|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3529/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3529/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
29 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; 13 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 03 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH
LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THEO NGHỊ QUYẾT SỐ
66.19/2026/NQ-CP NGÀY 18/5/2026 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 785/TTr-SNN&MT ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục
hành chính mới ban hành; 13 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
03 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh) trong
lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn
giản hóa theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ và thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính, cụ thể:
- Mới ban hành: 01 thủ tục hành
chính cấp tỉnh.
- Sửa đổi, bổ sung: 13 thủ tục
hành chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định
số 728/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 và Quyết định số 2630/QĐ-UBND ngày 16/4/2026.
(Chi tiết Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực
hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm
vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ
danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công
nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công
ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều
1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi
hành.
3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/02/2027 và thay thế:
- Nội dung 12 thủ tục hành
chính có số thứ tự số 4 Mục A và số thứ tự số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 17, 18, 19, 22,
23 tiểu Mục I Mục B Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày
12/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- Nội dung 01 thủ tục hành
chính có số thứ tự số 2 Phần I Quyết định số 2630/QĐ-UBND ngày 16/4/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Nội dung quy trình nội bộ của
thủ tục hành chính có số thứ tự số 2 Mục I Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định
số 2924/QĐ-UBND ngày 04/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và số thứ tự số
25 Mục I Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định số 3529/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ
KHOÁNG SẢN
|
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
1
|
1.0142994.H61
|
Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án
đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản.
|
Phân cấp (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày
28/02/2027)
|
II. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ
|
|
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ
KHOÁNG SẢN
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.014262.H61
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
34 ngày làm việc
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản.
|
Quyết định số 1394 ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.014263.H61
|
Gia hạn giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
26 ngày làm việc
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Mức thu theo quy định tại Thông tư số 0/2024/TTBTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản.
|
Quyết định số 1394 ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
1.014264.H61
|
Điều chỉnh giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
-Trường hợp thay đổi tên tổ
chức, cá nhân thăm dò khoáng sản: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định.
- Trường hợp trả lại một
phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 26 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận được được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc).
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
-Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản.
|
Quyết định số 1394 ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
1.014268.H61
|
Trả lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
26 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản.
|
Quyết định số 1394 ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
5
|
1.014271.H61
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
|
- Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm: 29 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc).
- Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III:
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được được
hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc).
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Mức thu theo quy định tại Thông tư số 0/2024/TTBTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm
dò khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản.
|
|
|
6
|
1.014273.H61
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp
tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
24 ngày làm việc kể từ ngày nộp
hồ sơ (trường hợp đề án thăm dò cần chỉnh sửa, bổ sung thì thời hạn giải quyết
tăng thêm 05 ngày làm việc) không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản.
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo
cáo kết quả thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
Quyết định số 1394 ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
7
|
1.014274.H61
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản
|
49 ngày làm việc , kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội
dung đề án đóng cửa mỏ Khoáng sản phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn
bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
Quyết định số 1394 ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
8
|
1.014276.H61
|
Điều chỉnh nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
46 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội
dung đề án đóng cửa mỏ Khoáng sản phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn
bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
-Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường) quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và
khoáng sản.
|
Quyết định số 1394 ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
9
|
1.014277.H61
|
Chấp thuận phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày
có phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 08 ngày làm việc)
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội
dung đề án đóng cửa mỏ Khoáng sản phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn
bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường) quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
Quyết định số 1394 ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
10
|
1.014278.H61
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
* Trường hợp ban hành quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối
lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc).
* Trường hợp ban hành quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai
thác khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định.
* Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ nhóm IV: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
|
|
11
|
1.014291.H61
|
Bổ sung khối lượng công tác thăm
dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản.
|
Quyết định số 1394 ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
12
|
1.014292.H61
|
Chấp thuận thăm dò, khai thác
khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản
|
39 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
Quyết định số 1394 ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
13
|
1.014789.H61
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
đề án thăm dò khoáng sản
|
24 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
Quyết định số 1394 ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Chấp
thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại
khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Tài nguyên và khoáng
sản
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Tài
nguyên và khoáng sản
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
2. Chuyển
nhượng quyền thăm dò khoáng sản
2.1. Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm
2.1.1. Trường hợp hồ sơ
không phải chỉnh sửa, bổ sung
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Tài nguyên và khoáng
sản
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản (tham mưu văn bản lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định,….)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
11 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
29 ngày làm việc
|
2.1.2. Trường hợp hồ sơ
phải chỉnh sửa, bổ sung
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản (tham mưu văn bản lấy ý kiến,
tổ chức thẩm định,….)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
30 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
50 ngày làm việc
|
2.2. Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ trường hợp đất hiếm), nhóm II, nhóm III
2.2.1. Trường hợp hồ sơ
không phải chỉnh sửa, bổ sung
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Tài nguyên và khoáng
sản
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản (tham mưu văn bản lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định,….)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
26 ngày làm việc
|
2.2.2. Trường hợp hồ sơ
phải chỉnh sửa, bổ sung
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản (tham mưu văn bản lấy ý kiến,
tổ chức thẩm định,….)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
27 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
47 ngày làm việc
|
3. Quyết
định đóng cửa mỏ
3.1. Quyết định đóng cửa
mỏ khoáng sản đối với trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc
theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản đã được chấp thuận
3.1.1. Trường hợp không bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Tài nguyên và khoáng
sản
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản (tham mưu văn bản lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định,….)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
22 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 ngày làm việc
|
3.1.2. Trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Tài nguyên và khoáng
sản
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản (tham mưu văn bản lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định,….)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
34 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
52 ngày làm việc
|
3.2. Quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản đối với trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với
giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Tài nguyên và khoáng
sản
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản (tham mưu văn bản lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định,….)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp
nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
29 ngày làm việc
|
3.3. Quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản đối với trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ nhóm IV
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản (tham mưu văn bản lấy ý kiến,
tổ chức thẩm định,….)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
[1]
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung (các thủ tục hành chính được
Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân cấp 1 phần, có hiệu lực từ 01/7/2026 đến
28/02/2026).
Quyết định 3529/QĐ-UBND năm 2026 công bố 01 thủ tục hành chính mới; 13 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh) lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3529/QĐ-UBND ngày 29/05/2026 công bố 01 thủ tục hành chính mới; 13 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh) lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
136
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|