|
STT
|
Nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì thực hiện
|
Thời hạn gửi báo cáo về Bộ Tư pháp
|
Thời hạn Chính phủ báo cáo UBTVQH
|
Dự kiến thời điểm đưa vào Chương trình lập pháp
|
|
I.
Các nhiệm vụ lập pháp thuộc Danh mục đã hoàn thành (15 nhiệm vụ)
|
|
1.
|
Sửa đổi Luật Hộ tịch
|
Bộ Tư pháp
|
Đã hoàn thành tại Kỳ họp thứ Nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
2.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật
Công chứng
|
Bộ Tư pháp
|
Đã hoàn thành tại Kỳ họp thứ Nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
3.
|
Sửa đổi Luật Tín ngưỡng,
tôn giáo
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
Đã hoàn thành tại Kỳ họp thứ Nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
4.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật
Thi đua, khen thưởng
|
Bộ Nội vụ
|
Đã hoàn thành tại Kỳ họp thứ Nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
5.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật Trợ
giúp pháp lý
|
Bộ Tư pháp
|
Đã hoàn thành tại Kỳ họp thứ Nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
6.
|
Sửa đổi Luật Tiếp cận
thông tin
|
Bộ Tư pháp
|
Đã hoàn thành tại Kỳ họp thứ Nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
7.
|
Sửa đổi Luật Cơ quan đại
diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài
|
Bộ Ngoại giao
|
Đã hoàn thành tại Kỳ họp thứ Nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
8.
|
Sửa đổi Luật Thủ đô
|
Bộ Tư pháp
|
Đã hoàn thành tại Kỳ họp thứ Nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
9.
|
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế
thu nhập doanh nghiệp và Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Bộ Tài chính
|
Đã hoàn thành tại Kỳ họp thứ Nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
10.
|
Xây dựng dự án Nghị quyết
của Quốc hội về việc ban hành một số quy định về thuế bảo vệ môi trường, thuế
giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng, dầu và nhiên liệu bay
|
Bộ Tài chính
|
Đã hoàn thành tại Kỳ họp thứ Nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
11.
|
Xây dựng dự án Nghị quyết
của Quốc hội về phát triển văn hóa Việt Nam
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Đã hoàn thành tại Kỳ họp thứ Nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
12.
|
Xây dựng dự án Nghị quyết
của Quốc hội về cơ chế phối hợp, chính sách đặc thù nâng cao hiệu quả phòng
ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế
|
Bộ Tư pháp
|
Đã hoàn thành tại Kỳ họp thứ Nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
13.
|
Xây dựng dự án Nghị quyết
của Quốc hội về cơ chế, chính sách đặc thù để xử lý vi phạm pháp luật về đất
đai của tổ chức, cá nhân xảy ra trước khi Luật Đất đai năm 2024 có hiệu lực
và giải pháp tiếp tục tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho các dự án tồn đọng, kéo
dài
|
Bộ Công an
|
Đã hoàn thành tại Kỳ họp thứ Nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
14.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Nghị quyết của Quốc hội về cơ chế thí điểm để doanh nghiệp thử nghiệm công
nghệ mới có sự giám sát của Nhà nước
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Đã hoàn thành và đưa vào Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã hoàn thành và đưa vào Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo
|
|
15.
|
Sửa đổi, bổ sung Pháp lệnh
Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật
|
Bộ Tư pháp
|
Đã ban hành
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
II.
Các nhiệm vụ đã có trong Chương trình lập pháp năm 2026 (44 nhiệm vụ)
|
|
1.
|
Sửa đổi Luật Kinh doanh
bất động sản
|
Bộ Xây dựng
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp không thường
lệ thứ nhất và Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
2.
|
Sửa đổi Luật Nhà ở
|
Bộ Xây dựng
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp không thường
lệ thứ nhất và Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
3.
|
Sửa đổi Luật An toàn thực
phẩm
|
Bộ Y tế
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
4.
|
Xây dựng dự án Luật Giao
dịch hàng hóa phái sinh
|
Bộ Công Thương
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
5.
|
Sửa đổi Bộ luật Hàng hải
Việt Nam và Luật Giao thông đường thủy nội địa
|
Bộ Xây dựng
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
6.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật Đo
lường
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
7.
|
Sửa đổi Luật Bưu chính
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
8.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật Kiến
trúc
|
Bộ Xây dựng
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp không thường
lệ thứ nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
9.
|
Sửa đổi Luật Dầu khí
|
Bộ Công Thương
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp không thường
lệ thứ nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
10.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật
Thương mại, Luật Cạnh tranh, Luật Quản lý ngoại thương, Luật Bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng
|
Bộ Công Thương
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
11.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật Điện
lực
|
Bộ Công Thương
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
12.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Bộ Tài chính
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
13.
|
Sửa đổi Luật Đấu giá tài
sản
|
Bộ Tư pháp
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
14.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật Thể
dục, thể thao, Luật Du lịch, Luật Điện ảnh, Luật Thư viện, Luật Di sản văn
hóa, Luật Quảng cáo, Luật Báo chí
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
15.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật Xuất
bản
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp không thường
lệ thứ nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
16.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật Hiến,
lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác
|
Bộ Y tế
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
17.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật Bảo
vệ môi trường
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
18.
|
Sửa đổi Luật Xử lý vi phạm
hành chính
|
Bộ Công an
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
19.
|
Sửa đổi Luật Nuôi con
nuôi
|
Bộ Tư pháp
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
20.
|
Sửa đổi Luật Phổ biến,
giáo dục pháp luật
|
Bộ Tư pháp
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp không thường
lệ thứ nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
21.
|
Sửa đổi Luật Luật sư
|
Bộ Tư pháp
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
22.
|
Sửa đổi Luật Hòa giải ở
cơ sở
|
Bộ Tư pháp
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp không thường
lệ thứ nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
23.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật
Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước
|
Bộ Tư pháp
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp không thường
lệ thứ nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
24.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật Thỏa
thuận quốc tế
|
Bộ Ngoại giao
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
25.
|
Xây dựng dự án Luật về
phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
|
Bộ Quốc phòng
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp không thường
lệ thứ nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
26.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật
Phòng, chống tác hại của thuốc lá
|
Bộ Y tế
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
27.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật Bảo
hiểm xã hội
|
Bộ Nội vụ
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
28.
|
Sửa đổi, bổ sung Bộ luật
Lao động, Luật Lưu trữ, Luật Bình đẳng giới và Luật Hoạt động chữ thập đỏ
|
Bộ Nội vụ
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
29.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật Hải
quan
|
Bộ Tài chính
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp không thường
lệ thứ nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
30.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
31.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Luật Phòng, chống rửa tiền
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp không thường
lệ thứ nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
32.
|
Sửa đổi Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
33.
|
Luật về văn bản quy phạm
pháp luật (thay thế Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật)
|
Bộ Tư pháp
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
34.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Bộ Nội vụ
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp không thường
lệ thứ nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
35.
|
Sửa đổi Luật An toàn, vệ
sinh lao động
|
Bộ Nội vụ
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
36.
|
Sửa đổi Luật Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp không thường
lệ thứ nhất và Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
37.
|
Luật Định danh và xác thực
điện tử
|
Bộ Công an
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
38.
|
Luật Bảo vệ công trình
quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia
|
Bộ Công an
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
39.
|
Xây dựng Nghị quyết của
Quốc hội về cơ chế, chính sách đặc thù để xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh
vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, vi phạm liên quan
kinh tế tư nhân, kinh tế nhà nước
|
Bộ Công an
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp không thường
lệ thứ nhất
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
40.
|
Xây dựng dự án Pháp lệnh
về Khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh
|
Bộ Quốc phòng
|
Theo tiến độ hồ sơ trình UBTVQH trong năm 2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
41.
|
Xây dựng dự án Nghị quyết
của UBTVQH về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi ngân sách nhà nước
|
Bộ Tài chính
|
Theo tiến độ hồ sơ trình UBTVQH trong năm 2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
42.
|
Xây dựng dự án Nghị quyết
của UBTVQH về nguyên tắc, tiêu chí phân chia thuế giá trị gia tăng cho từng địa
phương
|
Bộ Tài chính
|
Theo tiến độ hồ sơ trình UBTVQH trong năm 2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
43.
|
Luật Tổ chức cơ quan điều
tra hình sự (sửa đổi)
|
Bộ Công an
|
Theo tiến độ hồ sơ trình Quốc hội tại Kỳ họp không thường
lệ thứ nhất và Kỳ họp thứ 2
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
44.
|
Pháp lệnh sửa đổi, bổ
sung một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
|
Bộ Nội vụ
|
Theo tiến độ hồ sơ trình UBTVQH trong năm 2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Đã đưa vào Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
III.
Các nhiệm vụ hoàn thành trong năm 2026 để xem xét đưa vào Chương trình lập
pháp năm 2026 (12 nhiệm vụ)
|
|
1.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Tần số vô tuyến điện, Luật Viễn thông, Luật Giao dịch điện tử, Luật Chuyển
giao công nghệ
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 (Kỳ họp không thường lệ thứ
nhất)
|
|
2.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Sở hữu trí tuệ
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 (Kỳ họp thứ 2)
|
|
3.
|
Nghiên cứu, sửa đổi, bổ
sung Luật Trẻ em, Luật Người khuyết tật, Luật Khám bệnh, chữa bệnh và Luật Dược
|
Bộ Y tế
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 (Kỳ họp thứ 2)
|
|
4.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Đấu thầu
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 (Kỳ họp thứ 2)
|
|
5.
|
Nghiên cứu, xây dựng Luật
hợp nhất Luật Ngân sách nhà nước và Luật Đầu tư công
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 (Kỳ họp không thường lệ thứ
nhất và Kỳ họp thứ 2)
|
|
6.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Trưng mua, trưng dụng tài sản
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 (Kỳ họp thứ 2)
|
|
7.
|
Nghiên cứu, xây dựng Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của 09 luật về quân sự, quốc phòng (Luật Quốc
phòng, Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật Quân nhân chuyên nghiệp,
công nhân và viên chức quốc phòng, Luật Nghĩa vụ quân sự, Luật Biên phòng Việt
Nam, Luật Lực lượng dự bị động viên, Luật Dân quân tự vệ, Luật Phòng không
nhân dân, Luật Phòng thủ dân sự)
|
Bộ Quốc phòng
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 (Kỳ họp không thường lệ thứ
nhất)
|
|
8.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật Phát triển đô thị[1]
|
Bộ Tư pháp
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 (Kỳ họp không thường lệ thứ
nhất)
|
|
9.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự án
Nghị quyết của Quốc hội phân bổ ngân sách trung ương năm 2027
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 (Kỳ họp thứ 2)
|
|
10.
|
Nghiên cứu, xây dựng Nghị
quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch
tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà
nước, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và
phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 (Kỳ họp thứ 2)
|
|
11.
|
Nghiên cứu, rà soát Bộ
luật Hình sự
|
Bộ Công an
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 (Kỳ họp không thường lệ thứ
nhất và Kỳ họp thứ 2)
|
|
12.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Thuế tài nguyên
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 (Kỳ họp thứ 2)
|
|
IV.
Các nhiệm vụ hoàn thành trong năm 2026 để xem xét, đưa vào Chương trình lập
pháp năm 2027 và các năm tiếp theo (29 nhiệm vụ)
|
|
1.
|
Sửa đổi, bổ sung Luật
Thuế bảo vệ môi trường
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
2.
|
Nghiên cứu, rà soát Bộ
luật Dân sự
|
Bộ Tư pháp
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
3.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Chứng khoán
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
4.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
5.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Đê điều
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027, trình Quốc hội tháng 5/2027
|
|
6.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Phòng, chống thiên tai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027, trình Quốc hội tháng 5/2027
|
|
7.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Phòng, chống mua bán người
|
Bộ Công an
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027 - 2030
|
|
8.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Công an nhân dân
|
Bộ Công an
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027 - 2030
|
|
9.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Đặc xá
|
Bộ Công an
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027 - 2030
|
|
10.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
11.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Trồng trọt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027, trình Quốc hội tháng
10/2027
|
|
12.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Địa chất và khoáng sản
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027, trình Quốc hội tháng
10/2027
|
|
13.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Khí tượng thủy văn
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027, trình Quốc hội tháng
10/2027
|
|
14.
|
Nghiên cứu, rà soát Bộ
luật Lao động (lần 2)
|
Bộ Nội vụ
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
15.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
|
Bộ Công an
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 - 2027
|
|
16.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
17.
|
Nghiên cứu, rà soát Pháp
lệnh Phòng, chống mại dâm
|
Bộ Y tế
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 - 2027
|
|
18.
|
Rà soát, nghiên cứu, sửa
đổi, bổ sung các văn bản pháp luật liên quan về chính sách ưu đãi đầu tư,
chính sách hỗ trợ về thuế, đất đai, đấu thầu, dữ liệu, cơ chế tài chính, cơ
chế khuyến khích sáng tạo trong các luật chuyên ngành để tạo điều kiện huy động
tối đa nguồn lực cho phát triển văn hóa
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
19.
|
Nghiên cứu, rà soát Nghị
quyết số 755/2005/NQ-UBTVQH11 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định việc giải
quyết đối với một số trường hợp cụ thể về nhà đất trong quá trình thực hiện
các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước
ngày 01/7/1991
|
Bộ Xây dựng
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Trước ngày 01/3/2027
|
|
20.
|
Xây dựng, ban hành dự án
Luật về kiểm soát thủ tục hành chính
|
Bộ Tư pháp
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
21.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về khu công nghiệp, khu kinh tế
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
22.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về cấp, thoát nước
|
Bộ Xây dựng
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
23.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về công nghiệp trọng điểm
|
Bộ Công Thương
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
24.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về phát triển và quản lý thiết bị bay không người lái (UAV)
|
Bộ Công an
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
25.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về an ninh dữ liệu
|
Bộ Công an
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 - 2027
|
|
26.
|
Nghiên cứu, hoàn thiện
khung pháp lý về mô hình đô thị trong hệ thống chính quyền địa phương hai cấp
|
Bộ Xây dựng
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2026 - 2027
|
|
27.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về quản lý, phát triển vật liệu xây dựng
|
Bộ Xây dựng
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
28.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về hàm, cấp ngoại giao
|
Bộ Ngoại giao
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
29.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 31/12/2026
|
Trước ngày 15/01/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
V.
Các nhiệm vụ hoàn thành trong năm 2027 (34 nhiệm vụ)
|
|
1.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
2.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Phòng, chống bạo lực gia đình
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
3.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Chuyển giao công nghệ
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
4.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Thương mại (lần 2)
|
Bộ Công Thương
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
5.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về mức chi tổ chức và hoạt động bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2028-2030
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
6.
|
Nghiên cứu, sửa đổi Luật
Bình đẳng giới (lần 2)
|
Bộ Nội vụ
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
7.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Người cao tuổi
|
Bộ Y tế
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
8.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Chăn nuôi
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028, trình Quốc hội tháng 5/2028
|
|
9.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Thú y
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028, trình Quốc hội tháng 5/2028
|
|
10.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Lâm nghiệp
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028, trình Quốc hội tháng 5/2028
|
|
11.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Đa dạng sinh học
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028, trình Quốc hội tháng 5/2028
|
|
12.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Thủy sản
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028, trình Quốc hội tháng 5/2028
|
|
13.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Giáo dục quốc phòng và an ninh
|
Bộ Quốc phòng
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027 - 2028
|
|
14.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
An ninh quốc gia
|
Bộ Công an
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
15.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
|
Bộ Công an
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
16.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
17.
|
Rà soát, sửa đổi Luật
Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
18.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Phòng, chống tham nhũng
|
Thanh tra Chính phủ
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
19.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Tiết kiệm, chống lãng phí
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
20.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Quốc phòng
|
Bộ Quốc phòng
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027 - 2028
|
|
21.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Dân quân tự vệ (lần 2)
|
Bộ Quốc phòng
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027
|
|
22.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
23.
|
Nghiên cứu, rà soát các
luật quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, điều kiện kinh doanh
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
24.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Giao dịch bảo đảm
|
Bộ Tư pháp
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
25.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về tổ chức và hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập
|
Bộ Nội vụ
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
26.
|
Nghiên cứu, xây dựng Luật
về an ninh hàng không
|
Bộ Công an
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
27.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về quản lý phát triển đô thị
|
Bộ Xây dựng
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
28.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ
quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam
|
Bộ Ngoại giao
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
29.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về bản quyền tác giả
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
30.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về đăng ký tài sản
|
Bộ Tư pháp
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
31.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật Bảo vệ chủ quyền quốc gia trên không gian mạng[2]
|
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2027 - 2028
|
|
32.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Thủy lợi
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028, trình Quốc hội tháng
10/2028
|
|
33.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Tài nguyên nước
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028, trình Quốc hội tháng
10/2028
|
|
34.
|
Nghiên cứu, rà soát Pháp
lệnh Quản lý thị trường
|
Bộ Công Thương
|
Trước ngày 30/6/2027
|
Trước ngày 15/7/2027
|
Chương trình lập pháp năm 2028
|
|
VI.
Các nhiệm vụ hoàn thành trong năm 2028 (21 nhiệm vụ)
|
|
1.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Phòng, chống tác hại của rượu, bia
|
Bộ Y tế
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
2.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Bảo hiểm y tế
|
Bộ Y tế
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
3.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Đo đạc và bản đồ
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029, trình Quốc hội tháng 5/2029
|
|
4.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Phí và lệ phí
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
5.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Quản lý ngoại thương (lần 2)
|
Bộ Công Thương
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
6.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Thể dục, thể thao (lần 2)
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
7.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Hoạt động chữ thập đỏ (lần 2)
|
Bộ Y tế
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
8.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Tiếp công dân
|
Thanh tra Chính phủ
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
9.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Khiếu nại
|
Thanh tra Chính phủ
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
10.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Tố cáo
|
Thanh tra Chính phủ
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
11.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Lực lượng dự bị động viên
|
Bộ Quốc phòng
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
12.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng
|
Bộ Quốc phòng
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
13.
|
Nghiên cứu, sửa đổi Luật
Phòng, chống khủng bố
|
Bộ Công an
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
14.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, Luật Công nghiệp công nghệ số, Luật
Trí tuệ nhân tạo và Luật Chuyển đổi số
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
15.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về viễn thám
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029, trình Quốc hội tháng 5/2029
|
|
16.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về thiết bị y tế
|
Bộ Y tế
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
17.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về biến đổi khí hậu
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029, trình Quốc hội tháng
10/2029
|
|
18.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về vũ trụ quốc gia
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
19.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về hoạt động nghệ thuật
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
20.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về công nghiệp văn hóa
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
21.
|
Nghiên cứu, rà soát Pháp
lệnh Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật
|
Bộ Tư pháp
|
Trước ngày 30/6/2028
|
Trước ngày 15/7/2028
|
Chương trình lập pháp năm 2029
|
|
VII.
Các nhiệm vụ hoàn thành trong năm 2029 (15 nhiệm vụ)
|
|
1.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Kế toán
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 30/6/2029
|
Trước ngày 15/7/2029
|
Chương trình lập pháp năm 2030
|
|
2.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Thực hiện dân chủ ở cơ sở
|
Bộ Nội vụ
|
Trước ngày 30/6/2029
|
Trước ngày 15/7/2029
|
Chương trình lập pháp năm 2030
|
|
3.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Nghĩa vụ quân sự
|
Bộ Quốc phòng
|
Trước ngày 30/6/2029
|
Trước ngày 15/7/2029
|
Chương trình lập pháp năm 2030
|
|
4.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về phòng vệ thương mại
|
Bộ Công Thương
|
Trước ngày 30/6/2029
|
Trước ngày 15/7/2029
|
Chương trình lập pháp năm 2030
|
|
5.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về học tập suốt đời
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Trước ngày 30/6/2029
|
Trước ngày 15/7/2029
|
Chương trình lập pháp năm 2030
|
|
6.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về y học cổ truyền
|
Bộ Y tế
|
Trước ngày 30/6/2029
|
Trước ngày 15/7/2029
|
Chương trình lập pháp năm 2030
|
|
7.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về trợ giúp xã hội
|
Bộ Y tế
|
Trước ngày 30/6/2029
|
Trước ngày 15/7/2029
|
Chương trình lập pháp năm 2030
|
|
8.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang
|
Bộ Xây dựng
|
Trước ngày 30/6/2029
|
Trước ngày 15/7/2029
|
Chương trình lập pháp năm 2030
|
|
9.
|
Hoàn thiện pháp luật về
dân tộc
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
Trước ngày 30/6/2029
|
Trước ngày 15/7/2029
|
Chương trình lập pháp năm 2030
|
|
10.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về dân nguyện[3]
|
Bộ Nội vụ
|
Trước ngày 30/6/2029
|
Trước ngày 15/7/2029
|
Chương trình lập pháp năm 2030
|
|
11.
|
Nghiên cứu, xây dựng dự
án Luật về văn học
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Trước ngày 30/6/2029
|
Trước ngày 15/7/2029
|
Chương trình lập pháp năm 2030
|
|
12.
|
Nghiên cứu, xây dựng lộ
trình triển khai các loại thuế mới liên quan đến tài sản, mức phát thải carbon
|
Bộ Tài chính
|
Trước ngày 30/6/2029
|
Trước ngày 15/7/2029
|
Chương trình lập pháp năm 2030
|
|
13.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Giáo dục
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Trước ngày 30/6/2029
|
Trước ngày 15/7/2029
|
Chương trình lập pháp năm 2030
|
|
14.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Giáo dục đại học
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Trước ngày 30/6/2029
|
Trước ngày 15/7/2029
|
Chương trình lập pháp năm 2030
|
|
15.
|
Nghiên cứu, rà soát Luật
Giáo dục nghề nghiệp
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Trước ngày 30/6/2029
|
Trước ngày 15/7/2029
|
Chương trình lập pháp năm 2030
|