|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2730/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày
24 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị
định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2044/QĐ-BVHTTDL ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành,
TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong
lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- TTHC cấp tỉnh:
+ TTHC mới ban hành: 01 TTHC;
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 01
TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng
TTHC.
3. Quy trình nội bộ, liên
thông và điện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ
sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm:
Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với từng
TTHC cấp tỉnh).
Điều 2. Trách
nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC
tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng
quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết.
2. Giao Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan cập nhật nội
dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung
và thay thế TTHC có mã thủ tục 1.015041 tại Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày
08/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới
ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội
bộ giải quyết TTHC trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KS TTHC);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Trung tâm TH&CB;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
|
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2730/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Phí, lệ phí
|
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Dịch vụ BCCI
|
Ghi chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng cấp
|
02 cấp
|
Phi địa giới
|
Toàn trình
|
Một phần
|
Cung cấp thông tin
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
A. TTHC CẤP TỈNH
|
|
I. PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ
THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
* TTHC mới ban hành
|
|
1
|
1.116208
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
biểu tượng kênh ghi trong giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình (cho cơ
quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh)
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
* TTHC sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
3.000575
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh
trong nước, giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước (cho
cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh)
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
thay thế TTHC có mã thủ tục
1.015041 tại Quyết định số 1683/QĐ- UBND ngày 08/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC CẦN
PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TỪNG TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2730/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
I. PHÁT
THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
1. Thủ tục
chấp thuận thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép hoạt động phát thanh,
truyền hình (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh) -
1.116208
(1) Trình tự thực hiện:
- Cơ quan báo chí hoạt động
phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (cấp tỉnh) đề nghị
thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động
truyền hình, gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận chính thức thông báo hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp
thuận bằng văn bản theo Mẫu số 02 tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026.
Trường hợp không chấp thuận, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời gửi trực tiếp hoặc thư điện tử cho đơn
vị và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 02733.993850, tại
địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại
địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình (dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Gửi
trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị của cơ quan
chủ quản nêu rõ lý do thay đổi đối với cơ quan báo chí hoạt động phát thanh,
truyền hình cấp tỉnh.
(2) Mẫu biểu tượng (bản màu) có
xác nhận của cơ quan chủ quản đối với cơ quan báo chí hoạt động phát thanh,
truyền hình cấp tỉnh.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện
TTHC: Cơ quan, tổ chức.
(7) Cơ quan thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện
TTHC: Văn bản chấp thuận theo Mẫu số 02 tại Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026; trường hợp không chấp thuận phải
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(9) Phí, lệ phí: Không
quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không có.
(11) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC: Không quy định.
(12) Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025.
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt
động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản
đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san…
- Quyết định số 2044/QĐ-BVHTTDL
ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh
truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
(13) Thành phần hồ sơ phải
số hóa:
- Văn bản đề nghị của cơ quan
chủ quản nêu rõ lý do thay đổi đối với cơ quan báo chí hoạt động phát thanh,
truyền hình cấp tỉnh.
- Mẫu biểu tượng (bản màu) có
xác nhận của cơ quan chủ quản đối với cơ quan báo chí hoạt động phát thanh,
truyền hình cấp tỉnh.
(14) Kết quả giải quyết
TTHC cần phải số hoá:
Văn bản chấp thuận theo Mẫu số
02 tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026.
(15) Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông
và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực
tuyến, trực tiếp, BCCI))
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân,
tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Sở
VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
04 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Sở
VHTTDL
|
0,25 ngày
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ
sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Văn phòng Sở VHTTDL
|
0,25 ngày
|
|
5
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTTDL,
chuyển Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Một cửa Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
6
|
Xem hồ sơ và chuyển Phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
|
0,25 ngày
|
|
7
|
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
|
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn xã
|
0,25 ngày
|
|
8
|
Thẩm tra hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo -
Văn xã
|
1,5 ngày
|
|
9
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn xã
|
0,25 ngày
|
|
10
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
|
0,25 ngày
|
|
11
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01 ngày
|
|
12
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ
sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn phòng Sở VHTTDL
|
0,25 ngày
|
|
13
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia
thành 2 bước như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
1.1
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ
sơ)
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
|
0,25 ngày (02 giờ)
|
|
1.2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
|
0,25 ngày (02 giờ)
|
+ Bước 13: chia
thành 2 bước như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
13.1
|
Trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
|
13.2
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi nhận hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
+ Các bước còn lại giống
như các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực
tuyến, trực tiếp, BCCI))
Mẫu
số 02. Văn bản chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong Giấy phép hoạt động
phát
|
CƠ QUAN CẤP
PHÉP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /…
|
…., ngày
tháng năm 20
|
VĂN
BẢN CHẤP THUẬN VIỆC THAY ĐỔI BIỂU TƯỢNG GHI TRONG GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG PHÁT
THANH/TRUYỀN HÌNH/GIẤY PHÉP SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH/TRUYỀN
HÌNH TRONG NƯỚC CỦA CƠ QUAN BÁO CHÍ
Căn cứ Luật Báo chí số 126/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Báo chí;
Căn cứ Nghị định số
242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động phát thanh, truyền hình và dịch
vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt
động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản
đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san;
Căn cứ Giấy phép hoạt động
phát thanh/Giấy phép hoạt động truyền hình số ... ngày ... tháng ... năm 20..
do (cơ quan cấp giấy phép) cấp cho (đơn vị có giấy phép);
Căn cứ Giấy phép sản xuất
kênh chương trình phát thanh/kênh chương trình truyền hình trong nước số ...
ngày ... tháng ... năm 20.. do (cơ quan cấp giấy phép) cấp cho (đơn vị có giấy
phép);
Căn cứ Văn bản số ... ngày
... tháng ... năm 20.. của (cơ quan chủ quản, cơ quan báo chí);
Theo đề nghị của…
(CƠ
QUAN CẤP PHÉP) CHẤP THUẬN
1. Chấp thuận cho (tên cơ
quan báo chí) được thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép hoạt động phát
thanh/truyền hình/Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh/truyền
hình trong nước số... ngày… tháng… năm 20.. do (tên cơ quan cấp giấy
phép) cấp cho (tên đơn vị có giấy phép), như sau:
- Thay đổi biểu tượng cơ
quan báo chí;
- Thay đổi biểu tượng kênh
chương trình phát thanh/truyền hình;
2. (Tên đơn vị có giấy phép)
cam kết chịu trách nhiệm pháp lý về việc sở hữu biểu tượng, nhãn hiệu theo
đúng mô tả và phù hợp với các quy định của Luật Sở hữu trí tuệ.
3. (Tên đơn vị có giấy phép)
có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định ghi trong Giấy phép hoạt động phát
thanh/truyền hình/Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh/truyền
hình trong nước số …ngày … tháng … năm 20.. do (tên cơ quan cấp giấy
phép) cấp và Văn bản chấp thuận này./.
|
Nơi nhận:
- Đơn vị được cấp giấy phép;
- Tên cơ quan cấp giấy phép;
- Đơn vị cấp Văn bản chấp thuận;
- …
- Lưu: VT,… (số bản).
|
CƠ QUAN CẤP PHÉP
|
Ghi chú:
Các nội dung in nghiêng được
quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm xác nhận và từng văn bản
cụ thể.
2. Thủ tục
chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình
phát thanh trong nước, giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong
nước (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh) -
3.000575
(1) Trình tự thực hiện:
- Trường hợp thay đổi biểu tượng
ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước, giấy phép
sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước, cơ quan báo chí hoạt động
phát thanh, truyền hình cấp tỉnh gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
chấp thuận.
- Trong thời hạn 08 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận chính thức, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận bằng văn bản
theo Mẫu số 02 tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL
ngày 30/6/2026; trường hợp không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 02733.993850, tại
địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại
địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính được thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình (dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Gửi
hồ sơ trực tiếp, trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia hoặc qua bưu điện.
(4) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị của cơ quan
báo chí nêu rõ lý do thay đổi.
(2) Mẫu biểu tượng (bản màu).
Văn bản đề nghị và mẫu biểu tượng
(bản màu) phải do người đứng đầu hoặc người được ủy quyền hợp pháp theo quy định
của pháp luật ký, xác nhận.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 08
ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận chính thức.
(6) Đối tượng thực hiện
TTHC: Cơ quan, tổ chức.
(7) Cơ quan thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện
TTHC: Văn bản chấp thuận theo Mẫu số 02 tại Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026.
(9) Phí, lệ phí: Không
quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không có.
(11) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC: Không quy định.
(12) Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt
động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản
đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
- Quyết định số 2044/QĐ-BVHTTDL
ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh
truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
(13) Thành phần hồ sơ phải
số hóa:
- Văn bản đề nghị của cơ quan
báo chí nêu rõ lý do thay đổi.
- Mẫu biểu tượng (bản màu).
(14) Kết quả giải quyết
TTHC cần phải số hoá:
Văn bản chấp thuận theo Mẫu số
02 tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày
30/6/2026.
(15) Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày
làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông
và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực
tuyến, trực tiếp, BCCI))
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân,
tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Sở
VHTTDL
|
0,25 ngày
|
|
Chuyên viên
|
2,25 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Sở
VHTTDL
|
0,25 ngày
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ
sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Văn phòng Sở VHTTDL
|
0,25 ngày
|
|
5
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL, chuyển Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Một cửa Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
6
|
Xem hồ sơ và chuyển Phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
|
0,25 ngày
|
|
7
|
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
|
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn xã
|
0,25 ngày
|
|
8
|
Thẩm tra hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo -
Văn xã
|
1,5 ngày
|
|
9
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn xã
|
0,25 ngày
|
|
10
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
|
0,25 ngày
|
|
11
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01 ngày
|
|
12
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ
sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn phòng Sở VHTTDL
|
0,25 ngày
|
|
13
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia
thành 2 bước như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
1.1
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ
sơ)
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ sơ)
|
0,25 ngày (02 giờ)
|
|
1.2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
|
0,25 ngày (02 giờ)
|
+ Bước 13: chia
thành 2 bước như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
13.1
|
Trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
|
13.2
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi nhận hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
+ Các bước còn lại giống
như các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực
tuyến, trực tiếp, BCCI))
Mẫu số 02. Văn bản chấp thuận
thay đổi biểu tượng ghi trong Giấy phép hoạt động phát thanh/Giấy phép hoạt động
truyền hình/Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước/Giấy
phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước
|
CƠ QUAN CẤP
PHÉP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /…
|
…., ngày
tháng năm 20..
|
VĂN
BẢN CHẤP THUẬN VIỆC THAY ĐỔI BIỂU TƯỢNG GHI TRONG GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG PHÁT
THANH/TRUYỀN HÌNH/GIẤY PHÉP SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH/TRUYỀN
HÌNH TRONG NƯỚC CỦA CƠ QUAN BÁO CHÍ
Căn cứ Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Báo chí;
Căn cứ Nghị định số
242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động phát thanh, truyền hình và dịch
vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt
động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản
đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san;
Căn cứ Giấy phép hoạt động
phát thanh/Giấy phép hoạt động truyền hình số ... ngày ... tháng ... năm 20..
do (cơ quan cấp giấy phép) cấp cho (đơn vị có giấy phép);
Căn cứ Giấy phép sản xuất
kênh chương trình phát thanh/kênh chương trình truyền hình trong nước số ...
ngày ... tháng ... năm 20.. do (cơ quan cấp giấy phép) cấp cho (đơn vị có giấy
phép);
Căn cứ Văn bản số ... ngày
... tháng ... năm 20.. của (cơ quan chủ quản, cơ quan báo chí);
Theo đề nghị của…
(CƠ
QUAN CẤP PHÉP) CHẤP THUẬN
1. Chấp thuận cho (tên cơ
quan báo chí) được thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép hoạt động phát
thanh/truyền hình/Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh/truyền
hình trong nước số... ngày… tháng… năm 20.. do (tên cơ quan cấp giấy
phép) cấp cho (tên đơn vị có giấy phép), như sau:
- Thay đổi biểu tượng cơ
quan báo chí;
- Thay đổi biểu tượng kênh
chương trình phát thanh/truyền hình;
2. (Tên đơn vị có giấy phép)
cam kết chịu trách nhiệm pháp lý về việc sở hữu biểu tượng, nhãn hiệu theo
đúng mô tả và phù hợp với các quy định của Luật Sở hữu trí tuệ.
3. (Tên đơn vị có giấy phép)
có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định ghi trong Giấy phép hoạt động phát
thanh/truyền hình/Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh/truyền
hình trong nước số …ngày … tháng … năm 20.. do (tên cơ quan cấp giấy
phép) cấp và Văn bản chấp thuận này./.
|
Nơi nhận:
- Đơn vị được cấp giấy phép;
- Tên cơ quan cấp giấy phép;
- Đơn vị cấp Văn bản chấp thuận;
- …
- Lưu: VT,… (số bản).
|
CƠ QUAN CẤP
PHÉP
|
Ghi chú:
Các nội dung in nghiêng được
quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm xác nhận và từng văn bản
cụ thể.