|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2517/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
11/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2517/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 11
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BỔ SUNG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính: số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 Nghị đinh sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phỏng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1869/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về Việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 6862/TTr-SNNMT ngày 08/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 01 thủ tục hành chính (viết tắt: TTHC) và quy trình nội bộ, quy trình điện tử
trong giải quyết TTHC được bổ sung lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại các
Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường phối
hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử
trong giải quyết TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch UBND tỉnh:
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Đệ);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu; VT, KSTT (Ng).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2517/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức, địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
2.001576
|
Công nhận tiến bộ kỹ thuật (đối với tiến bộ kỹ
thuật áp dụng trên địa bàn 01 tỉnh)
|
23 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Thông tư số 04/2018/TT-BNNPTNT ngày 03/5/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chí, trình
tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp;
- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT TTHC ĐƯỢC BỔ SUNG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2517/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
1) 2.001576 Công nhận tiến bộ kỹ thuật (đối
với tiến bộ kỹ thuật áp dụng trên địa bàn 01 tỉnh)
1.1) Đối với lĩnh vực Trồng trọt
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đua
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định, in phiếu hẹn trả kết
quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
|
Lãnh đạo phòng Trồng trọt (điện tử, hoặc trực tiếp)
và phân công cán bộ, công chức, viên chức trong phòng kiểm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Cán bộ kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- Thông báo bằng văn bản cho tổ chức/cá nhân đăng
ký: Hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, hoặc từ chối nếu hồ
sơ không hợp lệ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hệ thống tạm dừng và
không tính vào thời gian thẩm định;
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm
định tiến bộ kỹ thuật (Hội đồng); tổng hợp và thông báo bằng văn bản kết quả
họp Hội đồng và các nội dung cần hoàn thiện (nếu có) đến tổ chức/cá nhân đăng
ký (Lưu ý thời gian hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền là 30 ngày
làm việc, trong thời gian này hệ thống tạm dừng hoạt động để chờ hồ sơ bổ
sung. Quá thời hạn nêu trên nếu tổ chức không hoàn thiện hồ sơ, cơ quan có thẩm
quyền sẽ hủy hồ sơ đăng ký công nhận tiến hộ kỹ thuật;
- Tham mưu kết quả TTHC Quyết định công nhận tiến
bộ kỹ thuật, chuyển hồ sơ (điện tử) trình lãnh đạo phòng xem xét bản dự thảo
kết quả TTHC.
|
154 giờ làm việc (dừng
hồ sơ trong thời gian 30 ngày làm việc dẻ tổ chức công dân hoàn thiện hồ sơ)
|
|
Lãnh đạo phòng: Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo
Kết quả TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo Kết quả TTHC trước khi
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký phê duyệt Kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC, chuyển Kết quả về cho Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản
và gửi Kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển Kết quả
điện tử và bản giấy);
- Chuyển kết quả TTHC đăng tải trên Cổng thông tin
điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
184 giờ (23 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ - không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của tổ chức/cá nhân
đăng ký).
|
1.2) Đối với lĩnh vực bảo vệ thực vật
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định, in phiếu hẹn trả kết
quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Bảo vệ thực vật - Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Bảo vệ thực vật - Chi cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
Lãnh đạo phòng Bảo vệ thực vật (điện tử, hoặc trực
tiếp) và phân công cán bộ, công chức, viên chức trong phòng kiểm tra, xử lý
hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Cán bộ kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- Thông báo bằng văn bản cho tổ chức/cá nhân đăng
ký: Hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, hoặc từ chối nếu hồ
sơ không hợp lệ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hệ thống tạm dừng và
không tính vào thời gian thẩm định;
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm
định tiến bộ kỹ thuật (Hội đồng); tổng hợp và thông báo bằng văn bản kết quả
họp Hội đồng và các nội dung cần hoàn thiện (nếu có) đến tổ chức/cá nhân đăng
ký (Lưu ý thời gian hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền là 30 ngày
làm việc, trong thời gian này hệ thống tạm dừng hoạt động để chờ hồ sơ bổ
sung. Quá thời hạn nêu trên nếu tổ chức không hoàn thiện hồ sơ, cơ quan có thẩm
quyền sẽ hủy hồ sơ đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật;
- Tham mưu kết quả TTHC Quyết định công nhận tiến
bộ kỹ thuật, chuyển hồ sơ (điện tử) trình lãnh đạo phòng xem xét bản dự thảo
kết quả TTHC.
|
154 giờ làm việc (dừng
hồ sơ trong thời gian 30 ngày làm việc để tổ chức công dân hoàn thiện hồ sơ)
|
|
Lãnh đạo phòng: Thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo Kết quả TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử)
đến lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo Kết quả TTHC trước khi
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký phê duyệt Kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC, chuyển Kết quả về cho Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản
và gửi Kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển Kết quả
điện tử và bàn giấy);
- Chuyển kết quả TTHC đăng tải trên Cổng thông tin
điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
184 giờ (23 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ - không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của tổ chức/cá nhân
đăng ký).
|
1.3) Đối với lĩnh vực môi trường
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và
hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định, in phiếu hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Chi cục Bảo vệ môi trường
để xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước. 2
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
Chi cục Trưởng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công
Công chức thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Cán bộ kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- Thông báo bằng văn bản cho tổ chức/cá nhân đăng
ký: Hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, hoặc từ chối nếu hồ
sơ không hợp lệ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hệ thống tạm dừng và
không tính vào thời gian thẩm định;
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm
định tiến bộ kỹ thuật (Hôi đồng); tổng hợp và thông báo bằng văn bản kết quả
họp
|
154 giờ làm việc (dừng
hồ sơ trong thời gian 30 ngày làm việc để tổ chức công dân hoàn thiện hồ sơ)
|
|
Hội đồng và các nội dung cần hoàn thiện (nếu có)
đến tổ chức/cá nhân đăng ký (Lưu ý thời gian hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ quan
có thẩm quyền là 30 ngày làm việc, trong thời gian này hệ thống tạm dừng hoạt
động để chờ hồ sơ bổ sung. Quá thời hạn nêu trên nếu tổ chức không hoàn thiện
hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền sẽ hủy hồ sơ đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật;
- Tham mưu kết quả TTHC Quyết định công nhận tiến
bộ kỹ thuật, chuyển hồ sơ (điện tử) trình lãnh đạo phòng xem xét bản dự thảo
kết quả TTHC.
|
|
|
Phó Chi cục trưởng: Thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo Kết quả TTHC trước khi trình Chi cục Trưởng. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Chi cục Trưởng.
|
04 giờ làm việc
|
|
Chi cục Trưởng:
- Xem xét, xác nhận dự thảo Kết quả TTHC trước khi
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký phê duyệt Kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC, chuyển Kết quả về cho Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản
và gửi Kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển Kết quả
điện tử và bản giấy);
- Chuyển kết quả TTHC đăng tải trên Cổng thông tin
điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
184 giờ (23 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ - không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của tổ chức/cá nhân
đăng ký).
|
1.4) Đối với lĩnh vực chế biến, bảo quản nông sản
và phát triển thị trường nông sản
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định, in phiếu hẹn trả Kết
quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển
thị trường.
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Nghiệp vụ - Chi cục Chất lượng, Chế biến và
Phát triển thị trường
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ - Chi cục Chất lượng, Chế
biến và Phát triển thị trường: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Cán bộ thẩm tra, xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- Thông báo bằng văn bản cho tổ chức/cá nhân đăng
ký: Hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, hoặc từ chối nếu hồ
sơ không hợp lệ;
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm
định tiến bộ kỹ thuật (Hội đồng);
- Thông báo bằng văn bản kết quả họp Hội đồng và
các nội dung cần hoàn thiện (nếu có) đến tổ chức/cá nhân;
- Sau khi đảm bảo hoàn thiện hồ sơ, phòng Nghiệp vụ
tham mưu dự thảo Kết quả TTHC, chuyển hồ sơ (điện tử) trình lãnh đạo phòng Nghiệp
vụ xem xét bản dự thảo kết quả TTHC.
|
145 giờ làm việc (dừng
hồ sơ trong thời gian 30 ngày làm việc đê tổ chức công dân hoàn thiện hồ sơ)
|
|
- Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ thẩm định, xem xét, xác
nhận dự thảo Kết quả TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ
(điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển
thị trường
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Kết quả TTHC
trước khi trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký phê duyệt Kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC, chuyển Kết quả về cho Văn thư.
|
09 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản
và gửi Kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển Kết quả điện tử
và bản giấy);
- Chuyển kết quả TTHC đăng tải trên Cổng thông tin
điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
184 giờ (23 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ - không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của tổ chức/cá nhân
đăng ký).
|
1.5) Đối với lĩnh vực thủy lợi
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định, in phiếu hẹn trả kết
quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Công trình Thủy lợi và Nước
sạch nông thôn - Chi cục Thủy lợi xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về
Chi cục Thủy lợi.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Công trình Thủy lợi và nước sạch nông
thôn - Chi cục Thủy lợi
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công trình Thủy lợi và nước
sạch nông thôn nhận hồ sơ (điện tử, hoặc trực tiếp) và phân công cán bộ, công
chức, viên chức trong phòng kiểm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Cán bộ kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- Thông báo bằng văn bản cho tổ chức/cá nhân đăng
ký: Hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, hoặc từ chối nếu hồ
sơ không hợp lệ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hệ thống tạm dừng và
không tính vào thời gian thẩm định;
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm
định tiến bộ kỹ thuật (Hội đồng); tổng hợp và thông báo bằng văn bản kết quả
họp Hội đồng và các nội dung cần hoàn thiện (nếu có) đến tổ chức/cá nhân đăng
ký (Lưu ý thời gian hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền là 30 ngày
làm việc, trong thời gian này hệ thống tạm dừng hoạt động để chờ hồ sơ bổ
sung. Quá thời hạn nêu trên nếu tổ chức không hoàn thiện hồ sơ, cơ quan có thẩm
quyền sẽ hủy hồ sơ đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật;
- Tham mưu kết quả TTHC Quyết định công nhận tiến
bộ kỹ thuật, chuyển hồ sơ (điện tử) trình lãnh đạo phòng xem xét bản dự thảo
kết quả TTHC.
|
154 giờ làm việc (dừng
hồ sơ trong thời gian 30 ngày làm việc để tổ chức công dân hoàn thiện hồ sơ
nếu có)
|
|
Lãnh đạo phòng: Thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo Kết quả TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục. Chuyên hồ sơ (điện tử)
đến lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo Kết quả TTHC trước khi
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký phê duyệt Kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC, chuyển Kết quả về cho Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản
và gửi Kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển Kết quả
điện tử và bản giấy);
- Chuyển kết quả TTHC đăng tải trên Cổng thông tin
điện tử cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
184 giờ (23 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ - không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của tổ chức/cá nhân
đăng ký).
|
1.6) Đối với lĩnh vực Đê điều
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định, in phiếu hẹn trả kết
quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Đê điều - Chi cục Thủy lợi xử
lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thủy lợi.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Đê điều - Chi cục Thủy lợi
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Đê điều nhận hồ sơ (điện tử,
hoặc trực tiếp) và phân công cán bộ, công chức, viên chức trong phòng kiểm
tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Cán bộ kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- Thông báo bằng văn bản cho tổ chức/cá nhân đăng
ký: Hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, hoặc từ chối nếu hồ
sơ không hợp lệ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hệ thống tạm dừng và
không tính vào thời gian thẩm định;
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm
định tiến bộ kỹ thuật (Hội đồng); tổng hợp và thông báo bằng văn bản kết quả
họp Hội đồng và các nội dung cần hoàn thiện (nếu có) đến tổ chức/cá nhân đăng
ký (Lưu ý thời gian hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền là 30 ngày
làm việc, trong thời gian này hệ thống tạm dừng hoạt động để chờ hồ sơ bổ
sung. Quá thời hạn nêu trên nếu tổ chức không hoàn thiện hồ sơ, cơ quan có thẩm
quyền sẽ hủy hồ sơ đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật;
|
154 giờ làm việc (dừng
hồ sơ trong thời gian 30 ngày làm việc để tổ chức công dân hoàn thiện hồ sơ
nếu có)
|
|
- Tham mưu kết quả TTHC Quyết định công nhận tiến
bộ kỹ thuật, chuyển hồ sơ (điện tử) trình lãnh đạo phòng xem xét bản dự thảo
kết quả TTHC.
|
|
|
Lãnh đạo phòng: Thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo Kết quả TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử)
đến lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo Kết quả TTHC trước khi
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký phê duyệt Kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC, chuyển Kết quả về cho Văn thư;
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản
và gửi Kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển Kết quả
điện tử và bản giấy);
- Chuyển kết quả TTHC đăng tải trên Cổng thông tin
điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC.
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
184 giờ (23 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ - không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của tổ chức/cá nhân
đăng ký).
|
1.7) Đối với lĩnh vực Phòng chống thiên tai và lĩnh
vực Khí tượng thủy văn
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định, in phiếu hẹn trả kết
quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Phòng chống thiên tai - Chi cục Thủy
lợi xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thủy lợi.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Phòng chống thiên tai - Chi cục Thủy lợi
|
Lãnh đạo phòng Phòng chống thiên tai nhận hồ sơ
(điện tử, hoặc trực tiếp) và phân công cán bộ, công chức, viên chức trong
phòng kiểm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Cán bộ kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- Thông báo bằng văn bản cho tổ chức/cá nhân đăng
ký: Hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, hoặc từ chối nếu hồ
sơ không hợp lệ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hệ thống tạm dừng và
không tính vào thời gian thẩm định;
|
154 giờ làm việc (dừng
hồ sơ trong thời gian 30 ngày làm việc để tổ chức công dân hoàn thiện hồ sơ
nếu có)
|
|
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm
định tiến bộ kỹ thuật (Hội đồng); tổng hợp và thông báo bằng văn bản kết quả
họp Hội đồng và các nội dung cần hoàn thiện (nếu có) đến tổ chức/cá nhân đăng
ký (Lưu ý thời gian hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền là 30 ngày
làm việc, trong thời gian này hệ thống tạm dừng hoạt động để chờ hồ sơ bổ
sung. Quá thời hạn nêu trên nếu tổ chức không hoàn thiện hồ sơ, cơ quan có thẩm
quyền sẽ hủy hồ sơ đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật;
- Tham mưu kết quả TTHC Quyết định công nhận tiến
bộ kỹ thuật, chuyển hồ sơ (điện tử) trình lãnh đạo phòng xem xét bản dự thảo
kết quả TTHC.
|
|
|
Lãnh đạo phòng: Thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo Kết quả TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử)
đến lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo Kết quả TTHC trước khi
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký phê duyệt Kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC, chuyển Kết quả về cho Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản
và gửi Kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển Kết quả
điện tử và bản giấy);
- Chuyển kết quả TTHC đăng tải trên Cổng thông tin
điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định
thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
184 giờ (23 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ - không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của tổ chức/cá nhân
đăng ký).
|
1.8) Đối với lĩnh vực khai thác thủy sản
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền);
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ
sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định, in phiếu hẹn trả kết
quả cho công dân. Chuyển hồ sơ đến phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo - Chi
cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ
giấy về Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An.
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo - Chi cục Thủy
sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An
|
Lãnh đạo phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo nhận
hồ sơ (điện tử) và phân cán bộ công chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
- Công chức phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo:
+ Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định,
xử lý hồ sơ;
+ Tham mưu thành lập hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm
định tiến bộ kỹ thuật;
+ Tham mưu tổ chức họp thẩm định hồ sơ đề nghị công
nhận tiến bộ kỹ thuật và thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân;
+ Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo
Phòng xem xét;
+ Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng Khai
thác thủy sản và Biển đảo.
|
154 giờ làm việc (dừng
hồ sơ trong thời gian 30 ngày làm việc để tổ chức công dân hoàn thiện hồ sơ
nếu có)
|
|
- Lãnh đạo phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo:
+ Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
+ Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục Thủy
sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Ký nháy văn bản trình kết quả thẩm định, tham mưu
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Nghệ ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường Nghệ An.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Nghệ An
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định;
- Ký số văn bản phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển văn thư lấy số, ban hành.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi trường Nghệ An
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục; phát hành văn
bản và chuyển trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ
trên Hệ thống.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả từ đơn vị;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
- 184 giờ (23 ngày) làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định (không kể thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký hoàn thiện
hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền)
|
1.9) Đối với trường hợp lĩnh vực nuôi trồng thủy
sản
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện
luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền);
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ
sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định, in phiếu hẹn trả kết
quả cho công dân. Chuyển hồ sơ đến phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy
sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An.
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản và
Kiểm ngư tỉnh Nghệ An
|
Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản nhận hồ sơ (điện
tử) và phân cán bộ công chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
- Công chức phòng Nuôi trồng thủy sản:
+ Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định,
xử lý hồ sơ;
+ Tham mưu thành lập hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm
định tiến bộ kỹ thuật;
+ Tham mưu tổ chức họp thẩm định hồ sơ đề nghị công
nhận tiến bộ kỹ thuật và thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân;
+ Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo
Phòng xem xét;
+ Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng Nuôi
trồng thủy sản.
|
154 giờ làm việc (dừng
hồ sơ trong thời gian 30 ngày làm việc để tổ chức công dân hoàn thiện hồ sơ
nếu có)
|
|
- Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản:
+ Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
+ Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục Thủy
sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiêm ngư tỉnh Nghệ An
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Ký nháy văn bản trình kết quả thẩm định, tham mưu
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Nghệ ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường Nghệ An.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Nghệ An
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định;
- Ký số văn bản phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển văn thư lấy số, ban hành
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi trường Nghẹ An
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục; phát hành văn
bản và chuyên trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ Hệ thống.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả từ đơn vị;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
- 184 giờ (23 ngày) làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định (không kể thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký hoàn thiện
hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền)
|
1.10) Đối với lĩnh vực chăn nuôi
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định, in phiếu hẹn trả kết
quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn nuôi xử lý hồ sơ đồng thời
chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Chăn nuôi.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi (điện tử, hoặc trực tiếp)
và phân công cán bộ, công chức, viên chức trong phòng kiểm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Cán bộ kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- Thông báo bằng văn bản cho tổ chức/cá nhân đăng
ký: Ho sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, hoặc từ chối nếu hồ
sơ không hợp lệ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hệ thống tạm dừng và
không tính vào thời gian thẩm định;
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm
định tiến bộ kỹ thuật (Hội đồng); tổng hợp và thông báo bằng văn bản kết quả
họp Hội đồng và các nội dung cần hoàn thiện (nếu có) đến tổ chức/cá nhân đăng
ký (Lưu ý thời gian hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền là 30 ngày
làm việc, trong thời gian này hệ thống tạm dừng hoạt động để chờ hồ sơ bổ
sung. Quá thời hạn nêu trên nếu tổ chức không hoàn thiện hồ sơ, cơ quan có thẩm
quyền sẽ hủy hồ sơ đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật;
- Tham mưu kết quả TTHC Quyết định công nhận tiến
bộ kỹ thuật, chuyển hồ sơ (điện tử) trình lãnh đạo phòng xem xét bản dự thảo
kết quả TTHC.
|
154 giờ làm việc (dừng
hồ sơ trong thời gian 30 ngày làm việc đề tổ chức công dân hoàn thiện hồ sơ)
|
|
Lãnh đạo phòng: Thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo Kết quả TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử)
đến lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo Kết quả TTHC trước khi
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký phê duyệt Kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC, chuyển Kết quả về cho Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản
và gửi Kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển Kết quả
điện tử và bản giấy);
- Chuyển kết quả TTHC đăng tải trên Cổng thông tin
điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung lâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
184 giờ (23 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ - không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của tổ chức/cá nhân
đăng ký).
|
1.11) Đối với Lĩnh vực Thuốc thú y
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định.
- Trường hợp nộp hà sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tai Trung tâm Phuc vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định,
in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Hành chính tổng hợp
xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Chăn nuôi.
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Hành chính tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Lãnh đạo phòng (điện tử, hoặc trực tiếp) và phân
công cán bộ, công chức, viên chức trong phòng kiểm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Cán bộ kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- Thông báo bằng văn bản cho tổ chức/cá nhân đăng
ký: Hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, hoặc từ chối nếu hồ
sơ không hợp lệ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hệ thống tạm dừng và
không tính vào thời gian thẩm định;
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm
định tiến bộ kỹ thuật (Hội đồng); tổng hợp và thông báo bằng văn bản kết quả
họp Hội đồng và các nội dung cần hoàn thiện (nếu có) đến tổ chức/cá nhân đăng
ký (Lưu ý thời gian hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền là 30 ngày
làm việc, trong thời gian này hệ thống tạm dừng hoạt động để chờ hồ sơ bổ
sung. Quá thời hạn nêu trên nếu tổ chức không hoàn thiện hồ sơ, cơ quan có thẩm
quyền sẽ hủy hồ sơ đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật;
- Tham mưu kết quả TTHC Quyết định công nhận tiến
bộ kỹ thuật, chuyển hồ sơ (điện tử) trình lãnh đạo phòng xem xét bản dự thảo
kết quả TTHC.
|
154 giờ làm việc (dừng
hồ sơ trong thời gian 30 ngày làm việc để tổ chức công dân hoàn thiện hồ sơ)
|
|
Lãnh đạo phòng: Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo
Kết quả TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo Ket quả TTHC trước khi
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký phê duyệt Kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC, chuyển Kết quả về cho Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản
và gửi Kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển Kết quả
điện tử và bản giấy);
- Chuyển kết quả TTHC đăng tải trên Cổng thông tin
điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
184 giờ (23 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ - không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của tổ chức/cá nhân
đăng ký).
|
1.12) Đối với Lĩnh vực thú y và an toàn thực
phẩm có nguồn gốc từ động vật
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định, in phiếu hẹn trả kết
quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý dịch bệnh xử lý hồ sơ đồng
thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Chăn nuôi.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý dịch bệnh - Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Lãnh đạo phòng (điện tử, hoặc trực tiếp) và phân
công cán bộ, công chức, viên chức trong phòng kiểm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Cán bộ kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- Thông báo bằng văn bản cho tổ chức/cá nhân đăng
ký: Hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, hoặc từ chối nếu hồ
sơ không hợp lệ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hệ thống tạm dừng và
không tính vào thời gian thẩm định;
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm
định tiến bộ kỹ thuật (Hội đồng); tổng hợp và thông báo bằng văn bản kết quả
họp Hội đồng và các nội dung cần hoàn thiện (nếu có) đến tổ chức/cá nhân đăng
ký (Lưu ý thời gian hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền là 30 ngày
làm việc, trong thời gian này hệ thống tạm dừng hoạt động để chờ hồ sơ bổ
sung. Quá thời hạn nêu trên nếu tổ chức không hoàn thiện hồ sơ, cơ quan có thẩm
quyền sẽ hủy hồ sơ đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật;
- Tham mưu kết quả TTHC Quyết định công nhận tiến
bộ kỹ thuật, chuyển hồ sơ (điện tử) trình lãnh đạo phòng xem xét bản dự thảo
kết quả TTHC.
|
154 giờ làm việc (dừng
hồ sơ trong thời gian 30 ngày làm việc để tổ chức công dân hoàn thiện hồ sơ)
|
|
Lãnh đạo phòng: Thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo Kết quả TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử)
đến lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo Kết quả TTHC trước khi
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký phê duyệt Kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC, chuyển Kết quả về cho Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản
và gửi Kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển Kết quả
điện tử và bản giấy);
- Chuyển kết quả TTHC đăng tải trên Cổng thông tin
điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
184 giờ (23 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ - không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của tổ chức/cá nhân
đăng ký).
|
1.13) Đối với lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định , in phiếu hẹn trả Kết
quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông
thôn
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Nông thôn mới /phòng Kinh tế hợp tác và bố
trí dân cư thuộc Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Lãnh đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công
cán bộ thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Cán bộ thẩm tra, xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- Thông báo bằng văn bản cho tổ chức/cá nhân đăng
ký: Hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, hoặc từ chối nếu hồ
sơ không hợp lệ.
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm
định tiến bộ kỹ thuật (Hội đồng);
- Thông báo bằng văn bản kết quả họp Hội đồng và
các nội dung cần hoàn thiện (nếu có) đến tổ chức/cá nhân.
- Sau khi đảm bảo hoàn thiện hồ sơ, cán bộ tham mưu
dự thảo Kết quả TTHC, chuyển hồ sơ (điện tử) trình lãnh đạo phòng xem xét bản
dự thảo kết quả TTHC;
|
145 giờ làm việc (dừng
hồ sơ trong thời gian 30 ngày làm việc để tổ chức công dân hoàn thiện hồ sơ)
|
|
- Lãnh đạo phòng thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo Kết quả TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử)
đến lãnh đạo Chi cục.
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Kết quả TTHC
trước khi trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký phê duyệt Kết quả
TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC, chuyển Kết quả về cho Văn thư
|
09 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số dòng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản
và gửi Kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển Kết quả
điện tử và bản giấy).
- Chuyển kết quả TTHC đăng tải trên Cổng thông tin
điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
184 giờ (23 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ - không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của tổ chức/cá nhân
đăng ký).
|
1.14) Đối với lĩnh vực lâm nghiệp
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và
hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định, in phiếu hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Sử dụng và Phát
triển rừng - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng- Chi cục Kiểm lâm
|
- Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi
cục Kiểm lâm:
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ, công
chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
- Công chức Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi
cục Kiểm lâm:
+ Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ
sơ.
+ Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm
định tiến bộ kỹ thuật (Hội đồng);
+ Thông báo bằng văn bản kết quả họp Hội đồng và
các nội dung cần hoàn thiện (nếu có) đến tổ chức/cá nhân.
+ Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo
phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
145 giờ làm việc (dừng
hồ sơ trong thời gian 30 ngày làm việc để tổ chức công dân hoàn thiện hồ sơ)
|
|
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục
Kiềm lâm:
- Thẩm định, xem xét dự thảo văn bản tham mưu cho
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo văn
bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
- Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở.
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký số vào Tờ trình trình
Ủy ban nhân dân tỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển văn thư Sở lấy số phát hành và gửi Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số văn bản, đóng dấu bằng ký số chuyển trả kết
quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng
thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống.
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
184 giờ (23 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ - không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của tổ chức/cá nhân
đăng ký).
|
Quyết định 2517/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được bổ sung lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2517/QĐ-UBND ngày 11/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được bổ sung lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
34
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|