|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1404/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
02/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1404/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 02 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ VỀ THỰC HIỆN MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ĐẢM BẢO AN
SINH XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Nghị quyết số
182/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách đảm bảo
an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số
16/2026/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của UBND tỉnh về Quy định trình tự, thủ tục hành
chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà
Tĩnh giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Văn bản số 2841/SNV-VP ngày 19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 01 thủ tục hành chính
(TTHC) ban hành mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ về thực hiện một
số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026 -
2030.
Điều 2. Giao
Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan,
đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban,
ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Sở KH&CN;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Trung tâm TT và XT, hỗ trợ đầu tư tỉnh;
- Lưu: VT, HCC2.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Báu Hà
|
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ VỀ THỰC HIỆN MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ĐẢM BẢO AN SINH
XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số: 1404/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ký hiệu quy trình
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (01
TTHC)
|
|
1
|
Giải quyết trợ cấp hằng tháng
đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến trở về
địa phương (khoản 01 Điều 09 Nghị Quyết số 182/2025/NQ-HĐND)
|
QT.SNV- NCC.01
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (Sở Nội vụ: 03 ngày; UBND cấp xã: 04 ngày)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh).
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Cổng dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị quyết số
182/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách đảm
bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026 - 2030.
|
PHẦN II:
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Giải
quyết trợ cấp hằng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ
trong kháng chiến trở về địa phương (Khoản 01, điều 09, Nghị
Quyết số 182/2025/NQ-HĐND).
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.SNV-NCC.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
Theo quy định tại khoản 1 Điều
9 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND: Đối tượng đề nghị hưởng trợ cấp hàng tháng
phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
(1) Thanh niên xung phong đã
hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến trở về địa phương;
(2) Không còn khả năng lao động;
(3) Thuộc hộ nghèo, hộ cận
nghèo hoặc hộ có mức sống trung bình;
(4) Không thuộc đối tượng được
hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hoặc các loại trợ cấp hàng tháng khác từ ngân
sách Nhà nước.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
|
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 02, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh) để thực hiện phi địa giới hành chính.
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn;
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản khai cá nhân đề nghị hưởng
chế độ trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong, theo mẫu
BM.SNV-NCC.01.
|
x
|
|
|
-
|
Một trong các giấy tờ sau
đây chứng minh là đối tượng thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong
kháng chiến trở về địa phương (Giấy tờ là bản chính hoặc bản sao có chứng
thực):
|
|
|
|
+
|
Lý lịch cán bộ hoặc lý lịch đảng
viên khai trước ngày 29/4/1999.
|
|
x
|
|
+
|
Giấy tờ do cơ quan có thẩm
quyền cấp trước khi thanh niên xung phong trở về địa phương như: Giấy chứng nhận
hoàn thành nhiệm vụ của đơn vị quản lý thanh niên xung phong; Giấy chuyển
thương, chuyển viện, phiếu sức khỏe; Giấy khen trong thời gian tham gia lực
lượng thanh niên xung phong; Giấy chứng nhận tham gia thanh niên xung phong.
|
|
x
|
|
+
|
Trường hợp Thanh niên xung
phong không có một trong các giấy tờ quy định nêu trên thì phải nộp bản khai
có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký thường trú trước khi
tham gia thanh niên xung phong. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xác nhận
đối với đối tượng là người địa phương tham gia thanh niên xung phong nhưng hiện
đang đăng ký thường trú ở địa phương khác.
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao có chứng thực Giấy chứng
nhận thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo hoặc hộ có mức sống trung bình.
|
|
x
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu.
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã: 04 ngày; Sở Nội vụ:
03 ngày).
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 02, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh) để thực hiện phi địa giới hành chính.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính Hà Tĩnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Ủy
ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ, Hội cựu TNXP, các cơ quan liên quan
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Nội vụ
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Thanh
niên xung phong.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định về việc giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung
phong.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân hoặc từ Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống giải quyết
TTHC: https://motcua.hatinh.gov.vn.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Cá nhân/ Công chức TN&TKQ
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (x)
và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ phòng Văn hoá -
Xã hội để xử lý.
|
Công chức TN&TKQ (x)/
phòng Văn hoá - Xã hội
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 (x) và hồ sơ kèm
theo
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ và chuyển cho
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 (x) và hồ sơ kèm
theo
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ.
+ Nếu đủ điều kiện thì lập dự
thảo danh sách, tổ chức hội nghị và lập dự thảo biên bản xác nhận
+ Nếu không đủ điều kiện dự
thảo Văn bản trả lời trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
1,5 ngày
|
Mẫu 05 (x) và hồ sơ theo Mục
2.3, Dự thảo danh sách, biên bản họp xác nhận
|
|
B5
|
Xem xét, ký nháy kết quả thực
hiện tại bước B4.
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa -Xã hội
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 (x) và hồ sơ theo Mục 2.3,
Dự thảo danh sách, biên bản họp xác nhận
|
|
B6
|
Ký duyệt kết quả tại bước B5.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 (x) và hồ sơ theo Mục
2.3, danh sách, biên bản họp xác nhận
|
|
B7
|
Phát hành văn bản, chuyển hồ sơ
lên Sở Nội vụ giải quyết (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) Hoặc
chuyển Văn bản trả lời (kèm hồ sơ) sang Trung tâm Hành chính công cấp xã để
trả kết quả.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ (x)/ Công chức TN&TKQ(x)
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01; 02 (nếu có), 05 (x),
biên bản, danh sách và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B8
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích
hoặc từ hệ thống giải quyết TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
UBND cấp xã/Nhân viên bưu điện/
Công chức TN&TKQ (t)
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
(t) và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B9
|
Chuyển hồ sơ về phòng Người
có công (NCC) của Sở Nội vụ để xử lý.
|
Công chức TN&TKQ (t)
/Nhân viên Bưu điện/ Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 (t) và hồ sơ theo
mục 2.3
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ và chuyển cho
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Người có công
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 (t) và hồ sơ theo
mục 2.3
|
|
B11
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Dự thảo Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện (kèm hồ sơ), trình
lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo Quyết định trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ (t);
|
01 ngày
|
Mẫu 01, 05 (t) và hồ sơ theo
mục 2.3, dự thảo Quyết định
|
|
B12
|
Xem xét, ký nháy kết quả giải
quyết tại bước B11.
|
Lãnh đạo phòng Người có công
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 (t) và hồ sơ theo
mục 2.3, dự thảo Quyết định
|
|
B13
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
tại bước B12.
|
Lãnh đạo sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 (t) và hồ sơ theo
mục 2.3, dự thảo Quyết định
|
|
B13
|
Sở Nội vụ chuyển kết quả về
UBND cấp xã nhận kết quả
|
Văn thư Sở/Công chức
TN&TKQ(t)/ UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 (t), Quyết định về việc
giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong
|
|
B14
|
UBND cấp xã trả kết quả cho
cá nhân.
|
Công chức TN&TKQ(x)/ Cá
nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01, 06 (x) và Quyết định
về việc giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.SNV- NCC.01
|
Bản khai cá nhân đề nghị hưởng
chế độ trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
4.1
|
Lưu tại xã
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có),
06 lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ, danh sách.
|
|
-
|
Biên bản họp.
|
|
4.2
|
Lưu ở Sở Nội vụ
|
|
-
|
Mẫu 01 (t); 02, 03, 04 (t) (nếu
có); 06 (t) lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 (t) lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Quyết định về việc giải quyết
chế độ trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong.
|
|
Hồ sơ lưu theo mục 4.1/4.2 tương
ứng được lưu tại UBND cấp xã/ Phòng Người có công thuộc Sở Nội vụ 02 năm, sau
đó chuyển xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và thực hiện lưu trữ theo quy định./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1404/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ về thực hiện chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026 - 2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1404/QĐ-UBND ngày 02/06/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ về thực hiện chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026 - 2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
10/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
05/09/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/09/2023
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
20
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|