|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 8919/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 26 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM
NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn
cứ Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
10183/TTr-SNNMT ngày 20/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này
này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (trong đó: cấp tỉnh
01 thủ tục, cấp xã 01 thủ tục (kèm theo
11 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường:
1. Sở
Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ
tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này đối với
các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chỉ đạo các đơn vị trực thuộc tổ chức triển
khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội
bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.
3.
Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, phối hợp
với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành
Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký. Đồng thời, thay thế toàn bộ danh mục, quy trình nội bộ giải
quyết các thủ tục hành chính tương ứng lĩnh vực này của ngành Nông nghiệp và
Môi trường tại cấp tỉnh được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, PCVP UBND tỉnh “VHXH”;
- Sở Nội vụ (CCHC)
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8819/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC (CSQLQG)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của Bộ, ngành
|
|
Trực tiếp
|
BCCI
|
Trực tuyến
|
|
LĨNH
VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
|
A
|
CẤP
TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Miễn,
giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
|
1.000058
|
13
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
(Đã
thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa
điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại
bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Một phần
|
Quyết
định số 1637/QĐ-BNNMT, ngày 06/05/2026
|
|
B
|
CẤP
XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ
trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ
gia đình, cá nhân
|
1.012531
|
13
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
- Địa
điểm tiếp nhận hồ sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh
|
UBND cấp xã
|
X
|
X
|
Một phần
|
Quyết
định số 1637/QĐ-BNNMT, ngày 06/05/2026
|
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG CỤ THỂ, QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP,
KIỂM LÂM THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8819/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. NỘI DUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục: Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối
với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một
tỉnh). Mã số: 1.000058
a)
Trình tự thực hiện:
Bước
1. Nộp hồ sơ
- Tổ
chức/cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục hành chính này nộp hồ sơ bằng hình thức
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song
hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số
83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc bất kỳ Trung tâm
Phụcvụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
Bước
2: Giải quyết hồ sơ
Chi
cục Kiểm lâm
- Văn
thư Chi cục tiếp nhận hồ sơ từ nhân viên bưu điện và chuyển Quỹ Bảo vệ và Phát
triển rừng.
-
Phân công xử lý.
- Vào
sổ theo dõi.
- Thẩm
định, xử lý hồ sơ.
-
Trình Trưởng phòng xem xét.
- Trường
hợp hồ sơ hợp lệ: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ xem xét, tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập
Đoàn kiểm tra, xác minh.
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn 07 ngày làm việc
- Xem
xét, ký quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, xác minh.
- Tổ
chức kiểm tra, xác minh.
- Sau
khi có kết quả hoàn thành báo cáo, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND
tỉnh xem xét, quyết định ban hành quyết định miễn, giảm và trả kết quả cho bên
sử dụng dịch vụ môi trường rừng
UBND
tỉnh trong thời hạn 02 ngày làm việc
- Trường
hợp đồng ý ký thì ban hành quyết định miễn, giảm và trả kết quả cho bên sử dụng
dịch vụ môi trường rừng.
-
Chuyển Văn thư Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh đóng dấu, gửi nhân viên
bưu điện chuyển đến Chi cục Kiểm lâm - Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước
3: Trả kết quả
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ
có liên quan (nếu có).
- Người
nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để được
hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trả
kết quả theo địa chỉ đăng ký khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ
Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+
Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều:
Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b)
Cách thức thực hiện:
Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất kỳ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp
hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c)
Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
STT
|
Thành
phần hồ sơ
|
TPHS số
hóa
|
|
1
|
a)
Đối với cá nhân:
-
Văn bản đề nghị miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng hoặc người
giám hộ, người thừa kế của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng phải nêu rõ
nguyên nhân, nội dung rủi ro bất khả kháng; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản;
nội dung đề nghị miễn, giảm; thời gian để nghị miễn, giảm.
|
|
|
2
|
b)
Đối với tổ chức:
-
Văn bản đề nghị miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng, trong đó
nêu rõ nguyên nhân, nội dung rủi ro bất khả kháng; mức độ thiệt hại về vốn và
tài sản; nội dung đề nghị miễn, giảm; thời gian đề nghị miễn, giảm;
- Bản
kê tổn thất, thiệt hại về vốn và tài sản; bản sao chụp quyết định giải thể hoặc
phá sản (nếu có) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
|
|
d)
Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết
theo Nghị quyết số 66/NQ-CP và chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
đ)
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ
chức
e)
Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
-
Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Quỹ
Bảo vệ và Phát triển rừng - Sở Nông nghiệp và Môi trường.
g)
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định miễn,
giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
h)
Phí, lệ phí (nếu có): Không
i)
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k)
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không
l)
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều
75 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- Phụ
lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản
hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. TÊN THỦ TỤC: Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối
với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một
tỉnh). Mã số: 1.000058
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến
Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường để giải quyết.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Xác
minh tính hợp lệ của hồ sơ Cơ quan cấp mã số kiểm tra hồ sơ và trả lời ngay
tính hợp lệ của thành phần hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, hồ sơ nộp qua dịch
vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử; trường hợp hồ sơ chưa đủ thành phần
theo quy định, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do.
|
Quỹ Bảo vệ và PTR trực thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xử
lý hồ sơ
|
Quỹ Bảo vệ và PTR trực thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
64 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem
xét kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình
UBND tỉnh xem xét quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển
trả kết quả
|
Bộ phận một cửa Quỹ Bảo vệ và PTR trực thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả
kết quả
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã
thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
PHỤ LỤC 3
NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM
LÂM CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8819/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM CẤP XÃ
1. Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối
với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân (1.012531).
a)
Trình tự thực hiện:
Bước
1. Nộp hồ sơ
- Nộp
hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ
quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở
2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc
bất kỳ Trung tâm Phụcvụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc
nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
Bước
2. Kiểm tra hồ sơ
- Bộ
phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời ngay
tính hợp lệ của hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày
làm việc đối với hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công Quốc gia; trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn bản và
nêu rõ lý do
Bước
3. Giải quyết hồ sơ
Ủy
ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ, phân công phòng kinh tế xử lý.
- Ủy
ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ và chuyển Trưởng phòng Kinh tế xử lý.
-
Phân công công chức xử lý.
- Vào
sổ theo dõi.
- Thẩm
định, xử lý hồ sơ;
-
Trình Trưởng phòng xem xét.
- Trường
hợp hồ sơ lệ: trong thời hạn 08 ngày làm việc, phòng kinh tế phối hợp với
các cơ quan có liên quan tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất và lập
biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng theo Mẫu số
05 Phụ lục kèm theo Nghị định này, tham mưu lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Ủy
ban nhân dân cấp xã
Trong
thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Trưởng
phòng kinh tế xã:
- Trường
hợp hồ sơ không hợp lệ: ký văn bản trả lời Chủ rừng được biết.
- Trường
hợp hồ sơ hợp lệ: lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, trình UBND tỉnh.
Ủy
ban nhân dân tỉnh
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Ủy ban
nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét quyết định hỗ trợ lãi suất vốn
vay tại ngân hàng; trường hợp không hỗ trợ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
* Kết
quả:
- Bản
giấy được gửi cho nhân viên bưu điện chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Bản
điện tử được lưu trữ trong kho dữ liệu của tổ chức trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính và Cổng dịch vụ công quốc gia.
Bước
4. Trả kết quả
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ
có liên quan (nếu có).
- Người
nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để được
hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trả
kết quả theo địa chỉ đăng ký khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ
Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+
Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều:
Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b)
Cách thức thực hiện:
Chủ rừng
nộp hồ sơ thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất kỳ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp
hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c)
Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
TPHS số
hóa
|
|
1
|
-
Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng theo Mẫu số 03 Phụ lục
kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP;
|
|
|
2
|
- Bản
thiết kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04 Phụ lục kèm theo
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP;
|
|
|
3
|
- Bản
sao hợp đồng tín dụng đã ký giữa chủ rừng và ngân hàng thương mại.
|
|
d)
Thời hạn giải quyết:
- Trường
hợp hồ sơ hợp lệ: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ)
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ rừng.
e)
Cơ quan giải quyết TTHC:
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh.
-
Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: UBND
cấp xã (Phòng Kinh tế)
g)
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hỗ
trợ lãi suất vốn vay ngân hàng.
h)
Phí, lệ phí (nếu có): Không
i)
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn
bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm
theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP;
- Bản
thiết kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04 Phụ lục kèm theo Nghị
định số 58/2024/NĐ-CP.
k)
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không.
l)
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều
15 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số
chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
- Điều
43 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…., ngày .... tháng .... năm….
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN NGÂN HÀNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, ….
Tôi
tên là:………………Sinh ngày: ………………
Căn
cước công dân/Căn cước số: ………………
Nơi cấp:
……………cấp ngày…./tháng…/năm…
Địa
chỉ thường trú: ………………………………
Địa
chỉ hiện tại: ………………………………
Số điện
thoại: ………………………………
Tôi
là bên vay trong Hợp đồng vay tín dụng số………..được ký kết vào ngày……/……/…… giữa
Tôi và Ngân hàng …………… với số tiền là: ….. đồng. Nội dung hợp đồng có ghi rõ số
tiền vay và mức lãi suất hàng tháng mà tôi phải trả là:…..đồng. Tôi đã sử dụng
số tiền vay để đầu tư vào trồng rừng, phát triển lâm sản ngoài gỗ.
Sau
khi nghiên cứu chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng thương mại quy định
tại Nghị định số …../…../NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ về một số
chính sách đầu tư trong lâm nghiệp, Tôi đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định được hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng theo Nghị định số…./…/NĐ-CP
ngày … tháng … năm …. của Chính phủ, cụ thể:
Tổng
số vốn đề nghị được vay có hỗ trợ lãi suất:
...........................................
Thời
gian vay vốn có hỗ trợ lãi suất:…………….
Tôi
xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước
pháp luật nếu để xảy ra vi phạm./.
Tôi
xin chân thành cảm ơn!
Mẫu số 04
THIẾT KẾ TRỒNG, CHĂM SÓC RỪNG NĂM THỨ NHẤT
Tiểu
khu:………………….
Khoảnh:…………………..
|
Biện pháp kỹ thuật
|
Lô thiết kế
|
|
Lô ...
|
Lô ...
|
…
|
|
I.
Xử lý thực bì:
|
|
|
|
|
1.
Phương thức
|
|
|
|
|
2.
Phương pháp
|
|
|
|
|
3.
Thời gian xử lý
|
|
|
|
|
Il.
Làm đất:
|
|
|
|
|
1.
Phương thức:
|
|
|
|
|
- Cục
bộ
-
Toàn diện
|
|
|
|
|
2.
Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
|
|
|
|
|
-
Thủ công
-
Cơ giới
-
Thủ công kết hợp cơ giới
|
|
|
|
|
3.
Thời gian làm đất
|
|
|
|
|
III.
Bón lót phân:
|
|
|
|
|
1.
Loại phân
|
|
|
|
|
2.
Liều lượng bón
|
|
|
|
|
3.
Thời gian bón
|
|
|
|
|
IV.
Trồng rừng:
|
|
|
|
|
1.
Loài cây trồng
|
|
|
|
|
2.
Phương thức trồng
|
|
|
|
|
3.
Phương pháp trồng
|
|
|
|
|
4.
Công thức trồng
|
|
|
|
|
5.
Thời vụ trồng
|
|
|
|
|
6.
Mật độ trồng:
|
|
|
|
|
- Cự
ly hàng (m)
|
|
|
|
|
- Cự
ly cây (m)
|
|
|
|
|
7.
Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
|
|
|
|
|
8.
Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
|
|
|
|
|
V.
Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
|
|
|
|
|
1.
Lần thứ nhất: (tháng … đến tháng….)
|
|
|
|
|
- Nội
dung chăm sóc:
|
|
|
|
|
+
...
|
|
|
|
|
2.
Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ
vận dụng nội dung thích hợp
|
|
|
|
|
3.
Bảo vệ:
|
|
|
|
|
-
…..
|
|
|
|
|
|
Ngày .... tháng .... năm…
CHỦ RỪNG
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM CẤP XÃ
1. Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối
với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân (1.012531)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến
UBND xã, phường để giải quyết.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Xác
minh tính hợp lệ của hồ sơ Cơ quan cấp mã số kiểm tra hồ sơ và trả lời ngay
tính hợp lệ của thành phần hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, hồ sơ nộp qua dịch
vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử; trường hợp hồ sơ chưa đủ thành phần
theo quy định, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do.
|
Phòng chuyên môn của UBND xã, phường (Phòng
Kinh tế)
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xử
lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn của UBND xã, phường (Phòng
Kinh tế)
|
46 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình
lãnh đạo UBND xã ký
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng
dấu và Phát hành
|
Văn thư UBND xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển
trả kết quả
|
Bộ phận một của của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|