|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1925/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
16/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1925/QÐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 16 tháng
6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 288/TTr-STC ngày 09/6/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
(17 TTHC) lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực
hiện.
1. Giám đốc Sở Tài
chính: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt
tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác,
kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hướng dẫn các
cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh
có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế: Quyết định số
1389/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh,
do Sở Tài chính thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các xã, phường và các
cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- TT Phục vụ HCC;
- TT Thông tin - Công báo;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
Phần
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam
|
Trang
|
|
A
|
TTHC ban hành mới
|
|
1
|
|
Thủ tục điều chỉnh dự
án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn
nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
2
|
|
Thủ tục điều chỉnh
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng BCC
|
|
|
3
|
|
Thủ tục áp dụng biện
pháp bảo đảm đầu tư
|
|
|
B
|
TTHC sửa đổi, bổ sung
|
|
4
|
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
5
|
1.009646
|
Thủ tục chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
|
6
|
1.009642
|
Thủ tục chấp thuận
nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
7
|
1.009644
|
Thủ tục điều chỉnh
Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
|
8
|
1.009659
|
Thủ tục gia hạn thời
hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
|
9
|
1.009664
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
|
10
|
1.009647
|
Thủ tục điều chỉnh
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
|
11
|
1.009665
|
Thủ tục cấp lại và
hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
|
12
|
1.009671
|
Thủ tục đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
|
|
13
|
1.009729
|
Thủ tục góp vốn, mua
cổ phần, mua phần vốn góp
|
|
|
14
|
1.009731
|
Thủ tục thành lập văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
|
|
15
|
1.009736
|
Thủ tục chấm dứt hoạt
động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
|
|
16
|
1.009661
|
Thủ tục thông báo về
việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
|
|
17
|
1.009662
|
Thủ tục thông báo về
việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
|
Phần
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. TTHC BAN HÀNH MỚI
1.
Thủ tục: Điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng
chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện
dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[1] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; dự thảo Báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ, trình Trưởng phòng
xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt để lấy ý kiến các cơ quan
liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
0,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo
quy định.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ lấy ý
kiến các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành hồ sơ lấy ý kiến đến các cơ quan liên quan (qua Bộ phận
Tiếp nhân và Trả kết quả của các cơ quan liên quan).
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tham gia ý kiến về
nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị mình
|
Các cơ quan liên quan
theo quy định
|
07
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của các cơ quan liên quan. Chuyển phòng chuyên môn tổng hợp, tham mưu
xử lý.
|
Bộ phận Văn thư hoặc
cán bộ, công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công.
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của các cơ quan liên quan. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
9
|
Tổng hợp ý kiến của
các cơ quan liên quan.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, tiến hành lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy
định tại Nghị định số 96/2026/NĐ-CP, dự thảo Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính.
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
10
|
Duyệt kết quả; trình
lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, phê duyệt Báo cáo thẩm định kèm theo hồ sơ
TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
11
|
Phê duyệt Báo cáo
thẩm định, hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
12
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ; phát hành Báo cáo thẩm định gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND
tỉnh (qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh).
|
Bộ phận Văn thư; Cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
13
|
Chủ tịch UBND tỉnh ra
quyết định giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
14
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC của UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND
tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi
các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
17
ngày làm việc
|
2.
Thủ tục: Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của
nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gianthực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[2] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; xem xét việc đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, đảm bảo các điều kiện theo quy định, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư trình Trưởng phòng xem xét,
duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
5,0
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
07
ngày làm việc
|
3.
Thủ tục: Áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[3] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; xem xét việc đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, đảm bảo các điều kiện theo quy định, dự thảo Quyết định áp dụng biện
pháp bảo đảm đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài
chính
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
23
ngày
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
3
ngày
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
2
ngày
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,5
ngày
|
|
Bước
7
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5
ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
30
ngày
|
B. TTHC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
4.
Thủ tục: Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.009645)
- (1) Trường hợp 1: Áp
dụng chung (Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[4] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; dự thảo Báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ, trình Trưởng phòng
xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt để lấy ý kiến các cơ quan
liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
0,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo
quy định.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ lấy ý
kiến các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành hồ sơ lấy ý kiến đến các cơ quan liên quan (qua Bộ phận
Tiếp nhân và Trả kết quả của các cơ quan liên quan).
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tham gia ý kiến về
nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị mình
|
Các cơ quan liên quan
theo quy định
|
07
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của các cơ quan liên quan. Chuyển phòng chuyên môn tổng hợp, tham mưu
xử lý.
|
Bộ phận Văn thư hoặc
cán bộ, công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công.
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của các cơ quan liên quan. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
9
|
Tổng hợp ý kiến của
các cơ quan liên quan.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, tiến hành lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy
định tại Nghị định số 96/2026/NĐ-CP, dự thảo Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính.
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
10
|
Duyệt kết quả; trình
lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, phê duyệt Báo cáo thẩm định kèm theo hồ sơ
TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
11
|
Phê duyệt Báo cáo
thẩm định, hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
12
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ; phát hành Báo cáo thẩm định gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND
tỉnh (qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh).
|
Bộ phận Văn thư; Cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
13
|
Chủ tịch UBND tỉnh ra
quyết định giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
14
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC của UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND
tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi
các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
17
ngày làm việc
|
- (2) Trường hợp 2: Đối
với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư
nhận chuyển nhượng có nhu cầu thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư
(Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[5] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, tiến hành lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy
định tại Nghị định số 96/2026/NĐ-CP, dự thảo Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư đối với nhà đầu tư nhận chuyển nhượng
trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính.
|
Trưởng phòng chuyên
môn, Cán bộ xử lý
hồ sơ được phân công
|
12
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả; trình
lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, phê duyệt Báo cáo thẩm định kèm theo hồ sơ
TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Báo cáo
thẩm định, hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ; phát hành Báo cáo thẩm định gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND
tỉnh (qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh).
|
Bộ phận Văn thư; Cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Chủ tịch UBND tỉnh ra
quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC của UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND
tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi
các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
17
ngày làm việc
|
5. Thủ tục: Chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh (Mã TTHC: 1.009646)
a) Áp dụng đối với các
trường hợp điều chỉnh sau:
- Trường hợp 1: Điều
chinh chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 2: Điều
chinh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhươuS một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 3: Điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyến nhượng dự án đầu tư
là tài sản bào đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 4: Điều
chinh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điểu 59
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 5: Điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 6: Điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều
61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 7: Điều
chinh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[6] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; dự thảo Báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ, trình Trưởng phòng
xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt để gửi hồ sơ cho cơ quan
nhà nước có thẩm quyền để lấy ý kiến về những nội dung điều chinh dự án đầu
tư.
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
0,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo
quy định.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ lấy ý
kiến các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành hồ sơ lấy ý kiến đến các cơ quan liên quan (qua Bộ phận
Tiếp nhân và Trả kết quả của các cơ quan liên quan).
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tham gia ý kiến về
nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị mình
|
Các cơ quan liên quan
theo quy định
|
07
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của các cơ quan liên quan. Chuyển phòng chuyên môn tổng hợp, tham mưu
xử lý.
|
Bộ phận Văn thư hoặc
cán bộ, công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công.
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của các cơ quan liên quan. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
9
|
Tổng hợp ý kiến của
các cơ quan liên quan.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, Chuyên viên lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu
tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính.
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
10
|
Duyệt kết quả; trình
lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, phê duyệt Báo cáo thẩm định kèm theo hồ sơ
TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
11
|
Phê duyệt Báo cáo
thẩm định, hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
12
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ; phát hành Báo cáo thẩm định gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND
tỉnh (qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh).
|
Bộ phận Văn thư; Cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
13
|
Chủ tịch UBND tỉnh ra
quyết định giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
14
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn
phòng UBND tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
17
ngày làm việc
|
b) Áp dụng đối với
trường hợp điều chỉnh sau:
Trường hợp 8: Điều
chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP).
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[7] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
TTHC chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy
định: Thông báo, nêu rõ lý do từ chối hồ sơ và hướng dẫn bổ sung cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
TTHC của tổ chức, cá nhân bảo đảm thành phần theo quy định: Tiếp nhận, quét (scan)
hồ sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở
Tài chính để xử lý hồ sơ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ TTHC;
Phân công cán bộ xử lý hồ sơ.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ. Trong đó:
- Trường hợp hồ sơ
TTHC không đáp ứng yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục: Cán bộ xử lý hồ sơ
tham mưu văn bản thông báo hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kiện và hướng
dẫn điều chỉnh, bổ sung hồ sơ (nếu có); trình Trưởng phòng xem xét, duyệt
trình Lãnh đạo Sở.
- Trường hợp hồ sơ
TTHC hợp lệ: Cán bộ xử lý hồ sơ căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp
luật của tòa án, trọng tài để lập báo cáo thẩm định, trình Trưởng phòng xem
xét, duyệt trình Lãnh đạo Sở.
|
Trưởng phòng chuyên
môn, Cán bộ xử lý hồ sơ được phân công
|
5,0
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ trình
trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh để điều chỉnh Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành văn bản gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh (qua
Bộ phận Tiếp nhân và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh).
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Chủ tịch UBND tỉnh ra
quyết định phê duyệt
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn
phòng UBND tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
- Trung tâm PVHCC
tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
12
ngày làm việc
|
c) Áp dụng đối với
trường hợp điều chỉnh sau:
Trường hợp 9: Điều
chinh tiển độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu
cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp
đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[8] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
TTHC chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy
định: Thông báo, nêu rõ lý do từ chối hồ sơ và hướng dẫn bổ sung cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
TTHC của tổ chức, cá nhân bảo đảm thành phần theo quy định: Tiếp nhận, quét (scan)
hồ sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở
Tài chính để xử lý hồ sơ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ TTHC;
Phân công cán bộ xử lý hồ sơ.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ. Trong đó:
- Trường hợp hồ sơ
TTHC không đáp ứng yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục: Cán bộ xử lý hồ sơ
tham mưu văn bản thông báo hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kiện và hướng
dẫn điều chỉnh, bổ sung hồ sơ (nếu có); trình Trưởng phòng xem xét, duyệt
trình Lãnh đạo Sở.
- Trường hợp hồ sơ
TTHC hợp lệ: Cán bộ xử lý lập báo cáo thẩm định, trình Trưởng phòng xem xét,
duyệt trình Lãnh đạo Sở.
|
Trưởng phòng chuyên môn,
Cán bộ xử lý hồ sơ được phân công
|
0,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt báo cáo thẩm định;
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt báo cáo
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xem xét quyết định chấp thuận điều
chinh chủ trương đầu tư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành văn bản gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh (qua
Bộ phận Tiếp nhân và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh).
|
Bộ phận Văn thư; cán bộ
hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư;
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
2,75
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC của UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND
tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi
các cơ quan liên quan theo quy định./
|
- Trung tâm PVHCC
tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
5
ngày làm việc
|
6. Thủ tục: Chấp thuận
nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.009642)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[9] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; gửi hồ sơ, báo cáo kết quả mời quan tâm (đối với nhà đầu tư
quy định tại điểm b khoản 3 Điều 30 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP) để lấy ý kiến
của cơ quan nhà nước tại địa phương có liên quan.
Đối với dự án đầu tư
thực hiện tại khu vực có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, cợ quan đăng ký
dầu tư lấy ý kiến của Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh về việc
đáp ứng các điều kiện bảo đảm quốc phòng, an ninh;
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
0,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo
quy định.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ lấy ý
kiến các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tham gia ý kiến về
nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị mình
|
Các cơ quan liên quan
theo quy định
|
07
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của các cơ quan liên quan. Chuyển phòng chuyên môn tổng hợp, tham mưu
xử lý.
|
Bộ phận Văn thư hoặc
cán bộ, công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công.
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của các cơ quan liên quan. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
9
|
Tổng hợp ý kiến của
các cơ quan liên quan.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, tiến hành lập báo cáo thẩm định, dự thảo Quyết định chấp thuận nhà
đầu của Chủ tịch UBND tỉnh trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo
Sở Tài chính.
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
10
|
Duyệt kết quả; trình
lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, phê duyệt Báo cáo thẩm định kèm theo hồ sơ
TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
11
|
Phê duyệt Báo cáo
thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, chấp thuận nhà đầu tư.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
12
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ; phát hành Báo cáo thẩm định gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND
tỉnh (qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh).
|
Bộ phận Văn thư; Cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
13
|
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét, chấp thuận nhà đầu tư.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
14
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC của UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND
tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi
các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
17
ngày làm việc
|
7. Thủ tục: Điều chỉnh
Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.009644)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[10] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; dự thảo Báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ, trình Trưởng phòng
xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt để gửi hồ sơ cho cơ quan
nhà nước có thẩm quyền để lấy ý kiến về những nội dung điều chinh dự án đầu
tư.
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
0,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo
quy định.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ lấy ý
kiến các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành hồ sơ lấy ý kiến đến các cơ quan liên quan (qua Bộ phận
Tiếp nhân và Trả kết quả của các cơ quan liên quan).
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tham gia ý kiến về
nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị mình
|
Các cơ quan liên quan
theo quy định
|
07
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của các cơ quan liên quan. Chuyển phòng chuyên môn tổng hợp, tham mưu
xử lý.
|
Bộ phận Văn thư hoặc
cán bộ, công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công.
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của các cơ quan liên quan. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
9
|
Tổng hợp ý kiến của
các cơ quan liên quan.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, cán bộ xử lý hồ sơ lập báo cáo thẩm định điều chỉnh quyết định chấp
thuận nhà đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài
chính.
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
10
|
Duyệt kết quả; trình
lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, phê duyệt Báo cáo thẩm định kèm theo hồ sơ
TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
11
|
Phê duyệt Báo cáo
thẩm định, hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh quyết định chấp
thuận nhà đầu tư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
12
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ; phát hành Báo cáo thẩm định gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND
tỉnh (qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh).
|
Bộ phận Văn thư; Cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
13
|
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét, điều chỉnh quyết định chấp thuận nhà đầu tư
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
14
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn
phòng UBND tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
17
ngày làm việc
|
8. Thủ tục: Gia hạn
thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.009659)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[11] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; dự thảo Báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ, trình Trưởng phòng
xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt để gửi hồ sơ cho cơ quan
quản lý đất đai và các cơ quan có liên quan để lấy ý kiến về việc đáp ứng
điều kiện gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư.
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
0,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo
quy định.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ lấy ý
kiến các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành hồ sơ lấy ý kiến đến các cơ quan liên quan (qua Bộ phận
Tiếp nhân và Trả kết quả của các cơ quan liên quan).
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tham gia ý kiến về
nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị mình
|
Các cơ quan liên quan
theo quy định
|
07
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của các cơ quan liên quan. Chuyển phòng chuyên môn tổng hợp, tham mưu
xử lý.
|
Bộ phận Văn thư hoặc
cán bộ, công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công.
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của các cơ quan liên quan. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
9
|
Tổng hợp ý kiến của
các cơ quan liên quan.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, xem xét điều kiện gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư và lập
báo cáo thẩm định trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài
chính.
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
10
|
Duyệt kết quả; trình
lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, phê duyệt Báo cáo thẩm định trình Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
11
|
Phê duyệt Báo cáo
thẩm định, hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định gia hạn thời
hạn hoạt động của dự án đầu tư.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
12
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ; phát hành Báo cáo thẩm định gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND
tỉnh (qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh).
|
Bộ phận Văn thư; Cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
13
|
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét, quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
14
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn
phòng UBND tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
17
ngày làm việc
|
9. Thủ tục: Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC: 1.009664)
- Trường hợp 1: Đối với
dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[12] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; dự thảo Báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ, trình Trưởng phòng
xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt để lấy ý kiến các cơ quan
liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
0,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo
quy định.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ lấy ý
kiến các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tham gia ý kiến về
nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị mình
|
Các cơ quan liên quan
theo quy định
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của các cơ quan liên quan. Chuyển phòng chuyên môn tổng hợp, tham mưu
xử lý.
|
Bộ phận Văn thư hoặc
cán bộ, công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công.
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của các cơ quan liên quan. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
9
|
Tổng hợp ý kiến của
các cơ quan liên quan.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, tiến hành dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Trưởng phòng
xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính.
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
10
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
11
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
12
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
13
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
10
ngày làm việc
|
- Trường hợp 2: Đối với
dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu
giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định
tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[13] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; xem xét việc đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, đảm bảo các điều kiện theo quy định, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
3
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
5
ngày làm việc
|
- Trường hợp 3: Đối với
dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu
tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[14] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; xem xét việc đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, đảm bảo các điều kiện theo quy định, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
3
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
5
ngày làm việc
|
- Trường hợp 4: Đối với
dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[15] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; xem xét việc đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, đảm bảo các điều kiện theo quy định, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
8
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
10
ngày làm việc
|
10.
Thủ tục: Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC: 1.009647)
- Trường hợp 1: Điều
chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư
tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của
dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP hoặc
nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư
trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp
(Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[16] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; xem xét việc đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, đảm bảo các điều kiện theo quy định, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
3
ngày làm việc
|
- Trường hợp 2: Điều
chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[17] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; xem xét việc đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ hợp
lệ, đảm bảo các điều kiện theo quy định, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
7
ngày làm việc
|
- Trường hợp 3: Điều
chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu
tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 của Luật Đầu tư (Khoản
4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[18] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; xem xét việc đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, đảm bảo các điều kiện theo quy định, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
3
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
5
ngày làm việc
|
11.
Thủ tục: Cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã
TTHC: 1.009665)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[19] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; xem xét việc đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, đảm bảo các điều kiện theo quy định, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
3
ngày làm việc
|
12.
Thủ tục: Đổi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC: 1.009671)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[20] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; xem xét việc đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, đảm bảo các điều kiện theo quy định, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
3
ngày làm việc
|
13.
Thủ tục: Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (Mã TTHC: 1.009729)
|
TT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[21] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt hồ sơ lấy
ý kiến Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh về việc đáp ứng điều
kiện đảm bảo quốc phòng an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước
ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt Văn bản lấy ý kiến Bộ chỉ huy quân sự cấp
tỉnh, Công an cấp tỉnh về việc đáp ứng điều kiện đảm bảo quốc phòng an ninh
đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Văn bản lấy
ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành văn bản gửi kèm hồ sơ TTHC đến các cơ quan liên quan
(qua Bộ phận Tiếp nhân và Trả kết quả của các cơ quan liên quan).
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Thẩm định, có ý kiến
về việc đáp ứng điều kiện bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với tổ chức kinh tế
có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (quá thời hạn
yêu cầu mà không có y kiến thì được coi là đã đồng ý việc đáp ứng điều kiện
bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài
vóp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp)
|
Bộ chỉ huy quân sự
cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh
|
5,0
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh; Chuyển phòng chuyên
môn tổng hợp, tham mưu xử lý.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân
công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận Văn bản tham gia
ý kiến của Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh Phân công thẩm định,
tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
9
|
Tổng hợp ý kiến của
Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh; xem xét việc đáp ứng điều kiện
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định và dự thảo văn bản thông
báo cho nhà đầu tư trình lãnh đạo phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài
chính.
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
10
|
Duyệt kết quả; trình
lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, quyết định giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
11
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
12
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh được
phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
13
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
10
ngày làm việc
|
14.
Thủ tục: Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng
BCC (Mã TTHC: 1.009731)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[22] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; xem xét việc đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trường hợp hồ sơ cần
bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh đạo
ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp thời về
TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, đảm bảo các điều kiện theo quy định, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động văn phòng điều hành trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh
đạo Sở Tài chính
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
8
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
10
ngày làm việc
|
15.
Thủ tục: Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC (Mã TTHC: 1.009736)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[23] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; xem xét việc đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, đảm bảo các điều kiện theo quy định, dự thảo Quyết định thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động của văn phòng điều hành trình Trưởng phòng xem
xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
8
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
10
ngày làm việc
|
16.
Thủ tục: Thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư
(Mã TTHC: 1.009661)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[24] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; xem xét việc đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, đảm bảo các điều kiện theo quy định, dự thảo Thông báo ngừng hoạt
động của dự án đầu tư trên cơ sở đề nghị của nhà đầu tư trình Trưởng phòng
xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
3
ngày làm việc
|
17.
Thủ tục: Thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu
tư (Mã TTHC: 1.009662)
|
TT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[25] và hồ sơ bản giấy.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Trường hợp hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ
sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài
chính để giải quyết theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Nhận hồ sơ TTHC. Phân
công thẩm định, tham mưu xử lý.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định/thẩm tra,
xác minh hồ sơ; xem xét việc đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh
đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp
thời về TT Phục vụ HCC.
- Trường hợp hồ sơ hợp
lệ, đảm bảo các điều kiện theo quy định, dự thảo Thông báo chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư trên cơ sở đề nghị của nhà đầu tư trình Trưởng phòng xem
xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính
|
Cán bộ hoặc công chức
phòng chuyên môn được phân công
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả, trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Trưởng phòng chuyên
môn
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC.
|
Bộ phận Văn thư; cán
bộ hoặc công chức được phân công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Nhận kết quả giải
quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về
kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và
gửi các cơ quan liên quan theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
3
ngày làm việc
|
[1]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[2]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[3]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[4]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[5]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[6]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[7]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[8]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[9]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[10]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[11]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[12]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[13]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[14]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[15]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[16]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[17]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[18]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[19]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[20]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[21]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[22]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[23]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[24]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch điện
tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại khoản
5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[25]
Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch
điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại
khoản 5 Điều 6 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
Quyết định 1925/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1925/QĐ-UBND ngày 16/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
108
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|