|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2363/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 28
tháng 05 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG, PHÒNG HỘ VÀ
SẢN XUẤT THUỘC SỞ HỮU TOÀN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài
nguyên số 45/2009/QH12;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp
số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về
khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý,
hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số
20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá
rừng được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về quản lý lâm sản, xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân;
Căn cứ Quyết định số
3034/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 501/TTr-SNN ngày 15 tháng 5
năm 2026 về việc ban hành khung giá rừng đặc dụng, phòng hộ và sản xuất thuộc
sở hữu toàn dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và ý kiến thống nhất của các
thành viên Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Khung giá rừng đặc
dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng. Đối với rừng ngoài quy hoạch lâm nghiệp thuộc sở hữu toàn dân thì
áp dụng như rừng sản xuất.
2. Đối tượng áp dụng
Áp dụng đối với các cơ
quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan
đến khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Nội dung khung
giá rừng
1. Khung giá rừng được
xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, phòng hộ và sản
xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng và các quy
định của pháp luật khác có liên quan.
2. Bảng khung giá rừng
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể tại các phụ lục đính kèm:
a) Phụ lục I: Khung giá
khởi điểm cho thuê rừng đối với rừng tự nhiên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
b) Phụ lục II: Khung giá
rừng phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với
rừng; cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng tự nhiên trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng.
c) Phụ lục III: Khung
giá thu hồi rừng tự nhiên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
d) Phụ lục IV: Khung
giá rừng tự nhiên khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà
nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
e) Phụ lục V: Khung giá
khởi điểm cho thuê rừng đối với rừng trồng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
f) Phụ lục VI: Khung
giá bồi thường rừng trồng bị thiệt hại do phá rừng, gây cháy và các thiệt hại
khác đối với rừng trong giai đoạn kiến thiết cơ bản trên địa bàn thành phố Đà
Nẵng.
g) Phụ lục VII: Khung
giá bồi thường rừng trồng bị thiệt hại do phá rừng, gây cháy rừng và các thiệt
hại khác đối với rừng trồng đạt tiêu chuẩn thời gian kiến thiết cơ bản trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng.
h) Phụ lục VIII: Khung
giá bồi thường rừng trồng bị thiệt hại do khai thác gỗ và lâm sản trái phép
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
i) Phụ lục IX: Khung
giá thu hồi rừng trồng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
j) Phụ lục X: Khung giá
rừng trồng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện
1. Sở Nông nghiệp và
Môi trường
a) Tổ chức triển khai,
hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc áp dụng khung giá rừng trong
công tác xác định giá trị thiệt hại đối với rừng; xác định giá trị bồi thường,
thu hồi rừng, xử lý vi phạm pháp luật về lâm nghiệp theo quy định; kịp thời
tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân
thành phố xem xét, giải quyết theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với
các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét,
điều chỉnh khung giá các loại rừng khi có biến động về giá hoặc các yếu tố hình
thành giá thay đổi giá trị rừng, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật và
tình hình thực tế.
2. Sở Tài chính
a) Chủ trì, phối hợp
với Sở Nông nghiệp và Môi trường, các đơn vị, địa phương có liên quan hướng dẫn
việc thu, quản lý, sử dụng nguồn thu từ cho thuê rừng, thu hồi rừng, bồi thường
rừng.
b) Phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh khung giá
các loại rừng khi có biến động theo quy định.
3. Cục thuế thành phố
Tiếp nhận hồ sơ do cơ
quan nhà nước có thẩm quyền chuyển đến; trên cơ sở đó tiến hành rà soát, đối
chiếu thông tin để xác định các khoản thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng
theo quy định của pháp luật hiện hành.
4. Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu
a) Tổ chức triển khai áp
dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn; sử dụng làm căn cứ xác định giá trị
rừng khi thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền theo quy định.
b) Phối hợp với các cơ quan
chuyên môn trong việc rà soát, cập nhật thông tin, số liệu về hiện trạng rừng,
biến động rừng và các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị rừng trên địa bàn.
c) Tổng hợp, báo cáo
kịp thời các khó khăn, vướng mắc và biến động về giá, hiện trạng rừng; đề xuất
cơ quan có thẩm quyền xem xét, điều chỉnh khung giá các loại rừng theo quy
định.
5. Các sở, ngành có liên
quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính
trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện.
6. Các tổ chức, hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng có trách
nhiệm thực hiện các nội dung liên quan hoạt động định giá rừng thuộc sở hữu
toàn dân theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Quyết
định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Trưởng
Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII, Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 5;
- Thường trực Thành uỷ (báo cáo);
- Thường trực HĐND thành phố (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND thành phố;
- CPVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, SNNMT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Nam Hưng
|
PHỤ
LỤC I
KHUNG GIÁ KHỞI ĐIỂM CHO THUÊ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG
TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 05 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn
vị: Đồng/ha
|
TT
|
Xã/phường
|
Giá
khởi điểm cho thuê rừng tự nhiên
(GTtn)
|
|
Tối
thiểu (1 năm)
|
Tối
đa (50 năm)
|
|
1
|
An Khê
|
64.947
|
14.836.241
|
|
2
|
Hải Vân
|
64.947
|
14.836.241
|
|
3
|
Hòa Khánh
|
64.947
|
14.836.241
|
|
4
|
Liên Chiểu
|
64.947
|
14.836.241
|
|
5
|
Sơn Trà
|
43.413
|
9.917.115
|
|
6
|
Bà Nà
|
64.947
|
14.836.241
|
|
7
|
Hòa Tiến
|
64.947
|
14.836.241
|
|
8
|
Hòa Vang
|
64.947
|
14.836.241
|
|
9
|
Trà Đốc
|
65.715
|
15.011.707
|
|
10
|
Trà Giáp
|
65.715
|
15.011.707
|
|
11
|
Trà Liên
|
65.715
|
15.011.707
|
|
12
|
Trà My
|
65.715
|
15.011.707
|
|
13
|
Trà Tân
|
65.715
|
15.011.707
|
|
14
|
Nam Trà My
|
64.282
|
14.684.358
|
|
15
|
Trà Leng
|
64.282
|
14.684.358
|
|
16
|
Trà Linh
|
64.282
|
14.684.358
|
|
17
|
Trà Tập
|
64.282
|
14.684.358
|
|
18
|
Trà Vân
|
64.282
|
14.684.358
|
|
19
|
Đồng Dương
|
70.558
|
16.118.025
|
|
20
|
Thăng Phú
|
70.558
|
16.118.025
|
|
21
|
Nông Sơn
|
46.070
|
10.524.071
|
|
22
|
Quế Phước
|
46.070
|
10.524.071
|
|
23
|
Quế Sơn Trung
|
46.070
|
10.524.071
|
|
24
|
Quế Sơn
|
46.070
|
10.524.071
|
|
25
|
Đức Phú
|
48.370
|
11.049.475
|
|
26
|
Núi Thành
|
48.370
|
11.049.475
|
|
27
|
Tam Mỹ
|
48.370
|
11.049.475
|
|
28
|
Bến Hiên
|
57.715
|
13.192.438
|
|
29
|
Đông Giang
|
57.715
|
13.192.438
|
|
30
|
Sông Kôn
|
57.715
|
13.192.438
|
|
31
|
Sông Vàng
|
57.715
|
13.192.438
|
|
32
|
Bến Giằng
|
44.007
|
10.052.807
|
|
33
|
Đắk Pring
|
44.007
|
10.052.807
|
|
34
|
La Dêê
|
44.007
|
10.052.807
|
|
35
|
La Êê
|
44.007
|
10.052.807
|
|
36
|
Nam Giang
|
44.007
|
10.052.807
|
|
37
|
Thạnh Mỹ
|
44.007
|
10.052.807
|
|
38
|
A Vương
|
61.843
|
14.127.201
|
|
39
|
Hùng Sơn
|
61.843
|
14.127.201
|
|
40
|
Tây Giang
|
61.843
|
14.127.201
|
|
41
|
Đại Lộc
|
45.714
|
10.442.748
|
|
42
|
Hà Nha
|
45.714
|
10.442.748
|
|
43
|
Phú Thuận
|
45.714
|
10.442.748
|
|
44
|
Thượng Đức
|
45.714
|
10.442.748
|
|
45
|
Hiệp Đức
|
70.558
|
16.118.025
|
|
46
|
Phước Trà
|
70.558
|
16.118.025
|
|
47
|
Việt An
|
70.558
|
16.118.025
|
|
48
|
Khâm Đức
|
50.271
|
11.483.733
|
|
49
|
Phước Chánh
|
50.271
|
11.483.733
|
|
50
|
Phước Hiệp
|
50.271
|
11.483.733
|
|
51
|
Phước Năng
|
50.271
|
11.483.733
|
|
52
|
Phước Thành
|
50.271
|
11.483.733
|
|
53
|
Duy Xuyên
|
45.589
|
10.414.193
|
|
54
|
Thu Bồn
|
45.589
|
10.414.193
|
|
55
|
Phú Ninh
|
48.370
|
11.049.475
|
|
56
|
Tây Hồ
|
48.370
|
11.049.475
|
|
57
|
Lãnh Ngọc
|
68.484
|
15.644.248
|
|
58
|
Sơn Cẩm Hà
|
68.484
|
15.644.248
|
|
59
|
Thạnh Bình
|
68.484
|
15.644.248
|
|
60
|
Tiên Phước
|
68.484
|
15.644.248
|
|
61
|
Tân Hiệp
|
62.973
|
14.385.334
|
|
62
|
Hội An
|
62.973
|
14.385.334
|
Công thức tính cho giá
trị khởi điểm cho thuê rừng tự nhiên cho 01 ha, được tính như sau:

Trong đó:
Gsd là giá sử dụng rừng
bằng giá trị sử dụng rừng cho thuê rừng tự nhiên 01 năm theo phụ lục I đính kèm;
r là tỷ lệ chiết khấu xác
định theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 8, Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT;
T là thời gian cho thuê
rừng tính bằng năm;
k là thứ tự năm cho thuê,
tính từ thời điểm định giá (k bằng 1, 2, …n);
PHỤ
LỤC II
KHUNG GIÁ RỪNG PHẢI BỒI THƯỜNG KHI CÓ HÀNH VI
VI PHẠM PHÁP LUẬT GÂY THIỆT HẠI ĐỐI VỚI RỪNG; CHÁY RỪNG VÀ CÁC THIỆT HẠI KHÁC
ĐỐI VỚI RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn
vị: Đồng/ha
|
TT
|
Xã/phường
|
Hiện
trạng
|
Quy
hoạch Lâm nghiệp
|
Giá
trị bồi thường rừng
BTtn
= Tls + Tsd + Tmt
|
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
|
1
|
An
Khê
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
31.221.625
|
61.039.875
|
|
2
|
Hải
Vân
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
913.030.421
|
1.447.788.996
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.368.946.713
|
2.171.084.576
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.824.863.006
|
2.894.380.157
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
252.257.390
|
739.894.894
|
|
Rừng
phòng hộ
|
377.787.166
|
1.109.243.423
|
|
Rừng
đặc dụng
|
503.316.943
|
1.478.591.952
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
193.144.229
|
318.771.306
|
|
Rừng
phòng hộ
|
289.117.425
|
477.558.041
|
|
Rừng
đặc dụng
|
385.090.621
|
636.344.775
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
47.430.925
|
190.175.714
|
|
Rừng
phòng hộ
|
70.547.469
|
284.664.652
|
|
Rừng
đặc dụng
|
93.664.013
|
379.153.591
|
|
TXP
|
Rừng
đặc dụng
|
18.209.643
|
20.604.200
|
|
TXDN
|
Rừng
phòng hộ
|
138.689.505
|
284.896.259
|
|
Rừng
đặc dụng
|
184.520.062
|
379.462.400
|
|
TXDK
|
Rừng
sản xuất
|
26.102.323
|
106.516.091
|
|
Rừng
phòng hộ
|
38.554.566
|
159.175.218
|
|
Rừng
đặc dụng
|
51.006.810
|
211.834.346
|
|
3
|
Hòa
Khánh
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
114.948.250
|
175.155.924
|
|
Rừng
phòng hộ
|
171.823.456
|
262.134.968
|
|
4
|
Liên
Chiểu
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
111.228.572
|
192.441.472
|
|
Rừng
phòng hộ
|
166.243.940
|
288.063.290
|
|
5
|
Sơn
Trà
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
279.315.250
|
428.857.684
|
|
Rừng
đặc dụng
|
557.829.821
|
856.914.689
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
160.105.634
|
308.026.895
|
|
Rừng
đặc dụng
|
319.410.587
|
615.253.111
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
47.947.229
|
149.490.213
|
|
Rừng
đặc dụng
|
95.093.778
|
298.179.746
|
|
6
|
Bà
Nà
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
640.541.411
|
1.067.058.670
|
|
Rừng
phòng hộ
|
960.213.199
|
1.599.989.087
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.279.884.986
|
2.132.919.504
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
144.842.545
|
544.463.319
|
|
Rừng
phòng hộ
|
216.664.899
|
816.096.060
|
|
Rừng
đặc dụng
|
288.487.253
|
1.087.728.802
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
138.625.041
|
318.212.916
|
|
Rừng
phòng hộ
|
207.338.644
|
476.720.457
|
|
Rừng
đặc dụng
|
276.052.246
|
635.227.997
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
43.931.330
|
101.873.475
|
|
Rừng
phòng hộ
|
65.298.078
|
152.211.294
|
|
Rừng
đặc dụng
|
86.664.825
|
202.549.113
|
|
7
|
Hòa
Tiến
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
518.957.555
|
812.965.071
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
170.362.037
|
199.599.472
|
|
Rừng
phòng hộ
|
254.944.137
|
298.800.290
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
43.931.330
|
101.873.475
|
|
Rừng
phòng hộ
|
65.298.078
|
152.211.294
|
|
8
|
Hòa
Vang
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
558.948.123
|
854.948.761
|
|
Rừng
phòng hộ
|
837.823.267
|
1.281.824.223
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.116.698.410
|
1.708.699.685
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
205.890.195
|
496.286.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
308.236.374
|
743.830.601
|
|
Rừng
đặc dụng
|
410.582.554
|
991.374.856
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
170.362.037
|
199.599.472
|
|
Rừng
phòng hộ
|
254.944.137
|
298.800.290
|
|
Rừng
đặc dụng
|
339.526.238
|
398.001.108
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
47.430.925
|
190.175.714
|
|
Rừng
phòng hộ
|
70.547.469
|
284.664.652
|
|
Rừng
đặc dụng
|
93.664.013
|
379.153.591
|
|
9
|
Trà
Đốc
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
817.703.754
|
3.174.492.407
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
317.364.974
|
683.253.410
|
|
Rừng
phòng hộ
|
475.441.456
|
1.024.274.110
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
146.864.291
|
646.480.794
|
|
Rừng
phòng hộ
|
219.690.432
|
969.115.186
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
43.242.030
|
277.141.660
|
|
Rừng
phòng hộ
|
64.257.041
|
415.106.485
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
17.308.132
|
43.662.244
|
|
10
|
Trà
Giáp
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
317.364.974
|
683.253.410
|
|
Rừng
phòng hộ
|
475.441.456
|
1.024.274.110
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
146.864.291
|
646.480.794
|
|
Rừng
phòng hộ
|
219.690.432
|
969.115.186
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
43.242.030
|
277.141.660
|
|
Rừng
phòng hộ
|
64.257.041
|
415.106.485
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
17.308.132
|
43.662.244
|
|
11
|
Trà
Liên
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
545.539.839
|
2.116.732.274
|
|
Rừng
phòng hộ
|
817.703.754
|
3.174.492.407
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
317.364.974
|
683.253.410
|
|
Rừng
phòng hộ
|
475.441.456
|
1.024.274.110
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
146.864.291
|
646.480.794
|
|
Rừng
phòng hộ
|
219.690.432
|
969.115.186
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
43.242.030
|
277.141.660
|
|
Rừng
phòng hộ
|
64.257.041
|
415.106.485
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
17.308.132
|
43.662.244
|
|
12
|
Trà
My
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
817.703.754
|
3.174.492.407
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
317.364.974
|
683.253.410
|
|
Rừng
phòng hộ
|
475.441.456
|
1.024.274.110
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
146.864.291
|
646.480.794
|
|
Rừng
phòng hộ
|
219.690.432
|
969.115.186
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
43.242.030
|
277.141.660
|
|
Rừng
phòng hộ
|
64.257.041
|
415.106.485
|
|
13
|
Trà
Tân
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
545.539.839
|
2.116.732.274
|
|
Rừng
phòng hộ
|
817.703.754
|
3.174.492.407
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
317.364.974
|
683.253.410
|
|
Rừng
phòng hộ
|
475.441.456
|
1.024.274.110
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
146.864.291
|
646.480.794
|
|
Rừng
phòng hộ
|
219.690.432
|
969.115.186
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
43.242.030
|
277.141.660
|
|
Rừng
phòng hộ
|
64.257.041
|
415.106.485
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
17.308.132
|
43.662.244
|
|
Rừng
phòng hộ
|
25.356.193
|
64.887.362
|
|
14
|
Nam
Trà My
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
223.735.865
|
2.826.919.733
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
117.457.494
|
671.480.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
175.593.452
|
1.006.627.729
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
54.905.551
|
255.205.848
|
|
Rừng
phòng hộ
|
81.765.537
|
382.215.983
|
|
Rừng
đặc dụng
|
108.625.524
|
509.226.118
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
21.809.822
|
130.482.552
|
|
Rừng
phòng hộ
|
32.121.944
|
195.131.039
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
10.105.080
|
61.740.512
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
20.925.190
|
695.856.374
|
|
Rừng
phòng hộ
|
30.794.996
|
1.043.191.771
|
|
Rừng
đặc dụng
|
40.664.802
|
1.390.527.169
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
10.730.778
|
34.898.896
|
|
Rừng
phòng hộ
|
15.503.378
|
51.755.554
|
|
15
|
Trà
Leng
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
223.735.865
|
2.826.919.733
|
|
Rừng
đặc dụng
|
297.919.294
|
3.768.831.118
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
117.457.494
|
671.480.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
175.593.452
|
1.006.627.729
|
|
Rừng
đặc dụng
|
233.729.410
|
1.341.775.113
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
54.905.551
|
255.205.848
|
|
Rừng
phòng hộ
|
81.765.537
|
382.215.983
|
|
Rừng
đặc dụng
|
108.625.524
|
509.226.118
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
21.809.822
|
130.482.552
|
|
Rừng
phòng hộ
|
32.121.944
|
195.131.039
|
|
Rừng
đặc dụng
|
42.434.066
|
259.779.525
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
10.105.080
|
61.740.512
|
|
Rừng
phòng hộ
|
14.564.831
|
92.017.979
|
|
Rừng
đặc dụng
|
19.024.582
|
122.295.446
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
20.925.190
|
695.856.374
|
|
Rừng
phòng hộ
|
30.794.996
|
1.043.191.771
|
|
Rừng
đặc dụng
|
40.664.802
|
1.390.527.169
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
10.730.778
|
34.898.896
|
|
16
|
Trà
Linh
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
223.735.865
|
2.826.919.733
|
|
Rừng
đặc dụng
|
297.919.294
|
3.768.831.118
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
117.457.494
|
671.480.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
175.593.452
|
1.006.627.729
|
|
Rừng
đặc dụng
|
233.729.410
|
1.341.775.113
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
54.905.551
|
255.205.848
|
|
Rừng
phòng hộ
|
81.765.537
|
382.215.983
|
|
Rừng
đặc dụng
|
108.625.524
|
509.226.118
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
21.809.822
|
130.482.552
|
|
Rừng
phòng hộ
|
32.121.944
|
195.131.039
|
|
Rừng
đặc dụng
|
42.434.066
|
259.779.525
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
20.925.190
|
695.856.374
|
|
Rừng
phòng hộ
|
30.794.996
|
1.043.191.771
|
|
Rừng
đặc dụng
|
40.664.802
|
1.390.527.169
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
10.730.778
|
34.898.896
|
|
Rừng
phòng hộ
|
15.503.378
|
51.755.554
|
|
17
|
Trà
Tập
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
223.735.865
|
2.826.919.733
|
|
Rừng
đặc dụng
|
297.919.294
|
3.768.831.118
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
117.457.494
|
671.480.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
175.593.452
|
1.006.627.729
|
|
Rừng
đặc dụng
|
233.729.410
|
1.341.775.113
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
54.905.551
|
255.205.848
|
|
Rừng
phòng hộ
|
81.765.537
|
382.215.983
|
|
Rừng
đặc dụng
|
108.625.524
|
509.226.118
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
21.809.822
|
130.482.552
|
|
Rừng
phòng hộ
|
32.121.944
|
195.131.039
|
|
Rừng
đặc dụng
|
42.434.066
|
259.779.525
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
20.925.190
|
695.856.374
|
|
Rừng
phòng hộ
|
30.794.996
|
1.043.191.771
|
|
Rừng
đặc dụng
|
40.664.802
|
1.390.527.169
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
10.730.778
|
34.898.896
|
|
Rừng
phòng hộ
|
15.503.378
|
51.755.554
|
|
18
|
Trà
Vân
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
223.735.865
|
2.826.919.733
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
117.457.494
|
671.480.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
175.593.452
|
1.006.627.729
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
54.905.551
|
255.205.848
|
|
Rừng
phòng hộ
|
81.765.537
|
382.215.983
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
21.809.822
|
130.482.552
|
|
Rừng
phòng hộ
|
32.121.944
|
195.131.039
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
10.105.080
|
61.740.512
|
|
Rừng
phòng hộ
|
14.564.831
|
92.017.979
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
20.925.190
|
695.856.374
|
|
Rừng
phòng hộ
|
30.794.996
|
1.043.191.771
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
10.730.778
|
34.898.896
|
|
Rừng
phòng hộ
|
15.503.378
|
51.755.554
|
|
19
|
Đồng
Dương
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
67.549.706
|
227.129.495
|
|
Rừng
phòng hộ
|
100.673.896
|
340.043.580
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
37.190.685
|
79.798.947
|
|
Rừng
phòng hộ
|
55.135.366
|
119.047.759
|
|
20
|
Thăng
Phú
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
67.549.706
|
227.129.495
|
|
Rừng
phòng hộ
|
100.673.896
|
340.043.580
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
37.190.685
|
79.798.947
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
7.184.864
|
17.631.212
|
|
Rừng
phòng hộ
|
10.126.634
|
25.796.157
|
|
21
|
Nông
Sơn
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
223.064.699
|
699.747.098
|
|
Rừng
phòng hộ
|
334.172.207
|
1.049.195.805
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
67.098.065
|
246.746.085
|
|
Rừng
phòng hộ
|
100.222.256
|
369.694.285
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
22.722.374
|
111.283.352
|
|
Rừng
phòng hộ
|
33.658.719
|
166.500.186
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
9.826.865
|
40.763.396
|
|
Rừng
phòng hộ
|
14.315.455
|
60.720.252
|
|
22
|
Quế
Phước
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
1.108.154.117
|
1.907.685.749
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.477.255.595
|
2.543.297.771
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
223.064.699
|
699.747.098
|
|
Rừng
phòng hộ
|
334.172.207
|
1.049.195.805
|
|
Rừng
đặc dụng
|
445.279.714
|
1.398.644.512
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
67.098.065
|
246.746.085
|
|
Rừng
phòng hộ
|
100.222.256
|
369.694.285
|
|
Rừng
đặc dụng
|
133.346.446
|
492.642.485
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
22.722.374
|
111.283.352
|
|
Rừng
phòng hộ
|
33.658.719
|
166.500.186
|
|
Rừng
đặc dụng
|
44.595.065
|
221.717.021
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
9.826.865
|
40.763.396
|
|
Rừng
phòng hộ
|
14.315.455
|
60.720.252
|
|
Rừng
đặc dụng
|
18.804.045
|
80.677.108
|
|
23
|
Quế
Sơn Trung
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
334.172.207
|
1.049.195.805
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
67.098.065
|
246.746.085
|
|
Rừng
phòng hộ
|
100.222.256
|
369.694.285
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
14.315.455
|
60.720.252
|
|
24
|
Quế
Sơn
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
334.172.207
|
1.049.195.805
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
67.098.065
|
246.746.085
|
|
Rừng
phòng hộ
|
100.222.256
|
369.694.285
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
14.315.455
|
60.720.252
|
|
25
|
Đức
Phú
|
TXN
|
Rừng
phòng hộ
|
153.214.084
|
410.750.357
|
|
TXK
|
Rừng
phòng hộ
|
30.520.386
|
158.981.425
|
|
26
|
Núi
Thành
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
230.276.241
|
430.881.892
|
|
Rừng
phòng hộ
|
344.968.311
|
645.876.788
|
|
27
|
Tam
Mỹ
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
344.968.311
|
645.876.788
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
102.440.090
|
274.130.939
|
|
Rừng
phòng hộ
|
153.214.084
|
410.750.357
|
|
Rừng
đặc dụng
|
203.988.077
|
547.369.775
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
20.644.292
|
106.284.984
|
|
Rừng
phòng hộ
|
30.520.386
|
158.981.425
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
12.417.878
|
19.909.438
|
|
28
|
Bến
Hiên
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
639.211.288
|
1.296.836.311
|
|
Rừng
phòng hộ
|
958.284.709
|
1.944.722.242
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
255.015.081
|
460.864.390
|
|
Rừng
phòng hộ
|
381.990.398
|
690.764.362
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
85.940.539
|
408.106.550
|
|
Rừng
phòng hộ
|
128.378.585
|
611.627.602
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
19.454.989
|
100.167.697
|
|
Rừng
phòng hộ
|
28.650.259
|
149.719.322
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
21.908.449
|
40.451.303
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
15.779.973
|
391.061.560
|
|
Rừng
phòng hộ
|
23.137.736
|
586.060.116
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
2.750.047
|
32.238.127
|
|
Rừng
phòng hộ
|
3.592.847
|
47.824.967
|
|
29
|
Đông
Giang
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
639.211.288
|
1.296.836.311
|
|
Rừng
phòng hộ
|
958.284.709
|
1.944.722.242
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.277.358.129
|
2.592.608.174
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
255.015.081
|
460.864.390
|
|
Rừng
phòng hộ
|
381.990.398
|
690.764.362
|
|
Rừng
đặc dụng
|
508.965.715
|
920.664.333
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
85.940.539
|
408.106.550
|
|
Rừng
phòng hộ
|
128.378.585
|
611.627.602
|
|
Rừng
đặc dụng
|
170.816.632
|
815.148.653
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
19.454.989
|
100.167.697
|
|
Rừng
phòng hộ
|
28.650.259
|
149.719.322
|
|
Rừng
đặc dụng
|
37.845.530
|
199.270.947
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
14.960.449
|
27.322.351
|
|
Rừng
phòng hộ
|
21.908.449
|
40.451.303
|
|
HG
|
Rừng
phòng hộ
|
23.137.736
|
586.060.116
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
2.750.047
|
32.238.127
|
|
30
|
Sông
Kôn
|
TXG
|
Rừng
đặc dụng
|
1.277.358.129
|
2.592.608.174
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
255.015.081
|
460.864.390
|
|
Rừng
phòng hộ
|
381.990.398
|
690.764.362
|
|
Rừng
đặc dụng
|
508.965.715
|
920.664.333
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
85.940.539
|
408.106.550
|
|
Rừng
phòng hộ
|
128.378.585
|
611.627.602
|
|
Rừng
đặc dụng
|
170.816.632
|
815.148.653
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
19.454.989
|
100.167.697
|
|
Rừng
phòng hộ
|
28.650.259
|
149.719.322
|
|
Rừng
đặc dụng
|
37.845.530
|
199.270.947
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
14.960.449
|
27.322.351
|
|
Rừng
phòng hộ
|
21.908.449
|
40.451.303
|
|
Rừng
đặc dụng
|
28.856.450
|
53.580.255
|
|
HG
|
Rừng
đặc dụng
|
30.495.498
|
781.058.672
|
|
31
|
Sông
Vàng
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
255.015.081
|
460.864.390
|
|
Rừng
phòng hộ
|
381.990.398
|
690.764.362
|
|
Rừng
đặc dụng
|
508.965.715
|
920.664.333
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
85.940.539
|
408.106.550
|
|
Rừng
phòng hộ
|
128.378.585
|
611.627.602
|
|
Rừng
đặc dụng
|
170.816.632
|
815.148.653
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
19.454.989
|
100.167.697
|
|
Rừng
phòng hộ
|
28.650.259
|
149.719.322
|
|
Rừng
đặc dụng
|
37.845.530
|
199.270.947
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
14.960.449
|
27.322.351
|
|
Rừng
phòng hộ
|
21.908.449
|
40.451.303
|
|
Rừng
đặc dụng
|
28.856.450
|
53.580.255
|
|
32
|
Bến
Giằng
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
677.575.172
|
1.260.536.214
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.015.956.938
|
1.890.398.501
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.354.338.704
|
2.520.260.788
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
433.127.546
|
1.731.681.537
|
|
Rừng
phòng hộ
|
649.285.499
|
2.597.116.485
|
|
Rừng
đặc dụng
|
865.443.451
|
3.462.551.433
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
110.332.375
|
509.207.184
|
|
Rừng
phòng hộ
|
165.092.743
|
763.404.955
|
|
Rừng
đặc dụng
|
219.853.110
|
1.017.602.727
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
49.693.009
|
82.044.444
|
|
Rừng
phòng hộ
|
74.133.693
|
122.660.846
|
|
Rừng
đặc dụng
|
98.574.377
|
163.277.247
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
6.456.294
|
17.587.132
|
|
Rừng
phòng hộ
|
9.278.621
|
25.974.878
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
26.751.314
|
1.917.552.810
|
|
Rừng
phòng hộ
|
39.721.151
|
2.875.923.395
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
24.733.729
|
53.037.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
36.694.773
|
79.150.198
|
|
33
|
Đắc
Pring
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
677.575.172
|
1.260.536.214
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.354.338.704
|
2.520.260.788
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
433.127.546
|
1.731.681.537
|
|
Rừng
đặc dụng
|
865.443.451
|
3.462.551.433
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
110.332.375
|
509.207.184
|
|
Rừng
đặc dụng
|
219.853.110
|
1.017.602.727
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
49.693.009
|
82.044.444
|
|
Rừng
đặc dụng
|
98.574.377
|
163.277.247
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
6.456.294
|
17.587.132
|
|
Rừng
đặc dụng
|
12.100.947
|
34.362.624
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
26.751.314
|
1.917.552.810
|
|
Rừng
đặc dụng
|
52.690.988
|
3.834.293.980
|
|
TN
|
Rừng
đặc dụng
|
48.655.817
|
105.263.051
|
|
34
|
La
Dêê
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
677.575.172
|
1.260.536.214
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.015.956.938
|
1.890.398.501
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.354.338.704
|
2.520.260.788
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
433.127.546
|
1.731.681.537
|
|
Rừng
phòng hộ
|
649.285.499
|
2.597.116.485
|
|
Rừng
đặc dụng
|
865.443.451
|
3.462.551.433
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
110.332.375
|
509.207.184
|
|
Rừng
phòng hộ
|
165.092.743
|
763.404.955
|
|
Rừng
đặc dụng
|
219.853.110
|
1.017.602.727
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
49.693.009
|
82.044.444
|
|
Rừng
phòng hộ
|
74.133.693
|
122.660.846
|
|
Rừng
đặc dụng
|
98.574.377
|
163.277.247
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
6.456.294
|
17.587.132
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
26.751.314
|
1.917.552.810
|
|
Rừng
đặc dụng
|
52.690.988
|
3.834.293.980
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
24.733.729
|
53.037.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
36.694.773
|
79.150.198
|
|
Rừng
đặc dụng
|
48.655.817
|
105.263.051
|
|
35
|
La
Êê
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
677.575.172
|
1.260.536.214
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.015.956.938
|
1.890.398.501
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
433.127.546
|
1.731.681.537
|
|
Rừng
phòng hộ
|
649.285.499
|
2.597.116.485
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
110.332.375
|
509.207.184
|
|
Rừng
phòng hộ
|
165.092.743
|
763.404.955
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
49.693.009
|
82.044.444
|
|
Rừng
phòng hộ
|
74.133.693
|
122.660.846
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
6.456.294
|
17.587.132
|
|
Rừng
phòng hộ
|
9.278.621
|
25.974.878
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
26.751.314
|
1.917.552.810
|
|
Rừng
phòng hộ
|
39.721.151
|
2.875.923.395
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
24.733.729
|
53.037.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
36.694.773
|
79.150.198
|
|
36
|
Nam
Giang
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
1.015.956.938
|
1.890.398.501
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
433.127.546
|
1.731.681.537
|
|
Rừng
phòng hộ
|
649.285.499
|
2.597.116.485
|
|
Rừng
đặc dụng
|
865.443.451
|
3.462.551.433
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
110.332.375
|
509.207.184
|
|
Rừng
phòng hộ
|
165.092.743
|
763.404.955
|
|
Rừng
đặc dụng
|
219.853.110
|
1.017.602.727
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
49.693.009
|
82.044.444
|
|
Rừng
phòng hộ
|
74.133.693
|
122.660.846
|
|
Rừng
đặc dụng
|
98.574.377
|
163.277.247
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
6.456.294
|
17.587.132
|
|
Rừng
phòng hộ
|
9.278.621
|
25.974.878
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
26.751.314
|
1.917.552.810
|
|
Rừng
phòng hộ
|
39.721.151
|
2.875.923.395
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
24.733.729
|
53.037.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
36.694.773
|
79.150.198
|
|
Rừng
đặc dụng
|
48.655.817
|
105.263.051
|
|
37
|
Thạnh
Mỹ
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
677.575.172
|
1.260.536.214
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.015.956.938
|
1.890.398.501
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
433.127.546
|
1.731.681.537
|
|
Rừng
phòng hộ
|
649.285.499
|
2.597.116.485
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
110.332.375
|
509.207.184
|
|
Rừng
phòng hộ
|
165.092.743
|
763.404.955
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
49.693.009
|
82.044.444
|
|
Rừng
phòng hộ
|
74.133.693
|
122.660.846
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
9.278.621
|
25.974.878
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
26.751.314
|
1.917.552.810
|
|
Rừng
phòng hộ
|
39.721.151
|
2.875.923.395
|
|
38
|
A
Vương
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
681.229.022
|
2.001.490.695
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.021.273.238
|
3.001.665.747
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.361.317.454
|
4.001.840.800
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
374.568.882
|
757.754.329
|
|
Rừng
phòng hộ
|
561.283.027
|
1.136.061.198
|
|
Rừng
đặc dụng
|
747.997.173
|
1.514.368.067
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
88.083.683
|
298.725.957
|
|
Rừng
phòng hộ
|
131.555.229
|
447.518.640
|
|
Rừng
đặc dụng
|
175.026.776
|
596.311.324
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
32.020.974
|
71.588.632
|
|
Rừng
phòng hộ
|
47.461.165
|
106.812.653
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
30.279.260
|
266.567.023
|
|
Rừng
phòng hộ
|
44.848.594
|
399.280.239
|
|
Rừng
đặc dụng
|
59.417.929
|
531.993.456
|
|
39
|
Hùng
Sơn
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
681.229.022
|
2.001.490.695
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.021.273.238
|
3.001.665.747
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.361.317.454
|
4.001.840.800
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
374.568.882
|
757.754.329
|
|
Rừng
phòng hộ
|
561.283.027
|
1.136.061.198
|
|
Rừng
đặc dụng
|
747.997.173
|
1.514.368.067
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
88.083.683
|
298.725.957
|
|
Rừng
phòng hộ
|
131.555.229
|
447.518.640
|
|
Rừng
đặc dụng
|
175.026.776
|
596.311.324
|
|
RKG
|
Rừng
sản xuất
|
1.557.005.958
|
5.171.475.104
|
|
Rừng
đặc dụng
|
3.112.871.326
|
10.341.809.618
|
|
40
|
Tây
Giang
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
681.229.022
|
2.001.490.695
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.021.273.238
|
3.001.665.747
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.361.317.454
|
4.001.840.800
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
374.568.882
|
757.754.329
|
|
Rừng
phòng hộ
|
561.283.027
|
1.136.061.198
|
|
Rừng
đặc dụng
|
747.997.173
|
1.514.368.067
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
88.083.683
|
298.725.957
|
|
Rừng
phòng hộ
|
131.555.229
|
447.518.640
|
|
Rừng
đặc dụng
|
175.026.776
|
596.311.324
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
32.020.974
|
71.588.632
|
|
Rừng
phòng hộ
|
47.461.165
|
106.812.653
|
|
Rừng
đặc dụng
|
62.901.357
|
142.036.674
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
30.279.260
|
266.567.023
|
|
Rừng
phòng hộ
|
44.848.594
|
399.280.239
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
8.431.025
|
39.270.370
|
|
Rừng
phòng hộ
|
12.076.242
|
58.335.260
|
|
41
|
Đại
Lộc
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
338.920.873
|
631.241.041
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
109.334.514
|
212.477.722
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
45.876.477
|
101.592.709
|
|
42
|
Hà
Nha
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
338.920.873
|
631.241.041
|
|
Rừng
phòng hộ
|
507.959.753
|
946.440.005
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
109.334.514
|
212.477.722
|
|
Rừng
phòng hộ
|
163.580.215
|
318.295.027
|
|
TXK
|
Rừng
phòng hộ
|
68.393.159
|
151.967.508
|
|
43
|
Phú
Thuận
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
507.959.753
|
946.440.005
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
109.334.514
|
212.477.722
|
|
Rừng
phòng hộ
|
163.580.215
|
318.295.027
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
45.876.477
|
101.592.709
|
|
Rừng
phòng hộ
|
68.393.159
|
151.967.508
|
|
44
|
Thượng
Đức
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
338.920.873
|
631.241.041
|
|
Rừng
phòng hộ
|
507.959.753
|
946.440.005
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
109.334.514
|
212.477.722
|
|
Rừng
phòng hộ
|
163.580.215
|
318.295.027
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
45.876.477
|
101.592.709
|
|
Rừng
phòng hộ
|
68.393.159
|
151.967.508
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
9.029.872
|
18.409.098
|
|
45
|
Hiệp
Đức
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
793.300.583
|
969.882.365
|
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
274.022.673
|
637.286.225
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
102.397.890
|
278.107.509
|
|
Rừng
phòng hộ
|
152.946.173
|
416.510.602
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
52.380.267
|
97.666.941
|
|
Rừng
phòng hộ
|
77.919.738
|
145.849.749
|
|
TXDK
|
Rừng
sản xuất
|
23.357.087
|
29.390.408
|
|
Rừng
phòng hộ
|
34.384.968
|
43.434.950
|
|
46
|
Phước
Trà
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
529.300.830
|
647.022.018
|
|
Rừng
phòng hộ
|
793.300.583
|
969.882.365
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
183.115.557
|
425.291.258
|
|
Rừng
phòng hộ
|
274.022.673
|
637.286.225
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
102.397.890
|
278.107.509
|
|
Rừng
phòng hộ
|
152.946.173
|
416.510.602
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
52.380.267
|
97.666.941
|
|
Rừng
phòng hộ
|
77.919.738
|
145.849.749
|
|
47
|
Việt
An
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
274.022.673
|
637.286.225
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
102.397.890
|
278.107.509
|
|
Rừng
phòng hộ
|
152.946.173
|
416.510.602
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
52.380.267
|
97.666.941
|
|
Rừng
phòng hộ
|
77.919.738
|
145.849.749
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
6.599.608
|
17.184.457
|
|
Rừng
phòng hộ
|
9.248.750
|
25.126.023
|
|
48
|
Khâm
Đức
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
481.653.184
|
1.927.917.130
|
|
Rừng
phòng hộ
|
722.016.193
|
2.891.412.112
|
|
Rừng
đặc dụng
|
962.379.202
|
3.854.907.094
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
340.982.606
|
802.529.517
|
|
Rừng
phòng hộ
|
511.010.327
|
1.203.330.693
|
|
Rừng
đặc dụng
|
681.038.047
|
1.604.131.869
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
105.798.706
|
352.430.801
|
|
Rừng
phòng hộ
|
158.234.476
|
528.182.620
|
|
Rừng
đặc dụng
|
210.670.247
|
703.934.438
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
91.166.825
|
198.059.041
|
|
Rừng
phòng hộ
|
136.286.656
|
296.624.980
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
12.592.013
|
37.083.224
|
|
49
|
Phước
Chánh
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
481.653.184
|
1.927.917.130
|
|
Rừng
phòng hộ
|
722.016.193
|
2.891.412.112
|
|
Rừng
đặc dụng
|
962.379.202
|
3.854.907.094
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
340.982.606
|
802.529.517
|
|
Rừng
phòng hộ
|
511.010.327
|
1.203.330.693
|
|
Rừng
đặc dụng
|
681.038.047
|
1.604.131.869
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
105.798.706
|
352.430.801
|
|
Rừng
phòng hộ
|
158.234.476
|
528.182.620
|
|
Rừng
đặc dụng
|
210.670.247
|
703.934.438
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
91.166.825
|
198.059.041
|
|
Rừng
đặc dụng
|
181.406.486
|
395.190.918
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
12.592.013
|
37.083.224
|
|
Rừng
đặc dụng
|
24.256.861
|
73.239.282
|
|
50
|
Phước
Hiệp
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
481.653.184
|
1.927.917.130
|
|
Rừng
phòng hộ
|
722.016.193
|
2.891.412.112
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
340.982.606
|
802.529.517
|
|
Rừng
phòng hộ
|
511.010.327
|
1.203.330.693
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
105.798.706
|
352.430.801
|
|
Rừng
phòng hộ
|
158.234.476
|
528.182.620
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
91.166.825
|
198.059.041
|
|
Rừng
phòng hộ
|
136.286.656
|
296.624.980
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
12.592.013
|
37.083.224
|
|
Rừng
phòng hộ
|
18.424.437
|
55.161.253
|
|
51
|
Phước
Năng
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
481.653.184
|
1.927.917.130
|
|
Rừng
phòng hộ
|
722.016.193
|
2.891.412.112
|
|
Rừng
đặc dụng
|
962.379.202
|
3.854.907.094
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
340.982.606
|
802.529.517
|
|
Rừng
phòng hộ
|
511.010.327
|
1.203.330.693
|
|
Rừng
đặc dụng
|
681.038.047
|
1.604.131.869
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
105.798.706
|
352.430.801
|
|
Rừng
phòng hộ
|
158.234.476
|
528.182.620
|
|
Rừng
đặc dụng
|
210.670.247
|
703.934.438
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
91.166.825
|
198.059.041
|
|
Rừng
phòng hộ
|
136.286.656
|
296.624.980
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
12.592.013
|
37.083.224
|
|
Rừng
phòng hộ
|
18.424.437
|
55.161.253
|
|
52
|
Phước
Thành
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
481.653.184
|
1.927.917.130
|
|
Rừng
phòng hộ
|
722.016.193
|
2.891.412.112
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
340.982.606
|
802.529.517
|
|
Rừng
phòng hộ
|
511.010.327
|
1.203.330.693
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
105.798.706
|
352.430.801
|
|
Rừng
phòng hộ
|
158.234.476
|
528.182.620
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
91.166.825
|
198.059.041
|
|
Rừng
phòng hộ
|
136.286.656
|
296.624.980
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
12.592.013
|
37.083.224
|
|
Rừng
phòng hộ
|
18.424.437
|
55.161.253
|
|
HG
|
Rừng
phòng hộ
|
54.934.583
|
193.744.695
|
|
53
|
Duy
Xuyên
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
86.849.296
|
331.515.950
|
|
Rừng
phòng hộ
|
129.853.538
|
496.853.518
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
13.642.344
|
22.508.883
|
|
54
|
Thu
Bồn
|
TXN
|
Rừng
phòng hộ
|
129.853.538
|
496.853.518
|
|
Rừng
đặc dụng
|
172.857.779
|
662.191.086
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
13.642.344
|
22.508.883
|
|
Rừng
đặc dụng
|
17.909.521
|
29.731.572
|
|
55
|
Phú
Ninh
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
245.237.192
|
342.919.397
|
|
Rừng
phòng hộ
|
367.409.737
|
513.933.044
|
|
TXK
|
Rừng
phòng hộ
|
88.655.605
|
266.997.681
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
7.340.824
|
8.575.952
|
|
Rừng
phòng hộ
|
10.565.185
|
12.417.878
|
|
56
|
Tây
Hồ
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
286.413.661
|
449.217.411
|
|
Rừng
phòng hộ
|
429.174.440
|
673.380.065
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
245.237.192
|
342.919.397
|
|
Rừng
phòng hộ
|
367.409.737
|
513.933.044
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
59.401.104
|
178.295.821
|
|
Rừng
phòng hộ
|
88.655.605
|
266.997.681
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
10.565.185
|
12.417.878
|
|
57
|
Lãnh
Ngọc
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
416.174.095
|
928.680.260
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
81.948.621
|
157.929.526
|
|
Rừng
phòng hộ
|
122.291.392
|
236.262.750
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
25.549.481
|
81.996.634
|
|
Rừng
phòng hộ
|
37.692.682
|
122.363.411
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
10.929.634
|
15.245.912
|
|
Rừng
phòng hộ
|
15.762.912
|
22.237.328
|
|
58
|
Sơn
Cẩm Hà
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
81.948.621
|
157.929.526
|
|
Rừng
phòng hộ
|
122.291.392
|
236.262.750
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
25.549.481
|
81.996.634
|
|
59
|
Thạnh
Bình
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
277.870.423
|
619.541.200
|
|
Rừng
phòng hộ
|
416.174.095
|
928.680.260
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
81.948.621
|
157.929.526
|
|
Rừng
phòng hộ
|
122.291.392
|
236.262.750
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
25.549.481
|
81.996.634
|
|
60
|
Tiên
Phước
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
81.948.621
|
157.929.526
|
|
61
|
Tân
Hiệp
|
TXDN
|
Rừng
đặc dụng
|
247.408.718
|
461.078.619
|
|
TXDK
|
Rừng
đặc dụng
|
63.815.985
|
209.911.199
|
|
62
|
Hội
An
|
CDN
|
Rừng
phòng hộ
|
39.501.438
|
45.441.438
|
Công thức tính cho giá
trị bồi thường 01 ha rừng tự nhiên được tính như sau:
BTtn
= Tls + Tsd + Tmt
Trong đó:
Tls là giá trị lâm sản bị
thiệt hại;
Tsd là giá trị quyền sử
dụng rừng trong thời gian sử dụng rừng còn lại tính từ ngày rừng bị thiệt hại
và xác định theo quy định tại Điều 8 Thông tư này;
Tmt là giá trị môi trường
rừng của khu rừng bị thiệt hại và xác định theo quy định tại Điều 9 Thông tư số
20/2023/TT-BNNPTNT.
PHỤ
LỤC III
KHUNG GIÁ THU HỒI RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn
vị: Đồng/ha
|
TT
|
Xã/phường
|
Giá
thu hồi rừng tự nhiên theo đơn vị hành chính
Gth=Gsd,
với t=1
|
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
|
1
|
An Khê
|
45.714
|
68.484
|
|
2
|
Hòa Khánh
|
45.714
|
68.484
|
|
3
|
Liên Chiểu
|
45.714
|
68.484
|
|
4
|
Nông Sơn
|
45.714
|
68.484
|
|
5
|
Quế Phước
|
45.714
|
68.484
|
|
6
|
Quế Sơn Trung
|
45.714
|
68.484
|
|
7
|
Quế Sơn
|
45.714
|
68.484
|
|
8
|
Đức Phú
|
45.714
|
68.484
|
|
9
|
Núi Thành
|
45.714
|
68.484
|
|
10
|
Tam Mỹ
|
45.714
|
68.484
|
|
11
|
Đại Lộc
|
45.714
|
68.484
|
|
12
|
Hà Nha
|
45.714
|
68.484
|
|
13
|
Phú Thuận
|
45.714
|
68.484
|
|
14
|
Thượng Đức
|
45.714
|
68.484
|
|
15
|
Duy Xuyên
|
45.714
|
68.484
|
|
16
|
Thu Bồn
|
45.714
|
68.484
|
|
17
|
Lãnh Ngọc
|
45.714
|
68.484
|
|
18
|
Sơn Cẩm Hà
|
45.714
|
68.484
|
|
19
|
Thạnh Bình
|
45.714
|
68.484
|
|
20
|
Tiên Phước
|
45.714
|
68.484
|
|
21
|
Hải Vân
|
44.007
|
70.558
|
|
22
|
Bà Nà
|
44.007
|
70.558
|
|
23
|
Hòa Tiến
|
44.007
|
70.558
|
|
24
|
Hòa Vang
|
44.007
|
70.558
|
|
25
|
Trà Đốc
|
44.007
|
70.558
|
|
26
|
Trà Giáp
|
44.007
|
70.558
|
|
27
|
Trà Liên
|
44.007
|
70.558
|
|
28
|
Trà My
|
44.007
|
70.558
|
|
29
|
Trà Tân
|
44.007
|
70.558
|
|
30
|
Nam Trà My
|
44.007
|
70.558
|
|
31
|
Trà Leng
|
44.007
|
70.558
|
|
32
|
Trà Linh
|
44.007
|
70.558
|
|
33
|
Trà Tập
|
44.007
|
70.558
|
|
34
|
Trà Vân
|
44.007
|
70.558
|
|
35
|
Bến Hiên
|
44.007
|
70.558
|
|
36
|
Đông Giang
|
44.007
|
70.558
|
|
37
|
Sông Kôn
|
44.007
|
70.558
|
|
38
|
Sông Vàng
|
44.007
|
70.558
|
|
39
|
Bến Giằng
|
44.007
|
70.558
|
|
40
|
Đắk Pring
|
44.007
|
70.558
|
|
41
|
La Dêê
|
44.007
|
70.558
|
|
42
|
La Êê
|
44.007
|
70.558
|
|
43
|
Nam Giang
|
44.007
|
70.558
|
|
44
|
Thạnh Mỹ
|
44.007
|
70.558
|
|
45
|
A Vương
|
44.007
|
70.558
|
|
46
|
Hùng Sơn
|
44.007
|
70.558
|
|
47
|
Tây Giang
|
44.007
|
70.558
|
|
48
|
Khâm Đức
|
44.007
|
70.558
|
|
49
|
Phước Chánh
|
44.007
|
70.558
|
|
50
|
Hiệp Đức
|
45.714
|
70.558
|
|
51
|
Phước Trà
|
45.714
|
70.558
|
|
52
|
Việt An
|
45.714
|
70.558
|
|
53
|
Phước Hiệp
|
44.007
|
70.558
|
|
54
|
Phước Năng
|
44.007
|
70.558
|
|
55
|
Phước Thành
|
44.007
|
70.558
|
|
56
|
Sơn Trà
|
43.413
|
70.558
|
|
57
|
Đồng Dương
|
43.413
|
70.558
|
|
58
|
Thăng Phú
|
43.413
|
70.558
|
|
59
|
Phú Ninh
|
43.413
|
70.558
|
|
60
|
Tây Hồ
|
43.413
|
70.558
|
|
61
|
Tân Hiệp
|
43.413
|
70.558
|
|
62
|
Hội An
|
43.413
|
70.558
|
Công thức tính giá rừng
khi thu hồi rừng được tính bằng giá trị quyền sử dụng rừng, áp dụng khi thời
gian (t) bằng 1 và xác định theo quy định tại Điều 8 Thông tư số
20/2023/TT-BNNPTNT, cụ thể:
Giá trị quyền sử dụng
rừng (Gsd) của khu rừng cần định giá được tính theo công thức
sau:

Trong đó:
B là tổng doanh thu bình
quân năm của khu rừng cần định giá (đồng/năm) xác định theo quy định tại khoản
1 Điều 8 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT;
C là tổng chi phí bình
quân năm của khu rừng cần định giá (đồng/năm) xác định theo quy định tại khoản
2 Điều này Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT;
t là thời gian quản lý và
sử dụng rừng còn lại tính bằng năm (t bằng 1);
r là tỷ lệ chiết khấu
được tính theo tỷ lệ phần trăm (%). Tỷ lệ chiết khấu áp dụng là tỷ lệ lãi suất
tiền gửi trung bình năm của ngân hàng thương mại, được tính dựa trên tỷ lệ lãi
suất kỳ hạn 12 tháng của 01 năm thấp nhất và của 01 năm cao nhất trong 03 năm
liền kề trước đó.
PHỤ
LỤC IV
KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN KHI GÓP VỐN, CỔ PHẦN
HÓA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 05 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn
vị: Đồng/ha
|
TT
|
Xã/phường
|
Hiện
trạng
|
Quy
hoạch lâm nghiệp
|
Giá
trị rừng phải góp vốn tính cho 01 ha rừng tự nhiên
Ggv
= Gtn
|
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
|
1
|
An
Khê
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
31.221.625
|
61.039.875
|
|
2
|
Hải
Vân
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
913.030.421
|
1.447.788.996
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.368.946.713
|
2.171.084.576
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.824.863.006
|
2.894.380.157
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
252.257.390
|
739.894.894
|
|
Rừng
phòng hộ
|
377.787.166
|
1.109.243.423
|
|
Rừng
đặc dụng
|
503.316.943
|
1.478.591.952
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
193.144.229
|
318.771.306
|
|
Rừng
phòng hộ
|
289.117.425
|
477.558.041
|
|
Rừng
đặc dụng
|
385.090.621
|
636.344.775
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
47.430.925
|
190.175.714
|
|
Rừng
phòng hộ
|
70.547.469
|
284.664.652
|
|
Rừng
đặc dụng
|
93.664.013
|
379.153.591
|
|
TXP
|
Rừng
đặc dụng
|
18.209.643
|
20.604.200
|
|
TXDN
|
Rừng
phòng hộ
|
138.689.505
|
284.896.259
|
|
Rừng
đặc dụng
|
184.520.062
|
379.462.400
|
|
TXDK
|
Rừng
sản xuất
|
26.102.323
|
106.516.091
|
|
Rừng
phòng hộ
|
38.554.566
|
159.175.218
|
|
Rừng
đặc dụng
|
51.006.810
|
211.834.346
|
|
3
|
Hòa
Khánh
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
114.948.250
|
175.155.924
|
|
Rừng
phòng hộ
|
171.823.456
|
262.134.968
|
|
4
|
Liên
Chiểu
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
111.228.572
|
192.441.472
|
|
Rừng
phòng hộ
|
166.243.940
|
288.063.290
|
|
5
|
Sơn
Trà
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
279.315.250
|
428.857.684
|
|
Rừng
đặc dụng
|
557.829.821
|
856.914.689
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
160.105.634
|
308.026.895
|
|
Rừng
đặc dụng
|
319.410.587
|
615.253.111
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
47.947.229
|
149.490.213
|
|
Rừng
đặc dụng
|
95.093.778
|
298.179.746
|
|
6
|
Bà
Nà
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
640.541.411
|
1.067.058.670
|
|
Rừng
phòng hộ
|
960.213.199
|
1.599.989.087
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.279.884.986
|
2.132.919.504
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
144.842.545
|
544.463.319
|
|
Rừng
phòng hộ
|
216.664.899
|
816.096.060
|
|
Rừng
đặc dụng
|
288.487.253
|
1.087.728.802
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
138.625.041
|
318.212.916
|
|
Rừng
phòng hộ
|
207.338.644
|
476.720.457
|
|
Rừng
đặc dụng
|
276.052.246
|
635.227.997
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
43.931.330
|
101.873.475
|
|
Rừng
phòng hộ
|
65.298.078
|
152.211.294
|
|
Rừng
đặc dụng
|
86.664.825
|
202.549.113
|
|
7
|
Hòa
Tiến
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
518.957.555
|
812.965.071
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
170.362.037
|
199.599.472
|
|
Rừng
phòng hộ
|
254.944.137
|
298.800.290
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
43.931.330
|
101.873.475
|
|
Rừng
phòng hộ
|
65.298.078
|
152.211.294
|
|
8
|
Hòa
Vang
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
558.948.123
|
854.948.761
|
|
Rừng
phòng hộ
|
837.823.267
|
1.281.824.223
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.116.698.410
|
1.708.699.685
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
205.890.195
|
496.286.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
308.236.374
|
743.830.601
|
|
Rừng
đặc dụng
|
410.582.554
|
991.374.856
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
170.362.037
|
199.599.472
|
|
Rừng
phòng hộ
|
254.944.137
|
298.800.290
|
|
Rừng
đặc dụng
|
339.526.238
|
398.001.108
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
47.430.925
|
190.175.714
|
|
Rừng
phòng hộ
|
70.547.469
|
284.664.652
|
|
Rừng
đặc dụng
|
93.664.013
|
379.153.591
|
|
9
|
Trà
Đốc
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
817.703.754
|
3.174.492.407
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
317.364.974
|
683.253.410
|
|
Rừng
phòng hộ
|
475.441.456
|
1.024.274.110
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
146.864.291
|
646.480.794
|
|
Rừng
phòng hộ
|
219.690.432
|
969.115.186
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
43.242.030
|
277.141.660
|
|
Rừng
phòng hộ
|
64.257.041
|
415.106.485
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
17.308.132
|
43.662.244
|
|
10
|
Trà
Giáp
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
317.364.974
|
683.253.410
|
|
Rừng
phòng hộ
|
475.441.456
|
1.024.274.110
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
146.864.291
|
646.480.794
|
|
Rừng
phòng hộ
|
219.690.432
|
969.115.186
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
43.242.030
|
277.141.660
|
|
Rừng
phòng hộ
|
64.257.041
|
415.106.485
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
17.308.132
|
43.662.244
|
|
11
|
Trà
Liên
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
545.539.839
|
2.116.732.274
|
|
Rừng
phòng hộ
|
817.703.754
|
3.174.492.407
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
317.364.974
|
683.253.410
|
|
Rừng
phòng hộ
|
475.441.456
|
1.024.274.110
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
146.864.291
|
646.480.794
|
|
Rừng
phòng hộ
|
219.690.432
|
969.115.186
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
43.242.030
|
277.141.660
|
|
Rừng
phòng hộ
|
64.257.041
|
415.106.485
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
17.308.132
|
43.662.244
|
|
12
|
Trà
My
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
817.703.754
|
3.174.492.407
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
317.364.974
|
683.253.410
|
|
Rừng
phòng hộ
|
475.441.456
|
1.024.274.110
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
146.864.291
|
646.480.794
|
|
Rừng
phòng hộ
|
219.690.432
|
969.115.186
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
43.242.030
|
277.141.660
|
|
Rừng
phòng hộ
|
64.257.041
|
415.106.485
|
|
13
|
Trà
Tân
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
545.539.839
|
2.116.732.274
|
|
Rừng
phòng hộ
|
817.703.754
|
3.174.492.407
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
317.364.974
|
683.253.410
|
|
Rừng
phòng hộ
|
475.441.456
|
1.024.274.110
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
146.864.291
|
646.480.794
|
|
Rừng
phòng hộ
|
219.690.432
|
969.115.186
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
43.242.030
|
277.141.660
|
|
Rừng
phòng hộ
|
64.257.041
|
415.106.485
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
17.308.132
|
43.662.244
|
|
Rừng
phòng hộ
|
25.356.193
|
64.887.362
|
|
14
|
Nam
Trà My
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
223.735.865
|
2.826.919.733
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
117.457.494
|
671.480.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
175.593.452
|
1.006.627.729
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
54.905.551
|
255.205.848
|
|
Rừng
phòng hộ
|
81.765.537
|
382.215.983
|
|
Rừng
đặc dụng
|
108.625.524
|
509.226.118
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
21.809.822
|
130.482.552
|
|
Rừng
phòng hộ
|
32.121.944
|
195.131.039
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
10.105.080
|
61.740.512
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
20.925.190
|
695.856.374
|
|
Rừng
phòng hộ
|
30.794.996
|
1.043.191.771
|
|
Rừng
đặc dụng
|
40.664.802
|
1.390.527.169
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
10.730.778
|
34.898.896
|
|
Rừng
phòng hộ
|
15.503.378
|
51.755.554
|
|
15
|
Trà
Leng
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
223.735.865
|
2.826.919.733
|
|
Rừng
đặc dụng
|
297.919.294
|
3.768.831.118
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
117.457.494
|
671.480.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
175.593.452
|
1.006.627.729
|
|
Rừng
đặc dụng
|
233.729.410
|
1.341.775.113
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
54.905.551
|
255.205.848
|
|
Rừng
phòng hộ
|
81.765.537
|
382.215.983
|
|
Rừng
đặc dụng
|
108.625.524
|
509.226.118
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
21.809.822
|
130.482.552
|
|
Rừng
phòng hộ
|
32.121.944
|
195.131.039
|
|
Rừng
đặc dụng
|
42.434.066
|
259.779.525
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
10.105.080
|
61.740.512
|
|
Rừng
phòng hộ
|
14.564.831
|
92.017.979
|
|
Rừng
đặc dụng
|
19.024.582
|
122.295.446
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
20.925.190
|
695.856.374
|
|
Rừng
phòng hộ
|
30.794.996
|
1.043.191.771
|
|
Rừng
đặc dụng
|
40.664.802
|
1.390.527.169
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
10.730.778
|
34.898.896
|
|
16
|
Trà
Linh
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
223.735.865
|
2.826.919.733
|
|
Rừng
đặc dụng
|
297.919.294
|
3.768.831.118
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
117.457.494
|
671.480.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
175.593.452
|
1.006.627.729
|
|
Rừng
đặc dụng
|
233.729.410
|
1.341.775.113
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
54.905.551
|
255.205.848
|
|
Rừng
phòng hộ
|
81.765.537
|
382.215.983
|
|
Rừng
đặc dụng
|
108.625.524
|
509.226.118
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
21.809.822
|
130.482.552
|
|
Rừng
phòng hộ
|
32.121.944
|
195.131.039
|
|
Rừng
đặc dụng
|
42.434.066
|
259.779.525
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
20.925.190
|
695.856.374
|
|
Rừng
phòng hộ
|
30.794.996
|
1.043.191.771
|
|
Rừng
đặc dụng
|
40.664.802
|
1.390.527.169
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
10.730.778
|
34.898.896
|
|
Rừng
phòng hộ
|
15.503.378
|
51.755.554
|
|
17
|
Trà
Tập
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
223.735.865
|
2.826.919.733
|
|
Rừng
đặc dụng
|
297.919.294
|
3.768.831.118
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
117.457.494
|
671.480.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
175.593.452
|
1.006.627.729
|
|
Rừng
đặc dụng
|
233.729.410
|
1.341.775.113
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
54.905.551
|
255.205.848
|
|
Rừng
phòng hộ
|
81.765.537
|
382.215.983
|
|
Rừng
đặc dụng
|
108.625.524
|
509.226.118
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
21.809.822
|
130.482.552
|
|
Rừng
phòng hộ
|
32.121.944
|
195.131.039
|
|
Rừng
đặc dụng
|
42.434.066
|
259.779.525
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
20.925.190
|
695.856.374
|
|
Rừng
phòng hộ
|
30.794.996
|
1.043.191.771
|
|
Rừng
đặc dụng
|
40.664.802
|
1.390.527.169
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
10.730.778
|
34.898.896
|
|
Rừng
phòng hộ
|
15.503.378
|
51.755.554
|
|
18
|
Trà
Vân
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
223.735.865
|
2.826.919.733
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
117.457.494
|
671.480.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
175.593.452
|
1.006.627.729
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
54.905.551
|
255.205.848
|
|
Rừng
phòng hộ
|
81.765.537
|
382.215.983
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
21.809.822
|
130.482.552
|
|
Rừng
phòng hộ
|
32.121.944
|
195.131.039
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
10.105.080
|
61.740.512
|
|
Rừng
phòng hộ
|
14.564.831
|
92.017.979
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
20.925.190
|
695.856.374
|
|
Rừng
phòng hộ
|
30.794.996
|
1.043.191.771
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
10.730.778
|
34.898.896
|
|
Rừng
phòng hộ
|
15.503.378
|
51.755.554
|
|
19
|
Đồng
Dương
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
67.549.706
|
227.129.495
|
|
Rừng
phòng hộ
|
100.673.896
|
340.043.580
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
37.190.685
|
79.798.947
|
|
Rừng
phòng hộ
|
55.135.366
|
119.047.759
|
|
20
|
Thăng
Phú
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
67.549.706
|
227.129.495
|
|
Rừng
phòng hộ
|
100.673.896
|
340.043.580
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
37.190.685
|
79.798.947
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
7.184.864
|
17.631.212
|
|
Rừng
phòng hộ
|
10.126.634
|
25.796.157
|
|
21
|
Nông
Sơn
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
223.064.699
|
699.747.098
|
|
Rừng
phòng hộ
|
334.172.207
|
1.049.195.805
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
67.098.065
|
246.746.085
|
|
Rừng
phòng hộ
|
100.222.256
|
369.694.285
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
22.722.374
|
111.283.352
|
|
Rừng
phòng hộ
|
33.658.719
|
166.500.186
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
9.826.865
|
40.763.396
|
|
Rừng
phòng hộ
|
14.315.455
|
60.720.252
|
|
22
|
Quế
Phước
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
1.108.154.117
|
1.907.685.749
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.477.255.595
|
2.543.297.771
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
223.064.699
|
699.747.098
|
|
Rừng
phòng hộ
|
334.172.207
|
1.049.195.805
|
|
Rừng
đặc dụng
|
445.279.714
|
1.398.644.512
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
67.098.065
|
246.746.085
|
|
Rừng
phòng hộ
|
100.222.256
|
369.694.285
|
|
Rừng
đặc dụng
|
133.346.446
|
492.642.485
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
22.722.374
|
111.283.352
|
|
Rừng
phòng hộ
|
33.658.719
|
166.500.186
|
|
Rừng
đặc dụng
|
44.595.065
|
221.717.021
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
9.826.865
|
40.763.396
|
|
Rừng
phòng hộ
|
14.315.455
|
60.720.252
|
|
Rừng
đặc dụng
|
18.804.045
|
80.677.108
|
|
23
|
Quế
Sơn Trung
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
334.172.207
|
1.049.195.805
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
67.098.065
|
246.746.085
|
|
Rừng
phòng hộ
|
100.222.256
|
369.694.285
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
14.315.455
|
60.720.252
|
|
24
|
Quế
Sơn
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
334.172.207
|
1.049.195.805
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
67.098.065
|
246.746.085
|
|
Rừng
phòng hộ
|
100.222.256
|
369.694.285
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
14.315.455
|
60.720.252
|
|
25
|
Đức
Phú
|
TXN
|
Rừng
phòng hộ
|
153.214.084
|
410.750.357
|
|
TXK
|
Rừng
phòng hộ
|
30.520.386
|
158.981.425
|
|
26
|
Núi
Thành
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
230.276.241
|
430.881.892
|
|
Rừng
phòng hộ
|
344.968.311
|
645.876.788
|
|
27
|
Tam
Mỹ
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
344.968.311
|
645.876.788
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
102.440.090
|
274.130.939
|
|
Rừng
phòng hộ
|
153.214.084
|
410.750.357
|
|
Rừng
đặc dụng
|
203.988.077
|
547.369.775
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
20.644.292
|
106.284.984
|
|
Rừng
phòng hộ
|
30.520.386
|
158.981.425
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
12.417.878
|
19.909.438
|
|
28
|
Bến
Hiên
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
639.211.288
|
1.296.836.311
|
|
Rừng
phòng hộ
|
958.284.709
|
1.944.722.242
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
255.015.081
|
460.864.390
|
|
Rừng
phòng hộ
|
381.990.398
|
690.764.362
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
85.940.539
|
408.106.550
|
|
Rừng
phòng hộ
|
128.378.585
|
611.627.602
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
19.454.989
|
100.167.697
|
|
Rừng
phòng hộ
|
28.650.259
|
149.719.322
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
21.908.449
|
40.451.303
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
15.779.973
|
391.061.560
|
|
Rừng
phòng hộ
|
23.137.736
|
586.060.116
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
2.750.047
|
32.238.127
|
|
Rừng
phòng hộ
|
3.592.847
|
47.824.967
|
|
29
|
Đông
Giang
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
639.211.288
|
1.296.836.311
|
|
Rừng
phòng hộ
|
958.284.709
|
1.944.722.242
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.277.358.129
|
2.592.608.174
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
255.015.081
|
460.864.390
|
|
Rừng
phòng hộ
|
381.990.398
|
690.764.362
|
|
Rừng
đặc dụng
|
508.965.715
|
920.664.333
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
85.940.539
|
408.106.550
|
|
Rừng
phòng hộ
|
128.378.585
|
611.627.602
|
|
Rừng
đặc dụng
|
170.816.632
|
815.148.653
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
19.454.989
|
100.167.697
|
|
Rừng
phòng hộ
|
28.650.259
|
149.719.322
|
|
Rừng
đặc dụng
|
37.845.530
|
199.270.947
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
14.960.449
|
27.322.351
|
|
Rừng
phòng hộ
|
21.908.449
|
40.451.303
|
|
HG
|
Rừng
phòng hộ
|
23.137.736
|
586.060.116
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
2.750.047
|
32.238.127
|
|
30
|
Sông
Kôn
|
TXG
|
Rừng
đặc dụng
|
1.277.358.129
|
2.592.608.174
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
255.015.081
|
460.864.390
|
|
Rừng
phòng hộ
|
381.990.398
|
690.764.362
|
|
Rừng
đặc dụng
|
508.965.715
|
920.664.333
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
85.940.539
|
408.106.550
|
|
Rừng
phòng hộ
|
128.378.585
|
611.627.602
|
|
Rừng
đặc dụng
|
170.816.632
|
815.148.653
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
19.454.989
|
100.167.697
|
|
Rừng
phòng hộ
|
28.650.259
|
149.719.322
|
|
Rừng
đặc dụng
|
37.845.530
|
199.270.947
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
14.960.449
|
27.322.351
|
|
Rừng
phòng hộ
|
21.908.449
|
40.451.303
|
|
Rừng
đặc dụng
|
28.856.450
|
53.580.255
|
|
HG
|
Rừng
đặc dụng
|
30.495.498
|
781.058.672
|
|
31
|
Sông
Vàng
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
255.015.081
|
460.864.390
|
|
Rừng
phòng hộ
|
381.990.398
|
690.764.362
|
|
Rừng
đặc dụng
|
508.965.715
|
920.664.333
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
85.940.539
|
408.106.550
|
|
Rừng
phòng hộ
|
128.378.585
|
611.627.602
|
|
Rừng
đặc dụng
|
170.816.632
|
815.148.653
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
19.454.989
|
100.167.697
|
|
Rừng
phòng hộ
|
28.650.259
|
149.719.322
|
|
Rừng
đặc dụng
|
37.845.530
|
199.270.947
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
14.960.449
|
27.322.351
|
|
Rừng
phòng hộ
|
21.908.449
|
40.451.303
|
|
Rừng
đặc dụng
|
28.856.450
|
53.580.255
|
|
32
|
Bến
Giằng
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
677.575.172
|
1.260.536.214
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.015.956.938
|
1.890.398.501
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.354.338.704
|
2.520.260.788
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
433.127.546
|
1.731.681.537
|
|
Rừng
phòng hộ
|
649.285.499
|
2.597.116.485
|
|
Rừng
đặc dụng
|
865.443.451
|
3.462.551.433
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
110.332.375
|
509.207.184
|
|
Rừng
phòng hộ
|
165.092.743
|
763.404.955
|
|
Rừng
đặc dụng
|
219.853.110
|
1.017.602.727
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
49.693.009
|
82.044.444
|
|
Rừng
phòng hộ
|
74.133.693
|
122.660.846
|
|
Rừng
đặc dụng
|
98.574.377
|
163.277.247
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
6.456.294
|
17.587.132
|
|
Rừng
phòng hộ
|
9.278.621
|
25.974.878
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
26.751.314
|
1.917.552.810
|
|
Rừng
phòng hộ
|
39.721.151
|
2.875.923.395
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
24.733.729
|
53.037.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
36.694.773
|
79.150.198
|
|
33
|
Đắc
Pring
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
677.575.172
|
1.260.536.214
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.354.338.704
|
2.520.260.788
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
433.127.546
|
1.731.681.537
|
|
Rừng
đặc dụng
|
865.443.451
|
3.462.551.433
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
110.332.375
|
509.207.184
|
|
Rừng
đặc dụng
|
219.853.110
|
1.017.602.727
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
49.693.009
|
82.044.444
|
|
Rừng
đặc dụng
|
98.574.377
|
163.277.247
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
6.456.294
|
17.587.132
|
|
Rừng
đặc dụng
|
12.100.947
|
34.362.624
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
26.751.314
|
1.917.552.810
|
|
Rừng
đặc dụng
|
52.690.988
|
3.834.293.980
|
|
TN
|
Rừng
đặc dụng
|
48.655.817
|
105.263.051
|
|
34
|
La
Dêê
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
677.575.172
|
1.260.536.214
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.015.956.938
|
1.890.398.501
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.354.338.704
|
2.520.260.788
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
433.127.546
|
1.731.681.537
|
|
Rừng
phòng hộ
|
649.285.499
|
2.597.116.485
|
|
Rừng
đặc dụng
|
865.443.451
|
3.462.551.433
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
110.332.375
|
509.207.184
|
|
Rừng
phòng hộ
|
165.092.743
|
763.404.955
|
|
Rừng
đặc dụng
|
219.853.110
|
1.017.602.727
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
49.693.009
|
82.044.444
|
|
Rừng
phòng hộ
|
74.133.693
|
122.660.846
|
|
Rừng
đặc dụng
|
98.574.377
|
163.277.247
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
6.456.294
|
17.587.132
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
26.751.314
|
1.917.552.810
|
|
Rừng
đặc dụng
|
52.690.988
|
3.834.293.980
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
24.733.729
|
53.037.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
36.694.773
|
79.150.198
|
|
Rừng
đặc dụng
|
48.655.817
|
105.263.051
|
|
35
|
La
Êê
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
677.575.172
|
1.260.536.214
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.015.956.938
|
1.890.398.501
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
433.127.546
|
1.731.681.537
|
|
Rừng
phòng hộ
|
649.285.499
|
2.597.116.485
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
110.332.375
|
509.207.184
|
|
Rừng
phòng hộ
|
165.092.743
|
763.404.955
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
49.693.009
|
82.044.444
|
|
Rừng
phòng hộ
|
74.133.693
|
122.660.846
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
6.456.294
|
17.587.132
|
|
Rừng
phòng hộ
|
9.278.621
|
25.974.878
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
26.751.314
|
1.917.552.810
|
|
Rừng
phòng hộ
|
39.721.151
|
2.875.923.395
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
24.733.729
|
53.037.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
36.694.773
|
79.150.198
|
|
36
|
Nam
Giang
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
1.015.956.938
|
1.890.398.501
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
433.127.546
|
1.731.681.537
|
|
Rừng
phòng hộ
|
649.285.499
|
2.597.116.485
|
|
Rừng
đặc dụng
|
865.443.451
|
3.462.551.433
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
110.332.375
|
509.207.184
|
|
Rừng
phòng hộ
|
165.092.743
|
763.404.955
|
|
Rừng
đặc dụng
|
219.853.110
|
1.017.602.727
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
49.693.009
|
82.044.444
|
|
Rừng
phòng hộ
|
74.133.693
|
122.660.846
|
|
Rừng
đặc dụng
|
98.574.377
|
163.277.247
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
6.456.294
|
17.587.132
|
|
Rừng
phòng hộ
|
9.278.621
|
25.974.878
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
26.751.314
|
1.917.552.810
|
|
Rừng
phòng hộ
|
39.721.151
|
2.875.923.395
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
24.733.729
|
53.037.346
|
|
Rừng
phòng hộ
|
36.694.773
|
79.150.198
|
|
Rừng
đặc dụng
|
48.655.817
|
105.263.051
|
|
37
|
Thạnh
Mỹ
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
677.575.172
|
1.260.536.214
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.015.956.938
|
1.890.398.501
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
433.127.546
|
1.731.681.537
|
|
Rừng
phòng hộ
|
649.285.499
|
2.597.116.485
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
110.332.375
|
509.207.184
|
|
Rừng
phòng hộ
|
165.092.743
|
763.404.955
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
49.693.009
|
82.044.444
|
|
Rừng
phòng hộ
|
74.133.693
|
122.660.846
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
9.278.621
|
25.974.878
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
26.751.314
|
1.917.552.810
|
|
Rừng
phòng hộ
|
39.721.151
|
2.875.923.395
|
|
38
|
A
Vương
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
681.229.022
|
2.001.490.695
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.021.273.238
|
3.001.665.747
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.361.317.454
|
4.001.840.800
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
374.568.882
|
757.754.329
|
|
Rừng
phòng hộ
|
561.283.027
|
1.136.061.198
|
|
Rừng
đặc dụng
|
747.997.173
|
1.514.368.067
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
88.083.683
|
298.725.957
|
|
Rừng
phòng hộ
|
131.555.229
|
447.518.640
|
|
Rừng
đặc dụng
|
175.026.776
|
596.311.324
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
32.020.974
|
71.588.632
|
|
Rừng
phòng hộ
|
47.461.165
|
106.812.653
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
30.279.260
|
266.567.023
|
|
Rừng
phòng hộ
|
44.848.594
|
399.280.239
|
|
Rừng
đặc dụng
|
59.417.929
|
531.993.456
|
|
39
|
Hùng
Sơn
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
681.229.022
|
2.001.490.695
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.021.273.238
|
3.001.665.747
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.361.317.454
|
4.001.840.800
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
374.568.882
|
757.754.329
|
|
Rừng
phòng hộ
|
561.283.027
|
1.136.061.198
|
|
Rừng
đặc dụng
|
747.997.173
|
1.514.368.067
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
88.083.683
|
298.725.957
|
|
Rừng
phòng hộ
|
131.555.229
|
447.518.640
|
|
Rừng
đặc dụng
|
175.026.776
|
596.311.324
|
|
RKG
|
Rừng
sản xuất
|
1.557.005.958
|
5.171.475.104
|
|
Rừng
đặc dụng
|
3.112.871.326
|
10.341.809.618
|
|
40
|
Tây
Giang
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
681.229.022
|
2.001.490.695
|
|
Rừng
phòng hộ
|
1.021.273.238
|
3.001.665.747
|
|
Rừng
đặc dụng
|
1.361.317.454
|
4.001.840.800
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
374.568.882
|
757.754.329
|
|
Rừng
phòng hộ
|
561.283.027
|
1.136.061.198
|
|
Rừng
đặc dụng
|
747.997.173
|
1.514.368.067
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
88.083.683
|
298.725.957
|
|
Rừng
phòng hộ
|
131.555.229
|
447.518.640
|
|
Rừng
đặc dụng
|
175.026.776
|
596.311.324
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
32.020.974
|
71.588.632
|
|
Rừng
phòng hộ
|
47.461.165
|
106.812.653
|
|
Rừng
đặc dụng
|
62.901.357
|
142.036.674
|
|
HG
|
Rừng
sản xuất
|
30.279.260
|
266.567.023
|
|
Rừng
phòng hộ
|
44.848.594
|
399.280.239
|
|
TN
|
Rừng
sản xuất
|
8.431.025
|
39.270.370
|
|
Rừng
phòng hộ
|
12.076.242
|
58.335.260
|
|
41
|
Đại
Lộc
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
338.920.873
|
631.241.041
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
109.334.514
|
212.477.722
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
45.876.477
|
101.592.709
|
|
42
|
Hà
Nha
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
338.920.873
|
631.241.041
|
|
Rừng
phòng hộ
|
507.959.753
|
946.440.005
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
109.334.514
|
212.477.722
|
|
Rừng
phòng hộ
|
163.580.215
|
318.295.027
|
|
TXK
|
Rừng
phòng hộ
|
68.393.159
|
151.967.508
|
|
43
|
Phú
Thuận
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
507.959.753
|
946.440.005
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
109.334.514
|
212.477.722
|
|
Rừng
phòng hộ
|
163.580.215
|
318.295.027
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
45.876.477
|
101.592.709
|
|
Rừng
phòng hộ
|
68.393.159
|
151.967.508
|
|
44
|
Thượng
Đức
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
338.920.873
|
631.241.041
|
|
Rừng
phòng hộ
|
507.959.753
|
946.440.005
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
109.334.514
|
212.477.722
|
|
Rừng
phòng hộ
|
163.580.215
|
318.295.027
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
45.876.477
|
101.592.709
|
|
Rừng
phòng hộ
|
68.393.159
|
151.967.508
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
9.029.872
|
18.409.098
|
|
45
|
Hiệp
Đức
|
TXG
|
Rừng
phòng hộ
|
793.300.583
|
969.882.365
|
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
274.022.673
|
637.286.225
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
102.397.890
|
278.107.509
|
|
Rừng
phòng hộ
|
152.946.173
|
416.510.602
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
52.380.267
|
97.666.941
|
|
Rừng
phòng hộ
|
77.919.738
|
145.849.749
|
|
TXDK
|
Rừng
sản xuất
|
23.357.087
|
29.390.408
|
|
Rừng
phòng hộ
|
34.384.968
|
43.434.950
|
|
46
|
Phước
Trà
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
529.300.830
|
647.022.018
|
|
Rừng
phòng hộ
|
793.300.583
|
969.882.365
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
183.115.557
|
425.291.258
|
|
Rừng
phòng hộ
|
274.022.673
|
637.286.225
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
102.397.890
|
278.107.509
|
|
Rừng
phòng hộ
|
152.946.173
|
416.510.602
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
52.380.267
|
97.666.941
|
|
Rừng
phòng hộ
|
77.919.738
|
145.849.749
|
|
47
|
Việt
An
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
274.022.673
|
637.286.225
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
102.397.890
|
278.107.509
|
|
Rừng
phòng hộ
|
152.946.173
|
416.510.602
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
52.380.267
|
97.666.941
|
|
Rừng
phòng hộ
|
77.919.738
|
145.849.749
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
6.599.608
|
17.184.457
|
|
Rừng
phòng hộ
|
9.248.750
|
25.126.023
|
|
48
|
Khâm
Đức
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
481.653.184
|
1.927.917.130
|
|
Rừng
phòng hộ
|
722.016.193
|
2.891.412.112
|
|
Rừng
đặc dụng
|
962.379.202
|
3.854.907.094
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
340.982.606
|
802.529.517
|
|
Rừng
phòng hộ
|
511.010.327
|
1.203.330.693
|
|
Rừng
đặc dụng
|
681.038.047
|
1.604.131.869
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
105.798.706
|
352.430.801
|
|
Rừng
phòng hộ
|
158.234.476
|
528.182.620
|
|
Rừng
đặc dụng
|
210.670.247
|
703.934.438
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
91.166.825
|
198.059.041
|
|
Rừng
phòng hộ
|
136.286.656
|
296.624.980
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
12.592.013
|
37.083.224
|
|
49
|
Phước
Chánh
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
481.653.184
|
1.927.917.130
|
|
Rừng
phòng hộ
|
722.016.193
|
2.891.412.112
|
|
Rừng
đặc dụng
|
962.379.202
|
3.854.907.094
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
340.982.606
|
802.529.517
|
|
Rừng
phòng hộ
|
511.010.327
|
1.203.330.693
|
|
Rừng
đặc dụng
|
681.038.047
|
1.604.131.869
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
105.798.706
|
352.430.801
|
|
Rừng
phòng hộ
|
158.234.476
|
528.182.620
|
|
Rừng
đặc dụng
|
210.670.247
|
703.934.438
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
91.166.825
|
198.059.041
|
|
Rừng
đặc dụng
|
181.406.486
|
395.190.918
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
12.592.013
|
37.083.224
|
|
Rừng
đặc dụng
|
24.256.861
|
73.239.282
|
|
50
|
Phước
Hiệp
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
481.653.184
|
1.927.917.130
|
|
Rừng
phòng hộ
|
722.016.193
|
2.891.412.112
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
340.982.606
|
802.529.517
|
|
Rừng
phòng hộ
|
511.010.327
|
1.203.330.693
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
105.798.706
|
352.430.801
|
|
Rừng
phòng hộ
|
158.234.476
|
528.182.620
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
91.166.825
|
198.059.041
|
|
Rừng
phòng hộ
|
136.286.656
|
296.624.980
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
12.592.013
|
37.083.224
|
|
Rừng
phòng hộ
|
18.424.437
|
55.161.253
|
|
51
|
Phước
Năng
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
481.653.184
|
1.927.917.130
|
|
Rừng
phòng hộ
|
722.016.193
|
2.891.412.112
|
|
Rừng
đặc dụng
|
962.379.202
|
3.854.907.094
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
340.982.606
|
802.529.517
|
|
Rừng
phòng hộ
|
511.010.327
|
1.203.330.693
|
|
Rừng
đặc dụng
|
681.038.047
|
1.604.131.869
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
105.798.706
|
352.430.801
|
|
Rừng
phòng hộ
|
158.234.476
|
528.182.620
|
|
Rừng
đặc dụng
|
210.670.247
|
703.934.438
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
91.166.825
|
198.059.041
|
|
Rừng
phòng hộ
|
136.286.656
|
296.624.980
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
12.592.013
|
37.083.224
|
|
Rừng
phòng hộ
|
18.424.437
|
55.161.253
|
|
52
|
Phước
Thành
|
TXG
|
Rừng
sản xuất
|
481.653.184
|
1.927.917.130
|
|
Rừng
phòng hộ
|
722.016.193
|
2.891.412.112
|
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
340.982.606
|
802.529.517
|
|
Rừng
phòng hộ
|
511.010.327
|
1.203.330.693
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
105.798.706
|
352.430.801
|
|
Rừng
phòng hộ
|
158.234.476
|
528.182.620
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
91.166.825
|
198.059.041
|
|
Rừng
phòng hộ
|
136.286.656
|
296.624.980
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
12.592.013
|
37.083.224
|
|
Rừng
phòng hộ
|
18.424.437
|
55.161.253
|
|
HG
|
Rừng
phòng hộ
|
54.934.583
|
193.744.695
|
|
53
|
Duy
Xuyên
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
86.849.296
|
331.515.950
|
|
Rừng
phòng hộ
|
129.853.538
|
496.853.518
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
13.642.344
|
22.508.883
|
|
54
|
Thu
Bồn
|
TXN
|
Rừng
phòng hộ
|
129.853.538
|
496.853.518
|
|
Rừng
đặc dụng
|
172.857.779
|
662.191.086
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
13.642.344
|
22.508.883
|
|
Rừng
đặc dụng
|
17.909.521
|
29.731.572
|
|
55
|
Phú
Ninh
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
245.237.192
|
342.919.397
|
|
Rừng
phòng hộ
|
367.409.737
|
513.933.044
|
|
TXK
|
Rừng
phòng hộ
|
88.655.605
|
266.997.681
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
7.340.824
|
8.575.952
|
|
Rừng
phòng hộ
|
10.565.185
|
12.417.878
|
|
56
|
Tây
Hồ
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
286.413.661
|
449.217.411
|
|
Rừng
phòng hộ
|
429.174.440
|
673.380.065
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
245.237.192
|
342.919.397
|
|
Rừng
phòng hộ
|
367.409.737
|
513.933.044
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
59.401.104
|
178.295.821
|
|
Rừng
phòng hộ
|
88.655.605
|
266.997.681
|
|
TXP
|
Rừng
phòng hộ
|
10.565.185
|
12.417.878
|
|
57
|
Lãnh
Ngọc
|
TXB
|
Rừng
phòng hộ
|
416.174.095
|
928.680.260
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
81.948.621
|
157.929.526
|
|
Rừng
phòng hộ
|
122.291.392
|
236.262.750
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
25.549.481
|
81.996.634
|
|
Rừng
phòng hộ
|
37.692.682
|
122.363.411
|
|
TXP
|
Rừng
sản xuất
|
10.929.634
|
15.245.912
|
|
Rừng
phòng hộ
|
15.762.912
|
22.237.328
|
|
58
|
Sơn
Cẩm Hà
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
81.948.621
|
157.929.526
|
|
Rừng
phòng hộ
|
122.291.392
|
236.262.750
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
25.549.481
|
81.996.634
|
|
59
|
Thạnh
Bình
|
TXB
|
Rừng
sản xuất
|
277.870.423
|
619.541.200
|
|
Rừng
phòng hộ
|
416.174.095
|
928.680.260
|
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
81.948.621
|
157.929.526
|
|
Rừng
phòng hộ
|
122.291.392
|
236.262.750
|
|
TXK
|
Rừng
sản xuất
|
25.549.481
|
81.996.634
|
|
60
|
Tiên
Phước
|
TXN
|
Rừng
sản xuất
|
81.948.621
|
157.929.526
|
|
61
|
Tân
Hiệp
|
TXDN
|
Rừng
đặc dụng
|
247.408.718
|
461.078.619
|
|
TXDK
|
Rừng
đặc dụng
|
63.815.985
|
209.911.199
|
|
62
|
Hội
An
|
CDN
|
Rừng
phòng hộ
|
39.501.438
|
45.441.438
|
Công thức tính giá rừng
khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn)
nhà nước được tính bằng giá trị rừng tự nhiên và xác định theo quy định tại
Điều 6 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT, cụ thể:
Giá trị rừng tự nhiên (Gtn)
được tính bằng tiền đối với 01 ha rừng (đồng/ha), bao gồm giá trị lâm sản (Gls),
giá trị quyền sử dụng rừng (Gsd) và giá trị môi trường rừng (Gmt).
Công thức tính như sau:
Gtn
= Gls + Gsd + Gmt
Trong đó:
Gls là giá trị lâm sản được
tính bằng tiền đối với 01 ha (đồng/ha) của khu rừng cần định giá, xác định theo
quy định tại Điều 7 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT;
Gsd là giá trị quyền sử
dụng rừng được tính bằng tiền đối với 01 ha rừng (đồng/ha) mà chủ rừng được
hưởng từ rừng theo quy định trong thời gian giao rừng, cho thuê rừng quy về
thời điểm định giá, xác định theo quy định tại Điều 8 Thông tư số
20/2023/TT-BNNPTNT;
Gmt là giá trị môi trường
rừng được tính bằng tiền đối với 01 ha rừng (đồng/ha) của khu rừng dựa trên giá
trị lâm sản và hệ số K, xác định theo quy định tại Thông tư số
20/2023/TT-BNNPTNT.
PHỤ
LỤC V
KHUNG GIÁ KHỞI ĐIỂM CHO THUÊ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG
TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 05 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn
vị: Đồng/ha
|
TT
|
Xã/phường
|
Mô
hình trồng rừng
|
Năm
trồng
|
Giá
khởi điểm cho thuê đối với rừng trồng
GTrt
= TNrt
|
|
Tối
thiểu
(1 năm)
|
Tối
đa (50
năm)
|
|
1
|
Bà
Nà
|
Chò
đen
|
2017
|
64.928
|
2.597.514
|
|
2
|
Hải
Vân
|
Keo
|
2015
|
64.928
|
2.621.650
|
|
3
|
Keo
|
2014
|
64.928
|
2.628.026
|
|
4
|
Keo
|
2009
|
64.928
|
2.454.422
|
|
5
|
Keo
|
2008
|
64.928
|
2.377.956
|
|
6
|
Keo
|
1995
|
64.928
|
2.181.870
|
|
7
|
Keo
|
1998
|
64.928
|
2.181.870
|
|
8
|
Keo
|
2004
|
64.928
|
2.181.870
|
|
9
|
Lát
hoa
|
2020
|
64.928
|
2.535.700
|
|
10
|
Lát
hoa
|
2018
|
64.928
|
2.585.184
|
|
11
|
Sao
đen
|
2010
|
64.928
|
2.516.787
|
|
12
|
Sao
đen
|
1999
|
64.928
|
2.181.870
|
|
13
|
Thông
ba lá
|
2020
|
64.928
|
2.535.700
|
|
14
|
Thông
Caribe
|
2015
|
64.928
|
2.621.650
|
|
15
|
Thông
Caribe
|
2010
|
64.928
|
2.516.787
|
|
16
|
Thông
Caribe
|
2007
|
64.928
|
2.287.186
|
|
17
|
Thông
Caribe
|
1986
|
64.928
|
2.181.870
|
|
18
|
Hoà
Vang
|
Chò
đen
|
2020
|
64.928
|
2.535.700
|
|
19
|
Trà
Đốc
|
Sao
đen
|
2013
|
65.697
|
2.651.775
|
|
20
|
Trà
Tân
|
Lim
xanh + Sao đen
|
2015
|
65.697
|
2.652.670
|
|
21
|
Phước
Thành
|
Lim
xanh + Lát hoa + Sao đen
|
2015
|
50.257
|
2.029.244
|
|
22
|
Bến
Giằng
|
Lim
xanh + Chò
|
2015
|
43.995
|
1.776.402
|
|
23
|
Lim
xanh + Chò
|
2016
|
43.995
|
1.762.830
|
|
24
|
Sao
đen + Lát hoa
|
2016
|
43.995
|
1.762.830
|
|
25
|
Lim
xanh + Lát hoa + Sao đen
|
2014
|
43.995
|
1.780.721
|
|
26
|
Lim
xanh + Lát hoa + Sao đen
|
2015
|
43.995
|
1.776.402
|
|
27
|
Nam
Giang
|
Lim
xanh + Lát hoa
|
2015
|
43.995
|
1.776.402
|
|
28
|
Tam
Hải
|
Đước
đôi
|
2017
|
48.356
|
1.934.530
|
|
29
|
Đước
đôi
|
2018
|
48.356
|
1.925.348
|
|
30
|
Núi
Thành
|
Dừa
nước
|
2017
|
48.356
|
1.934.530
|
|
31
|
Lim
xanh + Dầu rái + Sao đen
|
2018
|
48.356
|
1.925.348
|
|
32
|
Đức
Phú
|
Lim
xanh + Lát hoa
|
2016
|
48.356
|
1.937.588
|
|
33
|
Tam
Xuân
|
Thông
nhựa
|
1987
|
48.356
|
1.624.974
|
|
34
|
Lim
xanh + Lát hoa
|
2017
|
48.356
|
1.934.530
|
|
35
|
Tam
Anh
|
Keo
lưỡi liềm
|
2015
|
48.356
|
1.952.505
|
|
36
|
Keo
lưỡi liềm
|
2021
|
48.356
|
1.672.850
|
|
37
|
Keo
lưỡi liềm
|
2022
|
48.356
|
1.826.632
|
|
38
|
Phú
Ninh
|
Lim
xanh + Lát hoa
|
2015
|
48.356
|
1.952.505
|
|
39
|
Sao
đen + Keo tai tượng
|
2014
|
48.356
|
2.232.698
|
|
40
|
Sao
đen
|
2009
|
48.356
|
1.827.959
|
|
41
|
Lim
xanh
|
2015
|
48.356
|
1.952.505
|
|
42
|
Lim
xanh + Lát hoa
|
2017
|
48.356
|
1.934.530
|
|
43
|
Sao
đen
|
2010
|
48.356
|
1.874.407
|
|
44
|
Sao
đen
|
2013
|
48.356
|
1.951.845
|
|
45
|
Keo
tai tượng
|
2013
|
48.356
|
1.951.845
|
|
46
|
Lim
xanh
|
2012
|
41.809
|
1.637.185
|
|
47
|
Bàn
Thạch
|
Phi
lao + Keo lưỡi liềm
|
2017
|
48.356
|
1.934.530
|
|
48
|
Quảng
Phú
|
Phi
lao + Keo lưỡi liềm
|
2021
|
48.356
|
1.672.850
|
|
49
|
Thăng
Trường
|
Phi
lao + Keo lưỡi liềm
|
2018
|
45.576
|
1.814.655
|
|
50
|
Phi
lao + Keo lưỡi liềm
|
2021
|
45.576
|
1.753.747
|
|
51
|
Keo
luỡi liềm
|
2021
|
45.576
|
1.753.747
|
|
52
|
Thu
Bồn
|
Thông
nhựa
|
1998
|
45.576
|
1.531.551
|
|
53
|
Hội
An Đông
|
Dừa
nước
|
2017
|
45.576
|
1.880.579
|
Công thức tính giá khởi
điểm cho thuê đối với 01 ha rừng trồng được tính bằng tiền (đồng/ha) theo công
thức sau:
GTrt
= TNrt
Trong đó:
GTrt là giá khởi điểm cho
thuê rừng trồng (đồng/ha);
TNrt là thu nhập dự kiến từ
rừng trồng (đồng/ha) xác định theo khoản 2 Điều 16 Thông tư số
20/2023/TT-BNNPTNT.
PHỤ
LỤC VI
KHUNG GIÁ BỒI THƯỜNG RỪNG TRỒNG BỊ THIỆT HẠI DO
PHÁ RỪNG, GÂY CHÁY VÀ CÁC THIỆT HẠI KHÁC ĐỐI VỚI RỪNG TRỒNG GIAI ĐOẠN KIẾN
THIẾT CƠ BẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính
kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 05 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Đà Nẵng)
Đơn
vị: Đồng/ha
|
TT
|
Xã/phường
|
Mô
hình trồng rừng
|
Năm
trồng
|
Năm
tuổi
|
Tổng
chi phí đầu tư rừng trồng (CPrt)
|
Mức
độ % thiệt hại ước tính cho 01 ha
(Drt)
|
Giá
trị bị thiệt hại do phá rừng, gây cháy rừng cho các mô hình rừng trồng trong
giai đoạn kiến thiết cơ bản BTrt = CPrt x Drt
|
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
|
1
|
Trà
Đốc
|
Lim
xanh+ Giổi
|
2023
|
3
|
142.446.643
|
1-100
|
1.424.466
|
142.446.643
|
|
2
|
Trà
Tân
|
Lim
xanh+ Giổi
|
2023
|
3
|
121.150.512
|
1-100
|
1.211.505
|
121.150.512
|
|
3
|
Lim
xanh+ Giổi
|
2022
|
4
|
156.502.864
|
1-100
|
1.565.029
|
156.502.864
|
|
4
|
Lim
xanh+ Giổi (tại khoảnh 2, tiểu khu 749)
|
2024
|
2
|
116.188.171
|
1-100
|
1.161.882
|
116.188.171
|
|
5
|
Lim
xanh + Giổi (tại khoảnh 6 và khoảnh 7 Tiểu khu 808)
|
2024
|
2
|
99.352.780
|
1-100
|
993.528
|
99.352.780
|
|
6
|
Phước
Thành
|
Lim
xanh + Giổi
|
2023
|
3
|
162.087.548
|
1-100
|
1.620.875
|
162.087.548
|
|
7
|
Nam
Giang
|
Sao
đen
|
2021
|
5
|
164.162.160
|
1-100
|
1.641.622
|
164.162.160
|
|
8
|
Bến
Giằng
|
Lim
xanh+ Giổi
|
2021
|
5
|
164.162.160
|
1-100
|
1.641.622
|
164.162.160
|
|
9
|
Giổi
+Ươi
|
2023
|
3
|
148.866.420
|
1-100
|
1.488.664
|
148.866.420
|
|
10
|
Đắc
Pring
|
Lim
xanh+Giổi+ Ươi
|
2023
|
3
|
111.925.919
|
1-100
|
1.119.259
|
111.925.919
|
|
11
|
Lim
xanh+ Giổi
|
2023
|
3
|
144.844.839
|
1-100
|
1.448.448
|
144.844.839
|
|
12
|
Lim
xanh + Giổi (tại khoảnh 8, tiểu khu 372)
|
2024
|
2
|
148.254.479
|
1-100
|
1.482.545
|
148.254.479
|
|
13
|
Lim
xanh+Giổi (tại khoảnh 4, 5 và 6 tiểu khu 389)
|
2024
|
2
|
142.454.502
|
1-100
|
1.424.545
|
142.454.502
|
|
14
|
Sông
Vàng
|
Lim
xanh
|
2021
|
5
|
136.952.518
|
1-100
|
1.369.525
|
136.952.518
|
|
15
|
Lim
xanh (tại khoảnh 8, tiểu khu 63 và khoảnh 3, tiểu khu 65)
|
2023
|
3
|
112.834.464
|
1-100
|
1.128.345
|
112.834.464
|
|
16
|
Lim
xanh (tại khoảnh 3, tiểu khu 165)
|
2023
|
3
|
142.151.847
|
1-100
|
1.421.518
|
142.151.847
|
|
17
|
Lim
xanh
|
2024
|
2
|
114.388.372
|
1-100
|
1.143.884
|
114.388.372
|
|
18
|
A
Vương
|
Lim
xanh
|
2023
|
3
|
139.381.824
|
1-100
|
1.393.818
|
139.381.824
|
|
19
|
Hùng
Sơn
|
Giổi
|
2023
|
3
|
139.381.824
|
1-100
|
1.393.818
|
139.381.824
|
|
20
|
Tây
Giang
|
Lim
xanh
|
2021
|
5
|
131.552.898
|
1-100
|
1.315.529
|
131.552.898
|
|
21
|
Nam
Trà My
|
Giổi
|
2020
|
6
|
135.439.977
|
1-100
|
1.354.400
|
135.439.977
|
|
22
|
Giổi+
Muồng đen
|
2021
|
5
|
124.304.736
|
1-100
|
1.243.047
|
124.304.736
|
|
23
|
Trà
Tập
|
Giổi+
Muồng đen
|
2020
|
6
|
135.439.977
|
1-100
|
1.354.400
|
135.439.977
|
|
24
|
Trà
Linh
|
Giổi
|
2021
|
5
|
127.358.686
|
1-100
|
1.273.587
|
127.358.686
|
|
25
|
Lim
xanh + Giổi
|
2022
|
4
|
173.998.647
|
1-100
|
1.739.986
|
173.998.647
|
|
26
|
Trà
Vân
|
Giổi
|
2023
|
3
|
160.779.164
|
1-100
|
1.607.792
|
160.779.164
|
|
27
|
Giổi
|
2022
|
4
|
178.810.079
|
1-100
|
1.788.101
|
178.810.079
|
|
28
|
Quế
Phước
|
Lim
xanh + Giổi + Ươi
|
2023
|
3
|
149.995.643
|
1-100
|
1.499.956
|
149.995.643
|
|
29
|
Thạnh
Bình
|
Lim
xanh + Sao đen
|
2021
|
5
|
164.797.516
|
1-100
|
1.647.975
|
164.797.516
|
|
30
|
Tam
Xuân
|
Lim
xanh + Dầu rái
|
2023
|
3
|
108.813.758
|
1-100
|
1.088.138
|
108.813.758
|
|
31
|
Phú
Ninh
|
Sao
đen + Keo
|
2023
|
3
|
88.746.232
|
1-100
|
887.462
|
88.746.232
|
|
32
|
Duy
Xuyên
|
Lim
xanh + Xoan đào
|
2021
|
5
|
180.109.198
|
1-100
|
1.801.092
|
180.109.198
|
Ngoài các
mô hình rừng trồng trong giai đoạn kiến thiết thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước
là đại diện chủ sở hữu nêu trên, trường hợp xảy ra hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt
hại đối với rừng, cháy rừng hoặc các thiệt hại khác đối với rừng thì giá trị
bồi thường thiệt hại được xác định theo công thức tại điểm a khoản 1 Điều 20
Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT, cụ thể theo công thức: BTrt = CPrt
x Drt , trong đó:
CPrt là tổng
chi phí đầu tư tạo rừng đối với 01 ha rừng trồng bị thiệt hại, xác định theo
quy định tại Điều 15 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT;
Drt là mức
độ thiệt hại ước tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) cho 01 ha rừng trồng bị thiệt
hại.
PHỤ
LỤC VII
KHUNG GIÁ BỒI THƯỜNG RỪNG TRỒNG BỊ THIỆT HẠI DO
PHÁ RỪNG, GÂY CHÁY RỪNG VÀ CÁC THIỆT HẠI KHÁC ĐỐI VỚI RỪNG TRỒNG ĐẠT TIÊU CHUẨN
THỜI GIAN KIẾN THIẾT CƠ BẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính
kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 05 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Đà Nẵng)
Đơn
vị: Đồng/ha
|
TT
|
Xã/phường
|
Mô
hình trồng rừng
|
Năm
trồng
|
Năm
tuổi
|
Giá
trị rừng trồng (CPrt+TNrt+Gmt)
|
Mức
độ % thiệt hại ước tính cho 01 ha
(Drt)
|
Giá
trị bị thiệt hại do phá rừng, gây cháy rừng cho các mô hình rừng trồng đạt
tiêu chuẩn sau thời gian kiến thiết cơ bản
BTrt
= (CPrt+TNrt+Gmt) x Drt
|
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
|
1
|
Bà Nà
|
Chò đen
|
2017
|
9
|
290.001.855
|
1-100
|
2.900.019
|
290.001.855
|
|
2
|
Hải Vân
|
Keo
|
2015
|
11
|
156.999.961
|
1-100
|
1.570.000
|
156.999.961
|
|
3
|
Keo
|
2014
|
12
|
136.776.234
|
1-100
|
1.367.762
|
136.776.234
|
|
4
|
Keo
|
2009
|
17
|
93.077.197
|
1-100
|
930.772
|
93.077.197
|
|
5
|
Keo
|
2008
|
18
|
79.014.115
|
1-100
|
790.141
|
79.014.115
|
|
6
|
Keo
|
1995
|
31
|
71.181.110
|
1-100
|
711.811
|
71.181.110
|
|
7
|
Keo
|
1998
|
28
|
60.480.248
|
1-100
|
604.802
|
60.480.248
|
|
8
|
Keo
|
2004
|
22
|
68.425.210
|
1-100
|
684.252
|
68.425.210
|
|
9
|
Lát hoa
|
2020
|
6
|
229.155.610
|
1-100
|
2.291.556
|
229.155.610
|
|
Lát hoa (nằm trong
rừng sản xuất)
|
2020
|
6
|
183.457.281
|
1-100
|
1.834.573
|
183.457.281
|
|
10
|
Lát hoa
|
2018
|
8
|
258.184.302
|
1-100
|
2.581.843
|
258.184.302
|
|
11
|
Sao đen
|
2010
|
16
|
196.906.383
|
1-100
|
1.969.064
|
196.906.383
|
|
12
|
Sao đen
|
1999
|
27
|
370.119.671
|
1-100
|
3.701.197
|
370.119.671
|
|
13
|
Thông ba lá
|
2020
|
6
|
330.586.187
|
1-100
|
3.305.862
|
330.586.187
|
|
14
|
Thông Caribe
|
2015
|
11
|
436.154.238
|
1-100
|
4.361.542
|
436.154.238
|
|
15
|
Thông Caribe
|
2010
|
16
|
572.824.605
|
1-100
|
5.728.246
|
572.824.605
|
|
16
|
Thông Caribe
|
2007
|
19
|
673.463.879
|
1-100
|
6.734.639
|
673.463.879
|
|
Thông Caribe (nằm
trong rừng sản xuất)
|
2007
|
19
|
538.784.089
|
1-100
|
5.387.841
|
538.784.089
|
|
17
|
Thông Caribe
|
1986
|
40
|
2.049.564.111
|
1-100
|
20.495.641
|
2.049.564.111
|
|
Thông Caribe (nằm
trong rừng sản xuất)
|
1986
|
40
|
1.639.817.444
|
1-100
|
16.398.174
|
1.639.817.444
|
|
18
|
Hoà Vang
|
Chò đen
|
2020
|
6
|
375.233.290
|
1-100
|
3.752.333
|
375.233.290
|
|
19
|
Trà Đốc
|
Sao đen
|
2013
|
13
|
328.844.837
|
1-100
|
3.288.448
|
328.844.837
|
|
20
|
Trà Tân
|
Lim xanh + Sao đen
|
2015
|
11
|
343.408.315
|
1-100
|
3.434.083
|
343.408.315
|
|
21
|
Phước Thành
|
Lim xanh + Lát hoa + Sao
đen
|
2015
|
11
|
380.338.521
|
1-100
|
3.803.385
|
380.338.521
|
|
22
|
Bến Giằng
|
Lim xanh + Chò
|
2015
|
11
|
388.981.628
|
1-100
|
3.889.816
|
388.981.628
|
|
23
|
Lim xanh + Chò
|
2016
|
10
|
331.471.781
|
1-100
|
3.314.718
|
331.471.781
|
|
24
|
Sao đen + Lát hoa
|
2016
|
10
|
248.584.829
|
1-100
|
2.485.848
|
248.584.829
|
|
25
|
Lim xanh + Lát hoa + Sao
đen
|
2014
|
12
|
367.621.488
|
1-100
|
3.676.215
|
367.621.488
|
|
26
|
Lim xanh + Lát hoa + Sao
đen
|
2015
|
11
|
412.562.863
|
1-100
|
4.125.629
|
412.562.863
|
|
27
|
Nam Giang
|
Lim xanh + Lát hoa
|
2015
|
11
|
414.853.512
|
1-100
|
4.148.535
|
414.853.512
|
|
28
|
Tam Hải
|
Đước đôi
|
2017
|
9
|
826.781.118
|
1-100
|
8.267.811
|
826.781.118
|
|
29
|
Đước đôi
|
2018
|
8
|
929.272.844
|
1-100
|
9.292.728
|
929.272.844
|
|
30
|
Núi Thành
|
Dừa nước
|
2017
|
9
|
441.588.654
|
1-100
|
4.415.887
|
441.588.654
|
|
31
|
Lim xanh + Dầu rái +
Sao đen
|
2018
|
8
|
298.228.107
|
1-100
|
2.982.281
|
298.228.107
|
|
32
|
Đức Phú
|
Lim xanh + Lát hoa
|
2016
|
10
|
203.298.010
|
1-100
|
2.032.980
|
203.298.010
|
|
33
|
Tam Xuân
|
Thông nhựa
|
1987
|
39
|
1.907.026.514
|
1-100
|
19.070.265
|
1.907.026.514
|
|
34
|
Lim xanh + Lát hoa
|
2017
|
9
|
305.855.811
|
1-100
|
3.058.558
|
305.855.811
|
|
35
|
Tam Anh
|
Keo lưỡi liềm
|
2015
|
11
|
271.467.235
|
1-100
|
2.714.672
|
271.467.235
|
|
36
|
Keo lưỡi liềm
|
2021
|
5
|
434.793.272
|
1-100
|
4.347.933
|
434.793.272
|
|
37
|
Keo lưỡi liềm
|
2022
|
4
|
411.216.625
|
1-100
|
4.112.166
|
411.216.625
|
|
38
|
Phú Ninh
|
Lim xanh + Lát hoa
|
2015
|
11
|
251.071.656
|
1-100
|
2.510.717
|
251.071.656
|
|
39
|
Sao đen + Keo tai
tượng
|
2014
|
12
|
74.351.589
|
1-100
|
743.516
|
74.351.589
|
|
40
|
Sao đen
|
2009
|
17
|
114.737.099
|
1-100
|
1.147.371
|
114.737.099
|
|
41
|
Lim xanh
|
2015
|
11
|
173.789.043
|
1-100
|
1.737.890
|
173.789.043
|
|
42
|
Lim xanh + Lát hoa
|
2017
|
9
|
305.715.476
|
1-100
|
3.057.155
|
305.715.476
|
|
43
|
Sao đen
|
2010
|
16
|
109.019.423
|
1-100
|
1.090.194
|
109.019.423
|
|
44
|
Sao đen
|
2013
|
13
|
281.011.271
|
1-100
|
2.810.113
|
281.011.271
|
|
45
|
Keo tai tượng
|
2013
|
13
|
79.423.272
|
1-100
|
794.233
|
79.423.272
|
|
46
|
Lim xanh
|
2012
|
14
|
262.303.018
|
1-100
|
2.623.030
|
262.303.018
|
|
47
|
Bàn Thạch
|
Phi lao + Keo lưỡi
liềm
|
2017
|
9
|
466.431.892
|
1-100
|
4.664.319
|
466.431.892
|
|
48
|
Quảng Phú
|
Phi lao + Keo lưỡi
liềm
|
2021
|
5
|
886.853.509
|
1-100
|
8.868.535
|
886.853.509
|
|
49
|
Thăng Trường
|
Phi lao + Keo lưỡi
liềm
|
2018
|
8
|
413.139.571
|
1-100
|
4.131.396
|
413.139.571
|
|
50
|
Phi lao + Keo lưỡi
liềm
|
2021
|
5
|
434.658.106
|
1-100
|
4.346.581
|
434.658.106
|
|
51
|
Keo lưỡi liềm
|
2021
|
5
|
434.658.106
|
1-100
|
4.346.581
|
434.658.106
|
|
52
|
Thu Bồn
|
Thông nhựa
|
1998
|
28
|
1.068.364.370
|
1-100
|
10.683.644
|
1.068.364.370
|
|
53
|
Hội An Đông
|
Dừa nước
|
2017
|
9
|
1.289.687.207
|
1-100
|
12.896.872
|
1.289.687.207
|
Các mô hình
rừng trồng đạt tiêu chuẩn sau thời gian kiến thiết cơ bản thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước
là đại diện chủ sở hữu nêu trên, trường hợp xảy ra hành vi vi phạm pháp luật
gây thiệt hại đối với rừng, cháy rừng hoặc các thiệt hại khác đối với rừng thì
giá trị bồi thường thiệt hại được xác định theo công thức tại điểm b khoản 1 Điều
20 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT, cụ thể theo công thức: BTrt =
(CPrt + TNrt + Gmt) x Drt,
trong đó:
CPrt là tổng chi phí đầu tư
tạo rừng của khu rừng bị thiệt hại, xác định theo quy định tại Điều 15 Thông tư
này;
TNrt là thu nhập dự kiến
trong thời gian quản lý, sử dụng đối với 01 ha rừng trồng còn lại kể từ thời
điểm xảy ra thiệt hại, xác định theo quy định tại Điều 16 Thông tư này;
Gmt là giá trị môi trường
rừng xác định theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ;
Drt là mức độ thiệt hại ước
tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) cho 01 ha rừng trồng bị thiệt hại.
PHỤ
LỤC VIII
KHUNG GIÁ BỒI THƯỜNG RỪNG TRỒNG BỊ THIỆT HẠI DO
KHAI THÁC GỖ VÀ LÂM SẢN TRÁI PHÉP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 05 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn
vị: Đồng/ha
|
TT
|
Xã/phường
|
Mô
hình trồng rừng
|
Năm
trồng
|
Năm
tuổi
|
Giá
rừng trồng phải bồi thường đối với rừng trồng bị thiệt hại do khai thác gỗ và
lâm sản trái phép
BTrt
= Vls x Gls
|
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
|
1
|
Bà Nà
|
Chò đen
|
2017
|
9
|
2.471.442
|
40.624.803
|
|
2
|
Hải Vân
|
Keo
|
2015
|
11
|
34.397.724
|
63.060.434
|
|
3
|
Keo
|
2014
|
12
|
93.588.012
|
272.156.696
|
|
4
|
Keo
|
2009
|
17
|
94.992.349
|
200.869.175
|
|
5
|
Keo
|
2008
|
18
|
84.278.596
|
215.820.844
|
|
6
|
Keo
|
1995
|
31
|
30.411.642
|
180.852.245
|
|
7
|
Keo
|
1998
|
28
|
122.499.405
|
180.533.977
|
|
8
|
Keo
|
2004
|
22
|
421.250.838
|
505.536.386
|
|
9
|
Lát hoa
|
2020
|
6
|
266.936.243
|
493.739.066
|
|
10
|
Lát hoa
|
2018
|
8
|
120.735.646
|
301.273.939
|
|
11
|
Sao đen
|
2010
|
16
|
65.027.344
|
155.375.594
|
|
12
|
Sao đen
|
1999
|
27
|
161.557.991
|
278.652.806
|
|
13
|
Thông ba lá
|
2020
|
6
|
13.440.725
|
32.145.555
|
|
14
|
Thông Caribe
|
2015
|
11
|
11.905.739
|
222.171.012
|
|
15
|
Thông Caribe
|
2010
|
16
|
210.112.818
|
415.640.287
|
|
16
|
Thông Caribe
|
2007
|
19
|
221.676.752
|
564.492.096
|
|
17
|
Thông Caribe
|
1986
|
40
|
1.049.722.952
|
1.734.540.979
|
|
18
|
Hoà Vang
|
Chò đen
|
2020
|
6
|
439.601
|
2.144.827
|
|
19
|
Trà Đốc
|
Sao đen
|
2013
|
13
|
98.069.035
|
112.823.138
|
|
20
|
Trà Tân
|
Lim xanh + Sao đen
|
2015
|
11
|
118.636.411
|
137.859.494
|
|
21
|
Phước Thành
|
Lim xanh + Lát hoa +
Sao đen
|
2015
|
11
|
191.012.803
|
294.024.058
|
|
22
|
Bến Giằng
|
Lim xanh + Chò
|
2015
|
11
|
78.063.616
|
132.762.792
|
|
23
|
Lim xanh + Chò
|
2016
|
10
|
139.802.816
|
260.081.607
|
|
24
|
Sao đen + Lát hoa
|
2016
|
10
|
106.541.277
|
132.120.154
|
|
25
|
Lim xanh + Lát hoa +
Sao đen
|
2014
|
12
|
200.985.775
|
222.068.014
|
|
26
|
Nam Giang
|
Lim xanh + Lát hoa
|
2015
|
11
|
263.226.617
|
342.227.836
|
|
27
|
Bến Giằng
|
Lim xanh + Lát hoa +
Sao đen
|
2015
|
11
|
225.324.160
|
299.372.034
|
|
28
|
Tam Hải
|
Đước đôi
|
2017
|
9
|
9.368.435
|
14.519.836
|
|
29
|
Đước đôi
|
2018
|
8
|
7.814.798
|
10.117.516
|
|
30
|
Núi Thành
|
Dừa nước
|
2017
|
9
|
22.000.000
|
34.000.000
|
|
31
|
Lim xanh + Dầu rái +
Sao đen
|
2018
|
8
|
32.321.208
|
58.696.354
|
|
32
|
Đức Phú
|
Lim xanh + Lát hoa
|
2016
|
10
|
196.034.340
|
248.132.888
|
|
33
|
Tam Xuân
|
Thông nhựa
|
1987
|
39
|
1.117.336.666
|
1.442.748.287
|
|
34
|
Lim xanh + Lát hoa
|
2017
|
9
|
118.623.652
|
154.143.672
|
|
35
|
Tam Anh
|
Keo lưỡi liềm
|
2015
|
11
|
53.404.537
|
79.399.971
|
|
36
|
Tam Anh
|
Keo lưỡi liềm
|
2021
|
5
|
38.815.990
|
47.329.435
|
|
37
|
Keo lưỡi liềm
|
2022
|
4
|
19.749.129
|
35.612.161
|
|
38
|
Phú Ninh
|
Lim xanh + Lát hoa
|
2015
|
11
|
168.504.544
|
282.816.095
|
|
39
|
Sao đen + Keo
|
2014
|
12
|
93.875.897
|
125.771.280
|
|
|
tai tượng
|
|
|
|
|
|
40
|
Sao đen
|
2009
|
17
|
259.647.859
|
323.864.344
|
|
41
|
Lim xanh
|
2015
|
11
|
129.763.249
|
185.318.293
|
|
42
|
Lim xanh + Lát hoa
|
2017
|
9
|
136.608.070
|
153.332.327
|
|
43
|
Sao đen
|
2010
|
16
|
187.247.469
|
230.171.702
|
|
44
|
Sao đen
|
2013
|
13
|
75.158.270
|
121.899.628
|
|
45
|
Keo tai tượng
|
2013
|
13
|
105.762.496
|
144.563.450
|
|
46
|
Lim xanh
|
2012
|
14
|
130.789.535
|
179.251.750
|
|
47
|
Bàn Thạch
|
Phi lao + Keo lưỡi
liềm
|
2017
|
9
|
50.568.656
|
74.693.211
|
|
48
|
Quảng Phú
|
Phi lao + Keo lưỡi
liềm
|
2021
|
5
|
38.332.821
|
46.577.676
|
|
49
|
Thăng Trường
|
Phi lao + Keo lưỡi
liềm
|
2018
|
8
|
67.502.123
|
70.203.197
|
|
50
|
Phi lao + Keo lưỡi
liềm
|
2021
|
5
|
41.966.645
|
52.823.311
|
|
51
|
Keo luỡi liềm
|
2021
|
5
|
31.297.274
|
64.976.551
|
|
52
|
Thu Bồn
|
Thông nhựa
|
1998
|
28
|
131.084.600
|
417.947.536
|
|
53
|
Hội An Đông
|
Dừa nước
|
2017
|
9
|
20.000.000
|
28.000.000
|
Công thức tính giá trị
phải bồi thường đối với 01 ha rừng trồng (BTrt) bị thiệt hại do khai thác gỗ và
lâm sản trái phép, được tính theo công thức sau:
BTrt
= Vls x Gls
Trong đó:
Vls là khối
lượng lâm sản bị thiệt hại tính bằng m3 đối với gỗ hoặc bằng đơn vị
phù hợp với các loại lâm sản ngoài gỗ, xác định theo quy định của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến
rừng;
Gls là giá
bán gỗ, lâm sản ngoài gỗ tại bãi giao tại thời điểm định giá.
PHỤ
LỤC IX
KHUNG GIÁ THU HỒI RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn
vị: Đồng/ha
|
TT
|
Xã/phường
|
Mô
hình trồng rừng
|
Năm
trồng
|
Năm
tuổi
|
Giá
thu hồi rừng trồng
Gth=TNrt
|
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
|
1
|
Bà
Nà
|
Chò
đen
|
2017
|
9
|
559.063
|
830.773
|
|
2
|
Hải
Vân
|
Keo
|
2015
|
11
|
479.532
|
830.773
|
|
3
|
Keo
|
2014
|
12
|
436.577
|
830.773
|
|
4
|
Keo
|
2009
|
17
|
185.146
|
830.773
|
|
5
|
Keo
|
2008
|
18
|
126.589
|
830.773
|
|
6
|
Keo
|
1995
|
31
|
479.432
|
830.773
|
|
7
|
Keo
|
1998
|
28
|
595.853
|
830.773
|
|
8
|
Keo
|
2004
|
22
|
780.806
|
830.773
|
|
9
|
Lát
hoa
|
2020
|
6
|
663.970
|
830.773
|
|
10
|
Lát
hoa
|
2018
|
8
|
595.853
|
830.773
|
|
11
|
Sao
đen
|
2010
|
16
|
240.755
|
830.773
|
|
12
|
Sao
đen
|
1999
|
27
|
630.791
|
830.773
|
|
13
|
Thông
ba lá
|
2020
|
6
|
663.970
|
830.773
|
|
14
|
Thông
Caribe
|
2015
|
11
|
479.532
|
830.773
|
|
15
|
Thông
Caribe
|
2010
|
16
|
240.755
|
830.773
|
|
16
|
Thông
Caribe
|
2007
|
19
|
64.928
|
830.773
|
|
17
|
Thông
Caribe
|
1986
|
40
|
64.928
|
830.773
|
|
18
|
Hoà
Vang
|
Chò
đen
|
2020
|
6
|
663.970
|
830.773
|
|
19
|
Trà
Đốc
|
Sao
đen
|
2013
|
13
|
387.557
|
840.603
|
|
20
|
Trà
Tân
|
Lim
xanh + Sao đen
|
2015
|
11
|
485.206
|
840.603
|
|
21
|
Phước
Thành
|
Lim
xanh + Lát hoa + Sao đen
|
2015
|
11
|
371.174
|
643.046
|
|
22
|
Nam
Giang
|
Lim
xanh + Lát hoa
|
2015
|
11
|
324.925
|
497.809
|
|
23
|
Bến
Giằng
|
Lim
xanh + Chò
|
2016
|
10
|
352.566
|
497.809
|
|
24
|
Sao
đen + Lát hoa
|
2016
|
10
|
352.566
|
497.809
|
|
25
|
Lim
xanh + Chò
|
2015
|
11
|
324.925
|
497.809
|
|
26
|
Lim
xanh + Lát hoa + Sao đen
|
2014
|
12
|
295.820
|
497.809
|
|
27
|
Lim
xanh + Lát hoa + Sao đen
|
2015
|
11
|
324.925
|
497.809
|
|
28
|
Tam
Hải
|
Đước
đôi
|
2017
|
9
|
416.369
|
618.728
|
|
29
|
Đước
đôi
|
2018
|
8
|
443.768
|
618.728
|
|
30
|
Núi
Thành
|
Dừa
nước
|
2017
|
9
|
416.369
|
618.728
|
|
31
|
Lim
xanh + Dầu rái + Sao đen
|
2018
|
8
|
443.768
|
618.728
|
|
32
|
Đức
Phú
|
Lim
xanh + Lát hoa
|
2016
|
10
|
387.518
|
618.728
|
|
33
|
Tam
Xuân
|
Thông
nhựa
|
1987
|
39
|
600.602
|
618.728
|
|
34
|
Lim
xanh + Lát hoa
|
2017
|
9
|
416.369
|
618.728
|
|
35
|
Tam
Anh
|
Keo
lưỡi liềm
|
2021
|
5
|
517.966
|
618.728
|
|
36
|
Keo
lưỡi liềm
|
2015
|
11
|
357.137
|
618.728
|
|
37
|
Keo
lưỡi liềm
|
2022
|
4
|
540.252
|
618.728
|
|
38
|
Phú
Ninh
|
Lim
xanh + Lát hoa
|
2015
|
11
|
357.137
|
618.728
|
|
39
|
Sao
đen + Keo tai tượng
|
2014
|
12
|
276.034
|
618.728
|
|
40
|
Sao
đen
|
2009
|
17
|
276.034
|
618.728
|
|
41
|
Lim
xanh
|
2015
|
11
|
276.034
|
618.728
|
|
42
|
Lim
xanh + Lát hoa
|
2017
|
9
|
276.034
|
618.728
|
|
43
|
Sao
đen
|
2010
|
16
|
276.034
|
618.728
|
|
44
|
Sao
đen
|
2013
|
13
|
276.034
|
618.728
|
|
45
|
Keo
tai tượng
|
2013
|
13
|
276.034
|
618.728
|
|
46
|
Lim
xanh
|
2012
|
14
|
276.034
|
618.728
|
|
47
|
Bàn
Thạch
|
Phi
lao + Keo lưỡi liềm
|
2017
|
9
|
416.369
|
618.728
|
|
48
|
Quảng
Phú
|
Phi
lao + Keo lưỡi liềm
|
2021
|
5
|
517.966
|
618.728
|
|
49
|
Thăng
Trường
|
Phi
lao + Keo lưỡi liềm
|
2018
|
8
|
418.255
|
583.156
|
|
50
|
Phi
lao + Keo lưỡi liềm
|
2021
|
5
|
488.187
|
583.156
|
|
51
|
Keo
luỡi liềm
|
2021
|
5
|
488.187
|
583.156
|
|
52
|
Thu
Bồn
|
Thông
nhựa
|
1998
|
28
|
418.225
|
583.156
|
|
53
|
Hội
An Đông
|
Dừa
nước
|
2017
|
9
|
392.431
|
583.156
|
Công thức tính giá rừng
khi thu hồi rừng được tính bằng tổng thu nhập dự kiến trong thời gian quản lý
cho thuê còn lại và xác định theo quy định tại Điều 16 Thông tư số
20/2023/TT-BNNPTNT, cụ thể:
Thu nhập dự kiến của
rừng trồng, được tính theo công thức sau:

Trong đó:
TNrt là thu nhập dự kiến của
rừng trồng;
Bi là tổng
doanh thu (đồng/ha) của khu rừng cần định giá từ lâm sản; dịch vụ môi trường
rừng; hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; nghiên cứu khoa học,
giảng dạy, thực tập và các nguồn thu hợp pháp khác tại năm (t) tính từ thời
điểm định giá đến hết chu kỳ kinh doanh;
Ci là tổng
chi phí (đồng/ha) của khu rừng cần định giá tại năm (t) tính từ thời điểm định
giá đến hết chu kỳ kinh doanh;
r là tỷ lệ chiết khấu
(%) được tính theo quy định tại khoản 5 Điều 8 Thông tư này;
i là thứ tự các năm
(tính bằng năm) tính từ năm định giá đến hết thời hạn của chu kỳ kinh doanh (i
bằng 1, 2, 3... n).
PHỤ
LỤC X
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG KHI GÓP VỐN, CỔ PHẦN HÓA
DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 05 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn
vị: Đồng/ha
|
TT
|
Xã/phường
|
Mô
hình rừng trồng
|
Năm
trồng
|
Giá
trị rừng trồng khi góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước; thoái vốn nhà
nước
Grt
= CPrt+TNrt+Gmt
|
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
|
1
|
Bà
Nà
|
Chò
đen
|
2017
|
232.113.296
|
290.001.855
|
|
2
|
Hải
Vân
|
Keo
|
2015
|
125.695.875
|
156.999.961
|
|
3
|
Keo
|
2014
|
109.508.303
|
136.776.234
|
|
4
|
Keo
|
2009
|
74.498.787
|
93.077.197
|
|
5
|
Keo
|
2008
|
63.236.610
|
79.014.115
|
|
6
|
Keo
|
1995
|
57.111.043
|
71.181.110
|
|
7
|
Keo
|
1998
|
48.550.353
|
60.480.248
|
|
8
|
Keo
|
2004
|
54.906.322
|
68.425.210
|
|
9
|
Lát
hoa
|
2020
|
183.457.282
|
229.155.610
|
|
10
|
Lát
hoa
|
2018
|
206.666.612
|
258.184.302
|
|
11
|
Sao
đen
|
2010
|
157.573.257
|
196.906.383
|
|
12
|
Sao
đen
|
1999
|
296.261.891
|
370.119.671
|
|
13
|
Thông
ba lá
|
2020
|
264.601.744
|
330.586.187
|
|
14
|
Thông
Caribe
|
2015
|
349.019.297
|
436.154.238
|
|
15
|
Thông
Caribe
|
2010
|
458.307.835
|
572.824.605
|
|
16
|
Thông
Caribe
|
2007
|
538.784.088
|
673.463.879
|
|
17
|
Thông
Caribe
|
1986
|
1.639.817.443
|
2.049.564.111
|
|
18
|
Hoà
Vang
|
Chò
đen
|
2020
|
300.319.426
|
375.233.290
|
|
19
|
Trà
Đốc
|
Sao
đen
|
2013
|
263.153.381
|
328.844.837
|
|
20
|
Trà
Tân
|
Lim
xanh + Sao đen
|
2015
|
274.823.693
|
343.408.315
|
|
21
|
Phước
Thành
|
Lim
xanh + Lát hoa + Sao đen
|
2015
|
304.345.052
|
380.338.521
|
|
22
|
Bến
Giằng
|
Lim
xanh + Chò
|
2015
|
311.250.287
|
388.981.628
|
|
23
|
Lim
xanh + Chò
|
2016
|
265.247.938
|
331.471.781
|
|
24
|
Sao
đen + Lát hoa
|
2016
|
198.938.377
|
248.584.829
|
|
25
|
Lim
xanh + Lát hoa + Sao đen
|
2014
|
294.156.355
|
367.621.488
|
|
26
|
Lim
xanh + Lát hoa + Sao đen
|
2015
|
330.115.275
|
412.562.863
|
|
27
|
Nam
Giang
|
Lim
xanh + Lát hoa
|
2015
|
331.947.795
|
414.853.512
|
|
28
|
Tam
Hải
|
Đước
đôi
|
2017
|
413.598.744
|
826.781.118
|
|
29
|
Đước
đôi
|
2018
|
464.858.306
|
929.272.844
|
|
30
|
Núi
Thành
|
Dừa
nước
|
2017
|
353.354.197
|
441.588.654
|
|
31
|
Lim
xanh + Dầu rái + Sao đen
|
2018
|
238.671.239
|
298.228.107
|
|
32
|
Đức
Phú
|
Lim
xanh + Lát hoa
|
2016
|
162.715.912
|
203.298.010
|
|
33
|
Tam
Xuân
|
Thông
nhựa
|
1987
|
1.525.744.957
|
1.907.026.514
|
|
34
|
Lim
xanh + Lát hoa
|
2017
|
244.767.922
|
305.855.811
|
|
35
|
Tam
Anh
|
Keo
lưỡi liềm
|
2015
|
135.912.186
|
271.467.235
|
|
36
|
Keo
lưỡi liềm
|
2021
|
217.655.619
|
434.793.272
|
|
37
|
Keo
lưỡi liềm
|
2022
|
205.878.439
|
411.216.625
|
|
38
|
Phú
Ninh
|
Lim
xanh + Lát hoa
|
2015
|
200.928.752
|
251.071.656
|
|
39
|
Sao
đen + Keo tai tượng
|
2014
|
59.536.478
|
74.351.589
|
|
40
|
Sao
đen
|
2009
|
91.844.886
|
114.737.099
|
|
41
|
Lim
xanh
|
2015
|
139.086.441
|
173.789.043
|
|
42
|
Lim
xanh + Lát hoa
|
2017
|
244.627.587
|
305.715.476
|
|
43
|
Sao
đen
|
2010
|
87.270.745
|
109.019.423
|
|
44
|
Sao
đen
|
2013
|
224.864.223
|
281.011.271
|
|
45
|
Keo
tai tượng
|
2013
|
63.593.824
|
79.423.272
|
|
46
|
Lim
xanh
|
2012
|
209.897.621
|
262.303.018
|
|
47
|
Bàn
Thạch
|
Phi
lao + Keo lưỡi liềm
|
2017
|
233.424.130
|
466.431.892
|
|
48
|
Quảng
Phú
|
Phi
lao + Keo lưỡi liềm
|
2021
|
443.685.737
|
886.853.509
|
|
49
|
Thăng
Trường
|
Phi
lao + Keo lưỡi liềm
|
2018
|
206.778.913
|
413.139.571
|
|
50
|
Phi
lao + Keo lưỡi liềm
|
2021
|
217.573.147
|
434.658.106
|
|
51
|
Keo
luỡi liềm
|
2021
|
217.573.147
|
434.658.106
|
|
52
|
Thu
Bồn
|
Thông
nhựa
|
1998
|
854.808.127
|
1.068.364.370
|
|
53
|
Hội
An Đông
|
Dừa
nước
|
2017
|
645.039.819
|
1.289.687.207
|
Công thức tính giá rừng
trồng khi góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng
vốn) nhà nước được tính bằng giá trị rừng trồng xác định theo quy định tại Điều
14 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT, cụ thể:
Giá trị rừng trồng (Grt)
bao gồm tổng chi phí đầu tư tạo rừng (CPrt), thu nhập dự kiến
(TNrt) và giá trị môi trường rừng (Gmt) trong
thời gian được giao rừng, cho thuê rừng, công thức tính như sau: Grt = CPrt + TNrt + Gmt
Trong đó:
CPrt là tổng chi phí đầu tư
xác định theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT;
TNrt là thu nhập dự kiến xác
định theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT;
Gmt là giá trị môi trường
rừng xác định theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT.