|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3583/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3583/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày 03
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP
TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 11 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THEO NGHỊ
QUYẾT SỐ 66.18/2026/NQ-CP NGÀY 18/5/2026 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 596/TTr-SVHTTDL
ngày 02 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố Danh mục 11 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung tại Quyết
định số 476/QĐ-UBND ngày 23/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết
định số 1445/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và phê
duyệt 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Du lịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (thủ tục
hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm
vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Thực hiện việc cập
nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã
được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Phối hợp cấu hình quy
trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, trả kết quả không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tập
trung đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong
thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
- Căn cứ cách thức thực
hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh
mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Chủ trì, phối hợp với
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức
niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực thi
hành
1. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ thủ tục hành
chính thứ tự số 1, 4, 5, 6, 7, 8 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 476/QĐ-UBND
ngày 23/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Bãi bỏ thủ tục hành
chính thứ tự số 11, 12, 13, 14, 15 Phụ lục I kèm theo Quyết định số
1445/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
- Như
Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- TT PVHCC, KG-VX;
- Lưu: VT.06 PVHCC.
|
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số 3583/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã
số thủ
tục
|
Tên
TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC DU LỊCH
|
|
1
|
2.001628
|
Thủ tục cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
05
ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.v
n hoặc gửi qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
1.000.000
đồng/giấy phép (Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 07 năm 2025 đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số
168/2017/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn
hóa, thể thao, du lịch.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm
2026.
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
2
|
1.001440
|
Thủ tục cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch tại điểm
|
08
ngày
làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
50.000 đồng/thẻ (Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Luật Cư trú số
68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du
lịch.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân. Có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.
- Thông tư số
04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
3
|
1.004628
|
Thủ tục cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch quốc tế
|
08
ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
162.500đồng/ thẻ (Thông tư
số 64/2025/TT- BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có
hiệu lực từ 01 tháng 07 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật Cư trú số
68/2020/QH14 ngày 13/11/2020.
- Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Thông tư số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du
lịch.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực
từ ngày 20 tháng 8 năm 2024.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
4
|
1.004623
|
Thủ tục cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch nội địa
|
08
ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn
Đáng, phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
162.500 đồng/thẻ (Thông tư số
64/2025/TT- BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu
lực từ 01 tháng 07 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Luật Cư trú số
68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm
2026.
- Thông tư số
04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
5
|
1.001432
|
Thủ tục cấp đổi thẻ
hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
05
ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
162.500 đồng/thẻ (Thông tư
số 64/2025/TT- BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có
hiệu lực từ 01 tháng 07 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Luật Cư trú số
68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020
- Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn
hóa, thể thao, du lịch.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm
2026.
- Thông tư số
04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
6
|
1.004614
|
Thủ tục cấp lại thẻ
hướng dẫn viên du lịch
|
05
ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu,
tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
a).162.500 đồng/thẻ
hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (Thông
tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có
hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026).
b).50.000 đồng/thẻ
hướng dẫn viên du lịch tại điểm (Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm
2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du
lịch.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân. Có hiệu đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.
- Thông tư số
04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực
từ ngày 20 tháng 8 năm 2024.
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
7
|
1.004551
|
Thủ tục công nhận cơ
sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
10
ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư
số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có
hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Thông tư số
04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
8
|
1.004503
|
Thủ tục công nhận cơ
sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
10
ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư
số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có
hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn
hóa, thể thao, du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
9
|
1.001455.000.00.00.H61
|
Thủ tục công nhận cơ
sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
10
ngày
kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư
số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có
hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn
hóa, thể thao, du lịch.
- Thông tư số
13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
10
|
1.004580
|
Thủ tục công nhận cơ
sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
10
ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư
số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có
hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Thông tư số
13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sửa đổi bổ sung một số điều của
Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
11
|
1.004572
|
Thủ tục công nhận cơ
sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
10
ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường -
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư
số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có
hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du
lịch.
- Thông tư số
13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Thông tư số
04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
PHỤ
LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH
LONG
(Kèm
theo Quyết định số 3583/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH
VỰC DU LỊCH
1.
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (thẩm quyền của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 2.001628
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian thực
hiện
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng.
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý Du lịch
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng xem xét,
trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý.
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở xem xét
ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh
đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Chuyển bộ phận văn thư
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả
|
Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Xác nhận trên phần mềm
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông
báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết thủ tục hành chính
|
05
ngày làm
việc
|
2.
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.001440
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý Du lịch
|
3
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng xem xét,
trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở xem xét
ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh
đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Chuyển bộ phận văn thư
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả
|
Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Xác nhận trên phần mềm
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông
báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
08
gày làm
việc
|
3.
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể
thao và du lịch). Mã TTHC: 1.004628
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo
Phòng Quản lý Du lịch
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý Du lịch
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở xem xét
ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh
đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Chuyển bộ phận văn thư
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả
|
Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Xác nhận trên phần mềm
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông
báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết thủ tục hành chính
|
08
ngày làm việc
|
4.
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.004623
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo
Phòng Quản lý Du lịch
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý Du lịch
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở xem xét
ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh
đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Chuyển bộ phận văn thư
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả
|
Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Xác nhận trên phần mềm
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông
báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết thủ tục hành chính
|
08
ngày làm việc
|
5. Thủ tục cấp đổi thẻ
hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (thẩm quyền
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.001432
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo
Phòng Quản lý Du lịch
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý Du lịch
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở xem xét
ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh
đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Chuyển bộ phận văn thư
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả
|
Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Xác nhận trên phần mềm
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông
báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết thủ tục hành chính
|
05
ngày làm việc
|
6. Thủ tục cấp lại thẻ
hướng dẫn viên du lịch (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã
TTHC: 1.004614
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo
Phòng Quản lý Du lịch
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý Du lịch
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở xem xét
ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh
đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Chuyển bộ phận văn thư
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả
|
Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Xác nhận trên phần mềm
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông
báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết thủ tục hành chính
|
05
ngày làm việc
|
7. Thủ tục công nhận cơ
sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (thẩm quyền
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.004551
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian thực
hiện
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo
Phòng Quản lý Du lịch
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý Du lịch
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở xem xét
ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh
đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Chuyển bộ phận văn thư
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả
|
Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Xác nhận trên phần mềm
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông
báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết thủ tục hành chính
|
10
ngày làm việc
|
8. Thủ tục công nhận cơ
sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
(thẩm quyền của Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.004503
|
Thứ
tự
công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian thực
hiện
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo
Phòng Quản lý Du lịch
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý Du lịch
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở xem xét
ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh
đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Chuyển bộ phận văn thư
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả
|
Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Xác nhận trên phần mềm
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông
báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết thủ tục hành chính
|
10
ngày làm việc
|
9. Thủ tục công nhận cơ
sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
(thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.001455
|
Thứ
tự
công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian thực
hiện
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo
Phòng Quản lý Du lịch
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý Du lịch
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở xem xét
ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh
đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Chuyển bộ phận văn thư
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả
|
Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Xác nhận trên phần mềm
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông
báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết thủ tục hành chính
|
10
ngày làm việc
|
10.
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.004580
|
Thứ
tự
công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo
Phòng Quản lý Du lịch
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý Du lịch
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở xem xét
ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh
đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Chuyển bộ phận văn thư
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả
|
Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Xác nhận trên phần mềm
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông
báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
10
ngày làm việc
|
11.
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.004572
|
Thứ
tự
công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian thực
hiện
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo
Phòng Quản lý Du lịch
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý Du lịch
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở xem xét
ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh
đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Chuyển bộ phận văn thư
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả
|
Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Xác nhận trên phần mềm
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông
báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC
|
Công
chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết thủ tục hành chính
|
10
ngày làm việc
|
Quyết định 3583/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 11 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 11 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3583/QĐ-UBND ngày 03/06/2026 công bố Danh mục 11 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 11 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
146
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|