Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 4691/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ Người ký: Vương Quốc Nam
Ngày ban hành: 09/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4691/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 09 tháng 09 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Cần Thơ tại Tờ trình số 7788/TTr-CTH ngày 03 tháng 9 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ kèm theo Quyết định số 3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 và Quyết định số 2877/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.

2. Các nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 và Quyết định số 2877/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thuế các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (HN-TP. HCM);
- Bộ Tài chính;
- TT: TU, HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- UBMTTQVN TPCT và các đoàn thể TP;
- Các sở, ban, ngành TP;
- Thuế thành phố;
- Các đơn vị sự nghiệp công lập TP;
- UBND xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Công báo TP;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY

(Kèm theo Quyết định số: 4691/QĐ-UBND ngày 09 tháng 09 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

430I (31FP)

2

4

3.299.000.000

2

BYD

BYD M9 PREMIUM (MC)

1,5

7

2.388.000.000

3

FORD

EVEREST (TEKFB041716)

2,3

7

1.637.000.000

4

FORD

EVEREST (TEK7452B725)

2

7

1.343.000.000

5

FORD

EVEREST (TEK2EB2F8B)

2

7

1.440.000.000

6

FORD

EVEREST (TEKE9057539)

2

7

1.217.000.000

7

GEELY

EX5 EM-I PRO (P145)

1,5

5

789.000.000

8

GEELY

COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV)

1,5

5

599.000.000

9

GEELY

EX5 EM-I MAX (P145)

1,5

5

909.000.000

10

HONDA

CIVIC RS (FE168TG)

1,5

5

889.000.000

11

HONDA

CIVIC G (FE165TL)

1,5

5

789.000.000

12

LAND ROVER

RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK)

3

5

13.169.000.000

13

MAZDA

MAZDA CX-90 AWD (KMNKNAF)

2,5

7

2.299.000.000

14

MAZDA

MAZDA MX-5 (NH7WLAB)

2

2

1.339.000.000

15

MG

MG7 2.0T PREMIUM (AB1PA)

2

5

1.018.000.000

16

MG

MG7 1.5T LUXURY (AB1PA)

1,5

5

738.000.000

17

MITSUBISHI

XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT)

1,5

5

665.000.000

18

PORSCHE

CAYENNE E-HYBRID COUPE (9YBAV1)

3

5

6.615.000.000

19

SUZUKI

SWIFT HYBRID GLX CVT (ZCEDS)

1,2

5

577.000.000

20

VOLKSWAGEN

GOLF (CD14LM)

1,5

5

868.000.000

21

MERCEDES-BENZ

S 450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V2) (223161)

3

5

5.399.000.000

22

OMODA

OMODA C5 SHS-H PREMIUM T341DHL4BR54E21EA

1,5

5

599.000.000

23

OMODA

OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T)

1,5

5

489.100.000

24

OMODA

OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA)

1,5

5

669.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6 MPI GL

1,6

5

669.000.000

2

KIA

SPORTAGE (NQ5 2.0G AT FL5)

2

5

919.000.000

3

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01

1,5

5

475.000.000

4

KIA

SELTOS (SP2I PE 15G CVT FH5)

1,5

5

614.000.000

5

KIA

SPORTAGE (NQ5 PE 2.0G AT)

2

5

819.000.000

6

KIA

SPORTAGE (NQ5 PE 1.6 A HEV)

1,6

5

1.029.000.000

7

KIA

SPORTAGE (NQ5 PE 1.6 B HEV)

1,6

5

1.079.000.000

8

KIA

SOLUTO (AB 1.4G MT FL5)

1,4

5

386.000.000

9

MAZDA

CX-3 (DK2WAA-02)

1,5

5

596.000.000

10

PEUGEOT

3008 (PAS5G6-01)

1,6

5

1.249.000.000

11

SKODA

SLAVIA AMBITION (PBT3BC)

1

5

475.000.000

12

MERCEDES-BENZ

E 200 AVANTGARDE (W214) (214050)

2

5

2.390.000.000

13

MERCEDES-BENZ

E 200 EXCLUSIVE (W214) (214050)

2

5

2.689.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

14

VINFAST

LIMO GREEN (N7TP02)

7

749.000.000

 

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

FORD

RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2)

3

5

1.456.000.000

2

FORD

RANGER (TRA490F5455)

3

5

1.101.000.000

Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB đề xuất

3

DOTHANH

MISSU V65 2S

1,6

2

363.500.000

4

FORD

RANGER (TRABCG2P0EUCXKBPL3)

2

5

707.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

5

VINFAST

EC VAN W2KR01

2

325.000.000

6

KIM LONG

GK48EV (E426A32R81)

2

480.000.000

 

BẢNG 6: XE MÁY

Phần 6a. Xe máy nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB ABS

123,94

148.240.000

2

Xe hai bánh

HONDA

WAVE 110 SPECIAL EDITION

109,5

78.900.000

3

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125 STREET

124,88

49.000.000

4

Xe hai bánh

HONDA

CB350C DLX PRO

348,36

184.000.000

5

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY CINNAMOROLL LIMITED EDITION

109,51

68.040.000

6

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB (C125S 2V)

123,94

120.000.000

7

Xe hai bánh

HONDA

NX500

471

275.000.000

8

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125 ADVANCE

124.88

44.418.964

9

Xe hai bánh

KAWASAKI

NINJA ZX-4RR ABS

399

229.000.000

10

Xe hai bánh

SUZUKI

SATRIA PRO

147,3

59.000.000

11

Xe hai bánh

TRIUMPH

SCRAMBLER 400XC

398

231.705.000

12

Xe hai bánh

WUYANG-HONDA

CGX150 SPECIAL EDITION

149

72.139.320

13

Xe hai bánh

SUNDIRO-HONDA

SQUAREX125

124

88.000.000

14

Xe hai bánh (điện)

HONDA

HONDA UC3

6

79.920.000

Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

Xe hai bánh

HONDA

KF427 SH160I

156,9

122.500.000

2

Xe hai bánh

PIAGGIO

VESPA SPRINT 80TH 125

124,7

105.000.000

3

Xe hai bánh

PIAGGIO

VESPA SPRINT 80TH 180

174,1

121.500.000

4

Xe hai bánh

YAMAHA

EXCITER-D191

155,1

66.000.000

5

Xe hai bánh

YAMAHA

EXCITER-D192

155,1

54.900.000

6

Xe hai bánh

YAMAHA

EXCITER-D193

155,1

52.400.000

7

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-VIRAL 1

49,4

22.100.000

8

Xe hai bánh

VICTORIA

50C

49,5

14.000.000

9

Xe hai bánh

VICTORIA

RC6 SPORT

49,6

15.800.000

10

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-PASSION 1

49,4

23.190.000

11

Xe hai bánh

VICTORIA

CX8

49,6

16.250.000

12

Xe hai bánh

VICTORIA

RC3 SPORT

49,6

15.740.000

13

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-VIRAL

49,4

21.900.000

14

Xe hai bánh

VICTORIA

RC4-SPORT

49,6

15.730.000

15

Xe hai bánh

HALIM

HS2

49,5

18.500.000

16

Xe hai bánh

HALIM

HW2

49,5

16.966.000

17

Xe hai bánh

HALIM

HW3

49,5

19.600.000

18

Xe hai bánh

HALIM

FI50

49,5

18.900.000

19

Xe hai bánh

HALIM

HS3

49,5

16.000.000

20

Xe hai bánh

HALIM

H50W

49,5

15.500.000

21

Xe hai bánh

HALIM

FI

49,5

18.900.000

22

Xe hai bánh

HALIM

HS1

49,5

17.265.400

23

Xe hai bánh

DAELIM MOTOR

SIRIUX

49,6

17.500.000

24

Xe hai bánh

ALLY

SV

49,4

27.500.000

25

Xe hai bánh

ALLY

VEGAS PRO 1

49,4

23.500.000

26

Xe hai bánh

ALLY

VISTA

49,4

27.900.000

27

Xe hai bánh

CREA

CREA CIORNO F1

49,5

23.000.000

28

Xe hai bánh

DAELIMIKD

VISIEM

49,4

21.000.000

29

Xe hai bánh

HONLEI

CUPTHAI 88

49,5

16.500.000

30

Xe hai bánh

HONLEI

RS

49,5

15.700.000

31

Xe hai bánh

HONLEI

VISIONA

49,4

24.300.000

32

Xe hai bánh

SYM

ELEGANT 50-SE3

49.5

17.329.412

33

Xe hai bánh (điện)

DAT BIKE

ERA E1

4,9

33.900.000

34

Xe hai bánh (điện)

DAT BIKE

ERA E2

4,9

29.900.000

35

Xe hai bánh (điện)

YAMAHA

NEOS-BFMG

2,3

37.000.000

36

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST AMIO S

0,8

13.900.000

37

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST FLAZZ

1,5

17.304.000

38

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST FELIZ II

3.00

23.000.000

39

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

EVO GRAND LITE + 1

1.9

16.680.354

40

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD240DT-1G

0,43

29.000.000

41

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-3G

0,75

11.490.000

42

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1000DT-15G

1,35

21.990.000

43

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-28G

1,25

18.990.000

44

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-27G

1,22

15.990.000

45

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-10G

1

15.790.000

46

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-25G

1,15

15.000.000

47

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-18G

1,05

14.490.000

48

Xe hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA LIMITED X

1,58

18.000.000

49

Xe hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL-PRO 2

1,55

19.990.000

50

Xe hai bánh (điện)

VICTORIA

VC ELITE

1,2

15.500.000

51

Xe hai bánh (điện)

VICTORIA

GLORY 1

1,2

12.700.000

52

Xe hai bánh (điện)

TAILG

T71

3,45

26.690.000

53

Xe hai bánh (điện)

TAILG

T72L

6

36.590.000

54

Xe hai bánh (điện)

TAILG

R60

1,65

17.490.000

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 4691/QĐ-UBND ngày 09/09/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 30/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 15/01/2022

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 15/01/2022

Ban hành: 25/11/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/12/2024

64

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146