|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
38/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Hoàng Quốc Khánh
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 38/2025/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 14 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KỸ THUẬT GIỐNG PHỤC VỤ
SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ
Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 26/2/2025;
Căn cứ
Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng
và canh tác;
Căn cứ Nghị định
số 27/2021/NĐ-CP ngày 25/3/2021 của Chính phủ Quy định về quản lý giống cây trồng
lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định
số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của
Luật giá;
Căn cứ Thông tư
số 05/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giống thủy sản;
Căn cứ Thông tư
số 14/2021/TT-BNNPTNT ngày 01/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giống thủy sản;
Căn cứ Thông tư
số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPNTNT ngày 30/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản
lý giống và sản phẩm giống vật nuôi;
Căn cứ Nghị định
số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 114/TTr-SNNMT
ngày 04 tháng 04 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định Quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực
hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh,
đối tượng áp dụng.
1. Phạm vi
điều chỉnh: Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản
xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
2. Đối tượng
áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh giống phục vụ sản xuất nông nghiệp phải thực hiện kê khai giá trên địa
bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Đặc điểm kinh tế kỹ
thuật của giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn
tỉnh Lào Cai.
1. Giống
cây trồng nông nghiệp: 24 giống.
2. Giống
cây trồng lâm nghiệp: 19 giống.
3. Giống vật
nuôi: 9 giống.
4. Giống
thủy sản: 18 giống.
(Chi tiết
tại Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quyết định này).
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2025.
Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và quản lý xử lý vi phạm hành
chính - Bộ Tư pháp;
- TT. TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Như Điều 3 QĐ;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Báo Lào Cai;
- Công báo Lào Cai;
- LĐ VPUBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, CV, NLN1.
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
|
PHỤ LỤC I
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KỸ THUẬT GIỐNG CÂY TRỒNG
NÔNG NGHIỆP THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số:
38/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh Lào Cai)
|
TT
|
Tên giống
|
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
|
Căn cứ
|
|
1
|
Hạt giống lúa thuần (Giống xác nhận)
|
- Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99%;
- Hạt khác giống có thể phân biệt được, % số hạt,
không lớn hơn: 0,3;
- Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg, không lớn hơn:
10;
- Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80;
- Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 13,5.
|
QCVN 01-54:2011/BNNPTNT
|
|
2
|
Hạt giống lúa lai
|
- Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 98%;
- Hạt cỏ dại, số hạt /kg, không lớn hơn: 10;
- Hạt khác giống có thể phân biệt được, % số hạt,
không lớn hơn: 0,3;
- Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80;
- Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 13;
|
QCVN 01-50:2011/BNNPTNT;
QCVN 01-51:2011/BNNPTNT
|
|
3
|
Hạt giống ngô lai
(Hạt lai F1)
|
- Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99%;
- Tỷ lệ nẩy mầm, không nhỏ hơn: 85% số hạt . Đối với
ngô ngọt, tỷ lệ nảy mầm không nhỏ hơn 80%;
- Độ ẩm, không lớn hơn: 11,5% khối lượng.
|
QCVN 01-53 : 2011/BNNPTNT
|
|
4
|
Hạt giống cải bắp, su hào
|
- Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 98%;
- Hạt cỏ dại, số hạt/kg, không lớn hơn: 10;
- Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80;
- Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 9.
|
TCVN 8812:2011; TCVN 8813:2011
|
|
5
|
Hạt giống cải củ
|
- Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn 98%;
- Hạt cỏ dại, số hạt/kg, không lớn hơn 10;
- Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn 80;
- Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn 9.
|
TCVN 8811:2011
|
|
6
|
Hạt giống dưa chuột lai
|
- Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn 99%;
- Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn 90;
- Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn 8.
|
TCVN 8814:2011
|
|
7
|
Hạt giống rau muống
|
- Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 97%;
- Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 70;
- Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 11.
|
TCVN 10909:2016
|
|
8
|
Hạt giống bầu bí
|
- Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 98%;
- Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 75;
- Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 8.
|
TCVN 9809:2013
|
|
9
|
Hạt giống đậu các loại (Đậu Hà Lan, Cove, đậu đũa,
đậu đen, đậu đỏ, đậu trắng,...) (Giống xác nhận)
|
- Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99%
- Hạt khác giống có thể phân biệt được, số hạt/kg,
không lớn hơn: 20
- Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80
- Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 12
|
TCVN 9304 : 2012
|
|
10
|
Hạt giống Cà chua và các loại rau thuộc họ cà
|
- Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99%
- Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80
- Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 9
|
TCVN 9962:2013
|
|
11
|
Hạt giống Ớt
|
- Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99%
- Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 75
- Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 9
|
TCVN 9962:2013
|
|
12
|
Cây giống hồng
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Loại I
|
Loại II
|
|
1
|
Chiều cao cây tính từ mặt bầu hoặc mặt bầu đất
(cm)
|
> 60
|
50 - 60
|
|
2
|
Đường kính gốc ghép đo cách mặt bầu hoặc mặt bầu
đất 10 cm (cm)
|
1-1,2
|
0,8 - 1
|
|
3
|
Đường kính cành ghép (đo trên vết ghép 2 cm)
(cm)
|
0,8 -1
|
0,6 - 0,8
|
|
4
|
Chiều dài cành ghép tính từ vết ghép (cm)
|
> 45
|
30-45
|
|
5
|
Túi bầu
|
Đường kính x chiều cao (12 x 25 cm), hoặc có thể
trồng trực tiếp trên đất (khoảng cách 25x30 cm) để xuất vườn dưới dạng rễ
trần.
|
|
6
|
Tuổi xuất vườn
|
Từ 18 - 22 tháng (thời gian từ gieo đến ghép 12-14, ghép đến khi xuất vườn 6-8 tháng)
|
|
7
|
Cây giống phải có sức tiếp hợp tốt, cành ghép và
gốc ghép phát triển đều nhau và tách bỏ hoàn toàn dây ghép, có bộ rễ phát
triển tốt, phân nhánh từ cấp 3 trở lên, có nhiều rễ tơ. Đối với cây trồng
trực tiếp trên đất, khi xuất vườn cây hoàn toàn rụng
lá tự nhiên
|
|
10TCN 466-2001
|
|
13
|
Cây giống cam, quýt, bưởi
|
|
Chỉ tiêu
|
Loại I
|
Loại II
|
|
Cam
|
Quýt
|
Bưởi
|
Cam
|
Quýt
|
Bưởi
|
|
Chiều cao cây tính từ mặt bầu (cm)
|
> 60
|
> 60
|
> 60
|
50 - 60
|
50 - 60
|
50 - 60
|
|
Chiều dài cành ghép tính từ vết ghép đến ngọn
cành dài nhất (cm)
|
> 40
|
> 40
|
> 40
|
30-40
|
30-40
|
30-40
|
|
Đường kính gốc ghép đo cách mặt bầu 10 cm (cm)
|
> 0,8
|
> 0,8
|
> 0,8
|
0,6-0,8
|
0,6-0,8
|
0,6-0,8
|
|
Đường kính cành ghép đo trên vết ghép 2 cm (cm)
|
> 0,7
|
> 0,7
|
> 0,7
|
05-0,6
|
0,5-0,6
|
0,5-0,6
|
|
Số cành cấp I
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
1-3
|
1-3
|
1-3
|
|
TCVN 9302:2013
|
|
14
|
Cây nhãn
|
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Phẩm cấp
|
|
Cây chiết
|
Cây ghép
|
|
Loại 1
|
Loại 2
|
Loại 1
|
Loại 2
|
|
Chiều cao cây tính từ mặt bầu (cm)
|
>70
|
60 - 70
|
>75
|
65 - 75
|
|
Đường kính gốc đo cách mặt bầu 5 cm (cm)
|
> 2
|
1,5 - 2
|
1 - 1,5
|
0,8 - 1
|
|
Đường kính cành ghép đo trên vết ghép 2 cm (cm)
|
-
|
-
|
>0,8
|
0,6 - 0,8
|
|
Chiều dài cành ghép tính từ vết ghép (cm)
|
-
|
-
|
45
|
35 - 45
|
|
TCVN 464-2001
|
|
15
|
Cây vải
|
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Phẩm cấp
|
|
Cây chiết
|
Cây ghép
|
|
Loại 1
|
Loại 2
|
Loại 1
|
Loại 2
|
|
Chiều cao cây tính từ mặt bầu (cm)
|
>70
|
50 - 70
|
>70
|
60 - 70
|
|
Đường kính gốc đo cách mặt bầu 5cm (cm)
|
> 2
|
1,5 - 2
|
1 - 1,5
|
0,8 - 1
|
|
Đường kính cành ghép đo trên vết ghép 2 cm (cm)
|
-
|
-
|
>0,7
|
0,5 - 0,7
|
|
Chiều dài cành ghép tính từ vết ghép cm )
|
-
|
-
|
40
|
30 - 40
|
|
Số lượng cành cấp 1
|
2-3
|
1 - 2
|
2 - 3
|
2 - 3
|
|
10 TCN 465-2001
|
|
16
|
Cây dứa
|
|
Loại chồi
|
Trọng lượng (gam)
|
Chiểu cao chồi (cm)
|
|
Giống Cayen
|
Giống Queen
|
Giống Cayen
|
Giống Queen
|
|
Chồi ngọn
|
200-300
|
180-250
|
18-25
|
18-25
|
|
Chồi nách
|
200-300
|
200-300
|
25-30
|
25-30
|
|
Chồi Cuống
|
180-250
|
|
18-25
|
|
|
Chồi giâm hom
|
180-250
|
|
25-30
|
|
|
10 TCN 462-2001
|
|
17
|
Cây chè
|
|
|
Giống chè nhóm 1 (Các giống thuộc thứ chè Shan)
|
Giống chè nhóm 2 (giống thuộc thứ chè TQ lá to)
|
Giống chè nhóm 2 (giống thuộc thứ chè Trung Quốc
lá nhỏ)
|
|
Bộ lá
|
≥ 8 lá thật trên cây
|
|
Đường kính thân
|
≥ 0,30 cm
|
≥ 0,25 cm
|
≥ 0,20 cm
|
|
Chiều cao cây
|
Từ 25 cm đến 34 cm tính từ mắt bầu
|
Từ 25 cm đến 29 cm tính từ mắt bầu
|
Từ 20 cm đến 30 cm tính từ
mắt bầu
|
|
Tuổi cây
|
Từ 10 tháng đến 12 tháng kể từ khi
căm hom vào bầu
|
Từ 8 tháng đến 12 tháng kể từ khi căm hom vào bầu
|
Từ 8 tháng đến 12 tháng kể từ khi căm hom vào bầu
|
|
Tỷ lệ cây đúng giống
|
100% cây đúng giống
|
|
TCVN 10684-6:2018
|
|
18
|
Cây Lê (VH6, XT77)
|
- Cây ghép trong bầu có đáy, trọng lượng 0,8 kg/bầu
- Tuổi cây trên 12 tháng;
- Chiều cao cành ghép ≥ 30 cm;
- Đường kính gốc ghép từ 0,8-1 cm; không sâu bệnh,
cụt ngọn
|
Căn cứ tình hình thực tế tại vườn ươm
|
|
19
|
Cây mận (tam hoa, tím chín sớm, tả van, tả van
chín sớm)
|
- Cây ghép trong bầu có đáy, trọng lượng 0,8 kg/bầu;
- Tuổi cây >12 tháng;
- Chiều cao cành ghép ≥ 30 cm;
- Đường kính gốc ghép từ 0,8-1 cm; không sâu bệnh,
cụt ngọn
|
Căn cứ tình hình thực tế tại vườn ươm
|
|
20
|
Cây đào (pháp, XP21)
|
- Cây ghép trong bầu có đáy, trọng lượng 0,8 kg/bầu;
- Tuổi cây >12 tháng;
- Chiều cao cành ghép ≥ 30 cm;
- Đường kính gốc ghép từ 0,8-1 cm; không sâu bệnh,
cụt ngọn
|
Căn cứ tình hình thực tế tại vườn ươm
|
|
21
|
Cây hồng giòn
|
- Cây ghép trong bầu có đáy, trọng lượng 0,8 kg/bầu;
- Tuổi cây >12 tháng;
- Chiều cao cành ghép ≥ 30 cm;
- Đường kính gốc ghép từ 0,8-1 cm; không sâu bệnh,
cụt ngọn
|
Căn cứ tình hình thực tế tại vườn ươm
|
|
22
|
Chuối nuôi cấy mô
|
- Cây ghép trong bầu có đáy, trọng lượng ≥ 0,4
kg/bầu;
- Tuổi cây >2 tháng; Có từ 3 lá thật trở lên
- Chiều cao vút ngọn ≥ 35 cm;
- Cây xanh tốt; không sâu bệnh, thối nõn
|
Căn cứ tình hình thực tế tại vườn ươm
|
|
23
|
Cây Ổi
|
- Cây đồng nhất về hình thái và đặc tính di truyền.
- Chiều cao cây giống (đo từ mặt giá thể bầu ươm đến
đỉnh ngọn) đạt từ 50 - 60 cm.
- Đường kính đo cách mặt bầu 5 cm: gốc ghép >
0,8 cm, cành chiết > 1cm.
Đường kính cành ghép (đo trên vết ghép 2 cm) >
0,8 cm.
- Bộ rễ phát triển tốt, có nhiều rễ thứ cấp.
- Cây sinh trưởng khỏe, phát triển đồng đều, lá
xanh, có từ 1 - 3 cành cấp 1, không có dấu hiệu của các
loại sâu bệnh nguy hiểm.
|
Căn cứ tình hình thực tế tại vườn ươm
|
|
24
|
Cây dâu lai F1
|
Cây dâu con được ươm từ hạt trước khi trồng đạt
tiêu chuẩn:
Tuổi cây dâu từ 60 -70 ngày (gieo vụ hè); 80 -90
ngày (gieo vụ xuân).
- Chiều cao cây từ 25 -30 cm
- Đường kính thân cây (cách gốc 5cm) là 0,2-0,3 cm
- Cây không bị sâu bệnh
|
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN/449-2001
|
PHỤ LỤC II
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KỸ THUẬT GIỐNG CÂY TRỒNG
LÂM NGHIỆP THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 38/2025/QĐ-UBND
ngày 14 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh Lào Cai)
|
STT
|
Tên cây/Chỉ tiêu
|
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
|
Căn cứ
|
|
1
|
Cây Mỡ
|
|
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12714-2:2019 Cây giống
các loài cây bản địa -Phần 2
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng.
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Từ 4 tháng đến 6 tháng kể từ khi hạt đã qua xử lý
được cấy vào bầu.
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu là 0,4 cm
|
|
-
|
Chiều cao
|
Tối thiểu là 40 cm
|
|
-
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây sinh trưởng tốt không bị sâu bệnh
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Kích thước bầu: Đường kính tối thiểu là 10 cm, chiều
cao tối thiểu là 16 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ.
|
|
2
|
Cây Quế
|
|
Quyết định số 14/QĐ-BNN-TCCL ngày 05/11/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về Ban hành hướng dẫn kỹ thuật gieo ươm, trồng,
chăm sóc, nuôi dưỡng, khai thác, sơ chế và bảo quản sản phẩm Quế; TCVN
13358-1:2021, Phần 1: Quế
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng.
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Từ 9 - 24 tháng tuổi
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Từ ≥ 0,4 cm đến ≥ 0,5 cm
|
|
-
|
Chiều cao
|
Từ ≥ 30 cm đến ≥ 50 cm
|
|
-
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây sinh trưởng tốt không bị sâu bệnh
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Đường kính tối thiểu là 6 cm, chiều cao tối thiểu là
12 cm, hỗn hợp ruột bầu thấp hơn mặt bầu tối đa là 1cm, bầu không bị vở, bẹp.
|
|
3
|
Cây Lát hoa
|
|
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12714-8:2020 Cây giống
các loài cây bản địa - Lát hoa
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng.
|
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12714-8:2020 Cây giống
các loài cây bản địa - Lát hoa
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Từ 7 tháng đến 9 tháng kể từ khi cấy cây con vào bầu.
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu là 0,6 cm.
|
|
-
|
Chiều cao
|
Tối thiểu là 70 cm.
|
|
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây sinh trưởng tốt không bị sâu bệnh
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Kích thước bầu: Đường kính tối thiểu là 13 cm, chiều
cao tối thiểu là 16 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ.
|
|
4
|
Thông Nhựa
|
|
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11872-2:2020 Cây giống
thông - Phần 2: Thông nhựa
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Thu từ nguồn giống được công nhận
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
6 tháng đến 8 tháng kể từ khi cây mầm được cấy vào
bầu
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu 0,6 cm
|
|
-
|
Chiều cao
|
Tối thiểu 15 cm tính từ mặt bầu
|
|
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây sinh trưởng tốt không bị sâu bệnh, không cụt
ngọn, lá mầu xanh
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Đường kính tối thiểu là 8 cm, chiều cao tối thiểu là
15 cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu từ 0,5 cm đến 1 cm, bầu không bị vỡ,
biến dạng
|
|
5
|
Cây Xoan ta
|
|
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12714-1:2019 Cây giống
các loài cây bản địa - Phần 1: Xoan ta
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng.
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Tối thiểu 10 tháng đến 12 tháng kể từ khi hạt đã
qua xử lý được cấy vào bầu.
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu 0,6 cm
|
|
-
|
Chiều cao
|
Tối thiểu 70 cm
|
|
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây sinh trưởng tốt không bị sâu bệnh, không cụt
ngọn, lá xanh
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Đường kính tối thiểu là 10 cm, chiều cao tối thiểu
là 16 cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu bầu không bị vỡ, biến dạng
|
|
6
|
Cây Bồ đề
|
|
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3130:1979 về kỹ thuật trồng
rừng bồ đề làm nguyên liệu lấy sợi so Ủy ban khoa học và Kỹ thuật nhà nước
ban hành; căn cứ tình hình thực tế tại vườn ươm
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng; đối với hạt giống hạt
chắc đảm bảo độ thuần 92%
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Tối thiểu 1,5 tháng đến 02 tháng kể từ khi hạt đã
qua xử lý được cấy vào bầu.
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu 0,3 cm
|
|
-
|
Chiều cao
|
Tối thiểu 50 cm
|
|
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây sinh trưởng tốt không bị sâu bệnh, không cụt
ngọn, lá xanh
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Bầu cây có đáy ≥ 0,4kg/bầu
|
|
7
|
Cây Trẩu
|
|
Căn cứ tình hình thực tế tại vườn ươm
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng; đối với hạt giống hạt
chắc đảm bảo độ thuần 92%
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Tối thiểu 05 tháng đến 24 tháng kể từ khi hạt đã
qua xử lý được cấy vào bầu.
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu 0,3 cm
|
|
-
|
Chiều cao
|
Tối thiểu 50 cm
|
|
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây sinh trưởng tốt không bị sâu bệnh, không cụt
ngọn, lá xanh
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Bầu cây có đáy ≥ 0,4kg/bầu
|
|
8
|
Cây Tống quá sủ
|
|
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12714-12:2021 Giống cây
lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 12: Tống quá sủ
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng.
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Tối thiểu 10 tháng đến 16 tháng kể từ khi cấy cây
con vào bầu
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu 0,7 cm
|
|
-
|
Chiều cao
|
Tối thiểu 60 cm
|
|
-
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe mạnh
không bị vóng lướt, không bị sâu bệnh hại
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Kích thước bầu: Đường kính tối thiểu 10 cm, chiều
cao tối thiểu 16 cm; Hình thái bầu: Hỗn hợp ruột bầu thấp hơn mặt bầu 1 cm,
không bị vỡ, bẹp bầu.
|
|
9
|
Cây Sa mộc
|
|
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12714-10:2021 Giống cây
lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 10: Sa mộc
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng.
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Tối thiểu 12 tháng đến 18 tháng kể từ khi cấy cây
con vào bầu
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu 0,4 cm
|
|
-
|
Chiều cao
|
Tối thiểu 35 cm
|
|
-
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe mạnh,
không bị vóng lướt
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Kích thước bầu: Đường kính tối thiểu 10 cm, chiều cao
tối thiểu 16 cm; Hình thái bầu: Hỗn hợp ruột bầu thấp hơn mặt bầu 1 cm, không
bị vỡ, bẹp bầu.
|
|
10
|
Cây Sơn Tra
|
|
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13358-5:2021 Giống cây
lâm nghiệp - Cây giống các loài lâm sản ngoài gỗ - Phần 5: Sơn tra
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng.
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Từ 5 tháng đến 7 tháng kể từ khi cấy cây mầm vào bầu
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu 0,4 cm
|
|
-
|
Chiều cao
|
Tối thiểu 50 cm
|
|
-
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe mạnh,
không bị vóng lướt, không bị sâu bệnh hại
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Kích thước bầu: Đường kính tối thiểu 10 cm, chiều cao
tối thiểu 16 cm; Hình thái bầu: Hỗn hợp ruột bầu thấp hơn mặt bầu 1 cm, không
bị vỡ, bẹp bầu.
|
|
11
|
Cây Pơ mu
|
|
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12714-16:2021 Giống cây
lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 16: Pơ mu
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng.
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Từ 14 tháng đến 18 tháng kể từ khi cấy cây con vào
bầu
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu 0,35 cm
|
|
-
|
Chiều cao
|
Tối thiểu 45 cm
|
|
-
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe mạnh,
không bị vóng lướt, không bị sâu bệnh hại
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Kích thước bầu: Đường kính tối thiểu 10 cm, chiều
cao tối thiểu 16 cm; Hình thái bầu: Hỗn hợp ruột bầu thấp hơn mặt bầu từ 0,5
đến 1 cm, không bị vỡ, bẹp bầu.
|
|
12
|
Cây Hồi
|
|
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11769:2017 Giống cây lâm
nghiệp-Giống cây Hồi
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Lấy từ cây mẹ/cây trội có nguồn gốc rõ ràng
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Tối thiểu 18 tháng tuổi
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu 0,5 cm
|
|
-
|
Chiều cao cây
|
Tối thiểu 40 cm
|
|
-
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây sinh trưởng, phát triển tốt, khỏe mạnh, lá
xanh, không cụt ngọn, không có dấu hiệu của các loại bệnh hại
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Đường kính từ 9 cm đến 12 cm; chiều cao từ 12 cm đến
15 cm, bầu đất có từ 6 đến 8 lỗ ở phía đáy bầu và quanh thành bầu
|
|
13
|
Cây Keo tai tượng
|
|
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 14289:2024 Giống cây lâm
nghiệp - Cây giống keo
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống được nhập từ các xuất xứ có nguồn gốc rõ
ràng hoặc thu hái từ các nguồn giống đã được công nhận.
|
|
-
|
Tuổi cây
|
3 đến 5 tháng tuổi kể từ khi hạt được cấy vào bầu.
|
|
-
|
Đường kính gốc
|
Tối thiểu 0,3 cm.
|
|
-
|
Chiều cao cây
|
Tối thiểu 25 cm
|
|
-
|
Kích thước túi bầu
|
Túi bầu không có giá thể có chiều rộng tối thiểu
6 cm, chiều dài tối thiểu 10 cm
|
|
-
|
Hình thái chung
|
Cây khỏe, cứng cáp, đầy đủ các bộ phận, không bị tổn
thương cơ giới, lá màu xanh
|
|
-
|
Tình hình sâu, bệnh hại
|
Không phát hiện bị sâu, bệnh hại
|
|
14
|
Cây Vối thuốc
|
|
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12714-3: 2019 Phần 3: Vối
thuốc
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Từ 12 tháng đến 14 tháng tuổi
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu là 0,8 cm
|
|
-
|
Chiều cao cây
|
Tối thiểu là 80 cm
|
|
-
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe mạnh
không bị vóng lướt, không bị sâu bệnh hại
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Kích thước bầu: Đường kính tối thiểu 10 cm, chiều cao
tối thiểu 16 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ
|
|
15
|
Cây Nhội
|
|
Căn cứ tình hình thực tế tại vườn ươm
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Từ 10-18 tháng tuổi
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Từ 0,3 cm trở lên
|
|
-
|
Chiều cao cây
|
Từ 35 cm trở lên
|
|
-
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe mạnh
không bị vóng lướt, không bị sâu bệnh hại
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Cây bầu có đáy ≥0,4kg/bầu
|
|
16
|
Cây Lim xanh
|
|
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12714-15: 2021 Phần 15:
Lim xanh
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Tối thiểu 16 tháng đến 18 tháng tuổi kể từ khi hạt
đã qua xử lý được cấy vào bầu
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu là 0,7 cm
|
|
-
|
Chiều cao cây
|
Tối thiểu là 40 cm
|
|
-
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe mạnh,
không bị vóng lướt, không bị sâu bệnh hại
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Kích thước bầu: Đường kính tối thiểu là 10 cm, chiều
cao tối thiểu là 16 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ
|
|
17
|
Cây Giổi xanh
|
|
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12714-6: 2020 Phần 6: Giổi
xanh
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Từ 10 tháng đến 12 tháng kể từ khi cấy cây con vào
bầu
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu là 0,7 cm
|
|
-
|
Chiều cao cây
|
Tối thiểu là 60 cm
|
|
-
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe mạnh,
không bị vóng lướt, không bị sâu bệnh hại
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Kích thước bầu: Đường kính tối thiểu là 13 cm, chiều
cao tối thiểu là 16 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ
|
|
18
|
Cây Trám trắng
|
|
TCVN 12714-5: 2021: Giống cây lâm nghiệp - Cây giống
các loài cây bản địa - Phần 5: Trám trắng
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Từ 9 tháng đến 12 tháng kể từ khi cấy cây con vào
bầu.
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu là 0,6 cm
|
|
-
|
Chiều cao cây
|
Tối thiểu là 60 cm
|
|
-
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe mạnh,
không bị vóng lướt, không bị sâu bệnh hại
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Kích thước bầu: Đường kính tối thiểu là 13 cm, chiều
cao tối thiểu là 16 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ
|
|
19
|
Cây Trám đen
|
|
TCVN 12714-13: 2021: Giống cây lâm nghiệp - Cây giống
các loài cây bản địa - Phần 13: Trám đen
|
|
-
|
Nguồn gốc giống
|
Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ
cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng
|
|
-
|
Tuổi cây con
|
Từ 10 tháng đến 14 tháng kể từ khi cấy cây con vào
bầu
|
|
-
|
Đường kính cổ rễ
|
Tối thiểu là 0,6 cm
|
|
-
|
Chiều cao cây
|
Tối thiểu là 70 cm
|
|
-
|
Đánh giá sinh trưởng
|
Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe mạnh,
không bị vóng lướt, không bị sâu bệnh hại
|
|
-
|
Bầu cây (cm)
|
Kích thước bầu: Đường kính tối thiểu là 10 cm, chiều
cao tối thiểu là 16 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ
|
PHỤ LỤC III
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KỸ THUẬT GIỐNG VẬT NUÔI THỰC
HIỆN KÊ KHAI GIÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 38/2025/QĐ-UBND
ngày 14 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh Lào Cai)
|
TT
|
Tên giống vật nuôi
|
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
|
Căn cứ
|
|
1
|
Trâu
|
1.1. Trâu
hậu bị: Khối lượng: Sơ sinh ≥ 24 kg; 06 tháng tuổi (con
đực ≥ 80 kg, con cái ≥ 85 kg); 12 tháng tuổi: (con đực ≥ 140 kg, con cái ≥
120 kg); 24 tháng tuổi ≥ 230 kg
1.2. Trâu
cái
- Tuổi bắt
đầu phối giống ≤ 36 tháng
- Khối
lượng bắt đầu phối giống ≥ 280 kg
1.3. Trâu
đực
- Tuổi bắt
đầu phối giống, khai thác tinh ≤ 36 tháng
- Khối
lượng bắt đầu phối giống ≥ 310 kg
|
- Quyết
định số 2913/QĐ-BKHCN ngày 29/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
v/v công bố Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9370:2012 Trâu giống;
- Thông tư số
21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024 của Bộ trưởng Bộ NN và PTNT
|
|
2
|
Bò
|
2.1. Bò hậu
bị
- Khối
lượng sơ sinh: Bò nội (con đực ≥ 16 kg, con cái ≥ 15 kg); bò ngoại hướng thịt
(con đực ≥ 28 kg, con cái ≥ 26 kg); bò lai Zebu ≥ 16 kg
- Khối
lượng 06 tháng tuổi: Bò nội (con đực ≥ 86 kg, con cái ≥ 70 kg); bò ngoại hướng
thịt ≥ 100 kg; bò lai Zebu ≥ 80 kg
- Khối
lượng 12 tháng tuổi: Bò nội (con đực ≥ 161 kg, con cái ≥ 150 kg); bò ngoại hướng
thịt ≥ 220 kg; bò lai Zebu ≥ 160 kg
- Khối
lượng 24 tháng tuổi: Bò nội (con đực ≥ 280 kg, con cái ≥ 170 kg); bò ngoại hướng
thịt (con đực ≥ 370 kg, con cái ≥ 330 kg); bò lai Zebu ≥ 250 kg
2.2. Bò
cái
- Tuổi
phối giống lần đầu: Bò nội ≤ 27 tháng; bò ngoại hướng thịt ≤ 25 tháng; bò lai
Zebu ≤ 27 tháng
- Khối
lượng phối giống lần đầu: Bò nội ≥ 180 kg; bò ngoại hướng thịt ≥ 190 kg; bò
lai Zebu ≥ 300 kg
2.3. Bò đực
- Tuổi bắt
đầu phối giống, khai thác tinh: Bò nội ≥ 18 tháng; Bò ngoại hướng thịt ≥ 22
tháng
- Khối
lượng phối giống lần đầu ≥ 220kg
|
- Quyết
định số 3731/QĐ-BKHCN ngày 27/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ v/v
công bố Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11908:2017 Bò giống nội;
- Thông tư số
21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024 của Bộ trưởng Bộ NN và PTNT
|
|
3
|
Lợn
|
3.1. Lợn
hậu bị: Lợn nội từ 60 - 240 ngày tuổi; lợn ngoại từ 30 - 100kg
3.2. Lợn
nái
- Tuổi đẻ
lứa đầu: Lợn nội ≤ 360 ngày, lợn ngoại ≤ 375 ngày
- Tuổi
phối giống lần đầu: 7,5 - 8 tháng
- Khối
lượng phù hợp khi phối giống: Lợn nội ≥ 60 kg; lợn lai ≥ 80 kg; lợn ngoại ≥
100 kg
3.3. Lợn
đực
- Tuổi
khai thác tinh: Lợn nội từ 5- 6 tháng; lợn lai từ 7 - 8 tháng; lợn ngoại từ 9
- 10 tháng trở lên
- Khối
lượng phù hợp khi phối giống: Lợn nội ≥ 40 kg; lợn lai ≥ 70 kg; lợn ngoại ≥
80 kg
|
- Thông tư số
21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024 của Bộ trưởng Bộ NN và PTNT
- Giáo trình
chăn nuôi lợn, NXB Nông nghiệp năm 1998
|
|
4
|
Ngựa
|
4.1. Ngựa
hậu bị: Khối lượng 06 tháng tuổi: 80 kg (ngựa cái);85 kg (ngựa đực)
- Khối
lượng sơ sinh: Ngựa nội ≥ 20 kg; ngựa Cabardin (con đực ≥ 36 kg, con cái ≥ 30
kg
- Khối
lượng 06 tháng tuổi: Ngựa nội (con đực ≥ 80 kg, con cái ≥ 85 kg); ngựa
Cabardin (con đực ≥ 100 kg, con cái ≥ 90 kg)
- Khối
lượng 12 tháng tuổi: Ngựa nội (con đực ≥ 130 kg, con cái ≥ 120 kg); ngựa
Cabardin (con đực ≥ 170 kg, con cái ≥ 160 kg)
- Khối
lượng 24 tháng tuổi: Ngựa nội (con đực ≥ 190 kg, con cái ≥ 180 kg); ngựa Cabardin
≥ 240 kg
4.2. Ngựa
cái
- Tuổi
phối giống lần đầu: Ngựa nội ≤ 30 tháng, ngựa Cabardin ≤ 31 tháng
- Khối
lượng phối giống lần đầu: Ngựa nội ≥ 180 kg, ngựa Cabardin ≥ 250 kg
4.3. Ngựa
đực
- Tuổi bắt
đầu phối giống/khai thác tinh: Ngựa nội ≤ 30 tháng, ngựa Cabardin ≤ 36 tháng
- Khối
lượng phù hợp khi phối giống ≥ 170 kg
|
- Quyết
định số 2913/QĐ-BKHCN ngày 29/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
v/v công bố Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9371:2012 Ngựa giống;
- Thông tư số
21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024 của Bộ trưởng Bộ NN và PTNT
|
|
5
|
Gia cầm
|
5.1. Gà
- Khối
lượng 01 ngày tuổi: Gà Mía, gà H’Mông ≥ 28 gram; gà Hồ ≥ 32 gram; gà Ri ≥ 29
gram
- Khối
lượng 08 tuần tuổi: Gà Mía (trống 0,7 - 0,9 kg, mái 0,52 - 0,72 kg); gà Hồ
(trống 0,7 - 0,8 kg, mái 0,6 - 0,7 kg); gà Ri (trống 0,65 - 0,75 kg, mái 0,55
- 0,65 kg); gà H’Mông (trống 0,7 - 0,8 kg, mái 0,55 - 0,65 kg)
- Tuổi đẻ:
Gà Mía (20 - 21 tuần tuổi); gà Hồ (29 - 31 tuần tuổi); gà Ri (19 - 20 tuần tuổi),
gà H’Mông (20 - 22 tuần tuổi)
- Khối
lượng gà vào đẻ: Gà Mía (trống 1,95 - 2,25 kg, mái 1,45 - 1,75 kg); gà Hồ (trống
3,1 - 3,3 kg, mái 2,7 - 2,9 kg); gà Ri (trống 1,65 - 1,85 kg, mái 1,15 - 1,35
kg); gà H’Mông (trống 0,7 - 0,8 kg, mái 1,25 -1,35 kg)
- Khối
lượng gà 38 tuần tuổi: Gà Mía (trống 2,4 - 2,7 kg, mái 1,55 - 1,85 kg); gà Hồ
(trống 4,55 - 4,75 kg, mái 3,65 - 3,85 kg); gà Ri (trống 2,1 - 2,3 kg, gà mái
1,5 - 1,7 kg); gà H’Mông (trống 1,7 - 1,8 kg, mái 1,4 - 1,6 kg)
5.2. Vịt
- Khối lượng
vịt 08 tuần tuổi: Vịt hướng trứng 0,6 - 1,2 kg, vịt hướng thịt 1,9 - 2,3 kg,
vịt kiêm dụng 1,0 - 1, 9 kg
- Thời
gian nuôi hậu bị: Vịt hướng trứng 11 - 13 tuần; vịt hướng thịt 17 - 18 tuần,
vịt kiêm dụng 14 - 16 tuần
- Khối
lượng khi kết thúc hậu bị: Vịt hướng trứng (trống 1,1 - 1,8 kg, mái 1,0 - 1,6
kg); vịt hướng thịt (trống 2,8 - 4,4 kg, mái 2,7 - 3,8 kg), vịt kiêm dụng (trống
1,7 - 2,9 kg, mái 1,6 - 2,6 kg)
5.3. Ngan
- Khối
lượng ngan con 08 tuần tuổi: Ngan nội (trống 1,85 - 2,15 kg, mái 1,15 -1,4 kg);
ngan ngoại (trống 2,4 - 3 kg, mái 1,4 - 1,8 kg)
- Thời
gian nuôi hậu bị: 18 - 19 tuần
- Khối
lượng khi kết thúc hậu bị: Ngan nội (trống 3,2 - 3,6 kg, mái 2,0 - 2,3 kg);
ngan ngoại (trống 4,0 - 4,8 kg, mái 2,3 - 2,8 kg)
|
- Quyết định
số 4115/QĐ-BKHCN ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ KHCN TCVN 12469-2:2018 Gà
giống nội - Phần 2: Gà Mía;
TCVN
12469-3:2018 Gà giống nội - Phần 3: Gà Hồ;
TCVN
12469-4:2018 Gà giống nội - Phần 4: Gà Ri;
TCVN
12469-5:2018 Gà giống nội - Phần 5: Gà H’Mông;
- Thông tư số
21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024 của Bộ trưởng Bộ NN và PTNT
|
|
6
|
Dê
|
6.1. Dê hậu
bị
- Khối
lượng sơ sinh: Dê nội ≥ 1,53 kg; dê thịt ngoại ≥ 2,5 kg
- Khối
lượng 12 tháng tuổi: Dê nội ≥ 17 kg; dê thịt ngoại ≥ 30 kg
- Khối
lượng 24 tháng tuổi: Dê nội ≥ 25 kg; dê thịt ngoại ≥ 43 kg
6.2. Dê
cái: Tuổi phối
giống lần đầu: Dê nội từ 240 - 310 ngày; dê ngoại từ 400 - 430 ngày
6.3. Dê đực
- Tuổi bắt
đầu phối giống trực tiếp: Dê nội ≥ 8 tháng; dê ngoại ≥ 12 tháng
- Tuổi bắt
đầu khai thác tinh: Dê nội ≥ 12 tháng; dê ngoại ≥ 15 tháng
|
Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ NN và PTNT
|
|
7
|
Thỏ
|
7.1. Thỏ
hậu bị
- Khối
lượng 01 tháng tuổi: Thỏ nội ≥ 350 g, thỏ ngoại ≥ 470 g
- Khối
lượng 12 tháng tuổi: Thỏ nội ≥ 2,8 kg, thỏ ngoại ≥ 4,0 kg
7.2. Thỏ
cái
- Khối
lượng phối giống lần đầu: Thỏ nội ≥ 2,0 kg; thỏ ngoại ≥ 2,8 kg
- Tuổi đẻ
lứa đầu: Thỏ nội ≤ 170 ngày; thỏ ngoại ≤ 210 ngày
7.2. Thỏ
đực
- Tuổi
phối giống lần đầu: Thỏ nội ≤ 135 ngày; thỏ ngoại ≤ 150 ngày
- Khối
lượng phối giống lần đầu: Thỏ nội ≥ 1,8 kg; thỏ ngoại ≥2,8 kg
|
Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ NN và PTNT
|
|
8
|
Tằm
|
- Khối
lượng trứng: ≥ 05gram/vòng (Trứng tằm giống đa hệ); ≥ 5,5 gram/vòng (Trứng tằm
giống lưỡng hệ)
- Số quả
trứng: 10.000 quả/vòng
- Số
vòng trứng: 03 vòng/hộp
|
Quyết định số 1009/QĐ-BKHCN ngày 24/4/2015 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ v/v công bố Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
10737:2015 Trứng tằm giống
|
|
9
|
Ong
|
- Khối
lượng của ong chúa đẻ: Ong nội ≥ 180mg; ong ngoại ≥ 250mg
- Thế
đàn ong: Ong nội ≥ 04 cầu/đàn; ong ngoại ≥ 07 cầu/đàn
- Lượng
ong thợ của đàn: Ong nội ≥ 0,6 kg/đàn; ong ngoại ≥ 3 kg/đàn
|
Thông tư số
21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024 của Bộ trưởng Bộ NN và PTNT
|
PHỤ LỤC IV
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KỸ THUẬT GIỐNG THỦY SẢN THỰC
HIỆN KÊ KHAI GIÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 38/2025/QĐ-UBND
ngày 14 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh Lào Cai)
|
STT
|
Tên loài
|
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
|
Căn cứ
|
|
I
|
Giống cá chép
|
|
|
|
1
|
Cá chép bột
|
|
Thông tư số 05/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giống
thủy sản (QCVN 02 - 33 - 1 :2020/BNNPTNT - Phần 1: Cá chép, cá rô phi)
|
|
-
|
Cá chép V1
|
Chiều dài cá từ 5-7mm
Màu sắc: Màu nâu sẫm
|
|
2
|
Cá chép hương
|
|
|
-
|
Cá chép V1
|
Chiều dài cá từ 2,5-3,0 cm
Màu sắc: Toàn thân phủ vẩy. Màu trắng bạc
|
|
3
|
Cá chép giống
|
|
|
-
|
Cá chép V1
|
Chiều dài cá từ 7,0-10 mm; khối lượng cá thể từ 15
đến 20 gam
Màu sắc: Toàn thân phủ vẩy. Màu vàng nhạt
|
|
II
|
Giống cá rô phi
|
|
|
|
1
|
Cá rô phi bột
|
|
Thông tư số 05/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về
giống thủy sản (QCVN 02 - 33 - 1 :2020/BNNPTNT: Quy chuẩn Quốc gia giống cá
nước ngọt - Phần 1: Cá chép, cá rô phi)
|
|
-
|
Cá rô phi vằn, cá rô phi xanh, cá rô phi lai xa
|
Chiều dài cá từ 4,5-7,0 mm
Màu sắc: Có màu sắc tươi sáng
|
|
-
|
Cá rô phi đỏ (điêu hồng)
|
Chiều dài cá từ 4,5-7,0 mm;
Màu sắc: Màu đỏ, vàng cam hoặc hồng phấn
|
|
2
|
Cá rô phi hương
|
|
|
-
|
Cá rô phi vằn, cá rô phi xanh, cá rô phi lai xa
|
Chiều dài cá từ 0,71- 2,5 cm
Màu sắc: Có màu xanh sẫm, khi bắt lên vợt có màu sắc tươi sáng
|
|
-
|
Cá rô phi đỏ (diêu hồng)
|
Chiều dài cá từ 0,71- 2,5 cm
Màu sắc: Màu đỏ, vàng cam hoặc hồng phấn; Tỷ lệ cá bị đốm đen trên thân không
lớn hơn 5% quần đàn
|
|
3
|
Cá rô phi giống
|
|
|
-
|
Cá rô phi vằn, cá rô phi xanh, cá rô phi lai xa
|
Chiều dài cá >2,5 cm; khối lượng cá thể >1,0
gam
Màu sắc: Có màu xanh sẫm, khi bắt lên vợt có màu sắc tươi sáng
|
|
-
|
Cá rô phi đỏ (diêu hồng)
|
Chiều dài cá >2,5 cm; khối lượng cá thể >1,0
gam
Màu sắc: Màu đỏ, vàng cam hoặc hồng phấn; Tỷ lệ cá giống có các đốm màu đen
trên da không lớn hơn 5% quần đàn
|
|
III
|
Cá trắm cỏ
|
|
- Thông tư số 14/2021/TT-BNNPTNT ngày 01/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ NN và PTNT về ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giống thủy
sản (QCVN 02 - 33 - 3: 2021/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia giống cá nước
ngọt - Phần 3);
- Quyết định số 1990/QĐ-BKHCN ngày 04/8/2014 của Bộ
trưởng Bộ KH và CN v/v công bố Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN 9586: 2014 Cá nước
ngọt - Yêu cầu kỹ thuật)
- Thông tư số 14/2021/TT-BNNPTNT ngày 01/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ NN và PTNT về ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giống thủy
sản (QCVN 02 - 33 - 3: 2021/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia giống cá nước
ngọt - Phần 3);
- Quyết định số 1990/QĐ-BKHCN ngày 04/8/2014 của Bộ
trưởng Bộ KH và CN v/v công bố Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN 9586: 2014 Cá nước
ngọt - Yêu cầu kỹ thuật)
- Thông tư số 14/2021/TT-BNNPTNT ngày 01/12/2021 (QCVN
02 - 33 - 3: 2021/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia giống cá nước ngọt - Phần
3);
- Quyết định số 1990/QĐ-BKHCN ngày 04/8/2014 (TCVN
9586: 2014 Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Cá trắm cỏ bột
|
Chiều dài cá từ 6-8mm
Màu sắc: Phần lưng cá xuất hiện dây màu đen (bắt
chỉ thâm)
|
|
2
|
Cá trắm cỏ hương
|
Chiều dài cá từ 0,9-3,0 cm; khối lượng cá thể nhỏ
hơn 0,7 gam
Màu sắc: Xanh vàng
|
|
3
|
Cá trắm cỏ giống
|
Chiều dài cá từ 3,1-15,0 cm; khối lượng cá thể từ
0,7 đến 45 gam
Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn
chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng
|
|
IV
|
Cá trắm đen
|
|
|
1
|
Cá trắm đen bột
|
Chiều dài cá từ 6-8mm
Màu sắc: Phần lưng cá xuất hiện dây màu đen (bắt
chỉ thâm)
|
|
2
|
Cá trắm đen hương
|
Chiều dài cá từ 0,9-3,5 cm; khối lượng cá thể nhỏ
hơn 0,6 gam
Màu sắc: Đen sẫm
|
|
3
|
Cá trắm đen giống
|
Chiều dài cá từ 3,6-15,0 cm; khối lượng cá thể từ
0,6 đến 40 gam
Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn
chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng
|
|
V
|
Cá mè hoa
|
|
|
1
|
Cá mè hoa bột
|
Chiều dài cá từ 7-9 mm
Màu sắc: Phần lưng cá xuất hiện dây màu đen (bắt
chỉ thâm)
|
|
2
|
Cá mè hoa hương
|
Chiều dài cá từ 1,0-3,0 cm; khối lượng cá thể nhỏ
hơn 0,5 gam
Màu sắc: Sáng sẫm
|
|
3
|
Cá me hoa giống
|
Chiều dài cá từ 3,1-15, cm; khối lượng cá thể từ
0,5 đến 30 gam
Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn
chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng
|
|
VI
|
Cá trôi Việt
|
|
|
1
|
Cá trôi Việt bột
|
Chiều dài cá từ 5-7 mm
Màu sắc: Phần lưng cá xuất hiện dây màu đen (bắt
chỉ thâm)
|
|
2
|
Cá trôi Việt hương
|
Chiều dài cá từ 0,8-3,0 cm; khối lượng cá thể nhỏ
hơn 0,5 gam
Màu sắc: Sáng bạc
|
|
3
|
Cá trôi Việt giống
|
Chiều dài cá từ 3,1-10 cm; khối lượng cá thể từ
0,5 đến 20 gam
Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn
chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng
|
|
VII
|
Cá lăng chấm
|
|
|
1
|
Cá lăng chấm bột
|
Chiều dài cá từ 8-18 mm
|
|
2
|
Cá lăng chấm hương
|
Chiều dài cá từ 1,9-3,5 cm
Khối lượng cá thể nhỏ hơn 0,35 gam
|
|
3
|
Cá lăng chấm giống
|
Chiều dài cá từ 3,6-6,0 cm; khối lượng cá thể từ
0,35 đến 1,8 gam
Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn
chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng
|
|
VIII
|
Cá nheo Mỹ
|
|
|
1
|
Cá nheo mỹ bột
|
Chiều dài cá từ 3-5 mm
|
|
2
|
Cá nheo Mỹ hương
|
Chiều dài cá từ 0,6 - 3,0 cm
Khối lượng cá thể nhỏ hơn 0,3 gam
|
|
3
|
Cá nheo Mỹ giống
|
Chiều dài cá từ 3,1-8,0 cm
Khối lượng cá thể từ 0,30 đến 5,0 gam
Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn
chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng
|
|
IX
|
Lươn
|
|
|
1
|
Lươn bột
|
Chiều dài cá từ 15-20 mm
|
|
2
|
Lươn hương
|
Chiều dài cá từ 2,1 - 7,0 cm
Khối lượng cá thể nhỏ hơn 0,25 gam
|
|
3
|
Lươn giống
|
Chiều dài cá từ 7,1-16 cm;
Khối lượng cá thể từ 0,25 đến 3,0 gam
|
|
X
|
Cá bỗng
|
|
|
1
|
Cá bỗng bột
|
Chiều dài cá từ 6-8 mm
|
|
2
|
Cá bỗng hương
|
Chiều dài cá từ 0,9 - 3,0 cm
Khối lượng cá thể nhỏ hơn 0,7 gam
|
|
3
|
Cá bỗng giống
|
Chiều dài cá từ 3,1-7,0 cm;
Khối lượng cá thể từ 0,7 đến 6,0 gam
|
|
XI
|
Cá chim trắng
|
|
|
1
|
Cá chim trắng bột
|
Chiều dài cá từ 5-6 mm
|
|
2
|
Cá chim trắng hương
|
Chiều dài cá từ 0,7 - 2,5 cm
Khối lượng cá thể nhỏ hơn 0,8 gam
|
|
3
|
Cá chim trắng giống
|
Chiều dài cá từ 2,6-7,0 cm;
Khối lượng cá thể từ 0,8 đến 12 gam
|
|
XII
|
Cá trê lai F1
|
|
|
1
|
Cá trê lai bột
|
Chiều dài cá từ 5-6 mm
|
|
2
|
Cá trê lai hương
|
Chiều dài cá từ 0,7 - 6,0 cm
Khối lượng cá thể nhỏ hơn 5,0 gam
|
|
3
|
Cá trê lai giống
|
Chiều dài cá từ 6,1-12 cm;
Khối lượng cá thể từ 5,0 đến 30 gam
|
|
XIII
|
Cá hồi
|
|
Quyết định số 4126/QĐ-BKHCN ngày 28/12/2018 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ v/v công bố Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN
12271-2: 2018 Giống cá nước lạnh - Yêu cầu Kỹ thuật - Phần 2: Cá hồi vân)
|
|
1
|
Cá hồi bột
|
Chiều dài: Không nhỏ hơn 1,4 cm
Khối lượng cá thể không nhỏ hơn 0,10 gam
Màu sắc: Lưng nâu, bụng màu trắng
|
|
2
|
Cá hồi hương
|
Chiều dài: Không nhỏ hơn 3,0 cm
Khối lượng cá thể không nhỏ hơn 0,6 gam
Màu sắc: Lưng nâu, bụng màu trắng
|
|
3
|
Cá hồi giống
|
Chiều dài: Không nhỏ hơn 7,0 cm
Khối lượng cá thể không nhỏ hơn 5,1 gam
Màu sắc: Nâu xanh
|
|
XIV
|
Cá tầm Nga
|
|
Quyết định số 4126/QĐ-BKHCN ngày 28/12/2018 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ v/v công bố Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12271-1:
2018 (Giống cá nước lạnh - Yêu cầu Kỹ thuật - Phần 1: Cá tầm)
|
|
1
|
Cá tầm bột
|
Chiều dài: Không nhỏ hơn 1,0 cm
Khối lượng cá thể không nhỏ hơn 0,016 gam
Màu sắc: Thân có màu đen
|
|
2
|
Cá tầm hương
|
Chiều dài: Không nhỏ hơn 7,5 cm
Khối lượng cá thể không nhỏ hơn 2,5 gam
Màu sắc: Thân có màu xám
|
|
3
|
Cá tầm giống
|
Chiều dài: Không nhỏ hơn 11,6 cm
Khối lượng cá thể không nhỏ hơn 4,8 gam
Màu sắc: Thân có màu đặc trưng của loài, màu tối
có đốm vàng nhạt
|
|
XV
|
Cá tầm Xibêri
|
|
Quyết định số 4126/QĐ-BKHCN ngày 28/12/2018 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ v/v công bố Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12271-1:
2018 (Giống cá nước lạnh - Yêu cầu Kỹ thuật - Phần 1: Cá tầm)
|
|
1
|
Cá tầm bột
|
Chiều dài: Không nhỏ hơn 1,2 cm
Khối lượng cá thể không nhỏ hơn 0,02 gam
Màu sắc: Thân có màu đen
|
|
2
|
Cá tầm hương
|
Chiều dài: Không nhỏ hơn 8 cm
Khối lượng cá thể không nhỏ hơn 2,8 gam
Màu sắc: Thân có màu xám
|
|
3
|
Cá tầm giống
|
Chiều dài: Không nhỏ hơn 15 cm
Khối lượng cá thể không nhỏ hơn 6,2 gam
Màu sắc: Thân có màu đặc trưng của loài, bụng có
màu trắng hoặc vàng còn ở sườn và lưng màu xám hoặc nâu sẫm
|
|
XVI
|
Cá Rôhu
|
- Chiều dài (cm): Từ 3,1 đến 10,0
- Khối lượng (g): Từ 0,5 đến 20,0
- Tỷ lệ dị hình, %, không lớn hơn: 1
|
Thông tư số 14/2021/TT-BNNPTNT ngày 01/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT (QCVN 02 - 33 - 3: 2021/BNNPTNT quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia giống cá nước ngọt - Phần 3);
|
|
XVII
|
Cá Mrigal
|
- Chiều dài (cm): Từ 3,1 đến 10,0
- Khối lượng (g): Từ 0,5 đến 20,0
- Tỷ lệ dị hình, %, không lớn hơn: 1
|
|
XVIII
|
Cá Rô đồng
|
- Chiều dài (cm): Từ 2,9 đến 5,5
- Khối lượng (g): Từ 0,4 đến 2,9
- Tỷ lệ dị hình, %, không lớn hơn: 1
|
Quyết định 38/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 38/2025/QĐ-UBND ngày 14/04/2025 quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
07/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
15/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
17/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
11/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2024
427
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|