|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2075/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Trịnh Xuân Trường
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2075/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 25 tháng
6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 29 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai tại Tờ trình số 470/TTr-SNNMT
ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này Danh mục 29 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh: 27
TTHC, cấp xã: 02 TTHC) lĩnh vực chăn nuôi và thú y (lĩnh vực chăn nuôi: 13
TTHC, lĩnh vực thú y: 16 TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày 01/7/2025. Bãi bỏ danh mục các thủ tục hành chính có số thứ tự
2, 4 tại Mục A phần I; số thứ tự 1, 3, 5, 6, 8, 10 tại Mục B phần I; số thứ tự
1, 2 tại phần II được công bố tại Quyết định số 1174/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc chuẩn hóa Danh mục 21 thủ tục hành chính
lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ
tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (VP Chính phủ);
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Cổng Thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT3.
|
CHỦ TỊCH
Trịnh Xuân Trường
|
DANH MỤC
29 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
(Kèm
theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Lào Cai)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH (27 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(11 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
(Mã TTHC: 1.008126)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn
hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
+ Thẩm định hồ sơ và
thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn
nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ.
+ Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày cơ sở đáp ứng điều kiện.
b) Đối với cơ sở sản
xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích
thương mại, theo đặt hàng: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
- Thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá
điều kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá
điều kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá
giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
|
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
(Mã TTHC: 1.008127)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Thẩm định cấp lại (trường
hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi;
- Nghị định
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
|
|
|
3
|
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện
tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(Mã TTHC: 1.008122)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
350.000 đồng/01 sản phẩm/mục
đích/lần
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
|
|
|
4
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
(Mã TTHC: 3.000127)
|
Nộp hồ sơ qua môi trường
mạng
|
Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7). - Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
|
|
|
5
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung nhập khẩu
(Mã TTHC: 3.000128)
|
Nộp hồ sơ qua môi trường
mạng
|
Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
|
|
|
6
|
Công bố lại thông tin
sản phẩm thức ăn bổ sung
(Mã TTHC: 3.000129)
|
Nộp hồ sơ qua môi trường
mạng
|
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường
Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ
sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
|
7
|
Thay đổi thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
(Mã TTHC: 3.000130)
|
Nộp hồ sơ qua môi trường
mạng
|
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
|
|
|
8
|
Đăng ký kiểm tra xác
nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
(Mã TTHC: 1.008124)
|
Nộp hồ sơ qua môi trường
mạng
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
|
Hiệu lực thi hành kể từ ngày
31/12/2026 hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu UBND cấp tỉnh có hệ thống
chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
|
9
|
Miễn giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
(Mã TTHC: 1.008125)
|
Miễn giảm kiểm tra
chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
Hiệu lực thi hành kể từ ngày
31/12/2026 hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
(Mã TTHC: 1.011031)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định hồ sơ, tổ chức
đánh giá thực tế và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
|
11
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
(Mã TTHC: 1.011032)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định hồ sơ và cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
|
B. LĨNH VỰC THÚ Y (16
TTHC)
|
|
|
1
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập
khẩu thuốc thú y)
(Mã TTHC: 1.004756)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
- 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp mới;
- 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ trong trường hợp gia hạn.
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
50.000 đồng/CCHN
|
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật thú y;
- Nghị định
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
|
2
|
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin
liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất,
kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
(Mã TTHC: 1.004734)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch
vụ công trực tuyến).
|
50.000 đồng/CCHN
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
(Mã TTHC: 1.002409)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
08 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Kiểm tra điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc
thú y;
- Thông tư số
13/2022/TT- BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư
hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
(Mã TTHC: 1.002373)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
05 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
18/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý
thuốc thú y;
- Thông tư số
13/2022/TT- BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
|
|
5
|
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
(Mã TTHC: 1.003703)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
* Đối với thuốc thú y
nhập khẩu theo kết quả chứng nhận của tổ chức đã đăng ký hoặc thừa nhận: Xác
nhận vào bản đăng ký của người nhập khẩu: 01 ngày làm việc.
* Đối với thuốc thú y
nhập khẩu theo kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định:
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ: Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng tới người nhập
khẩu để làm thủ tục thông quan cho lô hàng theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Nghị định 74/2018/NĐ-CP: 01 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ những không phù hợp, cơ quan kiểm tra xử lý như sau:
+ Trường hợp hàng hóa
không đáp ứng yêu cầu về nhãn, cơ quan kiểm tra ra thông báo kết quả kiểm tra
nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng
theo quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này, yêu cầu
người nhập khẩu khắc phục về nhãn hàng hóa trong thời hạn không quá 05
ngày làm việc. Cơ quan kiểm tra chỉ cấp thông báo lô hàng nhập khẩu đáp
ứng yêu cầu chất lượng khi người nhập khẩu có bằng chứng khắc phục;
+ Trường hợp hàng hóa
nhập khẩu có chứng chỉ chất lượng không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập
khẩu hoặc chứng chỉ chất lượng không phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng,
quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, cơ quan kiểm tra ra thông báo kết quả kiểm tra
nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng
theo quy định tại Mẫu số 03 gửi tới cơ quan hải quan và người nhập khẩu. Đồng
thời báo cáo cơ quan quản lý có thẩm quyền để xử lý theo quy định tại Khoản 2
Điều 8 Nghị định này;
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, cơ quan kiểm tra xác nhận các hạng mục hồ sơ còn thiếu trong
phiếu tiếp nhận hồ sơ và yêu cầu người nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
trong thời hạn 15 ngày làm việc đối với dược phẩm thú y và 60 ngày đối với
vắc xin, kháng thể thú y, nếu quá thời hạn mà vẫn chưa bổ sung đủ hồ sơ thì
người nhập khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời
gian hoàn thành. Các bước kiểm tra tiếp theo chỉ được thực hiện sau khi người
nhập khẩu hoàn thiện đầy đủ hồ sơ.
Trường hợp người nhập
khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định, trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ, cơ quan kiểm tra ra thông
báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo quy định
tại Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. Trong thông báo nêu rõ
“Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ” gửi tới người nhập khẩu và cơ quan
hải quan. Đồng thời chủ trì, phối hợp cơ quan kiểm tra có thẩm quyền tiến
hành kiểm tra đột xuất về chất lượng hàng hóa tại cơ sở của người nhập khẩu.
* Đối với thuốc thú y áp dụng miễn kiểm tra chất lượng:
+ Thông báo bằng văn
bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
+ Xác nhận miễn kiểm
tra nhà nước về chất lượng: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường
Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ
sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Phí kiểm tra chất
lượng lô hàng thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y nhập khẩu đối với kiểm tra
ngoại quan: 250.000 đồng/lô hàng.
Giá dịch vụ kiểm nghiệm
thuốc: Tùy theo từng chỉ tiêu kiểm nghiệm quy định tại Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ
kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật và theo giá cụ thể do các đơn vị thực
hiện kiểm nghiệm quy định.
|
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21/11/2007.
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa;
- Nghị định số
43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa;
- Nghị định số
111/2021/NĐ-CP ngày 09/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của chính phủ về nhãn
hàng hóa;
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ
tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật;
- Thông tư số
18/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc
thú y;
- Thông tư số
10/2018/TT- BNNPTNT ngày 14/8/2018 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc thú y - Yêu cầu chung.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
Hiệu lực thi hành kể từ ngày
31/12/2026 hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu UBND cấp tỉnh có hệ thống
chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
|
6
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc thú y
(Mã TTHC: 1.004022)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
05 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Phí thẩm định nội dung
quảng cáo thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, trang thiết bị, dụng cụ dùng trong
thú y: 900.000 đồng/lần.
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ
sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của
nước nhập khẩu)
(Mã TTHC: 1.011475)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
Trong thời hạn 14
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
- Phí thẩm định đối với
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần
- Chi phí xét nghiệm
mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch
vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
- Luật Thú y số 79/2025/QH13
ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy
định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật;
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
(Mã TTHC: 1.001477)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
3,5 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Phí thẩm định đối với cơ
sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy
định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng
an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
(Mã TTHC: 1.011478)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
Trong thời hạn 21
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
- Phí thẩm định đối với
vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần
- Chi phí xét nghiệm
mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư
số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung
giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và
dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015; - Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn
dịch bệnh động vật;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch
vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật;
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng
an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
(Mã TTHC: 1.011479)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Phí thẩm định đối với vùng
an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
|
|
|
11
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp
Tỉnh
(Mã TTHC: 2.000873)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
- Đối với động vật,
sản phẩm động vật thủy sản quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật thú y
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ khi nhận được đăng ký kiểm dịch, cơ quan tiếp nhận hồ
sơ thông báo cho chủ hàng về địa điểm và thời gian kiểm dịch
+ Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch
thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch; trường hợp kéo dài hơn 03 ngày làm việc
hoặc không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thì thông báo, trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Đối với động vật
thủy sản làm giống xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương
trình giám sát dịch bệnh, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
- Phí kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật: Mục III biểu phí lệ phí trong công tác thú y ban hành
kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Phụ lục II Biểu
khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y kèm theo Thông tư số 283/2016/TT- BTC (nếu
có)
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 26/2016/TT-
BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
dùng cho động vật.
|
|
|
12
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc
xin)
(Mã TTHC: 1.002549)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
08 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Kiểm tra điều kiện sản
xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập
có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây
chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập
có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động
có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
18/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư 13/2016/TT- BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc
thú y;
- Thông tư số
13/2022/TT- BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
|
13
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
(Mã TTHC: 1.002432)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
05 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
18/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư 13/2016/TT- BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc
thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
|
|
14
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
(Mã TTHC: 1.011326)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
- Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất: 08 ngày làm
việc
- Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền
sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y: 05 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Kiểm tra điều kiện sản
xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập
có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây
chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập
có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động
có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2020/TT-
BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú
y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT- BNNPTNT;
- Thông tư số
18/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
Thông tư 13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
13/2022/TT- BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
|
|
15
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong
trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông
tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
05 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
12/2020/TT- BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê
đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2018/TT- BNNPTNT;
- Thông tư số
18/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
Thông tư 13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
13/2022/TT- BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
|
|
16
|
Sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong
trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu,
sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
15 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6
và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
12/2020/TT- BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê
đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2018/TT- BNNPTNT;
- Thông tư số
18/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
Thông tư 13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
13/2022/TT- BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ (02 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí nếu có
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
1
|
Hỗ trợ chi phí về vật
tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và
dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực
hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo
gia súc (trâu, bò)
(Mã TTHC: 1.012836)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
- Kiểm tra tính đầy đủ
của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ và
quyết định: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ.
|
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến (nếu có)
|
Không
|
- Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng
cao hiệu quả chăn nuôi;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh
vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
2
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh
phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí
cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò);
chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối
giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
(Mã TTHC: 1.012837)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
- Kiểm tra tính đầy đủ
của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ và
quyết định: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ.
- Thực hiện hỗ trợ
kinh phí: Trong thời hạn 20 ngày tính từ ngày có quyết định phê duyệt
kinh phí hỗ trợ.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng
cao hiệu quả chăn nuôi;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh
vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
* Ghi chú: Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số
2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định 2075/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 29 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2075/QĐ-UBND ngày 25/06/2025 công bố Danh mục 29 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
23/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
116
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|