,218
|
44,957,765
|
9,602,875
|
567,460
|
22,500,000
|
388,276,319
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Đắk Mil
|
44
|
181,617,348
|
26,284,104
|
5,614,224
|
331,760
|
12,500,000
|
226,347,436
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Phòng Nội vụ
thành phố Gia Nghĩa
|
100.29
|
413,963,723
|
59,909,836
|
12,796,603
|
756,187
|
30,000,000
|
517,426,349
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Phòng Nội vụ huyện
Đắk R'lấp
|
80.8
|
333,515,494
|
48,267,173
|
10,309,757
|
609,232
|
25,000,000
|
417,701,655
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Phòng Nội vụ huyện
Đắk Song
|
137.5
|
567,554,213
|
82,137,825
|
17,544,450
|
1,036,750
|
42,500,000
|
710,773,238
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Phòng Tư pháp
thành phố Gia Nghĩa
|
23.65
|
97,619,325
|
14,127,706
|
3,017,645
|
178,321
|
7,500,000
|
122,442,997
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Phòng Tư pháp
huyện Đắk R'lấp
|
24.8
|
102,366,142
|
14,814,677
|
3,164,381
|
186,992
|
7,500,000
|
128,032,191
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
2,456.11
|
10,138,004,195
|
1,467,196,606
|
313,389,812
|
18,519,069
|
737,500,000
|
12,674,609,683
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
UBND thành phố
Phan Thiết
|
640.01
|
2,641,748,157
|
382,320,214
|
81,662,716
|
4,825,675
|
192,500,000
|
3,303,056,762
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
UBND huyện Đức
Linh
|
335
|
1,382,768,445
|
200,117,610
|
42,744,660
|
2,525,900
|
100,000,000
|
1,728,156,615
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
UBND huyện Phú
Quý
|
168.6
|
695,924,656
|
100,715,908
|
21,512,686
|
1,271,244
|
50,000,000
|
869,424,493
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết
|
400.4
|
1,652,717,867
|
239,185,346
|
51,089,438
|
3,019,016
|
120,000,000
|
2,066,011,668
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Đức Linh
|
61.6
|
254,264,287
|
36,797,746
|
7,859,914
|
464,464
|
17,500,000
|
316,886,410
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam
|
56
|
231,149,352
|
33,452,496
|
7,145,376
|
422,240
|
17,500,000
|
289,669,464
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường thành phố Phan Thiết
|
280.9
|
1,159,461,660
|
167,800,109
|
35,841,716
|
2,117,986
|
85,000,000
|
1,450,221,472
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường thị xã La Gi
|
166.4
|
686,843,789
|
99,401,702
|
21,231,974
|
1,254,656
|
50,000,000
|
858,732,122
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Tánh Linh
|
72
|
297,192,024
|
43,010,352
|
9,186,912
|
542,880
|
22,500,000
|
372,432,168
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Đức Linh
|
129.4
|
534,120,110
|
77,299,160
|
16,510,922
|
975,676
|
40,000,000
|
668,905,869
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Hàm Tân
|
145.8
|
601,813,849
|
87,095,963
|
18,603,497
|
1,099,332
|
42,500,000
|
751,112,640
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Năm 2028
|
5,733.60
|
23,666,391,511
|
3,425,057,698
|
731,584,426
|
43,231,344
|
1,190,000,000
|
29,056,264,978
|
58,112,530
|
58,112,530
|
29,056,265
|
29,056,265
|
174,337,590
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,773.89
|
7,322,027,215
|
1,059,661,574
|
226,341,268
|
13,375,131
|
-
|
8,621,405,187
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
UBND huyện Đơn Dương
|
30.2
|
124,655,543
|
18,040,453
|
3,853,399
|
227,708
|
-
|
146,777,104
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
UBND huyện Di
Linh
|
299.4
|
1,235,823,500
|
178,851,380
|
38,202,242
|
2,257,476
|
-
|
1,455,134,599
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
UBND Đạ Huoai
|
114.84
|
474,021,278
|
68,601,511
|
14,653,125
|
865,894
|
-
|
558,141,808
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phông Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông
|
59.15
|
244,151,503
|
35,334,199
|
7,547,303
|
445,991
|
-
|
287,478,996
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Lạc Dương
|
58.4
|
241,055,753
|
34,886,174
|
7,451,606
|
440,336
|
-
|
283,833,870
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế Hạ
tầng và Đô thị huyện Đạ Huoai
|
113.2
|
467,251,904
|
67,621,831
|
14,443,867
|
853,528
|
-
|
550,171,131
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm
|
31.73
|
130,970,874
|
18,954,423
|
4,048,621
|
239,244
|
-
|
154,213,162
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Phòng Kinh tế hạ
tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc
|
73.6
|
303,796,291
|
43,966,138
|
9,391,066
|
554,944
|
-
|
357,708,438
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Di Linh
|
133.8
|
552,281,845
|
79,927,571
|
17,072,345
|
1,008,852
|
-
|
650,290,612
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Bảo Lâm
|
69.15
|
285,428,173
|
41,307,859
|
8,823,263
|
521,391
|
-
|
336,080,686
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Đạ Huoai
|
163.48
|
674,791,001
|
97,657,394
|
20,859,394
|
1,232,639
|
-
|
794,540,428
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Đam Rông
|
53.94
|
222,646,358
|
32,221,922
|
6,882,528
|
406,708
|
-
|
262,157,516
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Phông Phòng Tài
nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc
|
101.7
|
419,783,734
|
60,752,122
|
12,976,513
|
766,818
|
-
|
494,279,187
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Phòng Nội vụ huyện
Di Linh
|
117.75
|
486,032,789
|
70,339,847
|
15,024,429
|
887,835
|
-
|
572,284,900
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Phòng Nội vụ huyện
Lạc Dương
|
49.02
|
202,338,236
|
29,282,881
|
6,254,756
|
369,611
|
-
|
238,245,484
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Phòng Nội vụ huyện
Đạ Huoai
|
185.81
|
766,961,805
|
110,996,576
|
23,708,613
|
1,401,007
|
-
|
903,068,002
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Phòng Tư pháp
huyện Lạc Dương
|
6.95
|
28,687,286
|
4,151,694
|
886,792
|
52,403
|
-
|
33,778,175
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Phòng Nội vụ huyện
Đơn Dương
|
65.85
|
271,806,872
|
39,336,551
|
8,402,197
|
496,509
|
-
|
320,042,129
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Phòng Tư pháp
huyện Đơn Dương
|
8.38
|
34,589,849
|
5,005,927
|
1,069,254
|
63,185
|
-
|
40,728,216
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Phòng Tư pháp
huyện Di Linh
|
27.04
|
111,612,116
|
16,152,777
|
3,450,196
|
203,882
|
-
|
131,418,970
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Phòng Tư pháp
huyện Đức Trọng
|
10.5
|
43,340,504
|
6,272,343
|
1,339,758
|
79,170
|
-
|
51,031,775
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
1,645.21
|
6,790,879,025
|
982,792,517
|
209,922,215
|
12,404,883
|
497,500,000
|
8,493,498,640
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Krông Nô
|
99.6
|
411,115,633
|
59,497,654
|
12,708,562
|
750,984
|
30,000,000
|
514,072,832
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Tuy Đức
|
82.5
|
340,532,528
|
49,282,695
|
10,526,670
|
622,050
|
25,000,000
|
425,963,943
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Cư Jút
|
43.7
|
180,379,048
|
26,104,894
|
5,575,945
|
329,498
|
12,500,000
|
224,889,385
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phòng Nội vụ huyện
Đắk Mil
|
120.4
|
496,971,107
|
71,922,866
|
15,362,558
|
907,816
|
35,000,000
|
620,164,348
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phòng Nội vụ huyện
Krông Nô
|
21.9
|
90,395,907
|
13,082,315
|
2,794,352
|
165,126
|
7,500,000
|
113,937,701
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phòng Nội vụ huyện
Đắk Glong
|
161
|
664,554,387
|
96,175,926
|
20,542,956
|
1,213,940
|
47,500,000
|
829,987,209
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phòng Nội vụ huyện
Tuy Đức
|
100.4
|
414,417,767
|
59,975,546
|
12,810,638
|
757,016
|
30,000,000
|
517,960,968
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Phòng Nội vụ huyện
Cư Jút
|
65.6
|
270,774,955
|
39,187,210
|
8,370,298
|
494,624
|
20,000,000
|
338,827,086
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Phòng Tư pháp
huyện Krông Nô
|
8.9
|
36,736,236
|
5,316,557
|
1,135,604
|
67,106
|
2,500,000
|
45,755,504
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp
huyện Đắk Glong
|
13.93
|
57,498,401
|
8,321,308
|
1,777,412
|
105,032
|
5,000,000
|
72,702,154
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp
huyện Tuy Đức
|
2.32
|
9,576,187
|
1,385,889
|
296,023
|
17,493
|
2,500,000
|
13,775,592
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phòng Tư pháp
huyện Đắk Song
|
5.6
|
23,114,935
|
3,345,250
|
714,538
|
42,224
|
2,500,000
|
29,716,946
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Phòng Tư pháp
huyện Cư Jút
|
12.6
|
52,008,604
|
7,526,812
|
1,607,710
|
95,004
|
5,000,000
|
66,238,129
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính -
Kế hoạch huyện Đắk R'lấp
|
136
|
561,362,712
|
81,241,776
|
17,353,056
|
1,025,440
|
40,000,000
|
700,982,984
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện Đắk Glong
|
142.5
|
588,192,548
|
85,124,655
|
18,182,430
|
1,074,450
|
42,500,000
|
735,074,083
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện Tuy Đức
|
82.4
|
340,119,761
|
49,222,958
|
10,513,910
|
621,296
|
25,000,000
|
425,477,926
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện Cư Jút
|
150
|
619,150,050
|
89,604,900
|
19,139,400
|
1,131,000
|
45,000,000
|
774,025,350
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện Đắk Mil
|
196
|
809,022,732
|
117,083,736
|
25,008,816
|
1,477,840
|
60,000,000
|
1,012,593,124
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện Đắk Song
|
78.4
|
323,609,093
|
46,833,494
|
10,003,526
|
591,136
|
22,500,000
|
403,537,250
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện Krông Nô
|
78
|
321,958,026
|
46,594,548
|
9,952,488
|
588,120
|
22,500,000
|
401,593,182
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Phòng Dân tộc và
Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa
|
7.26
|
29,966,862
|
4,336,877
|
926,347
|
54,740
|
2,500,000
|
37,784,827
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Phòng Dân tộc và
Tôn giáo huyện Đắk R'lấp
|
9.2
|
37,974,536
|
5,495,767
|
1,173,883
|
69,368
|
2,500,000
|
47,213,555
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Phòng Dân tộc và
Tôn giáo huyện Đắk Song
|
4.3
|
17,748,968
|
2,568,674
|
548,663
|
32,422
|
2,500,000
|
23,398,727
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Phòng Dân tộc và
Tôn giáo huyện Đắk Glong
|
8.8
|
36,323,470
|
5,256,821
|
1,122,845
|
66,352
|
2,500,000
|
45,269,487
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Phòng Dân tộc và
Tôn giáo huyện Tuy Đức
|
13.9
|
57,374,571
|
8,303,387
|
1,773,584
|
104,806
|
5,000,000
|
72,556,349
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
2,314.5
|
9,553,485,272
|
1,382,603,607
|
295,320,942
|
17,451,330
|
692,500,000
|
11,941,361,151
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
UBND huyện Hàm
Tân
|
228.6
|
943,584,676
|
136,557,868
|
29,168,446
|
1,723,644
|
67,500,000
|
1,178,534,633
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
UBND huyện Hàm
Thuận Nam
|
169.7
|
700,465,090
|
101,373,010
|
21,653,041
|
1,279,538
|
50,000,000
|
874,770,679
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
UBND huyện Tuy
Phong
|
246.9
|
1,019,120,982
|
147,489,665
|
31,503,452
|
1,861,626
|
75,000,000
|
1,274,975,726
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
UBND huyện Bắc
Bình
|
201.7
|
832,550,434
|
120,488,722
|
25,736,113
|
1,520,818
|
60,000,000
|
1,040,296,087
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
UBND huyện Hàm
Thuận Bắc
|
168.2
|
694,273,589
|
100,476,961
|
21,461,647
|
1,268,228
|
50,000,000
|
867,480,426
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Bắc Bình
|
151.2
|
624,103,250
|
90,321,739
|
19,292,515
|
1,140,048
|
45,000,000
|
779,857,553
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Bắc Bình
|
256
|
1,056,682,752
|
152,925,696
|
32,664,576
|
1,930,240
|
77,500,000
|
1,321,703,264
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Phòng Nội vụ huyện
Hàm Thuận Bắc
|
233.4
|
963,397,478
|
139,425,224
|
29,780,906
|
1,759,836
|
70,000,000
|
1,204,363,445
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc
|
357
|
1,473,577,119
|
213,259,662
|
45,551,772
|
2,691,780
|
107,500,000
|
1,842,580,333
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam
|
234.6
|
968,350,678
|
140,142,064
|
29,934,022
|
1,768,884
|
70,000,000
|
1,210,195,647
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp thị
xã La Gi
|
10
|
41,276,670
|
5,973,660
|
1,275,960
|
75,400
|
2,500,000
|
51,101,690
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc
|
36.6
|
151,072,612
|
21,863,596
|
4,670,014
|
275,964
|
10,000,000
|
187,882,185
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Phòng Thanh tra
huyện Hàm Thuận Bắc
|
9.6
|
39,625,603
|
5,734,714
|
1,224,922
|
72,384
|
2,500,000
|
49,157,622
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh
|
11
|
45,404,337
|
6,571,026
|
1,403,556
|
82,940
|
5,000,000
|
58,461,859
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Năm 2029
|
5,721.37
|
23,615,910,144
|
3,417,751,911
|
730,023,927
|
43,139,130
|
1,370,000,000
|
29,176,825,112
|
58,353,650
|
58,353,650
|
29,176,825
|
29,176,825
|
175,060,951
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
1,158.50
|
4,781,902,220
|
692,048,511
|
147,819,966
|
8,735,090
|
-
|
5,630,505,787
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
UBND huyện Đam
Rông
|
38.36
|
158,337,306
|
22,914,960
|
4,894,583
|
289,234
|
-
|
186,436,083
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
UBND huyện Bảo
Lâm
|
53.36
|
220,252,311
|
31,875,450
|
6,808,523
|
402,334
|
-
|
259,338,618
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
UBND thành phố Bảo
Lộc
|
49.36
|
203,741,643
|
29,485,986
|
6,298,139
|
372,174
|
-
|
239,897,942
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế Hạ
tầng và Đô thị huyện Di Linh
|
105
|
433,405,035
|
62,723,430
|
13,397,580
|
791,700
|
-
|
510,317,745
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phòng Nội vụ huyện
Đam Rông
|
49.44
|
204,071,856
|
29,533,775
|
6,308,346
|
372,778
|
-
|
240,286,755
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phòng Nội vụ huyện
Bảo Lâm
|
122.05
|
503,781,757
|
72,908,520
|
15,573,092
|
920,257
|
-
|
593,183,626
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phòng Nội vụ
thành phố Bảo Lộc
|
79
|
326,085,693
|
47,191,914
|
10,080,084
|
595,660
|
-
|
383,953,351
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Phòng Tư pháp
huyện Đam Rông
|
7.33
|
30,255,799
|
4,378,693
|
935,279
|
55,268
|
-
|
35,625,039
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Phòng Tư pháp
huyện Bảo Lâm
|
7.41
|
30,586,012
|
4,426,482
|
945,486
|
55,871
|
-
|
36,013,852
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp
huyện Đạ Huoai
|
12.39
|
51,141,794
|
7,401,365
|
1,580,914
|
93,421
|
-
|
60,217,494
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp
thành phố Bảo Lộc
|
4.8
|
19,812,802
|
2,867,357
|
612,461
|
36,192
|
-
|
23,328,811
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo thành phố Đà Lạt
|
91
|
375,617,697
|
54,360,306
|
11,611,236
|
686,140
|
-
|
442,275,379
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo huyện Lâm Hà
|
55.25
|
228,053,602
|
33,004,472
|
7,049,679
|
416,585
|
-
|
268,524,337
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện Lâm Hà
|
100.1
|
413,179,467
|
59,796,337
|
12,772,360
|
754,754
|
-
|
486,502,917
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện Đức Trọng
|
190.4
|
785,907,797
|
113,738,486
|
24,294,278
|
1,435,616
|
-
|
925,376,178
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện Lạc Dương
|
60.35
|
249,104,703
|
36,051,038
|
7,700,419
|
455,039
|
-
|
293,311,199
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện Đơn Dương
|
88.8
|
366,536,830
|
53,046,101
|
11,330,525
|
669,552
|
-
|
431,583,007
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Thanh tra thành
phố Đà Lạt
|
20.1
|
82,966,107
|
12,007,057
|
2,564,680
|
151,554
|
-
|
97,689,397
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Thanh tra huyện
Lâm Hà
|
24
|
99,064,008
|
14,336,784
|
3,062,304
|
180,960
|
-
|
116,644,056
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
927.57
|
3,828,700,079
|
554,098,781
|
118,354,222
|
6,993,878
|
280,000,000
|
4,788,146,959
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phòng Tài chính -
Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa
|
167.8
|
692,622,523
|
100,238,015
|
21,410,609
|
1,265,212
|
50,000,000
|
865,536,358
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phòng Tư pháp
huyện Đắk Mil
|
12.6
|
52,008,604
|
7,526,812
|
1,607,710
|
95,004
|
5,000,000
|
66,238,129
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo huyện Đắk Glong
|
126
|
520,086,042
|
75,268,116
|
16,077,096
|
950,040
|
37,500,000
|
649,881,294
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo huyện Đắk Mil
|
78
|
321,958,026
|
46,594,548
|
9,952,488
|
588,120
|
22,500,000
|
401,593,182
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo thành phố Gia Nghĩa
|
92.95
|
383,666,648
|
55,525,170
|
11,860,048
|
700,843
|
27,500,000
|
479,252,709
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo huyện Tuy Đức
|
48
|
198,128,016
|
28,673,568
|
6,124,608
|
361,920
|
15,000,000
|
248,288,112
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo huyện Cư Jút
|
35
|
144,468,345
|
20,907,810
|
4,465,860
|
263,900
|
10,000,000
|
180,105,915
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo huyện Đắk R'lấp
|
64
|
264,170,688
|
38,231,424
|
8,166,144
|
482,560
|
20,000,000
|
331,050,816
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo huyện Đắk Song
|
44.8
|
184,919,482
|
26,761,997
|
5,716,301
|
337,792
|
12,500,000
|
230,235,571
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo huyện Krông Nô
|
109
|
449,915,703
|
65,112,894
|
13,907,964
|
821,860
|
32,500,000
|
562,258,421
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thanh tra thành phố
Gia Nghĩa
|
18.9
|
78,012,906
|
11,290,217
|
2,411,564
|
142,506
|
5,000,000
|
96,857,194
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thanh tra huyện
Đắk R'lấp
|
22.8
|
94,110,808
|
13,619,945
|
2,909,189
|
171,912
|
7,500,000
|
118,311,853
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Thanh tra huyện
Đắk Song
|
12.4
|
51,183,071
|
7,407,338
|
1,582,190
|
93,496
|
5,000,000
|
65,266,096
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thanh tra huyện
Đắk Glong
|
18.8
|
77,600,140
|
11,230,481
|
2,398,805
|
141,752
|
5,000,000
|
96,371,177
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Thanh tra huyện
Tuy Đức
|
18.22
|
75,206,093
|
10,884,009
|
2,324,799
|
137,379
|
5,000,000
|
93,552,279
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Thanh tra huyện
Đắk Mil
|
13.1
|
54,072,438
|
7,825,495
|
1,671,508
|
98,774
|
5,000,000
|
68,668,214
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Thanh tra huyện
Krông Nô
|
9.5
|
39,212,837
|
5,674,977
|
1,212,162
|
71,630
|
2,500,000
|
48,671,606
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Thanh tra huyện
Cư Jút
|
5.4
|
22,289,402
|
3,225,776
|
689,018
|
40,716
|
2,500,000
|
28,744,913
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Phòng Dân tộc và
Tôn giáo huyện Đắk Mil
|
30.3
|
125,068,310
|
18,100,190
|
3,866,159
|
228,462
|
10,000,000
|
157,263,121
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
3,635.30
|
15,005,307,845
|
2,171,604,620
|
463,849,739
|
27,410,162
|
1,090,000,000
|
18,758,172,366
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
UBND huyện Tánh
Linh
|
394
|
1,626,300,798
|
235,362,204
|
50,272,824
|
2,970,760
|
117,500,000
|
2,032,406,586
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
UBND thị xã La gi
|
168.8
|
696,750,190
|
100,835,381
|
21,538,205
|
1,272,752
|
50,000,000
|
870,396,527
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Tánh Linh
|
150
|
619,150,050
|
89,604,900
|
19,139,400
|
1,131,000
|
45,000,000
|
774,025,350
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thị xã La Gi
|
188.1
|
776,414,163
|
112,364,545
|
24,000,808
|
1,418,274
|
57,500,000
|
971,697,789
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Tuy Phong
|
72.73
|
300,205,221
|
43,446,429
|
9,280,057
|
548,384
|
22,500,000
|
375,980,091
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc
|
189.2
|
780,954,596
|
113,021,647
|
24,141,163
|
1,426,568
|
57,500,000
|
977,043,975
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc
|
340.95
|
1,407,328,064
|
203,671,938
|
43,503,856
|
2,570,763
|
102,500,000
|
1,759,574,621
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam
|
145.8
|
601,813,849
|
87,095,963
|
18,603,497
|
1,099,332
|
45,000,000
|
753,612,640
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Phòng Nội vụ huyện
Tuy Phong
|
275.2
|
1,135,933,958
|
164,395,123
|
35,114,419
|
2,075,008
|
82,500,000
|
1,420,018,509
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Phòng Nội vụ huyện
Tánh Linh
|
179
|
738,852,393
|
106,928,514
|
22,839,684
|
1,349,660
|
52,500,000
|
922,470,251
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Phòng Nội vụ thị
xã La Gi
|
111.2
|
458,996,570
|
66,427,099
|
14,188,675
|
838,448
|
32,500,000
|
572,950,793
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phòng Nội vụ huyện
Bắc Bình
|
177.38
|
732,165,572
|
105,960,781
|
22,632,978
|
1,337,445
|
52,500,000
|
914,596,777
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Phòng Nội vụ
thành phố Phan Thiết
|
294.4
|
1,215,185,165
|
175,864,550
|
37,564,262
|
2,219,776
|
87,500,000
|
1,518,333,754
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Phòng Nội vụ huyện
Hàm Tân
|
112
|
462,298,704
|
66,904,992
|
14,290,752
|
844,480
|
32,500,000
|
576,838,928
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Phòng Nội vụ huyện
Đức Linh
|
216.5
|
893,639,906
|
129,329,739
|
27,624,534
|
1,632,410
|
65,000,000
|
1,117,226,589
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Phòng Tài chính -
Kế hoạch huyện Đức Linh
|
249.1
|
1,028,201,850
|
148,803,871
|
31,784,164
|
1,878,214
|
75,000,000
|
1,285,668,098
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện Phú Quý
|
155.84
|
643,255,625
|
93,093,517
|
19,884,561
|
1,175,034
|
47,500,000
|
804,908,737
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Phòng Tư pháp
huyện Hàm Tân
|
13.9
|
57,374,571
|
8,303,387
|
1,773,584
|
104,806
|
5,000,000
|
72,556,349
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Phòng Tư pháp
huyện Tuy Phong
|
16
|
66,042,672
|
9,557,856
|
2,041,536
|
120,640
|
5,000,000
|
82,762,704
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo huyện Bắc Bình
|
48
|
198,128,016
|
28,673,568
|
6,124,608
|
361,920
|
15,000,000
|
248,288,112
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo huyện Tánh Linh
|
52
|
214,638,684
|
31,063,032
|
6,634,992
|
392,080
|
15,000,000
|
267,728,788
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Phòng Thanh tra huyện
Hàm Tân
|
18.5
|
76,361,840
|
11,051,271
|
2,360,526
|
139,490
|
5,000,000
|
94,913,127
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Phòng Thanh tra
huyện Hàm Thuận Nam
|
17.8
|
73,472,473
|
10,633,115
|
2,271,209
|
134,212
|
5,000,000
|
91,511,008
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Phòng Văn hóa, Khoa
học và Thông tin huyện Phú Quý
|
6.7
|
27,655,369
|
4,002,352
|
854,893
|
50,518
|
2,500,000
|
35,063,132
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong
|
23.7
|
97,825,708
|
14,157,574
|
3,024,025
|
178,698
|
7,500,000
|
122,686,005
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam
|
18.5
|
76,361,840
|
11,051,271
|
2,360,526
|
139,490
|
5,000,000
|
94,913,127
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Năm 2030
|
5,717.75
|
23,600,967,989
|
3,415,589,447
|
729,562,029
|
43,111,835
|
1,062,500,000
|
28,851,731,300
|
57,703,463
|
57,703,463
|
28,851,731
|
28,851,731
|
173,110,388
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng
(trước sắp xếp)
|
2,232.20
|
9,213,778,277
|
1,333,440,385
|
284,819,791
|
16,830,788
|
-
|
10,848,869,242
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo huyện Lạc Dương
|
22.4
|
92,459,741
|
13,380,998
|
2,858,150
|
168,896
|
-
|
108,867,786
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo huyện Đức Trọng
|
75.2
|
310,400,558
|
44,921,923
|
9,595,219
|
567,008
|
-
|
365,484,709
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo huyện Đơn Dương
|
101
|
416,894,367
|
60,333,966
|
12,887,196
|
761,540
|
-
|
490,877,069
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo huyện Di Linh
|
121.6
|
501,924,307
|
72,639,706
|
15,515,674
|
916,864
|
-
|
590,996,550
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo huyện Đam Rông
|
46.99
|
193,959,072
|
28,070,228
|
5,995,736
|
354,305
|
-
|
228,379,341
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo huyện Bảo Lâm
|
135.95
|
561,156,329
|
81,211,908
|
17,346,676
|
1,025,063
|
-
|
660,739,976
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo thành phố Bảo Lộc
|
112.78
|
465,518,284
|
67,370,937
|
14,390,277
|
850,361
|
-
|
548,129,860
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Phòng Giáo dục
và Đào tạo huyện Đạ Huoai
|
135.13
|
557,771,642
|
80,722,068
|
17,242,047
|
1,018,880
|
-
|
656,754,637
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện Di Linh
|
318.4
|
1,314,249,173
|
190,201,334
|
40,626,566
|
2,400,736
|
-
|
1,547,477,810
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Phòng Tài chính -
Kế hoạch huyện Đam Rông
|
92.65
|
382,428,348
|
55,345,960
|
11,821,769
|
698,581
|
-
|
450,294,658
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện Bảo Lâm
|
217.8
|
899,005,873
|
130,106,315
|
27,790,409
|
1,642,212
|
-
|
1,058,544,808
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phòng Tài chính –
Kế hoạch huyện Đạ Huoai
|
303.51
|
1,252,788,211
|
181,306,555
|
38,726,662
|
2,288,465
|
-
|
1,475,109,893
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Phòng Tài chính
- Kế hoạch thành phố Bảo Lộc
|
124.6
|
514,307,308
|
74,431,804
|
15,898,462
|
939,484
|
-
|
605,577,057
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thanh tra huyện Lạc
Dương
|
4.35
|
17,955,351
|
2,598,542
|
555,043
|
32,799
|
-
|
21,141,735
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Thanh tra huyện
Đức Trọng
|
11.2
|
46,229,870
|
6,690,499
|
1,429,075
|
84,448
|
-
|
54,433,893
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Thanh tra huyện
Đạ Huoai
|
16.67
|
68,808,209
|
9,958,091
|
2,127,025
|
125,692
|
-
|
81,019,017
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Thanh tra huyện
Bảo Lâm
|
20.65
|
85,236,324
|
12,335,608
|
2,634,857
|
155,701
|
-
|
100,362,490
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Thanh tra huyện
Đam Rông
|
9.9
|
40,863,903
|
5,913,923
|
1,263,200
|
74,646
|
-
|
48,115,673
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Thanh tra huyện
Di Linh
|
8.07
|
33,310,273
|
4,820,744
|
1,029,700
|
60,848
|
-
|
39,221,564
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Thanh tra huyện
Đơn Dương
|
11.85
|
48,912,854
|
7,078,787
|
1,512,013
|
89,349
|
-
|
57,593,003
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Thanh tra thành
phố Bảo Lộc
|
7.7
|
31,783,036
|
4,599,718
|
982,489
|
58,058
|
-
|
37,423,301
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Di Linh
|
9.2
|
37,974,536
|
5,495,767
|
1,173,883
|
69,368
|
-
|
44,713,555
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt
|
42.06
|
173,609,674
|
25,125,214
|
5,366,688
|
317,132
|
-
|
204,418,708
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương
|
8
|
33,021,336
|
4,778,928
|
1,020,768
|
60,320
|
-
|
38,881,352
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương
|
8.05
|
33,227,719
|
4,808,796
|
1,027,148
|
60,697
|
-
|
39,124,360
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà
|
9
|
37,149,003
|
5,376,294
|
1,148,364
|
67,860
|
-
|
43,741,521
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng
|
9.6
|
39,625,603
|
5,734,714
|
1,224,922
|
72,384
|
-
|
46,657,622
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông
|
4.47
|
18,450,671
|
2,670,226
|
570,354
|
33,704
|
-
|
21,724,955
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Đạ Huoai
|
16.78
|
69,262,252
|
10,023,801
|
2,141,061
|
126,521
|
-
|
81,553,636
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm
|
5.1
|
21,051,102
|
3,046,567
|
650,740
|
38,454
|
-
|
24,786,862
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc
|
5.26
|
21,711,528
|
3,142,145
|
671,155
|
39,660
|
-
|
25,564,489
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Phòng Y tế thành
phố Đà Lạt
|
34.45
|
142,198,128
|
20,579,259
|
4,395,682
|
259,753
|
-
|
167,432,822
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Phòng Y tế huyện
Lạc Dương
|
3.56
|
14,694,495
|
2,126,623
|
454,242
|
26,842
|
-
|
17,302,202
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Phòng Y tế huyện
Lâm Hà
|
2
|
8,255,334
|
1,194,732
|
255,192
|
15,080
|
-
|
9,720,338
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Phòng Y tế huyện
Đơn Dương
|
5.6
|
23,114,935
|
3,345,250
|
714,538
|
42,224
|
-
|
27,216,946
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Phòng Y tế huyện
Đức Trọng
|
3.41
|
14,075,344
|
2,037,018
|
435,102
|
25,711
|
-
|
16,573,176
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Phòng Y tế huyện
Đạ Huoai
|
8.86
|
36,571,130
|
5,292,663
|
1,130,501
|
66,804
|
-
|
43,061,097
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Phòng Y tế huyện
Bảo Lâm
|
4.95
|
20,431,952
|
2,956,962
|
631,600
|
37,323
|
-
|
24,057,837
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
Phòng Y tế huyện
Đam Rông
|
4.4
|
18,161,735
|
2,628,410
|
561,422
|
33,176
|
-
|
21,384,744
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Phòng Y tế huyện
Di Linh
|
6.16
|
25,426,429
|
3,679,775
|
785,991
|
46,446
|
-
|
29,938,641
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Phòng Y tế thành
phố Bảo Lộc
|
11.2
|
46,229,870
|
6,690,499
|
1,429,075
|
84,448
|
-
|
54,433,893
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Ban quản lý Quảng
trường Lâm Viên
|
24.5
|
101,127,842
|
14,635,467
|
3,126,102
|
184,730
|
-
|
119,074,141
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
Ban quản lý bến
xe thành phố Đà Lạt
|
59.5
|
245,596,187
|
35,543,277
|
7,591,962
|
448,630
|
-
|
289,180,056
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Đội thanh tra
xây dựng thành phố Đà Lạt
|
16.1
|
66,455,439
|
9,617,593
|
2,054,296
|
121,394
|
-
|
78,248,721
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng
|
31.59
|
130,393,001
|
18,870,792
|
4,030,758
|
238,189
|
-
|
153,532,739
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông
(trước sắp xếp)
|
346.22
|
1,429,080,869
|
206,820,057
|
44,176,287
|
2,610,499
|
105,000,000
|
1,787,687,711
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phòng Dân tộc và
Tôn giáo huyện Krông Nô
|
10.4
|
42,927,737
|
6,212,606
|
1,326,998
|
78,416
|
2,500,000
|
53,045,758
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phòng Dân tộc và
Tôn giáo huyện Cư Jút
|
29.7
|
122,591,710
|
17,741,770
|
3,789,601
|
223,938
|
10,000,000
|
154,347,019
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phòng Y tế thành
phố Gia Nghĩa
|
14.39
|
59,397,128
|
8,596,097
|
1,836,106
|
108,501
|
5,000,000
|
74,937,832
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phòng Y tế huyện
Đắk R'lấp
|
12.5
|
51,595,838
|
7,467,075
|
1,594,950
|
94,250
|
5,000,000
|
65,752,113
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phòng Y tế huyện
Đắk Song
|
4
|
16,510,668
|
2,389,464
|
510,384
|
30,160
|
2,500,000
|
21,940,676
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phòng Y tế huyện
Đắk Glong
|
28.5
|
117,638,510
|
17,024,931
|
3,636,486
|
214,890
|
7,500,000
|
146,014,817
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phòng Y tế huyện
Đắk Mil
|
18.2
|
75,123,539
|
10,872,061
|
2,322,247
|
137,228
|
5,000,000
|
93,455,076
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Phòng Y tế huyện
Krông Nô
|
17
|
70,170,339
|
10,155,222
|
2,169,132
|
128,180
|
5,000,000
|
87,622,873
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Phòng Y tế huyện
Cư Jút
|
15
|
61,915,005
|
8,960,490
|
1,913,940
|
113,100
|
5,000,000
|
77,902,535
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Phòng Văn hóa, Khoa
học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa
|
15.82
|
65,299,692
|
9,450,330
|
2,018,569
|
119,283
|
5,000,000
|
81,887,874
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp
|
19.2
|
79,251,206
|
11,469,427
|
2,449,843
|
144,768
|
5,000,000
|
98,315,245
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song
|
10
|
41,276,670
|
5,973,660
|
1,275,960
|
75,400
|
2,500,000
|
51,101,690
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong
|
9
|
37,149,003
|
5,376,294
|
1,148,364
|
67,860
|
2,500,000
|
46,241,521
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức
|
5.4
|
22,289,402
|
3,225,776
|
689,018
|
40,716
|
2,500,000
|
28,744,913
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil
|
21.4
|
88,332,074
|
12,783,632
|
2,730,554
|
161,356
|
7,500,000
|
111,507,617
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô
|
19.5
|
80,489,507
|
11,648,637
|
2,488,122
|
147,030
|
5,000,000
|
99,773,296
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút
|
9
|
37,149,003
|
5,376,294
|
1,148,364
|
67,860
|
2,500,000
|
46,241,521
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông
|
87.21
|
359,973,839
|
52,096,289
|
11,127,647
|
657,563
|
25,000,000
|
448,855,338
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận
(trước sắp xếp)
|
3,139.33
|
12,958,108,843
|
1,875,329,005
|
400,565,951
|
23,670,548
|
957,500,000
|
16,215,174,347
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
huyện Tuy Phong
|
148
|
610,894,716
|
88,410,168
|
18,884,208
|
1,115,920
|
45,000,000
|
764,305,012
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận
Nam
|
149.8
|
618,324,517
|
89,485,427
|
19,113,881
|
1,129,492
|
45,000,000
|
773,053,316
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phòng Nội vụ huyện Phú Quý
|
25.91
|
106,947,852
|
15,477,753
|
3,306,012
|
195,361
|
7,500,000
|
133,426,979
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
huyện Bắc Bình
|
345
|
1,424,045,115
|
206,091,270
|
44,020,620
|
2,601,300
|
102,500,000
|
1,779,258,305
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
thành phố Phan Thiết
|
381
|
1,572,641,127
|
227,596,446
|
48,614,076
|
2,872,740
|
115,000,000
|
1,966,724,389
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
thị xã La Gi
|
255.2
|
1,053,380,618
|
152,447,803
|
32,562,499
|
1,924,208
|
77,500,000
|
1,317,815,129
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
huyện Hàm Tân
|
247.5
|
1,021,597,583
|
147,848,085
|
31,580,010
|
1,866,150
|
75,000,000
|
1,277,891,828
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
huyện Tánh Linh
|
269
|
1,110,342,423
|
160,691,454
|
34,323,324
|
2,028,260
|
80,000,000
|
1,387,385,461
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
huyện Tuy Phong
|
261.8
|
1,080,623,221
|
156,390,419
|
33,404,633
|
1,973,972
|
77,500,000
|
1,349,892,244
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Phòng Tư pháp huyện Đức Linh
|
6.7
|
27,655,369
|
4,002,352
|
854,893
|
50,518
|
2,500,000
|
35,063,132
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình
|
8.71
|
35,951,980
|
5,203,058
|
1,111,361
|
65,673
|
2,500,000
|
44,832,072
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phòng Tư pháp huyện Phú Quý
|
12.8
|
52,834,138
|
7,646,285
|
1,633,229
|
96,512
|
5,000,000
|
67,210,163
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận
Nam
|
12.6
|
52,008,604
|
7,526,812
|
1,607,710
|
95,004
|
5,000,000
|
66,238,129
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh
|
8
|
33,021,336
|
4,778,928
|
1,020,768
|
60,320
|
2,500,000
|
41,381,352
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Phòng Tư pháp thành phố Phan
Thiết
|
43.4
|
179,140,748
|
25,925,684
|
5,537,666
|
327,236
|
12,500,000
|
223,431,335
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận
Bắc
|
11
|
45,404,337
|
6,571,026
|
1,403,556
|
82,940
|
2,500,000
|
55,961,859
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
huyện Tuy Phong
|
35
|
144,468,345
|
20,907,810
|
4,465,860
|
263,900
|
10,000,000
|
180,105,915
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
huyện Phú Quý
|
65
|
268,298,355
|
38,828,790
|
8,293,740
|
490,100
|
20,000,000
|
335,910,985
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị
xã La Gi
|
77
|
317,830,359
|
45,997,182
|
9,824,892
|
580,580
|
22,500,000
|
396,733,013
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
huyện Hàm Tân
|
81.2
|
335,166,560
|
48,506,119
|
10,360,795
|
612,248
|
25,000,000
|
419,645,723
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
huyện Đức Linh
|
80.8
|
333,515,494
|
48,267,173
|
10,309,757
|
609,232
|
25,000,000
|
417,701,655
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
thành phố Phan Thiết
|
89.3
|
368,600,663
|
53,344,784
|
11,394,323
|
673,322
|
27,500,000
|
461,513,092
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
huyện Hàm Thuận Nam
|
134.5
|
555,171,212
|
80,345,727
|
17,161,662
|
1,014,130
|
40,000,000
|
693,692,731
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Phòng Thanh tra thị xã La Gi
|
37.6
|
155,200,279
|
22,460,962
|
4,797,610
|
283,504
|
12,500,000
|
195,242,354
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Phòng Thanh tra huyện Đức
Linh
|
35
|
144,468,345
|
20,907,810
|
4,465,860
|
263,900
|
10,000,000
|
180,105,915
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Phòng Thanh tra huyện Bắc
Bình
|
42.03
|
173,485,844
|
25,107,293
|
5,362,860
|
316,906
|
12,500,000
|
216,772,903
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Phòng Thanh tra thành phố
Phan Thiết
|
62.5
|
257,979,188
|
37,335,375
|
7,974,750
|
471,250
|
20,000,000
|
323,760,563
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Phòng Thanh tra huyện Tánh
Linh
|
24
|
99,064,008
|
14,336,784
|
3,062,304
|
180,960
|
7,500,000
|
124,144,056
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Phòng Thanh tra huyện Tuy
Phong
|
16
|
66,042,672
|
9,557,856
|
2,041,536
|
120,640
|
5,000,000
|
82,762,704
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và
Thông tin huyện Hàm Tân
|
18.1
|
74,710,773
|
10,812,325
|
2,309,488
|
136,474
|
5,000,000
|
92,969,059
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và
Thông tin thành phố Phan Thiết
|
17.8
|
73,472,473
|
10,633,115
|
2,271,209
|
134,212
|
5,000,000
|
91,511,008
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và
Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc
|
13.58
|
56,053,718
|
8,112,230
|
1,732,754
|
102,393
|
5,000,000
|
71,001,095
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông
tin thị xã La Gi
|
17.6
|
72,646,939
|
10,513,642
|
2,245,690
|
132,704
|
5,000,000
|
90,538,974
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và
Thông tin huyện Đức Linh
|
6.5
|
26,829,836
|
3,882,879
|
829,374
|
49,010
|
2,500,000
|
34,091,099
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và
Thông tin huyện Bắc Bình
|
5.6
|
23,114,935
|
3,345,250
|
714,538
|
42,224
|
2,500,000
|
29,716,946
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Phòng Y tế huyện Đức Linh
|
4.5
|
18,574,502
|
2,688,147
|
574,182
|
33,930
|
2,500,000
|
24,370,761
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Phòng Y tế thành phố Phan
Thiết
|
16
|
66,042,672
|
9,557,856
|
2,041,536
|
120,640
|
5,000,000
|
82,762,704
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc
|
2
|
8,255,334
|
1,194,732
|
255,192
|
15,080
|
2,500,000
|
12,220,338
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận
Nam
|
3.2
|
13,208,534
|
1,911,571
|
408,307
|
24,128
|
2,500,000
|
18,052,541
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Phòng Y tế huyện Bắc Bình
|
4
|
16,510,668
|
2,389,464
|
510,384
|
30,160
|
2,500,000
|
21,940,676
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Phòng Y tế huyện Hàm Tân
|
14.4
|
59,438,405
|
8,602,070
|
1,837,382
|
108,576
|
5,000,000
|
74,986,434
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Phòng Y tế thị xã La Gi
|
2
|
8,255,334
|
1,194,732
|
255,192
|
15,080
|
2,500,000
|
12,220,338
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
Phòng Y tế huyện Tánh Linh
|
10
|
41,276,670
|
5,973,660
|
1,275,960
|
75,400
|
2,500,000
|
51,101,690
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Phòng Y tế huyện Phú Quý
|
3
|
12,383,001
|
1,792,098
|
382,788
|
22,620
|
2,500,000
|
17,080,507
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
Các hội đặc thù tỉnh Bình
Thuận
|
34.7
|
143,230,045
|
20,728,600
|
4,427,581
|
261,638
|
10,000,000
|
178,647,864
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
23,971.740
|
98,947,360,131
|
14,319,902,437
|
3,058,698,137
|
180,746,920
|
5,017,500,000
|
121,524,207,624
|
243,048,415
|
243,048,415
|
121,524,208
|
121,524,208
|
729,145,246
|
-
|
|
Số tiền bằng chữ:
Bảy trăm hai mươi chín triệu, một trăm bốn mươi lăm nghìn, hai trăm bốn mươi
sáu đồng.
|
Quyết định 2275/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Đề án Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy tồn đọng của cấp huyện trước khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp đang bảo quản tại Trung tâm Lưu trữ và Dịch vụ việc làm tỉnh Lâm Đồng, giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2275/QĐ-UBND ngày 21/05/2026 phê duyệt Đề án Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy tồn đọng của cấp huyện trước khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp đang bảo quản tại Trung tâm Lưu trữ và Dịch vụ việc làm tỉnh Lâm Đồng, giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2025
Ban hành:
12/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2025
193
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|