|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
59/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Phước
|
|
Ngày ban hành:
|
15/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
59/2025/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 15
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA HÀNG HÓA, DỊCH VỤ ĐẶC
THÙ THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng
6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Báo cáo số 462/BC-STC ngày 05 tháng 5 năm 2025.
Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành Quyết định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc
thù thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết định quy định đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá trên địa
bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có
liên quan đến hoạt động kê khai giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Đặc
điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
(tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể hoặc đặc điểm cơ bản) của hàng hóa, dịch vụ
đặc thù thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh An Giang quy định tại Phụ lục
kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Hiệu
lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi
hành từ ngày 25 tháng 6 năm 2025.
Điều 5. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp
với các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định
này; tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ
sung Quyết định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc
thù thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
2. Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch,
Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương: căn cứ tình hình thực
tiễn tại địa phương, yêu cầu quản lý nhà nước về giá và nhu cầu của công tác tổng
hợp, phân tích, dự báo giá thị trường trên địa bàn tỉnh để rà soát, đề xuất điều
chỉnh, bổ sung quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc
thù thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT.Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã và thành phố;
- Đài PTTH An Giang, Báo An Giang;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh An Giang;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTĐT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Phước
|
PHỤ LỤC
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 15/6/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên gọi chi tiết
|
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
|
|
1
|
Dịch vụ lưu trú
|
Có tối thiểu 10 buồng ngủ; có
quầy lễ tân, phòng vệ sinh chung. Có nơi để xe cho khách đối với khách sạn
nghỉ dưỡng và khách sạn bên đường. Có bếp, phòng ăn và dịch vụ phục vụ ăn uống
đối với khách sạn nghỉ dưỡng, khách sạn nổi, khách sạn bên đường. Có giường,
đệm, chăn, gối, khăn mặt, khăn tắm; thay bọc đệm, bọc chăn, bọc gối, khăn mặt,
khăn tắm khi có khách mới. Có nhân viên trực 24 giờ mỗi ngày.
|
|
2
|
Dịch vụ tham quan tại khu du
lịch trên địa bàn
|
Điểm du lịch, khu du lịch
theo quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền và các địa điểm tham quan
trên địa bàn tỉnh có tổ chức các hoạt động tham quan, ăn uống, vui chơi giải
trí... phục vụ khách du lịch và thu giá dịch vụ, trừ các địa điểm thực hiện
thu phí tham quan theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. Dịch vụ vận
chuyển khách du lịch; dịch vụ ăn uống, mua sắm, thể thao, vui chơi giải trí,
chăm sóc sức khỏe được cơ quan có thẩm quyền quyết định công nhận đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch tại khu du lịch, điểm du lịch, địa điểm tham quan
trên địa bàn tỉnh, trừ các dịch vụ thực hiện thu phí tham quan theo quy định
của pháp luật về phí, lệ phí.
|
|
3
|
Dịch vụ trông giữ xe được đầu
tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ trông giữ xe đạp (bao
gồm xe đạp điện); xe gắn máy (bao gồm xe máy điện); xe ô tô.
|
|
4
|
Dịch vụ vận tải hành khách bằng
taxi
|
Dịch vụ vận tải hành khách bằng
taxi 05 chỗ; 07 chỗ.
|
|
5
|
Dịch vụ vận tải hành khách
tham quan du lịch
|
Dịch vụ vận tải hành khách
tham quan du lịch bằng xe ô tô.
|
|
6
|
Dịch vụ vận tải hàng hóa và
hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa - đường biển
|
Dịch vụ vận tải hàng hoá bằng
đường thuỷ nội địa; vận tải hành khách tuyến cố định bằng đường thuỷ nội địa.
|
|
7
|
Vật liệu xây dựng chủ yếu
khác (ngoài xi măng, thép quy định tại Danh mục kê khai giá trên phạm vi cả
nước)
|
|
|
-
|
Đá xây dựng
|
Đá xây dựng (cường độ nén,
kích thước)
|
|
-
|
Cát xây dựng
|
Cát xây dựng (mô đun độ lớn)
|
|
8
|
Giống phục vụ sản xuất nông
nghiệp
|
|
|
-
|
Cá tra
|
Hương (thời gian nuôi: 30
ngày tính từ cá bột).
|
|
Giống cỡ nhỏ (Thời gian nuôi:
31 - 60 ngày tính từ cá bột).
|
|
Giống cỡ lớn (Thời gian nuôi:
61 - 90 ngày tính từ cá bột).
|
|
-
|
Cá rô phi
|
Bột (thời gian nuôi: 0-7
ngày).
|
|
Hương (thời gian nuôi: 8-40
ngày).
|
|
Giống (thời gian nuôi: 41-60
ngày).
|
|
-
|
Lúa
|
OM 18 (thời gian sinh trưởng:
95-100 ngày).
|
|
OM 5451 (thời gian sinh trưởng:
90-95 ngày).
|
|
Đàithơm8 (thờigian sinh trưởng:100-105
ngày).
|
|
OM 6976 (thời gian sinh trưởng:
95-100 ngày).
|
|
IR50404 (thời gian sinh trưởng:
85-90 ngày).
|
|
-
|
Heo
|
|
|
+
|
Yorkshire
|
Heo đực hậu bị (khả năng tăng
khối lượng: không nhỏ hơn 700g/ngày).
|
|
Heo cái hậu bị (khả năng tăng
khối lượng: không nhỏ hơn 600g/ngày).
|
|
Heo nái sinh sản (tuổi đẻ lứa
đầu: không lớn hơn 380 ngày).
|
|
Heo nuôi thịt (thời gian nuôi
đạt 100kg: 105-120 ngày).
|
|
+
|
Landrace
|
Heo đực hậu bị (khả năng tăng
khối lượng: không nhỏ hơn 700g/ngày).
|
|
Heo cái hậu bị (khả năng tăng
khối lượng: không nhỏ hơn 600g/ngày).
|
|
Heo nái sinh sản (tuổi đẻ lứa
đầu: không lớn hơn 380 ngày).
|
|
Heo nuôi thịt (thời gian nuôi
đạt 100kg: 105-120 ngày).
|
|
+
|
Duroc
|
Heo đực hậu bị (khả năng tăng
khối lượng: không nhỏ hơn 730g/ngày).
|
|
Heo cái hậu bị (khả năng tăng
khối lượng: không nhỏ hơn 620g/ngày).
|
|
Heo nái sinh sản (tuổi đẻ lứa
đầu: không lớn hơn 385 ngày).
|
|
Heo nuôi thịt (thời gian nuôi
đạt 100kg: 105-120 ngày).
|
|
-
|
Pietrain
|
Heo đực hậu bị (khả năng tăng
khối lượng: không nhỏ hơn 730g/ngày).
|
|
Heo cái hậu bị (khả năng tăng
khối lượng: không nhỏ hơn 620g/ngày).
|
|
Heo nái sinh sản (tuổi đẻ lứa
đầu: không lớn hơn 385 ngày).
|
|
Heo nuôi thịt (thời gian nuôi
đạt 100kg: 105-120 ngày).
|
|
9
|
Dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài
dịch vụ do Nhà nước định giá
|
|
|
-
|
Cho thuê cửa hàng, ki-ốt
|
Công trình độc lập hoặc một/nhiều
cửa hàng, ki-ốt được bố trí cố định trong phạm vi nhà lồng chợ theo thiết kế
xây dựng chợ. Diện tích tối thiểu mỗi cửa hàng, ki-ốt từ 03m2 trở
lên. Có tường/vách ngăn riêng biệt. Có lối đi phù hợp với quy hoạch của chợ,
đảm bảo công tác PCCC. Nền chợ phải được bê tông hóa. Có hệ thống điện, nguồn
cấp điện. Có hệ thống nước, nguồn cấp nước.
|
|
-
|
Cho thuê diện tích đất để đặt
quầy hàng, sạp hàng cố định trong nhà lồng chợ
|
Điểm kinh doanh được bố trí cố
định trong phạm vi nhà lồng chợ theo thiết kế xây dựng chợ. Diện tích tối thiểu
mỗi quầy hàng, sạp hàng từ 3m2 trở lên. Có lối đi phù hợp với quy
hoạch của chợ, đảm bảo công tác PCCC. Có hệ thống điện/nước, nguồn cấp điện/
nước. Không đọng nước.
|
|
-
|
Cho thuê diện tích đất để bán
hàng ngoài nhà lồng chợ
|
Điểm kinh doanh được bố trí
trong phạm vi chợ. Có lối đi phù hợp với quy hoạch của chợ, đảm bảo công tác
PCCC. Không đọng nước.
|
|
-
|
Thu sử dụng nhà vệ sinh
|
Nhà vệ sinh bố trí cách biệt
với khu kinh doanh thực phẩm và được xây dựng đáp ứng điều kiện bảo đảm hợp vệ
sinh theo tiêu chuẩn nhà tiêu dội nước tự hoại. Phòng vệ sinh nam, nữ được bố
trí riêng biệt, thường xuyên được vệ sinh sạch sẽ. Được chiếu sáng đầy đủ. Có
hệ thống cấp, thoát nước đầy đủ, nắp đậy ngăn mùi và dễ dàng thông tắc. Có
vòi nước, giấy vệ sinh. Nền nhà không đọng nước. Chỗ rửa tay có thể bố trí
trong hoặc ngoài nhà vệ sinh; có đủ dụng cụ, xà phòng, các chất tẩy rửa để vệ
sinh và rửa tay; có bảng hướng dẫn quy trình rửa tay và bảng chỉ dẫn “Rửa tay
sau khi đi vệ sinh” ở nơi dễ nhìn.
|
|
-
|
Thu rác vệ sinh
|
Khối lượng rác thải trung
bình một ngày một hộ kinh doanh từ 2 kg/ngày đến 3 kg/ngày. Trang bị thùng chứa
rác thải có nắp đậy kín tại các nơi công cộng trong chợ. Tại các vị trí đặt
thùng rác công cộng có các biển thông báo giữ vệ sinh và chỉ dẫn bỏ rác đúng
nơi quy định. Nơi tập trung rác thải phải cách ly với các không gian hoạt động
của chợ, được bố trí tại các góc khuất, cạnh đường giao thông để xe thu gom
rác dễ ra vào hàng ngày. Có các biện pháp phân loại rác thải. Có hoạt động dọn
vệ sinh, thu gom rác thải hàng ngày; tần suất vệ sinh trong ngày bố trí phù hợp
với chợ, bảo đảm giữ chợ sạch sẽ. Phương thức thu gom rác phù hợp với phương
thức thu gom rác của địa phương. Hướng vận chuyển rác thải không chồng chéo
lên các luồng giao thông trong chợ. Định kỳ tổ chức khử trùng và tiêu diệt
côn trùng, động vật gây hại bảo đảm không ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm tại
chợ.
|
|
-
|
Thu phương tiện vận tải cơ giới
vận chuyển hàng hóa ra, vào chợ
|
Là 01 trong các phương tiện
cơ giới sau: Xe ba bánh; xe có tải trọng dưới 01 tấn; xe có tải trọng từ 01 tấn
đến dưới 02 tấn; xe có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 05 tấn; xe có tải trọng từ
05 tấn trở lên; xe công ten nơ (container) vận chuyển hàng hóa ra, vào chợ.
Bãi để xe phải được bê tông hóa. Có hệ thống ca-bin thu phí bán tự động trước
cổng Chợ, có phần mềm kiểm soát, xuất hóa đơn phương tiện vận tải ra vào chợ
theo quy định của cơ quan thuế. Có bộ phận thực hiện công tác quản lý, sắp xếp,
trông giữ phương tiện.
|
Quyết định 59/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 59/2025/QĐ-UBND ngày 15/06/2025 quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2026
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
15/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
15/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2025
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
518
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|