|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2993/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
06/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2993/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 06
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.18/2026/NQ-CP NGÀY 18/5/2026
CỦA CHÍNH PHỦ VÀ THÔNG TƯ SỐ 09/2026/TT-BNV NGÀY 15/5/2026 CỦA BỘ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn
cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT- VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 5830
/TTr-SNV ngày 19 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng được quy định
tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và Thông tư số
09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nội vụ (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các thủ tục hành chính đã được công
bố tại Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; Quyết định số
3081/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2025; Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10 tháng
01 năm 2026 của UBND thành phố, theo nội dung chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định này
Điều
3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám
đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ
Tư pháp);
- Các Sở, Ban, ngành;
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố;
- Cổng thông tin điện tử
thành phố;
- Trung tâm GSĐHTM (IOC);
- Lưu: VT, HCC, SNV.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2993/QĐ-UBND ngày
06/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Hiệu lực từ ngày
|
Ghi chú
|
|
I.1 Lĩnh vực lao động,
tiền lương
|
|
1
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp cho thuê lại lao động
|
1.000414.H17
|
- 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc chấp thuận rút tiền ký quỹ
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- 01 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc cho doanh nghiệp cho thuê
lại rút tiền ký quỹ của Ngân hàng nhận ký quỹ.
|
Trực tuyến; Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 145/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ- CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
|
Sở Nội vụ
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Đà Nẵng
|
Từ 01/7/2026
|
Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 2 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số
3081/QĐ-UBND ngày 20/12/2025
|
|
I.2 Lĩnh vực Quản lý lao
động ngoài nước
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao
động thực tập
|
1.015021.H17
|
03 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
Trực tuyến; Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định 112/2021/NĐ- CP
ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số 21/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy
định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số 09/2026/TT- BNV
ngày 15/5/ 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 21/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
|
Sở Nội vụ
|
Ủy ban nhân dân thành phố Đà
Nẵng
|
Từ ngày 30/6/2026
|
Quyết định số 530/QĐ- BNV ngày 14/5/2026 của Bộ Nội vụ
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Hiệu lực từ ngày
|
Ghi chú
|
|
II.1 Lĩnh vực Quản lý lao
động ngoài nước
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng lao động
trực tiếp giao kết
|
1.013734.H17
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trực tuyến; Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.
- Thông tư số 21/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy
định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số 09/2026/TT- BNV
ngày 15/5/ 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 21/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy
định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Từ ngày 30/6/2026
|
Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ
tự 1, mục VI phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày
27/6/2025
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Đã được công bố tại Quyết định
|
Hiệu lực từ ngày
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.002824.H17
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
|
Việc làm
|
UBND thành phố hoặc cơ quan
được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định
tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐCP theo quy định của Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
|
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày
10/01/2026 của UBND thành phố
|
Từ 01/7/2026
|
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 1 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND
ngày 10/01/2026
|
|
2
|
2.002825.H17
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
|
Việc làm
|
UBND thành phố hoặc cơ quan
được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định
tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐCP theo quy định của Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH1
|
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày
10/01/2026
|
Từ 01/7/2026
|
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 2 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND
ngày 10/01/2026
|
|
3
|
2.002826.H17
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
|
Việc làm
|
UBND thành phố hoặc cơ quan
được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định
tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐCP theo quy định của Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH1
|
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày
10/01/2026
|
Từ 01/7/2026
|
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 3 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND
ngày 10/01/2026
|
|
4
|
2.002827.H17
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
|
Việc làm
|
UBND thành phố hoặc cơ quan
được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định
tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐCP theo quy định của Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH1
|
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày
10/01/2026
|
Từ 01/7/2026
|
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 4 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND
ngày 10/01/2026
|
|
5
|
2.002828.H17
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
|
Việc làm
|
UBND thành phố hoặc cơ quan
được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định
tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐCP theo quy định của Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH1
|
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày
10/01/2026
|
Từ 01/7/2026
|
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 5 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND
ngày 10/01/2026
|
|
6
|
2.000134.H17
|
Khai báo với Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội khi
đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn lao động
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 2318/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
|
Từ 01/7/2026
|
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 1 Mục VII phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
7
|
1.005449.H17
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức
huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy
chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập)
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 2318/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
|
Từ 01/7/2026
|
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 3 Mục VII phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
8
|
1.005450.H17
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung,
cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn,
vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện
tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu
tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công
ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 2318/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
|
Từ 01/7/2026
|
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 4 mục VII phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
9
|
1.013934.H17
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
|
Lưu trữ
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 2318/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng
|
Từ 01/7/2026
|
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 2 Mục I phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định 2993/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng được quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư 09/2026/TT-BNV
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2993/QĐ-UBND ngày 06/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng được quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư 09/2026/TT-BNV
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
53
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|