|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4691/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Vương Quốc Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
09/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4691/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 09 tháng 09 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn
cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
về lệ phí trước bạ;
Căn
cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn
cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn
cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng
02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ;
Theo
đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Cần Thơ tại Tờ trình số 7788/TTr-CTH ngày 03
tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ
đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ kèm theo Quyết định số
3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 18
tháng 3 năm 2026 và Quyết định số 2877/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.
2. Các
nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định
số 3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 18
tháng 3 năm 2026 và Quyết định số 2877/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở
Xây dựng, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng cơ
quan Thuế các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (HN-TP. HCM);
- Bộ Tài chính;
- TT: TU, HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- UBMTTQVN TPCT và các đoàn thể TP;
- Các sở, ban, ngành TP;
- Thuế thành phố;
- Các đơn vị sự nghiệp công lập TP;
- UBND xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Công báo TP;
- Lưu: VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vương Quốc Nam
|
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU
CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Kèm
theo Quyết định số: 4691/QĐ-UBND ngày 09 tháng 09 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Cần Thơ)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI
TRỞ XUỐNG
Phần
1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
430I
(31FP)
|
2
|
4
|
3.299.000.000
|
|
2
|
BYD
|
BYD
M9 PREMIUM (MC)
|
1,5
|
7
|
2.388.000.000
|
|
3
|
FORD
|
EVEREST
(TEKFB041716)
|
2,3
|
7
|
1.637.000.000
|
|
4
|
FORD
|
EVEREST
(TEK7452B725)
|
2
|
7
|
1.343.000.000
|
|
5
|
FORD
|
EVEREST
(TEK2EB2F8B)
|
2
|
7
|
1.440.000.000
|
|
6
|
FORD
|
EVEREST
(TEKE9057539)
|
2
|
7
|
1.217.000.000
|
|
7
|
GEELY
|
EX5
EM-I PRO (P145)
|
1,5
|
5
|
789.000.000
|
|
8
|
GEELY
|
COOLRAY
FLAGSHIP (SX11-A5-LV)
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
9
|
GEELY
|
EX5
EM-I MAX (P145)
|
1,5
|
5
|
909.000.000
|
|
10
|
HONDA
|
CIVIC
RS (FE168TG)
|
1,5
|
5
|
889.000.000
|
|
11
|
HONDA
|
CIVIC
G (FE165TL)
|
1,5
|
5
|
789.000.000
|
|
12
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK)
|
3
|
5
|
13.169.000.000
|
|
13
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-90 AWD (KMNKNAF)
|
2,5
|
7
|
2.299.000.000
|
|
14
|
MAZDA
|
MAZDA
MX-5 (NH7WLAB)
|
2
|
2
|
1.339.000.000
|
|
15
|
MG
|
MG7
2.0T PREMIUM (AB1PA)
|
2
|
5
|
1.018.000.000
|
|
16
|
MG
|
MG7
1.5T LUXURY (AB1PA)
|
1,5
|
5
|
738.000.000
|
|
17
|
MITSUBISHI
|
XFORCE
P1 LUX (GR1WXTGGLVVT)
|
1,5
|
5
|
665.000.000
|
|
18
|
PORSCHE
|
CAYENNE
E-HYBRID COUPE (9YBAV1)
|
3
|
5
|
6.615.000.000
|
|
19
|
SUZUKI
|
SWIFT
HYBRID GLX CVT (ZCEDS)
|
1,2
|
5
|
577.000.000
|
|
20
|
VOLKSWAGEN
|
GOLF
(CD14LM)
|
1,5
|
5
|
868.000.000
|
|
21
|
MERCEDES-BENZ
|
S
450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V2) (223161)
|
3
|
5
|
5.399.000.000
|
|
22
|
OMODA
|
OMODA
C5 SHS-H PREMIUM T341DHL4BR54E21EA
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
23
|
OMODA
|
OMODA
C5 SPORT (SQR7150T19C111T)
|
1,5
|
5
|
489.100.000
|
|
24
|
OMODA
|
OMODA
C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA)
|
1,5
|
5
|
669.000.000
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
CN7 1.6 MPI GL
|
1,6
|
5
|
669.000.000
|
|
2
|
KIA
|
SPORTAGE
(NQ5 2.0G AT FL5)
|
2
|
5
|
919.000.000
|
|
3
|
KIA
|
SONET
QY PE 1.5G CVT FL5-01
|
1,5
|
5
|
475.000.000
|
|
4
|
KIA
|
SELTOS
(SP2I PE 15G CVT FH5)
|
1,5
|
5
|
614.000.000
|
|
5
|
KIA
|
SPORTAGE
(NQ5 PE 2.0G AT)
|
2
|
5
|
819.000.000
|
|
6
|
KIA
|
SPORTAGE
(NQ5 PE 1.6 A HEV)
|
1,6
|
5
|
1.029.000.000
|
|
7
|
KIA
|
SPORTAGE
(NQ5 PE 1.6 B HEV)
|
1,6
|
5
|
1.079.000.000
|
|
8
|
KIA
|
SOLUTO
(AB 1.4G MT FL5)
|
1,4
|
5
|
386.000.000
|
|
9
|
MAZDA
|
CX-3
(DK2WAA-02)
|
1,5
|
5
|
596.000.000
|
|
10
|
PEUGEOT
|
3008
(PAS5G6-01)
|
1,6
|
5
|
1.249.000.000
|
|
11
|
SKODA
|
SLAVIA
AMBITION (PBT3BC)
|
1
|
5
|
475.000.000
|
|
12
|
MERCEDES-BENZ
|
E
200 AVANTGARDE (W214) (214050)
|
2
|
5
|
2.390.000.000
|
|
13
|
MERCEDES-BENZ
|
E
200 EXCLUSIVE (W214) (214050)
|
2
|
5
|
2.689.000.000
|
Ô
tô điện
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/ Số loại]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
14
|
VINFAST
|
LIMO
GREEN (N7TP02)
|
7
|
749.000.000
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI
VAN
Phần
2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
FORD
|
RANGER
RAPTOR (TRAD4E900B2)
|
3
|
5
|
1.456.000.000
|
|
2
|
FORD
|
RANGER
(TRA490F5455)
|
3
|
5
|
1.101.000.000
|
Phần
2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB đề xuất
|
|
3
|
DOTHANH
|
MISSU
V65 2S
|
1,6
|
2
|
363.500.000
|
|
4
|
FORD
|
RANGER
(TRABCG2P0EUCXKBPL3)
|
2
|
5
|
707.000.000
|
Ô
tô điện
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/ Số loại]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
5
|
VINFAST
|
EC
VAN W2KR01
|
2
|
325.000.000
|
|
6
|
KIM
LONG
|
GK48EV
(E426A32R81)
|
2
|
480.000.000
|
BẢNG 6: XE MÁY
Phần
6a. Xe máy nhập khẩu
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB ABS
|
123,94
|
148.240.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
110 SPECIAL EDITION
|
109,5
|
78.900.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125 STREET
|
124,88
|
49.000.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
CB350C
DLX PRO
|
348,36
|
184.000.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
CINNAMOROLL LIMITED EDITION
|
109,51
|
68.040.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB (C125S 2V)
|
123,94
|
120.000.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
NX500
|
471
|
275.000.000
|
|
8
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125 ADVANCE
|
124.88
|
44.418.964
|
|
9
|
Xe hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
ZX-4RR ABS
|
399
|
229.000.000
|
|
10
|
Xe hai bánh
|
SUZUKI
|
SATRIA
PRO
|
147,3
|
59.000.000
|
|
11
|
Xe hai bánh
|
TRIUMPH
|
SCRAMBLER
400XC
|
398
|
231.705.000
|
|
12
|
Xe hai bánh
|
WUYANG-HONDA
|
CGX150
SPECIAL EDITION
|
149
|
72.139.320
|
|
13
|
Xe hai bánh
|
SUNDIRO-HONDA
|
SQUAREX125
|
124
|
88.000.000
|
|
14
|
Xe hai bánh (điện)
|
HONDA
|
HONDA
UC3
|
6
|
79.920.000
|
Phần
6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
KF427
SH160I
|
156,9
|
122.500.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 80TH 125
|
124,7
|
105.000.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 80TH 180
|
174,1
|
121.500.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-D191
|
155,1
|
66.000.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-D192
|
155,1
|
54.900.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-D193
|
155,1
|
52.400.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-VIRAL
1
|
49,4
|
22.100.000
|
|
8
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
50C
|
49,5
|
14.000.000
|
|
9
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
RC6
SPORT
|
49,6
|
15.800.000
|
|
10
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PASSION
1
|
49,4
|
23.190.000
|
|
11
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
CX8
|
49,6
|
16.250.000
|
|
12
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
RC3
SPORT
|
49,6
|
15.740.000
|
|
13
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-VIRAL
|
49,4
|
21.900.000
|
|
14
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
RC4-SPORT
|
49,6
|
15.730.000
|
|
15
|
Xe hai bánh
|
HALIM
|
HS2
|
49,5
|
18.500.000
|
|
16
|
Xe hai bánh
|
HALIM
|
HW2
|
49,5
|
16.966.000
|
|
17
|
Xe hai bánh
|
HALIM
|
HW3
|
49,5
|
19.600.000
|
|
18
|
Xe hai bánh
|
HALIM
|
FI50
|
49,5
|
18.900.000
|
|
19
|
Xe hai bánh
|
HALIM
|
HS3
|
49,5
|
16.000.000
|
|
20
|
Xe hai bánh
|
HALIM
|
H50W
|
49,5
|
15.500.000
|
|
21
|
Xe hai bánh
|
HALIM
|
FI
|
49,5
|
18.900.000
|
|
22
|
Xe hai bánh
|
HALIM
|
HS1
|
49,5
|
17.265.400
|
|
23
|
Xe hai bánh
|
DAELIM
MOTOR
|
SIRIUX
|
49,6
|
17.500.000
|
|
24
|
Xe hai bánh
|
ALLY
|
SV
|
49,4
|
27.500.000
|
|
25
|
Xe hai bánh
|
ALLY
|
VEGAS
PRO 1
|
49,4
|
23.500.000
|
|
26
|
Xe hai bánh
|
ALLY
|
VISTA
|
49,4
|
27.900.000
|
|
27
|
Xe hai bánh
|
CREA
|
CREA
CIORNO F1
|
49,5
|
23.000.000
|
|
28
|
Xe hai bánh
|
DAELIMIKD
|
VISIEM
|
49,4
|
21.000.000
|
|
29
|
Xe hai bánh
|
HONLEI
|
CUPTHAI
88
|
49,5
|
16.500.000
|
|
30
|
Xe hai bánh
|
HONLEI
|
RS
|
49,5
|
15.700.000
|
|
31
|
Xe hai bánh
|
HONLEI
|
VISIONA
|
49,4
|
24.300.000
|
|
32
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
50-SE3
|
49.5
|
17.329.412
|
|
33
|
Xe hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
ERA
E1
|
4,9
|
33.900.000
|
|
34
|
Xe hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
ERA
E2
|
4,9
|
29.900.000
|
|
35
|
Xe hai bánh (điện)
|
YAMAHA
|
NEOS-BFMG
|
2,3
|
37.000.000
|
|
36
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
AMIO S
|
0,8
|
13.900.000
|
|
37
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
FLAZZ
|
1,5
|
17.304.000
|
|
38
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
FELIZ II
|
3.00
|
23.000.000
|
|
39
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO
GRAND LITE + 1
|
1.9
|
16.680.354
|
|
40
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD240DT-1G
|
0,43
|
29.000.000
|
|
41
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-3G
|
0,75
|
11.490.000
|
|
42
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1000DT-15G
|
1,35
|
21.990.000
|
|
43
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-28G
|
1,25
|
18.990.000
|
|
44
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-27G
|
1,22
|
15.990.000
|
|
45
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-10G
|
1
|
15.790.000
|
|
46
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-25G
|
1,15
|
15.000.000
|
|
47
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-18G
|
1,05
|
14.490.000
|
|
48
|
Xe hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
NISPA
LIMITED X
|
1,58
|
18.000.000
|
|
49
|
Xe hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VIRAL-PRO
2
|
1,55
|
19.990.000
|
|
50
|
Xe hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VC
ELITE
|
1,2
|
15.500.000
|
|
51
|
Xe hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
GLORY
1
|
1,2
|
12.700.000
|
|
52
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAILG
|
T71
|
3,45
|
26.690.000
|
|
53
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAILG
|
T72L
|
6
|
36.590.000
|
|
54
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAILG
|
R60
|
1,65
|
17.490.000
|
Quyết định 4691/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4691/QĐ-UBND ngày 09/09/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
Ban hành:
15/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2022
Ban hành:
25/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
64
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|