|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2483/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
16/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2483/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 16
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT
CHO GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ TRONG LĨNH VỰC Y TẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y
TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1733/QĐ-UBND ngày 30 tháng
5 năm 2026 của UBND thành phố về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2459/QĐ-UBND ngày 14 tháng
7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc
Sở Y tế thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực Y tế thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình
số 4113/TTr-SYT ngày 14 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 08 thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố
ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Y tế và phê duyệt quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Y tế (Có danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Y tế và UBND
các xã, phường thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC theo đúng quy định, cấu hình quy trình nội bộ, quy trình điện tử trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải
quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã
được Bộ Y tế công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và hết hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2028.
1. Sửa đổi, bổ sung về cơ quan có thẩm quyền quyết
định của TTHC có mã số tương ứng tại Quyết định số 2340/QĐ-UBND ngày 03/07/2026
của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực An toàn thực phẩm quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y
tế.
2. Sửa đổi, bổ sung cơ quan có thẩm quyền quyết
định và thời gian giải quyết đối với các TTHC có mã số: 1.012276, 1.012279,
1.012280, 1.012289, 1.012290, 1.012291, 1.012292 tại Quyết định số 2029/QĐ-UBND
ngày 17/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Y tế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND
THÀNH PHỐ ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ TRONG LĨNH VỰC Y TẾ VÀ PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2483/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính (mã TTHC)
|
Thời gian giải
quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức và
địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực
hiện
|
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
|
|
I
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
1
|
Đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo đối với thực
phẩm bảo vệ sức khỏe (1.006424)
|
10 ngày làm việc
|
Phí:
+ Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026:
550.000 đồng/hồ sơ (áp dụng theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Bộ Tài chính);
+ Từ ngày 01/1/2027: 1.100.000 đồng/hồ sơ (áp
dụng theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài
chính).
- Lệ phí: Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, phường Thuận Hoá, thành phố Huế) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
1. Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
2. Luật quảng cáo năm 2012, sửa đổi bởi Luật
Quảng cáo sửa đổi năm 2025;
3. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02
năm 2018 của Chính phủ;
4. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ;
5. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ;
6. Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4
năm 2026 của Chính phủ;
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND
thành phố.
- Cơ quan được ủy quyền quyết định: Sở Y tế.
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
|
|
|
|
|
|
7. Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm
2015 của Bộ Y tế;
8. Thông tư số 03/2026/TT-BYT ngày 12 tháng 2 năm
2026 của Bộ Y tế;
9. Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06 tháng
12 năm 2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
10. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8
năm 2021 của Bộ Tài chính;
11. Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 06
năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (áp dụng từ 01/7/2025 đến hết
31/12/2026).
12. Nghị quyết số 21/2026/NQCP ngày 29 tháng 4
năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục
hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực
y tế (khoản 1 Điều 2).
|
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
|
|
2
|
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy
định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh (1.012276)
|
Sau 7.5 ngày kể
từ khi nhận được đơn đề nghị và giấy phép hành nghề kèm theo
|
Không quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, phường Thuận Hoá, thành phố Huế) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành
chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh tư nhân (bao gồm cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND
thành phố.
- Cơ quan được ủy quyền quyết định: Sở Y tế.
|
1. Thời gian giải quyết
2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
(1.012279)
|
10 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Phí (Thu 50% mức phí này trong giai
đoạn từ 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số
64/2025/TT-BTC): 1.500.000 đồng/hồ sơ (không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp)
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn
quản lý của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và
các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa
bàn quản lý (bao gồm cả bệnh viện tư nhân).
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND
thành phố.
- Cơ quan được ủy quyền quyết định: Sở Y tế.
|
1. Thời gian giải quyết
2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
|
4
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh (1.012280)
|
Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ
sở: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Riêng đối với trường
hợp III, cần tính thời hạn thực hiện theo trình tự thực hiện quy định tại
khoản 10 Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP trước khi nộp hồ sơ đề
nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động); Trường hợp
phải thẩm định thực tế tại cơ sở: thời hạn để xử lý
Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ
sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm
định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành
việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị (Riêng đối với trường hợp III, cần
tính thời hạn thực hiện theo trình tự thực hiện quy định tại khoản 10 Điều 66
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP trước khi nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép
hoạt động
|
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi
của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay
đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều
chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh). (Thu 50% mức phí này trong giai đoạn từ
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số
64/2025/TT-BTC)
I. Trường hợp I: 1.500.000 đồng/hồ sơ
II. Trường hợp II, III:
a) Thay đổi quy mô hoạt động:
- Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ sơ
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ
sung danh mục kỹ thuật
- Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám
liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng
khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sang: 4.300.000
đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật: Không thu phí.
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành
chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế.
|
I. Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời
gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng
không thay đổi địa điểm (Điều 65 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP)
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn
quản lý của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và
các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn
quản lý (bao gồm cả bệnh viện tư nhân).
II. Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy
mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ
thuật (không phải danh mục kỹ thuật loại đặc biệt) của cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh (Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn
quản lý của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và
các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa
bàn quản lý (bao gồm cả bệnh viện tư nhân).
III. Trường hợp 3: (Khoản 10 Điều 66 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP):
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. thực hiện điều
chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị bổ sung
kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BYT ngày 16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế, trừ
các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản
lý.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND
thành phố.
- Cơ quan được ủy quyền quyết định: Sở Y tế.
|
1. Thời gian giải quyết
2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
|
5
|
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng (1.012289)
|
15 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
(Thu 50% mức phí này trong giai đoạn từ 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026 theoquy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC): 430.000
đồng/hồ sơ
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành
chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban
nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y
tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng,
Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh tư nhân (bao gồm cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND
thành phố.
- Cơ quan được ủy quyền quyết định: Sở Y tế.
|
1. Thời gian giải quyết
2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012290)
|
10 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
(Thu 50% mức phí này trong giai đoạn từ 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC): 150.000
đồng/hồ sơ (trường hợp 1, 2, 12, 15, 16, 17)
430.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8,
9, 10, 11, 13, 14)
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành
chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
|
1. Thời gian giải quyết
2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
|
7
|
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng (1.012291)
|
Kể từ khi nhận đủ
hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề (tối thiểu 20 ngày).
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành
chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
|
1. Thời gian giải quyết
2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
|
8
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng (1.012292)
|
7.5 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
(Thu 50% mức phí này trong giai đoạn từ 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC): 430.000
đồng/hồ sơ
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành
chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
|
1. Thời gian giải quyết
2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2483/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
1. Đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo đối với
thực phẩm bảo vệ sức khỏe (1.006424)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
|
Các bước thực
hiện
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
78 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng An toàn thực phẩm
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng An toàn thực phẩm
|
Thẩm xét hồ sơ
Dự thảo văn bản hành chính trình trưởng phòng
|
62 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng An toàn thực phẩm
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
04 giờ làm việc
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký:
Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
80 giờ làm việc
|
2. Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp
quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh (1.012276)
a) Thời hạn giải quyết: 7.5 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Các bước thực
hiện
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một
cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng
Nghiệp vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
58 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
06 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
|
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản
hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư vấn.
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.
- Lưu hồ sơ.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
38 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
06 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
04 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ
phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/cấp thành phố
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký:
Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
60 giờ
|
3. Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh (1.012279)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Các bước thực
hiện
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một
cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng
Nghiệp vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
78 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
|
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản
hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư.
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.
- Lưu hồ sơ.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
54 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
08 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký:
Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
80 giờ
|
4. Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh (1.012280)
4.1. Không thẩm định thực tế tại cơ sở
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Các bước thực
hiện
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một
cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng
Nghiệp vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
78 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
|
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản
hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư vấn; Dự thảo Quyết
định, văn bản theo đúng quy định; Lưu hồ sơ; Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo
Phòng xem xét.
|
54 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
08 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký:
Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
80 giờ
|
4.2. Có thẩm định thực tế tại cơ sở
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Các bước thực
hiện
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một
cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng
Nghiệp vụ Y.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
238 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
16 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
|
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản
hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định (nếu có).
- Trình hội đồng tư vấn (nếu có).
- Biên bản họp hội đồng tư vấn (nếu có).
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định
(nếu có)
- Lưu hồ sơ (nếu có).
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
194 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
16 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
8 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
4 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký:
Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
240 giờ
|
5. Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng (1.012289)
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Các bước thực
hiện
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một
cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng
Nghiệp vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
118 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
|
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản
hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư.
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.
- Lưu hồ sơ.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
90 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
08 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký:
Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
120 giờ
|
6. Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012290)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Các bước thực
hiện
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một
cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng
Nghiệp vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
78 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
|
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản
hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư.
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.
- Lưu hồ sơ.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
54 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
08 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký:
Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
80 giờ
|
7. Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng (1.012291)
a) Thời hạn giải quyết: Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến
ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề (tối thiểu 20 ngày).
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Các bước thực
hiện
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một
cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng
Nghiệp vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
158 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
|
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản
hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư.
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.
- Lưu hồ sơ.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
Tối thiểu 130 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
08 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký:
Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
160 giờ
|
8. Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng (1.012292)
a) Thời hạn giải quyết: 7.5 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Các bước thực
hiện
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một
cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng
Nghiệp vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
58 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
06 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
|
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản
hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư.
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.
- Lưu hồ sơ.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
38 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
06 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
04 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký:
Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
60 giờ
|
Quyết định 2483/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Y tế lĩnh vực Y tế và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2483/QĐ-UBND ngày 16/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Y tế lĩnh vực Y tế và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
31
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|