|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1478/QĐ-BGTVT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giao thông vận tải
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
29/11/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ GIAO THÔNG VẬN
TẢI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1478/QĐ-BGTVT
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 11 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
NĂM 2025
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24/8/2022 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận
tải;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ quy
định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Chương trình Chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến
năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 942/QĐ-TTg ngày 15/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Chiến lược phát triển Chính phủ điện tử hướng tới Chính phủ số giai
đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 2097/QĐ-BGTVT ngày 06/11/2020 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải ban hành Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Giao thông vận tải
(phiên bản 2.0);
Căn cứ Quyết định số 2269/QĐ-BGTVT ngày 07/12/2020 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải ban hành Chương trình Chuyển đổi số Bộ Giao thông vận tải đến
năm 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 2434/QĐ-BGTVT
ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Kế hoạch ứng dụng
công nghệ thông tin, phát triển Chính phủ số và bảo đảm an toàn thông tin mạng
Bộ Giao thông vận tải giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 178/QĐ-BGTVT
ngày 28/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành kế hoạch thực
hiện Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022
của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư,
định danh và xác thực điện tử phục vụ việc chuyển đổi số quốc gia giai đoạn
2022-2025, tầm nhìn đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 275/QĐ-BGTVT
ngày 21/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành kế hoạch thực
hiện Nghị quyết số 175/NQ-CP ngày 30/10/2023
của Chính phủ phê duyệt Đề án Trung tâm dữ liệu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BGTVT
ngày 05/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc phê duyệt danh mục
nhu cầu, dự kiến kinh phí nhiệm vụ về công nghệ thông tin năm 2025 của các cơ
quan, đơn vị thuộc Bộ;
Căn cứ Quyết định số 984/QĐ-BGTVT
ngày 08/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc phê duyệt bổ sung
danh mục nhu cầu, dự kiến kinh phí nhiệm vụ về công nghệ thông tin năm 2025 của
các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
Căn cứ đề xuất của các đơn vị
trực thuộc Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc
Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi số của Bộ Giao thông vận tải
năm 2025.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng các Cục trực thuộc
Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Lưu: VT, TTCNTT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Danh Huy
|
KẾ HOẠCH
CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1478/QĐ-BGTVT ngày 29/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
- Tiếp tục hoàn thiện môi trường
pháp lý nhằm thống nhất hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, phát triển
Chính phủ số và bảo đảm an toàn thông tin mạng của ngành giao thông vận tải.
- Ứng dụng công nghệ số trong
cung cấp dịch vụ phục vụ người dân và doanh nghiệp; thông tin người dân, doanh
nghiệp đã được số hóa, lưu trữ, không phải cung cấp lại; tăng cường họp theo
hình thức trực tuyến, giảm tối đa việc sử dụng tài liệu giấy.
- Hoàn thành xây dựng các cơ sở
dữ liệu dùng chung của Bộ và cơ sở dữ liệu chuyên ngành các lĩnh vực quản lý
trong ngành giao thông vận tải, triển khai các công nghệ số đáp ứng mục tiêu quản
lý nhà nước dựa trên dữ liệu.
- Phấn đấu 100% các hệ thống
thông tin của Bộ Giao thông vận tải được bảo vệ 4 lớp theo Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 25/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ.
2. Mục tiêu cụ thể
- 80% thủ tục hành chính có đủ
điều kiện được cung cấp dưới dạng dịch vụ công trực tuyến toán toàn trình.
- 85% hồ sơ trực tuyến toàn trình
được thực hiện trực tuyến.
- 100% người dân, doanh nghiệp
sử dụng dịch vụ công trực tuyến do Bộ Giao thông vận tải cung cấp được định
danh và xác thực thông suốt.
- 90% người dân, doanh nghiệp
hài lòng trong giải quyết thủ tục hành chính do Bộ Giao thông vận tải cung cấp.
- 100% hồ sơ thủ tục hành chính
giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giao thông vận tải được quản lý
theo dõi tiến độ xử lý trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ
Giao thông vận tải.
- 100% hồ sơ công việc (trừ hồ
sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước) tại Bộ Giao thông vận tải được xử
lý trên môi trường mạng.
- 100% các hệ thống thông tin của
của các cơ quan nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải được phê duyệt cấp độ và
triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ.
II. NHIỆM VỤ,
GIẢI PHÁP CHÍNH
1. Thể chế, chính sách số
- Rà soát, bổ sung hoàn thiện hệ
thống văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế chính sách nhằm tạo môi trường pháp lý
thuận lợi cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà
nước, phát triển Chính phủ số và bảo đảm an toàn thông tin mạng tại Bộ Giao
thông vận tải.
- Xây dựng, ban hành các quy định
hướng dẫn về thu thập, xử lý, tổng hợp thông tin hỗ trợ quản lý, điều hành tại
các cấp quản lý của ngành giao thông vận tải nhằm triển khai Nghị định số 47/2020/NĐ-CP của Chính phủ về kết nối và chia sẻ
dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
2. Hạ tầng số
- Duy trì, nâng cấp, mở rộng hạ
tầng công nghệ thông tin tại Bộ và các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ.
- Hoàn thiện nền tảng công nghệ
số và các dịch vụ tích hợp, chia sẻ dùng chung.
3. Phát triển dữ liệu số
- Duy trì hoạt động ổn định của
các hệ thống công nghệ thông tin. Xây dựng, nâng cấp các phần mềm, hệ thống dịch
vụ công trực tuyến phục vụ hoạt động chuyển đổi số nội bộ, phục vụ người dân và
doanh nghiệp.
- Tiếp tục triển khai xây dựng
các bộ cơ sở dữ liệu nền tảng dùng chung của Bộ về kết cấu hạ tầng giao thông,
phương tiện, người điều khiển phương tiện và doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh
vực giao thông vận tải; cơ sở dữ liệu chuyên ngành các lĩnh vực quản lý trong
ngành giao thông vận tải.
- Xây dựng Trung tâm điều hành
thông tin (IOC) và các hệ thống ứng dụng phục vụ chỉ đạo điều hành, tác nghiệp
trên môi trường số của Bộ Giao thông vận tải.
- Thực hiện chỉnh lý, số hóa hồ
sơ, tài liệu.
- Nghiên cứu xây dựng hệ thống
quản lý định danh điện tử phương tiện đường bộ phục vụ công tác quản lý và tạo
điều kiện cho phương tiện tham gia các dịch vụ giao thông.
4. An toàn thông tin, an
ninh mạng
- Thực hiện kiểm tra, đánh giá
an toàn thông tin, an ninh mạng đối với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của
Bộ Giao thông vận tải.
- Triển khai các phương án, giải
pháp bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng cho các hệ thống thông tin, phục vụ
chuyển đổi số của Bộ Giao thông vận tải.
5. Nhân lực số
- Tổ chức diễn tập, bồi dưỡng
kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi số và bảo đảm an toàn, an ninh mạng cho đội
ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin và an toàn thông tin mạng, đáp ứng
yêu cầu chuyển đổi số của Bộ Giao thông vận tải.
- Tăng cường hợp tác, trao đổi,
chia sẻ kinh nghiệm với các đối tác nước ngoài về phát triển Chính phủ số. Tổ
chức các hoạt động tìm hiểu thực tế, học tập kinh nghiệm mô hình phát triển
Chính phủ số tại một số nước đã triển khai thành công.
6. Tuyên truyền nâng cao nhận
thức, kỹ năng số
Tổ chức các hội thảo tuyên truyền,
phổ biến thông tin, nâng cao nhận thức, kỹ năng số cho cán bộ, công chức, viên
chức và người lao động trong các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc Bộ Giao
thông vận tải.
III. KINH
PHÍ THỰC HIỆN
Kinh phí thực hiện kế hoạch bao
gồm: ngân sách nhà nước, nguồn đầu tư của doanh nghiệp, khu vực tư nhân và các
nguồn kinh phí hợp pháp khác.
IV. TỔ CHỨC
THỰC HIỆN
1. Trung tâm Công nghệ thông
tin
- Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ, dự án được
giao chủ trì trong Kế hoạch.
- Hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị
trong việc thực hiện các nhiệm vụ, dự án thuộc kế hoạch, đảm bảo tuân thủ theo
quy định hiện hành.
- Là đầu mối tổng hợp các khó
khăn, vướng mắc và các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện, phối hợp với
các đơn vị giải quyết hoặc báo cáo Lãnh đạo Bộ các nội dung vượt thẩm quyền để
xem xét, giải quyết.
2. Vụ Tài chính, Vụ Kế hoạch
- Đầu tư
Tham mưu bố trí kinh phí (nguồn
vốn sự nghiệp, vốn đầu tư phát triển, vốn chương trình mục tiêu và các nguồn vốn
hợp pháp khác) để thực hiện Kế hoạch.
3. Các đơn vị trực thuộc Bộ
- Tổ chức triển khai thực hiện
các nhiệm vụ, dự án được giao chủ trì trong Kế hoạch. Phối hợp với Trung tâm
Công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan kết nối, liên thông các dữ
liệu để hình thành các dữ liệu dùng chung.
- Xây dựng Kế hoạch chi tiết
năm 2025 của đơn vị để thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch này trước
ngày 01/12/2024.
- Kịp thời phản ánh các khó
khăn, vướng mắc và các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Kế hoạch, phối
hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin giải quyết hoặc báo cáo Lãnh đạo Bộ các nội
dung vượt thẩm quyền./.
PHỤ LỤC
DANH MỤC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN CHUYỂN ĐỔI SỐ BỘ GIAO THÔNG VẬN
TẢI ƯU TIÊN TRIỂN KHAI NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1478/QĐ-BGTVT ngày 29/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải)
|
TT
|
Tên nhiệm vụ, dự án
|
Các nội dung chính cần thực hiện
|
Cơ quan chủ trì
|
Kinh phí
(triệu đồng)
|
Nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
I
|
CHUYỂN
ĐỔI NHẬN THỨC
|
|
1
|
Triển khai các hoạt động hưởng
ứng ngày Chuyển đổi số quốc gia
|
Triển khai các hoạt động đảm
bảo tiết kiệm, hiệu quả
|
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
|
|
|
2
|
Tuyên truyền những sáng kiến,
cách làm, mô hình điển hình, hiệu quả về chuyển đổi số trong ngành giao thông
vận tải
|
Tuyên truyền những sáng kiến,
cách làm, mô hình điển hình, hiệu quả về chuyển đổi số trong ngành giao thông
vận tải
|
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
|
|
|
3
|
Tổ chức hội thảo tuyên truyền,
phổ biến thông tin, nâng cao nhận thức về chuyển đổi số
|
Tổ chức hội thảo tuyên truyền,
phổ biến thông tin, nâng cao nhận thức về chuyển đổi số cho các cơ quan, đơn
vị, doanh nghiệp thuộc Bộ
|
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
|
|
|
II
|
THỂ
CHẾ, CHÍNH SÁCH SỐ
|
|
1
|
Rà soát, bổ sung hoàn thiện hệ
thống văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế chính sách nhằm tạo môi trường pháp
lý thuận lợi cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan
nhà nước, phát triển Chính phủ số và bảo đảm an toàn thông tin mạng tại Bộ
Giao thông vận tải
|
Rà soát, bổ sung hoàn thiện hệ
thống văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế chính sách nhằm tạo môi trường pháp
lý thuận lợi cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan
nhà nước, phát triển Chính phủ số và bảo đảm an toàn thông tin mạng tại Bộ
Giao thông vận tải
|
Vụ Pháp chế
|
|
|
|
|
2
|
Xây dựng, ban hành các quy định
hướng dẫn về thu thập, xử lý, tổng hợp thông tin hỗ trợ quản lý, điều hành tại
các cấp quản lý của ngành giao thông vận tải nhằm triển khai Nghị định số 47/2020/NĐ-CP của Chính phủ về kết nối và
chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước
|
Xây dựng, ban hành các quy định
hướng dẫn về thu thập, xử lý, tổng hợp thông tin hỗ trợ quản lý, điều hành tại
các cấp quản lý của ngành giao thông vận tải nhằm triển khai Nghị định số 47/2020/NĐ-CP của Chính phủ về kết nối và
chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước
|
Trung tâm CNTT
|
|
|
|
|
III
|
HẠ
TẦNG SỐ, DỮ LIỆU, ỨNG DỤNG DÙNG CHUNG
|
|
1
|
Duy trì các hệ thống hạ tầng
công nghệ thông tin dùng chung và bảo đảm an toàn thông tin mạng Bộ GTVT năm
2025
|
Mua bản quyền, dịch vụ hỗ trợ
kỹ thuật phần mềm hệ thống, phần mềm an toàn thông tin; thuê dịch vụ CNTT để
duy trì các hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin dùng chung và bảo đảm an
toàn thông tin mạng Bộ GTVT năm 2025
|
Trung tâm CNTT
|
4.968
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
2
|
Bổ sung, thay thế hạ tầng
công nghệ thông tin dùng chung của Bộ GTVT năm 2025
|
Thay thế các máy chủ hiện tại,
đã hết khấu hao sử dụng, hay gặp phải sự cố; bổ sung tủ đĩa lưu trữ tập trung
và một số thiết bị liên quan khác nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển các hệ thống
thông tin dùng chung của Bộ GTVT năm 2025
|
Trung tâm CNTT
|
4.988
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ GTVT
|
- Bổ sung, nâng cấp Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ GTVT đáp ứng các yêu cầu về chức
năng theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông; bổ sung các chức năng phục
vụ quản trị, vận hành hệ thống.
- Triển khai cung cấp dịch vụ
công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính cho phương tiện thủy nội địa
vào, rời cảng biển trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ
GTVT.
|
Trung tâm CNTT
|
3.978
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
4
|
Nâng cấp các hệ thống cấp, đổi
giấy phép kinh doanh vận tải; cấp, đổi biển hiệu phù hiệu xe ô tô; đăng ký
khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
|
- Nâng cấp các hệ thống dịch vụ
công cấp, đổi giấy phép kinh doanh vận tải; cấp, đổi biển hiệu phù hiệu xe ô
tô; đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định.
- Đào tạo hướng dẫn sử dụng.
|
Trung tâm CNTT
|
3.647
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
5
|
Bổ sung thiết bị hệ thống hội
nghị truyền hình Bộ GTVT năm 2025
|
- Bổ sung các thiết bị hội
nghị truyền hình cho 02 phòng họp nhỏ;
- Di chuyển 03 phòng hợp trực
tuyến hiện có về nhà D (sau khi hoàn thành cải tạo, sửa chữa trụ sở Bộ).
|
Trung tâm CNTT
|
1.365
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
6
|
Nâng cấp, duy trì phần mềm
quyết toán ngân sách nhà nước
|
- Chỉnh sửa, bổ sung các phân
hệ phần mềm đáp ứng yêu cầu yêu cầu nghiệp vụ mới.
- Duy trì hoạt động phần mềm.
|
Trung tâm CNTT
|
2.465
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
IV
|
HẠ
TẦNG SỐ, DỮ LIỆU, ỨNG DỤNG CHUYÊN NGÀNH
|
|
1
|
Lĩnh vực đường bộ
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Thuê dịch vụ công nghệ thông
tin duy trì hệ thống CSDL các ứng dụng công nghệ: Quản lý cầu VBMS, LBMS; quản
lý tình trạng mặt đường PMS; quản lý tài sản đường bộ VRAMS; Quản lý hồ sơ số
hóa bảo trì đường bộ
|
Thuê hạ tầng công nghệ thông
tin duy trì hệ thống CSDL các ứng dụng công nghệ: Quản lý cầu VBMS, LBMS; quản
lý tình trạng mặt đường PMS; quản lý tài sản đường bộ VRAMS; Quản lý hồ sơ số
hóa bảo trì đường bộ; Thuê dịch vụ duy trì, vận hành các ứng dụng công nghệ:
Quản lý cầu VBMS, LBMS; quản lý tình trạng mặt đường PMS; quản lý tài sản đường
bộ VRAMS; Quản lý hồ sơ số hóa bảo trì đường bộ
|
Cục ĐBVN
|
1.100
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
1.2
|
Thuê hạ tầng công nghệ thông
tin, đường truyền để duy trì Hệ thống quản lý, giám sát, khai thác dữ liệu
thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ
|
Thuê hạ tầng công nghệ thông tin,
đường truyền để duy trì Hệ thống quản lý, giám sát, khai thác dữ liệu thu phí
dịch vụ sử dụng đường bộ
|
Cục ĐBVN
|
3.397
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
1.3
|
Kiểm tra, đánh giá an toàn,
an ninh thông tin mạng các hệ thống thông tin của Cục ĐBVN
|
Thuê tư vấn kiểm tra, đánh
giá an toàn, an ninh thông tin mạng các hệ thống thông tin của Cục ĐBVN
|
Cục ĐBVN
|
200
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
1.4
|
Dịch vụ công trực tuyến về giấy
phép lái xe
|
Duy trì dịch vụ công trực tuyến
về giấy phép lái xe
|
Cục ĐBVN
|
8.000
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
1.5
|
Thuê dịch vụ hạ tầng kỹ thuật,
đường truyền, hỗ trợ quản lý, vận hành và bảo hành hệ thống máy chủ của Trung
tâm dữ liệu giấy phép lái xe Trung ương
|
Thuê dịch vụ hạ tầng kỹ thuật,
đường truyền, hỗ trợ quản lý, vận hành và bảo hành hệ thống máy chủ của Trung
tâm dữ liệu giấy phép lái xe Trung ương
|
Cục ĐBVN
|
1.726
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
1.6
|
Xây dựng Cổng thông tin điện
tử và cung cấp dịch vụ công trực tuyến của Cục Đường cao tốc Việt Nam
|
- Xây dựng, thiết kế Cổng
thông tin điện tử (Website).
- Đăng ký và duy trì tên miền
3 năm đầu.
- Tập huấn, hướng dẫn sử dụng
cán bộ Cục ĐCTVN vận hành, khai thác website và thực hiện công tác chuyển
giao công nghệ.
(Phần thiết bị, phần mềm
thương mại, CSDL được tính trong Nhiệm vụ 3)
|
Cục ĐCTVN
|
600
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
1.7
|
Triển khai số hóa tài liệu hồ
sơ, số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
- Đầu tư hạ tầng để số hóa,
lưu trữ kết quả số hóa (khả năng lưu trữ
số hóa đáp ứng nhu cầu gia tăng 3-5
năm).
- Tiếp nhận chuyển giao phần
mềm (kho tài liệu điện tử) của Bộ GTVT.
- Thực hiện số hóa tài liệu hồ sơ (hồ sơ chuyên ngành, kế hoạch
tài chính, công tác đấu thầu, hợp đồng, kết quả giải quyết thủ tục hành chính...
và các tài liệu bản giấy khác).
|
Cục ĐCTVN
|
1.000
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
1.8
|
Mua sắm trang thiết bị, phần
mềm ứng dụng Mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng, quản
lý vận hành và bảo trì đường cao tốc
|
- Máy tính phục vụ ứng dụng
Mô hình thông tin công trình (BIM) trong xây dựng, quản lý vận hành và bảo
trì đường cao tốc;
- Phần mềm bản quyền phục vụ ứng
dụng BIM.
- Máy chủ lưu trữ phục vụ ứng
dụng BIM.
|
Cục ĐCTVN
|
200
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
1.9
|
Phí bản quyền phần mềm, dịch
vụ CNTT, ATTT
|
Mua bản quyền HĐH Windows
(vĩnh viễn), Office 365, Antivirus (1 năm)
|
Cục ĐCTVN
|
186,4
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
1.10
|
Xây dựng Hệ thống Hội nghị cầu
truyền hình trực tuyến (điểm cầu) tại Cục Đường cao tốc Việt Nam
|
Mua sắm và lắp đặt hệ thống
HNTH (điểm cầu) tại Cục ĐCTVN, bao gồm:
- Bộ họp hội nghị truyền
hình.
- Màn hình chính.
- Màn hình phụ.
- Micro chủ tọa.
- Micro đại biểu.
- Bộ điều khiển trung tâm âm
thanh hội thảo.
- Cáp dây mic 10m.
- Amply khuếch đại âm thanh.
- Loa hội thảo.
- Tủ rack.
- Chi phí lắp đặt.
- Chi phí khác.
|
Cục ĐCTVN
|
400
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
1.11
|
Mua sắm trang thiết bị hệ thống
hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng kết nối CNTT tại Cục Đường cao tốc Việt Nam
|
Đầu tư hạ tầng CNTT đáp ứng
công tác tham mưu, quản lý nhà nước và đảm bảo an toàn thông tin:
-Thiết bị kết nối mạng diện rộng
(WAN) của Bộ;
- Thiết bị và hạ tầng kỹ thuật
tại phòng máy (các máy chủ Portal/CSDL/ứng dụng, thiết bị mạng router và switch;
hạ tầng kỹ thuật; bản quyền phần mềm; …)
- Thiết bị, phần mềm phục vụ
bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ cho các HTTT, CSDL.
|
Cục ĐCTVN
|
3.000
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
1.12
|
Mua sắm máy móc thiết bị văn
phòng Cục Đường cao tốc Việt Nam
|
- Máy móc, thiết bị văn phòng
phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh.
- Máy móc, thiết bị văn phòng
phổ biến phục vụ công tác hành chính, văn thư, tiếp dân.
|
Cục ĐCTVN
|
907,6
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
1.13
|
Đường truyền Internet phục vụ
công vụ
|
Đường truyền internet.
|
Cục ĐCTVN
|
12
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
2
|
Lĩnh vực đường thủy nội địa
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Thuê hạ tầng duy trì hoạt động
hệ thống thông tin tích hợp nhằm quản lý, vận hành, bảo trì tài sản KCHT đường
thủy nội địa Việt Nam
|
- Trực đảm bảo thông tin liên
lạc công trình đường thủy nội địa có ứng dụng công nghệ.
- Bảo dưỡng trạm đọc mực nước
tự động tại hiện trường (Bao gồm 06 trạm đo mực nước kênh nối Đáy - Ninh Cơ).
- Đảm bảo thông tin liên lạc
trạm đo mực nước tự động.
- Sửa chữa, cập nhật phần mềm
Thu thập dữ liệu và quản lý trạm bờ AIS.
|
Cục ĐTNĐVN
|
500
|
Hoạt động kinh tế giao thông ĐTNĐ (Thông tư 113/2020/TT- BTC ngày 30/12/2020)
|
|
|
2.2
|
Đảm bảo thông tin liên lạc
|
- Trực đảm bảo thông tin liên
lạc hệ thống thông tin quản lý báo hiệu.
- Trực đảm bảo thông tin liên
lạc hệ thống thông tin đo mực nước tự động.
|
Cục ĐTNĐVN
|
8.345
|
Hoạt động kinh tế giao thông ĐTNĐ (Thông tư 113/2020/TT- BTC ngày 30/12/2020)
|
|
|
2.3
|
Đảm bảo an toàn, an ninh thông
tin cho hệ thống thông tin quản lý kết cấu hạ tầng
|
Kiểm tra, đánh giá an toàn,
an ninh thông tin cho hệ thống
|
Cục ĐTNĐVN
|
850
|
Hoạt động kinh tế giao thông ĐTNĐ (Thông tư 113/2020/TT- BTC ngày 30/12/2020)
|
|
|
2.4
|
Tiếp tục hoàn thiện công tác
Xây dựng hệ thống thông tin quản lý tích hợp phục vụ chuyển đổi số Cục Đường
thủy nội địa Việt Nam
|
Nâng cấp, chuẩn hóa phòng máy
chủ; tạo lập cơ sở dữ liệu về phương tiện, người điều khiển phương tiện thủy
nội địa; xây dựng phần mềm nội bộ; mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin
đảm bảo an toàn, an ninh hệ thống
|
Cục ĐTNĐVN
|
43.862
|
Đầu tư công trung hạn
|
|
|
3
|
Lĩnh vực đăng kiểm
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thuê đường truyền Internet,
kênh thuê riêng, kênh quang trắng tới hạ tầng Bộ GTVT…
|
|
Cục ĐKVN
|
420
|
Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Cục ĐKVN
|
|
|
3.2
|
Thuê dịch vụ SSL cho Domain,
Tài khoản họp trực tuyến, bản quyền thư điện tử, Anti-virus…
|
|
Cục ĐKVN
|
255
|
Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Cục ĐKVN
|
|
|
3.3
|
Thuê hạ tầng máy chủ ảo cho
các hệ thống phần mềm
|
Cho các phần mềm xử lý nghiệp
vụ Hệ thống cấp giấy chứng nhận nhập khẩu; Hệ thống sản xuất lắp ráp xe cơ giới;
Hệ thống Lập hồ sơ phương tiện cho xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu…
|
Cục ĐKVN
|
3.500
|
Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Cục ĐKVN
|
|
|
3.4
|
Thuê dịch vụ kiểm tra, đánh
giá an toàn an ninh thông tin đối với hệ thống thông tin của Cục ĐKVN.
|
Kiểm tra, phát hiện các lỗ hổng
bảo mật, điểm yếu an toàn thông tin của Hệ thống thông tin của Cục ĐKVN nhằm
thực hiện các giải pháp, phương án bảo đảm an toàn thông tin cho hệ thống
|
Cục ĐKVN
|
500
|
Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Cục ĐKVN
|
|
|
3.5
|
Nâng cấp hạ tầng, cơ sở vật
chất phòng máy chủ
|
Nâng cấp hệ thống điện, điều
hòa chính xác, tủ rack, PCCC, hệ thống giám sát, camera, máy phát dự phòng, cửa,
vách, chiếu sáng, tiếp địa…
|
Cục ĐKVN
|
4.600
|
Khấu hao cơ bản của Cục ĐKVN
|
|
|
3.6
|
Trang bị thiết bị hệ thống mạng
của tòa nhà văn phòng Cục ĐKVN
|
Thiết bị chuyển mạch cho các
tầng trong tòa nhà và bổ sung cáp mạng các vị trí thiếu hoặc hỏng…
|
Cục ĐKVN
|
1.800
|
Khấu hao cơ bản của Cục ĐKVN
|
|
|
3.7
|
Thay thế thiết bị tường lửa
IPS/IDS/VPN
|
Thiết bị hết hỗ trợ của hãng
từ năm 2026
|
Cục ĐKVN
|
1.600
|
Khấu hao cơ bản của Cục ĐKVN
|
|
|
3.8
|
Triển khai các phương án đảm bảo
an toàn thông tin
|
- Trang bị các thiết bị và dịch
vụ an toàn thông tin theo Nghị định số 85/2016/NĐ-CP
|
Cục ĐKVN
|
9.300
|
Khấu hao cơ bản của Cục ĐKVN
|
|
|
3.9
|
Bổ sung máy chủ, thiết bị lưu
trữ
|
Bổ sung năng lực máy chủ, tủ
đĩa lưu trữ, cân bằng tải ứng dụng… phục vụ các phần mềm sắp triển khai
|
Cục ĐKVN
|
9.200
|
Khấu hao cơ bản của Cục ĐKVN
|
|
|
4
|
Lĩnh vực hàng hải
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Mua sắm hệ thống truyền hình
trực tuyến từ hiện trường tìm kiếm cứu nạn (tàu SAR 413) về bờ
|
Mua sắm hệ thống truyền hình trực
tuyến từ hiện trường tìm kiếm cứu nạn (tàu SAR 413) về bờ
|
Cục HHVN
|
8.264
|
NSNN cấp cho Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Việt Nam
|
Triển khai theo Quyết định số 1012/ QĐ-
TTg ngày 20/9/2 024
|
|
4.2
|
Nâng cấp, mở rộng phần mềm
Đăng ký tàu biển
|
Phối hợp với Trung tâm Công
nghệ thông tin (Bộ GTVT), Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và phát
triển nông thôn để triển khai giải pháp định danh tàu thuyền trên nền tảng cơ
sở dữ liệu quốc gia về dân cư, định danh và xác thực điện tử
|
Cục HHVN
|
3.500
|
Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cảng vụ hàng hải
|
Triển khai theo NQ số 44/NQ-CP
|
|
4.3
|
Nâng cấp, mở rộng phần mềm Quản
lý thuyền viên
|
|
Cục HHVN
|
2.100
|
|
|
|
4.4
|
Xây dựng Hệ thống thông tin
quản lý kết cấu hạ tầng giao thông hàng hải
|
Xây dựng Hệ thống thông tin
quản lý kết cấu hạ tầng giao thông hàng hải (quản lý các thông số kỹ thuật, bảo
trì, khai thác và quản lý tài sản), bảo đảm tích hợp, chia sẻ dữ liệu với cơ
sở dữ liệu nền tảng dùng chung về quản lý kết cấu hạ tầng giao thông của Bộ
Giao thông vận tải và cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công của Bộ Tài chính
|
Cục HHVN
|
22.446,571
|
NSNN
|
|
|
4.5
|
Kiểm tra, đánh giá an toàn
thông tin đối với Hệ thống thông tin của Cục Hàng hải Việt Nam
|
Kiểm tra, phát hiện các lỗ hổng
bảo mật, điểm yếu an toàn thông tin của Hệ thống thông tin của Cục Hàng hải
Việt Nam để đánh giá an toàn thông tin và thực hiện các giải pháp xử lý nhằm
bảo đảm an toàn thông tin cho hệ thống.
|
Cục HHVN
|
500
|
Nguồn chi hoạt động kinh tế hàng hải năm 2025
|
|
|
4.6
|
Triển khai phương án bảo đảm an
toàn thông tin cho Hệ thống thông tin của Cục Hàng hải Việt Nam
|
Bảo đảm an toàn thông tin cho
Hệ thống thông tin của Cục Hàng hải Việt Nam
|
Cục HHVN
|
|
|
|
|
5
|
Lĩnh vực đường sắt
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Vận hành, duy trì, cập nhật
cơ sở dữ liệu Hệ thống thông tin quản lý: Kết cấu hạ tầng đường sắt; Phương
tiện đường sắt; Người điều khiển phương tiện đường sắt; An toàn đường sắt; Vận
tải Đường sắt
|
Vận hành, duy trì, cập nhật
cơ sở dữ liệu Hệ thống thông tin quản lý: Kết cấu hạ tầng đường sắt; Phương
tiện đường sắt; Người điều khiển phương tiện đường sắt; An toàn đường sắt; Vận
tải Đường sắt
|
Cục ĐSNV
|
|
|
|
|
5.2
|
Xây dựng hồ sơ cấp độ an toàn
thông tin cho các Hệ thống thông tin của Cục ĐSNV
|
Xây dựng hồ sơ cấp độ an toàn
thông tin cho các Hệ thống thông tin của Cục ĐSNV
|
Cục ĐSVN
|
|
|
|
|
5.3
|
Thuê hạ tầng CNTT tại Cục
ĐSVN
|
|
Cục ĐSVN
|
700
|
|
|
|
6
|
Lĩnh vực hàng không
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Xây dựng “Hệ thống quản lý tổ
chức, cơ sở, trung tâm đào tạo, huấn luyện nhân viên hàng không
|
Xây dựng hệ thống quản lý cơ sở
đào tạo, huấn luyện nhân viên hàng không nhằm giúp cung cấp công cụ cho phép
nâng cao công tác quản lý của Cục HKVN đối với việc quản lý cơ sở đào tạo, huấn
luyện nhân viên hàng không cũng như quản lý về chương trình đào tạo, khóa học
mà các cơ sở cung cấp. Ngoài ra hệ thống còn cung cấp công cụ giúp Cục HKVN
có thể nắm được thông tin cụ thể về các khóa học của các cơ sở trong việc thực
hiện nhiệm vụ đào tạo, huấn luyện nhân viên hàng không cũng như thông tin về
các học viên tham gia các khóa học và văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các
học viên đã tham gia khóa học.
|
Cục HKVN
|
3.115
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
6.2
|
Xây dựng “Hệ thống quản lý
giá dịch vụ hàng không”
|
Xây dựng hệ thống quản lý giá
dịch vụ hàng không để tổ chức việc cập nhật thông tin giá kê khai vào cơ sở dữ
liệu về giá; được sử dụng mức giá kê khai trong công tác tổng hợp, phân tích,
dự báo giá thị trường theo quy định theo quy định của Luật giá Ngày 19/6/2023 cũng như kết nối, chia
sẻ thông tin dữ liệu về giá dịch vụ hàng không
|
Cục HKVN
|
6.000
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
V
|
BẢO
ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dịch vụ kiểm tra, đánh giá an
toàn thông tin các hệ thống thông tin dùng chung của Bộ GTVT năm 2025
|
- Kiểm tra, đánh giá việc tuân
thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
- Kiểm tra, đánh giá hiệu quả
của các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin theo phương án bảo đảm an toàn
thông tin được phê duyệt.
- Kiểm tra, đánh giá an toàn
thông tin các hệ thống thông tin quản lý dùng chung của Bộ GTVT.
|
Trung tâm CNTT
|
703
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
|
2
|
Diễn tập, bồi dưỡng kiến thức
về chuyển đổi số và bảo đảm an toàn, an ninh mạng Bộ GTVT năm 2025
|
- Khóa bồi dưỡng kỹ năng số
cơ bản.
- Khóa bồi dưỡng kiến thức, kỹ
năng về an ninh mạng.
- Khóa bồi dưỡng chuyên gia ứng
cứu sự cố.
- Khóa bồi dưỡng kiến thức về
an toàn, bảo mật dữ liệu số.
- Diễn tập thực chiến bảo đảm
an toàn thông tin, an ninh mạng Bộ GTVT năm 2025.
|
Trung tâm CNTT
|
575
|
NSNN (nguồn chi thường xuyên)
|
|
Quyết định 1478/QĐ-BGTVT năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi số của Bộ giao thông vận tải năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1478/QĐ-BGTVT ngày 29/11/2024 về Kế hoạch chuyển đổi số của Bộ giao thông vận tải năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
04/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
20/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2024
Ban hành:
05/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2024
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
24/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2022
Ban hành:
15/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2021
Ban hành:
30/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2021
Ban hành:
08/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2020
496
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|