|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1893/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 25 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG
SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐCP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT
ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa
chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 573/TTr-SNNMT ngày 25/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết
định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên
thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo
Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện
công khai Danh mục thủ tục hành chính được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi
hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC28/5);
- Lưu: VT.KT203/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định
số: 1893/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục
hành chính đến Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc
trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến
11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến
17 giờ 00 phút.
|
TT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
01
|
1.014262.H12
|
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
Trong thời hạn 27 ngày làm việc (cắt
giảm 07/34 ngày làm việc, tỷ lệ 20,58%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường
hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại được tăng thêm
tối đa 16,5 ngày làm việc (cắt giảm 4,5/21 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%).
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật
số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo
cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại
của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014262” trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.014263.H12
|
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
Trong thời hạn 21,5 ngày làm việc (cắt
giảm 5,5/26 ngày làm việc, tỷ lệ 21,15%) kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại được tăng thêm tối đa 16,5 ngày làm việc (cắt giảm 4,5/21
ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%).
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Mức thu lệ phí:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta
(ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000
ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật
số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo
cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại
của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014263” trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
|
3
|
1.014264.H12
|
Điều chỉnh giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức,
cá nhân thăm dò khoáng sản: Trong thời hạn 11 ngày làm việc (cắt giảm 03/14
ngày làm việc, tỷ lệ 21,42%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp trả lại một phần diện
tích khu vực thăm dò khoáng sản: Trong thời hạn 21,5 ngày làm việc (cắt
giảm 5,5/26 ngày làm việc, tỷ lệ 21,15%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại được
tăng thêm tối đa 16,5 ngày làm việc (cắt giảm 4,5/21 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%).
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật
số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo
cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại
của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014264” trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
|
4
|
1.014268.H12
|
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
Trong thời hạn 21,5 ngày làm việc (cắt
giảm 5,5/26 ngày làm việc, tỷ lệ 21,15%) kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại được tăng thêm tối đa 16,5 ngày làm việc (cắt giảm 4,5/21
ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%).
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật
số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo
cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại
của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014268” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
5
|
1.014271.H12
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng
sản
|
- Trường hợp chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản đất hiếm: Trong thời hạn 23 ngày làm việc (cắt giảm
06/29 ngày làm việc, tỷ lệ 20,68%) kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ, trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại được tăng thêm tối đa 16,5 ngày làm việc (cắt giảm 4,5/21 ngày làm
việc, tỷ lệ 21,43%).
- Trường hợp chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III: Trong
thời hạn 21,5 ngày làm việc (cắt giảm 5,5/26 ngày làm việc, tỷ lệ
21,15%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại được tăng thêm tối đa 16,5 ngày làm
việc (cắt giảm 4,5/21 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%).
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Mức thu lệ phí:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000
ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000
ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật
số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo
cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn
lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014271” trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
6
|
1.014273.H12
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên,
trữ lượng khoáng sản
|
Trong thời hạn 19 ngày làm việc (cắt
giảm 05/24 ngày làm việc, tỷ lệ 20,83%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường
hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại được tăng thêm
tối đa 04 ngày làm việc (cắt giảm 04/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%).
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật
số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo
cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân
cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm
dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo
kết quả thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại
của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014273” trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
|
7
|
1.014274.H12
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
Trong thời hạn 50 ngày (cắt giảm
13/63 ngày, tỷ lệ 20,63%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường
hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại được tăng thêm
tối đa 16,5 ngày làm việc (cắt giảm 4,5/21 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%).
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.thuyvy
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật
số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai
thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại
của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014274” trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
|
8
|
1.014276.H12
|
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
Trong thời hạn 48 ngày (cắt giảm
12/60 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường
hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại được tăng thêm
tối đa 16,5 ngày làm việc (cắt giảm 4,5/21 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%).
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật
số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp
và Môi trường) quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số
điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại
của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014276” trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
|
9
|
1.014277.H12
|
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
Trong thời hạn 21,5 ngày làm việc (cắt
giảm 5,5/26 ngày làm việc, tỷ lệ 21,15%) kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định
còn lại được tăng thêm tối đa 06 ngày làm việc (cắt giảm 02/08 ngày làm
việc, tỷ lệ 25%).
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật
số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai
thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số
điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp
và Môi trường) quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại
của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014277” trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
|
10
|
1.014278.H12
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
|
- Trường hợp ban hành quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và
khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc
phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận: Trong thời hạn 40 ngày
(cắt giảm 10/50 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường
hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại được tăng thêm
tối đa 9,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày làm việc, tỷ lệ 20,83%).
- Trường hợp ban hành quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai
thác khoáng sản: Trong
thời hạn 23 ngày làm việc (cắt giảm 06/29 ngày làm việc, tỷ lệ 20,69%) kể
từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp ban hành quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV: Trong thời hạn 5,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/07 ngày
làm việc, tỷ lệ 21,43%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy
định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật
số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai
thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 04/2016/TT-BKHCN
ngày 04/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (trước đây) quy định về
thẩm định báo cáo đánh giá an toàn bức xạ trong hoạt động thăm dò, khai thác
quặng phóng xạ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại
của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014278” trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
|
11
|
1.014291.H12
|
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò
khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc (cắt
giảm 2,5/12 ngày làm việc, tỷ lệ 20,83%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy
định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật
số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo
cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại
của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014291” trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
|
12
|
1.014292.H12
|
Chấp thuận thăm dò, khai thác
khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản
|
Trong thời hạn 31 ngày làm việc (cắt
giảm 08/39 ngày làm việc, tỷ lệ 20,51%) kể từ khi nhận được văn bản theo quy
định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy
định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật
số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo
cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại
của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014292” trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
|
13
|
1.014789.H12
|
Chấp thuận thay đổi nội dung đề án
thăm dò khoáng sản
|
Trong thời hạn 19 ngày làm việc (cắt
giảm 05/24 ngày làm việc, tỷ lệ 20,83%) kể từ khi nhận được văn bản theo quy
định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy
định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật
số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo
cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại
của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014789” trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
|
14
|
1.014294.H12
|
Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ
ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc
gia.
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc (cắt
giảm 03/13 ngày làm việc, tỷ lệ 23,08%) kể từ khi nhận được hồ sơ theo quy
định (thời hạn giải quyết không tính thời gian lấy ý kiến).
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy
định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật
số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại
của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014294” trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
398/QĐ-UBND ngày 04/02/2026; Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 16/4/2026 hết hiệu
lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục có 14 TTHC./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ,
LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐỊA
CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1893/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng
sản (Mã số TTHC: 1.014262.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong thời hạn 27 ngày làm việc (cắt
giảm 07/34 ngày làm
việc, tỷ lệ 20,58%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
22 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 16,5 ngày làm việc (cắt
giảm 4,5/21 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%), trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
16,5 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: Không quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: Trường hợp
1: 21 ngày làm việc; Trường hợp 2: 16,5 ngày làm việc (trường hợp không đủ
điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện
hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo quy định: 4,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
2. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng
sản (Mã số TTHC: 1.014263.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong thời hạn 21,5 ngày làm việc (cắt
giảm 5,5/26 ngày làm việc, tỷ lệ 21,15%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
17,5 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 04 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 16,5 ngày làm việc (cắt
giảm 4,5/21 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%), trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
16,5 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: Không quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: Trường hợp
1: 16,5 ngày làm việc; Trường hợp 2: 16,5 ngày làm việc (trường hợp không đủ
điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 3,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
3. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng
sản (Mã số TTHC: 1.014264.H12)
3.1. Trường hợp thay đổi tên tổ
chức, cá nhân thăm dò khoáng sản
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 11 ngày làm việc (cắt
giảm 03/14 ngày làm việc, tỷ lệ 21,42%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
08 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ
chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 07 ngày làm
việc (trường hợp không đủ điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và
nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
3.2. Trường hợp thay đổi tên tổ
chức, cá nhân thăm dò khoáng sản
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong thời hạn 21,5 ngày làm việc (cắt
giảm 5,5/26 ngày làm việc, tỷ lệ 21,15%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
17,5 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 04 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 16,5 ngày làm việc (cắt
giảm 4,5/21 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%). Trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
16,5 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: Không quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: Trường hợp
1: 16,5 ngày làm việc; Trường hợp 2: 16,5 ngày làm việc (trường hợp không đủ
điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 3,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
4. Trả lại giấy phép thăm dò
khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014268.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong thời hạn 21,5 ngày làm việc (cắt
giảm 5,5/26 ngày làm việc, tỷ lệ 21,15%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
17,5 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 04 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 16,5 ngày làm việc (cắt
giảm 4,5/21 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%), trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
16,5 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: Không quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: Trường hợp
1: 16,5 ngày làm việc; Trường hợp 2: 16,5 ngày làm việc (trường hợp không đủ
điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 3,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
5. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng
sản (Mã số TTHC: 1.014271.H12)
5.1. Trường hợp chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản đất hiếm a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong thời hạn 23 ngày làm việc (cắt
giảm 06/29 ngày làm việc, tỷ lệ 20,68%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
18 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 16,5 ngày làm việc (cắt
giảm 4,5/21 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%), trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
16,5 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: Không quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: Trường hợp
1: 17 ngày làm việc; Trường hợp 2: 16,5 ngày làm việc (trường hợp không đủ
điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 4,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
5.2. Trường hợp chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong thời hạn 21,5 ngày làm việc (cắt
giảm 5,5/26 ngày làm việc, tỷ lệ 21,15%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
17,5 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 04 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 16,5 ngày làm việc (cắt
giảm 4,5/21 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%), trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
16,5 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: Không quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: Trường hợp
1: 16,5 ngày làm việc; Trường hợp 2: 16,5 ngày làm việc (trường hợp không đủ
điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 3,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
6. Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài
nguyên, trữ lượng khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014273.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong thời hạn 19 ngày làm việc (cắt
giảm 05/24 ngày làm việc, tỷ lệ 20,83%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
15 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 04 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 04 ngày làm việc (cắt
giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%). Trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
04 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: Không quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả
xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết
định: Trường hợp 1: 14 ngày làm việc; Trường hợp 2: 04 ngày làm việc (trường
hợp không đủ điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 3,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
7. Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản (Mã số TTHC: 1.014273.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong thời hạn 50 ngày (cắt giảm 13/63
ngày, tỷ lệ 20,63%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
45 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 16,5 ngày làm việc (cắt
giảm 4,5/21 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%). Trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
16,5 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: Không quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: Trường hợp
1: 44 ngày làm việc; Trường hợp 2: 16,5 ngày làm việc (trường hợp không đủ
điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 4,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
8. Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản đã được phê duyệt (Mã số TTHC: 1.014276.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong thời hạn 48 ngày (cắt giảm
12/60 ngày, tỷ lệ 20%)
kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
43 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
05 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 16,5 ngày làm việc (cắt
giảm 4,5/21 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%), trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
16,5 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: Không quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: Trường hợp
1: 42 ngày làm việc; Trường hợp 2: 16,5 ngày làm việc (trường hợp không đủ
điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 4,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
9. Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản (Mã số TTHC: 1.014277.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong thời hạn 21,5 ngày làm việc (cắt
giảm 5,5/26 ngày làm việc, tỷ lệ 21,15%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
17,5 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 04 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 06 ngày làm việc (cắt
giảm 02/08 ngày làm việc, tỷ lệ 25%), trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
06 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: Không quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: Trường hợp
1: 16,5 ngày làm việc; Trường hợp 2: 06 ngày làm việc (trường hợp không đủ
điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 3,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
10. Quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản (Mã số TTHC: 1.014278.H12)
10.1. Trường hợp ban hành quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối
lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án
đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận.
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong thời hạn 40 ngày (cắt giảm
10/50 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
35 ngày.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày.
- Trường hợp 2: Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 9,5 ngày làm việc (cắt
giảm 2,5/12 ngày làm việc, tỷ lệ 20,83%). Trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
9,5 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: Không quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: Trường hợp
1: 34 ngày; Trường hợp 2: 9,5 ngày làm việc (trường hợp không đủ điều kiện
giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 4,5 ngày (trường hợp không phê duyệt
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày.
10.2. Trường hợp ban hành quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai
thác khoáng sản.
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 23 ngày làm việc (cắt
giảm 06/29 ngày làm việc, tỷ lệ 20,69%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
18 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 17 ngày làm
việc (trường hợp không đủ điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và
nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 4,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm
việc.
10.3. Trường hợp ban hành quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 5,5 ngày làm việc (cắt
giảm 1,5/07 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
3,5 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 2,5
ngày làm việc (trường hợp không đủ điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng
văn bản và nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
11. Bổ sung khối lượng công tác thăm
dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn (Mã số TTHC: 1.014291.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc (cắt
giảm 2,5/12 ngày làm việc, tỷ lệ 20,83%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
7,5 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 6,5 ngày
làm việc (trường hợp không đủ điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn
bản và nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
12. Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng
sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản (Mã số TTHC: 1.014292.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 31 ngày làm việc (cắt
giảm 08/39 ngày làm việc, tỷ lệ 20,51%) kể từ khi nhận được văn bản theo
quy định, trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
26 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 25 ngày làm
việc (trường hợp không đủ điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và
nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 4,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
13. Chấp thuận thay đổi nội dung đề án
thăm dò khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014789.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 19 ngày làm việc (cắt
giảm 05/24 ngày làm việc, tỷ lệ 20,83%) kể từ khi nhận được văn bản theo
quy định, trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
15 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 14 ngày làm
việc (trường hợp không đủ điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và
nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 3,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
14. Chấp thuận nội dung đánh giá mức
độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc
gia (Mã số TTHC: 1.014294.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc (cắt
giảm 03/13 ngày làm việc, tỷ lệ 23,08%) kể từ khi nhận được hồ sơ theo quy
định (thời hạn giải quyết không tính thời gian lấy ý kiến), trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
08 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy
lợi) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 07 ngày làm
việc (trường hợp không đủ điều kiện giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và
nêu lý do).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5
ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm theo Quyết định số 398/QĐ-UBND
ngày 04/02/2026; Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 16/4/2026 hết hiệu lực khi Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như
trên đơn vị nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực
hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình,
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trước 01 buổi. Đồng
thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành
chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.