|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
741/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
21/06/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 741/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 21
tháng 6 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI, SỬA
ĐỔI BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định
155/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao
thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giao thông vận tải tại Tờ trình số 368/TTr- SGTVT ngày 24 tháng 02 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính công bố mới, sửa đổi bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại phụ lục
kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo
Quyết định 155/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Giao thông vận tải.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao
thông vận tải; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giao thông Vận tải;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP,TTTT, LĐ TTPVHCC;
- Sở Giao thông Vận tải;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TT PVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG
VẬN TẢI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 741/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2022 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI ( 19 TTHC)
LĨNH VỰC: ĐƯỜNG
BỘ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về
vận tải đường bộ qua biên giới
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
Địa chỉ: Số 58, Hoàng Đình
Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu
hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.
|
|
|
2
|
Bổ sung, thay thế phương tiện
khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
3
|
Ngừng khai thác tuyến, ngừng
phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
4
|
Điều chỉnh tần suất chạy xe
trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận văn bản đề nghị
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có.
|
Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam và Campuchia
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
6
|
Ngừng hoạt động tuyến, ngừng
hoạt động của phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt
Nam và Trung Quốc
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đề nghị.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
7
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
8
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ.
|
|
|
9
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
10
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
11
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
12
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
13
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải
hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
14
|
Bổ sung, thay thế phương tiện
khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
15
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ
quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
16
|
Cấp lại Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
17
|
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam và Lào
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
18
|
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
|
19
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ
quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của
Việt Nam
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
|
B. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (06TTHC)
LĨNH VỰC: ĐƯỜNG
BỘ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Đã công bố tại QĐ
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chấp thuận xây dựng cùng thời
điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo
vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang
khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải
|
QĐ số 1538/QĐ- UBND ngày
21/8/2020 UBND tỉnh Cao Bằng
|
- 04 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ đề nghị (không tính thời gian kiểm tra hiện trường) đối với
chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công
trình điện từ 35 kV trở xuống có tổng chiều dài nhỏ hơn 01 km xây dựng trong
phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- 10 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ theo đề nghị (trường hợp phải kiểm tra hiện trường)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
mức độ 4;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không có
|
- Thông tư số 50/2015/TT-
BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn thực hiện một số điều của
Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý
và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- Thông tư số 13/2020/TT-
BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2020 của Bộ Trưởng Bộ Giao thông Vận tải sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT- BGTVT và Thông tư số 35/2017/TT-
BGTVT;
- Thông tư số
39/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
50/2015/TT-BGTVT
|
- Sửa đổi, bổ sung căn cứ
pháp lý mới ban hành của Bộ Giao thông vận tải;
- Sửa đổi cách thức thực hiện
tích hợp dịch vụ công trực tuyến mức độ 4
- Cắt bỏ thời hạn giải quyết
không quá 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
|
2
|
Gia hạn chấp thuận xây dựng
công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép
thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải
|
QĐ số 1538/QĐ- UBND ngày
21/8/2020 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ theo đề nghị Thời gian gia hạn: chỉ thực hiện việc gia hạn 01
lần với thời gian không quá 12 tháng.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
mức độ 4;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không có
|
- Thông tư số 50/2015/TT-
BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải:
- Thông tư số 13/2020/TT-
BGTVT
- Thông tư số 39/2021/TTBG
TVT ngày 31/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung căn cứ pháp
lý mới ban hành của Bộ Giao thông vận tải
Sửa đổi cách thức thực hiện
tích hợp dịch vụ công trực tuyến mức độ 4
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện
của Việt Nam
|
Theo Quyết định số 2623/QĐ-
UBND ngày 23/12/2020 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
+ Yêu cầu thực hiện TTHC;
+ Thành phần hồ sơ;
+ Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Cấp Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam và Lào
|
Theo Quyết định số 361/QĐ-
UBND ngày 20/3/2020 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
+ Tên TTHC;
+ Yêu cầu thực hiện TTHC;
+ Thành phần hồ sơ;
+ Căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Cấp Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam và Campuchia
|
Theo Quyết định số 361/QĐ-
UBND ngày 20/3/2020 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
+ Tên TTHC;
+ Yêu cầu thực hiện TTHC;
+ Thành phần hồ sơ;
+Căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Cấp Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Theo Quyết định số 954/QĐ-
UBND ngày 28/6/2017 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ trực tiếp.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua dịch
vụ công mức độ 3.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích
|
Không có
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
+ Tên TTHC;
+ Thành phần hồ sơ;
+ Yêu cầu thực hiện TTHC;
+ Căn cứ pháp lý.
|
C. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ (04 TTHC)
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính được bãi bỏ
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Văn bản đã Công bố TTHC
|
|
1
|
1.002426.000.00.00.H14
|
Cấp giấy phép vận tải Việt -
Trung cho xe công vụ
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu
hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.
|
Đường bộ
|
Quyết định số 954/QĐ-UBND
ngày 28/6/2017.
|
|
2
|
|
Cấp Giấy phép loại A,E hoặc
giấy phép loại B, C, F, G lần đầu trong năm
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu
hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.
|
Đường bộ
|
Quyết định số 2326/QĐ-UBND
ngày 23/12/2020 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
|
3
|
1.005035.000.00.00.H14
|
Cấp giấy phép loại B,C,F,G từ
lần thứ hai trở đi trong năm
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu
hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.
|
Đường bộ
|
Quyết định số 2326/QĐ-UBND
ngày 23/12/2020 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
|
4
|
2.001921.000.00.00.H14
|
Chấp thuận xây dựng công
trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của
quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao
thông vận tải
|
Quyết định số 155/QĐ-BGTVT
ngày 25/01/2022 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Giao thông vận tải
|
Đường bộ
|
Quyết định số 1538/QĐ-UBND
ngày 21/8/2020 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
Tổng số danh mục TTHC công bố:
29 TTHC
Trong đó:
- Công bố mới: 19 TTHC.
- Sửa đổi, bổ sung: 06 TTHC.
- Bãi bỏ: 04 TTHC.
Qua dịch vụ công trực tuyến:
- Mức độ 3: 18 TTHC.
- Mức độ 4: 02 TTHC.
Qua dịch vụ bưu chính công
ích: 20 TTHC.
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 741/QĐ-UBND, ngày 21 tháng 6 năm 2022 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY
TRÌNH CẤP TỈNH (23 TTHC)
I. LĨNH VỰC
ĐƯỜNG BỘ (23 TTHC)
Quy trình số: 01
1. Quy
trình giải quyết TTHC: “ Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện
của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên
giới”
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính
(TTHC) Sở Giao thông Vận tải (GTVT) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 02
2. Quy
trình giải quyết TTHC: “Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 03
3. Quy
trình giải quyết TTHC: “Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên
tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 04
4. Quy
trình giải quyết TTHC: “Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và
Campuchia”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 05
5. Quy
trình giải quyết TTHC: “Cấp lại giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 06
6. Quy
trình giải quyết TTHC: “Ngừng hoạt động tuyến, ngừng hoạt động của phương tiện
khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 07
7. Quy
trình giải quyết TTHC: “Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện
của các nước thực hiện Hiệp định GMS”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 08
8. Quy
trình giải quyết TTHC: “Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện
của Trung Quốc”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 09
9. Quy
trình giải quyết TTHC: “Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện
của Campuchia”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 10
10. Quy
trình giải quyết TTHC: “Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện
của Lào, Campuchia”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 11
11. Quy
trình giải quyết TTHC: “Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 12
12. Quy
trình giải quyết TTHC: “Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện
của Lào”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 13
13. Quy
trình giải quyết TTHC: “Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa
Việt Nam và Trung Quốc”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 14
14. Quy
trình giải quyết TTHC: “Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải
hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 15
15. Quy
trình giải quyết TTHC: “Cấp giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và
Lào”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 16
16. Quy
trình giải quyết TTHC: “Cấp lại giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Lào”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 17
17. Quy
trình giải quyết TTHC: “Cấp lại giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ; số hóa các thành phần hồ sơ; chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại
TTPVHCC.
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC ; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 18
18. Quy
trình giải quyết TTHC: “Cấp lại giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ TTHC
do cá nhân, tổ chức nộp, số hóa các thành phần hồ sơ, chuyển cơ quan chuyên
môn.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, xử lý trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Ký duyệt kết quả
TTHC chuyển bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC ; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 19
19. Quy
trình giải quyết TTHC: “Cấp giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và
Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam”.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ TTHC
do cá nhân, tổ chức nộp, số hóa các thành phần hồ sơ, chuyển cơ quan chuyên
môn.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, xử lý trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Ký duyệt kết quả
TTHC chuyển bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC ; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 20
20. Quy
trình giải quyết TTHC: “ Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép
thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Giao thông vận tải”
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính
pháp lý, nội dung và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả
kết quả. Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Giao thông vận tải xử lý.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch kỹ
thuật và Quản lý giao thông
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
- Xử lý thẩm định hồ sơ.
- Tổ chức họp hoặc gửi văn bản
lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Trình lãnh đạo phòng xem
xét, duyệt.
|
Công chức phòng Kế hoạch kỹ
thuật và Quản lý giao thông
|
18 giờ
|
|
66 giờ (trường hợp phải kiểm tra hiện trường)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt, trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng kế hoạch kỹ
thuật và quản lý giao thông
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả và chuyển đến bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
- Đóng dấu (hoặc chữ ký số)
- Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông
Vận tải
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Giao thông vận tải tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
32 giờ (04 ngày làm việc)
|
|
80 giờ (10 ngày làm việc - trường hợp phải kiểm tra hiện
trường)
|
Quy trình số: 21
21. Quy
trình giải quyết TTHC: “ Cấp giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào”
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ TTHC
do cá nhân, tổ chức nộp, số hóa các thành phần hồ sơ, chuyển cơ quan chuyên
môn.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, xử lý trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Ký duyệt kết quả
TTHC chuyển bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC ; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 22
22. Quy
trình giải quyết TTHC: “ Cấp giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia”
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ TTHC
do cá nhân, tổ chức nộp, số hóa các thành phần hồ sơ, chuyển cơ quan chuyên
môn.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, xử lý trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Ký duyệt kết quả
TTHC chuyển bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC ; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quy trình số: 23
23. Quy
trình giải quyết TTHC: “ Cấp giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia”
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ TTHC
do cá nhân, tổ chức nộp, số hóa các thành phần hồ sơ, chuyển cơ quan chuyên
môn.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, xử lý trình
kết quả cho Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng QLVT,PT&NL
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLVT,PT&NL
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Ký duyệt kết quả
TTHC chuyển bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC
|
Bộ phận Văn thư Sở Giao thông Vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử kết quả TTHC ; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết
quả; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở GTVT tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Quyết định 741/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, sửa đổi bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 741/QĐ-UBND ngày 21/06/2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, sửa đổi bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2025
Ban hành:
14/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
25/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2022
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
95
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|