|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5948/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Hẳn
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5948/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 08
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026
của UBND tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức
theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 3279/TTr-SNV ngày 02/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Tài chính tỉnh
Tây Ninh kèm theo Công văn số 4282/STC-VP ngày 27/3/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công
việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 46 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị
trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ:
37 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc
làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và
tương đương: 05 công chức/184 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 2,72 %.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp
ngạch chuyên viên chính và tương đương: 88 công chức/184 biên chế được giao của
cơ quan, đạt tỷ lệ: 47,82%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp
ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 91 biên chế/184
biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 49,45 %.
(Phụ lục 01, Phục
lục 02 kèm theo)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính tổ chức triển khai, thực hiện vị
trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt
đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban
nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ,
Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT, NNg.
PD-VTVL - SO TAI CHINH
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Văn Hẳn
|
PHỤ LỤC SỐ 1
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 5948/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
STT
|
Vị trí việc làm
|
Số lượng vị trí
việc làm
|
Ghi chú
|
|
|
TỔNG SỐ
|
46 vị trí
|
|
|
I
|
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý
|
06
|
|
|
1
|
Giám đốc Sở
|
|
|
|
2
|
Phó Giám đốc Sở
|
|
|
|
3
|
Chánh Văn phòng thuộc Sở
|
|
|
|
4
|
Trưởng phòng thuộc Sở
|
|
|
|
5
|
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở
|
|
|
|
6
|
Phó Trưởng phòng thuộc Sở
|
|
|
|
II
|
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ
|
37
|
|
|
1
|
Chuyên viên chính về quản trị công sở
|
|
|
|
2
|
Chuyên viên về quản trị công sở
|
|
|
|
3
|
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
|
|
|
|
4
|
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
|
|
|
|
5
|
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ
|
|
|
|
6
|
Chuyên viên về tổ chức cán bộ
|
|
|
|
7
|
Pháp chế viên chính
|
|
|
|
8
|
Pháp chế viên
|
|
|
|
9
|
Văn thư viên
|
|
|
|
10
|
Kế toán trưởng (hoặc Phụ trách kế toán)
|
|
|
|
11
|
Kế toán viên
|
|
|
|
12
|
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ
thông tin và chuyển đổi số
|
|
|
|
13
|
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
|
|
|
|
14
|
Chuyên viên về thi đua khen thưởng
|
|
|
|
15
|
Chuyên viên về Thủ quỹ
|
|
|
|
16
|
Chuyên viên chính về quản lý tài chính doanh nghiệp
|
|
|
|
17
|
Chuyên viên về quản lý tài chính doanh nghiệp
|
|
|
|
18
|
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tập thể,
kinh tế hợp tác và hộ kinh doanh
|
|
|
|
19
|
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp
tác và hộ kinh doanh
|
|
|
|
20
|
Chuyên viên chính về quản lý doanh nghiệp
|
|
|
|
21
|
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
|
|
|
|
22
|
Chuyên viên chính về quản lý tài sản công
|
|
|
|
23
|
Chuyên viên về quản lý tài sản công
|
|
|
|
24
|
Chuyên viên chính về quản lý giá
|
|
|
|
25
|
Chuyên viên về quản lý giá
|
|
|
|
26
|
Chuyên viên chính về quản lý đấu thầu
|
|
|
|
27
|
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
|
|
|
|
28
|
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư
|
|
|
|
29
|
Chuyên viên về quản lý đầu tư
|
|
|
|
30
|
Chuyên viên chính về quản lý nợ và kinh tế đối
ngoại
|
|
|
|
31
|
Chuyên viên về quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
|
|
|
|
32
|
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch
|
|
|
|
33
|
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
|
|
|
|
34
|
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tổng hợp
|
|
|
|
35
|
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp
|
|
|
|
36
|
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách
nhà nước
|
|
|
|
37
|
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà
nước
|
|
|
|
III
|
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ
|
3
|
|
|
1
|
Nhân viên phục vụ
|
|
|
|
2
|
Nhân viên bảo vệ
|
|
|
|
3
|
Nhân viên lái xe
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 02
TỶ LỆ CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 5948/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
STT
|
Vị trí việc làm
|
Ngạch công chức
tương ứng
|
Biên chế
|
Ghi chú
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
184
|
|
|
I
|
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý
|
|
48
|
|
|
1
|
Giám đốc Sở
|
Chuyên viên cao cấp
|
1
|
|
|
2
|
Phó Giám đốc Sở
|
Chuyên viên cao cấp
|
4
|
|
|
Chuyên viên chính
|
4
|
|
|
3
|
Chánh Văn phòng thuộc Sở
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
4
|
Trưởng phòng thuộc Sở
|
Chuyên viên chính
|
8
|
|
|
5
|
Phó Trưởng phòng thuộc Sở
|
Chuyên viên chính
|
26
|
|
|
6
|
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở
|
Chuyên viên chính
|
4
|
|
|
II
|
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
136
|
|
|
1
|
Chuyên viên chính về quản trị công sở
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
2
|
Chuyên viên về quản trị công sở
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
3
|
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
4
|
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
5
|
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
6
|
Chuyên viên về tổ chức cán bộ
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
7
|
Pháp chế viên chính
|
Pháp chế viên
chính
|
1
|
|
|
8
|
Pháp chế viên
|
Pháp chế viên
|
kiêm nhiệm
|
|
|
9
|
Văn thư viên
|
Văn thư viên
|
3
|
|
|
10
|
Kế toán trưởng (hoặc Phụ trách kế toán)
|
Kế toán viên chính
|
1
|
|
|
11
|
Kế toán viên
|
Kế toán viên
|
1
|
|
|
12
|
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ
thông tin và chuyển đổi số
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
13
|
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
14
|
Chuyên viên về thi đua khen thưởng
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
15
|
Chuyên viên về Thủ quỹ
|
Chuyên viên
|
kiêm nhiệm
|
|
|
16
|
Chuyên viên chính về quản lý tài chính doanh nghiệp
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
17
|
Chuyên viên về quản lý tài chính doanh nghiệp
|
Chuyên viên
|
3
|
|
|
18
|
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tập thể,
kinh tế hợp tác và hộ kinh doanh
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
19
|
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp
tác và hộ kinh doanh
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
20
|
Chuyên viên chính về quản lý doanh nghiệp
|
Chuyên viên chính
|
2
|
|
|
21
|
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
|
Chuyên viên
|
4
|
|
|
22
|
Chuyên viên chính về quản lý tài sản công
|
Chuyên viên chính
|
3
|
|
|
23
|
Chuyên viên về quản lý tài sản công
|
Chuyên viên
|
6
|
|
|
24
|
Chuyên viên chính về quản li giá
|
Chuyên viên chính
|
3
|
|
|
25
|
Chuyên viên về quản lý giá
|
Chuyên viên
|
6
|
|
|
26
|
Chuyên viên chính về quản lý đấu thầu
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
27
|
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
28
|
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư
|
Chuyên viên chính
|
11
|
|
|
29
|
Chuyên viên về quản lý đầu tư
|
Chuyên viên
|
28
|
|
|
30
|
Chuyên viên chính về quản lý nợ và kinh tế đối
ngoại
|
Chuyên viên chính
|
3
|
|
|
31
|
Chuyên viên về quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
|
Chuyên viên
|
5
|
|
|
32
|
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch
|
Chuyên viên chính
|
2
|
|
|
33
|
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
|
Chuyên viên
|
4
|
|
|
34
|
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tổng hợp
|
Chuyên viên chính
|
2
|
|
|
35
|
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp
|
Chuyên viên
|
5
|
|
|
36
|
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách
nhà nước
|
Chuyên viên chính
|
10
|
|
|
37
|
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà
nước
|
Chuyên viên
|
17
|
|
|
III
|
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ
|
|
|
|
|
1
|
Nhân viên phục vụ
|
|
|
|
|
2
|
Nhân viên bảo vệ
|
|
|
|
|
3
|
Nhân viên lái xe
|
|
|
|
* Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm
như sau:
a) Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và
tương đương: 05 công chức/ 184 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 2,72
%.
- Giám đốc Sở: 01 công chức/01 biên chế, tỷ lệ
100%.
- Phó Giám đốc Sở: 04 công chức/08 biên chế Phó
Giám đốc Sở, đạt tỷ lệ 50%.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp
ngạch chuyên viên chính và tương đương: 88 công chức/184 biên chế được giao của
cơ quan, đạt tỷ lệ: 47,82%.
- Phó Giám đốc Sở: 04 công chức
- Chánh Văn phòng Sở: 01 công chức
- Trưởng phòng thuộc Sở: 08 công chức.
- Phó Chánh Văn phòng Sở; 04 công chức.
- Phó Trưởng phòng thuộc Sở: 26 công chức.
- Công chức giữ ngạch chuyên viên chính: 45 công chức.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch
chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 91 biên chế/184 biên
chế được giao, đạt tỷ lệ: 49,46 %./.
Quyết định 5948/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5948/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
15/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2024
Ban hành:
29/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2024
79
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|