|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 9301/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 29
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DO CẤP TỈNH THỰC HIỆN
TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công
quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng
dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15
tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
649/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng,
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 5629/TTr-SXD ngày 18 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 01 thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung do cấp tỉnh thực hiện trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh (kèm theo 13 trang phụ lục).
Điều 2.
Giao Sở Xây dựng:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp
nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại
quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy
trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp với các đơn
vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tập trung của ngành theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và
thay thế các danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh có
mã số tương ứng được công bố trước đây.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; thủ
trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT. UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh “VHXH”;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Lưu: VT.
QĐCB_TTr5629_01TTHCSĐBS
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DO CẤP TỈNH THỰC HIỆN TRONG LĨNH VỰC VẬT
LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 9301/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC (CSQLQG)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan giải quyết TTHC
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực tiếp
|
BCCI
|
Trực tuyến
|
|
1
|
Thủ tục Cấp giấy phép lưu
thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
|
1.014783
|
04 ngày làm việc
|
Không có
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số: 649/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
Người có yêu cầu nộp hồ sơ bằng
hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường
song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ:
Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc tại bất kỳ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp
trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu- cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ
sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng.
* Bước 2: Giải quyết hồ
sơ
Trong thời hạn 04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có chuyên môn về xây dựng tại tỉnh,
thành phố có trách nhiệm xem xét, cấp giấy phép lưu thông đối với vật liệu, cấu
kiện ngăn cháy, chống cháy được sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu theo Mẫu số 03 kèm
theo Quyết định này (sau đây gọi là giấy phép lưu thông). Giấy phép lưu thông
là bản điện tử, bản giấy; bản giấy được cấp trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng dịch vụ công. Trường hợp không cấp giấy phép lưu thông phải có văn bản
trả lời, nêu rõ lý do.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã
đăng ký.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ để được
hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả (hoặc
yêu cầu Trung tâm chuyển kết quả qua bưu điện).
- Thời gian tiếp nhận và
trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ
30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
* Thành phần hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với vật
liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy được sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")
|
|
1
|
văn bản đề nghị cấp giấy phép
lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu 01 kèm theo Quyết
định này
|
x
|
|
2
|
kết quả thử nghiệm đúng với tiêu
chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức đánh giá sự
phù hợp thực hiện hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy
định pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật về tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật
|
x
|
|
3
|
chứng nhận xuất xưởng
|
x
|
|
4
|
tài liệu kỹ thuật vật liệu, cấu
kiện ngăn cháy, chống cháy (nếu có)
|
x
|
- Trường hợp 2: Đối với vật
liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy nhập khẩu
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")
|
|
1
|
văn bản đề nghị cấp giấy phép
lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu 01 kèm theo Quyết
định này
|
x
|
|
2
|
chứng nhận chất lượng, kết quả
thử nghiệm đúng với tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ do tổ chức thử nghiệm nước ngoài đã
chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 thực hiện có chứng chỉ công
nhận tổ chức thực nghiệm
|
x
|
|
3
|
chứng nhận xuất xứ; tài liệu
kỹ thuật vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy (nếu có).
|
x
|
Trường hợp không có kết quả thử
nghiệm của tổ chức thử nghiệm nước ngoài thì được sử dụng kết quả thử nghiệm do
tổ chức đánh giá sự phù hợp của Việt Nam thực hiện theo quy định của pháp luật
về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Đối với vật liệu, cấu kiện
ngăn cháy, chống cháy thuộc diện phải kiểm tra về chất lượng hàng hóa khi nhập
khẩu, cơ quan, tổ chức, cá nhân nhập khẩu vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống
cháy thực hiện việc kiểm tra hàng hóa nhập khẩu bằng việc kê khai thông tin
theo Mẫu số 02 kèm theo Quyết định này. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nhập khẩu vật
liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy sau khi thực hiện kê khai hải quan, được
phép thông quan hàng hóa và thực hiện thủ tục cấp phép trước khi lưu thông trên
thị trường đối với vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy nhập khẩu.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lưu thông là hồ sơ điện tử hoặc hồ sơ giấy. Trường
hợp hồ sơ giấy thì giấy tờ, tài liệu là bản chính hoặc bản chụp kèm theo bản
chính để bộ phận tiếp nhận hồ sơ đối chiếu.
Thông tin về thành phần hồ sơ
quy định tại điểm a điều này khi đã được kết nối, chia sẻ, cập nhật trên cơ sở
dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì cơ quan chuyên môn về xây
dựng tại tỉnh, thành phố có thẩm quyền giải quyết phải khai thác trực tuyến để
giải quyết mà không được yêu cầu người đề nghị cung cấp hồ sơ giấy.
d) Thời hạn giải quyết: 04
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
e) Đối tượng thực hiện TTHC:
Tổ chức, cá nhân.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng
- Cơ quan hoặc người có thẩm
quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Xây dựng
- Cơ quan phối hợp: Không có.
g) Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu
kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 kèm theo Quyết định này
h) Phí, lệ phí: Không
có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép
lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 01 của Quyết định
này.
- Đối với vật liệu, cấu kiện
ngăn cháy, chống cháy nhập khẩu theo Mẫu số 01 của Quyết định này.
- Thông tin của vật liệu, cấu
kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 02 của Quyết định này.
- Giấy phép lưu thông vật liệu,
cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 của Quyết định này.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC:
Hồ sơ hợp lệ theo quy định tại
khoản 3 Phần II của Phụ lục kèm theo Quyết định này.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Thông tư số 63/2025/TT-BXD
ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số điều của
Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
Mẫu
số 01
|
….(1)….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./……
|
………., ngày …
tháng …. năm ……
|
ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LƯU THÔNG VẬT LIỆU, CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY
Kính
gửi: ……….. (2)…………
Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân đề nghị:
.............................................................
Địa chỉ:
..............................................................................................................
Điện thoại:
.....................................................Email:
........................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/ hộ kinh doanh số:......................., cấp
ngày:…./..../…….., cơ quan cấp:
......................................................................
Họ tên người đại diện theo pháp
luật: .......................….. .................................
Chức vụ:
.............................................................................................................
Số CC/CCCD/Hộ chiếu:………………………,
cấp ngày:....../……/…….
Đề nghị ………………..
(2)…………………………………… cấp Giấy phép lưu thông đối với ……(3)…………… tại bảng thống kê
kèm theo.
Chúng tôi cam kết mẫu phương tiện
phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống
cháy đã được thử nghiệm chất lượng đúng với: ..................(4)………..... do:
……(5)……...........cấp ngày:......./.../………… tại kết quả thử nghiệm số:
.............................................. ./.
|
|
ĐẠI DIỆN CƠ
QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
|
BẢNG
THỐNG KÊ VẬT LIỆU, CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY
(Kèm
theo Văn bản đề nghị ngày …. tháng.....năm……của ……(1)……..)
|
TT
|
Tên, ký, mã hiệu phương tiện/vật liệu, cấu kiện ngăn cháy chống cháy
|
Thông số kỹ thuật
|
Nơi sản xuất
|
Năm sản xuất
|
Tên tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức sản xuất,
lắp ráp, nhập khẩu phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ/vật liệu,
cấu kiện ngăn cháy, chống cháy.
(2) Tên cơ quan cấp giấy phép
lưu thông.
(3) Ghi “mẫu phương tiện phòng
cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ” hoặc “mẫu vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống
cháy”.
(4) Tên tiêu chuẩn công bố áp dụng,
quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
(5) Tên tổ chức thử nghiệm
phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn
cháy, chống cháy.
Mẫu
số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG
TIN CỦA VẬT LIỆU, CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY NHẬP KHẨU
Kính
gửi………… (1) …………
Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân nhập
khẩu: .........................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Điện thoại: ……………Fax:
……………….Email: ......................................
Thông tin về phương tiện phòng
cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ/vật liệu cấu kiện ngăn cháy, chống cháy:
|
STT
|
Tên, ký, mã hiệu phương tiện/vật liệu, cấu kiện ngăn cháy chống cháy
|
Thông số kỹ thuật
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Nơi sản xuất
|
Năm sản xuất
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phương tiện phòng cháy, chữa cháy,
cứu nạn, cứu hộ/vật liệu cấu kiện ngăn cháy, chống cháy được nhập khẩu theo Hợp
đồng nhập khẩu số: .................................... ngày: …../...../………được
thể hiện tại Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số: ………………………….. ngày:
.…./…./……………………..
- Giấy chứng nhận xuất xứ C/O,
số: ................................................................
- Kết quả thử nghiệm chất lượng
phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ/vật liệu cấu kiện ngăn cháy,
chống cháy nhập khẩu số: .................... do tổ chức thử nghiệm:
………….....................................cấp ngày: …./...../……..
- Giấy chứng nhận chất lượng (nếu
có), số: ...................................... do tổ chức chứng nhận:
…………...............................................cấp ngày: …./.../……..
Chúng tôi xin cam kết và chịu
trách nhiệm về chất lượng lô phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ/vật
liệu cấu kiện ngăn cháy, chống cháy nhập khẩu nhập khẩu đúng với:
………….................(2) …………..........
|
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN/TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
|
Ghi chú:
(1) Tên đơn vị Hải quan.
(2) Tên tiêu chuẩn quốc tế,
tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài hoặc tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của
Việt Nam.
Mẫu
số 03
|
......(1)......
......(2)......
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..........
/PCCC
|
…..ngày…..tháng….năm….
|
GIẤY
PHÉP LƯU THÔNG VẬT LIỆU, CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY
Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
……/2025/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Xét đề nghị của ...................
(3) .................... về việc cấp Giấy phép lưu thông đối với phương tiện
phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống
cháy tại văn bản số:........., ngày..... tháng.....năm ........;
Căn cứ kết quả thử nghiệm phương
tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống
cháy số:…..ngày....tháng.....năm……. của .............. (4)………………
...............................
(2) ......................... CẤP PHÉP:
Mẫu: ..................... (5) ...........
ghi tại trang ….........…….. của .................
(3)..........................
…………………………………………………………………………………………………………..
Phương tiện phòng cháy, chữa
cháy, cứu nạn, cứu hộ, vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy được sản xuất,
lắp ráp, nhập khẩu theo mẫu đã được cấp giấy phép thì được phép lưu thông trên
thị trường.
|
Nơi nhận:
- ..................;
- Lưu:.........
|
.......... (6)
..........
|
BẢNG
THỐNG KÊ VẬT LIỆU, CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY ĐƯỢC PHÉP LƯU THÔNG
(Kèm
theo Giấy phép lưu thông số …… ngày …. tháng.....năm …… của ………(2)……)
|
TT
|
Tên, ký, mã hiệu phương tiện/vật liệu, cấu kiện ngăn cháy chống cháy
|
Thông số kỹ thuật
|
Nơi sản xuất
|
Năm sản xuất
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng đã được công bố
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Giấy
phép lưu thông phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu
kiện ngăn cháy, chống cháy in trên giấy khổ A4; khung viền kép, hai nét đều
nhau, màu đỏ; nền giấy màu xanh nhạt.
(1) Tên cơ quan chủ quản cấp
trên.
(2) Tên đơn vị cấp giấy phép
lưu thông.
(3) Tên cơ quan, tổ chức, cá
nhân sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu
hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy.
(4) Tên tổ chức thử nghiệm
phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn
cháy, chống cháy.
(5) Ghi loại mẫu: “phương tiện
phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ” hoặc “vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống
cháy”.
(6) Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ
và đóng dấu.
PHẦN III.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; phân
công chuyên viên phòng Vật liệu xây dựng, Môi trường
|
Lãnh đạo Phòng Vật liệu xây dựng, Môi trường
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở
ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm
toàn bộ hồ sơ).
|
Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
2.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra kết quả xử lý, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
02 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|