|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1328/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
11 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm
2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số
1193/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành
chính nội bộ thay thế giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 317/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 4 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành
chính nội bộ thay thế trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Giao Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện công khai thủ tục
hành chính nội bộ được ban hành trên Cổng thông tin điện tử tỉnh, Trang thông
tin điện tử của đơn vị và trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế danh mục thủ tục hành chính nội bộ
có số thứ tự 89, 90 Mục A, Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại Mục A, Phần
II trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1514/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.VTTV
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ TRONG
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1328/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Phần I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên TTHC nội bộ
|
Tên VPQLPL quy định TTHC nội bộ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
CẤP TỈNH
|
|
1
|
Lấy ý kiến để phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường đối
với dự án đầu tư có hoạt động
xả nước thải vào công trình
thủy lợi
|
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường.
- Thông tư số 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTMMT ngày 28 tháng 02 năm 2025
và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025.
|
- Cơ quan/người có thẩm quyền
thẩm định cấp tỉnh.
- Cục Quản lý và Xây dựng
công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (đối với công trình
thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
- Cơ quan/đơn vị thực hiện
chức năng tham mưu công tác quản lý nhà nước về thủy lợi cấp tỉnh (đối với
công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương).
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ
|
STT
|
Mã TTHC nội bộ
|
Tên TTHC nội bộ được thay thế
|
Tên TTHC nội bộ thay thế
|
Tên văn bản QPPL quy định TTHC nội bộ thay thế
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
CẤP TỈNH
|
|
1
|
6.005530
|
Ban hành kế hoạch xử lý, cải
tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp
quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm c
khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
|
Xây dựng, ban hành kế hoạch
xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm
trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi
trường và Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ- CP
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
2
|
6.005531
|
Xây dựng kế hoạch xử lý, cải
tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp
quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm b
khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
MỚI BAN HÀNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
CẤP TỈNH
1. Thủ tục: Lấy ý kiến để
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án
đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong quá trình xem
xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và thuộc trường hợp phải lấy ý
kiến, Cơ quan/người có thẩm quyền thẩm định gửi Văn bản lấy ý kiến Cục Quản lý
và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong trường
hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường theo Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
chỉ đạo việc lấy ý kiến nội bộ trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc trách
nhiệm quản lý của địa phương.
- Bước 2: Cục Quản lý và Xây
dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan/đơn vị
thực hiện chức năng tham mưu công tác quản lý nhà nước về thủy lợi cấp tỉnh cho
ý kiến về việc đồng thuận hoặc không đồng thuận đối với hoạt động xả nước thải vào
công trình thủy lợi của dự án đầu tư theo Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông tư
số 02/2022/TT- BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
b) Cách thức thực hiện: Xin
ý kiến bằng văn bản.
c) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
Văn bản lấy ý kiến cơ quan quản
lý nhà nước về thủy lợi theo Mẫu số 04b Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
d) Thời hạn giải quyết: 03
ngày.
đ) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan/người có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.
e) Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền, trực
tiếp giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan/đơn vị thực hiện chức năng tham mưu
công tác quản lý nhà nước về thủy lợi cấp tỉnh (trong trường hợp công trình
thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương).
- Cơ quan phối hợp: Không có.
ê) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính:
Văn bản cho ý kiến về việc đồng
thuận hoặc không đồng thuận đối với hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi
của dự án đầu tư số 04c Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
g) Phí, lệ phí: Không
quy định.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Mẫu số 04b Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT.
i) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Trong quá trình phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo ĐTM đối các dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào
công trình thủy lợi và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến bằng văn bản.
k) Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Điểm b khoản 1 Điều 26 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025.
- Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 8 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01
năm 2026.
Mẫu
số 04b. Văn bản lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi
(Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung
tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
|
(1)
-----------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v lấy ý kiến xả nước thải vào công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo ĐTM của Dự án (2)
|
(Địa danh), ngày … tháng … năm …..
|
Kính
gửi: (3)
Thực hiện quy định về việc lấy
ý kiến xả nước thải vào công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường, (1) gửi đến (3) thông tin về việc xả nước thải
vào công trình thủy lợi của dự án (2), cụ thể như sau:
1. Công trình thủy lợi tiếp
nhận nước thải:………………...………………
2. Vị trí xả nước thải:………………………………………………………
3. Lưu lượng xả nước thải lớn nhất:……..…........................
m3 /ngày đêm.
4. Quy chuẩn áp dụng:..................................................................................
Đề nghị quý Cơ quan có ý kiến
bằng văn bản và gửi về (1) (nêu chi tiết địa chỉ liên hệ) trong thời hạn
03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản này. Trường hợp hết thời hạn lấy ý kiến mà
không có văn bản trả lời thì được coi là đồng thuận.
Trân trọng cảm ơn./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Cơ quan thẩm định, người có
thẩm quyền thẩm định;
(2) Tên dự án;
(3) Cơ quan quản lý nhà nước về
thủy lợi.
Mẫu
số 04c. Văn bản trả lời của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi về
việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
(Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung
tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
|
(1)
-----------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM của Dự án
(2)
|
(Địa danh), ngày … tháng … năm …..
|
Kính
gửi: (3)
(1) nhận được Văn bản số...
ngày... tháng... năm... của (3) về việc lấy ý kiến về việc xả nước thải vào
công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường của dự án (2). Sau khi xem xét, (1) có ý kiến về các nội dung cụ thể
như sau:
1. Công trình thủy lợi tiếp
nhận nước thải:………………...………………
2. Vị trí xả nước thải:………………………………………………………
3. Lưu lượng xả nước thải lớn
nhất:……..…........................ m3 /ngày đêm.
4. Quy chuẩn áp dụng:..................................................................................
Kết luận: đồng thuận về việc xả
nước thải vào công trình thủy lợi; trường hợp không đồng thuận, (1) nêu rõ lý
do và đề xuất hướng xử lý.
Trên đây là ý kiến của (1), kính
gửi (3) để xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
của dự án nêu trên./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Cơ quan nhà nước quản lý
công trình thủy lợi;
(2) Tên dự án;
(3) Cơ quan thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường;
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
THAY THẾ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
CẤP TỈNH
1. Thủ tục xây dựng, ban
hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc
biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ
môi trường và Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Lựa chọn đơn vị tư
vấn xây dựng Kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc
biệt nghiêm trọng (viết tắt là Kế hoạch).
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế
hoạch tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn xây dựng Kế hoạch.
- Bước 2: Lập Kế hoạch.
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế
hoạch phối hợp với đơn vị tư vấn lập Kế hoạch.
- Bước 3: Xin ý kiến của các cơ
quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. Tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến
góp ý.
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế
hoạch có trách nhiệm gửi hồ sơ lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh với dự thảo Kế hoạch.
Sau khi nhận được các ý kiến
góp ý, cơ quan chủ trì lập Kế hoạch có trách nhiệm tổng hợp, tiếp thu giải
trình ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, hoàn
thiện dự thảo Kế hoạch trước khi tổ chức họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.
- Bước 4: Tổ chức họp Hội đồng
thẩm định cấp tỉnh.
Ủy ban nhân dân tỉnh có trách
nhiệm thành lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch. Sau khi họp Hội đồng thẩm định cấp
tỉnh, cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế hoạch có trách nhiệm hoàn thiện Kế hoạch
theo ý kiến kết luận của Chủ tịch Hội đồng.
- Bước 5: Trình Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, phê duyệt Kế hoạch.
- Bước 6: Công bố Kế hoạch.
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế
hoạch phối hợp với các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức
công bố Kế hoạch sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Không
quy định
c) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Tờ trình trình Ủy ban nhân
dân tỉnh.
- Dự thảo Kế hoạch.
- Báo cáo tóm tắt Kế hoạch.
- Báo cáo tổng hợp Kế hoạch.
- Bản đồ các điểm ô nhiễm, khu
vực ô nhiễm (nếu có).
- Bản tổng hợp ý kiến; tiếp
thu, giải trình các ý kiến góp ý.
Số lượng hồ sơ: bản điện tử và
01 bản giấy.
d) Thời hạn giải quyết: Không
quy định.
đ) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
giao chủ trì xây dựng Kế hoạch.
e) Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân tỉnh
giao chủ trì xây dựng Kế hoạch.
- Cơ quan phối hợp: các cơ
quan, đơn vị có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
ê) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Kế hoạch.
g) Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không quy định.
i) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
k) Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Điểm c khoản 1 Điều 19 Luật
Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.
- Khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
- Điều 36 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Điều 2 Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025.