|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
811/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
12/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 811/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
12 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY
DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 ngày
6 tháng 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
395/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh hoạt động
xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm
vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 1608/TTr-SXD ngày 12/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng được thực hiện không phụ thuộc địa giới
hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ giải quyết các
thủ tục hành chính tương ứng đã phê duyệt tại Quyết định số 2826/QĐ-UBND ngày
31/12/2025 và Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ
tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN
QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 811/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
1. Cấp mới chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng (Mã số TTHC: 1.013237, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.013237.
- Thời gian giải quyết: 55
ngày, trong đó:
+ Trả kết quả đánh giá hồ sơ
(thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ
điều kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch): 45 ngày kể từ
ngày nộp hồ sơ.
+ Trả chứng chỉ hành nghề (cá
nhân đạt sát hạch): 10 ngày kể từ ngày có kết quả sát hạch đạt yêu cầu.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ, số hóa và thực hiện ký số thành phần hồ
sơ của cá nhân, tổ chức
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
- Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
- Đối với Hồ sơ nộp trực
tuyến yêu cầu Email là bắt buộc.
- Phiếu nhận hồ sơ bổ sung
thêm dòng ghi chú: Công dân xem thông báo dự thi, danh sách thí sinh dự thi
tại Trang Thông tin điện tử Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa mục Thông báo.
|
|
Sở Xây dựng
|
Bước 2: Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn (Công chức được phân công)
|
42 ngày
|
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ.
- Thông báo kết quả đánh giá
hồ sơ đủ/không đủ điều kiện sát hạch.
- Thông báo sát hạch.
|
Thực hiện một trong hai
trường hợp.
|
|
Trường hợp 1: Thông báo đến các hồ sơ không đủ điều kiện
sát hạch
|
Công chức được phân công
|
42 ngày
|
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ.
- Thông báo kết quả đánh giá
hồ sơ đủ/không đủ điều kiện sát hạch.
|
- Liên kết, đính kèm tập
tin Thông báo đã được thực hiện theo quy trình ký số trên hệ thống
E-Office.
- Chuyển đến Bước 5
- Trả kết quả.
|
|
Trường hợp 2: Thông báo đến các hồ sơ đủ điều kiện sát
hạch
|
Công chức được phân công
|
42 ngày
|
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ.
- Thông báo kết quả đánh giá
hồ sơ đủ/không đủ điều kiện sát hạch.
- Thông báo thời gian, địa
điểm sát hạch, danh sách các cá nhân đủ điều kiện dự thi sát hạch tối thiểu
trước 05 ngày làm việc tính đến ngày tổ chức thi sát hạch.
|
- Liên kết, đính kèm các
tập tin Thông báo đã được thực hiện theo quy trình ký số trên hệ thống
E-Office.
- Chuyển đến Bước 3.
- Văn phòng Sở đăng tải
Thông báo trên trang thông tin điện tử Sở Xây dựng.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 3: Thông báo kết quả, thông tin sát hạch đến các cá nhân
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC
|
02 ngày
|
- Thông báo kết quả đánh giá
hồ sơ đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông tin sát hạch đến các cá nhân.
- Dừng tính; chờ bổ sung kết
quả sát hạch.
|
- Sử dụng chức năng dừng
tính với lý do bổ sung kết quả sát hạch.
- Tự chuyển Bước 4 và tiếp
tục tính thời gian thực hiện kể từ ngày sát hạch.
- Công dân không cần thực
hiện bổ sung hồ sơ, Sở Xây dựng tự cập nhập bổ sung kết quả sát hạch.
|
|
Sở Xây dựng
|
Bước 4: Xét cấp chứng chỉ
|
Phòng chuyên môn (Công chức được phân công)
|
10 ngày
|
- Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề đối với các cá nhân có kết quả sát hạch đạt yêu cầu (danh sách kèm
theo có kết quả sát hạch của tất cả các cá nhân).
- Chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng.
|
- Liên kết, đính kèm tập
tin Quyết định đã được thực hiện theo quy trình ký số trên hệ thống
E-Office.
- Đính kèm bản sao chứng
chỉ hành nghề có ký sao y.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC
|
0 ngày
|
- Thông báo kết quả đánh giá
hồ sơ đủ/không đủ điều kiện sát hạch.
- Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề đối với các cá nhân có kết quả sát hạch đạt yêu cầu (danh sách kèm
theo có kết quả sát hạch của tất cả các cá nhân).
- Chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng.
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Văn bản thông báo trả hồ sơ
/ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng / Thông báo kết quả sát hạch đối với
các cá nhân không đạt.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
|
2. Cấp chuyển đổi chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây dựng (Mã số TTHC: 1.013219, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.013219.
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
Ghi chú
|
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn
tỉnh
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ, số hóa và thực hiện ký số thành phần hồ
sơ của cá nhân, tổ chức
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
- Đối với Hồ sơ nộp trực
tuyến yêu cầu Email là bắt buộc.
- Phiếu nhận hồ sơ bổ sung
thêm dòng ghi chú: Công dân xem thông báo dự thi, danh sách thí sinh dự thi
tại Trang Thông tin điện tử Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa mục Thông báo.
|
|
Sở Xây dựng
|
Bước 2 Kiểm tra, thẩm định, đánh giá hồ sơ
|
Phòng chuyên môn (Công chức được phân công)
|
14 ngày
|
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ.
- Thông báo kết quả đánh giá
hồ sơ đủ /không đủ điều kiện cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề.
- Quyết định cấp chứng chỉ
chuyển đổi cho cá nhân đủ điều kiện.
- Chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng.
|
Thực hiện một trong hai
trường hợp.
|
|
Trường hợp 1: Thông báo đến các hồ sơ không
đủ điều kiện cấp chuyển đổi
|
Công chức được phân công
|
14 ngày
|
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ.
- Thông báo kết quả đánh giá
hồ sơ đủ /không đủ điều kiện cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề.
|
Liên kết, đính kèm tập tin
văn bản thông báo đã được thực hiện theo quy trình ký số trên hệ thống
E-Office.
|
|
Trường hợp 2: Thông báo đến các hồ sơ đủ
điều kiện cấp chuyển đổi
|
Công chức được phân công
|
14 ngày
|
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ.
- Thông báo kết quả đánh giá
hồ sơ đủ /không đủ điều kiện cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề.
- Quyết định cấp chứng chỉ
chuyển đổi cho cá nhân đủ điều kiện.
- Chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng.
|
- Liên kết, đính kèm tập
tin Quyết định đã được thực hiện theo quy trình ký số trên hệ thống
E-Office.
- Đính kèm bản sao chứng
chỉ hành nghề có ký sao y.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 3 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC
|
0 ngày
|
- Thông báo kết quả đánh giá
hồ sơ đủ /không đủ điều kiện cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề.
- Quyết định cấp chứng chỉ
chuyển đổi cho cá nhân đủ điều kiện.
- Chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng.
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Chứng chỉ, quyết định cấp
chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng / Văn bản thông báo nêu rõ lý do.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
|
3. Cấp lại chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng (Mã số TTHC: 1.013217, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.013217.
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
Ghi chú
|
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp
trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ, số hóa và thực hiện ký số thành phần hồ
sơ của cá nhân, tổ chức
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
- Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
- Đối với Hồ sơ nộp trực
tuyến yêu cầu Email là bắt buộc.
- Phiếu nhận hồ sơ bổ sung
thêm dòng ghi chú: Công dân xem thông báo dự thi, danh sách thí
sinh dự thi tại Trang Thông tin điện tử Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa mục Thông
báo.
|
|
Sở Xây dựng
|
Bước 2 Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn (Công chức được phân công)
|
04 ngày
|
- Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề.
- Chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng.
- Văn bản thông báo nêu rõ lý
do.
|
Thực hiện một trong hai
trường hợp.
|
|
Trường hợp 1: Thông báo đến hồ sơ không đủ
điều kiện cấp lại
|
Công chức được phân công
|
04 ngày
|
- Văn bản thông báo nêu rõ lý
do.
|
Liên kết, đính kèm tập tin
văn bản thông báo đã được thực hiện theo quy trình ký số trên hệ thống
E-Office.
|
|
Trường hợp 2: Thông báo đến các hồ sơ đủ
điều kiện cấp lại
|
Công chức được phân công
|
04 ngày
|
- Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề.
- Chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng.
|
- Liên kết, đính kèm tập
tin Quyết định đã được thực hiện theo quy trình ký số trên hệ thống
E-Office.
- Đính kèm bản sao chứng
chỉ hành nghề có ký sao y.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 3 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC
|
0 ngày
|
- Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề.
- Chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng.
- Văn bản thông báo nêu rõ lý
do.
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Chứng chỉ, quyết định cấp
chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng / Văn bản thông báo nêu rõ lý do.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
|
4. Cấp giấy phép xây dựng
mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) (Mã số TTHC: 1.013236, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.013236.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
|
Sở Xây dựng
|
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; tổng hợp ý kiến
|
Chuyên viên được phân công, phòng chuyên môn
|
16,5 ngày
|
- Dự thảo văn bản thông báo
hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn
thiếu, tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Dự thảo Văn bản lấy ý kiến
các cơ quan quản lý nhà nước liên quan; tổng hợp ý kiến.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng).
|
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan phát hành qua hệ thống E- Office.
- Trong thời gian 12 ngày,
các cơ quan quản lý nhà nước được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn
bản.
|
|
Bước 2.3 - xem xét, phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo văn bản thông báo
hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn
thiếu, tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Dự thảo Văn bản lấy ý kiến
các cơ quan quản lý nhà nước liên quan; tổng hợp ý kiến
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng).
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn thiếu,
tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan quản lý nhà nước liên quan;
- Giấy phép xây dựng (kèm
theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan
có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng).
|
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn thiếu,
tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan quản lý nhà nước liên quan;
- Giấy phép xây dựng (kèm
theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan
có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng).
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết
quả.
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC
|
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn thiếu,
tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Giấy phép xây dựng (kèm
theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan
có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng).
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Giấy phép xây dựng (kèm
theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan
có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng)/ Văn bản thông báo.
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan; Văn bản tổng hợp ý kiến.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
|
5. Cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (Mã số TTHC: 1.013238, có 01 quy
trình)
- Mã số quy trình: 1.013238.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
|
Sở Xây dựng
|
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; tổng hợp ý kiến
|
Chuyên viên được phân công, phòng chuyên môn
|
16,5 ngày
|
- Dự thảo văn bản thông báo
hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn
thiếu, tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Dự thảo Văn bản lấy ý kiến
các cơ quan quản lý nhà nước liên quan; tổng hợp ý kiến.
- Dự thảo Giấy phép sửa chữa,
cải tạo công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép
xây dựng có đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng).
|
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan phát hành qua hệ thống E- Office.
- Trong thời gian 12 ngày,
các cơ quan quản lý nhà nước được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn
bản.
|
|
|
Bước 2.3 - xem xét, phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo văn bản thông báo
hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn
thiếu, tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Dự thảo Văn bản lấy ý kiến
các cơ quan quản lý nhà nước liên quan; tổng hợp ý kiến
- Dự thảo Giấy phép sửa chữa,
cải tạo công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép
xây dựng có đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng).
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn thiếu,
tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan quản lý nhà nước liên quan;
- Giấy phép sửa chữa, cải tạo
công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng
có đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng).
|
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn thiếu,
tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan quản lý nhà nước liên quan;
- Giấy phép sửa chữa, cải tạo
công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng
có đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng).
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC
|
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn thiếu,
tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Giấy phép sửa chữa, cải tạo
công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng
có đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng).
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Giấy phép sửa chữa, cải tạo
công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng
có đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng)/ Văn bản thông
báo.
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan; Văn bản tổng hợp ý kiến.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
|
6. Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) (Mã số TTHC: 1.013230, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.013230.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
|
Sở Xây dựng
|
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
18 ngày
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; tổng hợp ý kiến
|
Chuyên viên được phân công, phòng chuyên môn
|
16,5 ngày
|
- Dự thảo văn bản thông báo
hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn
thiếu, tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Dự thảo Văn bản lấy ý kiến
các cơ quan quản lý nhà nước liên quan; tổng hợp ý kiến.
- Dự thảo Giấy phép di dời
công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng
có đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng).
|
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan phát hành qua hệ thống E- Office.
- Trong thời gian 12 ngày,
các cơ quan quản lý nhà nước được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn
bản.
|
|
Bước 2.3 - xem xét, phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo văn bản thông báo
hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn
thiếu, tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Dự thảo Văn bản lấy ý kiến
các cơ quan quản lý nhà nước liên quan; tổng hợp ý kiến.
- Dự thảo Giấy phép di dời
công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng
có đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng).
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn thiếu,
tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan quản lý nhà nước liên quan;
- Giấy phép di dời công trình
xây dựng (kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng
dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng).
|
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn thiếu,
tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan quản lý nhà nước liên quan;
- Giấy phép di dời công trình
xây dựng (kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng
dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng).
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC
|
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn thiếu,
tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Giấy phép di dời công trình
xây dựng (kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng
dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng).
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Giấy phép di dời công trình
xây dựng (kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng
dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng)/ Văn bản thông báo.
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan; Văn bản tổng hợp ý kiến.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
|
7. Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) (Mã số TTHC: 1.013231, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.013231.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
|
Sở Xây dựng
|
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; tổng hợp ý kiến
|
Chuyên viên được phân công, phòng chuyên môn
|
16,5 ngày
|
- Dự thảo văn bản thông báo
hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn
thiếu, tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Dự thảo Văn bản lấy ý kiến
các cơ quan quản lý nhà nước liên quan; tổng hợp ý kiến.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
được điều chỉnh.
|
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan phát hành qua hệ thống E- Office.
- Trong thời gian 12 ngày,
các cơ quan quản lý nhà nước được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn
bản.
|
|
Bước 2.3 - xem xét, phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo văn bản thông báo
hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn
thiếu, tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Dự thảo Văn bản lấy ý kiến
các cơ quan quản lý nhà nước liên quan; tổng hợp ý kiến.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
được điều chỉnh.
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn thiếu,
tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan quản lý nhà nước liên quan;
- Giấy phép xây dựng được
điều chỉnh.
|
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn thiếu,
tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan quản lý nhà nước liên quan;
- Giấy phép xây dựng được
điều chỉnh.
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC
|
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ tài liệu còn thiếu,
tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế);
- Giấy phép xây dựng được
điều chỉnh.
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Giấy phép xây dựng được
điều chỉnh/ Văn bản thông báo.
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan; Văn bản tổng hợp ý kiến.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
|
8. Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành
tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (Mã số TTHC: 1.013233,
có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.013233.
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
Sở Xây dựng
|
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
|
Bước 2.2 - kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công, phòng chuyên môn
|
03 ngày
|
- Dự thảo văn bản thông báo
hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết);
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
được gia hạn.
|
|
Bước 2.3 - xem xét, phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo văn bản thông báo
hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết);
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
được gia hạn.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết);
- Giấy phép xây dựng được gia
hạn.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết);
- Giấy phép xây dựng được gia
hạn.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC
|
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết);
- Giấy phép xây dựng được gia
hạn.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Giấy phép xây dựng được gia
hạn/ Văn bản thông báo.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
9. Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành
tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (Mã số TTHC: 1.013235,
có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.013235.
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
Sở Xây dựng
|
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
|
Bước 2.2 - kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công, phòng chuyên môn
|
03 ngày
|
- Dự thảo văn bản thông báo
hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết);
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
được cấp lại.
|
|
Bước 2.3 - xem xét, phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo văn bản thông báo
hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết);
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
được cấp lại.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết);
- Giấy phép xây dựng được cấp
lại.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết);
- Giấy phép xây dựng được cấp
lại.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết
quả.
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC
|
|
- Văn bản thông báo hoặc
hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết);
- Giấy phép xây dựng được cấp
lại.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Giấy phép xây dựng được cấp
lại/ Văn bản thông báo.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Cấp giấy phép xây dựng
mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã số TTHC: 1.013225, có 02 quy trình)
1.1. Trường hợp đối với
công trình
- Mã số quy trình: 1.013225-01.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
- Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Chuyển việc cho chuyên viên
được phân công.
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
16 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết
quả
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND
cấp xã theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu/Thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu/Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
1.2. Trường hợp đối với
nhà ở riêng lẻ
- Mã số quy trình: 1.013225-02.
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Chuyển việc cho chuyên viên
được phân công.
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
11 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết
quả
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND
cấp xã theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu/Thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu/Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
2. Cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã số TTHC: 1.013229,
có 02 quy trình)
2.1. Trường hợp đối với
công trình
- Mã số quy trình: 1.013229-01.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Chuyển việc cho chuyên viên
được phân công.
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
16 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết
quả.
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND
cấp xã theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu/Thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu/Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
2.2. Trường hợp đối với
nhà ở riêng lẻ
- Mã số quy trình: 1.013229-02.
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
- Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Chuyển việc cho chuyên viên
được phân công.
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
11 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết
quả.
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND
cấp xã theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu/Thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu/Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Giấy phép xây dựng kèm theo
hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
3. Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ (Mã số TTHC: 1.013232, có 02 quy trình)
3.1. Trường hợp đối với
công trình
- Mã số quy trình: 1.013232-01.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Chuyển việc cho chuyên viên
được phân công.
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
16 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép di dời
công trình kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng
dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép di dời
công trình kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng
dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép di dời công trình
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép di dời công trình
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết
quả.
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép di dời công trình
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND
cấp xã theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu/Thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu/Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Giấy phép di dời công trình
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
3.2. Trường hợp đối với
nhà ở riêng lẻ
- Mã số quy trình: 1.013232-02.
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Chuyển việc cho chuyên viên
được phân công.
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
11 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép di dời
công trình kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng
dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép di dời
công trình kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng
dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép di dời công trình
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép di dời công trình
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết
quả.
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép di dời công trình
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND
cấp xã theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu/Thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu/Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Giấy phép di dời công trình
kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
4. Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã số TTHC: 1.013226, có 02 quy trình)
4.1. Trường hợp đối với
công trình
- Mã số quy trình: 1.013226-01.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Chuyển việc cho chuyên viên
được phân công.
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
16 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
được điều chỉnh.
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
được điều chỉnh.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng được
điều chỉnh.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng được
điều chỉnh.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết
quả.
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng được
điều chỉnh.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND
cấp xã theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu/Thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu/Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Giấy phép xây dựng được
điều chỉnh.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
4.2. Trường hợp đối với
nhà ở riêng lẻ
- Mã số quy trình: 1.013226-02.
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Chuyển việc cho chuyên viên
được phân công.
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
11 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
được điều chỉnh.
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
được điều chỉnh.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng được
điều chỉnh.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng được
điều chỉnh.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết
quả.
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng được
điều chỉnh.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND
cấp xã theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu/Thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu/Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Giấy phép xây dựng được
điều chỉnh.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
5. Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã số TTHC: 1.013227 có
01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.013227.
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
- Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Chuyển việc cho chuyên viên
được phân công.
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
03 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
được gia hạn.
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
được gia hạn.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng được gia
hạn.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng được gia
hạn.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết
quả.
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng được gia
hạn.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND
cấp xã theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu/Thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu/Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng được gia
hạn.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
6. Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã số TTHC: 1.013228,
có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.013228.
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ).
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc cho chuyên viên
được phân công.
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
03 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
được cấp lại.
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
được cấp lại.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng được cấp
lại.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng được cấp
lại.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết
quả.
|
Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng được cấp
lại.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND
cấp xã theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu/Thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu/Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân,
doanh nghiệp đã nộp.
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng được cấp
lại.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
Quyết định 811/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 811/QĐ-UBND ngày 12/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
44
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|