|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2142/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Bùi Thanh An
|
|
Ngày ban hành:
|
25/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2142/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 25
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày
31/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; Thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế
Đông Nam Nghệ An tại Tờ trình số 28/TTr-KKT ngày 18/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành
chính và phê duyệt các Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý
Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An chủ trì phối hợp
với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) thiết
lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số
2124/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế
Đông Nam Nghệ An và Quyết định số 2233/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 phê duyệt các quy
trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ
An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản
lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT TT UBND tỉnh;
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Th).
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Thanh An
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KKT ĐÔNG NAM NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 2142/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Mã, tên Thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1
|
1.010733.
Thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường
|
- 27 ngày kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật
Bảo vệ môi trường; (trong đó, thời gian thẩm định hồ sơ: 24 ngày; thời gian
phê duyệt hồ sơ là 03 ngày);
- 18 ngày kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e
khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường (trong đó, thời gian thẩm định hồ
sơ: 16 ngày; thời gian phê duyệt hồ sơ là 02 ngày);
- 13 ngày kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường bằng hình thức lấy ý kiến đối với dự án đầu tư công đặc biệt
(trong đó, thời gian thẩm định hồ sơ: 10 ngày; thời gian phê duyệt hồ sơ là
03 ngày);
|
Nộp hồ sơ theo một
trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
12.900.000 đồng
* Trường hợp thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến (nộp hồ sơ trên môi trường
điện tử) thì mức thu phí, lệ phí bằng 60%: 7.740.000 đồng
|
- Điều 30,32,35 Luật Bảo
vệ môi trường năm 2020;
- Khoản 7 Điều 1 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
số 146/2025/QH15;
- Điều 27 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- Khoản 9 Điều 1 Nghị định
số 05/2025/NĐ-CP;
- Điều 6,7,8 và 9 Nghị
định số 48/2026/NĐ-CP;
- Phần Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;
- Phần Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;
- Điều 4 và Phần Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
- Nghị quyết số
17/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số
14/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 của HĐND tỉnh Nghệ An.
|
|
2
|
1.010727. Cấp giấy phép
môi trường
|
- Tối đa 11 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (Trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp
giấy phép môi trường tối đa 04 ngày kể từ ngày nhận dược hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
đối với các Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm
công trình xử lý chất thải;
- Tối đa 16 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (Trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp
giấy phép môi trường tối đa 04 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
đối với các trường hợp còn lại (Không bao gồm dự án đầu tư công đặc biệt).
- Tối đa 08 ngày kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo
quy định của pháp luật về đầu tư công được áp dụng theo trình tự, thủ tục cấp
giấy phép môi trường rút gọn.
|
Nộp hồ sơ theo một
trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
9.500.000 đồng
* Trường hợp thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến (nộp hồ sơ trên môi trường
điện tử) thì mức thu phí, lệ phí bằng 60%: 5.700.000 đồng
|
- Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 45);
- Luật số 146/2025/QH15
(khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1).
- Nghị định số
08/2022/NĐ- (Điều 28, Điều 29);
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11 Điều 1);
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP (Điều 36);
- Thông tư số
02/2022/TT BTNMT (Điều 18, Điều 19);
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1);
- Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 12);
- Nghị quyết số
17/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND
ngày 27/10/2023 của HĐND tỉnh Nghệ An.
|
|
3
|
1.010729.
Cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường
|
Tối đa 08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ theo một
trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
4.750.000 đồng
* Trường hợp thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến (nộp hồ sơ trên môi trường
điện tử) thì mức thu phí, lệ phí bằng 60%: 2.850.000 đồng
|
- Luật Bảo vệ môi trường
Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều
44, Điều 45);
- Luật số 146/2025/QH15
(khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1);
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30);
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
(khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều 1);
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP (Điều 36);
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19);
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1);
- Thông tư số
09/2026/TT BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12);
- Nghị quyết số
17/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số
14/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 của HĐND tỉnh Nghệ An.
|
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU
KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 2142/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
1) 1.010733. Thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường
1.1) Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của
các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
1
|
Thẩm định hồ sơ (24
ngày)
|
192 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, rà soát, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ từ chối tiếp nhận và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân bổ
sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả
cho cá nhân và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (Trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
- Trường hợp tổ chức/cá
nhân nộp lại hồ sơ sau khi đã chỉnh sửa, bổ sung theo Thông báo kết quả thẩm
định thì chuyển hồ sơ lên Bước 9.
|
6 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
và Môi trường
|
- Nhận hồ sơ (Điện tử)
giao việc cho chuyên viên xử lý.
|
6 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên xử lý phòng
Xây dựng và Môi trường
|
* Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hợp lệ tham mưu văn bản trả hồ sơ; tổ chức/cá nhân thực hiện lại
từ Bước 1; kết thúc quy trình xử lý.
* Trường hợp hồ sơ đầy
đủ hợp lệ thực hiện các nội dung sau:
- Tham mưu thành lập Hội
đồng thẩm định;
- Văn bản đề nghị các
đơn vị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm định;
- Văn bản xin ý kiến
các đơn vị có liên quan theo quy định;
- Tổ chức khảo sát thực
tế địa điểm thực hiện dự án theo quy định (Trong trường hợp cần thiết);
- Hội đồng thẩm định tổ
chức phiên họp chính thức;
- Dự thảo Thông báo kết
quả thẩm định trình lãnh đạo Ban.
|
162 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Xét duyệt dự thảo Thông
báo kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Ban.
|
6 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban
|
Ký duyệt dự thảo Thông
báo kết quả thẩm định; Chuyển Văn thư phát hành.
|
6 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Văn thư Ban
|
Vào số văn bản, đóng dấu
bằng ký số, lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông
nghiệp và Môi trường; chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
6 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả TTHC;
- Xác nhận phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
|
|
- Trường hợp thông
qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung: Tổ chức/cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ (tối đa 12 tháng); thực hiện Bước 8.
- Trường hợp không
thông qua: Trả hồ sơ về Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh để trả hồ sơ không giải quyết cho tổ chức/cá nhân; Kết thúc quy trình
xử lý. Tổ chức/cá nhân thực hiện lại từ Bước 1.
- Trường hợp thông
qua không cần chỉnh sửa: Thực hiện Bước 9.
|
|
|
2
|
Rà soát hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung (03 ngày)
|
24 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ sau khi đã chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của Thông báo kết quả thẩm
định.
- Kiểm tra, rà soát, tiếp
nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu thì trả hồ sơ và nêu rõ lý do cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên
môn xử lý hồ sơ (Trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
và Môi trường
|
- Kiểm tra, rà soát hồ
sơ.
- Dự thảo văn bản đề
nghị phê duyệt, quyết định phê duyệt (Trong trường hợp đạt yêu cầu) hoặc làm
văn bản yêu cầu Chủ dự án bổ sung, chỉnh sửa (Trong trường hợp chưa đạt yêu cầu)
trình Lãnh đạo Ban.
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Xét duyệt dự thảo văn bản
đề nghị phê duyệt, quyết định phê duyệt hoặc văn bản yêu cầu Chủ dự án bổ
sung, chỉnh sửa và trình Lãnh đạo Ban.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Ban
|
Ký duyệt dự thảo văn bản
đề nghị phê duyệt, quyết định phê duyệt hoặc văn bản yêu cầu Chủ dự án bổ
sung, chỉnh sửa chỉnh sửa trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Chuyển Văn thư phát
hành.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 12
|
Văn thư Ban
|
Lấy số, vào số văn bản,
đóng dấu bằng ký số, lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi hồ sơ cho
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu: Thực hiện Bước 13.
- Trường hợp không đạt
yêu cầu: Trả hồ sơ về Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh để trả hồ sơ không giải quyết cho tổ chức/cá nhân. Tổ chức/cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung và nộp lại hồ sơ để tiếp tục xử lý. Công chức Ban tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thao tác tiếp nhận và chuyển bước thực
hiện đến Bước 8.
|
|
|
Bước 13
|
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
|
- Nhận kết quả TTHC.
- Xác nhận phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
216 giờ làm việc (27
ngày; Thời gian tổ chức/cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan thẩm định, phê duyệt).
|
1.2) 1.010733. Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ
và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
1
|
Thẩm định hồ sơ (16
ngày)
|
128 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, rà soát, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ từ chối tiếp nhận và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân bổ
sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả
cho cá nhân và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (Trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
- Trường hợp tổ chức/cá
nhân nộp lại hồ sơ sau khi đã chỉnh sửa, bổ sung theo Thông báo kết quả thẩm
định thì chuyển hồ sơ lên Bước 9.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
và Môi trường
|
- Nhận hồ sơ (Điện tử)
giao việc cho chuyên viên xử lý.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên xử lý phòng
Xây dựng và Môi trường
|
* Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hợp lệ tham mưu văn bản trả hồ sơ; tổ chức/cá nhân thực hiện lại
từ Bước 1; kết thúc quy trình xử lý.
*Trường hợp hồ sơ đầy đủ
hợp lệ thực hiện các nội dung sau:
- Tham mưu thành lập Hội
đồng thẩm định;
- Văn bản đề nghị các
đơn vị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm định;
- Văn bản xin ý kiến
các đơn vị có liên quan theo quy định;
- Tổ chức khảo sát thực
tế địa điểm thực hiện dự án theo quy định (Trong trường hợp cần thiết);
- Hội đồng thẩm định tổ
chức phiên họp chính thức;
- Dự thảo Thông báo kết
quả thẩm định trình lãnh đạo Ban.
|
108 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Xét duyệt dự thảo Thông
báo kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Ban.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban
|
Ký duyệt dự thảo Thông
báo kết quả thẩm định;
Chuyển Văn thư phát
hành.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Văn thư Ban
|
Vào số văn bản, đóng dấu
bằng ký số, lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông
nghiệp và Môi trường; chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả TTHC;
- Xác nhận phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
|
|
- Trường hợp thông
qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung: Tổ chức/cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ (tối đa 12 tháng); thực hiện Bước 8.
- Trường hợp không
thông qua: Trả hồ sơ về Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh để trả hồ sơ không giải quyết cho tổ chức/cá nhân; Kết thúc quy
trình xử lý. Tổ chức/cá nhân thực hiện lại từ Bước 1.
- Trường hợp thông
qua không cần chỉnh sửa: Thực hiện Bước 9.
|
|
|
2
|
Rà soát hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung (02 ngày)
|
16 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ sau khi đã chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của Thông báo kết quả thẩm
định.
- Kiểm tra, rà soát, tiếp
nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu thì trả hồ sơ và nêu rõ lý do cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ (Trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
và Môi trường
|
- Kiểm tra, rà soát hồ
sơ.
- Dự thảo văn bản đề
nghị phê duyệt, quyết định phê duyệt (Trong trường hợp đạt yêu cầu) hoặc làm
văn bản yêu cầu Chủ dự án bổ sung, chỉnh sửa (Trong trường hợp chưa đạt yêu cầu)
trình Lãnh đạo Ban.
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Xét duyệt dự thảo văn bản
đề nghị phê duyệt, quyết định phê duyệt hoặc văn bản yêu cầu Chủ dự án bổ
sung, chỉnh sửa và trình Lãnh đạo Ban.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Ban
|
Ký duyệt dự thảo văn bản
đề nghị phê duyệt, quyết định phê duyệt hoặc văn bản yêu cầu Chủ dự án bổ
sung, chỉnh sửa chỉnh sửa trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông
nghiệp và Môi trường; Chuyển Văn thư phát hành.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 12
|
Văn thư Ban
|
Lấy số, vào sổ văn bản,
đóng dấu bằng ký số, lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi hồ sơ cho
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu: Thực hiện Bước 13.
- Trường hợp không đạt
yêu cầu: Trả hồ sơ về Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh để trả hồ sơ không giải quyết cho tổ chức/cá nhân. Tổ chức/cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung và nộp lại hồ sơ để tiếp tục xử lý. Công chức Ban tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thao tác tiếp nhận và chuyển bước thực
hiện đến Bước 8.
|
|
|
Bước 13
|
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
|
- Nhận kết quả TTHC.
- Xác nhận phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
144 giờ làm việc (18
ngày; Thời gian tổ chức/cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan thẩm định, phê duyệt).
|
1.3) 1.010733. Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường đối với dự án đầu tư công đặc biệt bằng hình thức lấy ý kiến
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc trong
giờ hành chính)
|
DVCTT mức độ
|
|
1
|
Thẩm định hồ sơ (10
ngày)
|
80 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo
quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân. Chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (Trừ trường hợp hồ
sơ trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
và môi trường
|
Trưởng phòng nhận hồ sơ
(Điện tử) giao việc cho chuyên viên xử lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên xử lý phòng
Xây dựng và Môi trường
|
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hợp lệ tham mưu văn bản trả hồ sơ; tổ chức/cá nhân thực hiện lại
từ Bước 1; kết thúc quy trình xử lý
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ hợp lệ thực hiện nội dung sau:
+ Tham mưu thành lập
Quyết định phê duyệt danh sách lấy ý kiến chuyên gia và tổ chức lấy ý kiến
chuyên gia.
+ Tổng hợp ý kiến, tham
mưu thông báo kết quả thẩm định
+ Tham mưu dự thảo kết
quả TTHC, đính kèm các văn bản liên quan trong quá trình xử lý hồ sơ và dự thảo
kết quả TTHC
|
56 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Xét duyệt dự thảo Thông
báo kết quả thẩm định và trình lãnh đạo Ban
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban
|
Ký duyệt dự thảo Thông
báo kết quả thẩm định; Chuyển Văn thư phát hành
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Văn thư Ban
|
Vào số văn bản, đóng dấu
bằng ký số, lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông
nghiệp và Môi trường; Chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vu hành chính
công tỉnh.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả
trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả TTHC;
- Xác nhận phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
- Trường hợp thông
qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung: Tổ chức/cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ (Tối đa 12 tháng); thực hiện Bước 8.
- Trường hợp không
thông qua: Trả hồ sơ về Bộ phận trả kết quả trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả hồ sơ không giải quyết cho tổ chức/cá nhân; Kết thúc quy trình xử
lý. Tổ chức/cá nhân thực hiện lại từ Bước 1.
- Trường hợp thông
qua không cần chỉnh sửa: Thực hiện Bước 9.
|
|
|
|
2
|
Rà soát hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung (03 ngày)
|
24 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của Thông báo kết quả thẩm định.
- Kiểm tra, rà soát, tiếp
nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu thì trả hồ sơ và nêu rõ lý do cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên
môn xử lý hồ sơ (Trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
và Môi trường
|
- Kiểm tra, rà soát hồ
sơ.
- Dự thảo văn bản đề
nghị phê duyệt, quyết định phê duyệt (Trong trường hợp đạt yêu cầu) hoặc làm
văn bản yêu cầu Chủ dự án bổ sung, chỉnh sửa (Trong trường hợp chưa đạt yêu cầu)
trình lãnh đạo Ban.
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Xét duyệt dự thảo văn bản
đề nghị phê duyệt, quyết định phê duyệt hoặc văn bản yêu cầu Chủ dự án bổ
sung, chỉnh sửa và trình Lãnh đạo Ban.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Ban
|
Ký duyệt dự thảo văn bản
đề nghị phê duyệt, quyết định phê duyệt hoặc văn bản yêu cầu Chủ dự án bổ
sung, chỉnh sửa chỉnh sửa trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông
nghiệp và Môi trường. Chuyển Văn thư phát hành.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 12
|
Văn thư Ban
|
Lấy số, vào sổ văn bản,
đóng dấu bằng ký số, lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi hồ sơ cho
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu: Thực hiện Bước 13.
- Trường hợp không đạt
yêu cầu: Trả hồ sơ về Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh để trả hồ sơ không giải quyết cho tổ chức/cá nhân. Tổ chức/cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung và nộp lại hồ sơ để tiếp tục xử lý. Công chức Ban tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thao tác tiếp nhận và chuyên bước thực
hiện đến Bước 8.
|
|
|
Bước 13
|
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
|
- Nhận kết quả TTHC.
- Xác nhận phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian thực
hiện
|
|
104 giờ làm việc (13
ngày- không bao gồm thời gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của chủ dự án)
|
2)
1.010727. Cấp giấy phép môi trường
2.1) 1.010727. Đối với trường hợp Dự án đầu tư không
thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
1
|
Thẩm định hồ sơ (07
ngày)
|
56 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, rà soát, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ từ chối tiếp nhận và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân bổ
sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả
cho cá nhân và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (Trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
- Trường hợp tổ chức/cá
nhân nộp lại hồ sơ sau khi đã chỉnh sửa, bổ sung theo Thông báo kết quả thẩm
định thì chuyển hồ sơ lên Bước 7.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Nhận hồ sơ (Điện tử)
giao việc cho chuyên viên xử lý.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
và Môi trường
|
* Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hợp lệ tham mưu văn bản trả hồ sơ; tổ chức/cá nhân thực hiện lại
từ Bước 1; Kết thúc quy trình xử lý.
* Trường hợp hồ sơ đầy
đủ hợp lệ thực hiện các nội dung sau:
- Tham mưu thành lập Hội
đồng thẩm định;
- Công khai nội dung
báo cáo trên trang điện tử.
- Văn bản đề nghị các
đơn vị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm định.
- Văn bản xin ý kiến
các đơn vị có liên quan theo quy định;
- Hội đồng thẩm định tổ
chức phiên họp chính thức.
- Dự thảo Thông báo kết
quả thẩm định trình Lãnh đạo Phòng.
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Phê duyệt dự thảo Thông
báo kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Ban.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban
|
- Ký số thông báo kết
quả thẩm định.
- Chuyển văn thư phát
hành.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Ban
|
- Vào số văn bản, đóng
dấu bằng ký số, lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Chuyển kết quả điện tử
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
- Trường hợp thông
qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung: Tổ chức/cá nhân chỉnh sửa hồ sơ (tối đa
12 tháng); Thực hiện Bước 7.
- Trường hợp không
thông qua: Trả hồ sơ về Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh để trả hồ sơ không giải quyết cho tổ chức/cá nhân; kết thúc quy
trình xử lý. Tổ chức/cá nhân thực hiện lại từ Bước 1.
- Trường hợp thông
qua không cần chỉnh sửa: Thực hiện Bước 12.
|
|
|
2
|
Rà soát hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung (04 ngày)
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ sau khi đã chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của Thông báo kết quả thẩm
định;
- Kiểm tra, rà soát, tiếp
nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu thì trả hồ sơ và nêu rõ lý do cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ (Trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
và Môi trường
|
- Kiểm tra, rà soát hồ
sơ;
- Dự thảo Giấy phép môi
trường (trong trường hợp đạt yêu cầu) hoặc văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh
(Trong trường hợp chưa đạt yêu cầu), trình Lãnh đạo Phòng.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Xét duyệt dự thảo Giấy
phép môi trường hoặc văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh và trình Lãnh đạo
Ban.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Ban
|
Ký duyệt Giấy phép môi
trường hoặc văn bản yêu cầu Chủ dự án bổ sung, chỉnh sửa chỉnh sửa trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Chuyển Văn thư phát
hành.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Văn thư Ban
|
Lấy số, vào sổ văn bản,
đóng dấu bằng ký số, lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi hồ sơ cho
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu: Thực hiện Bước 12.
- Trường hợp không đạt
yêu cầu: Trả hồ sơ về Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh để trả hồ sơ không giải quyết cho tổ chức/cá nhân. Tổ chức/cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung và nộp lại hồ sơ để tiếp tục xử lý. Công chức Ban tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thao tác tiếp nhận và chuyển bước thực
hiện đến Bước 7.
|
|
|
Bước 12
|
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
|
- Nhận kết quả TTHC.
- Xác nhận phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
88 giờ làm việc (11
ngày; thời gian tổ chức/cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép).
|
2.2) 1.010727. Đối với các trường hợp còn lại (Không
bao gồm dự án đầu tư công đặc biệt):
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
1
|
Thẩm định hồ sơ (12
ngày)
|
96 giờ làm việc
|
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, rà soát, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ từ chối tiếp nhận và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân bổ
sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả
cho cá nhân và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (Trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
- Trường hợp tổ chức/cá
nhân nộp lại hồ sơ sau khi đã chỉnh sửa, bổ sung theo Thông báo kết quả thẩm
định thì chuyển hồ sơ lên Bước 9
|
4 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Nhận hồ sơ (Điện tử)
giao việc cho chuyên viên xử lý.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
và Môi trường
|
* Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hợp lệ tham mưu văn bản trả hồ sơ; tổ chức/cá nhân thực hiện lại
từ Bước 1; Kết thúc quy trình xử lý.
* Trường hợp hồ sơ đầy
đủ hợp lệ thực hiện các nội dung sau:
- Công khai nội dung
báo cáo trên trang điện tử.
- Tham mưu thành lập Hội
đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra;
- Văn bản đề nghị các
đơn vị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.
- Văn bản xin ý kiến
các đơn vị có liên quan theo quy định.
- Hội đồng thẩm định tổ
chức kiểm tra địa điểm thực hiện dự án/cơ sở theo quy định (Nếu cần thiết).
- Hội đồng thẩm định/Đoàn
kiểm tra tổ chức phiên họp/ kiểm tra chính thức.
|
60 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Tham mưu thông báo kết
quả thẩm định trình Lãnh đạo Phòng
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Xét duyệt dự thảo Thông
báo kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Ban.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban
|
- Ký số thông báo kết
quả thẩm định.
- Chuyển văn thư phát
hành.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Ban
|
Lấy số, vào sổ văn bản,
đóng dấu bằng ký số, lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi hồ sơ cho
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
- Trường hợp thông
qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung: Tổ chức/cá nhân chỉnh sửa hồ sơ (tối đa
12 tháng); Thực hiện Bước 8.
- Trường hợp không
thông qua: trả hồ sơ về Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh để trả hồ sơ không giải quyết cho tổ chức/cá nhân; kết thúc quy
trình xử lý. Tổ chức/cá nhân thực hiện lại từ Bước 1.
- Trường hợp thông
qua không cần chỉnh sửa: Tổ chức/cá nhân không phải thực hiện nộp hồ sơ; thực
hiện Bước 13.
|
|
|
2
|
Rà soát hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung (04 ngày)
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ sau khi đã chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của Thông báo kết quả thẩm
định;
- Kiểm tra, rà soát, tiếp
nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu thì trả hồ sơ và nêu rõ lý do cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ (Trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
và Môi trường
|
- Kiểm tra, rà soát hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản đề
nghị cấp giấy phép môi trường, giấy phép môi trường (Trong trường hợp đạt yêu
cầu) hoặc văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh (Trong trường hợp chưa đạt yêu
cầu) trình Lãnh đạo Ban.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Xét duyệt dự thảo văn bản
đề nghị cấp giấy phép môi trường (Kèm dự thảo giấy phép môi trường) hoặc văn
bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh và trình Lãnh đạo Ban.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Ban
|
Ký duyệt dự thảo Giấy
phép môi trường hoặc văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Văn thư Ban
|
Lấy số, vào sổ văn bản,
đóng dấu bằng ký số; lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường và gửi hồ sơ cho Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu: Thực hiện Bước 13
- Trường hợp không đạt
yêu cầu: trả hồ sơ về Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh để trả hồ sơ không giải quyết cho tổ chức/cá nhân. Tổ chức/cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung và nộp lại hồ sơ để tiếp tục xử lý. Công chức Ban tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thao tác tiếp nhận và chuyển bước thực
hiện đến Bước 8.
|
|
|
Bước 13
|
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
|
- Nhận kết quả TTHC.
- Xác nhận phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
128 giờ làm việc (16
ngày; thời gian tổ chức/cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép).
|
2.3) 1.010727. Cấp giấy phép môi trường rút gọn
đối với dự án đầu tư công đặc biệt
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyên
|
|
1
|
Thẩm định hồ sơ (08
ngày)
|
64 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, rà soát, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ từ chối tiếp nhận và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân bổ
sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho
cá nhân và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (Trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến).
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Nhận hồ sơ (Điện tử)
giao việc cho chuyên viên xử lý.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
và Môi trường
|
* Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hợp lệ tham mưu văn bản trả hồ sơ; tổ chức/cá nhân thực hiện lại
từ Bước 1; Kết thúc quy trình xử lý.
* Trường hợp hồ sơ đầy
đủ hợp lệ thực hiện các nội dung sau:
- Tham mưu thành lập
Quyết định phê duyệt danh sách lấy ý kiến chuyên gia và tổ chức lấy ý kiến
chuyên gia.
- Tổng hợp ý kiến
chuyên gia, tham mưu thông báo kết quả lấy ý kiến chuyên gia.
- Tham mưu dự thảo kết
quả TTHC/dự thảo giấy phép môi trường đính kèm các văn bản liên quan trong quá
trình tổng hợp ý kiến chuyên gia:
+ Trường hợp không
thông qua: Tham mưu văn bản trả hồ sơ về Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh để trả hồ sơ không giải quyết cho tổ chức/cá nhân; kết
thúc quy trình xử lý. Tổ chức/cá nhân thực hiện lại từ Bước 1.
+ Trường hợp thông
qua (bao gồm yêu cầu, điều kiện kèm theo, nếu có): Dự thảo giấy phép môi trường.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Phê duyệt dự thảo kết
quả thẩm định (Văn bản trả hồ sơ/Giấy phép môi trường) và trình Lãnh đạo Ban.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban
|
- Ký số thông báo kết
quả thẩm định.
- Chuyển văn thư phát
hành.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Ban
|
- Vào số văn bản, đóng
dấu bằng ký số, lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Chuyển kết quả điện tử
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
|
- Nhận kết quả TTHC.
- Xác nhận phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
64 giờ làm việc (08
ngày).
|
3)
1.010729. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, rà soát hồ
sơ, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ từ chối tiếp nhận và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân bổ
sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
4 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
giao việc cho chuyên viên xử lý.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
và Môi trường
|
- Kiểm tra, rà soát hồ
sơ.
- Dự thảo Giấy phép môi
trường (Trong trường hợp đạt yêu cầu) hoặc văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh
(Trong trường hợp chưa đạt yêu cầu) trình lãnh đạo Phòng.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Xây dựng
và Môi trường
|
Xét duyệt dự thảo Giấy
phép môi trường hoặc văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh và trình Lãnh đạo
Ban.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban
|
Ký duyệt dự thảo Giấy
phép môi trường hoặc văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Chuyển văn thư phát
hành.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Ban
|
Lấy số, vào sổ văn bản,
đóng dấu bằng ký số, lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường và gửi hồ sơ cho Trung tâm phục vụ
hành chính công.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu: Thực hiện Bước 7.
- Trường hợp không đạt
yêu cầu: Tổ chức/cá nhân chỉnh sửa, bổ sung và nộp lại hồ sơ để tiếp tục xử
lý. Công chức Ban tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thao tác tiếp nhận
và chuyển bước thực hiện đến Bước 1.
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
|
- Nhận kết quả TTHC.
- Xác nhận phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
64 giờ làm việc (08
ngày; thời gian tổ chức/cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép).
|
Quyết định 2142/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2142/QĐ-UBND ngày 25/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
132
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|