|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1550/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
05/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1550/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
05 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH VÀ SỬA ĐỔI QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN ĐƯỢC RÚT NGẮN THỜI
GIAN GIẢI QUYẾT THEO CƠ CHẾ “LUỒNG XANH”, “LUỒNG ƯU TIÊN” LIÊN QUAN ĐẾN CÁC DỰ
ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị quyết số 07/NQ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về việc giao
chỉ tiêu phát triển nhà ở xã hội cho các địa phương giai đoạn 2026 - 2030;
Căn
cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh ban
hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo
đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng
Ngãi tại Tờ trình số 39/TTr-BQL ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) và sửa đổi Quy trình nội
bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực hoạt động xây dựng; lĩnh vực quy hoạch đô thị
và nông thôn được rút ngắn thời gian giải quyết theo cơ chế “luồng xanh”,
“luồng ưu tiên” liên quan đến các dự án nhà ở xã hội thuộc thẩm quyền quản
lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng
Ngãi, cụ thể như sau:
1.
Danh mục TTHC thực hiện theo cơ chế “luồng xanh”, “luồng ưu tiên”
tại Phụ lục I.
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1.
Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi:
a)
Đăng tải công khai đầy đủ danh mục, nội dung của TTHC trên Trang thông tin điện
tử của Ban Quản lý và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Chỉ
đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy
trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này.
c) Thực
hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố
tại Quyết định này; thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định
này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội
bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết
quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử
lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở
Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất
và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ
Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu
hình lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ
giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng; lĩnh vực quy hoạch
đô thị và nông thôn đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và phê duyệt
tại các Quyết định số: 1082/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1002/QĐ-UBND ngày
09 tháng 9 năm 2025; 1213/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu
công nghiệp Quảng Ngãi; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; các tổ chức và cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(ltx).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN ĐƯỢC
RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THEO CƠ CHẾ “LUỒNG XANH”, LUỒNG ƯU TIÊN” LIÊN
QUAN ĐẾN CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN
LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
ST T
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Ghi chú
|
|
Theo quy định của Bộ
|
Thời gian giải quyết được rút ngắn
|
Số ngày rút ngắn
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
1.
|
1.013239. H48
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.
|
35 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ đối với dự án nhóm A.
|
17 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ đối với dự án nhóm A.
|
18 ngày
|
Giảm 18 ngày so với nội dung
công bố tại Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
25 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ đối với dự án nhóm B.
|
12 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ đối với dự án nhóm B.
|
13 ngày
|
Giảm 13 ngày so với nội dung
công bố tại Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
15 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ đối với dự án nhóm C.
|
07 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ đối với dự án nhóm C.
|
08 ngày
|
Giảm 08 ngày so với nội dung công
bố tại Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
2.
|
1.013234. H48
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
điều chỉnh.
|
30 ngày đối với công trình cấp
II,
|
15 ngày đối với công trình cấp
II và cấp III.
|
15 ngày
|
Giảm 15 ngày so với nội dung
công bố tại Quyết định 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
20 ngày đối với công trình
còn lại
|
10 ngày đối với công trình
còn lại.
|
10 ngày
|
Giảm 10 ngày so với nội dung
công bố tại Quyết định 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
3.
|
1.013236. H48
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
10 ngày
|
Giảm 10 ngày so với nội dung công
bố tại Quyết định 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
4.
|
1.013233. H48
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
03 ngày làm việc
|
Giảm 03 ngày làm việc so với
nội dung công bố tại Quyết định 1082/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
5.
|
1.013235. H48
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
03 ngày làm việc
|
Giảm 03 ngày làm việc so với
nội dung công bố tại Quyết định 1082/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
6.
|
1.013231. H48
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
10 ngày
|
Giảm 10 ngày so với nội dung
công bố tại Quyết định 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
7.
|
1.013238. H48
|
Cấp Giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
10 ngày
|
Giảm 10 ngày so với nội dung
công bố tại Quyết định 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
8.
|
1.013230. H48
|
Cấp Giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
10 ngày
|
Giảm 10 ngày so với nội dung
công bố tại Quyết định 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
VÀ NÔNG THÔN
|
|
9.
|
1.014155. H48
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
08 ngày
|
Giảm 08 ngày so với nội dung
công bố tại Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
10.
|
1.014156. H48
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
04 ngày làm việc
|
Giảm 04 ngày làm việc so với
nội dung công bố tại Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
11.
|
1.014157. H48
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
15 ngày
|
Giảm 15 ngày so với nội dung công
bố tại Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
12.
|
1.014158. H48
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
08 ngày
|
Giảm 08 ngày so với nội dung
công bố tại Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
13.
|
1.014159. H48
|
Cung cấp thông tin quy hoạch
đô thị và nông thôn
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
05 ngày
|
Giảm 05 ngày so với nội dung
công bố tại Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN ĐƯỢC RÚT NGẮN
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THEO CƠ CHẾ “LUỒNG XANH”, LUỒNG ƯU TIÊN” LIÊN QUAN ĐẾN CÁC
DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU
KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ
chức, cá nhân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ
tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06); đồng thời, phải phân công/chuyển tiếp trên phần
mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền
cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện
thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của
cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu
số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục
vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 03”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 06”.
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 02”.
+ Thông báo trả lại, không giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 09”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Công chức của Ban Quản
lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, viết tắt là “Công chức tại Trung tâm”.
+ Lãnh đạo Ban Quản lý KKT Dung
Quất và các KCN Quảng Ngãi: Lãnh đạo Ban.
+ Ban Quản lý KKT Dung Quất và
các KCN Quảng Ngãi: BQL
+ Phòng Quản lý Quy hoạch và
Xây dựng: Phòng QLQHXD.
1. Thẩm định
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng điều chỉnh
Thời gian giải quyết:
- Không quá 17 ngày kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm A
- Không quá 12 ngày kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm B
- Không quá 07 ngày kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm C
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi
địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và
chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp
hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số
01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng QLQHXD để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần
điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện
hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên
|
- 14,5 ngày đối với dự án
nhóm A
- 9,5 ngày đối với dự án nhóm
B
- 4,5 ngày đối với dự án nhóm
C
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản Thông báo kết
quả thẩm định.
- Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ).
- Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết).
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản Thông báo kết
quả thẩm định.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo Ban
|
0,5 ngày
|
- Văn bản Thông báo kết quả
thẩm định.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư Ban Quản lý số văn
bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm.
|
- Văn thư BQL
- Nhân viên bưu chính công
ích tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản Thông báo kết quả
thẩm định.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B8: Số hóa kết quả, lưu
kho
|
Sau khi nhận kết quả giải quyết
từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số
hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm)
để trả cho người có yêu cầu.
|
Công chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản Thông báo kết quả thẩm
định
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức tại Trung tâm; công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
- Kết quả theo quy định.
|
2. Thẩm định
thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
Thời gian giải quyết:
- Không quá 15 ngày đối
với công trình cấp II và cấp III.
- Không quá 10 ngày đối
với công trình còn lại.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi
địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và
chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp
hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng QLQHXD để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn
thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên
|
- 12,5 ngày đối với công trình cấp II và cấp III
- 7,5 ngày đối với đối với công trình còn lại
|
- Hồ sơ.
- Văn bản Thông báo kết quả
thẩm định.
- Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ).
- Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết).
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản Thông báo kết
quả thẩm định.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo Ban
|
0,5 ngày
|
Văn bản Thông báo kết quả thẩm
định.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư Ban Quản lý số văn
bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm.
|
- Văn thư BQL
- Nhân viên bưu chính công
ích tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản Thông báo kết quả
thẩm định.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B8: Số hóa kết quả, lưu
kho
|
Sau khi nhận kết quả giải quyết
từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số
hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm)
để trả cho người có yêu cầu.
|
Công chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản Thông báo kết quả thẩm
định.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Trung tâm;
công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
- Kết quả theo quy định.
|
3. Cấp giấy
phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình
không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
4. Cấp giấy
phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công
trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
5. Cấp
giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình
không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).
6. Cấp
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
Thời gian giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa
giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và
chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1.
Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng QLQHXD để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn
thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên
|
7,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo giấy phép xây dựng/
giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ giấy phép xây dựng điều
chỉnh.
- Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ).
- Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết).
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo giấy phép xây dựng/
giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ giấy phép xây dựng điều
chỉnh.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo Ban
|
0,5 ngày
|
Giấy phép xây dựng/ giấy phép
xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ giấy phép xây dựng điều chỉnh.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư Ban Quản lý số văn
bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm.
|
- Văn thư BQL
- Nhân viên bưu chính công
ích tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng/ giấy
phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ giấy phép xây dựng điều chỉnh.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B8: Số hóa kết quả, lưu
kho
|
Sau khi nhận kết quả giải quyết
từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số
hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm)
để trả cho người có yêu cầu.
|
Công chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Giấy xác nhận.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức tại Trung tâm;
công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
- Kết quả theo quy định.
|
7. Gia hạn
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công
trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
8. Cấp lại
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công
trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
Thời gian giải quyết: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng QLQHXD để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn
thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo các văn bản liên
quan; Dự thảo Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định
phê duyệt nhiệm vụ
- Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ).
- Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết).
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo Ban
|
02 giờ làm việc
|
Giấy phép xây dựng gia hạn/
Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư Ban Quản lý số văn
bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm.
|
- Văn thư BQL
- Nhân viên bưu chính công
ích tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng gia hạn/
Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B8: Số hóa kết quả, lưu
kho
|
Sau khi nhận kết quả giải quyết
từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số
hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm)
để trả cho người có yêu cầu.
|
Công chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy
phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức tại Trung tâm;
công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
- Kết quả theo quy định.
|
9. Phê duyệt
nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu
tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Thời gian giải quyết: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi
địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và
chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp
hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Phòng QLQHXD để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn
thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo các văn bản liên
quan; Dự thảo Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định
phê duyệt nhiệm vụ
- Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ).
- Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết).
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép xây dựng
gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo Ban
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng gia hạn/
Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư Ban Quản lý số văn
bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm.
|
- Văn thư BQL
- Nhân viên bưu chính công
ích tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy phép xây dựng gia hạn/
Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B8: Số hóa kết quả, lưu
kho
|
Sau khi nhận kết quả giải quyết
từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số
hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm)
để trả cho người có yêu cầu.
|
Công chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Giấy phép xây dựng gia hạn/
Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức tại Trung tâm;
công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
- Kết quả theo quy định.
|
10. Thẩm định
nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu
tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
11. Phê
duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được
lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Thời gian giải quyết: 07
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi
địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và
chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp
hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng QLQHXD để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn
thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản Thông báo kết
quả thẩm định/ Dự thảo Quyết định phê duyệt.
- Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ).
- Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết).
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản Thông báo kết
quả thẩm định/ Dự thảo Quyết định.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo Ban
|
0,5 ngày
|
Thông báo kết quả thẩm định/
Quyết định phê duyệt.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư Ban Quản lý số văn
bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm.
|
- Văn thư BQL
- Nhân viên bưu chính công
ích tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Thông báo kết quả thẩm định/
Quyết định phê duyệt.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B8: Số hóa kết quả, lưu
kho
|
Sau khi nhận kết quả giải quyết
từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số
hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm)
để trả cho người có yêu cầu.
|
Công chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Thông báo kết quả thẩm định/
Quyết định phê duyệt.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức tại Trung tâm;
công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
- Kết quả theo quy định.
|
12. Thẩm định
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Thời gian giải quyết: 15
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng QLQHXD để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn
thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên
|
12 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản Thông báo kết
quả thẩm định.
- Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ).
- Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết).
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản Thông báo kết
quả thẩm định.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo Ban
|
0,5 ngày
|
Thông báo kết quả thẩm định
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư Ban Quản lý số văn
bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm.
|
- Văn thư BQL
- Nhân viên bưu chính công
ích tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Thông báo kết quả thẩm định.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B8: Số hóa kết quả, lưu
kho
|
Sau khi nhận kết quả giải quyết
từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số
hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm)
để trả cho người có yêu cầu.
|
Công chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Thông báo kết quả thẩm định.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức tại Trung tâm;
công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
- Kết quả theo quy định.
|
13. Cung cấp
thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
Thời gian giải quyết: 05
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số
01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng QLQHXD để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn
thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản cung cấp
thông tin.
- Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ).
- Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết).
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản cung cấp
thông tin.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo ban
|
0,5 ngày
|
Văn bản cung cấp thông tin
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư Ban Quản lý số văn
bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm.
|
- Văn thư BQL
- Nhân viên bưu chính công
ích tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản cung cấp thông tin
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B8: Số hóa kết quả, lưu
kho
|
Sau khi nhận kết quả giải quyết
từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số
hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm)
để trả cho người có yêu cầu.
|
Công chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản cung cấp thông tin
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức tại Trung tâm;
công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
- Kết quả theo quy định.
|
Quyết định 1550/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng; Quy hoạch đô thị và nông thôn được rút ngắn thời gian giải quyết theo cơ chế “luồng xanh”, “luồng ưu tiên” liên quan đến các dự án nhà ở xã hội thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1550/QĐ-UBND ngày 05/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng; Quy hoạch đô thị và nông thôn được rút ngắn thời gian giải quyết theo cơ chế “luồng xanh”, “luồng ưu tiên” liên quan đến các dự án nhà ở xã hội thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
48
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|