|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3160/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
14/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3160/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
14 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, 05 THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) BỊ BÃI BỎ
VÀ PHÊ DUYỆT 06 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ nông nghiệp
và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 681/TTr-SNN&MT ngày
13/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục
hành chính mới ban hành, 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 07 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh) trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính), cụ thể:
- Mới ban hành: 02 thủ tục hành
chính.
- Sửa đổi, bổ sung: 05 thủ tục
hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số
1568/QĐ-UBND ngày 16/3/2026.
- Bãi bỏ: 07 thủ tục hành chính
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1568/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026, Quyết định số 2527/QĐ- UBND ngày 10/4/2026.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo)
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực
hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm
vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày
kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai
đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công
nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công
ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều
1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi
hành.
3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4.
Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký và thay thế, bãi bỏ các thủ tục hành chính cụ thể sau:
- Thay thế nội dung 05 thủ tục
hành chính có số thứ tự số 9 Mục I Phần I Phụ lục I; số thứ tự 6, 7, 8, 9 Mục
II Phần I Phụ lục I và 04 nội dung quy trình nội bộ có số thứ tự 6, 7, 8, 9 Mục
II Phần II Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày 16/3/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Bãi bỏ nội dung 01 thủ tục
hành chính có số thứ tự số 4 Mục II Phần I Phụ lục I; 01 quy trình nội bộ có số
thứ tự số 4 Mục II Phần II Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày
16/3/2026 và Quyết định số 2527/QĐ- UBND ngày 10/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh.
- Bãi bỏ 07 thủ tục hành chính
có số thứ tự số 754, 1017, 1018, 1019, 1020, 1021, 1022, Phụ lục kèm theo Quyết
định số 3035/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, Phó CVP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
(Kèm
theo Quyết định số 3160/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1
|
2.002338.H61
|
Chứng nhận chủng loại gạo
thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
Không
|
- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP
ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất
khẩu sang Liên minh châu Âu;
- Nghị định số 11/2022/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về chứng nhận
chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện
việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên
hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai-len;
- Điều 17 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Mục B.I Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
2.002339.H61
|
Chứng nhận lại chủng loại gạo
thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
Không
|
- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP
ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất
khẩu sang Liên minh châu Âu;
- Nghị định số 11/2022/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về chứng nhận
chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện
việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên
hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai-len;
- Điều 17 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Mục B.II Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I.
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
1
|
1.007928.H61
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
- 20 ngày làm việc đối
với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn;
thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân
bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức,
cá nhân).
- 05 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá
nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời
gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11/3/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Phí thẩm định cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói
phân bón): 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Phí thẩm định cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng
gói phân bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Điều 41 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15
ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 12 Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC
ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng
trọt và giống cây lâm nghiệp;
- Điều 10, Điều 11 Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật,
Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Mục A.II Phụ lục XIII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với
29 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
II.
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1
|
1.012070.H61
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
- 08 ngày làm việc đối
với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an
ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu
cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường
trên diện rộng.
- 16 ngày làm việc đối
với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thỏa
thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng
sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng)
đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và
người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn
chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu
trí tuệ;
- Điều 23 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 20 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật,
Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Mục A.XII Phụ lục XIII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với
29 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
2
|
1.012063.H61
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu
trí tuệ.
- Điều 31 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 26 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật,
Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Mục A.XVI Phụ lục XIII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với
29 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
3
|
1.012064.H61
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu
trí tuệ.
- Điều 32 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 27 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật,
Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Mục A.XV Phụ lục XIII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
4
|
1.012062.H61
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra
nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày tổ chức kiểm tra
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu
trí tuệ;
- Khoản 3 Điều 27 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 22 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật,
Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Mục A.XVII Phụ lục XIII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với
29 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.012073.H61
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Trồng trọt
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định
số 1502/QĐ-UBND ngày 11/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
|
2
|
1.012001.H61
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Trồng trọt
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định
số 1502/QĐ-UBND ngày 11/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
|
3
|
1.012002.H61
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Trồng trọt
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định
số 1502/QĐ-UBND ngày 11/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
|
4
|
1.011999.H61
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Trồng trọt
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định
số 1502/QĐ-UBND ngày 11/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
|
5
|
1.012003.H61
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Trồng trọt
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định
số 1502/QĐ-UBND ngày 11/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
|
6
|
1.012004.H61
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Trồng trọt
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định
số 1502/QĐ-UBND ngày 11/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
|
7
|
1.012000.H61
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT
ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Trồng trọt
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định
số 1502/QĐ-UBND ngày 11/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 3160/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Tên
TTHC: Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu
theo hạn ngạch (2.002338.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
2. Tên
TTHC: Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu
theo hạn ngạch (2.002339.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
3. Tên
TTHC: Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt
buộc (1.012070.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
* Trường hợp chuyển giao bắt
buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi
thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh
dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai,
dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xem xét, ký duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
|
* Trường hợp chuyển giao bắt
buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực
sử dụng giống cây trồng không đạt được thỏa thuận với người nắm độc quyền sử
dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù
trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức
giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống
cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định
của pháp luật về cạnh tranh
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xem xét, ký duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và ra thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng
giống cây trồng về yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật theo dõi, tổng hợp ý kiến của cá nhân,
tổ chức; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
11 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 ngày làm việc
|
4. Tên
TTHC: Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
(1.012063.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xem xét, ký duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
5. Tên
TTHC: Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
(1.012064.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xem xét, ký duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
6. Tên
TTHC: Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền
đối với
giống cây trồng (1.012062.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xem xét, ký duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
[1] Nội
dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 3160/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính mới, 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 07 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt 06 Quy trình nội bộ giải quyết lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3160/QĐ-UBND ngày 14/05/2026 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính mới, 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 07 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt 06 Quy trình nội bộ giải quyết lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
174
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|