|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
87/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Trần Song Tùng
|
|
Ngày ban hành:
|
16/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 87/2026/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày 16 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH, BAN HÀNH
KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 189/2025/QĐ-UBND NGÀY 30/12/2025 CỦA UBND TỈNH NINH BÌNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn
cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 51/2025/NĐ-CP và Nghị định số 175/2025/NĐ-CP;
Căn
cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC;
Theo
đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 8679/TTr-NBI ngày
07/7/2026;
Ủy
ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính Lệ phí trước bạ điều chỉnh,
bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết
định số 189/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ
sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh
Bình ban hành kèm theo Quyết định số 189/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND
tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2026.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KTVB và TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh Ninh Bình;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Công thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Công báo;
- Lưu: VT, VP5.(Ha-VP5)
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Song Tùng
|
BẢNG GIÁ
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh
Bình)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI
TRỞ XUỐNG
Phần
1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
AUDI
|
AUDI
Q3 SPORTBACK S LINE 35 PLUS TFSI (F3NCCX)
|
1,4
|
5
|
1.990.000.000
|
|
2
|
BYD
|
BYD
M9 PREMIUM (MC)
|
1,5
|
7
|
2.388.000.000
|
|
3
|
BYD
|
BYD
M9 ADVANCED (MC)
|
1,5
|
7
|
1.999.000.000
|
|
4
|
FORD
|
EVEREST
(TEK7452B725)
|
2,0
|
7
|
1.343.000.000
|
|
5
|
FORD
|
EVEREST
(TEKFB041716)
|
2,3
|
7
|
1.637.000.000
|
|
6
|
GEELY
|
EX5
EM-I MAX (P145)
|
1,5
|
5
|
909.000.000
|
|
7
|
HONDA
|
HR-V
L (RV388TEN)
|
1,5
|
5
|
750.000.000
|
|
8
|
HONDA
|
HR-V
L
|
1,5
|
4
|
731.000.000
|
|
9
|
HONDA
|
HR-V
FHEV E:HEV RS (RV589TEN)
|
1,5
|
5
|
835.000.000
|
|
10
|
HONDA
|
HR-V
G (RV386TLN)
|
1,5
|
5
|
699.000.000
|
|
11
|
HONDA
|
BR-V
G (DG384TL)
|
1,5
|
7
|
629.000.000
|
|
12
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
16W7D66IVGG360
|
1,5
|
7
|
592.000.000
|
|
13
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
I6W7D661V G G371
|
1,5
|
7
|
551.000.000
|
|
14
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
(16W7D661V G G360)
|
1,5
|
7
|
592.000.000
|
|
15
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
I6W7D661V G G360
|
1,5
|
7
|
592.000.000
|
|
16
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
(I6W7D661V G G371)
|
1,5
|
7
|
551.000.000
|
|
17
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK)
|
3,0
|
5
|
12.488.000.000
|
|
18
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR
P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT)
|
1,5
|
7
|
855.000.000
|
|
19
|
MITSUBISHI
|
XFORCE
P1 LUX (GR1WXTGGLVVT)
|
1,5
|
5
|
665.000.000
|
|
20
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR
P2 (GT2WXTQPLVVT)
|
1,5
|
7
|
855.000.000
|
|
21
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR
H (GT2WXTHPLVVT)
|
1,5
|
7
|
780.000.000
|
|
22
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR
H (GT2WXTHPLVVT)
|
1,5
|
7
|
780.000.000
|
|
23
|
SUBARU
|
FORESTER
2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)
|
2,5
|
5
|
1.399.000.000
|
|
24
|
SUZUKI
|
FRONX
HYBRID GLX AT (MWDB3S)
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
25
|
SUZUKI
|
FRONX
GL AT (MWDA3S)
|
1,5
|
5
|
520.000.000
|
|
26
|
TOYOTA
|
HILUX
4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)
|
2,8
|
5
|
714.000.000
|
|
27
|
TOYOTA
|
INNOVA
CROSS 2.0G CF MAGA10L- BRXLBU
|
2,0
|
7
|
738.000.000
|
|
28
|
VOLKSWAGEN
|
TERAMONT
PRO (DG13BT)
|
2,0
|
7
|
2.888.000.000
|
|
29
|
MERCEDES-BENZ
|
MAYBACH
S580 4MATIC
|
4,0
|
4
|
11.424.151.200
|
|
30
|
KIA
|
QUORIS
(DHS4J661J)
|
3,8
|
5
|
1.599.000.000
|
|
31
|
MAZDA
|
MAZDA
2 (DNEHLAA)
|
1,5
|
5
|
475.000.000
|
|
32
|
BMW
|
530I
(51BH)
|
2,0
|
5
|
2.424.000.000
|
|
33
|
BMW
|
430I
(61AV)
|
2,0
|
5
|
2.725.000.000
|
|
34
|
BMW
|
X4
XDRIVE20I (11DT)
|
2,0
|
5
|
2.599.000.000
|
|
35
|
MINI
|
CLUBMAN
COOPER S (LV71)
|
2,0
|
5
|
2.069.000.000
|
|
36
|
MINI
|
COUNTRYMAN
JOHN COOPER WORKS ALL4 (31BS)
|
2,0
|
5
|
2.639.000.000
|
|
Ô
tô điện
|
|
37
|
BYD
|
BYD
DOLPHIN (EM2E-4)
|
5
|
569.000.000
|
|
38
|
FORD
|
MUSTANG
MACH-E (CGW92145D03)
|
5
|
1.699.000.000
|
|
39
|
GEELY
|
EX5
MAX
|
5
|
820.110.000
|
|
40
|
GEELY
|
EX2
MAX (E22H)
|
5
|
499.000.000
|
|
41
|
MG
|
MG4
ELECTRIC 51KWH DEL (SEH32)
|
5
|
828.000.000
|
Phần
1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
X3
85JA-01
|
2,0
|
5
|
2.599.000.000
|
|
2
|
HONDA
|
CR-V
E:HEV RS (RS-RS588TJN)
|
2,0
|
5
|
1.250.000.000
|
|
3
|
HONDA
|
CR-V
E:HEV RS RS-RS588TJN
|
2,0
|
5
|
1.250.000.000
|
|
4
|
HONDA
|
CR-V
E:HEV LX LX-RS587TEN
|
2,0
|
5
|
1.155.000.000
|
|
5
|
HONDA
|
CR-V
L ( L-RS384TENX)
|
1,5
|
7
|
1.099.000.000
|
|
6
|
HONDA
|
CR-VL
L-RS384TENX
|
1,5
|
7
|
1.064.000.000
|
|
7
|
HONDA
|
CR-V
L L-RS384TENX
|
1,5
|
7
|
1.099.000.000
|
|
8
|
HYUNDAI
|
TUCSON
1.6T-GDI 7DCTN LINE
|
1,6
|
5
|
950.000.000
|
|
9
|
HYUNDAI
|
ACCENT
BN7I 1.5 AT STANDARD
|
1,5
|
5
|
460.700.000
|
|
10
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD
|
1,6
|
7
|
1.305.000.000
|
|
11
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R
|
1,6
|
7
|
1.859.000.000
|
|
12
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 PE 2.2 AT FH7/7R
|
2,2
|
7
|
1.609.000.000
|
|
13
|
KIA
|
SONET
QY PE 15G CVT FL5
|
1,5
|
5
|
511.000.000
|
|
14
|
KIA
|
CARENS
KY 1.5G IVT FL7
|
1,5
|
7
|
595.000.000
|
|
15
|
KIA
|
SONET
(QY PE 15G CVT FS5)
|
1,5
|
5
|
551.000.000
|
|
16
|
KIA
|
SONET
QY PE 15G CVT FS5
|
1,5
|
5
|
551.000.000
|
|
17
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 PE 1.6 A HEV
|
1,6
|
7
|
1.780.000.000
|
|
18
|
KIA
|
MORNING
JA PE2 1.2G AT FS5
|
1,2
|
5
|
439.000.000
|
|
19
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 PE 1.6 A HEV-01
|
1,6
|
7
|
1.599.000.000
|
|
20
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 PE 1.6 A HEV/7S
|
1,6
|
7
|
1.779.000.000
|
|
21
|
KIA
|
CARENS
KY 1.5G IVT FL7-01
|
1,5
|
7
|
639.000.000
|
|
22
|
MAZDA
|
CX-3
DK2WAA-02
|
1,5
|
5
|
606.000.000
|
|
23
|
MAZDA
|
323
FAMILIA
|
1,6
|
5
|
420.000.000
|
|
24
|
MAZDA
|
CX-3
DK2WAA-01
|
1,5
|
5
|
559.000.000
|
|
25
|
MAZDA
|
CX-3
DK2WAA
|
1,5
|
5
|
549.000.000
|
|
26
|
PEUGEOT
|
2008
PCJHN6
|
1,2
|
5
|
789.000.000
|
|
27
|
MERCEDES-BENZ
|
C
200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042
|
1,5
|
5
|
1.829.000.000
|
|
28
|
MERCEDES-BENZ
|
E
200 EXCLUSIVE (W214) 214050
|
2,0
|
5
|
2.639.000.000
|
|
29
|
KIA
|
SELTOS
SP2I PE 1.5T DCT FH5
|
1,5
|
5
|
664.000.000
|
|
30
|
KIA
|
CARENS
KY 1.5G CVT FL7
|
1,5
|
7
|
599.000.000
|
|
31
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4G MT FS5
|
1,4
|
5
|
375.000.000
|
|
32
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 PHEV 1.6 AT AH7
|
1,6
|
7
|
1.261.000.000
|
|
33
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4 MT FS5
|
1,4
|
5
|
341.000.000
|
|
34
|
BMW
|
320I
35FV-01
|
2,0
|
5
|
1.499.000.000
|
|
35
|
BMW
|
X3 SDRIVE20I
15DS-01
|
2,0
|
5
|
1.919.000.000
|
|
36
|
BMW
|
X3
XDRIVE30I 55DS
|
2,0
|
5
|
2.079.000.000
|
|
|
|
Ô tô điện
|
|
37
|
VINFAST
|
LIMO
GREEN N7TP01
|
7
|
749.000.000
|
|
38
|
VINFAST
|
VF 7
PLUS K5BE01
|
5
|
889.000.000
|
|
39
|
VINFAST
|
VF 8
PLUS F5AA01
|
5
|
1.199.000.000
|
|
40
|
VINFAST
|
MINIO
GREEN M4SN01
|
4
|
269.000.000
|
|
41
|
VINFAST
|
VF 3
ECO 94KL04
|
4
|
283.880.000
|
|
42
|
VINFAST
|
VF 8
PLUS U5AA04
|
5
|
1.199.000.000
|
|
43
|
VINFAST
|
VF 3
PLUS 94KL05
|
4
|
296.100.000
|
|
44
|
VINFAST
|
VF
MPV 7 T7TP01
|
7
|
769.860.000
|
|
45
|
VINFAST
|
VF 7
PLUS K5CF01
|
5
|
889.000.000
|
|
46
|
VINFAST
|
VF 3
94KL06
|
4
|
299.000.000
|
|
47
|
VINFAST
|
VF 5
PLUS S5EJ06
|
5
|
529.000.000
|
|
48
|
VINFAST
|
VF 7
PLUS N5CF01
|
5
|
909.000.000
|
|
49
|
VINFAST
|
VF 8
PLUS U5AA05
|
5
|
1.199.000.000
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI
VAN
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND
ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
Phần
2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
TOYOTA
|
HILUX
4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)
|
2,8
|
5
|
714.000.000
|
|
2
|
TOYOTA
|
HILUX
4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU)
|
2,8
|
5
|
911.000.000
|
|
3
|
TOYOTA
|
HILUX
4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)
|
2,8
|
5
|
640.000.000
|
|
4
|
SUZUKI
|
EECO
(JDT08B)
|
1,2
|
2
|
310.000.000
|
Phần
2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
GAZ
|
GAZELLE
NN (A31R22.E5I)
|
2,8
|
3
|
636.000.000
|
|
2
|
MERCEDES-BENZ
|
SPRINTER
311 CDI
|
2,2
|
3
|
596.000.000
|
|
3
|
THACO
|
TOWNER
(T024A31R122)
|
1,6
|
2
|
322.200.000
|
|
4
|
THACO
|
TOWNER
(T024C29R122)
|
1,6
|
2
|
339.000.000
|
|
5
|
THACO
|
TOWNER
T024A29R122
|
1,6
|
2
|
296.000.000
|
|
6
|
THACO
|
TOWNER
T026D29R122
|
1,6
|
5
|
394.000.000
|
|
7
|
THACO
|
TOWNER
(T027D31R122)
|
1,6
|
5
|
429.000.000
|
|
8
|
THACO
|
TOWNER
T022A27R093
|
1,3
|
2
|
250.000.000
|
|
9
|
THACO
|
TOWNER
T022A27R107
|
1,5
|
2
|
269.000.000
|
|
10
|
THACO
|
TOWNER
T024C31R122
|
1,6
|
2
|
369.000.000
|
|
11
|
VEAM
|
V2-2N
|
1,5
|
2
|
263.000.000
|
|
12
|
DOTHANH
|
MISSU
V56 2S
|
1,6
|
2
|
315.000.000
|
|
13
|
SRM
|
X30L-V5
|
1,6
|
5
|
308.000.000
|
|
Ô
tô tải VAN điện
|
|
14
|
VINFAST
|
EC
VAN P2KR01
|
2
|
305.000.000
|
|
15
|
VINFAST
|
EC
VAN U2KR01
|
2
|
325.000.000
|
|
16
|
VINFAST
|
EC
VAN W2KR01
|
2
|
325.000.000
|
BẢNG 3: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI
TRỞ LÊN
(Kèm theo Quyết định số
87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
|
STT
|
Số người cho phép chở
(kể cả lái xe)
|
Nhãn hiệu
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
I.
Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam
|
|
1
|
Từ
10 đến dưới 15
|
IVECO
|
1.445.700.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
714.300.000
|
|
2
|
Từ
15 đến dưới 24
|
FORD
|
822.400.000
|
|
FUSO
ROSA
|
1.243.300.000
|
|
HYUNDAI
|
1.029.000.000
|
|
IVECO
|
994.000.000
|
|
THACO
|
2.350.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
776.800.000
|
|
3
|
Từ
24 đến dưới 30
|
DAEWOO
|
1.425.000.000
|
|
DONGVANG
|
1.170.000.000
|
|
FUSO
ROSA
|
1.127.500.000
|
|
GAZ
|
899.100.000
|
|
HAECO
|
1.823.800.000
|
|
HYUNDAI
|
1.328.000.000
|
|
KING
LONG
|
1.478.600.000
|
|
MERCEDES-BENZ
|
2.225.000.000
|
|
SAMCO
|
1.651.600.000
|
|
THACO
|
1.854.500.000
|
|
TRACOMECO
|
2.319.800.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.508.800.000
|
|
4
|
Từ
30 đến dưới 35
|
DAEWOO
|
1.930.000.000
|
|
DOTHANH
|
990.000.000
|
|
SAMCO
|
1.702.000.000
|
|
THACO
|
1.751.000.000
|
|
TRACOMECO
|
2.253.700.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.689.200.000
|
|
5
|
Từ
35 đến dưới 40
|
DOTHANH
|
850.000.000
|
|
HAECO
|
1.618.200.000
|
|
KING
LONG
|
1.559.000.000
|
|
MERCEDES-BENZ
|
2.191.000.000
|
|
SAMCO
|
1.577.300.000
|
|
THACO
|
1.603.000.000
|
|
TRACOMECO
|
1.769.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.773.300.000
|
|
|
6
|
Từ
40 đến dưới 45
|
SAMCO
|
1.561.100.000
|
|
|
TRACOMECO
|
1.300.000.000
|
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.859.000.000
|
|
|
7
|
Từ
45 đến dưới 50
|
DAEWOO
|
2.280.000.000
|
|
|
HAECO
|
3.475.000.000
|
|
|
HYUNDAI
|
3.292.000.000
|
|
|
MERCEDES-BENZ
|
4.030.000.000
|
|
|
SAMCO
|
2.810.000.000
|
|
|
THACO
|
2.641.000.000
|
|
|
TRACOMECO
|
2.915.000.000
|
|
|
UNIVERSE
|
2.450.000.000
|
|
|
UNIVERSE
NOBLE NGT
|
2.000.000.000
|
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
2.481.800.000
|
|
|
8
|
Từ
50 đến dưới 60
|
SAMCO
|
1.772.000.000
|
|
|
TRACOMECO
|
1.730.000.000
|
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
2.698.500.000
|
|
|
9
|
Từ
60 trở lên
|
DAEWOO
|
2.275.700.000
|
|
|
SAMCO
|
2.380.000.000
|
|
|
TRACOMECO
|
2.440.000.000
|
|
|
VINFAST
|
7.438.200.000
|
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
3.264.900.000
|
|
|
II.
Nước sản xuất lắp ráp: Hàn Quốc
|
|
|
1
|
Từ
10 đến dưới 15
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
785.800.000
|
|
|
2
|
Từ
15 đến dưới 24
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
854.500.000
|
|
|
3
|
Từ 24
đến dưới 30
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.659.800.000
|
|
|
4
|
Từ
30 đến dưới 35
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.858.200.000
|
|
|
5
|
Từ
35 đến dưới 40
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.950.700.000
|
|
|
6
|
Từ
40 đến dưới 45
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
2.045.000.000
|
|
|
7
|
Từ
45 đến dưới 50
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
2.730.100.000
|
|
|
8
|
Từ
50 đến dưới 60
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
2.968.500.000
|
|
|
9
|
Từ
60 trở lên
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
3.591.600.000
|
|
|
III.
Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan
|
|
|
1
|
Từ
10 đến dưới 15
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
750.200.000
|
|
|
2
|
Từ
15 đến dưới 24
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU
|
815.900.000
|
|
|
3
|
Từ
24 đến dưới 30
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.584.700.000
|
|
|
4
|
Từ
30 đến dưới 35
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.774.100.000
|
|
|
5
|
Từ
35 đến dưới 40
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.862.500.000
|
|
|
6
|
Từ
40 đến dưới 45
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.952.500.000
|
|
|
7
|
Từ 45
đến dưới 50
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
2.606.600.000
|
|
|
8
|
Từ
50 đến dưới 60
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
2.834.200.000
|
|
|
9
|
Từ
60 trở lên
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
3.429.100.000
|
|
|
IV.
Nước sản xuất lắp ráp: Nhật, Mỹ, Canada, Đức, Pháp, Italia, Anh, Thụy Điển
|
|
|
1
|
Từ 10
đến dưới 15
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
821.300.000
|
|
|
2
|
Từ
15 đến dưới 24
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
893.200.000
|
|
|
3
|
Từ
24 đến dưới 30
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.734.900.000
|
|
|
4
|
Từ
30 đến dưới 35
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.942.300.000
|
|
|
5
|
Từ
35 đến dưới 40
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
2.039.000.000
|
|
|
6
|
Từ
40 đến dưới 45
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
2.137.500.000
|
|
|
7
|
Từ
45 đến dưới 50
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
2.853.600.000
|
|
|
8
|
Từ
50 đến dưới 60
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
3.102.800.000
|
|
|
9
|
Từ
60 trở lên
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
3.754.100.000
|
|
|
V.
Nước sản xuất lắp ráp khác
|
|
|
1
|
Từ
10 đến dưới 15
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
771.600.000
|
|
|
2
|
Từ
15 đến dưới 24
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
839.100.000
|
|
|
3
|
Từ
24 đến dưới 30
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.629.900.000
|
|
|
4
|
Từ
30 đến dưới 35
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.824.700.000
|
|
|
5
|
Từ 35
đến dưới 40
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.915.600.000
|
|
|
6
|
Từ
40 đến dưới 45
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
2.008.200.000
|
|
|
7
|
Từ
45 đến dưới 50
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
2.680.900.000
|
|
|
8
|
Từ
50 đến dưới 60
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
2.915.000.000
|
|
|
9
|
Từ
60 trở lên
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
3.526.900.000
|
|
|
Ghi
chú*:
- Xe
ô tô khách có giường nằm có giá tính LPTB bằng 220% giá tính LPTB ô tô chở
người từ 10 người trở lên cùng
Nước
sản xuất lắp ráp, nhãn hiệu, số người cho phép chở (kể cả lái xe) nêu trên.
- Xe
chuyên dùng (gồm cả xe bốn bánh có gắn động cơ) có giá tính LPTB là giá chuyển
nhượng tài sản trên thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022.
|
|
BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA
(TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)
(Kèm theo Quyết định số
87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
|
STT
|
Trọng tải
|
Nhãn hiệu
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
I.
Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam
|
|
1
|
Dưới 750 kg
|
DFSK
|
130.600.000
|
|
SUZUKI
|
261.300.000
|
|
THACO
|
194.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
196.900.000
|
|
2
|
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn
|
DONGBEN
|
155.000.000
|
|
FOTON
|
158.100.000
|
|
HOA
MAI
|
170.000.000
|
|
ISUZU
|
295.600.000
|
|
KENBO
|
182.400.000
|
|
KIA
|
353.000.000
|
|
SRM
|
198.000.000
|
|
SUZUKI
|
277.800.000
|
|
TATA
|
247.000.000
|
|
TERACO
|
207.000.000
|
|
THACO
|
201.600.000
|
|
TMT
|
163.100.000
|
|
TRUONGGIANG
|
145.200.000
|
|
VEAM
|
142.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
204.500.000
|
|
3
|
Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn
|
DONGBEN
|
155.000.000
|
|
HYUNDAI
|
413.000.000
|
|
ISUZU
|
478.500.000
|
|
KENBO
|
178.500.000
|
|
SRM
|
178.600.000
|
|
SUZUKI
|
277.800.000
|
|
TATA
|
252.200.000
|
|
TERACO
|
207.000.000
|
|
THACO
|
194.000.000
|
|
TMT
|
184.800.000
|
|
VEAM
|
202.900.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
309.400.000
|
|
4
|
Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn
|
DONGBEN
|
155.000.000
|
|
DOTHANH
|
190.000.000
|
|
FOTON
|
399.700.000
|
|
HOA
MAI
|
239.400.000
|
|
HYUNDAI
|
404.800.000
|
|
ISUZU
|
478.500.000
|
|
KENBO
|
178.500.000
|
|
KIA
|
381.100.000
|
|
MITSUBISHI
FUSO
|
615.000.000
|
|
SRM
|
195.500.000
|
|
SUZUKI
|
253.800.000
|
|
TERACO
|
235.000.000
|
|
THACO
|
180.500.000
|
|
VEAM
|
309.300.000
|
|
VINHPHAT
|
477.500.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
317.100.000
|
|
5
|
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn
|
DOTHANH
|
257.800.000
|
|
FOTON
|
395.800.000
|
|
FUSO
|
559.000.000
|
|
HINO
|
605.000.000
|
|
HYUNDAI
|
419.800.000
|
|
ISUZU
|
525.500.000
|
|
JAC
|
398.000.000
|
|
KENBO
|
178.500.000
|
|
KIA
|
393.200.000
|
|
MITSUBISHI
FUSO
|
615.000.000
|
|
TERACO
|
352.000.000
|
|
THACO
|
329.500.000
|
|
TMT
|
238.200.000
|
|
VEAM
|
372.500.000
|
|
VINHPHAT
|
460.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
404.000.000
|
|
|
|
CHIẾN
THẮNG
|
283.700.000
|
|
DONGBEN
|
151.300.000
|
|
DOTHANH
|
247.000.000
|
|
FORLAND
|
322.000.000
|
|
FOTON
|
377.000.000
|
|
FUSO
|
559.000.000
|
|
HINO
|
605.000.000
|
|
HOA
MAI
|
260.000.000
|
|
HYUNDAI
|
467.400.000
|
|
ISUZU
|
524.200.000
|
|
6
|
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn
|
JAC
|
398.000.000
|
|
KIA
|
404.800.000
|
|
MITSUBISHI
FUSO
|
615.000.000
|
|
SRM
|
190.900.000
|
|
SUZUKI
|
359.500.000
|
|
TERACO
|
352.000.000
|
|
THACO
|
277.600.000
|
|
TMT
|
272.300.000
|
|
VEAM
|
216.800.000
|
|
VINHPHAT
|
450.000.000
|
|
WAW
|
325.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
413.100.000
|
|
7
|
Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn
|
CHIẾN
THẮNG
|
338.300.000
|
|
DOTHANH
|
256.500.000
|
|
FORLAND
|
333.500.000
|
|
FOTON
|
377.000.000
|
|
FUSO
|
598.000.000
|
|
HINO
|
575.600.000
|
|
HYUNDAI
|
467.400.000
|
|
ISUZU
|
536.600.000
|
|
JAC
|
398.000.000
|
|
KIA
|
415.500.000
|
|
MITSUBISHI
FUSO
|
615.000.000
|
|
TATA
|
252.700.000
|
|
TERACO
|
351.500.000
|
|
TMT
|
266.600.000
|
|
VEAM
|
433.000.000
|
|
VINHPHAT
|
450.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
423.900.000
|
|
8
|
Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn
|
CHIẾN
THẮNG
|
345.000.000
|
|
DOTHANH
|
345.400.000
|
|
FORLAND
|
383.300.000
|
|
FOTON
|
398.800.000
|
|
FUSO
|
637.000.000
|
|
HINO
|
733.000.000
|
|
HOA
MAI
|
330.000.000
|
|
HYUNDAI
|
648.800.000
|
|
ISUZU
|
716.700.000
|
|
JAC
|
375.300.000
|
|
KIA
|
422.900.000
|
|
MITSUBISHI
FUSO
|
670.000.000
|
|
TERACO
|
411.000.000
|
|
TMT
|
308.700.000
|
|
TRUONGGIANG
|
370.000.000
|
|
VEAM
|
481.500.000
|
|
VINHPHAT
|
478.600.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
450.900.000
|
|
9
|
Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn
|
DOTHANH
|
323.000.000
|
|
FOTON
|
418.100.000
|
|
FUSO
|
637.000.000
|
|
HINO
|
620.800.000
|
|
HYUNDAI
|
481.500.000
|
|
ISUZU
|
603.000.000
|
|
JAC
|
375.300.000
|
|
KIA
|
411.900.000
|
|
MITSUBISHI
FUSO
|
670.000.000
|
|
TERACO
|
342.600.000
|
|
TMT
|
281.300.000
|
|
VEAM
|
438.500.000
|
|
VINHPHAT
|
445.000.000
|
|
WAW
|
340.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
484.600.000
|
|
10
|
Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn
|
DAYUN
|
384.300.000
|
|
DOTHANH
|
323.000.000
|
|
FOTON
|
418.900.000
|
|
FUSO
|
637.000.000
|
|
HINO
|
636.800.000
|
|
HOA
MAI
|
335.000.000
|
|
HYUNDAI
|
542.200.000
|
|
ISUZU
|
692.200.000
|
|
JAC
|
403.000.000
|
|
MAZ
|
570.000.000
|
|
MITSUBISHI
FUSO
|
676.300.000
|
|
TERACO
|
411.000.000
|
|
THACO
|
350.800.000
|
|
TMT
|
278.400.000
|
|
VEAM
|
467.700.000
|
|
VINAMOTOR
|
534.000.000
|
|
VINHPHAT
|
485.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
526.800.000
|
|
11
|
Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn
|
CHIẾN
THẮNG
|
423.600.000
|
|
DOTHANH
|
436.700.000
|
|
FORLAND
|
494.500.000
|
|
FOTON
|
356.200.000
|
|
FUSO
|
707.500.000
|
|
HINO
|
725.200.000
|
|
HOA
MAI
|
402.500.000
|
|
HYUNDAI
|
539.200.000
|
|
ISUZU
|
655.900.000
|
|
JAC
|
442.800.000
|
|
KIA
|
482.100.000
|
|
MITSUBISHI
FUSO
|
718.000.000
|
|
TERACO
|
430.000.000
|
|
TMT
|
351.700.000
|
|
VEAM
|
486.100.000
|
|
VINAMOTOR
|
501.300.000
|
|
VINHPHAT
|
485.000.000
|
|
WAW
|
409.400.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
556.700.000
|
|
12
|
Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn
|
CNHTC
|
514.000.000
|
|
DAYUN
|
445.500.000
|
|
DONGFENG
|
1.443.700.000
|
|
DOTHANH
|
608.700.000
|
|
FORLAND
|
601.000.000
|
|
FOTON
|
480.600.000
|
|
FUSO
|
687.900.000
|
|
GIAIPHONG
|
705.000.000
|
|
HINO
|
958.800.000
|
|
HOA
MAI
|
515.000.000
|
|
HYUNDAI
|
839.100.000
|
|
ISUZU
|
826.900.000
|
|
JAC
|
556.000.000
|
|
MITSUBISHI
FUSO
|
810.700.000
|
|
TATA
|
621.000.000
|
|
TMT
|
336.000.000
|
|
UD
TRUCKS
|
900.000.000
|
|
VEAM
|
607.200.000
|
|
VINAMOTOR
|
515.000.000
|
|
VINHPHAT
|
687.000.000
|
|
WAW
|
431.100.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
668.000.000
|
|
13
|
Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn
|
CHENGLONG
|
845.000.000
|
|
CHIẾN
THẮNG
|
545.000.000
|
|
CNHTC
|
729.000.000
|
|
DONGFENG
|
931.600.000
|
|
DOTHANH
|
529.100.000
|
|
FAW
|
856.300.000
|
|
FORLAND
|
591.500.000
|
|
FOTON
|
614.500.000
|
|
FUSO
|
748.300.000
|
|
HINO
|
1.249.500.000
|
|
HYUNDAI
|
694.500.000
|
|
ISUZU
|
826.900.000
|
|
JAC
|
572.300.000
|
|
MITSUBISHI
FUSO
|
792.100.000
|
|
TATA
|
621.000.000
|
|
TERACO
|
480.100.000
|
|
TMT
|
555.600.000
|
|
TRUONGGIANG
|
753.100.000
|
|
UD
TRUCKS
|
900.000.000
|
|
VEAM
|
563.300.000
|
|
VINHPHAT
|
682.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
670.600.000
|
|
14
|
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn
|
CHENGLONG
|
946.700.000
|
|
CNHTC
|
701.400.000
|
|
DONGFENG
|
877.000.000
|
|
DOTHANH
|
471.500.000
|
|
FAW
|
639.400.000
|
|
FORLAND
|
724.300.000
|
|
FOTON
|
939.600.000
|
|
FUSO
|
842.500.000
|
|
GIAIPHONG
|
705.000.000
|
|
HINO
|
1.348.000.000
|
|
HOA
MAI
|
506.500.000
|
|
HYUNDAI
|
702.000.000
|
|
HYUNDAI
MIGHTY
|
615.000.000
|
|
ISUZU
|
1.107.400.000
|
|
JAC
|
661.300.000
|
|
MAZ
|
920.000.000
|
|
MITSUBISHI
FUSO
|
951.000.000
|
|
TATA
|
621.000.000
|
|
THACO
|
715.600.000
|
|
TMT
|
555.100.000
|
|
TRUONGGIANG
|
697.700.000
|
|
UD
TRUCKS
|
1.462.200.000
|
|
VEAM
|
743.500.000
|
|
VIETTRUNG
|
415.000.000
|
|
VINAMOTOR
|
535.000.000
|
|
VINHPHAT
|
792.200.000
|
|
WAW
|
485.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
675.600.000
|
|
15
|
Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn
|
CHENGLONG
|
928.700.000
|
|
CNHTC
|
734.700.000
|
|
DAEWOO
|
956.700.000
|
|
DONGFENG
|
817.000.000
|
|
DOTHANH
|
596.500.000
|
|
FAW
|
800.000.000
|
|
FOTON
|
852.200.000
|
|
FUSO
|
842.500.000
|
|
GIAIPHONG
|
705.000.000
|
|
HINO
|
1.256.700.000
|
|
ISUZU
|
1.261.200.000
|
|
JAC
|
716.300.000
|
|
MAZ
|
1.028.900.000
|
|
MITSUBISHI
FUSO
|
882.500.000
|
|
TATA
|
621.000.000
|
|
TMT
|
447.000.000
|
|
TRUONGGIANG
|
538.100.000
|
|
UD
TRUCKS
|
975.000.000
|
|
VEAM
|
724.000.000
|
|
VINHPHAT
|
796.700.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
691.600.000
|
|
16
|
Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn
|
CHENGLONG
|
884.900.000
|
|
CNHTC
|
1.355.000.000
|
|
DAEWOO
|
956.700.000
|
|
FAW
|
800.000.000
|
|
FOTON
|
999.700.000
|
|
GIAIPHONG
|
705.000.000
|
|
HINO
|
1.563.500.000
|
|
HOA
MAI
|
640.000.000
|
|
HYUNDAI
|
753.600.000
|
|
ISUZU
|
791.400.000
|
|
MAZ
|
1.317.500.000
|
|
MITSUBISHI
FUSO
|
882.500.000
|
|
UD
TRUCKS
|
1.050.000.000
|
|
VEAM
|
724.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
931.800.000
|
|
17
|
Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn
|
CNHTC
|
1.330.000.000
|
|
DONGFENG
|
2.780.000.000
|
|
FAW
|
800.000.000
|
|
FOTON
|
1.290.600.000
|
|
HINO
|
1.651.200.000
|
|
HYUNDAI
|
815.600.000
|
|
ISUZU
|
886.400.000
|
|
MAZ
|
1.229.300.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
979.400.000
|
|
18
|
Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn
|
CHENGLONG
|
1.204.000.000
|
|
CNHTC
|
1.279.100.000
|
|
FAW
|
651.800.000
|
|
FOTON
|
1.239.800.000
|
|
HINO
|
2.064.500.000
|
|
HYUNDAI
|
1.990.000.000
|
|
ISUZU
|
1.954.000.000
|
|
MAZ
|
1.313.000.000
|
|
MITSUBISHI
FUSO
|
953.700.000
|
|
TRUONGGIANG
|
920.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.275.200.000
|
|
19
|
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn
|
CHENGLONG
|
1.214.000.000
|
|
CNHTC
|
1.094.000.000
|
|
DAEWOO
|
1.572.000.000
|
|
FORLAND
|
788.300.000
|
|
FOTON
|
927.800.000
|
|
HINO
|
1.681.000.000
|
|
ISUZU
|
1.673.300.000
|
|
JAC
|
692.000.000
|
|
MAZ
|
1.606.000.000
|
|
MITSUBISHI
FUSO
|
1.490.000.000
|
|
TMT
|
658.100.000
|
|
UD
TRUCKS
|
1.691.200.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.326.700.000
|
|
20
|
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn
|
CHENGLONG
|
1.228.300.000
|
|
CNHTC
|
1.364.800.000
|
|
DONGFENG
|
1.465.700.000
|
|
FOTON
|
1.509.600.000
|
|
HYUNDAI
|
2.110.000.000
|
|
ISUZU
|
1.374.500.000
|
|
UD
TRUCKS
|
2.229.800.000
|
|
VINHPHAT
|
2.106.200.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.351.600.000
|
|
21
|
Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn
|
CHENGLONG
|
1.425.000.000
|
|
FOTON
|
1.580.000.000
|
|
HINO
|
1.681.000.000
|
|
HYUNDAI
|
2.110.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.408.800.000
|
|
22
|
Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn
|
CHENGLONG
|
1.658.700.000
|
|
CNHTC
|
1.350.500.000
|
|
HYUNDAI
|
2.110.000.000
|
|
MAN
|
4.000.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.504.000.000
|
|
23
|
Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn
|
HINO
|
1.829.000.000
|
|
MAN
|
4.000.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.514.000.000
|
|
24
|
Từ 25 tấn trở lên
|
CNHTC
|
1.453.200.000
|
|
HYUNDAI
|
2.270.000.000
|
|
MAN
|
4.000.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.535.000.000
|
|
II.
Nước sản xuất lắp ráp: Hàn Quốc
|
|
1
|
Dưới 750 kg
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
216.600.000
|
|
2
|
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
225.000.000
|
|
3
|
Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
340.400.000
|
|
4
|
Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
348.800.000
|
|
5
|
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
444.400.000
|
|
6
|
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
454.400.000
|
|
7
|
Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
466.300.000
|
|
8
|
Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
496.000.000
|
|
9
|
Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
533.100.000
|
|
10
|
Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
579.400.000
|
|
11
|
Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
612.400.000
|
|
12
|
Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
734.800.000
|
|
13
|
Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
737.700.000
|
|
14
|
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
743.200.000
|
|
15
|
Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
760.700.000
|
|
16
|
Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.024.900.000
|
|
17
|
Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn
|
HYUNDAI
|
2.170.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.077.300.000
|
|
18
|
Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.402.700.000
|
|
19
|
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.459.400.000
|
|
20
|
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.486.700.000
|
|
21
|
Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.549.700.000
|
|
22
|
Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.654.400.000
|
|
23
|
Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.665.400.000
|
|
24
|
Từ 25 tấn trở lên
|
DAEWOO
|
2.075.000.000
|
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.688.500.000
|
|
III.
Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan
|
|
1
|
Dưới 750 kg
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
206.800.000
|
|
2
|
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
214.700.000
|
|
3
|
Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
325.000.000
|
|
4
|
Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
333.000.000
|
|
5
|
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
424.200.000
|
|
6
|
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
433.800.000
|
|
7
|
Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
445.100.000
|
|
8
|
Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
473.500.000
|
|
9
|
Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
508.900.000
|
|
10
|
Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU
|
553.100.000
|
|
11
|
Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
584.600.000
|
|
12
|
Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
701.400.000
|
|
13
|
Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
704.100.000
|
|
14
|
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn
|
CHENGLONG
|
911.300.000
|
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
709.400.000
|
|
15
|
Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn
|
CNHTC
|
1.339.700.000
|
|
CHENGLONG
|
931.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
726.200.000
|
|
16
|
Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
978.400.000
|
|
17
|
Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU
|
1.028.300.000
|
|
18
|
Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn
|
CHENGLONG
|
1.275.600.000
|
|
CNHTC
|
1.447.700.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.338.900.000
|
|
19
|
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn
|
CHENGLONG
|
1.275.400.000
|
|
CNHTC
|
1.391.000.000
|
|
SHACMAN
|
1.616.100.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.393.100.000
|
|
20
|
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.419.200.000
|
|
21
|
Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.479.300.000
|
|
22
|
Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.579.200.000
|
|
23
|
Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.589.800.000
|
|
24
|
Từ 25 tấn trở lên
|
CHENGLONG
|
1.420.000.000
|
|
CNHTC
|
1.523.300.000
|
|
SHACMAN
|
1.310.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.611.700.000
|
|
IV.
Nước sản xuất lắp ráp: Nhật, Mỹ, Canada, Đức, Pháp, Italia, Anh, Thụy Điển
|
|
1
|
Dưới 750 kg
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
226.400.000
|
|
2
|
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
235.200.000
|
|
3
|
Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
355.800.000
|
|
4
|
Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
364.600.000
|
|
5
|
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
464.700.000
|
|
6
|
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
475.100.000
|
|
7
|
Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
487.500.000
|
|
8
|
Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
518.500.000
|
|
9
|
Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
557.300.000
|
|
10
|
Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
605.800.000
|
|
11
|
Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
640.200.000
|
|
12
|
Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
768.200.000
|
|
13
|
Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
771.200.000
|
|
14
|
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
776.900.000
|
|
15
|
Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
795.300.000
|
|
16
|
Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.071.500.000
|
|
17
|
Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.126.300.000
|
|
18
|
Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU
|
1.466.500.000
|
|
19
|
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.525.800.000
|
|
20
|
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.554.300.000
|
|
21
|
Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.620.200.000
|
|
22
|
Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.729.600.000
|
|
23
|
Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.741.200.000
|
|
24
|
Từ 25 tấn trở lên
|
MAN
|
5.000.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.765.200.000
|
|
V.
Nước sản xuất lắp ráp khác
|
|
1
|
Dưới 750 kg
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
212.700.000
|
|
2
|
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn
|
SUZUKI
|
306.700.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
220.900.000
|
|
3
|
Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
334.200.000
|
|
4
|
Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
342.500.000
|
|
5
|
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
436.400.000
|
|
6
|
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
446.200.000
|
|
7
|
Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
457.900.000
|
|
8
|
Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
487.000.000
|
|
9
|
Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
523.400.000
|
|
10
|
Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
568.900.000
|
|
11
|
Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
601.300.000
|
|
12
|
Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
721.500.000
|
|
13
|
Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
724.300.000
|
|
14
|
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn
|
MAZ
|
1.208.900.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
729.700.000
|
|
15
|
Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
746.900.000
|
|
16
|
Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.006.300.000
|
|
17
|
Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn
|
UD
TRUCKS
|
1.680.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.057.700.000
|
|
18
|
Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn
|
KAMAZ
|
1.118.600.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.377.200.000
|
|
19
|
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn
|
KAMAZ
|
1.152.000.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.432.900.000
|
|
20
|
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.459.700.000
|
|
21
|
Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.521.500.000
|
|
22
|
Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.624.300.000
|
|
23
|
Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn
|
TẤT
CẢ NHÃN HIỆU
|
1.635.200.000
|
|
24
|
Từ 25 tấn trở lên
|
MAZ
|
1.746.200.000
|
|
UD
TRUCKS
|
1.968.700.000
|
|
NHÃN
HIỆU KHÁC
|
1.657.800.000
|
|
Ghi
chú*:
-
Xe ô tô tải đông lạnh có giá tính LPTB bằng 120% giá tính LPTB ô tô vận tải
hàng hóa cùng trọng tải, nhãn hiệu, Nước sản xuất lắp ráp nêu trên.
-
Xe ô tô tải có cần cẩu có giá tính LPTB bằng 110% giá tính LPTB ô tô vận tải
hàng hóa cùng trọng tải, nhãn hiệu, Nước sản xuất lắp ráp nêu trên.
-
Xe đầu kéo có giá tính LPTB bằng 80% giá tính LPTB ô tô vận tải hàng hóa cùng
trọng tải, nhãn hiệu, Nước sản xuất lắp ráp nêu trên.
-
Xe chuyên dùng (gồm cả xe bốn bánh có gắn động cơ) có giá tính LPTB là giá
chuyển nhượng tài sản trên thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định
số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022.
|
BẢNG 5: Ô TÔ SẢN XUẤT TRƯỚC NĂM
2000
(Kèm theo Quyết định số
87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
|
STT
|
Nước sản xuất
|
Thể tích làm việc
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Việt
Nam, Trung Quốc
|
Dưới
1,0
|
60.000.000
|
|
2
|
Việt
Nam, Trung Quốc
|
Từ
1,0 đến dưới 1,5
|
100.000.000
|
|
3
|
Việt
Nam, Trung Quốc
|
Từ
1,5 đến dưới 1,8
|
140.000.000
|
|
4
|
Việt
Nam, Trung Quốc
|
Từ
1,8 đến dưới 2,0
|
180.000.000
|
|
5
|
Việt
Nam, Trung Quốc
|
Từ
2,0 đến dưới 2,3
|
220.000.000
|
|
6
|
Việt
Nam, Trung Quốc
|
Từ
2,3 đến dưới 2,5
|
260.000.000
|
|
7
|
Việt
Nam, Trung Quốc
|
Từ
2,5 đến dưới 3,0
|
300.000.000
|
|
8
|
Việt
Nam, Trung Quốc
|
Từ 3,0
trở lên
|
340.000.000
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Hàn
Quốc
|
Dưới
1,0
|
80.000.000
|
|
10
|
Hàn
Quốc
|
Từ
1,0 đến dưới 1,5
|
130.000.000
|
|
11
|
Hàn
Quốc
|
Từ
1,5 đến dưới 1,8
|
180.000.000
|
|
12
|
Hàn
Quốc
|
Từ
1,8 đến dưới 2,0
|
230.000.000
|
|
13
|
Hàn
Quốc
|
Từ
2,0 đến dưới 2,3
|
280.000.000
|
|
14
|
Hàn Quốc
|
Từ
2,3 đến dưới 2,5
|
330.000.000
|
|
15
|
Hàn
Quốc
|
Từ
2,5 đến dưới 2,8
|
380.000.000
|
|
16
|
Hàn
Quốc
|
Từ
2,8 đến dưới 3,2
|
430.000.000
|
|
17
|
Hàn
Quốc
|
Từ
3,2 đến dưới 3,5
|
480.000.000
|
|
18
|
Hàn
Quốc
|
Từ
3,5 đến dưới 3,8
|
530.000.000
|
|
19
|
Hàn
Quốc
|
Từ
3,8 đến dưới 4,2
|
580.000.000
|
|
20
|
Hàn
Quốc
|
Từ
4,2 đến dưới 4,5
|
630.000.000
|
|
21
|
Hàn
Quốc
|
Từ
4,5 trở lên
|
680.000.000
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Nhật
Bản
|
Dưới
1,0
|
120.000.000
|
|
23
|
Nhật
Bản
|
Từ
1,0 đến dưới 1,5
|
180.000.000
|
|
24
|
Nhật
Bản
|
Từ
1,5 đến dưới 1,8
|
240.000.000
|
|
25
|
Nhật
Bản
|
Từ 1,8
đến dưới 2,0
|
300.000.000
|
|
26
|
Nhật
Bản
|
Từ
2,0 đến dưới 2,3
|
360.000.000
|
|
27
|
Nhật
Bản
|
Từ
2,3 đến dưới 2,5
|
420.000.000
|
|
28
|
Nhật
Bản
|
Từ
2,5 đến dưới 2,8
|
480.000.000
|
|
29
|
Nhật
Bản
|
Từ
2,8 đến dưới 3,2
|
540.000.000
|
|
30
|
Nhật
Bản
|
Từ
3,2 đến dưới 3,5
|
600.000.000
|
|
31
|
Nhật
Bản
|
Từ
3,5 đến dưới 3,8
|
660.000.000
|
|
32
|
Nhật
Bản
|
Từ
3,8 đến dưới 4,2
|
720.000.000
|
|
33
|
Nhật
Bản
|
Từ
4,2 đến dưới 4,5
|
780.000.000
|
|
34
|
Nhật
Bản
|
Từ
4,5 đến dưới 4,7
|
840.000.000
|
|
35
|
Nhật
Bản
|
Từ
4,7 đến dưới 5,0
|
900.000.000
|
|
36
|
Nhật
Bản
|
Từ
5,0 đến dưới 5,5
|
960.000.000
|
|
37
|
Nhật
Bản
|
Từ
5,5 trở lên
|
1.020.000.000
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Đức
|
Dưới
1,0
|
260.000.000
|
|
39
|
Đức
|
Từ
1,0 đến dưới 1,5
|
340.000.000
|
|
40
|
Đức
|
Từ
1,5 đến dưới 1,8
|
420.000.000
|
|
41
|
Đức
|
Từ
1,8 đến dưới 2,0
|
500.000.000
|
|
42
|
Đức
|
Từ
2,0 đến dưới 2,3
|
580.000.000
|
|
43
|
Đức
|
Từ
2,3 đến dưới 2,5
|
660.000.000
|
|
44
|
Đức
|
Từ
2,5 đến dưới 2,8
|
740.000.000
|
|
45
|
Đức
|
Từ
2,8 đến dưới 3,2
|
820.000.000
|
|
46
|
Đức
|
Từ
3,2 đến dưới 3,5
|
900.000.000
|
|
47
|
Đức
|
Từ
3,5 đến dưới 3,8
|
980.000.000
|
|
48
|
Đức
|
Từ
3,8 đến dưới 4,2
|
1.060.000.000
|
|
49
|
Đức
|
Từ 4,2
đến dưới 4,5
|
1.140.000.000
|
|
50
|
Đức
|
Từ
4,5 đến dưới 4,7
|
1.220.000.000
|
|
51
|
Đức
|
Từ
4,7 đến dưới 5,0
|
1.300.000.000
|
|
52
|
Đức
|
Từ
5,0 đến dưới 5,5
|
1.380.000.000
|
|
53
|
Đức
|
Từ
5,5 đến dưới 6,0
|
1.460.000.000
|
|
54
|
Đức
|
Từ
6,0 trở lên
|
1.540.000.000
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Mỹ, Canada
|
Dưới
2,0
|
260.000.000
|
|
56
|
Mỹ,
Canada
|
Từ
2,0 đến dưới 2,3
|
350.000.000
|
|
57
|
Mỹ,
Canada
|
Từ
2,3 đến dưới 2,5
|
440.000.000
|
|
58
|
Mỹ,
Canada
|
Từ
2,5 đến dưới 2,8
|
530.000.000
|
|
59
|
Mỹ,
Canada
|
Từ
2,8 đến dưới 3,2
|
620.000.000
|
|
60
|
Mỹ,
Canada
|
Từ
3,2 đến dưới 3,5
|
710.000.000
|
|
61
|
Mỹ,
Canada
|
Từ
3,5 đến dưới 3,8
|
800.000.000
|
|
62
|
Mỹ,
Canada
|
Từ
3,8 đến dưới 4,2
|
890.000.000
|
|
63
|
Mỹ,
Canada
|
Từ
4,2 đến dưới 4,5
|
980.000.000
|
|
64
|
Mỹ,
Canada
|
Từ
4,5 đến dưới 4,7
|
1.070.000.000
|
|
65
|
Mỹ,
Canada
|
Từ
4,7 đến dưới 5,0
|
1.160.000.000
|
|
66
|
Mỹ,
Canada
|
Từ
5,0 đến dưới 5,5
|
1.250.000.000
|
|
67
|
Mỹ,
Canada
|
Từ
5,5 đến dưới 6,0
|
1.380.000.000
|
|
68
|
Mỹ,
Canada
|
Từ
6,0 đến dưới 6,5
|
1.520.000.000
|
|
69
|
Mỹ,
Canada
|
Từ
6,5 đến dưới 7,0
|
1.610.000.000
|
|
70
|
Mỹ,
Canada
|
Từ
7,0 trở lên
|
1.700.000.000
|
|
|
|
|
|
|
71
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Dưới
1,0
|
200.000.000
|
|
72
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ
1,0 đến dưới 1,5
|
300.000.000
|
|
73
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ
1,5 đến dưới 1,8
|
400.000.000
|
|
74
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ
1,8 đến dưới 2,0
|
500.000.000
|
|
75
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ 2,0
đến dưới 2,3
|
600.000.000
|
|
76
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ
2,3 đến dưới 2,5
|
700.000.000
|
|
77
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ
2,5 đến dưới 2,8
|
800.000.000
|
|
78
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ
2,8 đến dưới 3,2
|
900.000.000
|
|
79
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ
3,2 đến dưới 3,5
|
1.000.000.000
|
|
80
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ
3,5 đến dưới 3,8
|
1.100.000.000
|
|
81
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ
3,8 đến dưới 4,2
|
1.200.000.000
|
|
82
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ
4,2 đến dưới 4,5
|
1.300.000.000
|
|
83
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ
4,5 đến dưới 4,7
|
1.400.000.000
|
|
84
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ
4,7 đến dưới 5,0
|
1.500.000.000
|
|
85
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ
5,0 đến dưới 5,5
|
1.600.000.000
|
|
86
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ
5,5 đến dưới 6,0
|
1.700.000.000
|
|
87
|
Anh,
Pháp, Ý, Thụy Điển
|
Từ
6,0 trở lên
|
1.800.000.000
|
|
|
|
|
|
|
88
|
Các
nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ
|
Dưới
1,0
|
50.000.000
|
|
89
|
Các
nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ
|
Từ
1,0 đến dưới 1,5
|
70.000.000
|
|
90
|
Các
nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ
|
Từ
1,5 đến dưới 1,8
|
90.000.000
|
|
91
|
Các
nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ
|
Từ
1,8 đến dưới 2,0
|
110.000.000
|
|
92
|
Các
nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ
|
Từ
2,0 đến dưới 2,3
|
130.000.000
|
|
93
|
Các
nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ
|
Từ
2,3 đến dưới 2,5
|
150.000.000
|
|
94
|
Các
nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ
|
Từ
2,5 đến dưới 2,8
|
170.000.000
|
|
95
|
Các nước
thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ
|
Từ
2,8 đến dưới 3,2
|
190.000.000
|
|
96
|
Các
nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ
|
Từ
3,2 đến dưới 3,5
|
210.000.000
|
|
97
|
Các
nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ
|
Từ
3,5 trở lên
|
230.000.000
|
|
|
|
|
|
|
98
|
Các
nước khác
|
Tính bằng 90% xe Đức sản xuất có cùng thể tích
|
|
Ghi chú:Xe tải Van, Pickup tính bằng 80% xe có cùng nước sản xuất
và thể tích làm việc
|
BẢNG 6: XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số
87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
Phần
6a. Xe máy nhập khẩu
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
SUNDIRO-
HONDA
|
TODAY
(SDH50QT-45)
|
49
|
36.212.400
|
|
2
|
Xe
mô tô hai bánh
|
BMW
|
R 1300
GS ADVENTURE (0M34)
|
1300
|
969.000.000
|
|
3
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125 ADVANCE
|
124,88
|
51.200.000
|
|
4
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ADV350
(ADV350AS 3V)
|
330
|
175.000.000
|
|
5
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125 SPORTY
|
124,88
|
40.392.000
|
|
6
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DAX
ROYAL LIMITED EDITION (ST125AS TH)
|
123,94
|
123.120.000
|
|
7
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR150R
(CBR150RAP-V)
|
149,2
|
73.290.000
|
|
8
|
Xe
mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
W230
ABS
|
233
|
124.900.000
|
|
9
|
Xe
mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
BULLET
CLASSIC EFI BULLET-1
|
499
|
132.000.000
|
|
10
|
Xe
mô tô hai bánh
|
EVGO
|
EH1
|
2,5
|
28.200.000
|
|
11
|
Xe
mô tô hai bánh
|
WUYANG-
HONDA
|
CGX150
(WH150-10B)
|
149
|
41.580.000
|
|
12
|
Xe
mô tô hai bánh
|
BMW
|
R18
|
1802
|
739.000.000
|
|
13
|
Xe
mô tô hai bánh
|
BMW
|
R
NINE T
|
1170
|
629.000.000
|
|
14
|
Xe
mô tô hai bánh
|
BMW
|
F 900
R
|
895
|
399.000.000
|
Phần
6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO
GRAND LITE
|
1,9
|
18.900.000
|
|
2
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
AMIO
|
0,8
|
13.900.000
|
|
3
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
EVO LITE
|
2,3
|
17.000.000
|
|
4
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO
GRAND LITE +1
|
1,9
|
18.900.000
|
|
5
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-22G
|
2,5
|
25.990.000
|
|
6
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-21G
|
1,25
|
15.490.000
|
|
7
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-19G
|
1,5
|
15.800.000
|
|
8
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-9G
|
2,5
|
27.490.000
|
|
9
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-9G
|
2,75
|
27.490.000
|
|
10
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-23G
|
2,45
|
25.990.000
|
|
11
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-8G
|
1
|
14.490.000
|
|
12
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-9G
|
1,45
|
16.990.000
|
|
13
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD240DT-1G
|
0,43
|
12.400.000
|
|
14
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-25G
|
1,15
|
15.990.000
|
|
15
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-26G
|
1
|
11.050.000
|
|
16
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
MOMO
|
1,5
|
15.800.000
|
|
17
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
X8 S
|
1
|
8.982.000
|
|
18
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
CLASSY
SS
|
1,58
|
15.000.000
|
|
19
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
SUNOO
X
|
1
|
9.558.000
|
|
20
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
VELUX
|
1
|
11.400.000
|
|
21
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
ROVA
X
|
1,58
|
12.871.637
|
|
22
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
MANDI
X
|
1
|
8.856.000
|
|
23
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VIET
THAI
|
E
SPORT
|
1,65
|
13.000.000
|
|
24
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
CLASSIC
PLUS
|
1,6
|
17.200.000
|
|
25
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
WEEZEE
PLUS 3
|
1,05
|
12.025.900
|
|
26
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
CLASSIC
PLUS 2
|
1,6
|
15.500.000
|
|
27
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
WEEZEE
M3
|
0,9
|
14.500.000
|
|
28
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
WEEZEE
PLUS 2
|
1,05
|
12.500.000
|
|
29
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
SAKI
MOTOR
|
MILANO.EV
|
1,6
|
11.990.000
|
|
30
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
SAKI
MOTOR
|
SKI-GOGOI.EV
|
1,6
|
12.175.600
|
|
31
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
SAKI
MOTOR
|
SKI-GOGOLEV
|
1,6
|
11.690.000
|
|
32
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
SAKI
MOTOR
|
A20
|
1
|
11.000.002
|
|
33
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YALIM
|
X7
|
1
|
8.000.000
|
|
34
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YALIM
|
GENZ
|
1,35
|
8.500.000
|
|
35
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
V88-PRO
|
1,7
|
12.410.000
|
|
36
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VC-NOBLE
NEW
|
1,2
|
11.300.000
|
|
37
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VIRAL-PRO
2
|
1,55
|
17.465.000
|
|
38
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
DK
|
V2
|
1,1
|
14.200.000
|
|
39
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
DK
|
EZ3
|
0,95
|
11.700.000
|
|
40
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
EVGO
|
VESPECT
|
1,5
|
15.500.000
|
|
41
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
EVGO
|
LUX
|
1,7
|
12.050.000
|
|
42
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
ALLY
|
AUTOSUN
A1
|
1,5
|
11.000.000
|
|
43
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
ALLY
|
AUTOSUN
A1 S
|
1,5
|
12.096.000
|
|
44
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
ALLY
|
SVECO
|
2,5
|
24.930.000
|
|
45
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
DIBAO
|
PANSY
SQ
|
1,5
|
17.000.000
|
|
46
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
DIBAO
|
TESLA
E
|
1,55
|
18.100.000
|
|
47
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
DIBAO
|
ELLA
|
1,4
|
15.800.000
|
|
48
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
DIBAO
|
RYAN
|
1,55
|
16.766.400
|
|
49
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
DIBAO
|
PANSY
S
|
1,5
|
17.465.000
|
|
50
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
DIBAO
|
GOGO
NEW
|
1,5
|
8.000.000
|
|
51
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
DIBAO
|
LS007
|
2,8
|
24.540.000
|
|
52
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
MYOKO
|
VENIC
|
1,45
|
15.968.000
|
|
53
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TH
CEO
|
VAR
SS
|
1,55
|
9.720.000
|
|
54
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TH
CEO
|
VAR A
|
1,55
|
8.000.000
|
|
55
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
G9S
NEW
|
1,05
|
10.000.000
|
|
56
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
S600I
|
0,8
|
11.500.000
|
|
57
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
G5S
SPORT
|
1
|
9.500.000
|
|
58
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
VERAS
|
1,65
|
15.858.200
|
|
59
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
JVC
|
XMEN
F1 SPORT
|
1,45
|
14.500.000
|
|
60
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
JVC
|
XMEN
F1
|
1,45
|
14.500.000
|
|
61
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
CANELY
DELUXE 1
|
1,6
|
17.465.000
|
|
62
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
LIBRA
S1
|
1,6
|
17.181.000
|
|
63
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
V5
|
0,98
|
8.483.000
|
|
64
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
SLAY
PLUS
|
1,3
|
12.974.000
|
|
65
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
FEVER
|
2,5
|
18.700.000
|
|
66
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
FLEX
|
2,5
|
16.500.000
|
|
67
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
CANELY
GT
|
1,6
|
11.718.000
|
|
68
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
CANELY
|
S
|
1,6
|
9.570.960
|
|
69
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
NIJIA
|
ROSA
|
1,5
|
8.133.700
|
|
70
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
NIJIA
|
LUXE
S
|
1,5
|
7.776.000
|
|
71
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
MOTORTHAI
|
FLY
AWAY
|
1
|
9.500.000
|
|
72
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
HTC
|
ECLASS
S1
|
1,4
|
17.000.000
|
|
73
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
HTC
|
GOGO
|
1,4
|
8.000.000
|
|
74
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
BF26
|
2,65
|
17.600.000
|
|
75
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
BF150I
|
2,65
|
34.000.000
|
|
76
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
LATINA
VI
|
1,6
|
17.465.000
|
|
77
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
CIVIT
|
1,2
|
9.800.000
|
|
78
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
S7
|
1
|
8.856.000
|
|
79
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAKUMI
|
GX
|
1
|
8.500.000
|
|
80
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAKUMI
|
MVS
|
1,5
|
13.500.000
|
|
81
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAKUMI
|
VC 3
|
1
|
8.000.000
|
|
82
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
J-PAN
|
X-BULL-XS
|
1,2
|
11.177.600
|
|
83
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
J-PAN
|
X-BULLS
|
0,9
|
11.477.000
|
|
84
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
J-PAN
|
ECO
|
1
|
8.000.000
|
|
85
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
J-PAN
|
ECOSH
|
1,98
|
15.500.000
|
|
86
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
GX30
|
1,19
|
12.600.000
|
|
87
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
JS50
|
1,03
|
15.500.000
|
|
88
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
R53
PLUS
|
1,55
|
15.590.000
|
|
89
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
R60
|
1,65
|
16.800.000
|
|
90
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
NOVA
|
1,55
|
11.600.000
|
|
91
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
GR55
|
1,3
|
10.378.000
|
|
92
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
R52
PLUS
|
1,7
|
15.378.000
|
|
93
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
KAISHI
|
GOGO
S
|
1,65
|
10.476.000
|
|
94
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINA
THAI
|
LUXURY
V8
|
1,55
|
12.000.000
|
|
95
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
KUMATSU
|
VQ6
|
1,5
|
8.964.000
|
|
96
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
SELEX
CAMEL 2
|
S3L2
|
3,15
|
28.800.000
|
|
97
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YAKA
|
LAVIA
PLUS
|
1,65
|
12.000.000
|
|
98
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YAKA
|
R2
|
1,05
|
8.000.000
|
|
99
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YAKA
|
LAVIA
SX
|
1,65
|
15.000.000
|
|
100
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YAKA
|
GOGO
NEW
|
1,65
|
11.150.000
|
|
101
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAKASHI
|
GS
|
1,6
|
9.936.000
|
|
102
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAKASHI
|
NOZA
X
|
1,6
|
11.340.000
|
|
103
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
SMB
|
CROSS
|
1,65
|
11.051.840
|
|
104
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
SMB
|
G-STAR
|
1,65
|
12.051.840
|
|
105
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
HUGO
|
ELEGANT
X
|
1,8
|
12.000.000
|
|
106
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINATHAI
|
VN1
PREMIUM
|
1,65
|
10.108.800
|
|
107
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
MOVE
|
ATHENA
|
1
|
14.190.000
|
|
108
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
MOVE
|
ATHENA
PRO
|
1,6
|
13.500.000
|
|
109
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
POWELLDD
|
WESPAN
PRO
|
1,8
|
13.366.000
|
|
110
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
JPMOTOR
|
JP01
|
1,72
|
13.824.000
|
|
111
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
JPMOTOR
|
JP03
|
1,04
|
12.312.000
|
|
112
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VIVIEN
|
E 26
|
1,45
|
8.000.000
|
|
113
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
SONCO
|
AI
|
1
|
11.500.000
|
|
114
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
SONCO
|
SM88
|
1
|
10.498.000
|
|
115
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
SONCO
|
LYN
|
0,25
|
15.800.000
|
|
116
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
AIMIAECO
|
LUNA
|
1,6
|
10.000.000
|
|
117
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
ZIRA
|
F1
|
1
|
10.000.000
|
|
118
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
SYM
|
PRITI
50-VHC
|
49
|
35.000.000
|
|
119
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
BOSSCITY
|
W50
|
49,5
|
27.500.000
|
|
120
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
OSAKAR
|
NISPA
VERA PS
|
49,5
|
12.774.400
|
|
121
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
CREAX
|
49,4
|
17.928.000
|
|
122
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
DR
SPORT
|
49
|
12.600.000
|
|
123
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
SPECIAL82VT
|
49,5
|
11.000.000
|
|
124
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
CLASSIC
81
|
49,5
|
10.500.000
|
|
125
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
ESPERO
|
50VS
CLASSIC PLUS
|
49
|
10.879.000
|
|
126
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
ESPERO
|
RETROX
|
49,4
|
19.800.000
|
|
127
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
SAKI
MOTOR
|
SKI-DII
|
49,5
|
19.500.000
|
|
128
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
SAKI
MOTOR
|
SKI-81α
|
49,5
|
13.800.000
|
|
129
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
SAKI
MOTOR
|
SKI-MILAN
|
49,5
|
11.290.000
|
|
130
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
SAKI
MOTOR
|
MILANO
|
49,4
|
17.490.000
|
|
131
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
SAKI
MOTOR
|
TORINO
|
49,5
|
17.890.000
|
|
132
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-VIRAL
1
|
49,5
|
17.890.000
|
|
133
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PRO
FI
|
49,4
|
18.280.000
|
|
134
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VICTORIA
|
RC6
SPORT
|
49,4
|
21.000.000
|
|
135
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VICTORIA
|
RC3
SPORT
|
49,6
|
15.800.000
|
|
136
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PASSION
1
|
49,6
|
13.000.000
|
|
137
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VICTORIA
|
50C-1
|
49,4
|
23.800.000
|
|
138
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-ROYAL
|
49,5
|
8.200.000
|
|
139
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PRO3
|
49,4
|
21.500.000
|
|
140
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
DK
|
DK
RETRO
|
49,4
|
21.300.000
|
|
141
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
DK
|
RETRO
|
49,5
|
11.915.000
|
|
142
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
ALLY
|
GOLDEN
R
|
49,5
|
11.915.000
|
|
143
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
ALLY
|
VEGAS
H
|
49,4
|
15.876.000
|
|
144
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
ALLY
|
NEW
50 LE
|
49,4
|
18.500.000
|
|
145
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
ALLY
|
VISTA
|
49,5
|
16.500.000
|
|
146
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
HALIM
|
CUS
|
49,4
|
26.500.000
|
|
147
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
MOTORTHAI
|
F1
|
49,5
|
11.500.000
|
|
148
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
NIOSHIMA
|
S NIO
|
49,6
|
10.800.000
|
|
149
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
J-PAN
|
CUP
XS
|
49,4
|
14.970.000
|
|
150
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
J-PAN
|
SPORTSH
|
49,6
|
10.603.637
|
|
151
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
MOTOR
THAILANA
|
WACE-S2
|
49,4
|
17.500.000
|
|
152
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
CREAFI
|
50V
|
49,6
|
15.500.000
|
|
153
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
DAELIM
MOTOR
|
KREA
|
49,5
|
8.836.363
|
|
154
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VJPAN
|
VIRAL
|
49,6
|
10.800.000
|
|
155
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
HONLEI
|
CUP82
|
49,4
|
15.000.000
|
|
156
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ
2025
|
2,8
|
26.900.000
|
|
157
|
Xe mô
tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VERO
X
|
2,25
|
34.900.000
|
|
158
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
EVO
|
2,45
|
19.990.000
|
|
159
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
FELIZ II
|
3
|
28.060.000
|
|
160
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
VIPER
|
3
|
39.900.000
|
|
161
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-4G
|
2,8
|
28.000.000
|
|
162
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-6G
|
2,8
|
35.990.000
|
|
163
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD3000DT-5G
|
4,74
|
52.990.000
|
|
164
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-8G
|
2,75
|
36.990.000
|
|
165
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD2000DT-3G
|
3,05
|
36.990.000
|
|
166
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-10G
|
2,85
|
31.990.000
|
|
167
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
QUANTUM
S2 A
|
6
|
30.500.000
|
|
168
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
DK
|
NOVA
X
|
2,35
|
22.032.000
|
|
169
|
Xe mô
tô hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
BF150S
|
4,4
|
35.000.000
|
|
170
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
TAILG
|
T72L
|
6
|
34.900.000
|
|
171
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC480
WINNER R
|
149,2
|
46.200.000
|
|
172
|
Xe
mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MEDLEY
150 ABS - 231
|
155,1
|
93.900.000
|
|
173
|
Xe mô
tô hai bánh
|
SYM
|
PRITI
50
|
49,5
|
27.500.000
|
|
174
|
Xe
mô tô hai bánh
|
TIANMA/KTM
|
TM100-3
|
100
|
15.000.000
|
|
175
|
Xe
mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NMX-DC31
|
155,1
|
67.000.000
|
|
176
|
Xe
mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NMAX-DC21
|
155,1
|
81.000.000
|
|
177
|
Xe
mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
PG-1-BNS3
|
113,7
|
30.050.000
|
|
178
|
Xe
mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
GEAR-DF92
|
124,9
|
34.364.000
|
|
179
|
Xe
mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
GEAR-DF91
|
124,9
|
30.437.000
|
|
180
|
Xe
mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NMAX-DC31
|
155,1
|
69.000.000
|
|
181
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO
GRAND +1
|
2,25
|
22.800.000
|
|
182
|
Xe
mô tô hai bánh
|
ESPERO
|
125W
|
119,7
|
12.800.000
|
|
183
|
Xe
mô tô hai bánh
|
FLYAMAHA
|
CKD
|
49,5
|
12.800.000
|
|
184
|
Xe
mô tô hai bánh
|
WUYANG-
HONDA
|
CGX150
(WH150-10)
|
149
|
43.000.000
|
|
185
|
Xe
mô tô hai bánh
|
INDOMOTOR
|
CD67
|
106,7
|
15.600.000
|
|
186
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
MOTIO
|
1,5
|
12.000.000
|
|
187
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
ZGOO
|
1,1
|
15.900.000
|
|
188
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FLAZZ
|
1,1
|
16.900.000
|
|
189
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO
200 LITE
|
2,45
|
22.000.000
|
|
190
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO
LITE NEO
|
1,6
|
14.400.000
|
|
191
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO
200
|
2,5
|
22.000.000
|
|
192
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO
GRAND
|
2,25
|
22.800.000
|
|
193
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO
NEO
|
2,45
|
17.800.000
|
|
194
|
Xe mô
tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ
NEO
|
2,5
|
22.400.000
|
|
195
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ
S
|
3
|
29.700.000
|
|
196
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ
LITE
|
2,7
|
25.900.000
|
|
197
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA
S2
|
3
|
36.500.000
|
|
198
|
Xe mô
tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA
NEO
|
2,45
|
28.800.000
|
|
199
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VENTO
S
|
5,2
|
49.200.000
|
|
200
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VENTO
NEO
|
3,2
|
32.400.000
|
|
201
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
THEON
S
|
7,1
|
56.900.000
|
|
202
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA
S
|
1,7
|
24.250.000
|
|
203
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
THEON
|
6,76
|
40.550.000
|
|
204
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VENTO
|
4
|
36.775.000
|
|
205
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
IMPES
|
1,7
|
23.500.000
|
|
206
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
LUDO
|
1,1
|
21.500.000
|
|
207
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
TEMPEST
|
1,6
|
19.250.000
|
|
208
|
Xe
mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ
|
2,25
|
24.900.000
|
|
209
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA-A1
|
2,05
|
36.000.000
|
|
210
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA-A2
|
1,75
|
21.000.000
|
|
211
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA
A2-1
|
2,3
|
26.900.000
|
Quyết định 87/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 189/2025/QĐ-UBND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/07/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 189/2025/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
250
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|