Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
1186/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Thái Bình
Người ký:
Lại Văn Hoàn
Ngày ban hành:
25/07/2024
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 1186/QĐ-UBND
Thái Bình, ngày
25 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN HƯNG HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày
16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của
Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm
2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 1735/QĐ-TTg ngày 29/12/2023
của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của
Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ
tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày
12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 21/01/2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của
huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình;
Căn cứ Quyết định số 2497/QĐ-UBND ngày
13/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số
lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vũ Thư và bổ sung kế
hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện: Vũ Thư, Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Hưng
Hà;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển
kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát
triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái
Bình năm 2024;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà tại
Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 09/7/2024; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ
trình số 344/TTr-STNMT ngày 24/7/2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch
sử dụng đất năm 2024 huyện Hưng Hà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất
phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT.Hưng Hà
Xã Điệp Nông
Xã Tân Lễ
Xã Cộng Hòa
Xã Dân Chủ
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+(39)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
21.028,32
550,01
883,97
883,93
632,79
404,08
1
Đất nông nghiệp
NNP
14.038,22
262,15
575,74
531,71
435,61
286,75
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.231,51
201,42
336,66
180,05
241,86
220,42
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
10.217,70
201,42
336,52
180,05
241,86
220,42
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.228,52
12,83
128,34
202,82
109,85
5,92
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.123,63
20,27
56,67
76,83
43,50
21,14
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.298,71
26,74
53,60
67,44
35,39
37,53
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
155,84
0,89
0,48
4,57
5,01
1,74
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
6.959,49
285,13
306,76
350,83
196,98
117,33
2.1
Đất quốc phòng
CQP
10,37
2,10
2.2
Đất an ninh
CAN
8,77
5,17
0,16
0,17
2.3
Đất cụm công nghiệp
SKN
191,05
25,76
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
61,76
3,76
3,20
7,70
0,06
2.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
90,15
8,49
7,66
7,23
0,02
2.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
7,51
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
42,67
3,61
0,47
2.8
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
3.695,11
143,87
134,74
119,01
96,91
75,84
-
Đất giao thông
DGT
1.865,86
87,68
71,86
49,65
38,52
40,15
-
Đất thủy lợi
DTL
1.253,08
30,73
44,64
47,95
43,28
24,90
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
10,03
1,70
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,71
0,36
0,17
0,22
0,14
0,16
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
103,58
6,91
3,38
3,09
2,65
1,63
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
41,52
3,72
1,67
1,37
0,07
0,66
-
Đất công trình năng lượng
DNL
19,40
0,17
0,18
0,02
0,13
0,02
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
0,67
0,08
0,02
0,02
0,01
0,02
-
Đất có di tích lịch sử-văn hóa
DDT
4,90
0,20
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
43,64
1,72
1,87
2,59
1,32
1,30
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
55,07
1,07
1,40
4,39
0,97
1,82
-
Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
273,15
5,64
9,28
9,00
9,62
5,16
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0,02
-
Đất chợ
DCH
11,48
4,10
0,29
0,51
0,19
0,02
2.9
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
23,26
1,14
1,33
0,72
0,52
0,58
2.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
11,16
2,55
2.11
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.809,51
98,65
94,88
58,64
39,36
2.12
Đất ở tại đô thị
ODT
191,10
83,51
2.13
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
24,90
4,23
0,89
0,45
1,14
0,49
2.14
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,96
0,06
0,70
2.15
Đất tín ngưỡng
TIN
48,43
0,81
1,34
2,03
0,94
0,96
2.16
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
717,73
58,45
114,20
37,67
2.17
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
19,05
0,99
0,33
0,14
0,60
0,10
2.18
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
6,00
2,69
3
Đất chưa sử dụng
DCS
30,61
2,73
1,47
1,39
0,20
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Canh Tân
Xã Hòa Tiến
Xã Hùng Dũng
Xã Tân Tiến
TT.Hưng Nhân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+(39)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
21.028,31
380,66
822,50
480,03
537,96
885,04
1
Đất nông nghiệp
NNP
14.038,21
254,77
590,15
337,07
373,77
452,92
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.231,51
170,27
485,47
232,50
268,28
284,24
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
10.217,70
157,37
485,47
232,50
268,28
284,24
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.228,52
38,56
27,38
14,98
38,90
63,46
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.123,63
19,71
19,78
20,45
33,88
65,75
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.298,71
23,91
52,77
59,98
31,15
37,33
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
155,84
2,32
4,74
9,16
1,56
2,13
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
6.959,49
125,76
232,26
142,93
161,21
431,87
2.1
Đất quốc phòng
CQP
10,37
0,50
2.2
Đất an ninh
CAN
8,77
0,12
0,29
0,16
2.3
Đất cụm công nghiệp
SKN
191,05
67,59
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
61,76
1,61
0,05
1,56
1,82
2.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
90,15
1,51
0 61
0,54
6,23
9,48
2.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
7,51
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
42,67
0,78
33,35
2.8
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
3.695,11
62,26
123,06
100,32
96,73
145,76
-
Đất giao thông
DGT
1.865,86
32,37
66,99
52,77
49,24
67,30
-
Đất thủy lợi
DTL
1.253,08
22,46
36,57
33,63
35,35
48,33
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
10,03
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,71
0,07
0,22
0,15
0,37
2,20
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
103,58
1,63
3,18
4,00
2,41
9,74
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
41,52
0,78
1,07
1,15
0,35
1,84
-
Đất công trình năng lượng
ĐNL
19,40
0,06
0,09
0,17
0,06
0,08
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
0,67
0,01
0,02
0,02
0,01
0,02
-
Đất có di tích lịch sử-văn hóa
DDT
4,90
0,75
0,20
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
43,64
0,81
1,12
1,73
0,26
1,07
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
55,07
0,61
3,39
1,14
1,57
3,94
-
Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
273,15
3,47
10,25
5,56
6,03
10,47
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0,02
-
Đất chợ
DCH
11,48
0,16
0,33
0,59
2.9
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
23,26
0,24
1,49
0,83
0,39
0,82
2.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
11,16
0,16
3,34
2.11
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.809,51
40,24
84,11
39,90
45,95
2.12
Đất ở tại đô thị
ODT
191,10
107,59
2.13
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
24,90
0,78
0,54
0,71
0,32
0,29
2.14
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,96
2.15
Đất tín ngưỡng
TIN
48,43
0,77
1,47
0,51
0,32
1,99
2.16
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
717,73
19,94
19,22
7,82
56,45
2.17
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
19,05
0,02
0,04
0,07
0,17
0,74
2.18
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
6,00
2,51
3
Đất chưa sử dụng
DCS
30,61
0,13
0,09
0,03
2,98
0,26
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Đoan Hùng
Xã Duyên Hải
Xã Tân Hòa
Xã Văn Cẩm
Xã Bắc Sơn
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+(39)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
I
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
21.028,32
589,72
518,26
404,06
443,52
444,24
1
Đất nông nghiệp
NNP
14.038,22
427,89
350,35
293,63
317,98
290,25
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.231,51
329,10
252,93
228,73
265,71
252,61
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
10.217,70
329,10
252,93
228,73
265,71
252,61
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.228,52
16,76
7,42
13,66
6,98
2,38
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.123,63
43,17
26,09
24,32
16,44
13,57
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.298,71
37,76
55,67
23,53
27,12
21,37
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
155,84
1,10
8,24
3,40
1,73
0,32
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
6.959,49
160,23
167,91
110 38
125,51
153,94
2.1
Đất quốc phòng
CQP
10,37
2.2
Đất an ninh
CAN
8,77
0,20
0,12
0,17
0,10
2.3
Đất cụm công nghiệp
SKN
191,05
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
61,76
9,51
0,13
0,50
2.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
90,15
1,71
0,17
2.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
7,51
0,01
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
42,67
2.8
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
3.695,11
97,03
95,61
65,56
80,61
108,25
-
Đất giao thông
DGT
1.865,86
51,52
57,55
35,41
45,39
45,87
-
Đất thủy lợi
DTL
1.253,08
27,68
29,63
17,15
24,26
41,67
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
10,03
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,71
0,08
0,10
0,17
0,14
0,11
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
103,58
3,18
2,08
1,47
1,54
2,30
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
41,52
0,47
0,44
1,14
0,43
0,26
-
Đất công trình năng lượng
DNL
19,40
0,24
0,85
0,11
0,77
10,59
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
0,67
0,01
0,01
0,02
0,01
0,01
-
Đất có di tích lịch sử-văn hóa
DDT
4,90
1,75
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
43,64
1,40
1,19
1,18
0,27
2,35
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
55,07
2,11
2,16
2,15
2,41
0,94
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
273,15
8,59
7,37
6,75
5,32
4,07
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0,02
0,02
-
Đất chợ
DCH
11,48
0,21
0,07
0,07
2.9
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
23,26
0,83
0,20
0,58
0,11
0,71
2.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
11,16
0,15
2.11
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.809,51
60,77
58,95
42,82
43,30
43,51
2.12
Đất ở tại đô thị
ODT
191,10
2.13
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
24,90
0,41
1,07
0,42
0,45
0,21
2.14
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,96
2.15
Đất tín ngưỡng
TIN
48,43
0,66
0,73
0,68
0,63
0,53
2.16
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
717,73
0,21
2.17
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
19,05
0,12
0,01
0,04
0,07
0,13
2.18
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
6,00
3
Đất chưa sử dụng
DCS
30,61
1,60
0,05
0,02
0,05
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Đông Đô
Xã Phúc Khánh
Xã Liên Hiệp
Xã Tây Đô
Xã Thống Nhất
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+(39)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
I
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
21.028,32
611,08
458,20
381,19
612,67
705,45
1
Đất nông nghiệp
NNP
14.038,22
429,28
319,38
262,38
443,18
455,64
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.231,51
377,55
262,02
213,21
387,51
325,99
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
10.217,70
377,55
262,02
213,21
387,51
325,99
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.228,52
5,97
10,33
2,76
6,65
31,92
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.123,63
21,00
12,37
22,47
20,99
48,58
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.298,71
23,42
34,42
23,94
27,42
48,00
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
155,84
1,34
0,23
0,61
1,15
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
6.959,49
181,80
138,60
118,43
169,24
248,61
2.1
Đất quốc phòng
CQP
10,37
2.2
Đất an ninh
CAN
8,77
0,22
0,18
0,22
2.3
Đất cụm công nghiệp
SKN
191,05
7,38
5,00
42,43
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
61,76
0,01
0,13
0,02
1,89
2.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
90,15
1,06
8,51
0,09
2.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
7,51
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
42,67
0,52
0,05
2.8
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
3.695,11
114,54
79,73
62,15
109,87
128,53
-
Đất giao thông
DGT
1.865,86
57,27
46,79
36,55
59,16
65,73
-
Đất thủy lợi
DTL
1.253,08
42,64
21,06
15,53
34,75
43,46
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
10,03
0,12
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,71
0,31
0,27
0,12
0,13
0,22
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
103,58
3,19
2,59
1,55
2,44
2,67
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
41,52
0,68
1,52
0,31
2,10
1,28
-
Đất công trình năng lượng
DNL
19,40
0,88
0,04
0,30
1,21
0,11
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
0,67
0,02
0,01
0,01
0,02
0,02
-
Đất có di tích lịch sử-văn hóa
DDT
4,90
0,23
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
43,64
0,93
0,42
0,33
2,02
0,39
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
55,07
1,60
0,52
0,92
0,85
1,01
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
273,15
6,20
6,13
6,48
6,97
13,15
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0,02
-
Đất chợ
DCH
11,48
0,82
0,37
0,05
0,09
0,27
2.9
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
23,26
1,59
0,26
0,43
1,90
1,33
2.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
11,16
0,42
0,08
2.11
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.809,51
62,26
48,12
40,27
54,26
70,97
2.12
Đất ở tại đô thị
ODT
191,10
2.13
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
24,90
0,64
1,66
0,44
0,60
0,60
2.14
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,96
2.15
Đất tín ngưỡng
TIN
48,43
0,70
0,76
1,44
0,89
1,53
2.16
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
717,73
2.17
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
19,05
0,36
0,04
0,16
1,46
0,62
2.18
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
6,00
0,36
3
Đất chưa sử dụng
DCS
30,61
0,22
0,38
0,25
1,20
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Tiến Đức
Xã Thải Hưng
Xã Thái Phương
Xã Hòa Bình
Xã Chi Lăng
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+(39)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
I
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
21.028,32
758,35
458,75
667,87
340,81
371,10
1
Đất nông nghiệp
NNP
14.038,22
441,23
325,78
429,77
250,43
258,13
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.231,51
258,74
257,35
330,44
211,10
232,15
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
10.217,70
258,74
257,35
330,44
211,10
232,15
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.228,52
55,72
9,14
1,07
9,29
4,59
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.123,63
61,42
28,59
35,20
14,89
15,78
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.298,71
32,41
30,70
45,81
14,46
4,90
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
155,84
32,94
17,25
0,69
0,71
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
6.959,49
309,55
132,97
238,00
90,18
112,52
2.1
Đất quốc phòng
CQP
10,37
2.2
Đất an ninh
CAN
8,77
0,10
0,20
2.3
Đất cụm công nghiệp
SKN
191,05
10,00
30,27
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
61,76
1,77
0,05
0,54
2.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
90,15
0,30
0,74
0,46
2.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
7,51
7,50
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
42,67
1,68
1,28
0,10
2.8
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
3.695,11
109,85
87,48
137,40
54,08
73,44
-
Đất giao thông
DGT
1.865,86
59,31
53,79
73,99
26,09
32,68
-
Đất thủy lợi
DTL
1.253,08
34,77
20,32
40,04
20,85
28,32
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
10,03
0,06
0,21
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,71
0,11
0,11
0,49
0,26
0,34
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
103,58
3,09
3,05
5,48
0,94
1,96
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
41,52
1,46
2,40
2,05
0,54
1,40
-
Đất công trình năng lượng
DNL
19,40
0,04
0,06
0,07
0,09
0,32
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
0,67
0,01
0,01
0,01
0,01
-
Đất có di tích lịch sử-văn hóa
DDT
4,90
0,15
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DBA
43,64
1,20
0,86
1,04
1,40
1,21
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
55,07
1,06
2,97
2,51
0,55
0,47
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
273,15
8,43
3,91
11,43
3,36
6,32
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0,02
-
Đất chợ
DCH
11,48
0,22
0,23
0,20
2.9
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
23,26
0,81
0,82
0,43
0,28
0,42
2.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
11,16
0,19
0,14
0,55
2.11
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.809,51
69,46
43,03
66,98
33,07
35,79
2.12
Đất ở tại đô thị
ODT
191,10
2.13
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
24,90
0,85
0,91
0,46
0,49
0,74
2.14
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,96
2.15
Đất tín ngưỡng
TIN
48,43
17,17
0,48
0,94
0,21
0,16
2.16
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
717,73
89,80
2.17
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
19,05
0,36
0,07
0,60
0,21
0,54
2.18
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
6,00
0,03
3
Đất chưa sử dụng
DCS
30,61
7,57
0,10
0,19
0,44
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Minh Khai
Xã Hồng An
Xã Kim Trung
Xã Hồng Lĩnh
Xã Minh Tân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+(39)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
I
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
21.028,32
547,98
846,40
581,16
533,25
647,79
1
Đất nông nghiệp
NNP
14.038,22
377,48
512,95
432,16
377,38
396,28
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.231,51
311,46
237,47
362,94
302,60
280,06
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
10.217,70
311,46
237,47
362,94
302,60
279,30
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.228,52
4,88
108,87
5,55
22,31
42,51
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.123,63
23,32
122,24
19,87
19,22
27,82
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.298,71
27,97
42,93
33,41
32,30
41,54
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
155,84
9,85
1,43
10,39
0,95
4,35
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
6.959,49
168,97
329,34
148,98
155,69
250,64
2.1
Đất quốc phòng
CQP
10,37
0,53
2.2
Đất an ninh
CAN
8,77
0,23
2.3
Đất cụm công nghiệp
SKN
191,05
2,62
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
61,76
0,96
18,14
0,03
0,71
1,50
2.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
90,15
1,08
23,79
1,26
5,27
2.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
7,51
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
42,67
0,37
2.8
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
3.695,11
119,28
117,38
98,81
104,84
85,52
-
Đất giao thông
DGT
1.865,86
54,54
59,77
50,67
49,93
31,92
-
Đất thủy lợi
DTL
1.253,08
38,41
45,73
38,06
34,57
41,50
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
10,03
0,05
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,71
3,82
0,13
0,16
0,60
0,18
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
103,58
5,84
2,30
2,45
1,83
1,31
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
41,52
1,40
0,50
1,39
1,18
0,51
-
Đất công trình năng lượng
DNL
19,40
0,82
0,02
0,02
1,40
0,02
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
0,67
0,01
0,01
0,01
0,02
0,08
-
Đất có di tích lịch sử-văn hóa
DDT
4,90
0,08
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
43,64
1,18
1,21
0,88
1,61
1,10
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
55,07
0,59
1,13
0,41
0,79
1,50
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
273,15
12,31
6,33
4,45
12,71
7,26
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0,02
-
Đất chợ
DCH
11,48
0,35
0,15
0,25
0,20
0,14
2.9
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
23,26
0,64
0,55
0,46
0,61
0,17
2.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
11,16
0,86
0,20
1,42
2.11
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.809,51
44,48
81,07
45,21
44,67
48,05
2.12
Đất ở tại đô thị
ODT
191,10
2.13
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
24,90
0,21
0,13
0,83
1,34
0,50
2.14
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,96
2.15
Đất tín ngưỡng
TIN
48,43
0,52
2,64
0,28
0,67
0,88
2.16
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
717,73
78,17
107,94
2.17
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
19,05
0,94
7,46
0,17
0,19
0,04
2.18
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
6,00
3
Đất chưa sử dụng
DCS
30,61
1,53
4,11
0,02
0,18
0,87
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Văn Lang
Xã Độc Lập
Xã Chí Hòa
Xã Minh Hòa
Xã Hồng Minh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+(39)
(35)
(36)
(37)
(38)
(39)
I
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
21.028,32
635,01
677,39
802,32
632,38
898,39
1
Đất nông nghiệp
NNP
14.038,22
470,54
455,85
584,51
472,00
563,12
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.231,51
411,34
335,64
459,07
402,12
322,49
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
10.217,70
411,34
335.64
459,07
402,12
322,49
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.228,52
2,11
31,53
16,23
8,12
158,74
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.123,63
21,27
26,66
27,00
24,54
28,85
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.298,71
35,62
59,91
78,67
34,09
35,48
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
155,84
0,20
2,12
3,54
3,14
17,56
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
6.959,49
164,41
221,52
217,81
159,68
333,51
2.1
Đất quốc phòng
CQP
10,37
1,01
6,23
2.2
Đất an ninh
CAN
8,77
0,11
0,15
0,24
0,21
0,25
2.3
Đất cụm công nghiệp
SKN
191,05
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
61,76
0,14
1,44
4,52
2.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
90,15
0,41
0,77
2,76
2.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
7,51
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
42,67
0,47
2.8
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
3.695,11
115,06
130,56
150,71
103,97
166,39
-
Đất giao thông
DGT
1.865,86
59,85
59,46
79,01
52,50
70,61
-
Đất thủy lợi
DTL
1.253,08
42,93
41,63
56,24
35,07
68,97
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
10,03
7,14
0,06
0,68
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,71
0,08
0,12
0,17
0,16
0,26
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
103,58
1,98,
1,98
1,85
3,87
4,02
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
41,52
0,42
2,20
1,66
0,54
2,57
-
Đất công trình năng lượng
DNL
19,40
0,06
0,17
0,11
0,06
0,05
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
0,67
0,01
0,02
0,01
0,02
0,04
-
Đất có di tích lịch sử-văn hóa
DDT
4,90
0,12
1,42
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
43,64
1,62
1,47
1,27
1,15
2,15
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
55,07
0,61
1,25
1,29
2,30
2,68
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
273,15
7,49,
15,00
8,84
7,68
12,12
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0,02
-
Đất chợ
DCH
11,48
0,25
0,57
0,80
2.9
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
23,26
0,26
0,46
0,20
0,69
0,46
2.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
11,16
1,00
0,10
2.11
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.809,51
47,60
46,90
54,52
51,30
70,43
2.12
Đất ở tại đô thị
ODT
191,10
2.13
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
24,90
0,37
0,26
0,49
0,36
0,62
2.14
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,96
0,20
2.15
Đất tín ngưỡng
TIN
48,43
0,81
1,06
0,81
1,17
0,93
2.16
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
717,73
39,68
8,79
79,38
2.17
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
19,05
0,20
0,44
0,10
0,21
1,32
2.18
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
6,00
0,01
0,41
3
Đất chưa sử dụng
DCS
30,61
0,06
0,01
0,70
1,76
2. Kế hoạch thu hồi đất.
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT.Hưng Hà
Xã Điệp Nông
Xã Tân Lễ
Xã Cộng Hòa
Xã Dân Chủ
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...(39)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất nông nghiệp
NNP
300,01
34,69
0,21
4,34
1,34
2,80
1.1
Đất trồng lúa
LUA
280,51
33,76
0,01
2,94
1,24
2,00
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
280,51
33,76
0,01
2,94
1,24
2,00
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
14,27
0,58
0,20
1,00
0,10
0,80
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1,56
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3,68
0,35
0,40
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
54,57
3,12
0,16
1,16
0,40
1,13
2.1
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,60
2.2
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,40
0,40
2.3
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0,50
2.4
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
33,27
3,02
0,02
0,25
0,20
0,50
-
Đất giao thông
DGT
13,42
1,10
-
Đất thủy lợi
DTL
16,35
1,60
0,25
0,20
0,50
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,02
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,88
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2,05
0,26
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,39
0,06
0,02
-
Đất chợ
DCH
0,16
2.5
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,07
2.6
Đất ở tại nông thôn
ONT
10,75
0,40
0,20
0,63
2.7
Đất ở tại đô thị
ODT
0,49
0,10
2.8
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,93
0,14
2.9
Đất tín ngưỡng
TIN
0,01
2.10
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,54
0,11
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Canh Tân
Xã Hòa Tiến
Xã Hùng Dũng
Xã Tân Tiến
TT.Hưng Nhân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...(39)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đất nông nghiệp
NNP
300,01
3,19
1,62
0,11
3,98
65,20
1.1
Đất trồng lúa
LUA
280,51
2,99
1,62
0,01
2,66
64,04
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
280,51
2,99
1,62
0,01
2,66
64,04
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
14,27
0,12
0,10
1,32
1,17
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1,56
0,08
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3,68
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
54,57
0,98
0,62
0,20
1,98
10,00
2.1
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,60
2.2
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,40
2.3
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0,50
0,33
2.4
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
33,27
0,78
0,35
0,10
1,02
9,60
-
Đất giao thông
DGT
13,42
0,07
0,00
0,02
5,92
-
Đất thủy lợi
DTL
16,35
0,25
0,35
0,10
0,40
3,60
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,02
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,88
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2,05
0,46
0,60
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,39
0,08
-
Đất chợ
DCH
0,16
2.5
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,07
2.6
Đất ở tại nông thôn
ONT
10,75
0,20
0,15
0,10
0,60
2.7
Đất ở tại đô thị
ODT
0,49
0,39
2.8
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,93
0,12
0,03
2.9
Đất tín ngưỡng
TIN
0,01
0,01
2.10
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,54
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo
đơn vị hành chính
Xã Đoan Hùng
Xã Duyên Hải
Xã Tân Hòa
Xã Văn Cẩm
Xã Bắc Sơn
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...(39)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
1
Đất nông nghiệp
NNP
300,01
3,81
3,82
2,45
4,83
10,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA
280,51
2,48
3,65
1,89
3,93
9,08
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
280,51
2,48
3,65
1,89
3,93
9,08
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
14,27
0,83
0,17
0,11
0,80
0,27
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1,56
0,30
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3,68
0,20
0,45
0,10
0,65
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
54,57
1,15
1,70
0,15
0,42
1,60
2.1
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,60
2.2
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,40
2.3
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0,50
0,17
2.4
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
33,27
0,40
1,12
0,05
0,31
1,50
-
Đất giao thông
DGT
13,42
0,13
0,60
0,75
-
Đất thủy lợi
DTL
16,35
0,10
0,47
0,05
0,27
0,59
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,02
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,88
0,05
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2,05
0,17
0,05
0,09
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,39
0,04
0,02
-
Đất chợ
DCH
0,16
2.5
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,07
2.6
Đất ở tại nông thôn
ONT
10,75
0,55
0,51
0,10
0,04
2.7
Đất ở tại đô thị
ODT
0,49
2.8
Đất xây dựng trự sở cơ quan
TSC
0,93
0,03
0,07
0,07
0,10
2.9
Đất tín ngưỡng
TIN
0,01
2.10
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,54
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Đông Đô
Xã Phúc Khánh
Xã Liên Hiệp
Xã Tây Đô
Xã Thống nhất
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+ ...(39)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
1
Đất nông nghiệp
NNP
300,01
5,58
5,30
7,11
2,78
22,65
1.1
Đất trồng lúa
LUA
280,51
5,36
5,00
6,66
2,22
22,50
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
280,51
5,36
5,00
6,66
2,22
22,50
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
14,27
0,12
0,30
0,45
0,05
0,15
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1,56
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3,68
0,10
0,51
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
54,57
0,42
0,91
0,20
0,45
3,00
2.1
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,60
2.2
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,40
2.3
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0,50
2.4
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
33,27
0,40
0,46
0,15
0,31
2,73
-
Đất giao thông
DGT
13,42
0,21
0,04
0,08
1,68
-
Đất thủy lợi
DTL
16,35
0,01
0,42
0,15
0,23
1,05
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,02
0,02
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,88
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2,05
0,16
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,39
-
Đất chợ
DCH
0,16
2.5
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,07
2.6
Đất ở tại nông thôn
ONT
10,75
0,02
0,45
0,05
0,04
0,05
2.7
Đất ở tại đô thị
ODT
0,49
2.8
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,93
0,22
2.9
Đất tín ngưỡng
TIN
0,01
2.10
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,54
0,10
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Tiến Đức
Xã Thái Hưng
Xã Thái Phương
Xã Hòa Bình
Xã Chi Lăng
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+... (39)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Đất nông nghiệp
NNP
300,01
11,60
7,64
22,26
2,79
1,63
1
Đất trồng lúa
LUA
280,51
11,55
7,17
21,41
2,36
0,95
1.1
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
280,51
11,55
7,17
21,41
2,36
0,95
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
14,27
0,19
0,58
0,43
0,15
1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1,56
0,15
0,16
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3,68
0,05
0,13
0,27
0,37
1.4
Đất nông nghiệp khác
NKH
1.5
Đất phi nông nghiệp
PNN
54,57
8,70
0,55
2,01
0,30
0,33
2
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,60
7,50
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,40
2.2
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0,50
2.3
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
33,27
1,20
0,20
1,31
0,20
0,13
2.4
Đất giao thông
DGT
13,42
0,70
0,81
0,04
-
Đất thủy lợi
DTL
16,35
0,50
0,15
0,47
0,20
0,09
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,02
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,88
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2,05
0,03
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,39
0,05
-
Đất chợ
DCH
0,16
-
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,07
0,07
2.5
Đất ở tại nông thôn
ONT
10,75
0,28
0,70
0,20
2.6
Đất ở tại đô thị
ODT
0,49
2.7
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,93
0,10
2.8
Đất tín ngưỡng
TIN
0,01
2.9
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,54
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Minh Khai
Xã Hồng An
Xã Kim Trung
Xã Hồng Lĩnh
Xã Minh Tân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...(39)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
1
Đất nông nghiệp
NNP
300,01
5,76
0,01
11,70
11,32
1,44
1.1
Đất trồng lúa
LUA
280,51
5,51
0,01
11,50
11,04
1,24
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
280,51
5,51
0,01
11,50
11,04
1,24
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
14,27
0,25
0,20
0,18
0,20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1,56
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3,68
0,10
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
54,57
0,30
1,32
1,44
0,10
2.1
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,60
2.2
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,40
2.3
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0,50
2.4
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
33,27
0,72
1,21
-
Đất giao thông
DGT
13,42
0,20
0,50
-
Đất thủy lợi
DTL
16,35
0,48
0,66
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,02
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,88
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2,05
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,39
0,04
0,05
-
Đất chợ
DCH
0,16
2.5
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,07
2.6
Đất ở tại nông thôn
ONT
10,75
0,30
0,60
0,23
0,10
2.7
Đất ở tại đô thị
ODT
0,49
2.8
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,93
2.9
Đất tín ngưỡng
TIN
0,01
2.10
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,54
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Văn Lang
Xã Độc Lập
Xã Chí Hòa
Xã Minh Hòa
Xã Hồng Minh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...(39)
(35)
(36)
(37)
(38)
(39)
1
Đất nông nghiệp
NNP
300,01
0,90
12,67
12,08
3,74
8,66
1.1
Đất trồng lúa
LUA
280,51
0,63
12,56
10,09
3,43
7,01
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
280,51
0,63
12,56
10,09
3,43
7,01
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
14,27
0,27
0,11
1,69
0,31
1,08
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1,56
0,30
0,57
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3,68
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
54,57
0,35
2,92
1,99
0,56
3,94
2.1
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,60
0,10
2.2
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,40
2.3
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0,50
2.4
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
33,27
0,05
1,76
1,19
0,11
1,92
-
Đất giao thông
DGT
13,42
0,00
0,38
0,15
0,03
0,00
-
Đất thủy lợi
DTL
16,35
0,05
1,38
1,01
0,08
0,70
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,02
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,88
0,83
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2,05
0,23
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,39
0,03
-
Đất chợ
DCH
0,16
0,16
2.5
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,07
2.6
Đất ở tại nông thôn
ONT
10,75
0,30
1,16
0,75
0,45
1,59
2.7
Đất ở tại đô thị
ODT
0,49
2.8
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,93
0,05
2,9
Đất tín ngưỡng
TIN
0,01
2,10
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,54
0,33
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất.
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT.Hưng Hà
Xã Điệp Nông
Xã Tân Lê
Xã Cộng Hòa
Xã Dân Chủ
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+(39)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
309,09
36,09
0,21
4,34
1,34
2,80
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
289,18
34,86
0,01
2,94
1,24
2,00
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
289,18
34,86
0,01
2,94
1,24
2,00
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
14,48
0,68
0,20
1,00
0,10
0,80
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1,56
-
-
-
-
-
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
3,88
0,55
-
0,40
-
-
2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
5,01
0,66
-
-
-
-
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Canh Tân
Xã Hòa Tiến
Xã Hùng Dũng
Xã Tân Tiến
TT.Hưng Nhân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+(39)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
309,09
3,19
1,62
0,11
4,08
65,67
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
289,18
2,99
1,62
0,01
2,66
64,51
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
289,18
2,99
1,62
0,01
2,66
64,51
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
14,48
0,12
-
0,10
1,42
1,17
1.3
Đất hồng cây lâu năm
CLN/PNN
1,56
0,08
-
-
-
-
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
3,88
-
-
-
-
-
2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
5,01
0,48
-
-
-
0,55
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Đoan Hùng
Xã Duyên Hải
Xã Tân Hòa
Xã Văn Cẩm
Xã Bắc Sơn
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+(39)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
309,09
3,81
7,82
2,45
4,83
10,50
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
289,18
2,48
7,65
1,89
3,93
9,58
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
289,18
2,48
7,65
1,89
3,93
9,58
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
14,48
0,83
0,17
0,11
0,80
0,27
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1,56
0,30
-
-
-
-
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
3,88
0,20
-
0,45
0,10
0,65
2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
5,01
-
-
-
-
0,14
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng điện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Đông Đô
Xã Phúc Khánh
Xã Liên Hiệp
Xã Tây Đô
Xã Thống nhất
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+(39)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
309,09
5,58
5,30
7,11
2,78
24,05
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
289,18
5,36
5,00
6,66
2,22
23,90
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
289,18
5,36
5,00
6,66
2,22
23,90
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
14,48
0,12
0,30
0,45
0,05
0,15
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1,56
-
-
-
-
-
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
3,88
0,10
-
-
0,51
-
2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
5,01
0,10
0,02
-
0,07
-
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Tiến Đức
Xã Thái Hưng
Xã Thái Phương
Xã Hòa Bình
Xã Chi Lăng
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...+(39)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
309,09
11,60
7,64
22,27
2,79
1,63
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
289,18
11,55
7,17
21,41
2,36
0,95
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
289,18
11,55
7,17
21,41
2,36
0,95
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
14,48
-
0,19
0,59
0,43
0,15
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1,56
-
0,15
-
-
0,16
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
3,88
0,05
0,13
0,27
-
0,37
2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
5,01
-
-
-
-
-
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Minh Khai
Xã Hồng An
Xã Kim Trung
Xã Hồng Lĩnh
Xã Minh Tân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...+(39)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
309,09
5,76
0,01
11,70
11,32
1,56
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
289,18
5,51
0,01
11,50
11,04
1,36
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
289,18
5,51
0,01
11,50
11,04
1,36
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
14,48
0,25
-
0,20
0,18
0,20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1,56
-
-
-
-
-
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
3,88
-
-
-
0,10
-
2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
5,01
-
-
-
0,57
-
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Văn Lang
Xã Độc Lập
Xã Chí Hòa
Xã Minh Hòa
Xã Hồng Minh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...+(39)
(35)
(36)
(37)
(38)
(39)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
309,09
0,90
12,67
12,48
3,74
9,34
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
289,18
0,63
12,56
10,49
3,43
7,69
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
289,18
0,63
12,56
10,49
3,43
7,69
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
14,48
0,27
0,11
1,69
0,31
1,08
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1,56
-
-
0,30
-
0,57
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
3,88
-
-
-
-
-
2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
5,01
-
0,37
0,34
0,06
1,65
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng.
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT. Hưng Hà
TT. Hưng Nhân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
(5)
(6)
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,06
0,03
0,03
2.1
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,03
0,03
2.2
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,03
0,03
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1
của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân huyện Hưng Hà, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi
hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lại Văn Hoàn
Quyết định 1186/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1186/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 25/07/2024 huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
562
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng