|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
53/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Phú
|
|
Ngày ban hành:
|
15/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 53/2026/QĐ-UBND
|
Điện Biên,
ngày 15 tháng 7 năm 2026
|
QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
58/2024/QH15 và Luật số 47/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02
năm 2025 của Quốc hội quy định về việc xử lý một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số
254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8
năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một
số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật
Đất đai;
Căn cứ Quyết
định số 22/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Điện Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong
lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai
trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Quyết định này quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai để thực
hiện các trường hợp quy định tại Điều 14 Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính
sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai trên địa
bàn tỉnh Điện Biên.
1. Ủy ban nhân dân các cấp; cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường; Văn phòng đăng ký đất đai và Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
2. Các cơ quan nhà nước có
thẩm quyền trong việc tổ chức thực hiện thủ tục hành chính về đất đai.
3.
Người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện, giải
quyết thủ tục hành chính về đất đai theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Trình tự, thủ tục trong lĩnh vực đất đai
1.
Danh mục và trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên
gồm 30 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 15 thủ tục hành chính cấp xã (Chi
tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
2.
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền
cấp tỉnh (Chi tiết tại phần B mục I,
Phụ lục kèm theo).
3. Nội dung cụ thể của từng
thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã (Chi
tiết tại phần B mục II,
Phụ lục kèm theo).
1. Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện
đăng công khai các trình tự, thủ tục hành chính về đất đai ban hành kèm theo
Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời
gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường để đăng công khai trên Cổng thông tin điện tử
của Bộ.
2.
Phối hợp với các cơ quan, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thủ tục
hành chính về đất đai, bảo đảm thống nhất, thông suốt với các thủ tục hành
chính khác có liên quan.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8
năm 2026.
2.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Minh Phú
|
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 53/2026/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 7
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
PHẦN A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối
với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp
giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
2
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
3
|
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
4
|
Tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
5
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục
đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
6
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án sử dụng đất.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
7
|
Giải quyết tranh chấp đất
đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
8
|
Công bố Danh mục khu đất
dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua
thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
9
|
Đăng ký đất đai lần đầu
đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
10
|
Xóa đăng ký thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
11
|
Đăng ký biến động đối với
trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập
doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp.
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
12
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với
Giấy chứng nhận đã cấp.
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
13
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
14
|
Tách thửa hoặc hợp thửa
đất.
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
15
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do
bị mất.
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
16
|
Đính chính Giấy chứng
nhận đã cấp.
|
Đất đai
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ), Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
17
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu
hồi.
|
Đất đai
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ), Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
18
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm
2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ
tục chuyển quyền theo quy định.
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
19
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận
chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
trong dự án bất động sản.
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
20
|
Đăng ký biến động quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển
đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa;
chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng
tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền
hàng năm.
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
21
|
Đăng ký biến động đối với
trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất;
thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do
sạt lở tự nhiên.
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
22
|
Đăng ký biến động thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình
doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy
hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch
xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu.
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
23
|
Đăng ký biến động đối với
trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử
dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai
thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều
chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố
cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của
cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng
tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ
hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn
gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
24
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng
đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp.
|
Đất
đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
25
|
Đăng ký biến động chuyển mục
đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
|
Đất
đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
26
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục
đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm
2014.
|
Đất
đai
|
Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai.
|
|
27
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất.
|
Đất
đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
28
|
Đăng ký tài sản gắn liền
với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn
liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ
chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội
dung đã đăng ký.
|
Đất
đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
29
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng
đất nông nghiệp.
|
Đất
đai
|
Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai.
|
|
30
|
Đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất.
|
Đất
đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
II
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không
đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất và trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho
thuê đất và cho thuê rừng.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
2
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
3
|
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
4
|
Trình tự, thủ tục giao đất
ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công
chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc
phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công
an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu
hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên,
nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng
chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân
thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc
chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà
ở.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
5
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục
đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
6
|
Giải quyết tranh chấp đất
đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
7
|
Hòa giải tranh chấp đất
đai thuộc thẩm quyền cấp xã.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
8
|
Xác định lại diện tích đất
ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7
năm 2004.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
9
|
Đính chính Giấy chứng nhận
đã cấp lần đầu có sai sót.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
10
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau
khi thu hồi.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
11
|
Đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang
sử dụng đất.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
12
|
Đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
13
|
Tặng cho quyền sử dụng đất
cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với
trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
14
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với
Giấy chứng nhận đã cấp (theo quy định tại điểm b và điểm c
khoản 2 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP và khoản 4
Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP).
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
15
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần
diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn
lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các cơ quan khác có liên quan).
|
Quyết định 53/2026/QĐ-UBND quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/07/2026 quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2026
Ban hành:
25/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2026
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
303
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|