|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
97/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Hẳn
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 97/2026/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 30 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ
phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ;
Căn cứ Nghị định số
175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô
tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều
1. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe
ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số
62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày
01 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
1. Bảng giá tính lệ phí
trước bạ điều chỉnh tại Phụ lục I đính kèm.
2. Bảng giá tính lệ phí
trước bạ bổ sung tại Phụ lục II đính kèm.
Điều
2. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điều
3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Trưởng Thuế các
cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật
- Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Thuế;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- BTT.UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Phòng KTTC;
- Lưu: VT, Dung.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Văn Hẳn
|
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU
CHỈNH ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 97/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh)
BẢNG 6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai
bánh nhập khẩu
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên
thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY PRESTIGE
|
109,51
|
40.156.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 125
|
125
|
45.613.000
|
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh
sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiều loại xe |Tên thương mại/ số loại
|
Thể tích làm việc/ Công suất
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JA393 WAVE α
|
109,2
|
21.345.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JC766 FUTURE FI
|
124,9
|
35.665.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JC767 FUTƯRE F1 (C)
|
124,9
|
37.782.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK037 VISION
|
109,5
|
36.583.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JKO38 VISION
|
109,5
|
39.901.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
•IK.124 LEAD
|
124,8
|
51.057.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK190 SH MODE
|
124,8
|
62.966.000
|
|
8
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK191 SH MODE
|
124,8
|
70.919.000
|
|
9
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
KF427 SH160I
|
156,9
|
118.692.000
|
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ
SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 97/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở
người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
13 YD
|
BYD M9 ADVANCED (MC)
|
1,5
|
7
|
1.999.000.000
|
|
2
|
BYD
|
BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD)
|
1,5
|
5
|
696.000.000
|
|
3
|
FORD
|
EVEREST (TEKE9057539)
|
2,0
|
7
|
1.217.000.000
|
|
4
|
FORD
|
EVEREST (TEKFB041716)
|
2,3
|
7
|
1.637.000.000
|
|
5
|
HONDA
|
CIVIC RS(FE168TG)
|
1,5
|
5
|
889.000.000
|
|
6
|
HONDA
|
HR-V FHEV E:HEV RS
(RV589TEN)
|
1,5
|
5
|
843.000.000
|
|
7
|
HONDA
|
HR-V G (RV386TLN)
|
1,5
|
5
|
699.000.000
|
|
8
|
HONDA
|
HR-V L (RV388TEN)
|
1,5
|
5
|
750.000.000
|
|
9
|
HYUNDAI
|
STARGAZER (I6W7D661V G
G360)
|
1,5
|
7
|
615.000.000
|
|
10
|
HYUNDAI
|
STARGAZER (I6W7D661V G
G371)
|
1,5
|
7
|
569.000.000
|
|
11
|
ISUZU
|
MU-X (UCS87GGL-TDUHVN2)
|
1,9
|
7
|
1.269.000.000
|
|
12
|
MAXUS
|
GIO
|
2,0
|
7
|
610.000.000
|
|
13
|
MITSUBISHI
|
MIRAGE
|
1,2
|
5
|
512.000.000
|
|
14
|
RENAULT
|
SAMSUNG
|
2,0
|
4
|
1.220.000.000
|
|
15
|
SUZUKI
|
FRONX GL AT (MWDA3S)
|
1,5
|
5
|
520.000.000
|
|
16
|
VOLKSXVAGEN
|
TERAMONT PRO (DG13BT)
|
2,0
|
7
|
2.888.000.000
|
|
17
|
VOLVO
|
XC90 ULTRA (LFL5)
|
2,0
|
7
|
3.289.000.000
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
18
|
FAW
|
BESTUNE X1AOMA
(CA7000BEVB)
|
4
|
199.000.000
|
|
19
|
FORD
|
MUSTANG MACH-E
(CGW92145D03)
|
5
|
2.499.000.000
|
|
20
|
GEELY
|
EX2 MAX (E22H)
|
5
|
499.000.000
|
|
21
|
GEELY
|
EX2 PRO (E22H)
|
5
|
459.000.000
|
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp
ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
X3 85JA-01
|
2,0
|
5
|
2.649.000.000
|
|
2
|
HONDA
|
CR.-V E:HEV LX
LX-RS587TEN
|
2,0
|
5
|
1.170.000.000
|
|
3
|
HONDA
|
CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN
|
2,0
|
5
|
1.258.000.000
|
|
4
|
HONDA
|
CR-V L L-RS384TENX
|
1,5
|
7
|
1.107.000.000
|
|
5
|
HYUNDAI
|
ELANTRA CN7 1.6 MPI GL
|
1,6
|
5
|
612.000.000
|
|
6
|
HYUNDAI
|
SANTAFE MX5 2.5 GDI 4WD
|
2,5
|
7
|
1.275.000.000
|
|
7
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV
|
1,6
|
7
|
1.799.000.000
|
|
8
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A
HEV/7S
|
1,6
|
7
|
1.799.000.000
|
|
9
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT
FH7/7R
|
2,2
|
7
|
1.619.000.000
|
|
10
|
KIA
|
SOLUTO AB 1.4G MT FL5
|
1,4
|
5
|
386.000.000
|
|
11
|
KIA
|
SONET QY PE 15G CVT FS5
|
1,5
|
5
|
554.000.000
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
12
|
VINFAST
|
VF 3 94KL06
|
4
|
299.000.000
|
|
13
|
VINFAST
|
VF 5 PLUS S5EJ06
|
5
|
529.000.000
|
|
14
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS K5CF01
|
5
|
889.000.000
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu
loại)/ Tên thương
mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép
chở (kể cả
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
TOYOTA
|
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)
|
2,8
|
5
|
640.000.000
|
|
Phần
2b. Ô tô pick
up, tải Van sản xuất,
lắp
ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu
loại)/ Tên thương
mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả
lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
SRM
|
X30L-V5
|
1,6
|
5
|
335.000.000
|
|
2
|
THACO
|
TOWNER T024A29R122
|
1,6
|
2
|
299.000.000
|
|
3
|
THACO
|
TOWNER T025A27R093
|
1,3
|
5
|
305.000.000
|
|
4
|
THACO
|
TOWNER T026D29R122
|
1,6
|
5
|
394.000.000
|
|
Ô tô tải Van điện
|
|
5
|
KIM LONG
|
GK48EV E426A32R8I
|
2
|
485.000.000
|
|
6
|
VINFAST
|
EC VAN U2KR01
|
2
|
325.000.000
|
BẢNG 6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
CLEVELAND CYCLEWERKS
|
HELLION V2
|
255
|
201.100.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
ADV 160 ROADSYNC
|
156,93
|
96.000.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SH150I
|
157
|
216.000.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB ABS
|
123,94
|
148.240.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 125 SPORTY
|
124,88
|
48.300.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
KAWASAK1
|
Z1100 SE ABS
|
1099
|
409.000.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
LAMBRETTA
|
G350
|
330
|
173.000.000
|
|
8
|
Xe hai bánh
|
SUNDIRO-
|
SQUAREX125
|
124
|
78.840.000
|
|
9
|
Xe hai bánh
|
TVS
|
RON1N TD
|
225,9
|
72.000.000
|
|
10
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
Y15ZR SPECIAL EDITION
|
150
|
77.990.000
|
|
11
|
Xe hai bánh
|
ZONTES
|
ZT 368T-G
|
367,6
|
142.500.000
|
|
Phần 6b. Xe máy hai
bánh sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
ALLY
|
A1 S
|
49,4
|
17.000.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
ALLY
|
NEW LEW
|
49,5
|
17.850.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
ALLY
|
RS
|
49,5
|
17.200.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
ALLY
|
RS 1
|
49,5
|
15.350.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
ALLY
|
ZR
|
49,5
|
14.300.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
BOSSCITY
|
VP50-N
|
49,4
|
16.000.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
DAEL1M NOVA
|
C87
|
49,5
|
15.600.000
|
|
8
|
Xe hai bánh
|
DAELIMIKD
|
CANELY S
|
49,5
|
21.900.000
|
|
9
|
Xe hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
CUP50
|
49,5
|
17.400.000
|
|
10
|
Xe hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
CUP89
|
49,5
|
19.550.000
|
|
11
|
Xe hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
RS
|
49,5
|
16.500.000
|
|
12
|
Xe hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
RS 50A
|
49,5
|
16.267.400
|
|
13
|
Xe hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
SI
|
49,5
|
18.200.000
|
|
14
|
Xe hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
SI50A
|
49,5
|
16.320.000
|
|
15
|
Xe hai bánh
|
DAELIMRC
|
50C1
|
49,5
|
15.000.000
|
|
16
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50C2A
|
49,5
|
20.900.000
|
|
17
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50C2A-1
|
49,5
|
16.500.000
|
|
18
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50C2H
|
49,5
|
20.900.000
|
|
19
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50VS CLASSIC PLUS
|
49,4
|
21.500.000
|
|
20
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
CLASSIC 50
|
49,5
|
16.300.000
|
|
21
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
CREA
|
49,6
|
19.000.000
|
|
22
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
EX5 KING 50
|
49,5
|
17.500.000
|
|
23
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
RETRO MAX
|
49,5
|
16.120.000
|
|
24
|
Xe hai bánh
|
HALIM
|
HW3
|
49,5
|
19.600.000
|
|
25
|
Xe hai bánh
|
HALIM
|
ORIS
|
49,1
|
18.040.320
|
|
26
|
Xe hai bánh
|
HONLEI
|
CUPTHAI 88
|
49,5
|
16.000.000
|
|
27
|
Xe hai bánh
|
HONLEI
|
RS
|
49,5
|
12.100.000
|
|
28
|
Xe hai bánh
|
HONLEI
|
VIS1ONA
|
49,4
|
18.468.000
|
|
29
|
Xe hai bánh
|
HYOSUNG
|
vs
|
49,5
|
15.660.000
|
|
30
|
Xe hai bánh
|
INDOMOTOR
|
89NEW1
|
49,6
|
17.300.000
|
|
31
|
Xe hai bánh
|
J-PAN
|
CUB 82
|
49,6
|
12.774.000
|
|
32
|
Xe hai bánh
|
J-PAN
|
CUPXS
|
49,6
|
14.600.000
|
|
33
|
Xe hai bánh
|
KYMCO
|
VISAR s (G)
|
49,5
|
18.000.000
|
|
34
|
Xe hai bánh
|
MOTOR THAI
|
F1
|
49,5
|
13.960.000
|
|
35
|
Xe hai bánh
|
MOTOR THAI
|
S
|
49,5
|
15.500.000
|
|
36
|
Xe hai bánh
|
MOTOR THAILANA
|
CUP86 V
|
49,5
|
13.600.000
|
|
37
|
Xe hai bánh
|
MOTORTHAI
|
S1
|
49,5
|
17.000.000
|
|
38
|
Xe hai bánh
|
NIOSHIMA
|
NIO PLUS
|
49,4
|
27.000.000
|
|
39
|
Xe hai bánh
|
OSAKAR
|
NISPA VIVA p
|
49,4
|
22.990.000
|
|
40
|
Xe hai bánh
|
SA KI MOTOR
|
SKI-81
|
49,5
|
10.659.600
|
|
41
|
Xe hai bánh
|
SAKI MOTOR
|
SKI-86
|
49,5
|
14.970.000
|
|
42
|
Xe hai bánh
|
SUMOTOR
|
S50CII
|
49,5
|
13.608.000
|
|
43
|
Xe hai bánh
|
SUMOTOR
|
SC50II
|
49,5
|
13.608.000
|
|
44
|
Xe hai bánh
|
SUMOTOR
|
SUPER50
|
49,5
|
16.800.000
|
|
45
|
Xe hai bánh
|
V1CTOR1A
|
AT88-PRO FI
|
49,4
|
22.700.000
|
|
46
|
Xe hai bánh
|
V1CTORIA
|
AT88-PRO3
|
49,4
|
22.000.00
|
|
47
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-ROYAL
|
49,4
|
26.380.00
|
|
48
|
Xe hai bánh
|
VICTOR1A
|
CX5
|
49,6
|
15.650.00
|
|
49
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
CX8
|
49,6
|
14.500.00
|
|
50
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
RC2 SPORT
|
49,6
|
13.647.00
|
|
51
|
Xe hai bánh
|
VIET THAI
|
CLASSIC VT
|
49,6
|
13.500.00
|
|
52
|
Xe hai bánh
|
V1ET THAI
|
CLASSIC VT X
|
49,6
|
14.150.00
|
|
53
|
Xe hai bánh
|
VIET THAI
|
CƯPCX
|
49,6
|
20.500.00
|
|
54
|
Xe hai bánh
|
VIET THAI
|
DR SPORT
|
49,5
|
13.700.00
|
|
55
|
Xe hai bánh
|
VIET THAI
|
SIRUSVT
|
49,6
|
13.500.00
|
|
56
|
Xe hai bánh
|
VIET THAI
|
SPECIAL82VT
|
49,5
|
12.900.00
|
|
57
|
Xe hai bánh
|
YALIM
|
YALIM RS
|
49,6
|
9.200.000
|
|
58
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
GEAR-DF91
|
124,9
|
32.186.00
|
|
59
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
GEAR-DF92
|
124,9
|
34.400.00
|
|
60
|
Xe hai bánh (điện)
|
BEFORE ALL
|
BC1
|
1,65
|
13.000.00
|
|
61
|
Xe hai bánh (điện)
|
BEFORE ALL
|
BF
|
2,6
|
25.960.00
|
|
62
|
Xe hai bánh (điện)
|
BEFORE ALL
|
BF150S
|
4,4
|
41.790.00
|
|
63
|
Xe hai bánh (điện)
|
BEFORE ALL
|
BF26
|
2,65
|
25.500.00
|
|
64
|
Xe hai bánh (điện)
|
BEFORE ALL
|
LATINA SI
|
1,65
|
20.100.00
|
|
65
|
Xe hai bánh (điện)
|
DK
|
EZ1
|
1
|
15.900.00
|
|
66
|
Xe hai bánh (điện)
|
DK
|
V2
|
1,1
|
16.690.00
|
|
67
|
Xe hai bánh (điện)
|
DK BIKE
|
GOGO NEW
|
1,65
|
18.000.00
|
|
68
|
Xe hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
DIAMOND
PLƯS-I
|
1,6
|
16.700.00
|
|
69
|
Xe hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
DIAMOND
PRO
|
1,6
|
19.000.00
|
|
70
|
Xe hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
WEEZEE PLUS
|
1,05
|
14.900.00
|
|
71
|
Xe hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
WEEZEE PLUS
3
|
1,05
|
15.600.00
|
|
72
|
Xe hai bánh (điện)
|
GOFAST
|
ECLIPSE
|
1,6
|
15.000.00
|
|
73
|
Xe hai bánh (điện)
|
JPMOTOR
|
LV PLUS
|
1,035
|
13.500.00
|
|
74
|
Xe hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
G9S NEW
|
1,05
|
14.000.00
|
|
75
|
Xe hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
G9S SMART
|
1,05
|
13.500.00
|
|
76
|
Xe hai bánh (điện)
|
MOVE
|
ATHENA
|
1
|
14.190.00
|
|
77
|
Xe hai bánh (điện)
|
MOVE
|
ATHENA PRO
|
1,6
|
14.990.00
|
|
78
|
Xe hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
vc PLUS
|
1,5
|
15.500.00
|
|
79
|
Xe hai bánh (điện)
|
POWELLDD
|
WESPAN PRO
|
1,8
|
19.990.00
|
|
80
|
Xe hai bánh (điện)
|
SELEX CAMEL
|
S2C
|
2,5
|
27.800.00
|
|
81
|
Xe hai bánh (điện)
|
SELEX CAMEL
2
|
S3L2
|
3,15
|
29.400.00
|
|
82
|
Xe hai bánh (điện)
|
SONCO
|
LYN
|
0,24
|
16.000.00
|
|
83
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAILG
|
R53 PLUS
|
1,55
|
16.500.00
|
|
84
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAILG
|
T61
|
3,15
|
32.500.00
|
|
85
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAILG
|
T72L
|
6
|
35.550.00
|
|
86
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAK.UMI
|
CROWN s
|
1,6
|
16.467.00
|
|
87
|
Xe hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
V89-1
|
1,7
|
18.000.00
|
|
88
|
Xe hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VIRAL-PRO 2
|
1,55
|
19.008.00
|
|
89
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVOGRAND+1
|
2,25
|
22.800.00
|
|
90
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO GRAND LITE + 1
|
1,9
|
18.900.00
|
|
91
|
Xe hai bánh (điện)
|
V1NFAST
|
VINFAST AM1O
|
0,8
|
13.900.00
|
|
92
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST EVO
|
2,45
|
19.990.00
|
|
93
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST EVO LITE
|
2,3
|
20.792.00
|
|
94
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST FELIZ II
|
3
|
28.580.00
|
|
95
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST VIPER
|
3
|
39.900.00
|
|
96
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1000DT-14G
|
1,35
|
23.300.00
|
|
97
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-23G
|
2,45
|
27.690.00
|
|
98
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-10G
|
2,85
|
32.600.00
|
|
99
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-4G
|
2,8
|
28.000.00
|
|
100
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-6G
|
2,8
|
35.990.00
|
|
101
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-8G
|
2,75
|
34.990.00
|
|
102
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-9G
|
2,75
|
28.800.00
|
|
103
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD2000DT-3G
|
3,05
|
37.000.00
|
|
104
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD240DT-1G
|
0,43
|
15.790.00
|
|
105
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD3000DT-5G
|
4,73
|
52.990.00
|
|
106
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-9G
|
1,45
|
17.000.00
|
|
107
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-16G
|
1,7
|
20.490.00
|
|
108
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-19G
|
1,5
|
17.000.00
|
|
109
|
Xe hai bánh (điện)
|
YAKA
|
LAVIA sx
|
1,65
|
16.500.00
|
|
110
|
Xe hai bánh (điện)
|
YAKA
|
vx
|
1,05
|
13.990.00
|
|
111
|
Xe hai bánh (điện)
|
Z1RA
|
F1
|
1
|
13.300.00
|
Quyết định 97/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 97/2026/QĐ-UBND ngày 30/06/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
Ban hành:
15/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2022
169
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|